Hộp ô miễn phí ở ga

Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: 高橋たかはしさん、駅えきの前まえの傘かさの箱はこ、あれはタダで使つかえますよ。
♬
Anh Takahashi ơi, cái thùng để ô trước ga ấy, cái đó được xài miễn phí đấy.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: え、本当ほんとう?お金かねを払hらわないで持もって行おこなって好よいの?
♬
Ủa, thiệt hả? Không trả tiền mà cứ thế mang đi cũng được à?
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: はい。街まちの新あたらしいお助たすけの計画けいかくらしいです。
♬
Vâng. Nghe nói đó là kế hoạch hỗ trợ mới của con phố này đấy ạ.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: 面白おもしろいニュースだね。返かえすときはどうするの?
♬
Tin tức lạ mắt nhỉ. Thế lúc trả thì làm thế nào em?
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: 次つぎの日ひに同おなじ箱はこの中なかに直接入ちょくせついれるだけです。楽らくですよ。
♬
Hôm sau chỉ việc nhét trực tiếp vào lại trong cái thùng đó thôi ạ. Nhàn lắm.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: ネット deathでもみんなが信しんじ合あう良よい方法ほうほうだと言いわれているね。
♬
Trên mạng họ cũng bảo đây là cách làm hay dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau nhỉ.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: はい。でも、中なかにゴミを捨すてる人ひとがいたら嫌いやですね。
♬
Vâng. Cơ mà nếu có ai vô ý thức vứt rác vào đấy thì ghét lắm ạ.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: そうだね。使つかう人ひとは綺麗きれいに守まもるルールを覚えなさい。
♬
Đúng thế thật. Người dùng phải học thuộc cái quy tắc giữ gìn sạch sẽ nghe chưa.

📝 Từ vựng cần chú ý:

箱はこ: Cái thùng, cái hộp
計画けいかく: Kế hoạch
直接ちょくせつ: Trực tiếp
方法ほうほう: Cách thức, phương pháp
ルール: Quy tắc

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~使えますよ: Có thể sử dụng được đấy
~払わないで: Mà không trả...
~らしいです: Nghe nói là...
...言われている: Được nói rằng là...
~覚えなさい: Hãy học thuộc đi

Xe đạp điện tự chế lạng lách

Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: 中村なかむらさん、さっき道みちで速はやすぎる自転車じてんしゃを見みました。危あぶないです。
♬
Chị Nakamura ơi, nãy ngoài đường em vừa thấy cái xe đạp chạy quá tốc độ luôn. Nguy hiểm lắm.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: ああ、ネットのニュース devでも新あたらしいトラブルになっているね。
♬
À, trên tin tức mạng người ta cũng đang bảo cái đó thành rắc rối mới đấy.
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: 人ひとの歩あるくところをすごいスピードで動うごscoreいていました。
♬
Nó chạy với tốc độ kinh hồn ngay tại cái khu vực người ta đi bộ luôn ạ.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: 改造かいぞうした古ふるい機械きかいを使つかう人ひとが多おおいらしいわよ。
♬
Nghe bảo đang đầy người xài mấy cái loại máy móc cũ tự chế độ lại đấy.
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: 音おtが全然ぜんぜんなくて後ろうしろから来くるから、本当ほんとうに焦あせります。
♬
Nó chả phát ra tiếng động nào mà cứ thình lình lao từ sau tới, cuống cuồng luôn.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: ぶつかったら大おおきな大問題だいもんだいになるわ。怖こわいね。
♬
Đâm phập một cái là thành vụ tai nạn chuyện lớn ngay. Đáng sợ thật.
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: 警察けいさつの人ひとが駅えきの前まえでたくさん見みていました。
♬
Em thấy các anh cảnh sát đang đứng chốt kiểm tra đầy ở trước ga rồi ạ.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: うん。危あbuない場所ばしょには近づちかづかないで早はやく帰りなさい。
♬
Ừm. Mấy cái chỗ nguy hiểm đó đừng có dại mà lại gần, lo mà về nhà nhanh đi.

