Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Cải Sát

改札(かいさつ)

Soát vé
Giải Tán

解散(かいさん)

Giải tán
Giải Thích

解釈(かいしゃく)

Giải thích
Thu Hồi

回収(かいしゅう)

Thu hồi
Giải Tiêu

解消(かいしょう)

Giải tỏa
Cải Chính

改正(かいせい)

Sửa đổi
Khái Tình

快晴(かいせい)

Nắng đẹp
Giải Thuyết

解説(かいせつ)

Giải thích
Cải Thiện

改善(かいぜん)

Cải thiện
Cải Tạo

改造(かいぞう)

Cải tạo
Giai Đoạn

階段(かいだん)

Cầu thang
Hội Đàm

会談(かいだん)

Hội đàm
Khai Thông

開通(かいつう)

Khai thông
Hồi Chuyển

回転(かいてん)

Vòng quay
Khai Điếm

開店(かいてん)

Mở cửa
Giải Đáp

解答(かいとう)

Giải đáp
Hồi Đáp

回答(かいとう)

Trả lời
Khoái Thích

快適(かいてき)

Dễ chịu
Hồi Phục

回復(かいふく)

Hồi phục
Giải Phóng

解放(かいほう)

Giải phóng
Khai Phóng

開放(かいほう)

Mở cửa
Ngoại Lai

外来(がいらい)

Ngoại trú
Hồi Lãm

回覧(かいらん)

Xem chuyển
Hải Dương

海洋(かいよう)

Biển cả
Khái Luận

概論(がいろん)

Khái luận
Phản

返(かえ)る

Trở lại
Đại

代(か)わる

Thay thế
Thư Thượng

書(か)き上(あ)げる

Viết xong
Thư Lưu

書(か)ki留(と)める

Ghi chép
Thư Trực

書(か)き直(なお)す

Viết lại
Gia Cụ

家具(かぐ)

Nội thất
Giá Không

架空(かくう)

Hư cấu
Giác Ngộ

覚悟(かくご)

Sẵn sàng
Xác Thực

確実(かくじつ)

Chắc chắn
Học Giả

学者(がくしゃ)

Học giả
Học Tập

学習(がくしゅう)

Học tập
Học Thuật

学術(がくじゅつ)

Học thuật
Học Lực

学力(がくりょく)

Học lực
Ẩn

隠(かく)す

Che giấu
Khế Đại

拡大(かくだい)

Phóng to
Xác Nhận

確認(かくにん)

Xác nhận
Học Vấn

学問(がくもん)

Học vấn
Ẩn

隠(かく)れる

Ẩn náu
Gia Kế

家計(かけい)

Thu chi
Khu Túc

駆(か)け足(あし)

Chạy nhanh
Khu Xuất

駆(か)け出(だ)す

Phóng ra
Khuyết

欠(か)ける

Thiếu mẻ
Gia Công

加工(かこう)

Gia công
Hỏa Sơn

火山(かざん)

Núi lửa

MẪU NGỮ PHÁP: ~に越したことはない (Trình độ N3/N2)

Mẫu câu này có nguồn gốc từ cụm từ 「AはBに越した」 (A vượt trội hơn B). Khi thêm đuôi phủ định tuyệt đối ~ことはない, cấu trúc này mang ý nghĩa đen là: "Không có cái gì có thể vượt qua được việc này" "Cái này là tốt nhất / Không có gì tốt hơn việc này".

Ý nghĩa

... vẫn là tốt nhất / Không gì tốt bằng... / Được... thì càng tốt (nhưng không bắt buộc).

Cách dùng

Bản chất "An toàn là bạn" (Điểm mấu chốt): Mẫu câu này đưa ra một lời khuyên, một sự lựa chọn mang tính chất an toàn, lý tưởng nhất cho một tình huống. Người nói thừa nhận rằng: "Dẫu biết ở mức bình thường thì cũng ổn rồi, nhưng nếu đạt được mức cao hơn/cẩn thận hơn như thế này thì vẫn là tuyệt vời nhất, không có gì sánh bằng".

Sắc thái: Khác với cấu trúc bắt buộc như ~なければならない (phải làm), ~に越したことはない mang sắc thái nhẹ nhàng hơn. Nó thiên về đạo lý, kinh nghiệm sống hoặc lời khuyên phòng hờ rủi ro.

