Than phiền bữa ăn sáng

: おかあさん、今朝けさのごはんもまたおな卵焼たまごやきですか。不満ふまんです。
Mẹ ơi, bữa sáng sáng nay lại vẫn là món trứng cuộn cũ đấy ạ. Ngán quá đi.
つまあさ時間じかんはないのよ。文句もんくわないでべなさい。
Buổi sáng làm gì có thời gian đâu cơ chứ. Cấm có được cằn nhằn, lo mà ăn đi con.
おっとたしかに、今週こんしゅう毎日まいにちずっとおなじメニューだね。
Cơ mà công nhận thật, tuần này ngày nào cũng nguyên một thực đơn trùng lặp nhỉ.
つま: あなたまで何言なにいっているの!じゃあ、明日あしたはあなたがつくりなさい。
Đến cả anh cũng hùa vào nói cái gì thế hả! Thế thì ngày mai anh tự vào bếp mà làm đi.
: え、おとうさんの料理りょうりあじうすいからいやだな。
Ơ, bố nấu ăn vị nhạt nhẽo lắm con không thích đâu.
おっと料理りょうりかたちえるだけのハックなら、ぼくdemでもできるよ。
Chỉ là cái mẹo thay đổi kiểu dáng món ăn thôi thì bố cũng làm được nhé.
つま: じゃあ、明日あしたあさ普通ふつうのパンと数字すうじなら果物くだものにしてね。
Thế thì sáng mai cứ chuẩn bị bánh mì bình thường với đĩa hoa quả xếp hàng cho em nhé.
おっと了解りょうかい二人ふたり一緒いっしょあたらしいキッチンにとう.
Rõ rồi. Hai bố con mình cùng nhau vào căn bếp mới trổ tài nào.

📝 Từ vựng cần chú ý:

卵焼たまごやき: Trứng cuộn, trứng rán
メニュー: Thực đơn
料理りょうり: Nấu ăn, món ăn
果物くだもの: Hoa quả, trái cây
キッチン: Căn bếp

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

わずにべなさい: Đừng cằn nhằn mà hãy ăn đi
つくりなさい: Hãy làm đi
えるだけの: Chỉ là việc thay đổi... thôi
~にしてね: Chọn làm... nhé
とう: Cùng đứng vào... nào

Tin tức về thùng rác biết nói

石井いしい鈴木すずきさん!ネットでしゃべるゴミばこ動画どうがましたよ。
Chị Suzuki ơi! Trên mạng em vừa thấy video về cái thùng rác biết nói đấy.
鈴木すずき: え、本当ほんとう?ゴミをれたらなにうの?
Ủa, thiệt hả? Nhét rác vào thì nó nói cái gì thế em?
石井いしい: 「綺麗きれいにしてくれてありがとう」とおとここえます.
Nó phát ra giọng nam bảo "Cảm ơn vì đã làm sạch nhé" ạ.
鈴木すずき面白い技術おもしろぎじゅつだね。どこにいてあるのかしら。
Công nghệ thú vị nhỉ. Không biết người ta đặt nó ở đâu ta.
石井いしい東京とうきょうおおきなえきmaeです。みんな写真しゃしんっていました。
Ở trước nhà ga lớn ở Tokyo ạ. Mọi người bu lại chụp ảnh đầy ra.
鈴木すずき面白おもしろいニュースだけど、よるくとちょっとこわいね。
Tin tức lạ mắt thật đấy cơ mà nghe vào buổi tối thì hơi rợn tóc gáy nhỉ.
石井いしい: はい。間違まちがえてスマホをとしたら大変たいへんですよ。
Vâng. Lỡ tay nhét nhầm điện thoại vào đấy là toang nặng luôn.
鈴木すずき: それは最悪さいあくね。つぎからはポケットをちゃんと確認かくにんしなさい。
Thế thì tồi tệ nhất rồi. Từ lần sau nhớ kiểm tra kỹ túi quần nghe chưa.

