Than phiền bữa ăn sáng

子こ: お母かあさん、今朝けさのご飯はんもまた同おなじ卵焼たまごやきですか。不満ふまんです。 ♬
Mẹ ơi, bữa sáng sáng nay lại vẫn là món trứng cuộn cũ đấy ạ. Ngán quá đi.
妻つま: 朝あさの時間じかんはないのよ。文句もんくを言いわないで食たべなさい。 ♬
Buổi sáng làm gì có thời gian đâu cơ chứ. Cấm có được cằn nhằn, lo mà ăn đi con.
夫おっと: 確たしかに、今週こんしゅうは毎日まいにちずっと同おなじメニューだね。 ♬
Cơ mà công nhận thật, tuần này ngày nào cũng nguyên một thực đơn trùng lặp nhỉ.
妻つま: あなたまで何言なにいっているの!じゃあ、明日あしたはあなたが作つくりなさい。 ♬
Đến cả anh cũng hùa vào nói cái gì thế hả! Thế thì ngày mai anh tự vào bếp mà làm đi.
子こ: え、お父とうさんの料理りょうりは味あじが薄うすいから嫌いやだな。 ♬
Ơ, bố nấu ăn vị nhạt nhẽo lắm con không thích đâu.
夫おっと: 料理りょうりの形かたちを変かえるだけのハックなら、僕ぼくdemでもできるよ。 ♬
Chỉ là cái mẹo thay đổi kiểu dáng món ăn thôi thì bố cũng làm được nhé.
妻つま: じゃあ、明日あしたの朝あさは普通ふつうのパンと数字すうじの並ならぶ果物くだものにしてね。 ♬
Thế thì sáng mai cứ chuẩn bị bánh mì bình thường với đĩa hoa quả xếp hàng cho em nhé.
夫おっと: 了解りょうかい。二人ふたりで一緒いっしょに新あたらしいキッチンに立たとう. ♬
Rõ rồi. Hai bố con mình cùng nhau vào căn bếp mới trổ tài nào.

📝 Từ vựng cần chú ý:

卵焼たまごやき: Trứng cuộn, trứng rán
メニュー: Thực đơn
料理りょうり: Nấu ăn, món ăn
果物くだもの: Hoa quả, trái cây
キッチン: Căn bếp

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~言いわずに食たべなさい: Đừng cằn nhằn mà hãy ăn đi
~作つくりなさい: Hãy làm đi
~変かえるだけの: Chỉ là việc thay đổi... thôi
~にしてね: Chọn làm... nhé
~立たとう: Cùng đứng vào... nào

Tin tức về thùng rác biết nói

石井いしい: 鈴木すずきさん!ネットで喋しゃべるゴミ箱ばこの動画どうがを見みましたよ。 ♬
Chị Suzuki ơi! Trên mạng em vừa thấy video về cái thùng rác biết nói đấy.
鈴木すずき: え、本当ほんとう?ゴミを入いれたら何なにか言いうの? ♬
Ủa, thiệt hả? Nhét rác vào thì nó nói cái gì thế em?
石井いしい: 「綺麗きれいにしてくれてありがとう」と男おとこの声こえが出でます. ♬
Nó phát ra giọng nam bảo "Cảm ơn vì đã làm sạch nhé" ạ.
鈴木すずき: 面白い技術おもしろぎじゅつだね。どこに置おいてあるのかしら。 ♬
Công nghệ thú vị nhỉ. Không biết người ta đặt nó ở đâu ta.
石井いしい: 東京とうきょうの大おおきな駅えきの前maeです。みんな写真しゃしんを撮とっていました。 ♬
Ở trước nhà ga lớn ở Tokyo ạ. Mọi người bu lại chụp ảnh đầy ra.
鈴木すずき: 面白おもしろいニュースだけど、夜よるに聞きくとちょっと怖こわいね。 ♬
Tin tức lạ mắt thật đấy cơ mà nghe vào buổi tối thì hơi rợn tóc gáy nhỉ.
石井いしい: はい。間違まちがえてスマホを落おとしたら大変たいへんですよ。 ♬
Vâng. Lỡ tay nhét nhầm điện thoại vào đấy là toang nặng luôn.
鈴木すずき: それは最悪さいあくね。次つぎからはポケットをちゃんと確認かくにんしなさい。 ♬
Thế thì tồi tệ nhất rồi. Từ lần sau nhớ kiểm tra kỹ túi quần nghe chưa.