Cấu trúc

Cẩn thận vẫn là tốt nhất: 慎重(しんちょう)+ に越したことはない 慎重であるに越したことはない

Rẻ được thì vẫn là tốt nhất: 安い + に越したことはない 安いに越したことはない

Ví dụ minh họa

体調(たいちょう)が悪くなったら、無理をせず早く寝るに越したことはない。 (Khi cơ thể thấy không khỏe thì tốt nhất là không nên cố quá mà hãy đi ngủ sớm [chẳng có gì tốt bằng việc nghỉ ngơi lúc ốm].)

旅行の荷物は, 軽いに越したことはない。移動(いどう)が楽になるからね。 (Hành lý khi đi du lịch thì cứ nhẹ nhàng vẫn là tốt nhất. Di chuyển đỡ tốn sức bao nhiêu.)

 

1. 何なにをするにも、健康けんこうであるに越こしたことはない。
Làm gì đi nữa thì không gì bằng có sức khỏe.

2. 薬くすりは飲のまないに越こしたことはないが、辛つらい時ときは我慢がまんしない方ほうがいい。
Thuốc thì tốt nhất là không phải uống, nhưng những lúc đau yếu thì không nên chịu đựng quá mức.

3. 命いのちに関かかわることだから、安全第一あんぜんだいいちに越こしたことはない。
Vì là chuyện liên quan đến tính mạng nên an toàn là trên hết.

4. 少すこしでも体調たいちょうが悪わるければ、病院びょういんに行いくに越こしたことはない。
Nếu thấy trong người không khỏe dù chỉ một chút, tốt nhất là nên đi bệnh viện.

5. 夜道よみちの一人歩ひとりあるきは、用心ようじんするに越こしたことはない。
Đi bộ một mình đường đêm thì nên cẩn thận vẫn hơn.

6. 車くるまの運転うんてんは、慎重しんちょうすぎるに越こしたことはない。
Lái xe ô tô thì càng thận trọng càng tốt.

7. 食中毒しょくちゅうどくが怖こわいから、食たべ物ものにはよく火ひを通とおすに越こしたことはない。
Vì sợ ngộ độc thực phẩm nên đồ ăn tốt nhất là nên nấu chín kỹ.

8. 健康診断けんこうしんだんは、毎年受まいとしうけるに越こしたことはない。
Khám sức khỏe tổng quát thì tốt nhất nên thực hiện hàng năm.

9. 丈夫じょうぶな体からだに越こしたことはないが、無理むりは禁物きんもつだ。
Có cơ thể khỏe mạnh thì là tốt nhất rồi, nhưng cũng không được làm gì quá sức.

10. 少すこしでも変へんだと思ったら、専門医せんもんいに診みてもらうに越こしたことはない。
Nếu thấy có gì đó hơi lạ thì tốt nhất nên đi bác sĩ chuyên khoa khám.

11. 災害さいがいへの備そなえは、万全ばんぜんであるに越こしたことはない。
Việc chuẩn bị đối phó với thảm họa thì càng chu đáo càng tốt.

12. 海外旅行かいがいりょこうでは、安全あんぜんな地域ちいきを選えらぶに越こしたことはない。
Đi du lịch nước ngoài thì tốt nhất nên chọn những khu vực an toàn.

13. 怪我けがをしないに越こしたことはないので、準備運動じゅんびうんどうをしっかりしよう。
Tốt nhất là không để bị thương, nên hãy khởi động thật kỹ nhé.

14. 添加物てんかぶつは、入はいっていないに越こしたことはない。
Chất phụ gia thì tốt nhất là không có trong thành phần.

15. 体力たいりょくは、あるに越こしたことはない。
Thể lực thì càng dồi dào càng tốt.

16. ストレスは、ないに越こしたことはない。
Căng thẳng thì tốt nhất là không có.

17. 手術しゅじゅつは、しないで済すむに越こしたことはない。
Phẫu thuật thì tốt nhất là không phải thực hiện vẫn hơn.

18. 喫煙きつえんや飲酒いんしゅは、しないに越こしたことはない。
Hút thuốc và uống rượu thì tốt nhất là không nên làm.

19. 危険きけんな場所ばしょには、近ちかづかないに越こしたことはない。
Những nơi nguy hiểm thì tốt nhất là không nên lại gần.

20. 元気げんきなのが一番いちばんだ。元気げんきに越こしたことはない。
Khỏe mạnh là số một. Không gì bằng việc luôn khỏe khoắn.