📝 Từ vựng cần chú ý:

自転車じてんしゃ: Xe đạp
スピード: Tốc độ
機械きかい: Máy móc
事故じこ: Tai nạn
警察けいさつ: Cảnh sát

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~速すぎる: Quá nhanh...
~動いていました: Đang di chuyển
~使う人が多い: Người sử dụng... thì nhiều
~来るから: Vì đi đến... nên
~近づかないで: Đừng lại gần...

 

Tranh biện việc làm tuần nghỉ 3 ngày

Hiển thị bản dịch
加藤かとう: 小林こばやしさん、来月らいげつからお休みやすみが3日にちになる会社かいしゃが増ふえるらしいです。
♬
Chị Kobayashi ơi, nghe bảo từ tháng sau số công ty cho nghỉ tuần 3 ngày đang tăng lên đấy.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: いいねえ。自分じぶんの時間じかんがたくさんできて楽らくになるわ。
♬
Thích thế nhỉ. Có thêm bao nhiêu thời gian cho riêng mình, nhàn hạ hẳn.
Hiển thị bản dịch
加藤かとう: でも、その分ぶんだけ毎日まいにちの仕事しごとの時間じかんが長ながくなりますよ。
♬
Nhưng mà bù lại thì giờ làm việc hàng ngày bị kéo dài ra đấy ạ.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: え、本当ほんとう?1日にちの終わりおの時間じかんが遅おそくなるのは嫌いやだな。
♬
Ủa, thật thế sao? Cuối ngày mà phải về muộn là chị không thích đâu nha.
Hiển thị bản dịch
加藤かとう: ネット でも給料きゅうりょうが減へるから反対はんたいだという意見いけんが多おおいです。
♬
Trên mạng họ cũng đưa ra nhiều ý kiến phản đối vì bị giảm tiền lương lận.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: 結局けっきょく、どちらの形かたちも大変たいへんなところがあるね。
♬
Rốt cuộc thì cái kiểu nào cũng có cái chỗ vất vả khó khăn của nó nhỉ.
Hiển thị bản dịch
加藤かとう: はい。明日あしたの会議かいぎで私わたしたちの意見いけんを上司じょうしに話はなしてみます。
♬
Vâng. Tại cuộc họp ngày mai em định sẽ thử nói ý kiến của chị em mình cho sếp xem sao.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: うん。みんなの体からだを守まもるために強つよく言いなさい。
♬
Ừm. Để bảo vệ sức khỏe cho mọi người thì nhớ nói thật cứng rắn vào nghe chưa.

📝 Từ vựng cần chú ý:

休みやすみ: Ngày nghỉ
給料きゅうりょう: Tiền lương
意見いけん: Ý kiến
上司じょうし: Cấp trên, sếp
会議かいぎ: Cuộc họp

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~増えるらしい: Nghe nói là sẽ tăng...
~長くなります: Trở nên dài
~遅くなるのは: Việc trở nên muộn thì...
~反対だという: Nói rằng là phản đối...
...話してみます: Sẽ thử nói xem sao

 

