Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tế

際(さい)

Khi
Tối Cao

最高(さいこう)

Cao nhất
Tài Sản

財産(ざいさん)

Tài sản
Tối Chung

最終(さいしゅう)

Cuối cùng
Thôi Xúc

催促(さいそく)

Thúc giục
Tối Đê

最低(さいてい)

Thấp nhất
Tài Năng

才能(さいのう)

Tài năng
Tài Phán

裁判(さいばん)

Xét xử
Thải Dụng

採用(さいよう)

Tuyển dụng
Cảnh

境(さかい)

Ranh giới
Nghịch

逆(さか)らう

Chống đối
Thịnh

盛(さか)ん

Thịnh hành
Tác Nghiệp

作業(さぎょう)

Công việc
Tạc Dạ

昨夜(さくや)

Đêm qua
Tác Phẩm

作品(さくひん)

Tác phẩm
Tước Trừ

削除(さくじょ)

Xóa bỏ
Thám

探(さぐ)る

Thăm dò
Tị

避(さ)ける

Tránh né
Chi

支(ささ)える

Chống đỡ
Chỉ

指(さ)す

Chỉ tay
Thứ

刺(さ)す

Đâm chọc
Chú

注(そそ)ぐ

Rót đổ
Lưu Thạch

流石(さすが)に

Quả nhiên
Sai Dẫn

差(さ)し引(ひ)く

Khấu trừ
Thứ Thân

刺身(さしみ)

Sashimi
Tác Pháp

作法(さほう)

Lễ nghi
Dạng Dạng

様々(さまざま)

Đa dạng
Lãnh

冷(さ)ます

Làm nguội
Lãnh

冷(さ)める

Bị nguội
Giác

覚(さ)める

Tỉnh giấc
Tả Hữu

左右(さゆう)

Chi phối
Canh

更(さら)なる

Hơn nữa
Khứ

去(さ)る

Rời khỏi
Sảng

爽(さわ)やか

Sảng khoái
Xúc

触(さわ)る

Chạm vào
Tham Gia

参加(さんか)

Tham gia
Tham Khảo

参考(さんこう)

Tham khảo
Tán Thành

賛成(さんせい)

Tán thành
Thị

氏(し)

Ông, họ
Hạnh

幸(しあわ)せ

Hạnh phúc
Cường

強(し)いて

Ép buộc
Cường

強(し)いる

Bắt buộc
Sĩ Nhập

仕(し)入れる

Nhập hàng
Tự Dục

飼育(しいく)

Chăn nuôi
Tự Giác

自覚(じかく)

Tự ý thức
Sĩ Phương

仕方(しかた)がない

Đành chịu
Thì Kỳ

時期(じき)

Thời kỳ
Chí Cấp

至急(しきゅう)

Khẩn cấp
Tần

頻(しき)りに

Liên tục
Kích Kích

刺激(しげき)

Kích thích
Tài Nguyên

資源(しげん)

Tài nguyên
Chi Trì

支持(しじ)

Ủng hộ
Tư Sinh Hoạt

私生活(しせいかつ)

Đời tư
Thi Thiết

施設(しせつ)

Cơ sở
Thị Tuyến

視線(しせん)

Ánh nhìn
Tư Tưởng

思想(しそう)

Tư tưởng
Trì Tục

持続(じぞく)

Duy trì
Thứ Đệ

次第(しだい)

Tùy theo
Sự Thái

事態(じたい)

Tình hình

MẪU NGỮ PHÁP: ~まい (Trình độ N2/N1)

Cấu trúc 「まい」 là một trợ động từ cổ của tiếng Nhật, mang trong mình một năng lực phủ định cực kỳ mạnh mẽ. Khi một động từ đi với まい, nó sẽ rẽ sang hai hướng ý nghĩa phụ thuộc hoàn toàn vào Chủ ngữ của câu câu đó.

Ý nghĩa & Cách dùng dựa trên Chủ ngữ

Hướng 1: Khi Chủ ngữ là Ngôi thứ nhất (Tôi / Chúng tôi) $\rightarrow$ 「意志の否定」 (Phủ định ý chí)

Ý nghĩa: Tuyệt đối không định làm gì... / Quyết không...