21. ヘルメットは、しっかりかぶるに越こしたことはない。
Mũ bảo hiểm thì tốt nhất là nên đội một cách chắc chắn.

22. 虫歯むしばはないに越こしたことはないので、歯磨はみがきは丁寧ていねいにしよう。
Tốt nhất là không để bị sâu răng, nên hãy đánh răng thật cẩn thận.

23. 睡眠時間すいみんじかんは、十分確保じゅうぶんかくほするに越こしたことはない。
Thời gian ngủ thì nên đảm bảo đầy đủ vẫn hơn.

24. 規則正きそくただしい生活せいかつを送おくるに越こしたことはない。
Sống một cuộc sống có nề nếp, điều độ là tốt nhất.

25. ワクチンは、打うっておくに越こしたことはないと私わたしは思おもう。
Tôi nghĩ rằng vắc xin thì tốt nhất là nên tiêm phòng trước.

26. 階段かいだんを使つかうときは、手てすりを持もつに越こしたことはない。
Khi đi cầu thang, tốt nhất là nên vịn vào tay vịn.

27. アレルギーはないに越こしたことはない。
Dị ứng thì tốt nhất là không có.

28. 薬くすりの副作用ふくさようは、軽かるいに越こしたことはない。
Tác dụng phụ của thuốc thì càng nhẹ càng tốt.

29. 手術しゅじゅつの傷跡きずあとは、小ちいさくて済すむに越こしたことはない。
Vết sẹo sau phẫu thuật thì càng nhỏ càng tốt.

30. 自然災害しぜんさいがいは、起おこらないに越こしたことはない。
Thiên tai thì tốt nhất là không xảy ra vẫn hơn.

31. このご時世じせい、免疫力めんえきりょくは高いたかいに越こしたことはない。
Trong thời buổi này, khả năng miễn dịch càng cao càng tốt.

32. 交通事故こうつうじこは、遭あわないに越こしたことはない。
Tai nạn giao thông thì tốt nhất là đừng bao giờ gặp phải.

33. 賞味期限しょうみきげんは、確認かくにんするに越こしたことはない。
Hạn sử dụng thì nên kiểm tra trước vẫn tốt hơn.

34. 無理むりしないに越こしたことはないので、今日きょうはゆっくり休やすもう。
Tốt nhất là không nên quá sức, nên hôm nay hãy nghỉ ngơi thoải mái đi.

35. 救急箱きゅうきゅうばこは、家いえに常備じょうびしておくに越こしたことはない。
Hộp sơ cứu thì tốt nhất nên luôn có sẵn trong nhà.

36. 病気びょうきは早期発見そうきはっけんに越こしたことはない。
Bệnh tật thì không gì bằng việc phát hiện sớm.

37. シートベルトは、後部座席こうぶざせきでも締しめるに越こしたことはない。
Dây an toàn thì tốt nhất nên thắt kể cả khi ngồi ở ghế sau.

38. 塩分えんぶんは控ひかえめに越こしたことはない。
Lượng muối thì tốt nhất nên ăn nhạt (hạn chế) vẫn hơn.

39. 交通事故こうつうじこの現場げんばでは、二次災害にじさいがいを防ふせぐに越こしたことはない。
Tại hiện trường tai nạn giao thông, tốt nhất là nên phòng tránh tai nạn liên đới.

40. 火ひの元もとは、何度なんども確認かくにんするに越こしたことはない。
Nguồn lửa thì nên kiểm tra đi kiểm tra lại nhiều lần vẫn tốt nhất.

41. 旅行りょこうの準備じゅんびは、早はやめにしておくに越こしたことはない。
Chuẩn bị cho chuyến du lịch thì tốt nhất nên làm sớm.

42. 天気てんきが怪あやしいから、傘かさは持もっていくに越こしたことはない。
Thời tiết có vẻ không ổn, tốt nhất là nên mang theo ô.

43. 大事だいじな会議かいぎの前まえには、資料しりょうを何度なんども読よみ返かえすに越こしたことはない。
Trước cuộc họp quan trọng, tốt nhất nên đọc đi đọc lại tài liệu nhiều lần.

44. 用心ようじんするに越こしたことはない。戸締とじまりはしっかり確認かくにんしよう。
Cẩn thận không bao giờ thừa. Hãy kiểm tra khóa cửa thật kỹ nhé.

