Số câu đúng : 0/2
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

新しいあたら      組織そしき計画けいかく聞きき   ました。メンバーの こうせい少しすこ    変わりか     ました。

Dịch: Tôi đã nghe về kế hoạch của tổ chức mới. Cơ cấu của các thành viên đã thay đổi một chút.
A. 構成 (Đúng): Hán tự là 構成, đọc là こうせい, nghĩa là cấu thành, cơ cấu.
B. 好晴: Đọc là こうせい, nghĩa là thời tiết đẹp.
C. 攻勢: Đọc là こうせい, nghĩa là thế công kích, tấn công.
D. 校正: Đọc là こうせい, nghĩa là hiệu đính, sửa bản in thử.

新しいあたら       ルートの案内あんないました。観光かんこうバスはつぎえきごうりゅう します。

Dịch: Tôi đã xem hướng dẫn về lộ trình mới. Xe buýt du lịch sẽ hòa vào làn đường tại nhà ga tiếp theo.
B. 合流 (Đúng): Hán tự là 合流, đọc là ごうりゅう, nghĩa là hòa dòng, giao nhau của đường đi.
A. 剛流: Đọc là ごうりゅう, chữ ghép sai không có ý nghĩa chính thống.
C. 号留: Đọc là ごうりゅう, chữ ghép sai không có ý nghĩa chính thống.
D. 合粒: Đọc là ごうりゅう, bẫy nhầm chữ sau sang bộ Mễ (hạt tinh thể).