| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tế |
際 |
Khi |
| Tối Cao |
最高 |
Cao nhất |
| Tài Sản |
財産 |
Tài sản |
| Tối Chung |
最終 |
Cuối cùng |
| Thôi Xúc |
催促 |
Thúc giục |
| Tối Đê |
最低 |
Thấp nhất |
| Tài Năng |
才能 |
Tài năng |
| Tài Phán |
裁判 |
Xét xử |
| Thải Dụng |
採用 |
Tuyển dụng |
| Cảnh |
境 |
Ranh giới |
| Nghịch |
逆らう |
Chống đối |
| Thịnh |
盛ん |
Thịnh hành |
| Tác Nghiệp |
作業 |
Công việc |
| Tạc Dạ |
昨夜 |
Đêm qua |
| Tác Phẩm |
作品 |
Tác phẩm |
| Tước Trừ |
削除 |
Xóa bỏ |
| Thám |
探る |
Thăm dò |
| Tị |
避ける |
Tránh né |
| Chi |
支える |
Chống đỡ |
| Chỉ |
指す |
Chỉ tay |
| Thứ |
刺す |
Đâm chọc |
| Chú |
注ぐ |
Rót đổ |
| Lưu Thạch |
流石に |
Quả nhiên |
| Sai Dẫn |
差し引く |
Khấu trừ |
| Thứ Thân |
刺身 |
Sashimi |
| Tác Pháp |
作法 |
Lễ nghi |
| Dạng Dạng |
様々 |
Đa dạng |
| Lãnh |
冷ます |
Làm nguội |
| Lãnh |
冷める |
Bị nguội |
| Giác |
覚める |
Tỉnh giấc |
| Tả Hữu |
左右 |
Chi phối |
| Canh |
更なる |
Hơn nữa |
| Khứ |
去る |
Rời khỏi |
| Sảng |
爽やか |
Sảng khoái |
| Xúc |
触る |
Chạm vào |
| Tham Gia |
参加 |
Tham gia |
| Tham Khảo |
参考 |
Tham khảo |
| Tán Thành |
賛成 |
Tán thành |
| Thị |
氏 |
Ông, họ |
| Hạnh |
幸せ |
Hạnh phúc |
| Cường |
強いて |
Ép buộc |
| Cường |
強いる |
Bắt buộc |
| Sĩ Nhập |
仕入れる |
Nhập hàng |
| Tự Dục |
飼育 |
Chăn nuôi |
| Tự Giác |
自覚 |
Tự ý thức |
| Sĩ Phương |
仕方がない |
Đành chịu |
| Thì Kỳ |
時期 |
Thời kỳ |
| Chí Cấp |
至急 |
Khẩn cấp |
| Tần |
頻りに |
Liên tục |
| Kích Kích |
刺激 |
Kích thích |
| Tài Nguyên |
資源 |
Tài nguyên |
| Chi Trì |
支持 |
Ủng hộ |
| Tư Sinh Hoạt |
私生活 |
Đời tư |
| Thi Thiết |
施設 |
Cơ sở |
| Thị Tuyến |
視線 |
Ánh nhìn |
| Tư Tưởng |
思想 |
Tư tưởng |
| Trì Tục |
持続 |
Duy trì |
| Thứ Đệ |
次第 |
Tùy theo |
| Sự Thái |
事態 |
Tình hình |
MẪU NGỮ PHÁP: ~まい (Trình độ N2/N1)
Cấu trúc 「まい」 là một trợ động từ cổ của tiếng Nhật, mang trong mình một năng lực phủ định cực kỳ mạnh mẽ. Khi một động từ đi với まい, nó sẽ rẽ sang hai hướng ý nghĩa phụ thuộc hoàn toàn vào Chủ ngữ của câu câu đó.
Ý nghĩa & Cách dùng dựa trên Chủ ngữ
Hướng 1: Khi Chủ ngữ là Ngôi thứ nhất (Tôi / Chúng tôi) $\rightarrow$ 「意志の否定」 (Phủ định ý chí)
Ý nghĩa: Tuyệt đối không định làm gì... / Quyết không...
Bản chất: Diễn tả một lời thề sơn sắt, một quyết tâm cực kỳ mạnh mẽ trong lòng người nói rằng bản thân mình sẽ không bao giờ lặp lại hành động đó nữa (do đã nếm trải trái đắng hoặc một bài học nhớ đời).