PR mặt nạ dưỡng da mới

Hiển thị bản dịch
木村きむら: 林はやしさん、this新あたらしいパックのPR、画面がめんで見みましたか。
♬
Chị Hayashi ơi, cái giới thiệu loại mặt nạ mới này chị thấy trên màn hình chưa?
Hiển thị bản dịch
林はやし: ああ、夜よるにつけて寝ねるだけで綺麗きれいになるというやつね。
♬
À, cái loại nghe bảo cứ đắp trước khi đi ngủ buổi tối là da dẻ đẹp lên chứ gì.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: はい。水みずを入いれてから使つかう形かたちらしいです。
♬
Vâng. Thấy bảo là kiểu phải đổ thêm chút nước vào rồi mới dán lên mặt ạ.
Hiển thị bản dịch
林はやし: 変かわったやり方かただね。値段ねだんはやっぱり高たかいのかしら。
♬
Cách làm lạ kỳ nhỉ. Mà giá cả kiểu gì chả đắt đỏ em nhỉ.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: 1枚まい500円えんですよ。devでも、肌はだの痛みいたがすぐ直なおるそうです。
♬
1 miếng ạ. Nhưng nghe nói mấy cái vết đau nhức trên da là lành ngay luôn.
Hiển thị bản dịch
林はやし: それは助たすかるね。毎日まいにちのパソコンの疲れつかが消きえそうだわ。
♬
Thế thì đỡ quá rồi. Mấy cái mệt mỏi do ôm máy tính hàng ngày có khi bay sạch luôn.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: 今日きょうの帰かえりに近くちかのお店みせで売うっていますよ。
♬
Chiều nay tan làm ra cái cửa hàng gần đây là có bán sẵn luôn đấy ạ.
Hiển thị bản dịch
林はやし: よし、今日きょうの夜よるのサバイバルケアに1箱買hこかうね.
♬
Ngon lành, tối nay chị phải quất luôn 1 hộp về làm liệu trình sinh tồn dưỡng da mới được.

📝 Từ vựng cần chú ý:

パック: Mặt nạ dưỡng da, gói
肌はだ: Da dẻ
値段ねだん: Giá cả
疲れつか: Sự mệt mỏi
箱はこ: Cái hộp

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~寝るだけで: Chỉ bằng việc ngủ...
~使う形らしい: Nghe nói là kiểu dùng...
~直るそうです: Thấy bảo là sẽ lành/khỏi...
~消えそうだわ: Có vẻ sắp tan biến đấy
~買うね: Mua nhé

 

Mẹo cạo râu của nam giới

Hiển thị bản dịch
斎藤さいとう: 清水しみずくん、毎朝まいあさのひげ剃そりの時間じかん、短みじかくしたくないですか。
♬
Shimizu ơi, việc cạo râu mỗi sáng cậu không muốn rút ngắn thời gian lại à?
Hiển thị bản dịch
清水しみず: はい。でも、肌はだが弱よわくていつも痛いたくなるから大変たいへんです。
♬
Dạ có chứ ạ. Nhưng tại da em yếu nên gột cái là đau nhức suốt, vất vả lắm.
Hiển thị bản dịch
清水しみず: 温あたたかいお茶ちゃの残りのこりを顔かおに当あてるハックを使つかいなさい。
♬
Xài cái mẹo lấy nước trà ấm thấm thấm áp lên mặt trước khi cạo đi em.
Hiển thị bản dịch
清水しみず: え、お水みずじゃなくてお茶ちゃですか?なぜですか。
♬
Ủa, không dùng nước lã mà lại dùng nước trà ạ? Sao lại thế anh?
Hiển thị bản dịch
清水しみず: お茶ちゃの成分せいぶんで、髭ひげの毛けが柔やわらかくなってすぐ剃それるのよ。
♬
Thành phần trong nước trà nó làm râu mềm ra trong một nốt nhạc đấy.
Hiển thị bản dịch
石井: あ、本当ほんとうだ!カミソリの動うごきがとても楽らくになりました。
♬
A, đúng thật này! Đi đường dao cạo nhẹ bẫng mượt mà luôn rồi. Đỉnh quá.
Hiển thị bản dịch
清水しみず: ネット devhedでも、一番安いちばんやすいサバイバル技術ぎじゅつだよ。
♬
Mấy cái tin tức trên mạng cũng bảo đây là cái thủ thuật sinh tồn rẻ bèo nhất đấy.
Hiển thị bản dịch
石井: 助たすかりました。明日あしたから鏡かがみの前maeで絶対にやります。
♬
Cứu tinh của em đây rồi. Từ sáng mai trước khi soi gương là em áp dụng luôn.