📝 Từ vựng cần chú ý:

動画どうが: Video, clip
こえ: Giọng nói
技術ぎじゅつ: Công nghệ
えき: Nhà ga
ポケット: Túi quần

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~見ましたよ: Đã xem rồi đấy
~入れたら: Nếu cho vào...
~撮っていました: Đang chụp
~聞くと: Nếu nghe... thì
~確認しなさい: Hãy kiểm tra đi

 

Cái va li tự chạy

石井いしいえきしたで、ひと後ろうしろを自動でうごくカバンをました!
Ở dưới ga, em vừa thấy cái va li tự động chạy theo sau đuôi người ta luôn ấy!
鈴木すずき: はa?!いぬじゃないのに?カバンのかたちをしていたの?
Cái gì cơ?! Có phải chó đâu cơ chứ? Nó có dáng cái va li đúng không?
石井いしい: はい。主人しゅじん後ろうしろ真っ直まっすぐついていきました。へんでしたよ。
Vâng. Nó cứ thế đi thẳng tắp theo sau chủ nhân. Kỳ cục cực luôn á.
鈴木すずき: ああ、あたらしいデータを使つかったサバイバルのグッズね。
À, cái món đồ sinh tồn xài dữ liệu công nghệ mới chứ gì.
石井いしい階段かいだんのときはどうするのですかね。こわれそう。
Thế gặp đoạn cầu thang bộ thì nó tính sao chị nhỉ. Dễ hỏng lắm.
鈴木すずき: それはつしかないわ。おもいから大変たいへんだ。
Cái đó thì chỉ có nước lấy tay mà xách thôi. Nặng thế vất vả lắm.
石井いしい: ネットでも値段ねだんたかすぎてだれわないとわれています。
Trên mạng họ cũng bảo giá đắt quá mức chả ai thèm mua đâu ạ.
鈴木すずき宣伝せんでんのやりかただね。わたし普通ふつうのカバンがいわ。
Cái trò quảng cáo gây chú ý thôi mà. Chị cứ xài cái va li bình thường cho lành.

📝 Từ vựng cần chú ý:

自動じどう: Tự động
かたち: Hình dáng, kiểu dáng
グッズ: Món đồ, hàng hóa
階段かいだん: Cầu thang bộ
宣伝せんでん: Quảng cáo

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~ついていきました: Đã đi theo sau
~壊れそう: Có vẻ sắp hỏng
~持つしかない: Chỉ có nước xách/cầm
~高すぎて: Vì quá đắt...
~言われています: Được nói rằng là...

 

Màn hình máy tính chuyển màu vàng

石井いしい鈴木すずきさん、大変たいへんです!パソコンの画面がめんきゅう黄色きいろくなりました!
Chị Suzuki ơi, gay rồi! Màn hình máy tính của em tự dưng bị vàng khè ra rồi này!
鈴木すずき故障こしょうじゃないよ。どこかのボタンをo間違まちがえたのね。
Hỏng hóc cái gì, em lại bấm nhầm nút nào rồi chứ gì cái con bé này.
石井いしいなにさわっていません。こわれたからなおしてくれませんか。
Em chẳng đụng vào cái gì luôn á. Nó hỏng rồi chị sửa hộ em với được không?
鈴木すずき: それ、ただの夜間やかんモードよ。ここを1回好かいおしなさい。
Cái đó đơn giản là chế độ ban đêm thôi cô hai. Bấm vào đây 1 phát xem nào.
石井いしい: あ、مとしろいろもどりました!うごきます。よかった。
A, nó quay về màu trắng cũ rồi này! Chạy ngon rồi. May quá ạ.
鈴木すずき: ブルーライトをカットする設定せっていだから、らくになるのよ。
Cài đặt đó để giảm ánh sáng xanh nên mắt sẽ dễ chịu hơn đấy nhé.
石井いしいりませんでした。トラブルの半分はんぶん勘違いかんちがですね。
Em không biết luôn ấy. Đúng là rắc rối một nửa là do hiểu lầm chị nhỉ.
鈴木すずき: そう。つぎからはあせらないで、わたしやさしくなさい。
Chuẩn luôn. Từ lần sau đừng có cuống lên thế, cứ nhẹ nhàng ra hỏi chị nghe chưa.

