| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Kinh |
経つ |
Trôi qua |
| Đạt |
達する |
Đạt tới |
| Lệ |
例える |
Ví von |
| Lưu |
溜る |
Tích tụ |
| Lưu |
溜る |
Tích góp |
| Túc |
足る |
Đầy đủ |
| Túc Toán |
足し算 |
Phép cộng |
| Đơn Vị |
単位 |
Đơn vị |
| Đoản Khí |
短気 |
Nóng nảy |
| Đảm Đương |
担当 |
Phụ trách |
| Cận Phó |
近付く |
Đến gần |
| Cận Đạo |
近道 |
Đường tắt |
| Tán |
散る |
Rơi rụng |
| Tán |
散らす |
Làm vương |
| Thôi Gia |
追加 |
Bổ sung |
| Thông Tri |
通知 |
Thông báo |
| Vụ |
務める |
Đảm nhiệm |
| Cường |
強まる |
Mạnh lên |
| Cường |
強める |
Làm mạnh |
|
つまずく |
Vấp ngã | |
| Thủ Tiêu |
取り消す |
Hủy bỏ |
| Thủ Xuất |
取り出す |
Lấy ra |
| Thủ Thế |
取り替える |
Thay đổi |
| Thủ Thượng |
取り上げる |
Tịch thu |
| Thủ Sáp |
取り扱う |
Xử lý |
| Thủ Tổ |
取り組む |
Nỗ lực |
| Thủ Đế |
取り締まる |
Kiểm soát |
| Thủ Điều |
取り調べる |
Điều tra |
| Thủ Quyển |
取り巻く |
Bao quanh |
| Thủ Kí |
取り寄せる |
Đặt hàng |
| Dục |
育つ |
Lớn lên |
| Dục |
育てる |
Nuôi dưỡng |
| Ngoại |
外す |
Tháo ra |
| Ngoại |
外れる |
Tuột ra |
| Bị |
備える |
Chuẩn bị |
| Bị |
備わる |
Sẵn có |
| Tổn |
損う |
Làm hại |
| Giải |
解く |
Giải đáp |
| Giải |
解ける |
Tan ra |
| Thoái |
退く |
Tránh ra |
| Thoái |
退ける |
Dẹp ra |
| Dung Tạp |
溶け込む |
Hòa nhập |
| Sàng Ốc |
床屋 |
Tiệm tóc |
| Bế |
閉じる |
Đóng lại |
| Chấn |
届ける |
Giao đến |
| Chỉnh |
整う |
Sẵn sàng |
| Chỉnh |
整える |
Chuẩn bị |
| Lưu |
留まる |
Dừng lại |
| Chỉ |
止める |
Giữ lại |
| Nộ Minh |
怒鳴る |
Gào thét |
| Phi |
飛ばす |
Cho bay |
| Phi Tạp |
飛び込む |
Lao vào |
| Phi Xuất |
飛び出す |
Phóng ra |
| Cộng |
共 |
Cùng với |
| Bạn |
伴う |
Đi kèm |
MẪU NGỮ PHÁP: ~に限り / ~に限って (Trình độ N3/N2)
Cấu trúc này xuất phát từ động từ gốc 「限る」 (かぎる - giới hạn, hạn chế). Khi chuyển sang thể liên tiến ~に限り hoặc ~に限って, cấu trúc này biến thành một chiếc "vòng kim cô" thu hẹp phạm vi áp dụng: "Chỉ giới hạn riêng đối với... / Chỉ đúng vào...".
Cấu trúc này chia làm hai nhánh sử dụng cực kỳ rõ rệt trong các đề thi và đời sống:
Dạng ~に限り (Chỉ áp dụng đặc biệt cho...)
Ý nghĩa:
Chỉ riêng... / Giới hạn riêng cho...
Cách dùng (Điểm mấu chốt):
Bản chất "Ưu đãi hoặc Ngoại lệ": Dùng để đưa ra một quy định, một thông báo mang tính chất loại trừ đặc biệt. Sự việc hay quyền lợi đứng ở vế sau chỉ được phép xảy ra đúng với đối tượng hoặc trong phạm vi thời gian/không gian được nhắc đến ở vế trước.
