Tối giản quần áo bằng màu đen

石井いしい: 私わたしは服ふくを全部黒ぜんぶくろにしました。毎朝選まいあさえらぶのが楽らくです。 ♬
Em đổi toàn bộ quần áo sang màu đen rồi. Mỗi sáng chọn đồ nhàn tênh.
鈴木すずき: ええっ、本当ほんとう?毎日同まいにちおなじ服ふくに見みえない? ♬
Ủa, thiệt hả? Nhìn không bị giống như ngày nào cũng mặc một bộ à?
石井いしい: 形かたちが少すこし違ちがいます。洗あらうときも色いろの分別ぶんべつがいりません。 ♬
Kiểu dáng khác nhau một chút ạ. Lúc giặt cũng không cần phân loại màu.
鈴木すずき: それは良よいライフハックだね。時間じかんの節約せつやくになるわ。 ♬
Mẹo sinh tồn dọn dẹp này đỉnh đấy. Tiết kiệm được bao nhiêu thời gian.
石井いしい: はい。クローゼットの中なかも真まっ黒くろでスッキリしましたよ。 ♬
Vâng. Trong tủ quần áo cũng đen kịt nhìn gọn gàng lắm ạ.
鈴木すずき: でも、夏なつは太陽たいようの光ひかりで暑あつくならない? ♬
Nhưng mà mùa hè dính ánh nắng mặt trời không bị nóng à em?
石井いしい: あ、そこまでは考かんがえませんでした。薄うすい上着うわぎを着きます。 ♬
A, đến mức đó thì em chưa nghĩ tới. Em sẽ mặc áo khoác mỏng vậy.
鈴木すずき: 抜けているね。次つぎからは天気予報てんきよほうをちゃんと見みなさい。 ♬
Đoãng thế cơ sự. Từ lần sau nhớ xem kỹ dự báo thời tiết nghe chưa.

📝 Từ vựng cần chú ý:

服ふく: Quần áo
黒くろ: Màu đen
分別ぶんべつ: Phân loại
節約せつやく: Tiết kiệm
上着うわぎ: Áo khoác

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~にしました: Đã chọn/đổi thành...
~選えらぶのが: Việc chọn... thì
~いりません: Không cần
~暑あつくならない: Không bị trở nên nóng à?
~見みなさい: Hãy nhìn đi

Quầy thu ngân ban đêm ở Kombini

石井いしい: 鈴木すずきさん、駅えきのコンビニ、夜よるは人ひとがいないレジになりましたよ! ♬
Chị Suzuki ơi, cửa hàng tiện lợi ở ga, ban đêm chuyển thành quầy không người rồi đấy!
鈴木すずき: え、本当ほんとう?お金かねのやり取とりはどうするの? ♬
Ủa, thiệt hả? Việc trả tiền thì làm thế nào em?
石井いしい: スマホの画面がめんを見みせるだけで、ドアが開あいて中なかに入はいれます。 ♬
Chỉ cần đưa màn hình điện thoại ra là cửa mở để đi vào trong ạ.
鈴木すずき: すごい技術ぎじゅつだね。間違まちがいや泥棒どろぼうは大丈夫だいじょうぶなのかしら。 ♬
Công nghệ đỉnh thật đấy. Không biết có bị lỗi hay trộm cắp gì không ta.
石井いしい: カメラがたくさんあるから安全あんぜんらしいです。 ♬
Vì có rất nhiều camera nên nghe nói an toàn lắm ạ.
鈴木すずき: 便利べんりだけど、おばあさんたちは困こまるね。 ♬
Tiện lợi thật nhưng mấy bà cụ chắc sẽ gặp khó khăn nhỉ.
石井いしい: はい。夜よるにお腹はらが空すいたときは助たすかりますよ。 ♬
Vâng. Cơ mà ban đêm đói bụng thì cứu cánh lắm ạ.
鈴木すずき: そうね。今日きょうの帰かえりにちょっと見みてみよう。 ♬
Đúng thế thật. Chiều nay tan làm chị phải ngó qua xem sao mới được.