📝 Từ vựng cần chú ý:

ひげ: Râu
成分せいぶん: Thành phần
技術ぎじゅつ: Kỹ thuật, công nghệ
鏡かがみ: Cái gương
毛け: Sợi lông, râu

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~短くしたくない: Không muốn làm ngắn lại à?
~痛くなる: Trở nên đau
~使いなさい: Hãy sử dụng đi
~剃れるのよ: Có thể cạo được đấy
~楽になりました: Đã trở nên nhàn/dễ chịu

 

PR nút bấm rửa mặt tự động mới

Hiển thị bản dịch
山崎やまざき: 池田いけださん、この洗顔せんがんの新あたらしい機械きかいのPR、見みましたか。
♬
Chị Ikeda ơi, cái tờ giới thiệu cái máy rửa mặt tự động mới này chị xem chưa?
Hiển thị bản dịch
池田いけだ: ああ、お湯ゆを出だすだけで泡あわが勝手かってにできるやつね。
♬
À, cái loại chỉ việc xả nước ấm là bọc nó tự động lòi ra đầy hộc chứ gì.
Hiển thị bản dịch
山崎やまざき: はい。手ての動うごきがいりません。一瞬いっしゅんで顔かおが綺麗きれいになります。
♬
Vâng. Chả cần dùng đến động tác tay luôn. Trong một nốt nhạc là mặt sạch bong.
Hiển thị bản dịch
池田いけだ: 忙いそがしい朝あさの時間じかんの強つよい味方みかただね。値段ねだんは?
♬
Đồng minh đắc lực cho khoảng thời gian buổi sáng bận sấp mặt công sở đấy nhỉ. Giá sao em?
Hiển thị bản dịch
山崎やまざき: 2000円えんくらいですよ。机つくえの上うえにoいても邪魔じゃまになりません。
♬
Có tầm 2000 yên thôi hà. Đặt trên bàn cũng nhỏ gọn không vướng víu tí nào.
Hiển thị bản dịch
池田いけだ: ネットの動画どうがでは、メイクの汚よごれも落おちていました。
♬
Trong video trên mạng thấy mấy cái vết bẩn trang điểm cũng sạch bách luôn rồi.
Hiển thị bản dịch
山崎やまざき: はい。男おtこの人ひとも最近さいきんはたくさん買かっているらしいです。
♬
Vâng. Nghe bảo dạo này cánh đàn ông con trai cũng mua về xài nhiều lắm ạ.
Hiển thị bản dịch
池田いけだ: 良いニュースをありがとう。今日きょうの帰かえりに近くちかの店みせで見みてみるわ.
♬
Cám ơn em vì tin sốt dẻo nha. Chiều nay tan làm chị phải tạt qua cửa hàng ngó xem sao.

📝 Từ vựng cần chú ý:

泡: Bọt, bong bóng
味方みかた: Đồng minh
メイク: Trang điểm, son phấn
動画どうが: Video
店みせ: Cửa hàng

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~いりません: Không cần
~綺麗になります: Trở nên sạch đẹp
~邪魔になりません: Không trở nên vướng víu
~買っているらしい: Nghe nói là đang mua...
~見てみるわ: Sẽ thử ngó xem sao