Văn phong: Rất trang trọng, xuất hiện 100% trên các tấm biển quảng cáo, thông báo tại ga tàu, siêu thị, nhà hàng hoặc các văn bản pháp luật.
Cấu trúc:
$$\text{Danh từ (chỉ thời gian / đối tượng / địa điểm)} + \text{に限り}$$
Ví dụ:
本日18時までに来店された方に限り、全商品が20%割引になります。
(Chỉ giới hạn riêng cho những khách hàng đến quán trước 18 giờ ngày hôm nay, toàn bộ sản phẩm sẽ được giảm giá 20%.)
このエリアは、マンションの住民に限り、無料で駐車場を利用することができます。
(Khu vực này chỉ riêng cư dân của tòa chung cư mới có thể sử dụng bãi đỗ xe miễn phí.)
Dạng ~に限って (Ai chứ người đó/Ngày nào chứ ngày này...)
Ý nghĩa:
Ai chứ... thì tuyệt đối không / Ngày nào không sao, cứ đúng vào ngày này thì lại...
Cách dùng (Điểm mấu chốt):
Cấu trúc này mang tâm lý cực kỳ mạnh mẽ của người nói và rẽ sang 2 hướng:
Hướng 1 (Tin tưởng tuyệt đối): Ai chứ X thì không làm chuyện đó đâu. Khẳng định niềm tin sắt đá vào phẩm chất của một người (Con tôi bình thường ngoan lắm, ai chứ nó thì tuyệt đối không quay cóp đâu).
Hướng 2 (Sự trớ trêu, xui xẻo): Bình thường không sao, cứ đúng cái hôm quan trọng thì biến cố lại ập đến. Diễn tả sự trùng hợp đen đủi khiến người nói bực mình (Ngày nào cũng mang ô thì trời tạnh, đúng hôm nay không mang thì trời lại mưa).
Cấu trúc:
$$\text{Danh từ (chỉ người / thời gian)} + \text{に限って}$$
Ví dụ:
あの真面目な山田さんに限って、無断欠勤(むだんけっきん)をするようなことは絶対にありません。
(Ai chứ anh Yamada nghiêm túc thế thì tuyệt đối không bao giờ có chuyện tự ý nghỉ làm không xin phép đâu.)
傘を持っていかない日に限って、いつも雨が降る。
(Cứ đúng vào cái ngày tớ không mang theo ô thì y như rằng trời lại đổ mưa [trớ trêu].)
1. 学生の方に限り、入場料を半額とさせていただきます。
Chỉ giới hạn đối với sinh viên, phí vào cửa sẽ được giảm nửa giá.
2. 会員様に限り、こちらのラウンジをご自由にお使いいただけます。
Chỉ giới hạn đối với hội viên, quý khách có thể tự do sử dụng phòng chờ này.
3. 初めて当店をご利用のお客様に限り、全品10%割引いたします。
Chỉ giới hạn đối với khách hàng lần đầu sử dụng dịch vụ của cửa hàng, chúng tôi sẽ giảm giá 10% cho tất cả các mặt hàng.
4. 65歳以上の方に限り、入館料が無料になります。
Chỉ giới hạn đối với người từ 65 tuổi trở lên, phí vào cửa sẽ được miễn phí.
5. お子様に限り、ジュースを一杯サービスいたします。
Chỉ giới hạn đối với trẻ em, chúng tôi xin tặng miễn phí một ly nước trái cây.
6. この地域にお住まいの方に限り、無料の送迎バスをご利用いただけます。
Chỉ giới hạn đối với những người sinh sống tại khu vực này, quý vị có thể sử dụng xe buýt đưa đón miễn phí.
7. 本日お誕生日の方に限り、デザートをプレゼントいたします。
Chỉ giới hạn đối với những người có sinh nhật vào ngày hôm nay, chúng tôi sẽ tặng một phần quà tráng miệng.