Bản chất: Diễn tả một lời thề sơn sắt, một quyết tâm cực kỳ mạnh mẽ trong lòng người nói rằng bản thân mình sẽ không bao giờ lặp lại hành động đó nữa (do đã nếm trải trái đắng hoặc một bài học nhớ đời).

Tương đương: ~絶対に V-nai つもりだ

Hướng 2: Khi Chủ ngữ là Ngôi thứ ba (Anh ấy / Cô ấy / Trời / Vật) $\rightarrow$ 「推量の否定」 (Phủ định suy đoán)

Ý nghĩa: Chắc là không... / Có lẽ không...

Bản chất: Người nói đứng ở góc độ khách quan để đưa ra một suy đoán mang tính phủ định với độ tự tin rất cao. Họ cho rằng một việc gì đó chắc chắn sẽ không xảy ra dựa trên tình hình thực tế.

Tương đương: ~ないだろう / ~とは思う

Mẹo nhỏ: Khi dùng cho ngôi thứ ba, đuôi câu rất hay kết thúc bằng cụm 「~まいと思う」 hoặc 「~まいとしている」.

Cấu trúc ngữ pháp (Cách chia hơi đặc biệt, đi thi cần lưu ý)

Cấu trúc này đi với Thể từ điển (V-ru) của động từ. Tuy nhiên, với động từ Nhóm 2 và Nhóm 3, người Nhật có xu hướng bỏ cả đuôi ます (hoặc dùng thể Nai bỏ ない) để chia cho mượt miệng:

Động từ Nhóm 1: $\text{V-ru} + \text{まい}$

Ví dụ: 行く $\rightarrow$ 行くまい (Quyết không đi / Chắc là không đi)

Động từ Nhóm 2: $\text{V-ru / V-masu (bỏ masu)} + \text{まい}$

Ví dụ: 食べる $\rightarrow$ 食べるまい hoặc 食べまい

Động từ Nhóm 3:

する $\rightarrow$ するまい / しまい / すまい

来る(くる) $\rightarrow$ 来るまい(くるまい) / 来まい(きまい)

Ví dụ minh họa

Các ví dụ chỉ QUYẾT TÂM (Chủ ngữ là Tôi)

こんなに痛い思いをしたのだから、二度とバイクの無免許運転(むめんきょうんてん)などするまい。

(Đã phải chịu nỗi đau đớn thấu xương thế này rồi, tôi quyết không bao giờ lái xe máy mà không có bằng lần thứ hai nữa.)

彼女を傷つけてしまった。もう二度とあんなひどい嘘(うそ)はつくまいと心に決めた。

(Tôi đã làm tổn thương cô ấy mất rồi. Tôi đã tự dặn lòng mình rằng quyết không bao giờ nói những lời nói dối tồi tệ như thế nữa.)

Các ví dụ chỉ SUY ĐOÁN KHÁCH QUAN (Chủ ngữ là Ngôi thứ ba)

あの真面目(まじめ)な彼のことだから、約束の時間に遅れるようなことはあるまい。

(Với một người nghiêm túc như anh ấy, chắc là sẽ không bao giờ có chuyện đến muộn giờ hẹn đâu.)

これだけ熱心(ねっしん)に準備したのだから、今回のプロジェクトが失敗するようなことはあるまいと思う。

(Vì đã chuẩn bị một cách nhiệt huyết đến mức này, tôi nghĩ có lẽ không thể nào có chuyện dự án lần này bị thất bại được.)

 

41. どんなに苦くるしくても、最後さいごまで諦あきらめまい。
Dù có khổ sở thế nào, tôi quyết sẽ không bao giờ từ bỏ cho đến phút cuối.

42. 他人たにんに何なにと言いわれようと、自分じぶんの信しんじる道みちを進すすむまい。
Dù người khác có nói gì đi chăng nữa, tôi cũng sẽ không bao giờ ngừng tiến bước trên con đường mình tin tưởng.

43. 今度こんどこそ、目標もくひょうを達成たっせいするまで努力どりょくを怠おこたるまい。
Chính lần này, tôi quyết sẽ không bao giờ lơ là nỗ lực cho đến khi đạt được mục tiêu.

44. この恩おんは生涯忘しょうがいわすれまい。
Ơn nghĩa này, tôi quyết sẽ không bao giờ quên trong suốt cuộc đời.