Quy tắc ngầm cởi giày ở nhà

Hiển thị bản dịch
橋本はしもと: 阿部あべさん、外国がいこくの人ひとは家いえの中なかで靴くつを脱ぬわない人ひとが多おおいですよね。
♬
Anh Abe ơi, người nước ngoài có many người vào trong nhà mà chả thèm cởi giày ra anh nhỉ.
Hiển thị bản dịch
阿部あべ: そうだね。床ゆかの上うえをそのまま歩あるく文化ぶんかだからね。
♬
Đúng thế thật. Tại cái văn hóa của họ là cứ để thế mà đi bộ thẳng trên sàn nhà mà lị.
Hiển thị bản dịch
橋本はしもと: でも、雨あめの日ひは中なかが真っ黒まっくろになって汚よごれますよ。心配しんぱいです。
♬
Nhưng gặp ngày mưa là bên trong nhà đen thui bẩn thỉu hết cả lên. Nghĩ mà lo giùm.
Hiển thị bản dịch
阿部あべ: 日本にほんの部屋へやは、入り口いりぐちのところで靴くつを分わける形かたちがあるでしょ
. ♬
Nhà bên Nhật mình thì ngay chỗ lối ra vào có cái thiết kế bậc tam cấp phân chia ranh giới rõ ràng cơ mà.
Hiển thị bản dịch
橋本はしもと: あ、あの少すこし高たかくなっている場所ばしょですね。
♬
A, cái chỗ được làm cao lên một chút xíu đó chứ gì. Hóa ra là có ý nghĩa cả.
Hiển thị bản dịch
阿部あべ: そう。小ちいさな気遣きづかいが、建物たてものを綺麗きれいにするサバイバルハックよ。
♬
Chuẩn luôn. Sự tế nhị từ chi tiết nhỏ đó chính là mẹo sinh tồn để giữ nhà cửa sạch đẹp đấy.
Hiển thị bản dịch
橋本はしもと: ネットでもみんなが信しんじあう良よい方法ほうほうだと言いわれていました。
♬
Trên tin tức mạng người ta cũng bảo đây là cái quy định thú vị nhất luôn á.
Hiển thị bản dịch
阿部あべ: 面白おもしろいね。次つぎからは外国がいこくの友達ともだちに優やさしく教えなさい。
♬
Thú vị mà lị. Từ lần sau có bạn bè nước ngoài qua chơi thì nhớ nhẹ nhàng chỉ bảo cho họ nhé.

📝 5 Từ vựng cần chú ý

靴くつ: Đôi giày
床ゆか: Sàn nhà
建物たてもの: Tòa nhà, nhà cửa
友達ともだち: Bạn bè
ルール: Quy tắc

📚 5 Ngữ pháp cần chú ý

~脱がない人が多い: Người không cởi... thì nhiều
~汚れます: Bị bẩn
~高くなっている: Đang được làm cao lên
~言われていました: Đã được nói rằng là...
~教えなさい: Hãy chỉ bảo đi

 

Trăn trở vuốt tóc của nam giới

Hiển thị bản dịch
森もり: 前田まえだくん、今日きょうの髪かみの形かたち、ちょっと変へんじゃないですか。
♬
Maeda ơi, cái phom tóc hôm nay của cậu trông cứ thế nào ấy, hơi kỳ kỳ đúng không?
Hiển thị bản dịch
前田まえだ: え、本当ほんとう?今朝急けさいそいでワックスをつけたから、間違まちがえたかな。
♬
Ủa, thế à? Sáng nay cuống cuồng quẹt đại cục sáp vuốt tóc nên chắc bị lỗi rồi.
Hiển thị bản dịch
森もり: 服ふくの雰囲気ふんいきと全然合ぜんぜんあっていませんよ。直なおしましょうか。
♬
Chả ăn nhập gì with bộ quần áo đang mặc luôn á. Để anh sửa lại cho nha?
Hiển thị bản dịch
前田まえだ: お願ねがいします。風かぜが強つよい日ひはどうしても形かたちが崩くずれるから困こまります。
♬
Trăm sự nhờ anh ạ. Mấy ngày gió thốc mạnh thế này kiểu gì tóc cũng bị mất phom, phiền phức quá cơ.
Hiển thị bản dịch
森もり: 鏡かがみを見みてください。はい、これで格好かっこうよくなりましたよ。
♬
Cúi xuống soi gương mà xem này. Rồi, chuẩn bảnh trai phong độ ngời ngời luôn rồi đấy.
Hiển thị bản dịch
前田まえだ: ありがとう。森もりさんのおかげで、今日きょうの夜よるのご飯はんも頑張がんばれそうです。
♬
Em cảm ơn anh nhiều nha. Nhờ có anh Mori mà bữa tối ngày hôm nay em thấy tự tin hẳn lên rồi.
Hiển thị bản dịch
森もり: 次つぎからは外そとに出でる前まえの確認かくにんを忘わすれないでね。
♬
Từ lần sau trước khi bước chân ra ngoài đường thì nhớ kiểm tra cho cẩn thận, cấm có quên đâu nhé.
Hiển thị bản dịch
男おとこ: はい。カバンの中なかに小ちいさいスプレーを入いれておきます。
♬
Dạ vâng. Để em nhét sẵn một chai keo xịt tóc nhỏ vào trong cặp luôn ạ.