📝 Từ vựng cần chú ý:

レジ: Quầy thu ngân
画面がめん: Màn hình
技術ぎじゅつ: Công nghệ
安全あんぜん: An toàn
夜よる: Ban đêm

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~になりました: Đã trở nên...
~見みせるだけで: Chỉ bằng việc cho xem...
~入はいります: Đi vào
~らしいです: Nghe nói là...
~見みてみよう: Cùng thử xem nào

 

Đi ăn thịt nướng một mình

石井いしい: 昨日きのう、駅えきの前まえの一人焼肉ひとりやきにくのお店みせに初はじめて行いきました! ♬
Hôm qua, em lần đầu tiên đi đến quán thịt nướng một mình trước ga đấy!
鈴木すずき: わあ、度胸どきょうがあるね。一人ひとりは寂さびしくなかった? ♬
Oa, gan to ghê ta. Đi một mình không thấy cô đơn à?
石井いしい: いいえ、自分じぶんの席せきに小ちいさい機械きかいがあって楽たのしかったです。 ♬
Dạ không, tại chỗ ngồi của mình có cái bếp nhỏ nên vui lắm ạ.
鈴木すずき: お肉にくの味あじはどうだった?値段ねだんは安やすかったの? ♬
Vị thịt thế nào em? Giá cả có rẻ không?
石井いしい: 1000円えんでしたよ。肉にくが分厚ぶあつくて最高さいこうに美味おいしかったです。 ♬
Có 1000 yên thôi hà. Thịt miếng dày cộp ngon đỉnh đỉnh luôn.
鈴木すずき: それは良よいニュースだね。誰だれの邪魔じゃまもないし。 ♬
Tin sốt dẻo đấy nhỉ. Lại chả bị ai làm phiền nữa cơ.
石井いしい: はい。お肉にくを焼やくスピードも自由じゆうですから楽らくですよ。 ♬
Vâng. Tốc độ nướng thịt cũng tự do nên thoải mái lắm ạ.
鈴木すずき: いいね。私わたしも次つぎの休やすみにこっそり行いってみるわ。 ♬
Được đấy. Nghỉ tới chị cũng phải lén đi thử mới được.

📝 Từ vựng cần chú ý:

焼肉やきにく: Thịt nướng
度胸どきょう: Gan dạ
最高さいこう: Đỉnh nhất
スピード: Tốc độ
自由じゆう: Tự do

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~行いきました: Đã đi
~寂さびしくなかった: Đã không cô đơn à?
~美味おいしかった: Đã ngon
~楽らくですよ: Thoải mái/Nhàn đấy
~行いってみるわ: Sẽ thử đi xem sao

 

Cơm hộp đông lạnh ở Kombini

石井いしい: 最近さいきんのコンビニの冷凍れいとうご飯、美味おいしくてこればかりです。 ♬
Cơm đông lạnh ở cửa hàng tiện lợi dạo này ngon cực, em toàn ăn mỗi cái này thôi.
鈴木すずき: ああ、袋ふくろのまま温あたためるだけの新あたらしいやつね。 ♬
À, cái loại mới chỉ cần để nguyên túi rồi quay nóng lên là xong chứ gì.
石井いしい: はい。お皿さらを洗あらう時間じかんがなくなりました。本当ほんとうに楽らくです。 ♬
Vâng. Chả còn tốn thời gian rửa bát đĩa nữa. Nhàn thật sự luôn.
鈴木すずき: それは究極きゅうきょくのズボラハックだね。ゴミ箱ごみばこに捨すてるだけだし。 ♬
Cái này đúng là mẹo lười biếng tối thượng rồi. Ăn xong chỉ việc vứt vào thùng rác.
石井いしい: ネットでも一人暮ひとりぐらしの強つよい味方みかただと言われていますよ。 ♬
Trên mạng họ cũng bảo đây là đồng minh đắc lực của người sống một mình đấy ạ.
鈴木すずき: でも、毎日まいにちだと栄養えいようのバランスが心配しんぱいだね。 ♬
Nhưng mà ngày nào cũng ăn thì lo cái vụ cân bằng dinh dưỡng lắm đấy nhé.
石井いしい: あ、そこまでは考かんがえませんでした。野菜やさいのジュースを飲のみます。 ♬
A, đến mức đó thì em chưa nghĩ tới. Em sẽ uống nước rau củ vậy.
鈴木すずき: 自分じぶんの体からだは自分じぶんでちゃんと守まもりなさいよ。 ♬
Sức khỏe của mình thì mình phải tự biết bảo vệ lấy nghe chưa.