8. 女性のお客様に限り、毎週水曜日はポイントが2倍になります。
Chỉ giới hạn đối với khách hàng nữ, điểm thưởng sẽ được nhân đôi vào mỗi thứ Tư hàng tuần.
9. ご予約いただいたお客様に限り、個室へのご案内が可能です。
Chỉ giới hạn đối với khách hàng đã đặt trước, chúng tôi có thể sắp xếp chỗ ngồi trong phòng riêng.
10. 卒業生の皆様に限り、図書館の利用を許可しています。
Chúng tôi chỉ cho phép các cựu sinh viên sử dụng thư viện.
11. プレス関係者の方に限り、開演前の取材をお受けいたします。
Chỉ giới hạn đối với những người thuộc giới báo chí, chúng tôi sẽ chấp nhận phỏng vấn trước giờ bắt đầu.
12. 当校の生徒に限り、この施設を割引価格で利用できます。
Chỉ học sinh của trường này mới có thể sử dụng cơ sở vật chất này với giá ưu đãi.
13. 招待状をお持の方に限り、ご入場いただけます。
Chỉ những ai có thư mời mới được phép vào cửa.
14. 3名様以上のグループに限り、飲み放題プランをご利用いただけます。
Chỉ giới hạn cho nhóm từ 3 người trở lên, quý khách mới có thể sử dụng gói uống thoải mái.
15. 妊娠中の方に限り、優先席へご案内いたします。
Chỉ giới hạn đối với người đang mang thai, chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách đến ghế ưu tiên.
16. 保護者同伴のお子様に限り、参加費は無料です。
Chỉ giới hạn đối với trẻ em có người bảo hộ đi cùng, phí tham gia sẽ được miễn phí.
17. 当社の株主様に限り、株主優待セールにご招待いたします。
Chỉ giới hạn đối với các cổ đông của công ty, chúng tôi xin mời quý vị tham gia đợt bán hàng ưu đãi cổ đông.
18. 未成年の方に限り、保護者の同意書が必要となります。
Chỉ giới hạn đối với người vị thành niên, cần phải có giấy đồng ý của người bảo hộ.
19. このマンションの住民に限り、屋上のテラスをご利用いただけます。
Chỉ cư dân của tòa chung cư này mới được sử dụng sân thượng.
20. チームのメンバーに限り、この情報を共有します。
Chúng tôi chỉ chia sẻ thông tin này với các thành viên trong nhóm.
21. アンケートにご協力いただいた方に限り、粗品を進呈いたします。
Chỉ giới hạn đối với những người hỗ trợ trả lời khảo sát, chúng tôi xin tặng một món quà nhỏ.
22. 当クラブの会員様に限り、有名選手のサイン会に参加できます。
Chỉ hội viên của câu lạc bộ chúng tôi mới có thể tham gia buổi ký tặng của các vận động viên nổi tiếng.
23. 平日のランチタイムは、近隣の会社員の方に限り、コーヒーをサービスしております。
Vào giờ ăn trưa ngày thường, chúng tôi phục vụ cà phê miễn phí chỉ dành riêng cho nhân viên văn phòng ở khu vực lân cận.
24. ポイントカードをお持ちのお客様に限り、先行セールにご案内します。
Chỉ những khách hàng có thẻ tích điểm mới được hướng dẫn tham gia đợt giảm giá sớm.
25. 団体様(10名以上)に限り、入園料を1割引いたします。
Chỉ giới hạn cho các đoàn khách (từ 10 người trở lên), phí vào cổng sẽ được giảm 10%.
26. 専門家の皆様に限り、この非公開の資料を閲覧いただけます。
Chỉ giới hạn đối với các chuyên gia, quý vị mới có thể xem các tài liệu nội bộ này.
27. 乳幼児をお連れのお客様に限り、こちらの授乳室をご利用ください。
Chỉ những khách hàng đi cùng trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ mới vui lòng sử dụng phòng cho bú này.