📝 5 Từ vựng cần chú ý

形かたち: Hình dáng, phom dáng
雰囲気ふんいき: Bầu không khí, phong cách
風かぜ: Gió
鏡かがみ: Cái gương
スプレー: Bình xịt, keo xịt tóc

📚 5 Ngữ pháp cần chú ý

~じゃないですか: Chẳng phải là... hay sao?
~合っていません: Không phù hợp
~直しましょうか: Để tôi sửa lại cho nhé?
~頑張れそうです: Có vẻ có thể cố gắng được
~入れておきます: Sẽ cho sẵn vào...

 

Khoảng trống nguy hiểm ở sân ga

Hiển thị bản dịch
岡田おかだ: 長谷川はせがわさん、駅えきのホームの足あしの下したの隙間すきま、広ひろすぎたから怖こわいです.
♬
Chị Hasegawa ơi, cái khoảng trống dưới chân ở sân ga ấy, rộng quá mức nhìn sợ ghê cơ.
Hiển thị bản dịch
長谷川はせがわ: ああ、あそこは荷物 にもつやスマホを落おとすトラブルが多おおい場所ばしょね。
♬
À, cái chỗ mà hay xảy ra mấy vụ tai nạn rơi rớt điện thoại với hành lý chứ gì.
Hiển thị bản dịch
岡田おかだ: はい。さっき小ちいさい子供こどもの足あしが落おちそうになっていました。
♬
Vâng ạ. Nãy em vừa thấy một đứa nhỏ suýt chút nữa là bị sụt cả cái chân xuống dưới luôn.
Hiển thị bản dịch
長谷川はせがわ: え、大変たいへん!ネットのニュースでも大おおきな怒いかりの声こえが多おおいわ。
♬
Hả, nguy hiểm thế! Trên tin tức mạng người ta cũng đang nổi trận lôi đình lên án đầy ra kìa.
Hiển thị bản dịch
岡田おかだ: 画面加menばかり見みている大人おとなが多おおいから、本当ほんとうに危あぶないですよ。
♬
Tại toàn mấy người lớn cứ dính chặt mắt vào cái màn hình điện thoại thôi, nguy hiểm thật sự luôn á.
Hiển thị bản dịch
長谷川はせがわ: そうね。駅員えきいんさんも大おおきく「足元注意あしもとちゅうい」と書かいて見みせているけど。
♬
Đúng thế thật. Mặc dù các anh nhân viên nhà ga cũng đã treo biển gõ chữ "Chú ý dưới chân" thật to rồi cơ mà.
Hiển thị bản dịch
岡田おかだ: 電車でんしゃに乗のる瞬間しゅんかんは、スマホをポケットに挿さし直なおした方ほうが良よいですね。
♬
Cái khoảnh khắc bước lên tàu điện, tốt nhất là nên nhét điện thoại vào lại trong túi quần thì hơn chị nhỉ.
Hiển thị bản dịch
長谷川はせがわ: その通とおりよ。自分じぶんの身みは自分じぶんで静しずかに守まもりなさい。
♬
Chuẩn bài rồi em. Thân mình thì mình phải tự biết im lặng mà bảo vệ lấy nghe chưa.

📝 5 Từ vựng cần chú ý

隙間すきま: Khoảng trống, khe hở
子供こども: Trẻ con
大人おとな: Người lớn
駅員えきいん: Nhân viên nhà ga
瞬間しゅんかん: Khoảnh khắc

📚 5 Ngữ pháp cần chú ý

~広すぎて: Vì quá rộng...
~落ちそうになっていました: Đã suýt bị rơi xuống
~見ている大人が多い: Người lớn đang nhìn... thì nhiều
~書いているけど: Mặc dù đang viết... nhưng mà
~守りなさい: Hãy bảo vệ đi

 

