地元のチケット (Vé giảm giá của địa phương)

石井いしい鈴木すずきさん、市役所しやくしょやすいチケットをもらいましたよ!
Việt: Chị Suzuki ơi, em vừa nhận được vé giá rẻ ở ủy ban quận này!
鈴木すずき: ああ、ここにんでいるひとだけの特別とくべつなやつね。
Việt: À, cái loại đặc biệt chỉ dành riêng cho người sống ở đây chứ gì.
石井いしい: はい。ちかくの温泉おんせん半分はんぶん値段ねだんになります。
Việt: Vâng. Đi suối nước nóng gần đây sẽ được giảm một nửa giá luôn.
鈴木すずき: うわー、いいね。わたし明日あしたもらいにこう。
Việt: Uầy, thích thế. Mai chị cũng phải đi lấy mới được.
石井いしい今週こんしゅう土曜日どようび一緒いっしょきませんか。
Việt: Thứ Bảy tuần này chị em mình cùng đi không ạ?
鈴木すずき: うん。つめたいおちゃdevんでゆっくりしようね。
Việt: Ừm. Làm chai nước trà mát lạnh rồi thong thả nghỉ ngơi nhé.
石井いしい: はい。かばんのなかにタオルをれておきます。
Việt: Vâng. Để em nhét sẵn khăn lau vào trong cặp.
鈴木すずき: ありがとう。じゃあ10えきっているね。
Việt: Cảm ơn em nhé. Thế 10 giờ chị chờ ở nhà ga nha.

Từ vựng cần chú ý:

市役所しやくしょ: Ủy ban quận, tòa thị chính
チケット: Vé
温泉おんせん: Suối nước nóng
半分はんぶん: Một nửa
タオル: Khăn lau

Ngữ pháp cần chú ý:

んでいるひと: Người đang sống...
~になります: Trở nên, biến thành...
~にこう: Cùng đi làm việc gì nào
~にきませんか: Cùng đi... không?
れておきます: Sẽ cho sẵn vào...

猫の新しいお家 (Ngôi nhà mới của chú mèo)

石井いしいてください!わたしねこあたらしいはこはいりました。
Việt: Chị nhìn này! Con mèo nhà em nó chui tọt vào cái hộp mới rồi.
鈴木すずき: わあ、可愛かわいいね。自分じぶんったの?
Việt: Oa, dễ thương thế. Em tự mua đấy à?
石井いしい: いいえ、ネットの荷物にもつはこゆかいただけです。
Việt: Dạ không, cái hộp đựng đồ trên mạng về em chỉ để ở trên sàn thôi á.
鈴木すずきねこせま場所ばしょ本当ほんとうきだからね。
Việt: Mèo thì nó chúa ghét chỗ rộng, chỉ thích chỗ chật thôi mà lị.
石井いしい: はい。なかから全然出ぜんぜんでてきません。へんですね。
Việt: Vâng. Nó chả thèm đi ra ngoài tí nào luôn. Lạ thật đấy.
鈴木すずき毎日まいにちそこでるようになるわよ。
Việt: Rồi ngày nào nó cũng ngủ ở đấy cho xem.
石井いしい写真しゃしんをたくさんって、みんなにせます。
Việt: Em sẽ chụp thật nhiều ảnh rồi cho mọi người xem.
鈴木すずき: うん。わたしのスマホにもあとでおくってね。
Việt: Tí nữa nhớ gửi qua điện thoại cho chị nữa nhé.