📝 Từ vựng cần chú ý:

冷凍れいとう: Đông lạnh
皿さら: Bát đĩa
味方みかた: Đồng minh
栄養えいよう: Dinh dưỡng
野菜やさい: Rau củ

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~こればかりです: Chỉ toàn là cái này thôi
~温あたためるだけの: Chỉ là việc làm nóng... thôi
~なくなりました: Đã biến mất/không còn
...言われています: Được nói rằng là...
~守まもりなさい: Hãy bảo vệ đi

 

Vứt bỏ hết đồ đạc trong phòng

石井いしい: 私わたしは部屋へやの家具かぐを全部捨ぜんぶすてました。机つくえもありません。 ♬
Em vứt sạch hết đồ đạc trong phòng rồi. Đến cái bàn cũng không có luôn.
鈴木すずき: え、嘘うそでしょ。パソコンの仕事しごとはどこでするの? ♬
Ủa, bốc phét vừa thôi cô hai. Thế làm việc máy tính thì ngồi ở đâu?
石井いしい: 床ゆかの上うえに直接座ちょくせつすわってやります。掃除そうじがとても簡単かんたんですよ。 ♬
Em ngồi bệt trực tiếp xuống sàn nhà làm luôn. Lau dọn dẹp đơn giản cực kỳ.
鈴木すずき: それはミニマリストを通り越とおこして、ただの部屋へやの空からっぽね。 ♬
Cái này vượt quá giới hạn tối giản rồi, đơn giản là phòng trống hoác trống huơ thôi.
石井いしい: ネットでも物ものがない生活せいかつは心こころがスッキリすると言いっています。 ♬
Trên mạng họ cũng bảo cuộc sống không đồ đạc đầu óc sẽ nhẹ nhõm hẳn đi mà.
鈴木すずき: でも、友達ともだちが家いえに来きたときに座すわるところがないのは問題もんだいよ。 ♬
Cơ mà bạn bè đến chơi nhà không có chỗ mà ngồi là có chuyện đấy nhá.
石井いしい: あ、友達ともだちはいませんから大丈夫だいじょうぶです。心配しんぱいありません。 ♬
A, em làm gì có bạn bè đâu nên không sao ạ. Không phải lo.
鈴木すずき: それはちょっと寂さびしいニュースだね。二度にどと言いわないで. ♬
Nghe tin này cứ thấy buồn buồn thế nào ấy. Đừng nói thế lần thứ hai nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

家具かぐ: Đồ đạc, nội thất
床ゆか: Sàn nhà
生活せいかつ: Cuộc sống
問題もんだい: Vấn đề
心配しんぱい: Lo lắng

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~捨すてました: Đã vứt bỏ
~座すわってやります: Ngồi bệt rồi làm
~空からっぽね: Trống rỗng nhỉ
~ないのは: Việc không có... thì
~言いわないで: Xin đừng nói