📝 Từ vựng cần chú ý:

動画どうが: Video, clip
声こえ: Giọng nói
技術ぎじゅつ: Công nghệ
駅えき: Nhà ga
ポケット: Túi quần

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~見ましたよ: Đã xem rồi đấy
~入れたら: Nếu cho vào...
~撮っていました: Đang chụp
~聞くと: Nếu nghe... thì
~確認しなさい: Hãy kiểm tra đi

 

Cái va li tự chạy

石井いしい: 駅えきの下したで、人ひとの後ろうしろを自動で動うごくカバンを見みました! ♬
Ở dưới ga, em vừa thấy cái va li tự động chạy theo sau đuôi người ta luôn ấy!
鈴木すずき: はa?!犬いぬじゃないのに?カバンの形かたちをしていたの? ♬
Cái gì cơ?! Có phải chó đâu cơ chứ? Nó có dáng cái va li đúng không?
石井いしい: はい。主人しゅじんの後ろうしろを真っ直まっすぐついていきました。変へんでしたよ。 ♬
Vâng. Nó cứ thế đi thẳng tắp theo sau chủ nhân. Kỳ cục cực luôn á.
鈴木すずき: ああ、新あたらしいデータを使つかったサバイバルのグッズね。 ♬
À, cái món đồ sinh tồn xài dữ liệu công nghệ mới chứ gì.
石井いしい: 階段かいだんのときはどうするのですかね。壊こわれそう。 ♬
Thế gặp đoạn cầu thang bộ thì nó tính sao chị nhỉ. Dễ hỏng lắm.
鈴木すずき: それは手てで持もつしかないわ。重おもいから大変たいへんだ。 ♬
Cái đó thì chỉ có nước lấy tay mà xách thôi. Nặng thế vất vả lắm.
石井いしい: ネットでも値段ねだんが高たかすぎて誰だれも買かわないと言いわれています。 ♬
Trên mạng họ cũng bảo giá đắt quá mức chả ai thèm mua đâu ạ.
鈴木すずき: 宣伝せんでんのやり方かただね。私わたしは普通ふつうのカバンが良よいわ。 ♬
Cái trò quảng cáo gây chú ý thôi mà. Chị cứ xài cái va li bình thường cho lành.

📝 Từ vựng cần chú ý:

自動じどう: Tự động
形かたち: Hình dáng, kiểu dáng
グッズ: Món đồ, hàng hóa
階段かいだん: Cầu thang bộ
宣伝せんでん: Quảng cáo

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~ついていきました: Đã đi theo sau
~壊れそう: Có vẻ sắp hỏng
~持つしかない: Chỉ có nước xách/cầm
~高すぎて: Vì quá đắt...
~言われています: Được nói rằng là...

 

Màn hình máy tính chuyển màu vàng

石井いしい: 鈴木すずきさん、大変たいへんです!パソコンの画面がめんが急きゅうに黄色きいろくなりました! ♬
Chị Suzuki ơi, gay rồi! Màn hình máy tính của em tự dưng bị vàng khè ra rồi này!
鈴木すずき: 故障こしょうじゃないよ。どこかのボタンを押oし間違まちがえたのね。 ♬
Hỏng hóc cái gì, em lại bấm nhầm nút nào rồi chứ gì cái con bé này.
石井いしい: 何なにも触さわっていません。壊こわれたから直なおしてくれませんか。 ♬
Em chẳng đụng vào cái gì luôn á. Nó hỏng rồi chị sửa hộ em với được không?
鈴木すずき: それ、ただの夜間やかんモードよ。ここを1回好かいおしなさい。 ♬
Cái đó đơn giản là chế độ ban đêm thôi cô hai. Bấm vào đây 1 phát xem nào.
石井いしい: あ、元مとの白しろい色いろに戻もどりました!動うごきます。よかった。 ♬
A, nó quay về màu trắng cũ rồi này! Chạy ngon rồi. May quá ạ.
鈴木すずき: ブルーライトをカットする設定せっていだから、目めは楽らくになるのよ。 ♬
Cài đặt đó để giảm ánh sáng xanh nên mắt sẽ dễ chịu hơn đấy nhé.
石井いしい: 知しりませんでした。トラブルの半分はんぶんは勘違いかんちがですね。 ♬
Em không biết luôn ấy. Đúng là rắc rối một nửa là do hiểu lầm chị nhỉ.
鈴木すずき: そう。次つぎからは焦あせらないで、私わたしに優やさしく聞きなさい。 ♬
Chuẩn luôn. Từ lần sau đừng có cuống lên thế, cứ nhẹ nhàng ra hỏi chị nghe chưa.