📝 Từ vựng cần chú ý:

故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
ボタン: Nút bấm, phím
設定せってい: Cài đặt
半分はんぶん: Một nửa
勘違いかんちが: Hiểu lầm, hiểu sai

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~黄色くなりました: Đã trở nên vàng
~直してくれませんか: Sửa hộ tôi được không?
~押しなさい: Hãy bấm đi
~楽になる: Trở nên dễ chịu
~聞きなさい: Hãy hỏi đi

 

PR bình nước thông minh mới

石井いしい: このあたらしいボトルのPRの文字もじつくえうえにありましたよ。
Cái tờ rơi giới thiệu bình nước mới này đặt ở trên bàn làm việc này chị.
鈴木すずき: ああ、なか温度おんど数字すうじせるあたらしい商品しょうひんね。
À, cái sản phẩm mới hiện thị nhiệt độ bên trong bằng con số chứ gì.
石井いしい: はい。つめたいおちゃがずっとつめたいままらしいです。
Vâng. Nghe nói giữ nước trà lạnh mát lạnh suốt luôn ấy ạ.
鈴木すずき: デザインも綺麗きれいだね。おもさはどうなのかしら。
Kiểu dáng nhìn cũng đẹp mắt nhỉ. Không biết cân nặng thế nào ta.
石井いしいってみたら、普通ふつうのプラスチックとおなじくらいかるいです。
Em cầm thử rồi, nhẹ tênh như chai nhựa bình thường luôn.
鈴木すずき: それはたすかるね。毎日まいにち通勤つうきんのかばんにはいりそう。
Thế thì đỡ quá. Nhét vừa khéo vào cái cặp đi làm hàng ngày luôn đấy.
石井いしい値段ねだんは3000えんです。今日きょうからおみせっていますよ。
Giá là 3000 yên ạ. Từ hôm nay các cửa tiệm bắt đầu bán rồi đấy.
鈴木すずき: いいね。今日きょうかえりにちょっとてみよう。
Được đấy. Chiều nay tan làm chị phải ngó qua xem sao mới được.

📝 Từ vựng cần chú ý:

ボトル: Bình nước, cái chai
商品しょうひん: Sản phẩm
デザイン: Kiểu dáng, thiết kế
プラスチック: Nhựa, chất dẻo
値段ねだん: Giá cả

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~冷たいまま: Giữ nguyên trạng thái lạnh
~らしいです: Nghe nói là...
~持ってみたら: Sau khi cầm thử...
~入りそう: Có vẻ nhét vừa
~見てみよう: Cùng thử ngó xem nào

 

Cuộc chiến giành tivi

おっと: おい、わたし大好だいすきな野球やきゅう時間じかんはじまりましたよ。
Này em ơi, giờ chiếu trận bóng chày yêu thích của anh bắt đầu rồi đấy.
つまって。わたしいまのドラマの終わりたいの。
Chờ chút đi. Em đang muốn xem nốt cái đoạn kết phim truyền hình này cơ mà.
おっと野球やきゅう本番ほんばんだから、結果けっかがすぐわるんだよ。
Bóng chày là đang đấu thật nên kết quả nhảy số liên tục đấy nhé.
つま: ドラマも1週間しゅうかんに1かいだから、今日見きょうみないとダメ。
Phim truyền hình tuần có mỗi 1 tập thôi, hôm nay không xem là không được.
おっと部屋へやにテレビが1だいしかないのは本当ほんとう不便ふべんだね。
Trong nhà có đúng 1 cái tivi thôi thật là bất tiện quá đi mất thôi.
つま: あなたはスマホの画面がめんたらどうですか。
Anh lấy cái màn hình điện thoại ra mà xem có được không?
おっと: スマホは画面がめんちいさくていたくなります。いやです。
Điện thoại màn hình bé tí xem đau mỏi mắt lắm. Anh không thích.
つま: じゃあ、明日あしたわたしゆずるから、今日きょう我慢がまんしなさい。
Thế thì ngày mai em nhường, hôm nay anh chịu khó nhịn đi nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