28. 関係者の方に限り、バックステージへの立ち入りを許可します。
Chúng tôi chỉ cho phép những người có liên quan được vào khu vực hậu trường.
29. 当日、着物でご来場の方に限り、記念品を差し上げます。
Chỉ những ai mặc Kimono đến hội trường vào ngày hôm đó mới được tặng quà lưu niệm.
30. 免許を取得して1年未満の方に限り、初心者マークの表示が義務付けられています。
Chỉ giới hạn đối với những người lấy bằng lái dưới 1 năm, việc dán phù hiệu "người mới lái xe" là bắt buộc.
31. お一人様に限り、もう一品無料となります。
Chỉ áp dụng mỗi người một lần, quý khách sẽ được tặng thêm một món miễn phí.
32. 身分証明書をご提示いただいた方に限り、お酒を提供いたします。
Chúng tôi chỉ cung cấp đồ uống có cồn cho những người xuất trình được giấy tờ tùy thân.
33. 当選されたご本人様に限り、賞品をお渡しします。
Chúng tôi chỉ trao giải thưởng cho chính người đã trúng giải.
34. 当院の診察券をお持の方に限り、お電話での予約が可能です。
Chỉ những ai có thẻ khám bệnh của bệnh viện này mới có thể đặt hẹn qua điện thoại.
35. 障がい者手帳をお持の方に限り、介助者1名様も無料でご入場いただけます。
Chỉ giới hạn đối với người có thẻ khuyết tật, một người đi cùng hỗ trợ cũng được vào cửa miễn phí.
36. 市内在住・在勤・在学の方に限り、この施設の予約ができます。
Chỉ những người đang sinh sống, làm việc hoặc học tập trong thành phố mới có thể đặt trước cơ sở này.
37. 本キャンペーンにご応募いただいた方に限り、抽選の対象となります。
Chỉ những ai đã đăng ký tham gia chương trình này mới được đưa vào danh sách bốc thăm trúng thưởng.
38. サポートセンターは、製品をご購入いただいたお客様に限り、ご利用いただけます。
Trung tâm hỗ trợ chỉ dành riêng cho những khách hàng đã mua sản phẩm.
39. 本校への入学を希望する学生に限り、キャンパスツアーへの参加が認められます。
Chỉ những học sinh có nguyện vọng nhập học vào trường mới được phép tham gia chuyến tham quan khuôn viên trường.
40. リピーターのお客様に限り、特別な割引クーポンをお送りしています。
Chúng tôi chỉ gửi mã giảm giá đặc biệt cho những khách hàng thân thiết thường xuyên quay lại.
41. この求人は、新卒の方に限り、応募が可能です。
Vị trí tuyển dụng này chỉ dành cho những người mới tốt nghiệp ứng tuyển.
42. お車を運転されるお客様に限り、アルコールの提供はお断りしております。
Chúng tôi từ chối phục vụ đồ uống có cồn đối với những khách hàng trực tiếp lái xe.
43. 会社の従業員に限り、社内販売で商品を購入できます。
Chỉ nhân viên của công ty mới có thể mua sản phẩm thông qua hình thức bán hàng nội bộ.
44. 未就学児のお子様に限り、入場は無料です。
Chỉ giới hạn đối với trẻ em chưa đến tuổi đi học, việc vào cổng là miễn phí.
45. このセミナーは、経営者の方に限り、ご参加いただけます。
Hội thảo này chỉ dành cho những người làm quản lý/chủ doanh nghiệp tham gia.
46. ボランティアとして登録された方に限り、スタッフ用Tシャツを配布します。
Chúng tôi chỉ phát áo thun nhân viên cho những người đã đăng ký làm tình nguyện viên.
47. この奨学金は、経済的に困難な学生に限り、申請資格があります。
Học bổng này chỉ những sinh viên có hoàn cảnh kinh tế khó khăn mới có tư cách nộp đơn.
48. 今回の募集は、実務経験が3年以上ある方に限ります。
Đợt tuyển dụng lần này chỉ giới hạn cho những người có từ 3 năm kinh nghiệm thực tế trở lên.