📝 Từ vựng cần chú ý:

故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
ボタン: Nút bấm, phím
設定せってい: Cài đặt
半分はんぶん: Một nửa
勘違いかんちが: Hiểu lầm, hiểu sai

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~黄色くなりました: Đã trở nên vàng
~直してくれませんか: Sửa hộ tôi được không?
~押しなさい: Hãy bấm đi
~楽になる: Trở nên dễ chịu
~聞きなさい: Hãy hỏi đi

 

PR bình nước thông minh mới

石井いしい: この新あたらしいボトルのPRの文字もじ、机つくえの上うえにありましたよ。 ♬
Cái tờ rơi giới thiệu bình nước mới này đặt ở trên bàn làm việc này chị.
鈴木すずき: ああ、中なかの温度おんどを数字すうじで見みせる新あたらしい商品しょうひんね。 ♬
À, cái sản phẩm mới hiện thị nhiệt độ bên trong bằng con số chứ gì.
石井いしい: はい。冷つめたいお茶ちゃがずっと冷つめたいままらしいです。 ♬
Vâng. Nghe nói giữ nước trà lạnh mát lạnh suốt luôn ấy ạ.
鈴木すずき: デザインも綺麗きれいだね。重おもさはどうなのかしら。 ♬
Kiểu dáng nhìn cũng đẹp mắt nhỉ. Không biết cân nặng thế nào ta.
石井いしい: 持もってみたら、普通ふつうのプラスチックと同おなじくらい軽かるいです。 ♬
Em cầm thử rồi, nhẹ tênh như chai nhựa bình thường luôn.
鈴木すずき: それは助たすかるね。毎日まいにちの通勤つうきんのかばんに入はいりそう。 ♬
Thế thì đỡ quá. Nhét vừa khéo vào cái cặp đi làm hàng ngày luôn đấy.
石井いしい: 値段ねだんは3000円えんです。今日きょうからお店みせで売うっていますよ。 ♬
Giá là 3000 yên ạ. Từ hôm nay các cửa tiệm bắt đầu bán rồi đấy.
鈴木すずき: いいね。今日きょうの帰かえりにちょっと見みてみよう。 ♬
Được đấy. Chiều nay tan làm chị phải ngó qua xem sao mới được.

📝 Từ vựng cần chú ý:

ボトル: Bình nước, cái chai
商品しょうひん: Sản phẩm
デザイン: Kiểu dáng, thiết kế
プラスチック: Nhựa, chất dẻo
値段ねだん: Giá cả

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~冷たいまま: Giữ nguyên trạng thái lạnh
~らしいです: Nghe nói là...
~持ってみたら: Sau khi cầm thử...
~入りそう: Có vẻ nhét vừa
~見てみよう: Cùng thử ngó xem nào

 

Cuộc chiến giành tivi

夫おっと: おい、私わたしの大好だいすきな野球やきゅうの時間じかんが始はじまりましたよ。 ♬
Này em ơi, giờ chiếu trận bóng chày yêu thích của anh bắt đầu rồi đấy.
妻つま: 待まって。私わたしは今いまのドラマの終わりおを見みたいの。 ♬
Chờ chút đi. Em đang muốn xem nốt cái đoạn kết phim truyền hình này cơ mà.
夫おっと: 野球やきゅうは本番ほんばんだから、結果けっかがすぐ変かわるんだよ。 ♬
Bóng chày là đang đấu thật nên kết quả nhảy số liên tục đấy nhé.
妻つま: ドラマも1週間しゅうかんに1回かいだから、今日見きょうみないとダメ。 ♬
Phim truyền hình tuần có mỗi 1 tập thôi, hôm nay không xem là không được.
夫おっと: 部屋へやにテレビが1台だいしかないのは本当ほんとうに不便ふべんだね。 ♬
Trong nhà có đúng 1 cái tivi thôi thật là bất tiện quá đi mất thôi.
妻つま: あなたはスマホの画面がめんで見みたらどうですか。 ♬
Anh lấy cái màn hình điện thoại ra mà xem có được không?
夫おっと: スマホは画面がめんが小ちいさくて目めが痛いたくなります。嫌いやです。 ♬
Điện thoại màn hình bé tí xem đau mỏi mắt lắm. Anh không thích.
妻つま: じゃあ、明日あしたは私わたしが譲ゆずるから、今日きょうは我慢がまんしなさい。 ♬
Thế thì ngày mai em nhường, hôm nay anh chịu khó nhịn đi nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