Từ vựng cần chú ý:

ねこ: Con mèo
はこ: Cái hộp
ゆか: Sàn nhà
場所ばしょ: Chỗ, địa điểm
写真しゃしん: Bức ảnh

Ngữ pháp cần chú ý:

~てください: Hãy làm...
いただけです: Chỉ đặt... thôi
てきません: Không đi ra
~ようになる: Trở nên, bắt đầu...
...おくってね: Gửi nhé

服のやり取り (Trao đổi quần áo cũ)

石井いしい鈴木すずきさん、このあおいシャツ、もうないからあげます。
Việt: Chị Suzuki ơi, cái áo sơ mi màu xanh này em không mặc nữa nên tặng chị này.
鈴木すずき: え、本当ほんとう?まだすごく綺麗きれいじゃない。嬉しいわ。
Việt: Ủa, thật hả? Trông vẫn còn mới tinh thế này cơ mà. Chị vui quá.
石井いしい先週せんしゅう片付かたづけのときに、つくえ後ろうしろからました。
Việt: Đợt dọn dẹp tuần trước, em lôi nó từ sau bàn ra đấy ạ.
鈴木すずき: サイズは大丈だいじょう石井いしいにはちいさかったの?
Việt: Kích cỡ có ổn không? Tại Ishii mặc bị chật à?
石井いしい: はい。ったあとに一度いちど使つかいませんでした。
Việt: Vâng. Mua xong em còn chưa mặc một lần nào luôn á.
鈴木すずき: もったいないね。じゃあ、お言葉ことばあまえてもらうね。
Việt: Lãng phí thế. Vậy thì chị xin phép không khách sáo nha.
石井いしい: はい。部屋へやのゴミにならなくてよかったです。
Việt: Vâng. Không biến thành rác trong phòng là tốt rồi ạ.
鈴木すずき: うん。明日あしたから会社かいしゃていくね。ありがとう。
Việt: Ừm. Từ mai chị sẽ mặc đi làm nhé. Cảm ơn em.

Từ vựng cần chú ý:

シャツ: Áo sơ mi
綺麗きれい: Sạch sẽ, mới, đẹp
サイズ: Kích cỡ
一度いちども: Chưa một lần
ゴミ: Rác

Ngữ pháp cần chú ý:

ないから: Vì không mặc...
~じゃない: Chẳng phải là... sao?
あまえてもらう: Nhận sự lòng tốt
~ならなくて: Không trở thành... nên
ていく: Mặc đi...

外国の友達 (Người bạn nước ngoài)

石井いしいあたらしい社員しゃいんのトムさん、日本語にほんご上手じょうずですね。
Việt: Anh Tom nhân viên mới gõ tiếng Nhật siêu thật đấy chị nhỉ.
鈴木すずき: うん。くに学校がっこうで2ねん勉強べんきょうしたらしいよ。
Việt: Ừm. Nghe nói học ở trường bên nước anh ấy tận 2 năm rồi đấy.
石井いしい: でも、漢字かんじかただけはむずかしいとっていました。
Việt: Nhưng anh ấy bảo mỗi khoản đọc chữ Hán là khó thôi ạ.
鈴木すずき: それはわたしたちもおなじだから、やさしくおしえなさい。
Việt: Cái đó thì đến chị em mình cũng thế thôi, nên có gì em cứ chỉ bảo nhẹ nhàng nhé.
石井いしい: はい。さっきおひるのごはんのときにはなしをしました。
Việt: Vâng. Nãy lúc ăn cơm trưa em cũng ngồi chuyện trò with anh ấy rồi.
鈴木すずき: どんなはなしくにたべもののこと?
Việt: Chuyện gì thế? Về món ăn bên nước anh ấy à?
石井いしい: はい。明日あしたよる、みんなでカレーをべにきます。
Việt: Vâng. Tối mai mọi người định cùng đi ăn món cà ri đấy ạ.
鈴木すずき: いいね。わたし一緒いっしょっていかしら。
Việt: Thích thế. Chị đi cùng có được không nhỉ?

