Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Ô Nhiễm

汚染(おせん)

Ô nhiễm
Trì

(おく)

Chậm trễ
Khủng

(おそ)れる

Sợ hãi
Khủng

(おそ)らく

Có lẽ
Giáo

(おそ)わる

Được dạy
Lạc Trước

()()

Bình tĩnh
Lạc Diệp

()()

Lá rụng
Lạc Đệ

落第(らくだい)

Thi trượt
Phu

(おっと)

Chồng
Phỏng

(おとず)れる

Ghé thăm
 

おとなしい

Hiền lành
Kinh

(おどろ)かす

Hù dọa
各々

各々(おのおの)

Mỗi người
Nguyện

(ねが)

Thỉnh cầu
Đới

(おび)

Thắt lưng
Giác

覚え(おぼ)e

Ghi nhớ
Bồn

(ぼん)

Cái khay

(おぼ)れる

Chết đuối
Tham

(まい)

Viếng đền

(おも)いがけない

Không ngờ
Tư Thiết

(おも)()

Hết mình
Tư Thiết

(おも)()って

Dứt khoát
Tư Tạp

(おも)()

Nghĩ rằng

(おも)いつき

Ý tưởng

(おも)いつく

Nảy ra
Tư Trực

おも)(なお)

Nghĩ lại

(おも)いやり

Quan tâm
Chủ

(おも)

Chủ yếu

(およ)

Đại khái
Cập

(およ)ぼす

Gây ra
Chiết

(おり)

Cơ hội
Chiết Phản

()(かえ)

Quay lại
Giáng

()りる

Xuống xe

(おろ)

Ngu ngốc
Hạ

()ろす

Hạ xuống
Ơn恩

(おん)

Ơn nghĩa
Ơn Huệ

恩恵(おんけい)

Ân huệ
Ôn Noãn

温暖(おんだん)

Ấm áp
Ôn Noãn Hóa

温暖化(おんだんか)

Nóng lên
Âm Thanh

音声(おんせい)

Âm thanh
Ôn Thất

温室(おんしつ)

Nhà kính
Ôn Tuyền

温泉(おんせん)

Suối khoáng
Ôn Đới

温帯(おんたい)

Ôn đới
 

おんぶ

Cõng
Khả

()

Có thể
Khóa

()

Bài học
Hại

(がい)

Cái hại
Ngoại Giao

外交(がいこう)

Ngoại giao
Ngoại Giao Quan

外交官(がいこうかん)

Ngoại giao
Ngoại Kiến

外見(がいけん)

Ngoại hình
Hội Hợp

会合(かいごう)

Hội họp
Khai Thôi

開催(かいさい)

Tổ chức

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~と見える (Trình độ N2/N1)

Cấu trúc này được kết hợp từ trợ từ 「と」 và động từ 「見える」 (Nhìn thấy, có vẻ như). Trong tiếng Việt, chúng mình dịch cấu trúc này là: "Xem chừng là... / Nhìn có vẻ như là... / Chắc là...".

Ý nghĩa

Xem chừng là... / Nhìn có vẻ là... / Có vẻ như... (Đưa ra dự đoán dựa trên bằng chứng mắt thấy tai nghe).

Cách dùng

Bản chất "Thám tử Conan" (Điểm mấu chốt): Mẫu câu này diễn tả việc người nói quan sát thấy một sự thật hiển hiện ngay trước mắt (nhìn thấy hành động, sắc mặt, trạng thái của ai đó hoặc đồ vật), từ đó dùng đầu óc suy luận logic để đưa ra phán đoán về nguyên nhân hoặc tình trạng của họ.

Tính khách quan cao: Khác với những phán đoán vu vơ, ~と見える có độ tin cậy khá cao vì nó dựa trên bằng chứng thực tế mà người nói vừa nhìn thấy.

Hạn chế chủ thể: Chỉ dùng để phán đoán về NGƯỜI KHÁC hoặc SỰ VẬT KHÁCH QUAN. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình (Không nói: Tôi nhìn có vẻ như đang đói $\rightarrow$ Sai).

Văn phong: Chủ yếu dùng trong văn viết, tiểu thuyết, truyện ngắn, hoặc lời tường thuật, nhận xét mang tính chất quan sát khách quan.

Cấu trúc

$$\text{Thể thông thường (Futsuukei) + と見える}$$

(Tính từ な và Danh từ có thể giữ だ, bỏ だ, hoặc thêm である đều được)

Xem chừng anh ta bận rộn: 忙しい + と見える $\rightarrow$ 忙しいと見える

Xem chừng là đồ thật (Danh từ): 本物だ + と見える $\rightarrow$ 本物だと見える (hoặc 本物であると見える)

Ví dụ minh họa

朝からずっと部屋にこもっている。よほど勉強が忙しいと見える。

(Nó cứ rú rú trong phòng suốt từ sáng đến giờ. Xem chừng là việc học hành bận rộn lắm đây.)

(Bằng chứng: Rú rú trong phòng $\rightarrow$ Suy luận: Bận học).