45. 今日きょうのこの屈辱くつじょくを、決けっして忘わスれまい。
Nỗi nhục nhã của ngày hôm nay, tôi quyết sẽ không bao giờ quên.

46. 彼かれの名誉めいよのためにも、真相しんそうは墓場はかばまで持もって行いくまい。
Ngay cả vì danh dự của anh ấy, tôi quyết sẽ không bao giờ tiết lộ sự thật cho đến lúc xuống mồ.

47. この目標もくひょうを達成たっせいするまでは、故郷こきょうへは戻もどるまい。
Cho đến khi đạt được mục tiêu này, tôi quyết sẽ không bao giờ trở về quê hương.

48. たとえ一人ひとりになっても、自分じぶんの信念しんねんは曲まげまい。
Dù có phải trơ trọi một mình, tôi cũng quyết sẽ không bao giờ từ bỏ niềm tin của mình.

49. これから先さき、他人たにんに頼たよって生いきることはすまい。
Từ nay về sau, tôi quyết sẽ không bao giờ sống dựa dẫm vào người khác nữa.

50. あの日ひの誓ちかいを、片時かたときも忘わスれまい。
Lời thề của ngày hôm đó, tôi quyết sẽ không bao giờ quên dù chỉ một giây phút.

51. どんな困難こんなんが待まち受うけていようと、逃にげ出だすまい。
Dù có khó khăn nào đang chờ đợi phía trước, tôi cũng quyết sẽ không bao giờ chạy trốn.

52. 結果けっかがどうであれ、後悔こうかいだけはすまい。
Dù kết quả có ra sao, tôi quyết sẽ không bao giờ hối hận.

53. 我々われわれは、この歴史れきしの教訓きょうくんを風化ふうかさせまい。
Chúng ta quyết sẽ không bao giờ để bài học lịch sử này bị mai một theo thời gian.

54. この美しい自然うつくしいしぜんを、これ以上破壊いじょうはかいさすまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ để thiên nhiên tươi đẹp này bị tàn phá thêm nữa.

55. 亡なき友ともとの約束やくそくは、必かならず守まもり抜ぬいてみせまい。
Lời hứa với người bạn đã khuất, tôi quyết sẽ không bao giờ thất hứa, nhất định sẽ giữ trọn vẹn.

56. もう言いい訳わけはすまい。行動こうどうで示しめすのみだ。
Tôi sẽ không bao giờ bào chữa nữa. Chỉ có hành động mới chứng minh được tất cả.

57. これ以上いじょう、彼かれに心配しんぱいはかけるまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ làm anh ấy phải lo lắng thêm nữa.

58. 自分じぶんの夢ゆめを、誰だれにも邪魔じゃまさすまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ để bất cứ ai cản trở giấc mơ của mình.

59. どんな誘惑ゆうわくにも、心こころを動うごかされまい。
Dù có bất kỳ cám dỗ nào, tôi cũng quyết sẽ không bao giờ để lòng mình bị lay động.

60. 今後こんごは、一日一日いちにちいちにちを大切たいせつに生いきまい。
Từ nay về sau, tôi quyết sẽ không bao giờ sống mà không trân trọng từng ngày qua đi.

61. 彼かれの言葉ことばを、生涯しょうがいの指針ししんとすまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ ngừng lấy những lời của anh ấy làm kim chỉ nam cho cả cuộc đời.

62. この会社かいしゃを、必かならず再建さいけんしてみせまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ bỏ cuộc cho đến khi tái thiết được công ty này.

63. このチャンスを、絶対ぜったいに無駄むだにはすまい。
Cơ hội này, tôi quyết sẽ không bao giờ để lãng phí.

64. 我が子わがこの未来みらいのため、いかなる困難こんなんにも立たち向むかうまい。
Vì tương lai của con mình, tôi quyết sẽ không bao giờ lùi bước trước bất kỳ khó khăn nào.

65. 自分じぶんの弱よわさに、これ以上いじょうは負まけまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ để bản thân gục ngã trước sự yếu đuối thêm nữa.

66. あの日ひの感動かんどうを、いつまでも忘わスれまい。
Cảm xúc nồng nàn của ngày hôm đó, tôi quyết sẽ không bao giờ quên.