Từ vựng cần chú ý:

社員しゃいん: Nhân viên
日本語にほんご: Tiếng Nhật
漢字かんじ: Chữ Hán, Kanji
はん: Cơm, bữa ăn
カレー: Món cà ri

Ngữ pháp cần chú ý:

2ねんも: Tận 2 năm
~らしいよ: Nghe nói là... đấy
...おしえなさい: Hãy chỉ bảo đi
べにきます: Đi ăn...
っていかしら: Đi... có được không nhỉ

近くの古いお寺 (Ngôi chùa cổ gần đây)

石井いしい週末しゅうまつえき後ろうしろにあるふるいおてらきました。
Việt: Cuối tuần trước, em có đi đến ngôi chùa cổ ở phía sau nhà ga đấy.
鈴木すずき: ああ、あそこはみどりがたくさんあって綺麗きれい場所ばしょね。
Việt: À, cái chỗ có nhiều cây xanh nhìn đẹp mắt ấy chứ gì.
石井いしい: はい。しずかな時間じかんなかで、おちゃみました。
Việt: Vâng. Trong không gian yên tĩnh, em ngồi nhâm nhi nước trà.
鈴木すずきひとおおかった?カメラをったひとがいるでしょ。
Việt: Có đông người không em? Kiểu gì chả có mấy người vác máy ảnh đi quanh.
石井いしい朝早あさはやったから、だれもいませんでしたよ。
Việt: Vì em đi từ sáng sớm nên chả có một bóng người nào luôn ạ.
鈴木すずき: それは穴場あなばだね。わたしつぎやすみにってみる。
Việt: Thế thì đúng là góc khuất ít người biết rồi. Nghỉ tới chị cũng thử qua xem.
石井いしいはいるところのもんすこせまいからをつけなさい。
Việt: Cái cổng ở chỗ lối vào hơi chật một tí nên chị chú ý nhé.
鈴木すずき了解りょうかいおしえてくれてありがとうね。
Việt: Rõ rồi. Cảm ơn em đã chỉ cho chị nha.

Từ vựng cần chú ý:

てら: Ngôi chùa
みどり: Cây xanh, màu xanh
カメラ: Máy ảnh
もん: Cái cổng
了解りょうかい: Rõ rồi, hiểu rồi

Ngữ pháp cần chú ý:

ったから: Vì đã đi...
だれもいませんでした: Đã không có ai
ってみる: Sẽ thử đi xem sao
をつけなさい: Hãy chú ý đi
おしえてくれて: Đã chỉ bảo hộ cho

子供のバスの代金 (Tiền vé xe buýt của trẻ em)

おんな: おかあさん、今月こんげつから子供こどものバスのおかねないらしいです。
Việt: Mẹ ơi, nghe nói từ tháng này trẻ em đi xe buýt không tốn tiền nữa rồi.
鈴木すずき/はは: え、本当ほんとうまちあたらしいおたすけのルールね。
Việt: Ủa, thật hả? Quy định hỗ trợ mới của thị trấn chứ gì.
おんな: はい。カードをせるだけで、全部ぜんぶタダになります。
Việt: Vâng. Chỉ cần giơ thẻ ra là được miễn phí sạch sành sanh luôn.
鈴木すずき/はは: それはたすかるね。毎日まいにち学校がっこうらくになる。
Việt: Thế thì đỡ quá rồi. Đi học đi về hàng ngày đỡ tốn bao nhiêu.
おんな: はい。いたおかねで、あたらしいほんいにこうとおもいます。
Việt: Vâng. Tiền dư ra đó em định sẽ đi mua sách mới cho con ạ.
鈴木すずき/はは計画けいかくだ。でも、カードをくさないようにね。
Việt: Kế hoạch tốt đấy. Nhưng mà chú ý đừng để mất thẻ nhé.
おんなはこなかれて、子供こどもふくのポケットにしておきます。
Việt: Em sẽ bỏ vào hộp rồi găm sẵn vào túi áo của con luôn ạ.
鈴木すずき/はは: うん。自分じぶんでちゃんとるようにおしえなさい。
Việt: Nhớ dạy con phải tự biết kiểm tra cẩn thận nghe chưa.