Tương đương: ~絶対に V-nai つもりだ
Hướng 2: Khi Chủ ngữ là Ngôi thứ ba (Anh ấy / Cô ấy / Trời / Vật) $\rightarrow$ 「推量の否定」 (Phủ định suy đoán)
Ý nghĩa: Chắc là không... / Có lẽ không...
Bản chất: Người nói đứng ở góc độ khách quan để đưa ra một suy đoán mang tính phủ định với độ tự tin rất cao. Họ cho rằng một việc gì đó chắc chắn sẽ không xảy ra dựa trên tình hình thực tế.
Tương đương: ~ないだろう / ~とは思う
Mẹo nhỏ: Khi dùng cho ngôi thứ ba, đuôi câu rất hay kết thúc bằng cụm 「~まいと思う」 hoặc 「~まいとしている」.
Cấu trúc ngữ pháp (Cách chia hơi đặc biệt, đi thi cần lưu ý)
Cấu trúc này đi với Thể từ điển (V-ru) của động từ. Tuy nhiên, với động từ Nhóm 2 và Nhóm 3, người Nhật có xu hướng bỏ cả đuôi ます (hoặc dùng thể Nai bỏ ない) để chia cho mượt miệng:
Động từ Nhóm 1: $\text{V-ru} + \text{まい}$
Ví dụ: 行く $\rightarrow$ 行くまい (Quyết không đi / Chắc là không đi)
Động từ Nhóm 2: $\text{V-ru / V-masu (bỏ masu)} + \text{まい}$
Ví dụ: 食べる $\rightarrow$ 食べるまい hoặc 食べまい
Động từ Nhóm 3:
する $\rightarrow$ するまい / しまい / すまい
来る(くる) $\rightarrow$ 来るまい(くるまい) / 来まい(きまい)
Ví dụ minh họa
Các ví dụ chỉ QUYẾT TÂM (Chủ ngữ là Tôi)
こんなに痛い思いをしたのだから、二度とバイクの無免許運転(むめんきょうんてん)などするまい。
(Đã phải chịu nỗi đau đớn thấu xương thế này rồi, tôi quyết không bao giờ lái xe máy mà không có bằng lần thứ hai nữa.)
彼女を傷つけてしまった。もう二度とあんなひどい嘘(うそ)はつくまいと心に決めた。
(Tôi đã làm tổn thương cô ấy mất rồi. Tôi đã tự dặn lòng mình rằng quyết không bao giờ nói những lời nói dối tồi tệ như thế nữa.)
Các ví dụ chỉ SUY ĐOÁN KHÁCH QUAN (Chủ ngữ là Ngôi thứ ba)
あの真面目(まじめ)な彼のことだから、約束の時間に遅れるようなことはあるまい。
(Với một người nghiêm túc như anh ấy, chắc là sẽ không bao giờ có chuyện đến muộn giờ hẹn đâu.)
これだけ熱心(ねっしん)に準備したのだから、今回のプロジェクトが失敗するようなことはあるまいと思う。
(Vì đã chuẩn bị một cách nhiệt huyết đến mức này, tôi nghĩ có lẽ không thể nào có chuyện dự án lần này bị thất bại được.)
41. どんなに苦しくても、最後まで諦めまい。
Dù có khổ sở thế nào, tôi quyết sẽ không bao giờ từ bỏ cho đến phút cuối.
42. 他人に何と言われようと、自分の信じる道を進むまい。
Dù người khác có nói gì đi chăng nữa, tôi cũng sẽ không bao giờ ngừng tiến bước trên con đường mình tin tưởng.
43. 今度こそ、目標を達成するまで努力を怠るまい。
Chính lần này, tôi quyết sẽ không bao giờ lơ là nỗ lực cho đến khi đạt được mục tiêu.
44. この恩は生涯忘れまい。
Ơn nghĩa này, tôi quyết sẽ không bao giờ quên trong suốt cuộc đời.
45. 今日のこの屈辱を、決して忘れまい。
Nỗi nhục nhã của ngày hôm nay, tôi quyết sẽ không bao giờ quên.
46. 彼の名誉のためにも、真相は墓場まで持って行くまい。
Ngay cả vì danh dự của anh ấy, tôi quyết sẽ không bao giờ tiết lộ sự thật cho đến lúc xuống mồ.