67. この伝統でんとうの火ひを、絶たやすまい。
Ngọn lửa truyền thống này, tôi quyết sẽ không bao giờ để nó lụi tàn.

68. どんな権力けんりょくにも、屈くっすまい。
Trước bất kỳ quyền lực nào, tôi cũng quyết sẽ không bao giờ khuất phục.

69. 家族かぞくとの時間じかんを、これからは何なによりも大切たいせつにすまい。
Thời gian bên gia đình, từ nay về sau tôi quyết sẽ không bao giờ ngừng trân trọng hơn bất cứ điều gì.

70. この苦くるしみを乗のり越こえ、必かならずや成長せいちょうすまい。
Vượt qua nỗi đau này, tôi quyết sẽ không bao giờ ngừng hoàn thiện để trưởng thành hơn.

71. 自分じぶんの言葉ことばに、最後さいごまで責任せきにんを持もつまい。
Đối với lời nói của mình, tôi quyết sẽ không bao giờ thiếu trách nhiệm cho đến phút cuối cùng.

72. この平和へいわな日々ひびを、当あたり前まえと思おもうまい。
Những ngày tháng hòa bình này, tôi quyết sẽ không bao giờ coi đó là điều hiển nhiên.

73. 彼かれの勇気ゆうきある行動こうどうを、無駄むだにはすまい。
Hành động dũng cảm của anh ấy, tôi quyết sẽ không bao giờ để trở nên vô ích.

74. 他人たにんと自分じぶんを比くらべることは、もうすまい。
Việc so sánh bản thân với người khác, tôi quyết sẽ không bao giờ làm nữa.

75. どんな時ときでも、希望きぼうを失うしなうまい。
Dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào, tôi quyết sẽ không bao giờ đánh mất hy vọng.

76. この土地とちを守まもり抜ぬくため、全力ぜんりょくを尽つくすまい。
Để bảo vệ trọn vẹn mảnh đất này, tôi quyết sẽ không bao giờ ngừng nỗ lực hết mình.

77. チームの信頼しんらいを、決けっして裏切うらぎるまい。
Sự tin tưởng của cả đội, tôi quyết sẽ không bao giờ phản bội.

78. これ以上いじょう、時間じかんを無駄むだにすまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ lãng phí thêm thời gian nữa.

79. 人々ひとびとが安心あんしんして暮くらせる社会しゃかいを、この手てで築きずくまい。
Một xã hội nơi mọi người có thể chung sống an tâm, tôi quyết sẽ không bao giờ ngừng nỗ lực xây dựng bằng chính đôi tay này.

80. どんな逆境ぎゃっきょうにおいても、笑顔えがおを忘わスれまい。
Dù trong bất kỳ nghịch cảnh nào, tôi quyết sẽ không bao giờ quên đi nụ cười.

81. 美味おいしそうだが、ダイエット中ちゅうだから今日きょうは食たべまい。
Trông ngon thật đấy, nhưng vì đang ăn kiêng nên hôm nay tôi quyết sẽ không ăn.

82. 言いい返かえしたい気持きもちは山々やまやまだが、今いまは何なにも言いうまい。
Rất muốn nói lại cho ra lẽ, nhưng lúc này tôi quyết sẽ không nói gì cả.

83. ここで感情的かんじょうてきになっては負まけだ。涙なみだは見みせまい。
Nếu để cảm xúc lấn át ở đây là thua cuộc. Tôi quyết sẽ không để lộ nước mắt.

84. 彼かれのためを思おもうなら、余計よけいな口出くちだしはすまい。
Nếu nghĩ cho anh ấy thì tôi quyết sẽ không can thiệp dư thừa vào.

85. この場ばの空気くうきを壊こわすような発言はつげんは慎つつむまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ buông lỏng việc cẩn trọng lời nói làm hỏng bầu không khí nơi đây.

86. 真相しんそうを知しっているが、彼かれの名誉めいよのために今いまは語かたるまい。
Dù biết rõ chân tướng nhưng vì danh dự của anh ấy, lúc này tôi quyết sẽ không kể ra.

87. もう一杯いっぱいだけ飲のみたいが、明日あしたのために今日きょうはもう飲のまい。
Rất muốn uống thêm ly nữa nhưng vì ngày mai, hôm nay tôi quyết sẽ không uống thêm nữa.