Từ vựng cần chú ý:

まち: Thị trấn, con phố
タダ: Miễn phí
ほん: Sách
計画けいかく: Kế hoạch
子供こども: Trẻ con

Ngữ pháp cần chú ý:

せるだけで: Chỉ bằng việc cho xem...
...タダになります: Biến thành miễn phí
いにこうとおmoう: Định đi mua...
くさないように: Để không làm mất
おしえなさい: Hãy chỉ bảo đi

犬のお散歩の道 (Đường đi dạo của chú chó)

石井いしい鈴木すずきさん、かわちかくのみちは、いぬ散歩さんぽにすごくいですよ。
Việt: Chị Suzuki ơi, cái đường gần bờ sông đi dạo cho chó sướng cực luôn á.
鈴木すずき: ああ、あそこはくるまないから安全あんぜんだね。
Việt: À, chỗ đó không có xe cộ đi lại nên an toàn nhỉ.
石井いしい: はい。dev、夕方ゆうがたむしがたくさんてきて大変たいへんです。
Việt: Vâng. Nhưng mà chiều tối muỗi mắt bay ra đầy luôn vất vả lắm ạ.
鈴木すずき: それはこまるね。あしいたくなるでしょ。
Việt: Thế thì phiền thật. Bị đốt là đau nhức chân tay ngay đúng không.
石井いしい: だから、帽子ぼうしをかぶって、はやあるくようにしています。
Việt: Thế nên em phải đội mũ vào rồi cố gắng đi bộ thật nhanh đấy ạ.
鈴木すずき: ネットでもべつしずかなみちいという意見いけんおおわよ。
Việt: Trên mạng họ cũng đưa ra ý kiến bảo đi đường khác yên tĩnh hơn thì tốt hơn kìa.
石井いしい明日あした学校がっこう後ろうしろみちためしてみますね。
Việt: Ngày mai em sẽ chạy thử cái đường sau trường học xem sao.
鈴木すずき: うん。あぶない場所ばしょがないか、よくなさい。
Việt: Ừm. Nhớ ngó nghiêng xem có chỗ nào nguy hiểm không nhé.

Từ vựng cần chú ý:

かわ: Con sông, bờ sông
むし: Côn trùng, muỗi
帽子ぼうし: Cái mũ
学校がっこう: Trường học
意見いけん: Ý kiến

Ngữ pháp cần chú ý:

てきて: Đi ra ngoài rồi...
いたくなる: Trở nên đau
あるくようにしています: Đang cố gắng đi bộ...
ためしてみます: Sẽ làm thử xem sao
~よくなさい: Hãy nhìn cho kỹ

おもちゃの譲り合い (Tặng lại đồ chơi cũ)

おんな: このふるくるまのおもちゃ、もう使つかわないからいていきますね。
Việt: Cái ô tô đồ chơi cũ này nhà em không xài nữa nên để lại đây nhé.
鈴木すずき/はは: え、いの?うちのがいつもさわりたがっていたからたすかる。
Việt: Ủa, được hả em? Đứa nhỏ nhà chị lúc nào chả đòi đụng vào, đỡ quá.
おんな電池でんちれたら、まだちゃんとうごきますよ。
Việt: Nhét pin vào một cái là nó vẫn chạy ngon lành cành đào luôn đấy ạ.
鈴木すずき/ははなかよごれも全然ぜんぜんないね。本当ほんとうにありがとう。
Việt: Bên trong cũng chả có vết bẩn nào luôn. Chị cảm ơn nhiều nha.
おんな: いいえ。はこおおきくて部屋へや邪魔じゃまになっていたので。
Việt: Dạ không có gì. Tại cái hộp nó to quá làm vướng víu cả phòng ấy mà.
鈴木すずき/はは: じゃあ、つぎのおかえしのとき美味おいしいお菓子かしっていくね。
Việt: Thế thì đợt tới đáp lễ chị mang bánh kẹo thật ngon qua cho nhé.
おんな: そんな気遣きづかいはダメですよ。にしないでください。
Việt: Khách sáo thế làm gì hả chị. Đừng bận tâm chuyện đó ạ.
鈴木すずき/はは: うーん。お互おたがいのために、ちいさいやりとり大事だいじにしなさい。
Việt: Không được. Quan hệ qua lại giữa hai bên thì mấy cái việc nhỏ này phải trân trọng nghe chưa.

