Giảm giá buổi tối ở siêu thị

石井いしい鈴木すずきさん、えきまえのスーパーは20になるとやすくなりますよ。
Chị Suzuki ơi, siêu thị trước ga cứ đến 20 giờ là đồ ăn rẻ lắm đấy.
鈴木すずき: ああ、お弁当べんとうやパンに半分はんぶんのシールを時間じかんね。
À, cái giờ người ta dán cái nhãn giảm một nửa giá lên hộp cơm với bánh mì chứ gì.
石井いしい: はい!さっきおこなったら、たかいおにくのこっていました。
Vâng! Nãy em ra tiệm thấy vẫn còn sót lại mấy khay thịt đắt tiền lận.
鈴木すずき: うわー、うんいね。わたしいまからおこなこうかしら.
Uầy, may mắn thế em. Không biết bây giờ chị đi có kịp không ta.
石井いしいさかなはこはもうからっぽでしたよ。はやおこなったほうい。
Mấy khay cá thì trống trơn sạch bách rồi ạ. Nên đi nhanh lên thì hơn.
鈴木すずき了解りょうかい。じゃあ、今日きょうよるのごはんはそこにするわ。
Rõ rồi. Thế thì bữa cơm tối nay chị chốt mua ở đấy luôn.
石井いしい: はい。マイバッグをわすれないでっておこなってくださいね。
Vâng. Chị nhớ mang theo túi cá nhân đi cấm có được quên đâu nhé.
鈴木すずき: うん。財布さいふだけって、isoいではしるね。
Ừm. Chị cầm mỗi cái ví rồi vắt chân lên cổ chạy luôn đây.

📝 5 Từ vựng cần chú ý

スーパー: Siêu thị
シール: Nhãn dán, sticker
半分はんぶん: Một nửa
さかな: Con cá
財布さいふ: Cái ví

📚 5 Ngữ pháp cần chú ý

~になると: Hễ cứ đến/trở thành... thì
~行ったら: Sau khi đi...
~行こうかしら: Có nên đi không nhỉ
~行った方が良い: Nên đi thì tốt hơn
~忘れないで: Đừng quên...

Trào lưu vị trà xanh mới

石井いしい鈴木すずきさん、ネットで話題わだいあたらしい緑茶りょくちゃ、もうましたか。
Chị Suzuki ơi, cái chai nước trà xanh mới đang hot trên mạng chị thấy chưa?
鈴木すずき: ああ、レモンのかわにおいがするあたらしいやつね。
À, cái loại mới nghe bảo có mùi vỏ chanh chứ gì.
石井いしい: はい。今日きょうみせおこなったら、みんなっていましたよ。
Vâng. Hôm nay em ra cửa tiệm thấy ai ai cũng mua luôn ấy ạ.
鈴木すずき美味おいしいのかしら。あじ想像そうぞうができないわ。
Không biết có ngon không ta. Chị chả tưởng tượng nổi cái vị của nó luôn.
石井いしいんでみたら、つめたくてすごくさっぱりしていました。
Em uống thử rồi, mát lạnh mà vị lại cực kỳ thanh mát luôn.
鈴木すずき: いいねえ。今日きょう仕事しごとのあとにわたしも1本買ほんかうわ。
Thích thế nhỉ. Xong việc hôm nay chị cũng phải quất 1 chai mới được.
石井いしい夕方ゆうがた売り切れうりきれみせおおいらしいから、をつけて。
Nghe nói chiều tối là nhiều tiệm cháy hàng lắm đấy, chị chú ý nha.
鈴木すずき: じゃあ、お昼休ひるやすみの時間じかんにちょっとおこなってくる。
Thế để giờ nghỉ trưa chị chạy ù ra mua luôn cho chắc ăn.