45. 試験勉強しけんべんきょうは、範囲はんいを広ひろめにやっておくに越こしたことはない。
Học thi thì tốt nhất nên ôn rộng ra một chút.

46. 待まち合あわせには、時間じかんに余裕よゆうを持もって行いくに越こしたことはない。
Khi đi hẹn, tốt nhất nên đến sớm với thời gian dư dả.

47. 何事なにごとも、備そなえあれば憂うれいなしだ。備そなえるに越こしたことはない。
Mọi việc có chuẩn bị thì không phải lo lắng. Tốt nhất là nên có sự chuẩn bị.

48. パソコンのデータは、こまめにバックアップを取とるに越こしたことはない。
Dữ liệu máy tính thì nên sao lưu thường xuyên vẫn tốt nhất.

49. 忘わすれ物ものが心配しんぱいなら、持もち物ものリストを作つくるに越こしたことはない。
Nếu lo quên đồ, tốt nhất nên lập một danh sách những thứ cần mang theo.

50. 初はじめての場所ばしょへは、地図ちずを持もっていくに越こしたことはない。
Đến một nơi lần đầu, tốt nhất nên mang theo bản đồ.

51. スマートフォンの充電じゅうでんは、満まんタンにしておくに越こしたことはない。
Sạc điện thoại thì tốt nhất nên sạc đầy pin.

52. 交渉こうしょうの前まえには、相手あいての情報じょうほうを集あつめておくに越こしたことはない。
Trước khi đàm phán, tốt nhất nên thu thập thông tin về đối phương.

53. 確認かくにんするに越こしたことはないので、もう一度いちどスケジュールを教おしえてください。
Xác nhận lại vẫn hơn, nên xin hãy cho tôi biết lại lịch trình một lần nữa.

54. 冬ふゆの旅行りょこうには、一枚多いちまいおおく上着うわぎを持もっていくに越こしたことはない。
Đi du lịch mùa đông, tốt nhất nên mang dư thêm một chiếc áo khoác.

55. お金かねは、少すこし多おおめに持もっていくに越こしたことはない。
Tiền bạc thì tốt nhất nên mang theo dư ra một chút.

 

 

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~やむを得ない (Trình độ N3/N2)

Chữ Hán của cấu trúc này là 「止むを得ない」 (trong đó 止む nghĩa là ngừng lại/thôi, 得る là có thể, ない là không. Cả cụm mang nghĩa gốc: "Không thể tìm được cách nào để khiến sự việc dừng lại").

Ý nghĩa

Bất khả kháng / Đành chịu / Không còn cách nào khác / Buộc phải...

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để chỉ một tình huống mang tính chất bất khả kháng, không thể né tránh hay cứu vãn được vì lý do thời tiết, tai nạn, bệnh tật, hoặc luật lệ. Người nói dùng cấu trúc này để đưa ra thông báo, lý giải cho một quyết định tiêu cực hoặc một sự thay đổi ngoài ý muốn.

Đặc điểm ngữ pháp cốt lõi: Khác với ~ざるを得ない (là một đuôi ngữ pháp bám sau Động từ để tạo thành cụm "đành phải làm hành động gì"), やむを得ない bản chất hoạt động giống như một Tính từ đuôi い hoặc dùng độc lập như một Cụm tính từ.

Có thể kết thúc câu: ~やむを得ない。 (Là bất khả kháng, đành chịu).

Có thể bổ nghĩa cho Danh từ: ~やむを得ない + Danh từ (Quyết định/hoàn cảnh bất khả kháng).

Văn phong: Trang trọng, nghiêm túc. Xuất hiện liên tục trong các thông báo hủy lịch, hoãn chuyến bay/ga tàu, nội quy công ty, văn bản pháp luật, hoặc thư từ xin lỗi đối tác.

Cấu trúc

Kết thúc câu: 延期もやむを得ない (Việc hoãn lại cũng là điều bất khả kháng).

Bổ nghĩa cho Danh từ: やむを得ない事情 (Sự tình bất khả kháng).

Ví dụ minh họa

台風の影響により、本日のイベントは中止せざるを得ません。お客様にはご理解のほど、やむを得ないこととご了承願います。 (Do ảnh hưởng của bão, sự kiện ngày hôm nay buộc phải hủy bỏ. Rất mong quý khách thông cảm và hiểu cho rằng đây là điều bất khả kháng.)