49. ご夫婦でご契約の方に限り、特別なペア割引が適用されます。
Chỉ giới hạn cho các cặp vợ chồng cùng ký hợp đồng, mức giảm giá đặc biệt dành cho cặp đôi sẽ được áp dụng.
50. 事前登録を済まされた方に限り、当日の受付がスムーズになります。
Chỉ những ai đã hoàn tất đăng ký trước thì thủ tục đón tiếp vào ngày diễn ra mới trở nên suôn sẻ.
51. 本日に限り、店内全品2割引セールを実施しております。
Chỉ duy nhất trong ngày hôm nay, chúng tôi thực hiện chương trình giảm giá 20% cho toàn bộ sản phẩm trong cửa hàng.
52. オープンから1時間に限り、ドリンクを半額でご提供します。
Chỉ trong vòng 1 tiếng kể từ lúc mở cửa, chúng tôi sẽ phục vụ đồ uống với giá nửa tiền.
53. 週末に限り、お得なファミリーセットをご用意しております。
Chỉ vào dịp cuối tuần, chúng tôi mới chuẩn bị các phần ăn gia đình giá ưu đãi.
54. 平日の午前中に限り、モーニングセットをご注文いただけます。
Chỉ vào buổi sáng các ngày trong tuần, quý khách mới có thể gọi thực đơn bữa sáng.
55. 初回のご利用に限り、通常料金から1,000円引きとなります。
Chỉ áp dụng cho lần sử dụng đầu tiên, quý khách sẽ được giảm 1.000 Yên so với giá thông thường.
MẪU NGỮ PHÁP: ~に限らず (Trình độ N3/N2)
Cấu trúc này là thể phủ định của ~に限り (giới hạn). Chữ Hán là 「限る」 (giới hạn) đi với đuôi phủ định 「ず」 (bằng với ない). Khi kết hợp lại, cấu trúc này phá bỏ mọi biên giới giới hạn: "Không chỉ giới hạn trong phạm vi đó, mà phạm vi thực tế rộng hơn rất nhiều".
Ý nghĩa
Không chỉ... mà tất cả... / Không chỉ giới hạn ở... mà nói chung là...
Cách dùng
Bản chất "Mở rộng phạm vi" (Điểm mấu chốt):
Vế trước (Danh từ A) thường là một cái tên, một đối tượng cụ thể đại diện cho một nhóm, một tầng lớp nào đó.
Người nói muốn khẳng định rằng: Sự việc không dừng lại hay bó hẹp ở cái phạm vi nhỏ A đó, mà lan rộng ra toàn bộ một không gian lớn hơn, bao trùm lên nhiều đối tượng khác nữa ở vế sau (B).
Mẹo đi thi ăn điểm: Vế sau (vế B) của cấu trúc này luôn có tính chất bao quát, số đông và rất hay đi kèm với những từ như: 「も」 (cũng), 「いろいろ」 (nhiều loại), 「みんな」 (mọi người), 「全体」 (toàn bộ).
Cấu trúc
$$\text{Danh từ} + \text{に限らず}$$
Không chỉ giới trẻ: 若者(わかもの)+ に限らず $\rightarrow$ 若者に限らず
Không chỉ ngày cuối tuần: 週末(しゅうまつ)+ に限らず $\rightarrow$ 週末に限らず
Ví dụ minh họa
最近の漫画(まんが)は若者に限らず、大人も夢中(むちゅう)になって読んでいる。
(Truyện tranh dạo này không chỉ giới hạn ở giới trẻ, mà ngay cả người lớn cũng đang mê mẩn đọc.)
このスポーツクラブは週末に限らず、平日(へいじつ)の夜も多くの人で賑わっている。
(Câu lạc bộ thể thao này không chỉ riêng dịp cuối tuần, mà tất cả các buổi tối ngày thường cũng đều tấp nập người đến tập.)