Ngồi xem phim một mình ở rạp

石井いしい: 映画館えいがかんに一人ひとりで行いくとき、一番後ろいちばんうしろの端はしの席せきがおすすめですよ。 ♬
Khi đi xem phim một mình, ngồi cái ghế rìa ở hàng cuối cùng là chuẩn bài nhất đấy ạ.
鈴木すずき: え、真ん中まんなかの方ほうが画面がめんが見みやすくて好よいじゃない? ♬
Ủa, ngồi chính giữa màn hình chẳng phải dễ nhìn và tốt hơn sao em?
石井いしい: いいえ、端はしの席せきなら隣となりに人ひとが来こないから集中しゅうちゅうできます。 ♬
Dạ không, ngồi bàn rìa thì bên cạnh chả có ai ngồi, tập trung xem được luôn.
鈴木すずき: なるほど。他人たにんの目めを気きにしないで涙なみだを流ながせるね。 ♬
Ra là thế. Chả phải để ý ánh mắt của người khác, tha hồ mà rớt nước mắt nhỉ.
石井いしい: はい。ポップコーンを食たべる音おとも周まわりの迷惑めいわくになりません。 ♬
Vâng. Tiếng nhai bỏng ngô rôm rốp cũng không sợ làm phiền đến mọi người xung quanh.
鈴木すずき: それは最高さいこうのソロ活かつのテクニックだね。 ♬
Cái này đúng là bí kíp hoạt động một mình tối thượng rồi.
石井いしい: スマホの画面がめんで、空あいている席せきをすぐに取とれますから。 ♬
Trên màn hình điện thoại, chỗ nào còn trống là mình giật được luôn mà lị.
鈴木すずき: よし、次つぎの金曜日きんようびの夜よるにその場所ばしょを試ためしてみよう。 ♬
Ok, thứ Sáu tới tan làm chị phải thử nghiệm cái vị trí đó xem sao mới được.

📝 Từ vựng cần chú ý:

映画館えいがかん: Rạp chiếu phim
端はし: Rìa, góc
他人たにん: Người khác
迷惑めいわく: Làm phiền
テクニック: Kỹ thuật, bí kíp

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~行いくとき: Khi đi...
~集中しゅうちゅうできます: Có thể tập trung
~流ながせるね: Có thể chảy (nước mắt)
~取とれますから: Vì có thể lấy/đặt trước
~試ためしてみよう: Cùng thử xem sao nào

 

Rau cắt nhỏ chia sẵn ở Kombini

石井いしい: コン比にの小ちいさい袋ふくろの野菜やさい、洗あらわないで使つかえて本当ほんとうに便利べんりです。 ♬
Mấy túi rau cắt nhỏ ở cửa hàng tiện lợi, không cần rửa mà quất được luôn tiện lợi thật sự.
鈴木すずき: ああ、1回分かいぶんの料理りょうりにちょうど好よいサイズのやつね。 ♬
À, cái loại kích cỡ vừa khéo cho đúng 1 phần nấu ăn chứ gì.
石井いしい: はい。包丁ほうちょうのハサミもいりません。ゴミが出でませんよ。 ♬
Vâng. Chả cần đến kéo hay dao thớt gì luôn. Lại không lòi ra rác nữa cơ.
鈴木すずき: それは究極きゅうきょくのズボラサバイバルハックだね。 ♬
Cái này đúng nghĩa là mẹo sinh tồn lười biếng tối thượng rồi.
石井いしい: ネットでも時間じかんの無駄むだがないと大人気だいにんきらしいです。 ♬
Trên mạng nghe nói cũng đang siêu hot vì không bị lãng phí thời gian ạ.
鈴木すずき: でも、普通ふつうのスーパーより値段ねだんが少すcoし高たかいでしょ。 ♬
Nhưng mà so với siêu thị bình thường thì giá cả bị đắt hơn một chút đúng không?
石井いしい: 100円えんの違いちがですから、私わたしは楽らくな方ほうを選えらびます。 ♬
Chênh nhau có 100 yên thôi hà, em cứ chọn cái phương án nhàn hạ cho khỏe.
鈴木すずき: そうね。忙いそがしいときの最高さいこうのやり方かただわ。 ♬
Đúng thế thật. Cách làm đỉnh nhất khi bận sấp mặt công sở đấy.