仕事の都合なら、約束をキャンセルするのもやむを得ない。 (Nếu là vì lý do công việc đột xuất thì việc hủy hẹn cũng là chuyện đành phải chịu thôi.)

 

 

1. 急きゅうな機材きざいトラブルのため、納期のうきが遅おくれるのはやむを得えません。
Do sự cố thiết bị đột xuất, việc chậm trễ thời hạn giao hàng là không thể tránh khỏi.

2. 業績悪化ぎょうせきあっかに伴ともない、一部事業いちぶじぎょうからの撤退てったいはやむを得えない決断けつだんでした。
Cùng với tình hình kinh doanh sa sút, việc rút lui khỏi một phần mảng kinh doanh là một quyết định bất khả kháng.

3. 原材料費げんざいりょうひの高騰こうとうにより、価格改定かかくかいていはやむを得えない措置そちです。
Do giá nguyên liệu tăng vọt, việc điều chỉnh giá là một biện pháp không thể không làm.

4. 競合他社きょうごうたしゃの猛追もうついを受うけ、戦略せんりゃくの変更へんこうはやむを得えないと判断はんだんしました。
Trước sự đuổi bắt ráo riết từ các đối thủ cạnh tranh, chúng tôi đã phán đoán rằng việc thay đổi chiến lược là điều tất yếu.

5. やむを得えない事情じじょうにより、担当者たんとうしゃが変更へんこうとなりましたことをお詫わび申もうし上あげます。
Chúng tôi xin lỗi vì sự thay đổi người phụ trách do những hoàn cảnh bất khả kháng.

6. 予算よさんが削減さくげンされたため、プロジェクトの規模縮小きぼしゅくしょうはやむを得えません。
Do ngân sách bị cắt giảm, việc thu hẹp quy mô dự án là điều không thể tránh khỏi.

7. 体調不良たいちょうふりょうのため、やむを得えず本日ほんじつの会議かいぎを欠席けっせきさせていただきます。
Do sức khỏe không tốt, tôi xin phép đành phải vắng mặt trong cuộc họp ngày hôm nay.

8. 交通機関こうつうきかんの遅延ちえんというやむを得えない理由りゆうで、彼かれは会議かいぎに遅おくれた。
Anh ấy đã đến họp muộn vì lý do bất khả kháng là sự chậm trễ của phương tiện giao thông.

9. これ以上いじょうの赤字あかじは許容きょようできず、やむを得えずその店舗てんぽを閉鎖へいさすることにしました。
Không thể chấp nhận thêm tình trạng thâm hụt, chúng tôi đành phải quyết định đóng cửa cửa hàng đó.

10. クライアントからの強つよい要望ようぼうがあり、仕様しようの変更へんこうはやむを得えない状況じょうきょうです。
Do có yêu cầu mạnh mẽ từ khách hàng, việc thay đổi thông số kỹ thuật là tình huống không thể tránh khỏi.

11. 会社かいしゃの経営方針けいえいほうしんの変更へんこうに伴ともない、部署ぶしょの異動いどうはやむを得えない。
Cùng với sự thay đổi phương châm kinh doanh của công ty, việc luân chuyển phòng ban là điều tất yếu.

12. 法改正ほうかいせいにより、契約内容けいやくないようの見直みなおしはやむを得えません。
Do sửa đổi luật, việc xem xét lại nội dung hợp đồng là điều bắt buộc.

13. システムに重大じゅうだいな欠陥けっかんが見みつかり、サービスの一次停止いちじていしはやむを得えない。
Phát hiện lỗi nghiêm trọng trong hệ thống nên việc tạm dừng dịch vụ là điều không thể tránh khỏi.

14. やむを得えない場合ばあいを除のぞき、締しめ切きりは厳守げんしゅしてください。
Ngoại trừ những trường hợp bất khả kháng, xin hãy tuân thủ nghiêm ngặt thời hạn.

15. 取引先とりひきさきの倒産とうさんというやむを得えない事態じたいにより、売掛金うりかけきんの回収かいしゅうが不可能ふかのうになった。
Do tình huống bất khả kháng là đối tác phá sản, việc thu hồi nợ phải thu đã trở nên bất khả thi.

16. 今回こんかいのミスは、経験不足けいけんぶそくを考かんがえればやむを得えない面めんもある。
Sai sót lần này cũng có khía cạnh có thể châm chước nếu xét đến việc thiếu kinh nghiệm.