大雨による被害(ひがい)は、この地域に限らず、日本全体(ぜんたい)に広がっている。
(Thiệt hại do trận mưa lớn gây ra không chỉ dừng lại ở khu vực này, mà đã lan ra toàn bộ đất nước Nhật Bản.)
ベトナム料理はアジアに限らず、世界中で人気が高まっている。
(Món ăn Việt Nam không chỉ bó hẹp trong phạm vi châu Á, mà nói chung trên toàn thế giới đều đang ngày càng được yêu thích.)
1. このイベントは、子供に限らず、大人も楽しめる内容です。
Sự kiện này là nội dung mà không chỉ trẻ em, cả người lớn cũng có thể tận hưởng.
2. 最近では、女性に限らず、男性もスキンケアに気を使うようになった。
Dạo gần đây, không chỉ phụ nữ mà nam giới cũng đã bắt đầu chú trọng đến việc chăm sóc da.
3. この問題について考えているのは、若者に限らず、多くの世代に共通する。
Việc suy nghĩ về vấn đề này không chỉ giới hạn ở giới trẻ mà là điểm chung của nhiều thế hệ.
4. 学生に限らず、社会人も学び続けることが重要だ。
Không chỉ sinh viên mà người đã đi làm cũng cần phải duy trì việc học hỏi.
5. 日本人に限らず、多くの外国人も温泉が好きだ。
Không chỉ người Nhật mà nhiều người nước ngoài cũng thích suối nước nóng.
6. この奨学金は、高校生に限らず、大学生や専門学校生も対象となる。
Học bổng này không chỉ dành cho học sinh cấp ba mà sinh viên đại học và trường nghề cũng là đối tượng thụ hưởng.
7. その会議には、正社員に限らず、パートタイマーも参加を求められた。
Trong cuộc họp đó, không chỉ nhân viên chính thức mà cả nhân viên bán thời gian cũng được yêu cầu tham gia.
8. ITスキルは、エンジニアに限らず、あらゆる職種で必要とされている。
Kỹ năng CNTT không chỉ dành cho kỹ sư mà đang được cần đến trong mọi ngành nghề.
9. 初心者マークは、若者に限らず、高齢のドライバーもつけていることがある。
Phù hiệu lái xe mới không chỉ giới hạn ở người trẻ, mà các tài xế cao tuổi đôi khi cũng dán nó.
10. このセミナーは、経営者に限らず、管理職を目指すすべての人が対象です。
Buổi hội thảo này không chỉ dành cho nhà điều hành mà đối tượng là tất cả những ai đang hướng tới vị trí quản lý.
11. 参加者は、主催団体のメンバーに限らず、一般の方も歓迎します。
Người tham gia không chỉ giới hạn ở thành viên của đơn vị tổ chức, chúng tôi hoan nghênh cả những người bình thường.
12. そのアニメは、子供に限らず、大人の中にもファンが多い。
Bộ phim hoạt hình đó không chỉ trẻ em mà ngay cả trong người lớn cũng có rất nhiều người hâm mộ.
13. 花粉症に悩んでいるのは、日本人に限らず、海外から来た人々も同様だ。
Việc phiền muộn vì dị ứng phấn hoa không chỉ ở người Nhật mà những người đến từ nước ngoài cũng tương tự.
14. 当店のサービスは、会員様に限らず、すべてのお客様にご利用いただけます。
Dịch vụ của cửa hàng chúng tôi không chỉ giới hạn cho hội viên mà tất cả khách hàng đều có thể sử dụng.
15. 政治家は、支持者に限らず、すべて国民の声に耳を傾けるべきだ。
Chính trị gia nên lắng nghe tiếng nói của tất cả quốc dân chứ không chỉ của những người ủng hộ mình.
16. 専門家に限らず、私達素人もこの問題について考えるべきだ。
Không chỉ các chuyên gia mà ngay cả những người không chuyên như chúng ta cũng nên suy nghĩ về vấn đề này.
17. 被害を受けたのは、住民に限らず、旅行で訪れていた観光客も含まれていた。
Những người chịu thiệt hại không chỉ có cư dân mà bao gồm cả du khách đang đi du lịch tại đó.