📝 Từ vựng cần chú ý:

袋ふくろ: Cái túi
包丁ほうちょう: Con dao
無駄むだ: Lãng phí
スーパー: Siêu thị
値段ねだん: Giá cả

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~使つかえて: Có thể sử dụng rồi...
~いりません: Không cần
...大人気らしいです: Nghe nói là siêu hot
~楽な方を選びます: Chọn bên nhàn hơn
~やり方だわ: Là cách làm đấy

 

Vứt giường xài túi ngủ

石井いしい: 私わたしは大おおきなベッドを捨すてて、寝袋ねぶくろで寝ねることにしました。 ♬
Em vứt cái giường to tướng đi rồi, chuyển sang ngủ bằng túi ngủ luôn.
鈴木すずき: はあ?!部屋へやの中なかにテントでもあるの?変へんだよ。 ♬
Cái gì cơ?! Trong phòng lại còn dựng cả lều bạt nữa à? Kỳ cục vậy em.
石井いしい: いいえ、床ゆかの上うえにそのまま置おいて寝ねます。片付かたづけが一瞬いっしゅんです。 ♬
Dạ không, em cứ quăng thẳng xuống sàn nhà rồi ngủ thôi. Dọn dẹp trong một nốt nhạc.
鈴木すずき: それはただの家いえの中なかのキャンプね。体からだは痛いたくない? ♬
Cái này đơn giản là cắm trại trong nhà thôi cô hai. Người không bị đau à?
石井いしい: 最初さいしょは固かたくて涙なみだが出でましたが、今いまはもう慣なれました。 ♬
Mới đầu nằm cứng quá suýt rớt nước mắt cơ mà giờ em quen luôn rồi.
鈴木すずき: ネットのミニマリストの真似まねだけど、やりすぎよ。 ♬
Lại bắt chước mấy ông tối giản trên mạng chứ gì, quá đà rồi đấy nhé.
石井いしい: でも、これで部屋へやがとても広ひろくなりました。嬉うれしいです。 ♬
Nhưng mà nhờ thế phòng em rộng rãi ra bao nhiêu luôn. Vui lắm ạ.
鈴木すずき: 寒さむくなったら、すぐに普通ふつうの布団ふとんを買かいに行いきなさい。 ♬
Hôm nào trời trở lạnh một cái là lo mà chạy đi mua cái chăn bình thường ngay nghe chưa.

📝 Từ vựng cần chú ý:

ベッド: Cái giường
寝袋ねぶくろ: Túi ngủ
キャンプ: Cắm trại
真似まね: Bắt chước
布団ふとん: Cái chăn, nệm

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~することにしました: Đã quyết định chọn làm việc gì...
~涙なみだが出でました: Đã chảy nước mắt
...慣なれました: Đã quen
~広ひろくなりました: Đã trở nên rộng rãi
...買かいに行いきなさい: Hãy đi mua đi

 