17. 彼かれは会社かいしゃの命令めいれいで、やむを得えず海外かいがいへ単身赴任たんしんふにんした。
Theo mệnh lệnh của công ty, anh ấy đành phải đi công tác nước ngoài một mình.

18. これ以上いじょうの交渉こうしょうは困難こんなんであり、この条件じょうけんで妥協だきょうするのもやむを得えない。
Việc đàm phán thêm là rất khó khăn, nên đành phải thỏa hiệp với điều kiện này.

19. 人員不足じんいんぶそくのため、一部いちぶの業務ぎょうむを外部がいぶに委託いたくするのはやむを得えない。
Do thiếu nhân sự, việc ủy thác một phần công việc ra bên ngoài là điều khó tránh.

20. 会社かいしゃの合併がっぺいに伴ともない、希望退職者きぼうたいしょくしゃを募つのるのもやむを得えないだろう。
Cùng với việc sáp nhập công ty, có lẽ việc kêu gọi nhân viên tự nguyện nghỉ việc là điều tất yếu.

21. 彼かれはやむを得えず、最もっとも信頼しんらいする部下ぶかを解雇かいこした。
Anh ấy đã đành phải sa thải người cấp dưới mà mình tin tưởng nhất.

22. この状況じょうきょうでは、リスクを取とるのもやむを得えない。
Trong tình cảnh này, việc chấp nhận rủi ro là điều không thể tránh khỏi.

23. やむを得えない事情じじょうがない限かぎり、有給休暇ゆうきゅうきゅうかの当日申請とうじつしんせいは認めみとめられません。
Trừ khi có lý do bất khả kháng, việc đăng ký nghỉ phép ngay trong ngày sẽ không được chấp nhận.

24. コンプライアンス上じょうの問題もんだいがあり、やむを得えず契約けいやくを破棄はきした。
Do có vấn đề về tuân thủ pháp chế, chúng tôi đành phải hủy bỏ hợp đồng.

25. 想定外そうていがいの事態じたいが続つづき、計画けいかくの見直みなおしはやむを得えない。
Các tình huống ngoài dự tính liên tiếp xảy ra, việc xem xét lại kế hoạch là điều tất yếu.

26. 彼かれは会社かいしゃの将来しょうらいのため、やむを得えず厳きびしい決断けつだんを下くだした。
Vì tương lai của công ty, anh ấy đành phải đưa ra một quyết định khắc nghiệt.

27. やむを得えず会議かいぎを中断ちゅうだんし、避難ひなんすることになった。
Đành phải tạm dừng cuộc họp để tiến hành sơ tán.

28. 市場しじょうの変化へんかが激はげしく、事業計画じぎょうけいかくの変更へんこうはやむを得えない。
Sự thay đổi của thị trường quá dữ dội, việc thay đổi kế hoạch kinh doanh là điều khó tránh.

29. 今回こんかいのプロジェクトからの撤退てったいは、やむを得えない経営判断けいえいはんだんです。
Việc rút lui khỏi dự án lần này là một quyết định quản trị bất khả kháng.

30. 彼かれはやむを得えない表情ひょうじょうで、その辞令じれいを受うけ取とった。
Anh ấy nhận quyết định điều động với vẻ mặt đầy miễn cưỡng.

31. この損失そんしつは、会社かいしゃにとってやむを得えないものだった。
Khoản thua lỗ này là điều không thể tránh khỏi đối với công ty.

32. やむを得えず、彼かれはライバル会社かいしゃに頭あたまを下さげた。
Cực chẳng đã, anh ta đành phải cúi đầu nhờ vả công ty đối thủ.

33. 需要じゅようの低下ていかを考かんがえれば、生産中止せいさんちゅうしもやむを得えない。
Nếu xét đến sự sụt giảm nhu cầu, việc ngừng sản xuất cũng là điều tất yếu.

34. 彼かれはやむを得えず、その不本意ふほんいな契約けいやくにサインした。
Anh ấy đành phải đặt bút ký vào bản hợp đồng ngoài ý muốn đó.

35. 会社かいしゃの吸収合併きゅうしゅうがっぺいは、従業員じゅうぎょういんにとってやむを得えないことだった。
Việc công ty bị thâu tóm sáp nhập là điều bất khả kháng đối với nhân viên.