彼女は新しいバッグを嬉しそうに何度も眺めている。かなり気に入ったと見える。

(Cô ấy cứ ngắm nghía chiếc túi xách mới với vẻ mặt đầy hạnh phúc. Nhìn có vẻ như là cô ấy cực kỳ ưng ý nó rồi.)

 

1. かれ試験しけん合格ごうかくしたとえて、一日中上機嫌いちにちじゅうじょうきげんだった。
Có vẻ như anh ấy đã thi đỗ, suốt cả ngày tâm trạng rất tốt.

2. 彼女かのじょなにうれしいことがあったとえて、ずっと鼻歌はなうたうたっている。
Có vẻ như cô ấy có chuyện gì vui, cứ nghêu ngao hát suốt.

3. あのはプレゼントがよほどったとえて、はこ大事だいじそうにきしめている。
Đứa bé đó có vẻ rất thích món quà, cứ ôm khư khư cái hộp trông vẻ trân trọng lắm.

4. かれしかられたとえて、しょんぼりしている。
Có vẻ như anh ấy vừa bị mắng nên trông ủ rũ quá.

5. 彼女かのじょはひどくがっかりしたとえて、かたとしてあるいている。
Có vẻ như cô ấy đã cực kỳ thất vọng nên vừa đi vừa buông xuôi đôi vai.

6. かれなに不満ふまんがあるとえる。眉間みけんにしわがっている。
Dường như anh ấy có điều gì bất mãn. Giữa lông mày đang nhíu lại kia.

7. 観客かんきゃくはそのパフォーマンスに感動かんどうしたとえて、拍手はくしゅがりやまい。
Có vẻ khán giả đã rất xúc động trước màn trình diễn đó, tiếng vỗ tay mãi không ngớt.

8. 彼女かのじょはサプライズにおどろいたとえて、しばらく言葉ことばうしなっていた。
Cô ấy có vẻ đã rất kinh ngạc trước sự bất ngờ, mất một lúc không thốt nên lời.

9. かれすこ緊張きんちょうしているとえる。しきりにネクタイをなおしている。
Có vẻ anh ấy đang hơi căng thẳng. Cứ liên tục chỉnh lại cà vạt kìa.

10. 彼女かのじょはほっとしたとえて、おおきなためいきをついた。
Có vẻ cô ấy đã nhẹ nhõm hơn nên vừa thở phào một cái thật dài.

11. かれみちまよってこまっているとえる。
Dường như anh ấy đang gặp rắc rối vì lạc đường.

12. 彼女かのじょひさしぶりに親友しんゆうえて、こころからたのしそうだとえる。
Dường như cô ấy đang cảm thấy vui vẻ từ tận đáy lòng khi được gặp lại bạn thân sau bao ngày.

13. かれなにかをたくらんでいるとえて、一人ひとりで不気味ぶきみわらっている。
Có vẻ anh ta đang âm mưu điều gì đó, cứ ngồi cười một mình trông rất đáng sợ.

14. 彼女かのじょはそのらせに安堵あんどしたとえて、表情ひょうじょうがやわらいだ。
Cô ấy có vẻ đã yên tâm trước tin báo đó, nét mặt đã trở nên nhẹ nhàng hơn.

15. かれ自分じぶんばんがちかづき、そわそわしているとえる。
Có vẻ anh ấy đang bồn chồn khi sắp đến lượt của mình.

16. 彼女かのじょはその冗談じょうだんが面白おもしろいとえて、なみだながしてわらっている。
Có vẻ cô ấy thấy câu đùa đó rất thú vị, đang cười đến chảy cả nước mắt kìa.

17. かれなにうしろめたいことがあるとえる。やたらと挙動不審きょどうふしんだ。
Dường như anh ta có điều gì đó khuất tất. Hành động cứ lấm la lấm lét rất đáng ngờ.

18. 彼女かのじょはプロジェクトの成功せいこう満足まんぞくしているとえる。
Dường như cô ấy đang hài lòng với sự thành công của dự án.

19. かれ試合しあいけて、相当悔そうとうくやしいとえる。
Dường như anh ấy đang cực kỳ tiếc nuối khi để thua trận đấu.

20. 彼女かのじょこわ映画えいがて、本気ほんきでこわがっているとえる。
Dường như cô ấy thực sự đang cảm thấy sợ hãi khi xem bộ phim kinh dị.

21. かれ退屈たいくつたどえて、おおきなあくびをかえしている。
Có vẻ anh ấy đang thấy chán, cứ liên tục ngáp những cái rõ to.

22. 彼女かのじょなにかをおもなやんでいるとえて、とおくをつめている。
Có vẻ cô ấy đang lo âu suy nghĩ điều gì đó, cứ nhìn xa xăm mãi.

23. かれ自分じぶん間違いまちがいづいて、ずかしそうだとえる。
Dường như anh ấy đã nhận ra lỗi sai của mình và đang cảm thấy khá ngượng ngùng.

24. 彼女かのじょかれやさしい言葉ことばに、とてもしあわせそうだとえる。
Dường như cô ấy đang cảm thấy rất hạnh phúc trước những lời dịu dàng của anh ấy.