Chỗ ngồi trên tàu khi đi du lịch một mình

石井いしい: 鈴木すずきさん、一人旅ひとりたびの電車でんしゃは窓側まどがわの2列席れつせきが最高さいこうですよ。 ♬
Chị Suzuki ơi, đi du lịch một mình đi tàu ngồi ghế cạnh cửa sổ hàng 2 ghế là đỉnh nhất luôn á.
鈴木すずき: ああ、隣となりの人ひとを気きにしないで景色けしきをずっと見みられるね。 ♬
À, chả phải để ý người bên cạnh, tha hồ phóng mắt ngắm phong cảnh suốt nhỉ.
石井いしい: はい。赤あかいカメラのボタンを何回なんかいも押おしてしまいました。 ♬
Vâng. Em cứ thế bấm nút máy tính chụp ảnh tách tách liên tục luôn.
鈴木すずき: 音おとがうるさくて周まわりの人ひとの迷惑めいわくにならなかった? ♬
Tiếng máy tách tách thế không sợ làm phiền đến mọi người xung quanh à em?
石井いしい: 音おとを消けす設定せっていにしておきました。そこはマナーですから。 ♬
Em cài đặt tắt âm thanh sẵn rồi ạ. Cái đó là tác phong quy chuẩn mà lị.
鈴木すずき: さすが石井いしいだね。一人ひとりで困こまったトラブルはなかった? ♬
Đúng là Ishii của chị có khác. Đi một mình không gặp rắc rối gì chứ?
石井いしい: 切符きっぷを無なくしそうになって、一瞬頭いっしゅんあたまが真っ白まっしろになりましたよ。 ♬
Suýt chút nữa thì làm mất cụp cái vé tàu, trong một nốt nhạc đầu óc trống rỗng luôn ạ.
鈴木すずき: 抜けているね。次つぎからはポケットの中なかにちゃんと入いなさい。 ♬
Đoãng thế cơ sự. Từ lần sau nhớ nhét cẩn thận vào trong túi quần nghe chưa.

📝 Từ vựng cần chú ý:

一人旅ひとりたび: Du lịch một mình
景色けしき: Phong cảnh
マナー: Tác phong
切符きっぷ: Vé tàu, vé xe
真っ白まっしろ: Trắng xóa, trống rỗng

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~見みられるね: Có thể nhìn nhỉ
~押おしてしまいました: Lỡ tay bấm mất rồi
~にしておきました: Đã cài đặt sẵn trạng thái...
~無なくしそうになって: Suýt làm mất nên...
~入いれなさい: Hãy nhét vào đi

 

Súp nóng ở Kombini

石井いしい: 鈴木すずきさん、コンビニの温あたたかいスープ、これだけでご飯はんになりますよ。 ♬
Chị Suzuki ơi, cái món súp nóng ở cửa hàng tiện lợi này, ăn mỗi cái này là thành một bữa cơm luôn rồi đấy.
鈴木すずき: え、本当ほんとう?お腹はらがいっぱいになるの? ♬
Ủa, thật hả? Ăn thế mà cũng no căng bụng được à em?
石井いしい: はい。大おおきいお肉にくや野菜やさいがたくさん入はいっています。 ♬
Vâng. Bên trong có bao nhiêu là thịt miếng to với rau củ luôn.
鈴木すずき: 自分じぶんで作つくると時間じかんがかかるから、良よいライフハックだね。 ♬
Tự nấu thì tốn thời gian kinh khủng, nên cái này đúng là mẹo hay rồi.
石井いしい: 箱はこを開あけてボタンを押おして温あたためるだけです。楽たのですよ。 ♬
Chỉ việc mở hộp ra bấm nút quay nóng lên là xong thôi. Nhàn lắm ạ.
鈴木すずき: ネットでも忙いそgaしい人ひとの強つよい味方みかただというニュースが多おおわ。 ♬
Trên mạng họ cũng đăng đầy tin tức bảo đây là đồng minh đắc lực của người bận rộn kìa.
石井いしい: はい。でも、スープの味あじが少すcoし薄うすい気きがします。不満ふまんです。 ♬
Vâng. Cơ mà em cứ thấy vị súp nó hơi bị nhạt một tí. Ấm ức ghê.
鈴木すずき: じゃあ、机つくえの中なかの塩しおを少すcoし入いれて使つかいなさい。 ♬
Thế thì lấy tí muối trong hộc bàn ra mà rắc vào xài đi em.

📝 Từ vựng cần chú ý:

スープ: Súp, canh
味方みかた: Đồng minh
不満ふまん: Bất mãn
塩しお: Muối
箱はこ: Cái hộp

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~これだけで: Chỉ bằng mỗi cái này thôi
~入はいっています: Đang có sẵn ở trong
~温あたためるだけです: Chỉ là việc làm nóng... là xong
~味あじが薄うすい: Vị nhạt
~入いれて使つかいなさい: Hãy cho vào rồi xài đi