📝 Từ vựng cần chú ý:

緑茶りょくちゃ: Trà xanh
話題わだい: Đề tài, chủ đề hot
レモン: Quả chanh
想像そうぞう: Tưởng tượng
売り切れうりきれ: Bán hết, cháy hàng

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~行ったら: Sau khi đi...
...買っていましたよ: Đang mua đấy
~飲んでみたら: Sau khi uống thử...
~売り切れらしい: Nghe nói là bán hết
~行ってくる: Đi một chút rồi về

 

Công viên yên tĩnh sau trường học

石井いしい先週末せんしゅうまつ学校がっこう後ろうしろにあるちいさな公園こうえんおこなきました。
Cuối tuần trước em có đi đến cái công viên nhỏ ở sau trường học đấy.
鈴木すずき: ああ、あそこはみちほそくてひとない場所ばしょね。
À, cái chỗ đường chật hẹp nên chả mấy khi có người đến chứ gì.
石井いしい: はい。綺麗きれいがたくさんあって、しずかでしたよ。
Vâng. Ở đấy có nhiều cây xanh đẹp mắt lắm, lại yên tĩnh nữa cơ.
鈴木すずきわたしはいつもえきまえscoreだから、うるさくてこまるわ。
Chị thì lúc nào cũng ra chỗ trước ga nên ồn ào phiền phức kinh khủng.
石井いしい: あそこなら、だれ邪魔じゃまもないからゆっくりできます。
Cái góc đó chả bị ai làm phiền cả nên tha hồ thong thả nghỉ ngơi.
鈴木すずき: それは穴場あなばだね。わたしつぎ休みやすみほんっていく。
Đúng là góc khuất tuyệt vời nhỉ. Nghỉ tới chị cũng mang sách ra đấy đọc mới được.
石井いしいむしおおいから、上着うわぎおこなってくださいね。
Có điều muỗi hơi nhiều nên chị nhớ mặc áo khoác đi nhé.
鈴木すずき了解りょうかいおしえてくれてありがとう。
Rõ rồi. Cảm ơn em đã chỉ cho chị nha.

📝 Từ vựng cần chú ý:

公園こうえん: Công viên
: Cây
邪魔じゃま: Cản trở, làm phiền
ほん: Sách
むし: Côn trùng, muỗi

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~にある: Có ở...
~行きました: Đã đi
~ゆっくりできます: Có thể thong thả
~着て行ってください: Vui lòng mặc đi...
~教えてくれて: Đã chỉ bảo hộ cho

 

Thói quen uống nước rau hằng ngày

石井いしい鈴木すずきさん、わたし毎朝まいあさこのみどり野菜やさいのジュースをんでいます。
Chị Suzuki ơi, sáng nào em cũng uống cái cốc nước ép rau xanh này này.
鈴木すずき: ああ、からだいって有名ゆうめいにがいやつね。元気げんきる?
À, cái loại nước đắng ngắt nổi tiếng tốt cho sức khỏe chứ gì. Có thấy khỏe ra không?
石井いしい: はい。はだ調子ちょうしがとてもくなりましたよ。
Vâng. Tình trạng da dẻ của em tốt lên trông thấy luôn ấy ạ.
鈴木すずきわたしはいつもおにくばかりだから、真似まねしてみようかしら。
Chị thì lúc nào cũng toàn ăn thịt, hay là bắt chước học theo em thử xem sao nhỉ.
石井いしい最初さいしょの1週間しゅうかんあじうすくてなみだますよ。
Tuần đầu tiên uống vị đắng nghét suýt rớt nước mắt luôn đấy nhé.
鈴木すずき: そんなに大変たいへんなの?でも健康けんkouのために我慢がまんするわ。
Khó nuốt đến thế cơ à? Nhưng vì sức khỏe chị sẽ bấm bụng chịu đựng vậy.
石井いしいつめたいおみずれると、すこみやすくなります。
Cứ cho thêm tí nước lạnh vào là sẽ dễ uống hơn một chút ạ.
鈴木すずき良いハックをありがとう。今日の帰りに1箱買うね。
Cảm ơn em vì mẹo hay nhé. Chiều nay tan làm chị mua luôn 1 hộp.