25. かれなにかを決意けついしたとえて、かおつきがわった。
Có vẻ anh ấy đã quyết tâm điều gì đó, nét mặt đã thay đổi hẳn.

26. 彼女かのじょかれ無神経むしんけい一言ひとこときずついたとえて、だまんでしまった。
Cô ấy có vẻ đã bị tổn thương bởi câu nói vô tâm của anh ấy nên đã im lặng bặt vô âm tín.

27. かれなにかを自慢じまんしたいとえて、しきりに腕時計うでどけいせびらかす。
Có vẻ anh ta muốn khoe khoang điều gì đó nên cứ liên tục trưng ra chiếc đồng hồ đeo tay.

28. 彼女かのじょはその結果けっか納得なっとくがいかないとえて、くちびるんでいる。
Có vẻ cô ấy không phục kết quả đó nên đang cắn môi kìm nén.

29. かれなにかをかくしているとえる。がおよいでいる。
Dường như anh ta đang giấu giếm điều gì đó. Ánh mắt cứ đảo liên tục.

30. 彼女かのじょひさしぶりの休日きゅうじつに、こころからリラックスしているとえる。
Dường như cô ấy đang thực sự thư giãn trong ngày nghỉ sau bao ngày chờ đợi.

31. かれなにかを我慢がまんしているとえて、かたこぶしにぎりしめている。
Có vẻ anh ấy đang chịu đựng điều gì đó, hai nắm đấm cứ siết chặt lại.

32. 彼女かのじょはスピーチをえて、達成感たっせいかんちているとえる。
Dường như cô ấy đang tràn ngập cảm giác thành tựu sau khi kết thúc bài phát biểu.

33. かれなに面白おもしろいものをつけたとえて、にやにやしている。
Có vẻ anh ấy đã tìm thấy thứ gì đó thú vị nên cứ cười tủm tỉm mãi.

34. 彼女かのじょはコンサートの余韻よいんひたっているとえて、うっとりした表情ひょうじょうだ。
Có vẻ cô ấy vẫn đang đắm chìm trong dư âm của buổi hòa nhạc, vẻ mặt trông rất say sưa.

35. かれ議論ぎろんけて、不満ふまんそうだとえる。
Dường như anh ấy đang tỏ vẻ bất mãn sau khi thua trong cuộc tranh luận.

36. 彼女かのじょはそのプレゼントに、こころから感謝かんしゃしているとえる。
Dường như cô ấy thực sự rất biết ơn về món quà đó.

37. かれなにかをおもそうとしているとえて、眉間みけんゆびてている。
Có vẻ anh ấy đang cố gắng nhớ lại điều gì đó, ngón tay cứ đặt lên giữa hai đầu chân mày.

38. 彼女かのじょ試験しけん結果けっか心配しんぱいしているとえる。
Dường như cô ấy đang lo lắng về kết quả của kỳ thi.

39. かれなにかを後悔こうかいしているとえて、何度なんどもためいきをつく。
Có vẻ anh ấy đang hối hận điều gì đó nên cứ thở dài liên tục.

40. 彼女かのじょかれやさしさに、すこ戸惑とまどっているとえる。
Dường như cô ấy đang có chút bối rối trước sự dịu dàng của anh ấy.

41. かれ徹夜明てつやあけだとえて、ひど゙い顔色かおいろをしている。
Có vẻ như anh ấy vừa thức trắng đêm xong, sắc mặt trông thật tệ.

42. 彼女かのじょはとてもつかれているとえる。いまにもたおれそうだ。
Dường như cô ấy đang rất mệt mỏi. Trông như sắp gục ngã đến nơi rồi.

43. かれはよほどおなかがいていたとえて、すごいいきおいでごはんをかきこんだ。
Có vẻ như anh ấy đã rất đói nên mới ăn cơm một cách ngấu nghiến như vậy.

44. 彼女かのじょすこっているとえて、足元あしもとがおぼつかない。
Có vẻ cô ấy đang hơi say, bước chân đi đứng không vững chút nào.

45. かれりだとえて、まど本調子ほんちょうしではないようだ。
Có vẻ anh ấy vừa mới ốm dậy nên sức khỏe vẫn chưa hồi phục hoàn toàn.

46. 彼女かのじょねむいとえて、何度なんどもこっくりこっくりしている。
Có vẻ cô ấy đang buồn ngủ, cứ liên tục gật gù mãi.

47. かれはどこかからだいためているとえる。あるかたが不自然ふしぜんだ。
Dường như anh ấy đang bị đau ở đâu đó trên cơ thể. Dáng đi trông rất không tự nhiên.

48. 彼女かのじょさむいとえて、うでをさすっている。
Có vẻ cô ấy đang thấy lạnh nên cứ xoa nắn hai cánh tay.

49. かれはよほどのどがかわいていたとえて、みず一気いっきした。
Có vẻ như anh ấy đã rất khát nên đã uống cạn ly nước chỉ trong một hơi.