野球やきゅう: Môn bóng chày
ドラマ: Phim truyền hình
結果けっか: Kết quả
不便ふべん: Bất tiện
我慢がまん: Chịu đựng, nhịn

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~見たいの: Muốn xem...
~見ないとダメ: Nếu không xem là không được
~1台しかない: Chỉ có duy nhất 1 cái
~見たらどうですか: Xem... thử xem sao?
~我慢しなさい: Hãy chịu đựng đi

PR nước giặt quần áo mới

石井いしい: 鈴木すずきさん、この新あたらしい服ふくの洗剤せんざいのPR、見みましたか。 ♬
Chị Suzuki ơi, cái tờ giới thiệu nước giặt quần áo mới này chị xem chưa?
鈴木すずき: ああ、汚よごれが一瞬いっしゅんで落おちるという新あたらしいやつね。 ♬
À, cái loại mới nghe bảo đánh bay vết bẩn trong một nốt nhạc chứ gì.
石井いしい: はい。水みずが冷つめたいときも、紙かみみたいにすぐ溶とけるらしいです。 ♬
Vâng. Nghe nói ngay cả khi nước lạnh nó vẫn tan nhanh như một tờ giấy ấy ạ.
鈴木すずき: 白しろい服ふくの油あぶらの汚よごれも綺麗きれいになるのかしら。 ♬
Mấy cái vết bẩn dầu mỡ trên áo trắng không biết có sạch được không ta.
石井いしい: ネットの動画どうがでは、真っ白まっしろに直なおっていましたよ。すごすごいです。 ♬
Trong video trên mạng thấy nó biến về trắng muốt luôn rồi. Đỉnh lắm.
鈴木すずき: それは良よいライフハックだね。毎日まいにちの洗濯せんたくが楽らくになる。 ♬
Cái này đúng là mẹo sinh tồn dọn dẹp đỉnh đấy. Giặt giũ hàng ngày đỡ vất hẳn.
石井いしい: 値段ねだんも前まえの古ふるい洗剤せんざいと同おなじくらいですよ。 ♬
Giá cả cũng ngang ngửa cái loại nước giặt cũ ngày trước thôi ạ.
鈴木すずき: よし、今日きょうの帰かえりに近くちかの店みせで1箱買hこかって帰かえろう。 ♬
Ok, chiều nay tan làm tạt qua cửa hàng gần đây mua luôn 1 hộp mang về nào.

📝 Từ vựng cần chú ý:

洗剤せんざい: Nước giặt, chất tẩy rửa
油あぶら: Dầu mỡ
真っ白まっしろ: Trắng xóa, trắng muốt
洗濯せんたく: Giặt giũ
一瞬いっしゅん: Một nốt nhạc, khoảnh khắc

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~おちるという: Nói rằng là sẽ rơi/sạch bách...
~とけるらしいです: Nghe nói là tan...
~きれいになる: Trở nên sạch đẹp
...なおっていました: Đã được phục hồi về...
~かってかえろう: Cùng mua rồi đi về nào

 

Tiếng bước chân đêm muộn

妻つま: あなた、昨日きのうの夜よるに部屋へやを歩あるく足あしの音おtが大おおきすぎましたよ。 ♬
Anh ơi, tối qua anh đi bộ trong phòng tiếng bước chân to quá mức luôn đấy nhé.
夫おっと: え、本当ほんとう?仕事しごとの書類しょるいを探さがしていたから焦あせっていたかな. ♬
Ủa, thật hả em? Tại anh cuống cuồng đi tìm tập tài liệu công việc nên thế chăng.
妻つま: 子供こどもが途中とちゅうで起おきてしまいました。本当ほんとうに大迷惑だいめいわくです。 ♬
Con nó bị thức giấc giữa chừng rồi đây này. Thật là làm phiền quá đi mất thôi.
夫おっと: それは本当ほんとうに悪わるかった。これからは静しずかに動うごくよ。 ♬
Cái đó thì anh thật sự xin lỗi nhé. Từ giờ anh sẽ đi đứng khẽ khàng hơn.
妻つま: スリッパの後ろうしろに布ぬのを貼はるハックを使つかいなさい。 ♬
Xái cái mẹo dán một miếng vải vào mặt dưới cái dép đi trong nhà đi xem nào.
夫おっと: あ、それなら音おとが全然出ぜんぜんでなくなるね。便利べんりだ。 ♬
A, làm thế thì chả còn phát ra một tiếng động nào luôn nhỉ. Tiện lợi thật.
妻つま: 100円えんショップの材料ざいりょうですぐに直なおせますから。 ♬
Mấy cái nguyên liệu ở tiệm đồng giá 100 yên sửa loáng một phát là xong thôi.
夫おっと: 了解りょうかい。明日あしたの朝あさ、私わたしが自分じぶんで作つくってみるよ。 ♬
Rõ rồi. Sáng mai để anh tự tay làm thử xem sao nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