野球やきゅう: Môn bóng chày
ドラマ: Phim truyền hình
結果けっか: Kết quả
不便ふべん: Bất tiện
我慢がまん: Chịu đựng, nhịn

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~見たいの: Muốn xem...
~見ないとダメ: Nếu không xem là không được
~1台しかない: Chỉ có duy nhất 1 cái
~見たらどうですか: Xem... thử xem sao?
~我慢しなさい: Hãy chịu đựng đi

PR nước giặt quần áo mới

石井いしい鈴木すずきさん、このあたらしいふく洗剤せんざいのPR、ましたか。
Chị Suzuki ơi, cái tờ giới thiệu nước giặt quần áo mới này chị xem chưa?
鈴木すずき: ああ、よごれが一瞬いっしゅんちるというあたらしいやつね。
À, cái loại mới nghe bảo đánh bay vết bẩn trong một nốt nhạc chứ gì.
石井いしい: はい。みずつめたいときも、かみみたいにすぐけるらしいです。
Vâng. Nghe nói ngay cả khi nước lạnh nó vẫn tan nhanh như một tờ giấy ấy ạ.
鈴木すずきしろふくあぶらよごれも綺麗きれいになるのかしら。
Mấy cái vết bẩn dầu mỡ trên áo trắng không biết có sạch được không ta.
石井いしい: ネットの動画どうがでは、真っ白まっしろなおっていましたよ。すごすごいです。
Trong video trên mạng thấy nó biến về trắng muốt luôn rồi. Đỉnh lắm.
鈴木すずき: それはいライフハックだね。毎日まいにち洗濯せんたくらくになる。
Cái này đúng là mẹo sinh tồn dọn dẹp đỉnh đấy. Giặt giũ hàng ngày đỡ vất hẳn.
石井いしい値段ねだんまえふる洗剤せんざいおなじくらいですよ。
Giá cả cũng ngang ngửa cái loại nước giặt cũ ngày trước thôi ạ.
鈴木すずき: よし、今日きょうかえりに近くちかみせで1箱買hこかってかえろう。
Ok, chiều nay tan làm tạt qua cửa hàng gần đây mua luôn 1 hộp mang về nào.

📝 Từ vựng cần chú ý:

洗剤せんざい: Nước giặt, chất tẩy rửa
あぶら: Dầu mỡ
真っ白まっしろ: Trắng xóa, trắng muốt
洗濯せんたく: Giặt giũ
一瞬いっしゅん: Một nốt nhạc, khoảnh khắc

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~おちるという: Nói rằng là sẽ rơi/sạch bách...
~とけるらしいです: Nghe nói là tan...
~きれいになる: Trở nên sạch đẹp
...なおっていました: Đã được phục hồi về...
~かってかえろう: Cùng mua rồi đi về nào

 

Tiếng bước chân đêm muộn

つま: あなた、昨日きのうよる部屋へやあるあしおtおおきすぎましたよ。
Anh ơi, tối qua anh đi bộ trong phòng tiếng bước chân to quá mức luôn đấy nhé.
おっと: え、本当ほんとう仕事しごと書類しょるいさがしていたからあせっていたかな.
Ủa, thật hả em? Tại anh cuống cuồng đi tìm tập tài liệu công việc nên thế chăng.
つま子供こども途中とちゅうきてしまいました。本当ほんとう大迷惑だいめいわくです。
Con nó bị thức giấc giữa chừng rồi đây này. Thật là làm phiền quá đi mất thôi.
おっと: それは本当ほんとうわるかった。これからはしずかにうごくよ。
Cái đó thì anh thật sự xin lỗi nhé. Từ giờ anh sẽ đi đứng khẽ khàng hơn.
つま: スリッパの後ろうしろぬのるハックを使つかいなさい。
Xái cái mẹo dán một miếng vải vào mặt dưới cái dép đi trong nhà đi xem nào.
おっと: あ、それならおと全然出ぜんぜんでなくなるね。便利べんりだ。
A, làm thế thì chả còn phát ra một tiếng động nào luôn nhỉ. Tiện lợi thật.
つま: 100えんショップの材料ざいりょうですぐになおせますから。
Mấy cái nguyên liệu ở tiệm đồng giá 100 yên sửa loáng một phát là xong thôi.
おっと了解りょうかい明日あしたあさわたし自分じぶんつくってみるよ。
Rõ rồi. Sáng mai để anh tự tay làm thử xem sao nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