36. やむを得えない残業ざんぎょうが続つづく毎日まいにちだ。
Ngày nào cũng tiếp diễn tình trạng phải tăng ca vì lý do bất khả kháng.

37. 重大じゅうだいな情報漏洩じょうほうろうえいが発覚はっかくし、やむを得えず事実じじつを公表こうひょうした。
Phát hiện rò rỉ thông tin nghiêm trọng, chúng tôi đành phải công khai sự thật.

38. この状況じょうきょうで彼かれを降格こうかくさせるのは、やむを得えない処置しょちだろう。
Trong tình cảnh này, việc giáng chức anh ta có lẽ là một biện pháp không thể tránh khỏi.

39. 彼かれはやむを得えず、そのポストを辞任じにんした。
Anh ấy đành phải từ chức khỏi vị trí đó.

40. 景気後退けいきこうたいの波なみには勝かてず、閉店へいてんもやむを得えない。
Không thể chống lại làn sóng suy thoái kinh tế, việc đóng cửa tiệm là điều tất yếu.

41. 彼かれはやむを得えない理由りゆうで、長年勤ながねんつとめた会社かいしゃを去さった。
Anh ấy đã rời khỏi công ty nơi mình gắn bó nhiều năm vì những lý do bất khả kháng.

42. セキュリティ上じょうの理由りゆうから、やむを得えずアクセスを制限せいげんしています。
Vì lý do bảo mật, chúng tôi đành phải hạn chế quyền truy cập.

43. 彼かれの昇進しょうしんが見送みおくられたのは、今回こんかいの業績ぎょうせきを考かんがえればやむを得えない。
Việc thăng chức của anh ấy bị hoãn lại là điều tất yếu nếu xét đến thành tích lần này.

44. やむを得えない出費しゅっぴが重かさなり、今月こんげつは赤字あかじだ。
Nhiều khoản chi tiêu bất khả kháng dồn dập khiến tháng này bị thâm hụt.

45. 彼かれはやむを得えず、そのプロジェクトのリーダーを引ひき受うけた。
Anh ấy đành phải đảm nhận vị trí trưởng dự án đó.

46. 彼かれの解雇かいこはやむを得えない措置そちだったと、社長しゃちょうは語かたった。
Giám đốc nói rằng việc sa thải anh ta là một biện pháp không thể khác được.

47. やむを得えない事情じじょうで退職たいしょくする場合ばあい、退職金たいしょくきんは満額支払まんがくしはらわれる。
Trong trường hợp nghỉ việc vì lý do bất khả kháng, tiền trợ cấp thôi việc sẽ được trả toàn bộ.

48. この状況じょうきょうでは、彼かれの意見いけんに従したがうのがやむを得えない。
Trong tình cảnh này, việc tuân theo ý kiến của anh ta là điều bắt buộc.

49. 彼かれはやむを得えず、休日出勤きゅうじつしゅっきんをした。
Anh ấy đành phải đi làm vào ngày nghỉ.

50. リストラは、会社存続かいしゃそんぞくのためのやむを得えない選択せんたくだった。
Cắt giảm nhân sự là một lựa chọn bất khả kháng để duy trì sự tồn tại của công ty.

51. 悪天候あくてんこうのため、試合しあいの中止ちゅうしはやむを得えないと判断はんだんしました。
Do thời tiết xấu, chúng tôi phán đoán rằng việc hủy bỏ trận đấu là điều không thể tránh khỏi.

52. 安全上あんぜんじょうの理由りゆうから、イベントの延期えんきはやむを得えない措置そちです。
Vì lý do an toàn, việc hoãn sự kiện là một biện pháp bắt buộc.

53. 台風たいふゅうの接近せっきんにより、やむを得えず本日ほんじつのフライトを全便欠航ぜんびんけっこうといたします。
Do bão đang đến gần, chúng tôi đành phải hủy toàn bộ các chuyến bay trong ngày hôm nay.

54. 機材きざいトラブルというやむを得えない事情じじょうで、開演かいえんが大幅おおはばに遅おくれております。
Do hoàn cảnh bất khả kháng là sự cố thiết bị, giờ mở màn đang bị trễ đáng kể.

55. やむを得えず、本日ほんじつの公演こうえんは中止ちゅうしとさせていただきます。チケットは払はらい戻もどしいたします。
Cực chẳng đã, chúng tôi xin phép hủy buổi biểu diễn hôm nay. Vé sẽ được hoàn tiền.