47. この目標を達成するまでは、故郷へは戻るまい。
Cho đến khi đạt được mục tiêu này, tôi quyết sẽ không bao giờ trở về quê hương.
48. たとえ一人になっても、自分の信念は曲げまい。
Dù có phải trơ trọi một mình, tôi cũng quyết sẽ không bao giờ từ bỏ niềm tin của mình.
49. これから先、他人に頼って生きることはすまい。
Từ nay về sau, tôi quyết sẽ không bao giờ sống dựa dẫm vào người khác nữa.
50. あの日の誓いを、片時も忘れまい。
Lời thề của ngày hôm đó, tôi quyết sẽ không bao giờ quên dù chỉ một giây phút.
51. どんな困難が待ち受けていようと、逃げ出すまい。
Dù có khó khăn nào đang chờ đợi phía trước, tôi cũng quyết sẽ không bao giờ chạy trốn.
52. 結果がどうであれ、後悔だけはすまい。
Dù kết quả có ra sao, tôi quyết sẽ không bao giờ hối hận.
53. 我々は、この歴史の教訓を風化させまい。
Chúng ta quyết sẽ không bao giờ để bài học lịch sử này bị mai một theo thời gian.
54. この美しい自然を、これ以上破壊さすまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ để thiên nhiên tươi đẹp này bị tàn phá thêm nữa.
55. 亡き友との約束は、必ず守り抜いてみせまい。
Lời hứa với người bạn đã khuất, tôi quyết sẽ không bao giờ thất hứa, nhất định sẽ giữ trọn vẹn.
56. もう言い訳はすまい。行動で示すのみだ。
Tôi sẽ không bao giờ bào chữa nữa. Chỉ có hành động mới chứng minh được tất cả.
57. これ以上、彼に心配はかけるまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ làm anh ấy phải lo lắng thêm nữa.
58. 自分の夢を、誰にも邪魔さすまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ để bất cứ ai cản trở giấc mơ của mình.
59. どんな誘惑にも、心を動かされまい。
Dù có bất kỳ cám dỗ nào, tôi cũng quyết sẽ không bao giờ để lòng mình bị lay động.
60. 今後は、一日一日を大切に生きまい。
Từ nay về sau, tôi quyết sẽ không bao giờ sống mà không trân trọng từng ngày qua đi.
61. 彼の言葉を、生涯の指針とすまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ ngừng lấy những lời của anh ấy làm kim chỉ nam cho cả cuộc đời.
62. この会社を、必ず再建してみせまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ bỏ cuộc cho đến khi tái thiết được công ty này.
63. このチャンスを、絶対に無駄にはすまい。
Cơ hội này, tôi quyết sẽ không bao giờ để lãng phí.
64. 我が子の未来のため、いかなる困難にも立ち向かうまい。
Vì tương lai của con mình, tôi quyết sẽ không bao giờ lùi bước trước bất kỳ khó khăn nào.
65. 自分の弱さに、これ以上は負けまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ để bản thân gục ngã trước sự yếu đuối thêm nữa.
66. あの日の感動を、いつまでも忘れまい。
Cảm xúc nồng nàn của ngày hôm đó, tôi quyết sẽ không bao giờ quên.
67. この伝統の火を、絶やすまい。
Ngọn lửa truyền thống này, tôi quyết sẽ không bao giờ để nó lụi tàn.
68. どんな権力にも、屈すまい。
Trước bất kỳ quyền lực nào, tôi cũng quyết sẽ không bao giờ khuất phục.
69. 家族との時間を、これからは何よりも大切にすまい。
Thời gian bên gia đình, từ nay về sau tôi quyết sẽ không bao giờ ngừng trân trọng hơn bất cứ điều gì.
70. この苦しみを乗り越え、必ずや成長すまい。
Vượt qua nỗi đau này, tôi quyết sẽ không bao giờ ngừng hoàn thiện để trưởng thành hơn.
71. 自分の言葉に、最後まで責任を持つまい。
Đối với lời nói của mình, tôi quyết sẽ không bao giờ thiếu trách nhiệm cho đến phút cuối cùng.
72. この平和な日々を、当たり前と思うまい。
Những ngày tháng hòa bình này, tôi quyết sẽ không bao giờ coi đó là điều hiển nhiên.
73. 彼の勇気ある行動を、無駄にはすまい。
Hành động dũng cảm của anh ấy, tôi quyết sẽ không bao giờ để trở nên vô ích.