あしおと: Tiếng bước chân
大迷惑だいめいわく: Quá làm phiền, đại phiền hà
スリッパ: Dép đi trong nhà
ぬの: Miếng vải
材料ざいりょう: Nguyên liệu, vật liệu

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~大きすぎました: Đã quá to mức...
~おきてしまいました: Lỡ thức giấc mất rồi
~つkaiなさい: Hãy sử dụng đi
~でなくなる: Trở nên không phát ra...
~つくってみるよ: Sẽ làm thử xem sao nhé

Đôi giày đáng nghi trước cửa

石井いしい鈴木すずきさん!今朝けさ、おうちのドアのまえちいさいあかくついてありました。
Chị Suzuki ơi! Sáng nay trước cửa nhà em tự dưng có đôi giày màu đỏ nhỏ xíu đặt ở đấy này.
鈴木すずき: ええっ、こわいね。石井いしいいえには子供こどもはいないでしょ?
Ủa, đáng sợ thế. Nhà Ishii làm gì có trẻ con đâu đúng không?
石井いしい: はい。一人ひとりんでいます。だれ間違いまちがかしら。
Vâng. Em sống có một mình thôi ạ. Không biết là nhầm lẫn của ai nữa ta.
鈴木すずき: ネットmenでも最近さいきんあやしいものいていくトラブルのニュースがあるわ。
Trên mạng dạo này cũng đang đầy tin tức rắc rối về việc lén bỏ lại đồ vật đáng nghi kìa.
石井いしい完全かんぜん恐怖きょうふです。さわらないですぐに交番こうばんきました。
Đúng nghĩa là kinh dị luôn. Em chả dám đụng vào, chạy ngay ra đồn cảnh sát rồi ạ.
鈴木すずき: それが一番安全いちばんあんぜん方法ほうほうよ。警察けいさつなんてっていたの?
Đó là cách thức an toàn nhất rồi đấy. Thế cảnh sát họ bảo sao em?
石井いしい: 「近くちか子供こどもとしたかもしれません。調しらべます」とわれました。
Họ bảo là "Có lẽ trẻ con gần đấy làm rơi thôi, để chúng tôi kiểm tra" ạ.
鈴木すずき: よかった。つぎからはいえまえに、まわりをよくなさい。
May quá. Từ lần sau trước khi bước ra khỏi nhà nhớ ngó nghiêng xung quanh cho kỹ nghe chưa.

📝 Từ vựng cần chú ý:

くつ: Đôi giày, chiếc giày
恐怖きょうふ: Kinh hãi, kinh dị
交番こうばん: Đồn cảnh sát, bốt gác
方法ほうほう: Phương pháp, cách thức
警察けいさつ: Cảnh sát

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~おいてありました: Đang được đặt sẵn ở đó
~おいていく: Bỏ lại rồi đi mất
~おとしたかもしれません: Có lẽ là đã làm rơi
...といわれました: Bị nói...
~みなさい: Hãy nhìn đi

 