88. 楽らくな道みちを選えらびたいが、それでは成長せいちょうかない。安易あんいな道みちへは行いくまい。
Muốn chọn con đường nhàn nhã nhưng như vậy sẽ không tiến bộ được. Tôi quyết sẽ không đi theo con đường dễ dãi.

89. つい甘あまえてしまいそうになるが、自立じりつするために親おやには頼たよるまい。
Cứ suýt nữa lại muốn dựa dẫm, nhưng để tự lập, tôi quyết sẽ không nhờ vả cha mẹ.

90. 面白おもしろそうだが、怪あやしい話はなしには乗のるまい。
Trông có vẻ thú vị đấy nhưng những câu chuyện đáng nghi như thế tôi quyết sẽ không tham gia.

91. 腹はらが立たつが、ここで怒いかりを表おもてに出だすまい。
Dù rất bực mình nhưng ở đây tôi quyết sẽ không biểu lộ sự tức giận ra ngoài.

 

 

 

 

 

 

 

1. 彼かれがこの約束やくそくを忘わすれることはあるまい。
Chắc chắn không có chuyện anh ấy quên lời hứa này đâu.

2. 彼女かのじょが私わたしの本心ほんしんに気きづくことはあるまい。
Sẽ không có chuyện cô ấy nhận ra chân tâm của tôi đâu.

3. 凡人ぼんじんの私わたしに、天才てんさいである彼かれの考えかんがえが理解りかいできまい。
Một kẻ tầm thường như tôi thì chắc là không thể hiểu nổi suy nghĩ của một thiên tài như anh ấy.

4. 君きみには、この仕事しごとの責任せきにんの重おもさは分わかるまい。
Cậu chắc là không thể hiểu được sức nặng trách nhiệm của công việc này đâu.

5. あの正直しょうじきな彼かれが、人ひとをだますようなことをするまい。
Người chính trực như anh ấy chắc chắn sẽ không làm những việc như lừa gạt người khác.

6. 彼女かのじょは、今いまさら私わたしの謝罪しゃざいなど受うけ入いれるまい。
Đến nước này rồi chắc cô ấy sẽ không chấp nhận lời xin lỗi của tôi đâu.

7. あれだけ練習れんしゅうしたのだから、彼かれが試合しあいに負まけることはあるまい。
Đã luyện tập đến mức đó thì chắc chắn không có chuyện anh ấy thua trận đâu.

8. プライドの高たかい彼かれが、人ひとに頭あたまを下さげることはあるまい。
Người tự trọng cao như anh ấy chắc chắn sẽ không bao giờ cúi đầu trước người khác.

9. 彼女かのじょは口くちでは強つよがっているが、本心ほんしんでは泣なきたいのじゃあるまいか。
Cô ấy miệng thì tỏ ra cứng rắn, nhưng chẳng phải trong thâm tâm đang rất muốn khóc hay sao?

10. あのケチな彼かれが、人ひとにおごることなどまずあるまい。
Kẻ keo kiệt như anh ta thì khó mà có chuyện khao người khác lắm.

11. どんな説得せっとくをしても、頑固がんこな父ちちの考えかんがえは変かわるまい。
Dù có thuyết phục thế nào đi nữa thì suy nghĩ của người cha bảo thủ chắc cũng sẽ không thay đổi.

12. 彼かれはもう二度にどとこの村むらへは戻もどって来こまい。
Anh ấy chắc chắn sẽ không bao giờ quay trở lại ngôi làng này nữa.

13. 彼女かのじょほどの秀才しゅうさいが、こんな簡単かんたんな問題もんだいで間違うまちがうまい。
Một người ưu tú như cô ấy chắc chắn sẽ không mắc lỗi ở một vấn đề đơn giản thế này.

14. 忙いそがしい彼かれが、わざわざこんな所ところまで来くまい。
Người bận rộn như anh ấy chắc chắn sẽ không cất công đến tận nơi này đâu.

15. 優やさしい彼女かのじょが、動物どうぶつをいじめるようなことは決けっしてすまい。
Người hiền thục như cô ấy chắc chắn sẽ không bao giờ làm chuyện bắt nạt động vật.