足あしの音おと: Tiếng bước chân
大迷惑だいめいわく: Quá làm phiền, đại phiền hà
スリッパ: Dép đi trong nhà
布ぬの: Miếng vải
材料ざいりょう: Nguyên liệu, vật liệu

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~大きすぎました: Đã quá to mức...
~おきてしまいました: Lỡ thức giấc mất rồi
~つkaiなさい: Hãy sử dụng đi
~でなくなる: Trở nên không phát ra...
~つくってみるよ: Sẽ làm thử xem sao nhé

Đôi giày đáng nghi trước cửa

石井いしい: 鈴木すずきさん!今朝けさ、お家うちのドアの前まえに小ちいさい赤あかい靴くつが置おいてありました。 ♬
Chị Suzuki ơi! Sáng nay trước cửa nhà em tự dưng có đôi giày màu đỏ nhỏ xíu đặt ở đấy này.
鈴木すずき: ええっ、怖こわいね。石井いしいの家いえには子供こどもはいないでしょ? ♬
Ủa, đáng sợ thế. Nhà Ishii làm gì có trẻ con đâu đúng không?
石井いしい: はい。一人ひとりで住すんでいます。誰だれの間違いまちがかしら。 ♬
Vâng. Em sống có một mình thôi ạ. Không biết là nhầm lẫn của ai nữa ta.
鈴木すずき: ネットmenでも最近さいきん、怪あやしい物ものを置おいていくトラブルのニュースがあるわ。 ♬
Trên mạng dạo này cũng đang đầy tin tức rắc rối về việc lén bỏ lại đồ vật đáng nghi kìa.
石井いしい: 完全かんぜんに恐怖きょうふです。触さわらないですぐに交番こうばんに行いきました。 ♬
Đúng nghĩa là kinh dị luôn. Em chả dám đụng vào, chạy ngay ra đồn cảnh sát rồi ạ.
鈴木すずき: それが一番安全いちばんあんぜんな方法ほうほうよ。警察けいさつは何なんて言いっていたの? ♬
Đó là cách thức an toàn nhất rồi đấy. Thế cảnh sát họ bảo sao em?
石井いしい: 「近くちかの子供こどもが落おとしたかもしれません。調しらべます」と言いわれました。 ♬
Họ bảo là "Có lẽ trẻ con gần đấy làm rơi thôi, để chúng tôi kiểm tra" ạ.
鈴木すずき: よかった。次つぎからは家いえを出でる前まえに、周まわりをよく見みなさい。 ♬
May quá. Từ lần sau trước khi bước ra khỏi nhà nhớ ngó nghiêng xung quanh cho kỹ nghe chưa.

📝 Từ vựng cần chú ý:

靴くつ: Đôi giày, chiếc giày
恐怖きょうふ: Kinh hãi, kinh dị
交番こうばん: Đồn cảnh sát, bốt gác
方法ほうほう: Phương pháp, cách thức
警察けいさつ: Cảnh sát

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~おいてありました: Đang được đặt sẵn ở đó
~おいていく: Bỏ lại rồi đi mất
~おとしたかもしれません: Có lẽ là đã làm rơi
...といわれました: Bị nói...
~みなさい: Hãy nhìn đi

 