PR chiếc ô thông minh mới

石井いしい: このあたらしいかさのPRのかみ、デザインがすごくへんですよ。
Cái tờ giới thiệu loại ô mới này kiểu dáng trông kỳ quặc cực luôn chị ạ.
鈴木すずき: ああ、ちテのところにカギがつ体あたらしいやつね。
À, cái loại mới nghe bảo có chốt khóa gắn ngay ở chỗ tay cầm chứ gì.
石井いしい: はい。つくえ泥棒どろぼうはこさわったら、きゅうおとるらしいです。
Vâng. Thấy bảo cứ đụng vào bàn hay cái thùng của kẻ trộm là tự dưng nó rú còi lên ấy.
鈴木すずき面白おもしろいアイデアだね。オフィスのトラブルがなくなるわ。
Ý tưởng thú vị nhỉ. Thế thì hết sạch mấy cái vụ cầm nhầm ô ở văn phòng luôn.
石井いしい: ネットの動画どうがでは、泥棒どろぼうあせってげていました。
Trong video trên mạng thấy tên trộm cuống cuồng vắt chân lên cổ chạy luôn.
鈴木すずきわたしあめかさ紛失ふんしつ本当ほんとういやだから、いたいな。
Chị cũng ghét nhất cái vụ mất ô vào ngày mưa, muốn mua một cái quá đi.
石井いしい値段ねだん普通ふつうかさの2ばいくらいたかですよ。
Giá cả thì đắt tận gấp 2 lần cái ô bình thường cơ ạ.
鈴木すずき: でも、自分じぶん大好だいすきなmonoまもるための大切たいせつ投資とうしよ。
Nhưng mà để bảo vệ món đồ yêu thích của mình thì đầu tư thế cũng đáng mà.

📝 Từ vựng cần chú ý:

かさ: Cái ô, cây dù
泥棒どろぼう: Kẻ trộm
紛失ふんしつ: Làm mất, thất lạc
2ばい: Gấp 2 lần
投資とうし: Đầu tư

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~おとがなるらしいです: Nghe nói là tiếng còi sẽ rú lên
~にげていました: Đang chạy trốn
~かいたいな: Muốn mua quá đi
~まもるための: Phục vụ cho mục đích bảo vệ...
~とうしよ: Là khoản đầu tư đấy

 

Cuộc chiến nhiệt độ điều hòa

おっと: おい、部屋へやのエアコン、だれですか20にしたひとは。さむすぎます。
Này em ơi, cái điều hòa trong phòng, ai chơi hạ xuống tận 20 độ đấy. Lạnh quá mức rồi.
つまわたしよ。そとからかえってきたばかりだからあついの。文句言もんくいわないで。
Em đấy. Vừa mới đi ở ngoài về nóng bỏ xừ ra. Cấm có được cằn nhằn.
おっと: でも、わたしせきかぜ直接当ちょくせつあたります。からだこわれそうですよ。
Nhưng mà chỗ anh ngồi gió thốc thẳng vào người đây này. Ốm đến nơi rồi đây này.
つま: あなたは上着うわぎを1枚着まいきたらどうですか。
Anh lấy cái áo khoác mặc thêm 1 cái vào có được không?
おっといえなかでそんなにあつふくるのはへんでしょ。
Trong nhà mà lại phải mặc quần áo dày cộp thế trông có dị không cơ chứ.
つま: じゃあ、かぜ向きむきうえにするハックを使つかうからちなさい。
Thế thì để em chỉnh hướng gió hất lên trên, ngồi im đấy mà chờ xem nào.
おっと: あ、かぜたらなくなりました。これなららくですね。
A, gió không thốc vào nữa rồi. Thế này thì dễ chịu hẳn luôn rồi.
つま: よかった。おたがいの健康けんこうのために、25もどすね。
May quá. Vì sức khỏe của cả hai bên, em tăng lại lên 25 độ nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

エアコン: Điều hòa, máy lạnh
かぜ: Gió
直接ちょくせつ: Trực tiếp
ふく: Quần áo
健康けんこう: Sức khỏe

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~にした人は: Người đã cài đặt chế độ... thì
~きたらどうですか: Mặc thêm... thử xem sao?
~きるのは: Việc mặc... thì
~まちなさい: Hãy chờ đi
~あたらなくなりました: Đã trở nên không còn thốc vào nữa