📝 Từ vựng cần chú ý:

ジュース: Nước ép, nước ngọt
元気げんき: Khỏe khoắn
はだ: Da, da dẻ
健康けんこう: Sức khỏe
みず: Nước

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~飲んでいます: Đang uống
~良くなりました: Đã trở nên tốt
~してみようかしら: Có nên làm thử... không nhỉ
~入れると: Nếu cho vào... thì
~飲みやすくなります: Trở nên dễ uống hơn

 

Chào hỏi hàng xóm

つま: あなた、となりいえひとから綺麗きれいなおはなをもらいました。
Anh ơi, người ở nhà bên cạnh vừa tặng nhà mình mấy bông hoa đẹp lắm này.
おっと: いつも親切しんせつひとだね。おかえしはなににするの?
Hàng xóm lúc nào cũng tốt bụng nhỉ. Thế em định tặng quà đáp lễ là cái gì?
つまたかいものは相手あいてこまるから、おちゃのセットがいです。
Quà đắt tiền quá người ta lại e ngại, nên tặng bộ hộp trà là tốt nhất.
おっと: そうね。近くちかみせっているちいさいはこのやつね。
Đúng rồi đấy. Mua cái hộp nhỏ nhỏ bán ở cửa hàng gần đây thôi.
つま明日あしたあさかけるときに玄関げんかんでおわたしします。
Sáng mai lúc đi ra ngoài, em gặp ở cửa là sẽ trao tặng họ luôn.
おっと: うん。笑顔えがおわすれないで、やさしくはなしなさい。
Ừm. Nhớ giữ nụ cười tươi trên môi và nói chuyện nhẹ nhàng nhé.
つま: はい。近所きんじょふるいおいは大切たいせつですからね。
Vâng. Mối quan hệ láng giềng lâu năm quan trọng mà lị.
おっと: そうだね。相手あいて邪魔じゃまにならない時間じかんおこなきなさい。
Đúng vậy. Nhớ đi vào cái giờ đừng làm phiền ảnh hưởng đến thời gian của người ta nghe chưa.

📝 Từ vựng cần chú ý:

はな: Hoa, bông hoa
親切しんせつ: Tốt bụng
かえし: Quà đáp lễ
玄関げんかん: Lối ra vào, cửa nhà
笑顔えがお: Nụ cười

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~何にするの: Chọn cái gì thế?
~お渡しします: Sẽ trao tặng
~話しなさい: Hãy nói đi
~ならない時間に: Vào khoảng thời gian không trở thành...
~行きなさい: Hãy đi đi

 

Tiết kiệm túi ni-lông siêu thị

石井いしい: スーパーのしろふくろ、1まい5えんになってたかくなりましたね。
Cái túi ni-lông trắng ở siêu thị giờ tận 5 yên một cái, đắt đỏ lên rồi chị nhỉ.
鈴木すずき会社かいしゃのゴミのふくろ使つかうから、うのはもったいないわ。
Lấy cái túi đó làm túi rác ở công ty thì mua tốn tiền lãng phí lắm.
石井いしいわたしはかばんのなかに、いつもマイバッグを3枚入まいいれています。
Em là trong cặp lúc nào cũng nhét sẵn tận 3 cái túi cá nhân luôn.
鈴木すずき: それはいハックだね。綺麗きれいりたたんでいるの?
Mẹo hay đấy em. Có gấp lại gọn gàng sạch đẹp không đấy?
石井いしい: はい。ちいさく四角しかくかたちにして、はこれています。
Vâng. Em gấp nhỏ lại thành hình vuông rồi bỏ vào trong hộp ạ.
鈴木すずき: 抜かりがないね。一瞬いっしゅんせるから便利べんりだわ。
Chuáo gớm tai. Rút ra cái được luôn trong một nốt nhạc tiện lợi thật.
石井いしい: はい。今日きょうはおかねをご褒美ほうびのケーキに使つかえますよ。
Vâng. Tiền dư ra đó hôm nay tha hồ mua bánh ngọt tự thưởng cho bản thân luôn.
鈴木すずき: いいねえ。じゃあ、わたしぶんも1個買こかってきて。
Thích quá đi. Thế mua hộ luôn phần của chị một cái với nha.