Từ vựng cần chú ý:

くるま: Xe ô tô
電池でんち: Cục pin
よごれ: Vết bẩn
気遣きづかい: Sự khách sáo, chu đáo
菓子かし: Bánh kẹo

Ngữ pháp cần chú ý:

いていきます: Sẽ để lại rồi đi
さわりたがっていた: Đã đòi đụng vào...
れたら: Nếu cho vào...
邪魔じゃまになっていた: Đã đang trở nên vướng víu
大事だいじにしなさい: Hãy trân trọng đi

言葉の壁の解決 (Vượt qua rào cản ngôn ngữ)

石井いしい外国がいこくひとはなしかけられましたが、言葉ことばかりませんでした。
Việt: Em vừa bị người nước ngoài bắt chuyện cơ mà chả hiểu chữ gì luôn á.
鈴木すずき: ああ、それはこまったね。画面がめんのアプリはせなかったの?
Việt: À, thế thì rắc rối rồi. Sao không lôi ứng dụng trên màn hình ra cho họ xem?
石井いしいあせってスマホをすのをわすれてしまいました。あたましろです。
Việt: Cuống quá em quên khuấy mất khoản rút điện thoại. Đầu óc trống rỗng luôn ạ.
鈴木すずき音声おんせい一瞬いっしゅんなおすハックがあるから、つぎ使つかいなさい。
Việt: Có cái mẹo chuyển đổi bằng giọng nói trong một nốt nhạc đấy, lần sau nhớ xài nhé.
石井いしい: え、こえてるだけでべつくに文字mojiるのですか。
Việt: Ủa, chỉ cần nói vào là nó tự lòi ra chữ của nước khác luôn hả chị?
鈴木すずき: そう。ボタンを1回押かいおかたちよ。ほら、これ。
Việt: Chuẩn bài. Kiểu bấm nút đúng 1 lần thôi. Nè, cái này này.
石井いしい: わあ、簡単かんたんですね!これからはあせらないでせそうです。
Việt: Oa, đơn giản thế! Thế này thì từ giờ em không cuống mà lôi ra được rồi.
鈴木すずき: うん。日本にほんのルールだけじゃなく、あたらしい技術ぎじゅつ使つかいなさい。
Việt: Đừng chỉ ôm khít khít mấy cái quy tắc cũ, phải biết dùng công nghệ mới nữa nghe chưa.

Từ vựng cần chú ý:

外国がいこく: Nước ngoài
音声おんせい: Giọng nói, âm thanh
アプリ: Ứng dụng
文字moji: Chữ cái
技術ぎじゅつ: Công nghệ

Ngữ pháp cần chú ý:

はなしかけられました: Bị bắt chuyện
すのをわすれてしまいました: Lỡ quên mất việc rút ra
使つかいなさい: Hãy sử dụng đi
せそうです: Có vẻ có thể lôi ra được
~だけじゃなく: Không chỉ...

地元の美味しいお店 (Quán ăn ngon của địa phương)