50. 彼女かのじょ気分きぶんが悪いわるいえて、かおが真っ青まっさおだ。
Cô ấy có vẻ đang cảm thấy không khỏe, sắc mặt tái nhợt hết cả rồi.

51. かれ仕事しごとで忙殺ぼうさつされているとえる。したにクマができている。
Dường như anh ấy đang ngập đầu trong công việc. Quầng thâm đã xuất hiện dưới mắt rồi kìa.

52. 彼女かのじょあついとえて、しきりにあせいている。
Có vẻ cô ấy đang thấy nóng, cứ liên tục lau mồ hôi mãi.

53. かれなにおもいものをったとえて、こしをさすっている。
Có vẻ anh ấy vừa bê vật gì nặng nên đang xoa bóp thắt lưng.

54. 彼女かのじょ健康けんこうそうだとえる。はだのつやが良いよい
Dường như cô ấy rất khỏe mạnh. Da dẻ trông rất hồng hào có sức sống.

55. かれ集中しゅうちゅうしているとえて、まわりのおとがこえていないようだ。
Có vẻ anh ấy đang rất tập trung, dường như chẳng nghe thấy âm thanh xung quanh nữa.

 

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: [名詞] + ぬきで / ぬきに / ぬきの (Trình độ N2)

Cấu trúc này xuất phát từ động từ 「抜く」 (ぬく - tháo, gỡ, bỏ ra, lược bớt). Khi biến đổi sang dạng liên kết, cụm từ 「~ぬき」 mang ý nghĩa đen là "bỏ X ra, không bao gồm X".

Ý nghĩa

Không có... / Bỏ... ra / Mà không có... / Nếu không tính đến...

Cách dùng

Cấu trúc này được chia làm hai hướng sử dụng cực kỳ rõ rệt phụ thuộc vào bản chất của danh từ đi trước:

Hướng 1: Bỏ một nguyên liệu/vật chất ra khỏi món ăn, đồ vật

Bản chất: Dùng khi bạn đi gọi món hoặc mua đồ và muốn yêu cầu bỏ một thành phần nào đó ra (Không lấy đá, không ăn hành, không cho mù tạt).

Mẹo đi thi/Đời sống:

Không lấy hành: ネギぬき

Không lấy mù tạt (khi ăn Sushi): ワサビぬき

Hướng 2: Lược bỏ một yếu tố trừu tượng (Thủ tục, chào hỏi, câu chuyện đùa)

Bản chất (Điểm mấu chốt): Diễn tả việc chủ thể bỏ qua những bước thông thường (như chào hỏi xã giao, nói đùa, thủ tục rườm rà) để tiến thẳng vào việc chính, việc quan trọng.

Cụm từ kinh điển:

Bỏ qua chuyện đùa (Nói nghiêm túc): 冗談(じょうだん)はぬきにして

Bỏ qua chào hỏi xã giao: 挨拶(あいさつ)はぬきにして

Cấu trúc

$$\text{Danh từ} + \text{ぬきで / ぬきに / ぬきにして}$$

$$\text{Danh từ}_1 + \text{ぬきの} + \text{Danh từ}_2$$

ぬきで / ぬきに / ぬきにして: Đóng vai trò là trạng từ để bổ nghĩa cho động từ vế sau (Làm việc gì đó mà không có X).

ぬきの: Dùng để bổ nghĩa trực tiếp cho một danh từ đứng sau nó (Món ăn không có hành, Cuộc họp không có thủ tục).

Ví dụ minh họa

すみません、このラーメンはネギぬきでお願いします。

(Xin lỗi, cho tôi xin bát mì ramen này không cho hành nhé ạ.)

堅苦(かたくる)しい挨拶はぬきにして、さっそく乾杯(かんぱい)しましょう!

(Bỏ qua mấy lời chào hỏi xã giao trang nghiêm phiền phức đi, chúng ta cạn ly ngay thôi nào!)

 

 

1. お寿司すしはわさびぬきお願ねがいします。
Cho tôi xin sushi không có mù tạt (wasabi).

2. 砂糖さとうぬきのコーヒーがきです。
Tôi thích cà phê không đường.

3. 子供こどものために、カレーは甘口あまくちで、香辛料こうしんりょうぬきでつくります。
Vì bọn trẻ, tôi nấu cà ri vị ngọt và không cho gia vị cay.

4. 健康けんこうのために、あぶらぬきで調理ちょうりした野菜やさいべている。
Vì sức khỏe, tôi đang ăn các loại rau được chế biến không dùng dầu mỡ.

5. ハンバーガーをたまねぎぬきで注文ちゅうもんした。
Tôi đã gọi bánh hamburger không có hành tây.

6. このドレッシングはオイルぬきのヘルシーなものです。
Loại nước sốt này là loại tốt cho sức khỏe vì không có dầu.

7. カフェインぬきのコーヒーなら、よるでもめる。
Nếu là cà phê không caffeine (decaf) thì có thể uống ngay cả vào ban đêm.

8. 今日きょうはアルコールぬきでたのしみましょう。
Hôm nay chúng ta hãy cùng vui chơi mà không dùng đồ uống có cồn nhé.