16. 子供こどもには、大人おとなの複雑ふくざつな事情じじょうは分わかるまい。
Trẻ con chắc là không thể hiểu được những sự tình phức tạp của người lớn đâu.

17. あの怠け者なまけものの彼かれが、自分じぶんから進すすんで勉強べんきょうするまい。
Kẻ lười biếng như anh ta chắc chắn sẽ không tự giác học hành đâu.

18. 彼女かのじょが、私わたしの忠告ちゅうこくに耳みみを貸かすことはあるまい。
Sẽ không có chuyện cô ấy chịu lắng nghe lời khuyên của tôi đâu.

19. 彼かれはいつも冷静れいせいだが、内心穏ないしんおだやかではあるまい。
Anh ấy lúc nào cũng bình tĩnh, nhưng chắc chắn trong lòng không hề yên ả.

20. あんなに尽つくしたのに、彼かれには私わたしの愛情あいじょうが届とどくまい。
Dù tôi đã cống hiến hết mình như thế, nhưng chắc là tình cảm của tôi sẽ không chạm tới được anh ấy.

21. 彼かれは新あたらしい環境かんきょうに、そう簡単かんたんには馴染なじむまい。
Anh ấy chắc sẽ không thích nghi với môi trường mới một cách dễ dàng như vậy đâu.

22. 彼女かのじょがこの贈おくり物ものを見みて、喜よろこばないはずはあるまい。
Không thể nào có chuyện cô ấy nhìn thấy món quà này mà lại không vui mừng cho được.

23. 部長ぶちょうが、私わたしの提案ていあんを簡単かんたんには承認しょうにんすまい。
Trưởng phòng chắc chắn sẽ không phê duyệt đề xuất của tôi một cách dễ dàng đâu.

24. あの慎重しんちょうな彼かれが、そんな危険きけんな賭かけに出でるまい。
Người thận trọng như anh ấy chắc chắn sẽ không dấn thân vào một canh bạc nguy hiểm như thế.

25. 彼女かのじょは、人前ひとまえで弱音よわねを吐はくことはあるまい。
Sẽ không có chuyện cô ấy thốt ra những lời yếu đuối trước mặt mọi người đâu.

26. 今いまの彼かれに、何なにを言いっても無駄むだだろう。私わたしの言葉ことばなど響ひびくまい。
Với anh ấy lúc này, có nói gì cũng vô ích thôi. Những lời của tôi chắc chắn sẽ không lọt tai anh ấy.

27. あれだけ反対はんたいしていたのだから、彼かれが賛成さんせいに回まわることはあるまい。
Đã phản đối quyết liệt đến mức đó thì chắc chắn không có chuyện anh ấy xoay sang tán thành đâu.

28. 彼女かのじょは、この程度ていどの失敗しっぱいで落おち込こむまい。
Cô ấy chắc chắn sẽ không vì thất bại ở mức độ này mà suy sụp đâu.

29. 人ひとの心こころの中なかまでは、誰だれにも分わかるまい。
Đến tận sâu trong lòng người khác thì chắc chắn không một ai có thể hiểu thấu.

30. あの美食家びしょくかの彼かれが、この料理りょうりで満足まんぞくするまい。
Một người sành ăn như anh ta chắc chắn sẽ không thỏa mãn với món ăn này đâu.

31. 彼かれは、自分じぶんの過あやまちを素直すなおに認めみとめるまい。
Anh ta chắc chắn sẽ không chịu thừa nhận lỗi lầm của mình một cách thành thật đâu.

32. 彼女かのじょは、もう私わたしのことなど覚おぼえてはいるまい。
Có lẽ cô ấy đã chẳng còn nhớ gì đến tôi nữa rồi.

33. あの臆病おくびょうな彼かれが、一人ひとりでそこへ行くいくまい。
Kẻ nhát gan như anh ta chắc chắn sẽ không dám đi đến đó một mình đâu.

34. 彼女かのじょが、この大事だいじな約束やくそくをすっぽかすことはあるまい。
Chắc chắn không có chuyện cô ấy bỏ lỡ (leo cây) cuộc hẹn quan trọng này đâu.