📝 Từ vựng cần chú ý:

ふくろ: Cái túi
四角しかく: Hình vuông
一瞬いっしゅん: Một nốt nhạc, khoảnh khắc
褒美ごほうび: Phần thưởng, quà tự thưởng
ケーキ: Bánh ngọt

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~高くなりました: Trở nên đắt
~買うのは: Việc mua... thì
~入れています: Đang cho vào/đang để sẵn
~使えますよ: Có thể sử dụng được đấy
~買ってきて: Mua về hộ nhé

Trào lưu máy ảnh cổ

石井いしい鈴木すずきさん、わかひとあいだふるかみのカメラが人気にんきらしいですよ。
Chị Suzuki ơi, nghe bảo giới trẻ dạo này đang rộ lên mốt chơi máy ảnh chụp phim bằng giấy cũ ấy.
鈴木すずき: え、本当ほんとういまのスマホの画面がめんほう綺麗きれいなのに?
Ủa, thiệt hả? Màn hình điện thoại thời nay chụp chả nét đẹp hơn bao nhiêu sao?
石井いしい: はい。でも、写真しゃしんいろ感じかんじわっていて面白おもしろいそうです。
Vâng. Nhưng thấy bảo cái cảm giác màu sắc của bức ảnh nhìn lạ lạ thú vị lắm ạ.
鈴木すずきむかし技術ぎじゅつのシステムだね。値段ねだんやすいの?
Cái hệ thống công nghệ ngày xưa chứ gì. Giá cả có rẻ không em?
石井いしい: 1だい2000えんくらいです。おみせっていますよ。
Tầm 2000 yên một cái ạ. Ở các cửa tiệm đang bán đầy ra đấy.
鈴木すずき: それならわたしえるね。つぎ休みやすみ使つかってみたいわ。
Giá tầm đó thì chị cũng quất được. Nghỉ tới chị cũng muốn xài thử quá đi.
石井いしいったあとにすぐにはられないから、をつけなさい。
Chụp xong là không được xem ngay được luôn đâu nên chị chú ý nhé.
鈴木すずき: ああ、現像げんぞう時間じかんね。つのもたのしいかもしれない。
À, cái thời gian rửa ảnh chứ gì. Ngồi chờ đợi có khi lại hay ấy chứ.

📝 5 Từ vựng cần chú ý

人気にんき: Được ưa chuộng, hot
感じかんじ: Cảm giác, cảm nhận
システム: Hệ thống
みせ: Cửa hàng
現像げんぞう: Rửa ảnh, tráng phim

📚 5 Ngữ pháp cần chú ý

~人気らしい: Nghe nói là hot
~綺麗なのに: Mặc dù đẹp... vậy mà
~変わっていて: Lạ lùng và...
~使ってみたいわ: Muốn dùng thử quá đi
~見られないから: Vì không thể xem

 

Bãi biển góc khuất bí mật

石井いしい鈴木すずきさん、先末せんまつだれもいないしずかなうみつけましたよ!
Chị Suzuki ơi, cuối tuần trước em vừa mò ra được một bãi biển yên tĩnh không một bóng người luôn này!
鈴木すずき: え、本当ほんとう?この近くちかうみはいつもひとおおいのに。
Ủa, thiệt hả? Biển quanh khu này lúc nào chả đông nghịt người ra.
石井いしいえきから1時間じかんあるくから、だれないかくれた場所ばしょです。
Tại phải đi bộ tận 1 tiếng đồng hồ từ nhà ga lận, nên chả ai thèm đến, đúng nghĩa góc khuất luôn.
鈴木すずき: それは最高さいこうのニュースだね。みず綺麗きれいだった?
Tin sốt dẻo đấy nha. Nước biển có sạch không em?
石井いしい: はい。真っ青まっさおで、なかいしまでちゃんとえました。
Vâng. Xanh ngắt luôn ạ, nhìn thấu xuống tận mấy viên đá ở dưới luôn.
鈴木すずき: いいねえ。つぎ金曜日きんようびよるから計画けいかく立てよう。
Thích thế nhỉ. Từ tối thứ Sáu tới chị em mình phải lên kế hoạch đi chơi thôi.
石井いしい近くちかにおみせがないから、お弁当べんとうみずっていきなさい。
Quanh đấy chả có hàng quán gì đâu nên nhớ mang theo hộp cơm với nước đi nhé.
鈴木すずき了解りょうかい。石井、案内あんないしてくれてありがとうね。
Rõ rồi. Cảm ơn em đã chỉ cho chị nha.

