Áo dính lông mèo
鈴木: 石井、後ろの背中に白い毛がたくさんついているよ。 ♬
Ishii ơi, đằng sau lưng em đang dính đầy lông màu trắng kìa.
石井: あ、今朝うちの猫をたくさんモフモフしたからですね。 ♬
A, tại sáng nay em ôm ấp nựng con mèo nhà em nhiều quá đấy mà.
鈴木: 可愛いけど、黒い服だからすごく目立っているわよ。 ♬
Dễ thương thật đấy cơ mà tại mặc áo đen nên nhìn nổi bần bật luôn kìa.
石井: 恥かしいです。カbanの中に取るテープはありませんよ。 ♬
Ngại ghê cơ. Trong cặp em lại chả có cuộn băng dính nào để gỡ ra rồi.
鈴木: 給湯室の大きいテープを1巻持ってきてあげようか。 ♬
Để chị ra phòng pha trà lấy cho một cuộn băng dính to nhé?
石井: 助かります!上司に見つかる前に綺麗にしたいです。 ♬
Cửu tinh của em đây rồi! Em muốn dọn sạch trước khi bị sếp bắt gặp ạ.
鈴木: うん。待っていなさい。ついでに私の靴も貸してあげる。 ♬
Ừm. Ngồi im đấy mà chờ xem nào. Tiện thể chị cho mượn cả cái cây lăn bụi luôn.
石井: 先輩、本当にいつもありがとうございます。 ♬
Tiền bối, em thật sự lúc nào cũng cảm ơn chị nhiều nha.
📝 Từ vựng cần chú ý:
毛: Lông, tóc
服: Quần áo
テープ: Băng dính, băng keo
背中: Lưng, sau lưng
先輩: Tiền bối
服: Quần áo
テープ: Băng dính, băng keo
背中: Lưng, sau lưng
先輩: Tiền bối
📚 Ngữ pháp cần chú ý:
~ついているよ: Đang bị dính/bám vào đấy
~したからですね: Chính là vì đã làm... đấy mà
~持ってきてあげようか: Để tôi mang đến cho nhé?
~見つかる前に: Trước khi bị phát hiện
~待っていなさい: Hãy chờ đi
~したからですね: Chính là vì đã làm... đấy mà
~持ってきてあげようか: Để tôi mang đến cho nhé?
~見つかる前に: Trước khi bị phát hiện
~待っていなさい: Hãy chờ đi