74. 他人と自分を比べることは、もうすまい。
Việc so sánh bản thân với người khác, tôi quyết sẽ không bao giờ làm nữa.
75. どんな時でも、希望を失うまい。
Dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào, tôi quyết sẽ không bao giờ đánh mất hy vọng.
76. この土地を守り抜くため、全力を尽すまい。
Để bảo vệ trọn vẹn mảnh đất này, tôi quyết sẽ không bao giờ ngừng nỗ lực hết mình.
77. チームの信頼を、決して裏切るまい。
Sự tin tưởng của cả đội, tôi quyết sẽ không bao giờ phản bội.
78. これ以上、時間を無駄にすまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ lãng phí thêm thời gian nữa.
79. 人々が安心して暮らせる社会を、この手で築くまい。
Một xã hội nơi mọi người có thể chung sống an tâm, tôi quyết sẽ không bao giờ ngừng nỗ lực xây dựng bằng chính đôi tay này.
80. どんな逆境においても、笑顔を忘れまい。
Dù trong bất kỳ nghịch cảnh nào, tôi quyết sẽ không bao giờ quên đi nụ cười.
81. 美味しそうだが、ダイエット中だから今日は食べまい。
Trông ngon thật đấy, nhưng vì đang ăn kiêng nên hôm nay tôi quyết sẽ không ăn.
82. 言い返したい気持ちは山々だが、今は何も言うまい。
Rất muốn nói lại cho ra lẽ, nhưng lúc này tôi quyết sẽ không nói gì cả.
83. ここで感情的になっては負けだ。涙は見せまい。
Nếu để cảm xúc lấn át ở đây là thua cuộc. Tôi quyết sẽ không để lộ nước mắt.
84. 彼のためを思うなら、余計な口出しはすまい。
Nếu nghĩ cho anh ấy thì tôi quyết sẽ không can thiệp dư thừa vào.
85. この場の空気を壊すような発言は慎むまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ buông lỏng việc cẩn trọng lời nói làm hỏng bầu không khí nơi đây.
86. 真相を知っているが、彼の名誉のために今は語るまい。
Dù biết rõ chân tướng nhưng vì danh dự của anh ấy, lúc này tôi quyết sẽ không kể ra.
87. もう一杯だけ飲みたいが、明日のために今日はもう飲まい。
Rất muốn uống thêm ly nữa nhưng vì ngày mai, hôm nay tôi quyết sẽ không uống thêm nữa.
88. 楽な道を選びたいが、それでは成長かない。安易な道へは行くまい。
Muốn chọn con đường nhàn nhã nhưng như vậy sẽ không tiến bộ được. Tôi quyết sẽ không đi theo con đường dễ dãi.
89. つい甘えてしまいそうになるが、自立するために親には頼るまい。
Cứ suýt nữa lại muốn dựa dẫm, nhưng để tự lập, tôi quyết sẽ không nhờ vả cha mẹ.
90. 面白そうだが、怪しい話には乗るまい。
Trông có vẻ thú vị đấy nhưng những câu chuyện đáng nghi như thế tôi quyết sẽ không tham gia.
91. 腹が立つが、ここで怒りを表に出すまい。
Dù rất bực mình nhưng ở đây tôi quyết sẽ không biểu lộ sự tức giận ra ngoài.
1. 彼がこの約束を忘れることはあるまい。
Chắc chắn không có chuyện anh ấy quên lời hứa này đâu.
2. 彼女が私の本心に気づくことはあるまい。
Sẽ không có chuyện cô ấy nhận ra chân tâm của tôi đâu.
3. 凡人の私に、天才である彼の考えが理解できまい。
Một kẻ tầm thường như tôi thì chắc là không thể hiểu nổi suy nghĩ của một thiên tài như anh ấy.
4. 君には、この仕事の責任の重さは分かるまい。
Cậu chắc là không thể hiểu được sức nặng trách nhiệm của công việc này đâu.
5. あの正直な彼が、人をだますようなことをするまい。
Người chính trực như anh ấy chắc chắn sẽ không làm những việc như lừa gạt người khác.
6. 彼女は、今さら私の謝罪など受け入れるまい。
Đến nước này rồi chắc cô ấy sẽ không chấp nhận lời xin lỗi của tôi đâu.