35. 彼かれは、表面上ひょうめんじょうは平静へいせいを装よそおっているが、内心ないしんは動揺どうようしているに相違そういあるまい。
Anh ta bề ngoài tuy giả vờ bình thản, nhưng chắc chắn là trong lòng đang dao động dữ dội.

36. 息子むすこが、親おやの苦労くろうを本当ほんとうに理解りかいすることはないまい。
Sẽ không có chuyện đứa con trai thực sự thấu hiểu được nỗi cực nhọc của cha mẹ đâu.

37. 彼女かのじょは、このプレゼントの本当ほんとうの価値かちに気きづくまい。
Cô ấy chắc chắn sẽ không nhận ra giá trị thực sự của món quà này đâu.

38. あの倹約家けんやくかの彼女かのじょが、そんな高級品こうきゅうひんを買うかうまい。
Người tiết kiệm như cô ấy chắc chắn sẽ không mua món đồ xa xỉ như thế đâu.

39. 彼かれが、このチャンスを逃のがすことはあるまい。
Chắc chắn không có chuyện anh ấy bỏ lỡ cơ hội này đâu.

40. 彼女かのじょは、たとえ辛つらくても、決して涙けっしてなみだは見せまい。
Cô ấy dẫu có đau khổ thế nào đi nữa chắc chắn cũng sẽ không bao giờ để lộ nước mắt.

41. 彼かれに、この芸術げいじゅつの良よさが分わかるまい。
Anh ta chắc chắn không thể hiểu nổi cái hay của nghệ thuật này đâu.

42. 彼女かのじょが、私わたしを裏切うらぎることは万まんに一つひとつもあるまい。
Dù có một phần vạn xác suất đi nữa thì cũng chắc chắn không có chuyện cô ấy phản bội tôi.

43. あの正直者しょうじきものの彼かれが、嘘うそをつくはずはあるまい。
Người thành thật như anh ấy thì không đời nào có chuyện nói dối cho được.

44. 彼かれは、もう昔むかしの彼かれではあるまい。
Anh ấy bây giờ chắc chắn không còn là anh ấy của ngày xưa nữa rồi.

45. 彼女かのじょが、こんな些細ささいなことで怒るおこるまい。
Cô ấy chắc chắn sẽ không vì chuyện nhỏ nhặt thế này mà nổi giận đâu.

46. あの野心家やしんかの彼かれが、この地位ちいで満足まんぞくするまい。
Một kẻ đầy dã tâm như anh ta chắc chắn sẽ không thỏa mãn với địa vị này đâu.

47. 彼女かのじょは、もう二度にどと私わたしに会あってはくれるまい。
Cô ấy chắc chắn sẽ không bao giờ chịu gặp lại tôi nữa.

48. あの冷徹れいてつな彼かれが、情じょうに流ながされることはあるまい。
Người lạnh lùng sắt đá như anh ta chắc chắn không có chuyện bị tình cảm chi phối đâu.

49. 彼女かのじょが、この申し出もうしでを断る理由ことわるりゆうはどこにもあるまい。
Chắc chắn không có lý do nào để cô ấy từ chối lời đề nghị này cả.

50. 彼かれは、この屈辱くつじょくを生涯忘しょうがいわすれることはあるまい。
Anh ấy chắc chắn sẽ không bao giờ quên nỗi nhục này trong suốt cuộc đời.

51. これだけ晴はれていれば、今日一日きょういちにち、雨あめは降るふるまい。
Trời nắng ráo thế này thì chắc chắn hôm nay cả ngày sẽ không mưa đâu.

52. この嵐あらしは、今夜こんやじゅうにはやむまい。
Cơn bão này chắc chắn sẽ không tạnh trong đêm nay đâu.

53. 今いまのままでは、計画けいかくが期限内きげんないに終わるおわることはあるまい。
Nếu cứ tiếp tục như hiện tại thì chắc chắn kế hoạch sẽ không thể kết thúc trong thời hạn được.

54. この流行りゅうこうが、来年らいねんまで続くつづくことはあるまい。
Trào lưu này chắc chắn sẽ không kéo dài đến tận sang năm đâu.

55. 戦争せんそうが、そう簡単かんたんには終わるおわるまい。
Chiến tranh chắc chắn sẽ không kết thúc một cách dễ dàng như vậy đâu.