9. にくぬきのベジタリアンけメニューはこちらです。
Đây là thực đơn dành cho người ăn chay không có thịt.

10. このケーキは小麦粉こむぎこぬきのグルテンフリーです。
Chiếc bánh này không có bột mì và không chứa gluten.

11. 彼女かのじょ乳製品にゅうせいひんぬきの食事しょくじこころがけている。
Cô ấy luôn chú ý duy trì chế độ ăn uống không có các sản phẩm từ sữa.

12. このサラダはドレッシングぬきでお願ねがいします。
Cho tôi xin món salad này không có nước sốt.

13. ニンニクぬきの餃子ぎょうざなら、つぎ安心あんしんだ。
Nếu là sủi cảo không tỏi thì ngày hôm sau cũng có thể yên tâm (không sợ mùi).

14. かれはダイエットちゅうで、夕食ゆうしょく炭水化物たんすいかぶつぬきにしている。
Anh ấy đang trong chế độ giảm cân nên bữa tối anh ấy không ăn tinh bột.

15. このスムージーは砂糖さとうぬきでも、果物くだものみで十分美味じゅうぶんおいしい。
Món sinh tố này dù không có đường vẫn rất ngon nhờ vị ngọt của trái cây.

16. アレルギーがあるので、たまごぬきのケーキをつくった。
Vì bị dị ứng nên tôi đã làm một chiếc bánh không có trứng.

17. ラーメンをネギぬきでたのんだ。
Tôi đã gọi mì ramen không có hành lá.

18. この出汁だしは、化学調味料かがくちょうみりょうぬきの自然しぜん味わあじわいです。
Loại nước dùng này có hương vị tự nhiên, không chứa bột ngọt (gia vị hóa học).

19. かれ塩分えんぶんぬきの食事しょくじ指導しどうされている。
Anh ấy đang được hướng dẫn thực hiện chế độ ăn uống không có muối.

20. お子様こさまランチはマスタードぬきにできますか。
Suất ăn của trẻ em có thể làm không có mù tạt vàng được không?

21. 彼女かのじょこおりぬきのドリンクを注文ちゅうもんした。
Cô ấy đã gọi đồ uống không có đá.

22. バターぬきのトーストを毎朝食まいあさたべている。
Sáng nào tôi cũng ăn bánh mì nướng không có bơ.

23. このクッキーはナッツぬきですか。
Bánh quy này không có các loại hạt phải không?

24. 今日きょうはおさけぬきの食事会しょくじかいにしよう。
Hôm nay chúng ta hãy tổ chức tiệc ăn uống không có rượu đi.

25. 添加物てんかぶつぬきのオーガニック食品しょくひんえらんでいる。
Tôi đang lựa chọn các thực phẩm hữu cơ không chứa chất phụ gia.

26. かれ牛丼ぎゅうどんをつゆぬきで注文ちゅうもんする。
Anh ấy gọi cơm thịt bò bát ít nước xốt (tsuyu-nuki).

27. マヨネーズぬきのおこのきは、すこ物足ものたりない。
Bánh xèo Nhật Bản (okonomiyaki) mà không có mayonnaise thì hơi thiếu thiếu gì đó.

28. チーズぬきのピザを注文ちゅうもんした。
Tôi đã gọi bánh pizza không có phô mai.

29. このおちゃはカフェインぬきなので、妊婦にんぷさんでも安心あんしんです。
Loại trà này không có caffeine nên phụ nữ mang thai cũng có thể yên tâm dùng.

30. かれぬきのシンプルなかけそばがきだ。
Anh ấy thích món mì kake-soba đơn giản không có thức ăn kèm (toppings).

31. このパンは保存料ほぞんりょうぬきなので、はやめにおがりください。
Loại bánh mì này không có chất bảo quản nên xin hãy ăn sớm.

32. 唐辛子とうがらしぬきの麻婆豆腐まーぼーどうふ子供こどものためにつくった。
Tôi đã làm món đậu phụ Ma Bà không có ớt cho bọn trẻ.

33. かれ脂肪しぼうぬきの牛乳ぎゅうにゅうんでいる。
Anh ấy đang uống sữa đã tách béo (không béo).

34. このポテトサラダはきゅうりぬきでつくってほしい。
Tôi muốn món salad khoai tây này được làm không có dưa chuột.

35. アルコールぬきでもたのしめるノンアルコールカクテルが人気にんきだ。
Các loại cocktail không cồn vẫn có thể thưởng thức vui vẻ mà không có rượu đang rất được ưa chuộng.

36. グルテンぬきの生活せいかつはじめてから、体調たいちょうくなった。
Kể từ khi bắt đầu lối sống không gluten, tình trạng sức khỏe của tôi đã tốt lên.

37. かれはソースぬきのたこきをこのむ。
Anh ấy thích món bánh bạch tuộc (takoyaki) không có nước xốt.

38. このスープはコンソメぬきで、野菜やさい旨味うまみだけでつくられている。
Món súp này không có hạt nêm consomme, mà được làm chỉ bằng vị ngọt tự nhiên của rau củ.