18. 彼は、男性に限らず、女性からも人気がある。
Anh ấy không chỉ được phái nam mà cả phái nữ cũng rất yêu thích.
19. この法律は、労働者に限らず、経営者側も理解しておく必要がある。
Đạo luật này không chỉ người lao động mà phía nhà điều hành cũng cần phải hiểu rõ.
20. 先生に限らず、生徒たちも学校のルール作りに参加した。
Không chỉ giáo viên mà cả các học sinh cũng tham gia vào việc xây dựng nội quy nhà trường.
21. 彼は、自分を支持する人に限らず、反対派の意見も尊重する。
Anh ấy không chỉ tôn trọng những người ủng hộ mình mà cả ý kiến của phe đối lập.
22. このボランティア活動には、学生に限らず、多くの社会人が参加している。
Hoạt động tình nguyện này có rất nhiều người đã đi làm tham gia chứ không chỉ riêng sinh viên.
23. 優勝したのは、経験者に限らず、初めて大会に出た選手だった。
Người giành chức vô địch không chỉ giới hạn ở người có kinh nghiệm, mà là vận động viên lần đầu tiên tham dự đại hội.
24. 育児の悩みは、母親に限らず、父親にもある。
Nỗi trăn trở về việc nuôi dạy con cái không chỉ người mẹ mà người cha cũng gặp phải.
25. 彼は、日本人に限らず、様々な国籍の友人がいる。
Anh ấy không chỉ có bạn là người Nhật mà còn có bạn bè thuộc nhiều quốc tịch khác nhau.
26. この図書館は、市内に住む人に限らず、誰でも利用できる。
Thư viện này không chỉ dành cho người dân trong thành phố mà bất kỳ ai cũng có thể sử dụng.
27. 当日は、出演者に限らず、観客も仮装して楽しんだ。
Vào ngày hôm đó, không chỉ những người biểu diễn mà cả khán giả cũng hóa trang và tận hưởng cuộc vui.
28. 健康問題は、高齢者に限らず、若者にとっても無関係ではない。
Vấn đề sức khỏe không chỉ liên quan đến người cao tuổi mà đối với giới trẻ cũng không phải là chuyện ngoài lề.
29. そのファッションは、若者に限らず、幅広い年代に受け入れられている。
Phong cách thời trang đó không chỉ người trẻ mà mọi lứa tuổi rộng rãi đều đón nhận.
30. 彼は、後輩に限らず、先輩からも頼りにされている。
Anh ấy không chỉ được cấp dưới mà cả các tiền bối cũng tin tưởng dựa vào.
31. この映画は、原作ファンに限らず、多くの人が感動できる作品だ。
Bộ phim này là một tác phẩm có thể làm lay động lòng người của đông đảo công chúng chứ không riêng gì người hâm mộ nguyên tác.
32. チームの成功は、選手に限らず、監督やスタッフの力も大きい。
Sự thành công của đội bóng không chỉ nằm ở cầu thủ mà công sức của huấn luyện viên và nhân viên cũng rất lớn.
33. 彼は、同性に限らず、異性からも好かれるタイプだ。
Anh ấy là kiểu người không chỉ được những người cùng giới mà cả phái khác cũng yêu mến.
34. このイベントの成功には、参加者に限らず、地域の皆様の協力も不可欠です。
Sự thành công của sự kiện này đòi hỏi sự hợp tác của toàn thể cư dân khu vực chứ không chỉ của những người tham gia.
35. 被災者を支援しているのは、日本人に限らず、世界中の人々だ。
Những người đang hỗ trợ nạn nhân vùng thiên tai không chỉ là người Nhật mà là mọi người trên toàn thế giới.
36. 会社の発展には、経営陣に限らず、全社員の努力が必要だ。
Sự phát triển của công ty cần nỗ lực của toàn thể nhân viên chứ không chỉ của ban điều hành.