📝 5 Từ vựng cần chú ý

うみ: Biển
真っ青まっさお: Xanh ngắt, xanh thẫm
いし: Viên đá
金曜日きんようび: Thứ Sáu
案内あんない: Hướng dẫn, chỉ đường

📚 5 Ngữ pháp cần chú ý

~見つけましたよ: Đã tìm ra rồi đấy
1時間も: Tận 1 tiếng đồng hồ
~石まで: Đến cả viên đá...
~持っていきなさい: Hãy mang đi theo
~案内してくれて: Đã chỉ đường hộ cho

 

Bài thể dục buổi sáng nhẹ nhàng

鈴木すずき: 石井、パソコンのまえすわまえに、すこからだうごかしなさい。
Ishii ơi, trước khi ngồi dính vào máy tính thì lo mà vận động cơ thể một chút đi em.
石井: え、あさ時間じかんいそがしいです。どうしてもあせってしまいます。
Ơ, buổi sáng em bận sấp mặt luôn ấy. Kiểu gì lúc nào cũng cuống cuồng hết cả lên.
鈴木すずき: 5ふんだけのかる体操たいそうで、毎日まいにちこしいたみがなくなるのよ。
Tập thể dục nhẹ nhàng đúng 5 phút thôi là hết sạch cái vụ đau thắt lưng hàng ngày đấy.
石井: あ、本当ほんとうですか。最近さいきんあしいたくてこまっていました。
A, thật thế sao chị. Dạo dạo này chân em cũng đau nhức phiền phức quá cơ.
鈴木すずき: ネットの健康けんこう画面がめんで、やりかたがたくさんているわ。
Trên màn hình tin tức sức khỏe mạng người ta hướng dẫn đầy cách làm ra kìa.
石井: わかりました。明日あしたから部屋へやまえ確認かくにんします。
Em biết rồi ạ. Từ ngày mai trước khi bước ra khỏi phòng em sẽ kiểm tra tập theo.
鈴木すずき: うん。無理むりをしないで、自分じぶんのペースでつづけなさい。
Ừm. Đừng có tập quá sức, cứ duy trì theo tốc độ của riêng mình nghe chưa.
石井: はい。綺麗きれいからだにするために頑張がんばります。
Vâng ạ. Để rèn luyện cơ thể sạch đẹp khỏe mạnh em sẽ cố gắng.

📝 5 Từ vựng cần chú ý

体操たいそう: Thể dục
こし: Eo, thắt lưng
あし: Cái chân
ペース: Tốc độ, nhịp độ
明日あした: Ngày mai

📚 5 Ngữ pháp cần chú ý

...動かしなさい: Hãy vận động đi
~焦ってしまいます: Bị cuống cuồng mất tiêu
~痛みがなくなる: Đau nhức biến mất
~無理をしないで: Xin đừng quá sức
~続けなさい: Hãy tiếp tục đi

 