7. あれだけ練習したのだから、彼が試合に負けることはあるまい。
Đã luyện tập đến mức đó thì chắc chắn không có chuyện anh ấy thua trận đâu.
8. プライドの高い彼が、人に頭を下げることはあるまい。
Người tự trọng cao như anh ấy chắc chắn sẽ không bao giờ cúi đầu trước người khác.
9. 彼女は口では強がっているが、本心では泣きたいのじゃあるまいか。
Cô ấy miệng thì tỏ ra cứng rắn, nhưng chẳng phải trong thâm tâm đang rất muốn khóc hay sao?
10. あのケチな彼が、人におごることなどまずあるまい。
Kẻ keo kiệt như anh ta thì khó mà có chuyện khao người khác lắm.
11. どんな説得をしても、頑固な父の考えは変わるまい。
Dù có thuyết phục thế nào đi nữa thì suy nghĩ của người cha bảo thủ chắc cũng sẽ không thay đổi.
12. 彼はもう二度とこの村へは戻って来まい。
Anh ấy chắc chắn sẽ không bao giờ quay trở lại ngôi làng này nữa.
13. 彼女ほどの秀才が、こんな簡単な問題で間違うまい。
Một người ưu tú như cô ấy chắc chắn sẽ không mắc lỗi ở một vấn đề đơn giản thế này.
14. 忙しい彼が、わざわざこんな所まで来まい。
Người bận rộn như anh ấy chắc chắn sẽ không cất công đến tận nơi này đâu.
15. 優しい彼女が、動物をいじめるようなことは決してすまい。
Người hiền thục như cô ấy chắc chắn sẽ không bao giờ làm chuyện bắt nạt động vật.
16. 子供には、大人の複雑な事情は分かるまい。
Trẻ con chắc là không thể hiểu được những sự tình phức tạp của người lớn đâu.
17. あの怠け者の彼が、自分から進んで勉強するまい。
Kẻ lười biếng như anh ta chắc chắn sẽ không tự giác học hành đâu.
18. 彼女が、私の忠告に耳を貸すことはあるまい。
Sẽ không có chuyện cô ấy chịu lắng nghe lời khuyên của tôi đâu.
19. 彼はいつも冷静だが、内心穏やかではあるまい。
Anh ấy lúc nào cũng bình tĩnh, nhưng chắc chắn trong lòng không hề yên ả.
20. あんなに尽したのに、彼には私の愛情が届くまい。
Dù tôi đã cống hiến hết mình như thế, nhưng chắc là tình cảm của tôi sẽ không chạm tới được anh ấy.
21. 彼は新しい環境に、そう簡単には馴染むまい。
Anh ấy chắc sẽ không thích nghi với môi trường mới một cách dễ dàng như vậy đâu.
22. 彼女がこの贈り物を見て、喜ばないはずはあるまい。
Không thể nào có chuyện cô ấy nhìn thấy món quà này mà lại không vui mừng cho được.
23. 部長が、私の提案を簡単には承認すまい。
Trưởng phòng chắc chắn sẽ không phê duyệt đề xuất của tôi một cách dễ dàng đâu.
24. あの慎重な彼が、そんな危険な賭けに出るまい。
Người thận trọng như anh ấy chắc chắn sẽ không dấn thân vào một canh bạc nguy hiểm như thế.
25. 彼女は、人前で弱音を吐くことはあるまい。
Sẽ không có chuyện cô ấy thốt ra những lời yếu đuối trước mặt mọi người đâu.
26. 今の彼に、何を言っても無駄だろう。私の言葉など響くまい。
Với anh ấy lúc này, có nói gì cũng vô ích thôi. Những lời của tôi chắc chắn sẽ không lọt tai anh ấy.
27. あれだけ反対していたのだから、彼が賛成に回ることはあるまい。
Đã phản đối quyết liệt đến mức đó thì chắc chắn không có chuyện anh ấy xoay sang tán thành đâu.
28. 彼女は、この程度の失敗で落ち込むまい。
Cô ấy chắc chắn sẽ không vì thất bại ở mức độ này mà suy sụp đâu.
29. 人の心の中までは、誰にも分かるまい。
Đến tận sâu trong lòng người khác thì chắc chắn không một ai có thể hiểu thấu.
30. あの美食家の彼が、この料理で満足するまい。
Một người sành ăn như anh ta chắc chắn sẽ không thỏa mãn với món ăn này đâu.