37. 有名人に限らず、一般の人もSNSで大きな影響力を持つ時代になった。
Đã đến thời đại mà không chỉ người nổi tiếng mà ngay cả những người bình thường cũng có sức ảnh hưởng lớn trên mạng xã hội.
38. 彼は、家族に限らず、友人や隣人にも親切だ。
Anh ấy không chỉ với gia đình mà còn tử tế với cả bạn bè và hàng xóm.
39. このコンテストは、プロに限らず、アマチュアも参加できる。
Cuộc thi này không chỉ dành cho chuyên nghiệp mà nghiệp dư cũng có thể tham gia.
40. 彼は、人間に限らず、動物にも深い愛情を注いでいる。
Anh ấy không chỉ dành tình thương cho con người mà cả với động vật anh ấy cũng dành một tình yêu sâu sắc.
41. その問題に詳しいのは、学者に限らず、現場で働く人々も同様だ。
Những người am hiểu về vấn đề đó không chỉ có các học giả mà những người làm việc trực tiếp tại hiện trường cũng tương tự.
42. 彼は、自分と意見が合う人に限らず、異なる意見を持つ人とも対話する。
Anh ấy không chỉ đối thoại với những người hợp ý mà còn với cả những người mang ý kiến khác biệt.
43. このゲームは、男性に限らず、多くの女性プレイヤーもいる。
Trò chơi này không chỉ có phái nam mà còn có rất nhiều nữ game thủ.
44. この施設は、障がいをお持ちの方に限らず、高齢者や妊婦にも配慮した設計だ。
Cơ sở này có thiết kế quan tâm không chỉ đến người khuyết tật mà còn cả người cao tuổi và phụ nữ mang thai.
45. 彼は、同じチームの選手に限らず、ライバルチームの選手とも仲が良い。
Anh ấy không chỉ thân thiết với cầu thủ cùng đội mà cả với các cầu thủ của đội đối thủ.
46. 学校の美化活動には、生徒に限らず、保護者や地域住民も参加した。
Tham gia hoạt động làm đẹp trường học không chỉ có học sinh mà cả phụ huynh và người dân khu vực cũng góp mặt.
47. この問題について、当事者に限らず、社会全体で考えるべきだ。
Về vấn đề này, không chỉ những người trong cuộc mà toàn xã hội nên cùng suy nghĩ.
48. 彼は、金持ちに限らず、貧しい人にも同じように接する。
Anh ấy không chỉ với người giàu mà đối xử với người nghèo cũng hoàn toàn như nhau.
49. この製品のターゲットは、富裕層に限らず、一般の消費者にも広かっている。
Đối tượng khách hàng của sản phẩm này không chỉ giới hạn ở tầng lớp thượng lưu mà đang mở rộng sang cả người tiêu dùng bình thường.
50. その感動的なスピーチは、会場にいた人に限らず、テレビを見ていた多くの人々の心を打った。
Bài phát biểu đầy cảm động đó không chỉ lay động những người có mặt tại hội trường mà còn chạm đến trái tim của rất nhiều người đang xem tivi.
51. この問題は、日本に限らず、世界中の国々が直面している課題だ。
Vấn đề này không chỉ ở Nhật Bản mà là thách thức mà các quốc gia trên toàn thế giới đang phải đối mặt.
52. スターバックスは、大都市に限らず、地方の小さな町にも出店している。
Starbucks không chỉ ở các thành phố lớn mà còn mở cửa hàng tại cả những thị trấn nhỏ ở vùng quê.
53. その祭りには、地元の人に限らず、遠方からも多くの観光客が訪れる。
Lễ hội đó không chỉ thu hút người dân địa phương mà còn có rất nhiều du khách từ phương xa tới tham quan.
54. この問題は、この村に限らず、全国の過疎地域に共通する課題だ。
Vấn đề này không chỉ ở riêng ngôi làng này mà là thách thức chung của các vùng thưa dân trên toàn quốc.
55. 彼の人気は、国内に限らず、海外にも広かっている。
Sức hút của anh ấy không chỉ trong nước mà đang lan rộng ra cả nước ngoài.