Quy tắc tặng hoa quả khi đi thăm bệnh

石井: 鈴木すずきさん、入院にゅういんしている先輩せんぱいのお見舞みまい、なにmoっていけばいですか。
Chị Suzuki ơi, đi thăm tiền bối đang nằm viện thì nên mang cái gì đi thì tốt ạ?
鈴木すずき: おみせ果物くだもの一番安全いちばんあんぜんね。リンゴのはことか。
Mua hoa quả ở cửa tiệm là phương án an toàn nhất em ạ. Như hộp táo chẳng hạn.
石井: 鉢植hちうえのおhanaはどうですか。綺麗きれいですよ。
Thế còn chậu hoa cây cảnh thì sao ạ? Nhìn đẹp mắt lắm cơ.
鈴木すずき: それは絶対にダメ!「がつく」の意味いみ大失礼だいしつれいよ.
Cái đó là cấm tuyệt đối đấy nhá! Mang nghĩa "bám rễ (nằm liệt giường)" là cực kỳ thất lễ đấy.
石井: え、本当ほんとうですか!りませんでした。あぶなかったです。
Em không biết luôn ấy. Nguy hiểm quá đi mất.
鈴木すずき日本にほんのおいのマナーはこまかいからね。をつけなさい。
Mấy cái tác phong lễ nghĩa đối nhân xử thế của Nhật Bản vụn vặt lắm. Phải chú ý vào.
石井: はい。文字もじのカードをそっとなかれておきます。
Vâng ạ. Để em lén nhét sẵn một tấm thiệp viết chữ vào bên trong hộp quà.
鈴木すずき: うん。みじか言葉ことばで「早く元気はやげんきになって」ときなさい。
Viết câu ngắn gọn thôi kiểu "Chúc anh nhanh khỏe lại" nghe chưa.

📝 5 Từ vựng cần chú ý

お見舞いおみまい: Thăm bệnh, quà thăm bệnh
果物くだもの: Hoa quả, trái cây
リンゴ: Quả táo
大失礼だいしつれい: Thất lễ, bất lịch sự
カード: Tấm thiệp, thẻ

📚 5 Ngữ pháp cần chú ý

~持っていけば良いですか: Nên mang cái gì thì được?
~安全ね: An toàn nhỉ
~気をつけなさい: Hãy chú ý đi
~入れておきます: Sẽ cho sẵn vào...
~書きなさい: Hãy viết đi

 

Chọn hàng thu ngân nhanh ở siêu thị

石井: スーパーのレジ、いつもわたしなられつだけスピードがおそいです。
Cái quầy tính tiền ở siêu thị ấy, chả hiểu sao lúc nào mỗi cái hàng em xếp là tốc độ chậm rì rà thôi.
鈴木すずき: カゴの中身なかみをよくないでならぶからよ。やりかたがあるの。
Tại em chả thèm ngó nghiêng cái giỏ đồ của người ta mà đã lao vào xếp hàng rồi. Có cách làm cả đấy.
石井: え、なにるのですか。ひとかずじゃないのですか。
Ủa, nhìn cái gì hả chị? Không phải là nhìn số lượng người xếp hàng ạ?
鈴木すずきmaeひとのカゴのなか商品しょうひん数字すうじすくないれつならびなさい。
Cứ cái hàng nào mà số lượng hàng hóa trong giỏ của người đứng trước ít nhất thì xếp vào cho chị.
石井: あ、それなら一瞬いっしゅん計算けいさんわりますね。なるほど。
A, làm thế thì loáng một phát là tính tiền xong ngay chị nhỉ. Ra là vậy.
鈴木すずき: あとは、おtこ店員てんいんさんのほうはやくておすすめよ。
Với cả chọn mấy anh nhân viên nam thu ngân ấy, làm nhanh nhẹn hơn nên khuyên dùng nha.
石井: ネットのニュース deathでもそのハックが話題わだいになっていました。
Trên tin tức mạng người ta cũng đang bàn tán xôn xao về cái mẹo vặt đó đấy ạ.
鈴木すずき: そう。かしこものをするのが一番いちばん節約せつやくテクニックよ。
Chuẩn luôn. Mua sắm một cách khôn ngoan chính là bí kíp tiết kiệm đỉnh nhất đấy cưng.

📝 5 Từ vựng cần chú ý

れつ: Hàng lối, dòng người
カゴ: Cái giỏ, cái rổ
中身なかみ: Bên trong, nội dung
店員てんいん: Nhân viên thu ngân, nhân viên cửa hàng
テクニック: Kỹ thuật, bí kíp

📚 5 Ngữ pháp cần chú ý

~見ないで並ぶからよ: Chính vì xếp hàng mà không nhìn... đấy
~並びなさい: Hãy xếp hàng đi
~一瞬で: Trong một nốt nhạc
~話題になっていました: Đang trở nên hot
~買い物をするのが: Việc mua sắm thì...