石井いしい鈴木すずきさん、えきちかくのふるいおみせのラーメン、すごく美味おいしいです。
Việt: Chị Suzuki ơi, mì Ramen ở cái tiệm cổ gần nhà ga ngon kinh khủng luôn á.
鈴木すずき: ああ、あそこはむかしからあるちいさな場所ばしょね。ったんだ。
Việt: À, cái chỗ nhỏ nhỏ có từ ngày xưa chứ gì. Em đi ăn rồi cơ à.
石井いしい: はい。おにくおおきくて、半分はんぶんでおなかがいっぱいになりました。
Việt: Vâng. Thịt miếng to đùng, em ăn một nửa là bụng no căng rốn rồi.
鈴木すずき値段ねだんやすかった?いつもならぶっていたけど。
Việt: Giá có rẻ không em? Thấy bảo lúc nào cũng phải xếp hàng mà.
石井いしい: 500えんでしたよ。朝早あさはやったからすぐにおはいりになりました。
Việt: Có 500 yên thôi hà. Vì em đi từ sáng sớm nên vào được luôn.
鈴木すずき: それはいニュースだね。わたしつぎ金曜日きんようびってみる。
Việt: Tin sốt dẻo đấy nha. Thứ Sáu tới chị cũng phải đi thử mới được.
石井いしいたのむときは、かみ文字mojiいてわたかたちだからをつけなさい。
Việt: Lúc gọi món là kiểu phải viết chữ vào giấy rồi đưa nên chị chú ý nhé.
鈴木すずき了解りょうかい面白いルールのおみせだね。ありがとう。
Việt: Rõ rồi. Cửa tiệm có quy định thú vị nhỉ. Cảm ơn em nhé.

Từ vựng cần chú ý:

みせ: Cửa hàng, tiệm
ラーメン: Mì Ramen
値段ねだん: Giá cả
金曜日きんようび: Thứ Sáu
了解りょうかい: Rõ rồi

Ngữ pháp cần chú ý:

~いっぱいになりました: Đã trở nên đầy/no
ならぶっていた: Nghe nói là xếp hàng
...ってみる: Sẽ thử đi xem sao
かたちだから: Vì là hình thức viết... nên
をつけなさい: Hãy chú ý đi

誰もいないお茶の部屋 (Phòng pha trà không một bóng người)

石井いしい鈴木すずきさん、いまちゃ部屋へやだれもいませんよ。せきにいません。
Việt: Chị Suzuki ơi, bây giờ phòng pha trà chả có ai luôn á. Không có ai ở bàn đâu.
鈴木すずき本当ほんとう?じゃあ、オフィスの空気くうききゅうらくになったね。
Việt: Thiệt hả? Thảo nào tự dưng thấy bầu không khí văn phòng nó dễ chịu hẳn đi liền hà.
石井いしい: はい。のこっている仕事しごとすくないし、ちょっとやすみませんか。
Việt: Vâng ạ. Việc còn sót lại cũng ít, hay là chị em mình nghỉ tay chút đi chị?
鈴木すずき気持きもちはわかるけど、10ふんだけにしてせきもどりなさい。
Việt: Chị hiểu lòng em mà, nhưng chỉ được phép 10 phút thôi rồi lo mà quay lại bàn làm việc nghe chưa.
石井いしい: え、dev、上司じょうしもどこかにかけていませんよ。
Việt: Ơ, cơ mà sếp cũng đang đi ra ngoài đâu mất tiêu rồi có ở đây đâu ạ.
鈴木すずき: ダメよ。だれかからきゅう連絡れんらくたらトラブルになるわ。
Việt: Không được đâu. Lỡ có ai gọi điện liên lạc gấp một cái là thành rắc rối to đấy.
石井いしい: はーい。じゃあ、つめたいおみずだけさきっておきます。
Việt: Dạ vâng ạ. Thế để em uống cốc nước lạnh trước sẵn vậy.
鈴木すずき: うん。5分経ふんたったら、一緒いっしょにダッシュでもどろうね。
Việt: Ừm. Quá 5 phút một cái là hai chị em mình cùng phóng như bay quay lại nhá.

Từ vựng cần chú ý:

空気くうき: Bầu không khí
連絡れんらく: Liên lạc
トラブル: Rắc rối
みず: Nước
ダッシュ: Lao ra, phóng nhanh

Ngữ pháp cần chú ý:

やすみませんか: Cùng nghỉ... nhé?
もどりなさい: Hãy quay lại đi
かけていません: Đang đi ra ngoài
っておきます: Sẽ uống sẵn...
ったら: Sau khi quá/trôi qua (thời gian)...