39. 彼女かのじょ白米はくまいぬきの生活せいかつつづけている。
Cô ấy đang duy trì lối sống không ăn gạo trắng.

40. 山椒さんしょうぬきのうなどんお願ねがいします。
Cho tôi xin bát cơm lươn không có hạt tiêu Nhật (sansho).

41. 冗談じょうだんぬきで、本気ほんきでそうおもっているの?
Không nói đùa đâu, cậu thực sự nghĩ như vậy à?

42. お世辞せじぬきに、あなたのスピーチは素晴すばらしかった。
Không phải nịnh đâu, bài diễn văn của bạn thực sự rất tuyệt vời.

43. 建前たてまえぬきで、はらってはなしましょう。
Bỏ qua những lời khách sáo đi, chúng ta hãy nói chuyện thẳng thắn với nhau.

44. 感情かんじょうぬきに、事実じじつだけを客観的きゃっかんてき報告ほうこくしてください。
Bỏ qua cảm xúc sang một bên, xin hãy báo cáo các sự thật một cách khách quan.

45. ちテストは、予告よこくぬきでおこなわれる。
Bài kiểm tra đột xuất được tiến hành mà không báo trước.

46. ひいきぬきで、かれもっともこのやくにふさわしいとおもう。
Không thiên vị chút nào, tôi nghĩ anh ấy là người phù hợp nhất với vai trò này.

47. 遠慮えんりょぬきで、きなものをなにでも注文ちゅうもんしていいよ。
Đừng khách sáo, cậu có thể gọi bất cứ món gì mình thích.

48. 理屈りくつぬきに、かれのことがきだ。
Yêu anh ấy chẳng vì lý lẽ gì cả.

49. 損得そんとくぬきで、こまっているひとたすけたいとおもった。
Chẳng màng đến thiệt hơn, tôi đã muốn giúp đỡ những người đang gặp khó khăn.

50. 皮肉ひにくぬきで、かれのファッションセンスは独創的どくそうてきだ。
Không hề mỉa mai đâu, gu thời trang của anh ấy thực sự rất độc đáo.

51. 前置まえおきぬきで、早速本題さっそくほんだいはいります。
Không cần rào trước đón sau, tôi sẽ đi thẳng vào vấn đề chính ngay lập tức.

52. 先入観せんにゅうかんぬきで、この映画えいが評価ひょうかしてほしい。
Tôi muốn bạn đánh giá bộ phim này mà không mang theo bất kỳ thành kiến nào.

53. 私情しじょうぬきで、公平こうへい判断はんだんくださなければならない。
Phải đưa ra phán quyết công bằng mà không để tình cảm cá nhân xen vào.

54. 綺麗事きれいごとぬきで、このプロジェクトの成功せいこうにはおかね必要ひつようだ。
Bỏ qua mấy lời đạo đức giả đi, sự thành công của dự án này cần phải có tiền.

55. 打算ださんぬきのかれやさしさに、心惹こころひかれた。
Tôi đã bị thu hút bởi sự dịu dàng không toan tính của anh ấy.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. 堅苦かたくるしい挨拶あいさつはぬきにして、早速始さっそくはじめましょう。
Bỏ qua những lời chào hỏi xã giao cứng nhắc, chúng ta hãy bắt đầu ngay thôi.

2. 仕事しごとはなしはぬきにして、今日きょうおもいきりたのしもう!
Gác chuyện công việc sang một bên, hôm nay hãy cùng chơi hết mình nào!

3. 敬語けいごはぬきにして、もっと気楽きらくはなそうよ。
Đừng dùng kính ngữ nữa, hãy nói chuyện thoải mái hơn đi.

4. 役職やくしょくはぬきにして、一人の人間ひとりのにんげんとして意見交換いけんこうかんがしたい。
Không màng đến chức vụ, tôi muốn trao đổi ý kiến với tư cách là một con người bình thường.

5. 前置まえおきはぬきにして、結論けつろんからはなしてください。
Bỏ qua phần dào trước đón sau, hãy nói từ kết luận đi.

6. むずかしいはなしはぬきにして、今日きょうはとにかく飲み明のみあかしましょう。
Dẹp mấy chuyện khó khăn sang bên, hôm nay cứ uống cho tới sáng thôi.

7. 形式的な手続きけいしきてきなてつづきはぬきにして、実質的な議論じっしつてきなぎろんうつりたい。
Bỏ qua các thủ tục mang tính hình thức, tôi muốn chuyển sang thảo luận thực chất.

8. 建前たてまえはぬきにして、あなたの本音ほんねかせてほしい。
Đừng nói những lời khách sáo nữa, tôi muốn nghe những suy nghĩ thật lòng của bạn.

9. こまかいルールはぬきにして、まずは自由じゆうにやってみよう。
Gác lại các quy tắc chi tiết, trước hết hãy cứ thử làm một cách tự do xem sao.

10. 理屈りくつはぬきにして、まずは行動こうどうあるのみだ。
Bỏ qua các lý thuyết suông, trước hết chỉ có hành động mà thôi.