PR chiếc ô thông minh mới

石井いしい: この新あたらしい傘かさのPRの紙かみ、デザインがすごく変へんですよ。 ♬
Cái tờ giới thiệu loại ô mới này kiểu dáng trông kỳ quặc cực luôn chị ạ.
鈴木すずき: ああ、持もちテのところにカギがつ体新あたらしいやつね。 ♬
À, cái loại mới nghe bảo có chốt khóa gắn ngay ở chỗ tay cầm chứ gì.
石井いしい: はい。机つくえや泥棒どろぼうの箱はこに触さわったら、急きゅうに音おとが鳴なるらしいです。 ♬
Vâng. Thấy bảo cứ đụng vào bàn hay cái thùng của kẻ trộm là tự dưng nó rú còi lên ấy.
鈴木すずき: 面白おもしろいアイデアだね。オフィスのトラブルがなくなるわ。 ♬
Ý tưởng thú vị nhỉ. Thế thì hết sạch mấy cái vụ cầm nhầm ô ở văn phòng luôn.
石井いしい: ネットの動画どうがでは、泥棒どろぼうが焦あせって逃にげていました。 ♬
Trong video trên mạng thấy tên trộm cuống cuồng vắt chân lên cổ chạy luôn.
鈴木すずき: 私わたしも雨あめの日ひの傘かさの紛失ふんしつは本当ほんとうに嫌いやだから、買かいたいな。 ♬
Chị cũng ghét nhất cái vụ mất ô vào ngày mưa, muốn mua một cái quá đi.
石井いしい: 値段ねだんも普通ふつうの傘かさの2倍ばいくらい高たかですよ。 ♬
Giá cả thì đắt tận gấp 2 lần cái ô bình thường cơ ạ.
鈴木すずき: でも、自分じぶんの大好だいすきな物monoを守まもるための大切たいせつな投資とうしよ。 ♬
Nhưng mà để bảo vệ món đồ yêu thích của mình thì đầu tư thế cũng đáng mà.

📝 Từ vựng cần chú ý:

傘かさ: Cái ô, cây dù
泥棒どろぼう: Kẻ trộm
紛失ふんしつ: Làm mất, thất lạc
2倍ばい: Gấp 2 lần
投資とうし: Đầu tư

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~おとがなるらしいです: Nghe nói là tiếng còi sẽ rú lên
~にげていました: Đang chạy trốn
~かいたいな: Muốn mua quá đi
~まもるための: Phục vụ cho mục đích bảo vệ...
~とうしよ: Là khoản đầu tư đấy

 

Cuộc chiến nhiệt độ điều hòa

夫おっと: おい、部屋へやのエアコン、誰だれですか20度どにした人ひとは。寒さむすぎます。 ♬
Này em ơi, cái điều hòa trong phòng, ai chơi hạ xuống tận 20 độ đấy. Lạnh quá mức rồi.
妻つま: 私わたしよ。外そとから帰かえってきたばかりだから暑あついの。文句言もんくいわないで。 ♬
Em đấy. Vừa mới đi ở ngoài về nóng bỏ xừ ra. Cấm có được cằn nhằn.
夫おっと: でも、私わたしの席せきは風かぜが直接当ちょくせつあたります。体からだが壊こわれそうですよ。 ♬
Nhưng mà chỗ anh ngồi gió thốc thẳng vào người đây này. Ốm đến nơi rồi đây này.
妻つま: あなたは上着うわぎを1枚着まいきたらどうですか。 ♬
Anh lấy cái áo khoác mặc thêm 1 cái vào có được không?
夫おっと: 家いえの中なかでそんなに厚あつい服ふくを着きるのは変へんでしょ。 ♬
Trong nhà mà lại phải mặc quần áo dày cộp thế trông có dị không cơ chứ.
妻つま: じゃあ、風かぜの向きむきを上うえにするハックを使つかうから待まちなさい。 ♬
Thế thì để em chỉnh hướng gió hất lên trên, ngồi im đấy mà chờ xem nào.
夫おっと: あ、風かぜが当あたらなくなりました。これなら楽らくですね。 ♬
A, gió không thốc vào nữa rồi. Thế này thì dễ chịu hẳn luôn rồi.
妻つま: よかった。お互たがいの健康けんこうのために、25度どに戻もどすね。 ♬
May quá. Vì sức khỏe của cả hai bên, em tăng lại lên 25 độ nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

エアコン: Điều hòa, máy lạnh
風かぜ: Gió
直接ちょくせつ: Trực tiếp
服ふく: Quần áo
健康けんこう: Sức khỏe

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~にした人は: Người đã cài đặt chế độ... thì
~きたらどうですか: Mặc thêm... thử xem sao?
~きるのは: Việc mặc... thì
~まちなさい: Hãy chờ đi
~あたらなくなりました: Đã trở nên không còn thốc vào nữa