31. 彼は、自分の過ちを素直に認めるまい。
Anh ta chắc chắn sẽ không chịu thừa nhận lỗi lầm của mình một cách thành thật đâu.
32. 彼女は、もう私のことなど覚えてはいるまい。
Có lẽ cô ấy đã chẳng còn nhớ gì đến tôi nữa rồi.
33. あの臆病な彼が、一人でそこへ行くまい。
Kẻ nhát gan như anh ta chắc chắn sẽ không dám đi đến đó một mình đâu.
34. 彼女が、この大事な約束をすっぽかすことはあるまい。
Chắc chắn không có chuyện cô ấy bỏ lỡ (leo cây) cuộc hẹn quan trọng này đâu.
35. 彼は、表面上は平静を装っているが、内心は動揺しているに相違あるまい。
Anh ta bề ngoài tuy giả vờ bình thản, nhưng chắc chắn là trong lòng đang dao động dữ dội.
36. 息子が、親の苦労を本当に理解することはないまい。
Sẽ không có chuyện đứa con trai thực sự thấu hiểu được nỗi cực nhọc của cha mẹ đâu.
37. 彼女は、このプレゼントの本当の価値に気づくまい。
Cô ấy chắc chắn sẽ không nhận ra giá trị thực sự của món quà này đâu.
38. あの倹約家の彼女が、そんな高級品を買うまい。
Người tiết kiệm như cô ấy chắc chắn sẽ không mua món đồ xa xỉ như thế đâu.
39. 彼が、このチャンスを逃すことはあるまい。
Chắc chắn không có chuyện anh ấy bỏ lỡ cơ hội này đâu.
40. 彼女は、たとえ辛くても、決して涙は見せまい。
Cô ấy dẫu có đau khổ thế nào đi nữa chắc chắn cũng sẽ không bao giờ để lộ nước mắt.
41. 彼に、この芸術の良さが分かるまい。
Anh ta chắc chắn không thể hiểu nổi cái hay của nghệ thuật này đâu.
42. 彼女が、私を裏切ることは万に一つもあるまい。
Dù có một phần vạn xác suất đi nữa thì cũng chắc chắn không có chuyện cô ấy phản bội tôi.
43. あの正直者の彼が、嘘をつくはずはあるまい。
Người thành thật như anh ấy thì không đời nào có chuyện nói dối cho được.
44. 彼は、もう昔の彼ではあるまい。
Anh ấy bây giờ chắc chắn không còn là anh ấy của ngày xưa nữa rồi.
45. 彼女が、こんな些細なことで怒るまい。
Cô ấy chắc chắn sẽ không vì chuyện nhỏ nhặt thế này mà nổi giận đâu.
46. あの野心家の彼が、この地位で満足するまい。
Một kẻ đầy dã tâm như anh ta chắc chắn sẽ không thỏa mãn với địa vị này đâu.
47. 彼女は、もう二度と私に会ってはくれるまい。
Cô ấy chắc chắn sẽ không bao giờ chịu gặp lại tôi nữa.
48. あの冷徹な彼が、情に流されることはあるまい。
Người lạnh lùng sắt đá như anh ta chắc chắn không có chuyện bị tình cảm chi phối đâu.
49. 彼女が、この申し出を断る理由はどこにもあるまい。
Chắc chắn không có lý do nào để cô ấy từ chối lời đề nghị này cả.
50. 彼は、この屈辱を生涯忘れることはあるまい。
Anh ấy chắc chắn sẽ không bao giờ quên nỗi nhục này trong suốt cuộc đời.
51. これだけ晴れていれば、今日一日、雨は降るまい。
Trời nắng ráo thế này thì chắc chắn hôm nay cả ngày sẽ không mưa đâu.
52. この嵐は、今夜じゅうにはやむまい。
Cơn bão này chắc chắn sẽ không tạnh trong đêm nay đâu.
53. 今のままでは、計画が期限内に終わることはあるまい。
Nếu cứ tiếp tục như hiện tại thì chắc chắn kế hoạch sẽ không thể kết thúc trong thời hạn được.
54. この流行が、来年まで続くことはあるまい。
Trào lưu này chắc chắn sẽ không kéo dài đến tận sang năm đâu.
55. 戦争が、そう簡単には終わるまい。
Chiến tranh chắc chắn sẽ không kết thúc một cách dễ dàng như vậy đâu.