11. 先生せんせい生徒せいとという関係かんけいはぬきにして、一人の先輩ひとりのせんぱいとしてアドバイスします。
Không bàn đến quan hệ thầy trò, tôi sẽ khuyên bạn với tư cách là một người đi trước.

12. 社内しゃない政治的な話せいじてきなはなしはぬきにして、純粋じゅんすいにプロジェクトの成功せいこう目指めざそう。
Bỏ qua những chuyện phe cánh trong công ty, hãy thuần túy hướng tới sự thành công của dự án.

13. 儀礼的な挨拶ぎれいてきなあいさつはぬきにして、すぐに乾杯かんぱいしましょう。
Dẹp ba cái lời chào nghi lễ đi, chúng ta nâng ly ngay thôi.

14. 小難こむずかしい議論ぎろんはぬきにして、子供こどもでもかるように説明せつめいしてください。
Bỏ qua những tranh luận rắc rối, hãy giải thích sao cho trẻ con cũng hiểu được.

15. 上司じょうし部下ぶかという立場たちばはぬきにして、今日きょう無礼講ぶれいこうでいきましょう。
Gạt bỏ địa vị sếp và nhân viên, hôm nay hãy cứ thoải mái không cần câu nệ nhé.

16. 面倒めんどう手続きてつづきはぬきにして、もっと簡単かんたん利用りようできるサービスにしてほしい。
Bỏ qua những thủ tục phiền hà, tôi muốn một dịch vụ có thể sử dụng dễ dàng hơn.

17. 会社かいしゃ看板かんばんはぬきにして、個人こじんとしてかれいたい。
Không dựa vào danh tiếng công ty, tôi muốn đối diện với anh ấy với tư cách cá nhân.

18. 専門用語せんもんようごはぬきにして、かりやすい言葉ことばでおねがいします。
Xin đừng dùng thuật ngữ chuyên môn, hãy dùng từ ngữ dễ hiểu giúp tôi.

19. 余計よけい前置まえおきはぬきにして、要点ようてんだけをはなしてくれますか。
Bỏ qua phần mở đầu thừa thãi, bạn có thể chỉ nói vào trọng tâm được không?

20. 説教せっきょうはぬきにして、ただはなしいてくれるだけでいい。
Đừng giáo huấn nữa, chỉ cần lắng nghe tôi nói là được rồi.

21. 今日きょう無礼講ぶれいこうだ。肩書きかたがきはぬきにして楽しんでたのしんでくれ。
Hôm nay không cần câu nệ. Mọi người hãy bỏ qua chức danh mà vui chơi đi.

22. 退屈たいくつなスピーチはぬきにして、すぐに食事しょくじ時間じかんにしましょう。
Dẹp bài diễn văn chán ngắt đi, chúng ta vào bữa ăn ngay thôi.

23. 規則きそくはなしはぬきにして、まずはこの状況じょうきょうをどうるかをかんがえよう。
Đừng bàn về quy tắc nữa, trước hết hãy nghĩ cách làm sao vượt qua tình cảnh này.

24. 先輩後輩せんぱいこうはい関係かんけいはぬきにして、一人のプレイヤーひとりのぷれいやーとして勝負しょうぶしよう。
Bỏ qua quan hệ tiền bối hậu bối, hãy phân cao thấp như những người chơi công bằng.

25. 理屈りくつっぽいはなしはぬきにして、直感ちょっかんでえらんで゙みて。
Đừng nói chuyện lý thuyết suông nữa, hãy thử chọn theo trực giác xem.

26. 遠回とおまわしな表現ひょうげんはぬきにして、ストレートにってほしい。
Đừng dùng cách nói vòng vo, tôi muốn bạn nói thẳng ra.

27. 他人たにん評価ひょうかはぬきにして、自分じぶんがどうしたいかを一番いちばんかんがえなさい。
Đừng để ý đến đánh giá của người khác, hãy nghĩ xem bản thân mình muốn gì là trên hết.

28. スコアはぬきにして、今日きょうのゴルフはたのしかったね。
Không bàn đến điểm số, buổi chơi golf hôm nay vui thật đấy nhỉ.

29. 余計よけい心配しんぱいはぬきにして、いま治療ちりょう専念せんねんしてください。
Đừng lo lắng dư thừa, bây giờ hãy tập trung vào việc điều trị đi.

30. 会社かいしゃのことはぬきにして、週末しゅうまつ家族かぞくサービスにてっする。
Gạt chuyện công ty sang một bên, cuối tuần tôi sẽ dành trọn thời gian cho gia đình.

31. むずかしいかおはぬきにして、もっとリラックスしてください。
Đừng làm vẻ mặt căng thẳng thế, hãy thư giãn thêm đi.

32. 格式かくしきばったことはぬきにして、アットホームなかいにしたいんです。
Bỏ qua các lễ nghi hình thức, tôi muốn biến buổi gặp mặt này thành một không khí gia đình ấm cúng.

33. 詳しい説明くわしいせつめいはぬきにして、とにかくすごい、ということだけつたわった。
Dù chưa nói đến giải thích chi tiết, nhưng tôi đã cảm nhận được rằng nó thật sự rất tuyệt vời.

34. 年齢ねんれい役職やくしょくはぬきにして、フラットな関係かんけいで議論ぎろんしたい。
Không màng tuổi tác hay chức vụ, tôi muốn thảo luận trên một mối quan hệ bình đẳng.

35. おたがいの立場たちばはぬきにして、一個人いっこじんとしての意見いけんがきたい。
Gạt bỏ lập trường của đôi bên, tôi muốn nghe ý kiến với tư cách một cá nhân.

36. ブランドめいはぬきにして、純粋じゅんすい品質ひんしつだけでえらんだ。
Không màng đến tên thương hiệu, tôi chọn nó thuần túy dựa vào chất lượng.

37. 政治せいじはなしはぬきにして、たのしく食事しょくじをしませんか。
Gác chuyện chính trị sang một bên, chúng ta cùng dùng bữa vui vẻ nhé?

38. こまかい計算けいさんはぬきにして、大体だいたいこれくらいかかるだろう。
Bỏ qua các tính toán chi ly, đại khái sẽ tốn chừng này tiền.

39. うんちくはぬきにして、まずはこのワインを味わあじわってみて。
Đừng thao thao bất tuyệt lý thuyết nữa, trước hết hãy nếm thử loại vang này đi.

40. 過去かこ経歴けいれきはぬきにして、いまのあなた自身じしんせてほしい。
Gạt chuyện bằng cấp quá khứ sang bên, tôi muốn thấy chính con người bạn lúc này.

41. 個人的こじんてき感情かんじょうはぬきにして、公平こうへい判断はんだんくだすべきだ。
Gạt bỏ cảm xúc cá nhân sang một bên, cần phải đưa ra phán quyết công bằng.

42. 好き嫌いすききらいはぬきにして、どちらがチームにとって有益ゆうえきかをかんがえよう。
Không màng đến chuyện yêu ghét, hãy nghĩ xem cái nào có lợi cho đội hơn.

43. 同情どうじょうはぬきにして、客観的きゃっかんてき事実じじつだけをおしえてください。
Bỏ qua lòng trắc ẩn, xin hãy chỉ cho tôi biết các sự thật khách quan.

44. 私情しじょうはぬきにして、プロとしてこの仕事しごと完璧かんぺきにこなします。
Dẹp bỏ tình riêng sang bên, với tư cách một người chuyên nghiệp, tôi sẽ hoàn thành công việc này một cách hoàn hảo.

45. 恐怖心きょうふしんはぬきにして、まえ課題かだい集中しゅうちゅうしなければならない。
Bỏ qua nỗi sợ hãi, phải tập trung vào nhiệm vụ trước mắt.

46. いかりの感情かんじょうはぬきにして、冷静れいせいはなうことが必要ひつようだ。
Dẹp bỏ sự giận dữ, việc thảo luận một cách bình tĩnh là cần thiết.

47. 感傷的な気分かんしょうてきなきぶんはぬきにして、現実的な解決策げんじつてきなかいけつさくさがろう。
Bỏ qua những cảm xúc ủy mị, chúng ta hãy tìm kiếm giải pháp thực tế.

48. 希望的観測きぼうてきかんそくはぬきにして、最悪さいあく事態じたい想定そうていしておくべきだ。
Dẹp bỏ những kỳ vọng lạc quan hão huyền, cần phải lường trước cả tình huống tồi tệ nhất.

49. かれのことは一旦いったんぬきにして、まずは問題もんだいそのものに焦点しょうてんてよう。
Tạm thời gạt chuyện của anh ấy sang một bên, trước hết hãy tập trung vào chính vấn đề đã.

50. 不安ふあん気持きもちはぬきにして、いまできることに全力ぜんりょくつくくす。
Bỏ qua cảm giác bất an, tôi sẽ dốc hết sức vào những việc có thể làm ngay lúc này.

51. 嫉妬心しっとしんはぬきにして、かれ成功せいこう素直すなお祝福しゅくふくしたい。
Bỏ qua lòng đố kỵ, tôi muốn thành tâm chúc mừng thành công của anh ấy.

52. 先入観せんにゅうかんはぬきにして、この作品さくひん評価ひょうかしてほしい。
Tôi muốn bạn đánh giá tác phẩm này mà không mang định kiến nào.

53. かなしい気持きもちはぬきにして、いまかれ笑顔えがおで見送みおくってあげよう。
Dẹp bỏ nỗi buồn, bây giờ hãy tiễn anh ấy đi với nụ cười trên môi.

54. 個人的こじんてきうらみはぬきにして、ビジネスとしてかれ協力きょうりょくする。
Gạt bỏ hận thù cá nhân, tôi sẽ hợp tác với anh ấy trên phương diện kinh doanh.

55. あせ気持きもちはぬきにして、ひとひと着実ちゃくじつすすめていこう。
Bỏ qua cảm giác nôn nóng, hãy cứ tiến hành từng bước một cách vững chắc.