Chuyện thị phi bí mật ở công ty

Hiển thị bản dịch
石井: 鈴木すずきさん、となりの部署ぶしょの田中課長たなかかちょう、新あたらしい会社かいしゃに行いくらしいですよ。
♬
Chị Suzuki ơi, nghe bảo ông trưởng phòng Tanaka bên bộ phận bên cạnh sắp chuyển sang công ty mới đấy ạ.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: ええっ、本当ほんとう?どこからその内緒のニュースを聞きいたの。
♬
Ủa, thiệt hả? Em hóng cái tin gầm giường bí mật này ở đâu ra thế?
Hiển thị bản dịch
石井: お茶ちゃの部屋へやで、上司じょうしが他ほかの人ひとと話はなしていました。
♬
Nãy ở phòng pha trà, em thấy sếp đang thì thầm to nhỏ với người khác á.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: 課長かちょうは先月大せんげつおおきなミスをしたから、当然とうぜんの結果けっかかもしれないね。
♬
Ông trưởng phòng tháng trước vừa dính một phốt lỗi sai siêu to khổng lồ mà, nên kết quả thế cũng đáng thôi.
Hiển thị bản dịch
石井: 次つぎの新あたらしい課長かちょうはどんな人ひとですかね。心配しんぱいです。
♬
Trưởng phòng mới tiếp theo không biết là người thế nào đây ạ. Em lo quá.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: ネットのデータを見みることもできないから、まだ分わからないわ。
♬
Đến dữ liệu trên mạng còn chả mò xem được cái gì cơ mà, nên chịu chưa biết được đâu em.
Hiển thị bản dịch
石井: 雰囲気ふんいきが重おもいですね。私わたしたちの席せきまで静しずかになりましたよ。
♬
Bầu không khí nặng nề quá chị nhỉ. Đến tận khu bàn làm việc của chị em mình cũng im phăng phắc luôn rồi này.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: 気きにしすぎよ。文句もんくを言いわないで真面目まじめに仕事しごとをしていなさい。
♬
Nghĩ ngợi nhiều quá rồi cô hai. Cấm có được cằn nhằn, lo mà tập trung giữ mặt nghiêm túc làm việc đi.

📝 Từ vựng cần chú ý

部署ぶしょ: Bộ phận
給湯室きゅうとうしつ: Phòng pha trà
ミス: Lỗi sai
データ: Dữ liệu
真面目まじめ: Nghiêm túc

📚 5 Ngữ pháp cần chú ý

~行くらしい: Nghe nói là sẽ đi...
...結果かもしれない: Có lẽ là kết quả...
~見ることもできない: Việc nhìn... cũng không thể
~気にしすぎよ: Lo lắng quá mức rồi đấy
~仕事をしていなさい: Hãy đang làm việc đi

 

Phân trần công việc chưa xong

Hiển thị bản dịch
近藤こんどう: 赤木先輩あかぎせんぱい、今日きょうの予定よていの書類しょるい、半分はんぶんしか終おわりませんでした。
♬
Anh Akagi ơi, tập tài liệu trong kế hoạch ngày hôm nay, em mới làm xong được có một nửa thôi ạ.
Hiển thị bản dịch
赤木あかぎ: え、もう19時じだよ。どうしてそんなに遅おくれたの。
♬
Ủa, đã 19 giờ rồi đấy nhé. Sao lại bị chậm trễ trễ nải quá mức thế hả em?
Hiển thị bản dịch
近藤こんどう: パソコンのコードが急きゅうに抜ぬけて、データが全部消ぜんぶきえたのです。
♬
Dạ tại cái dây nguồn máy tính tự dưng bị tuột ra, thế là dữ liệu bay sạch sành sanh luôn ạ.
Hiển thị bản dịch
赤木あかぎ: バックアップの箱はこの中なかは見みなかったの?
♬
Thế không ngó vào trong cái hộc thư mục sao lưu dữ liệu à?
Hiển thị bản dịch
近藤こんどう: 空からっぽでした。何なにもないから本当に涙なみだが出そうになりましたよ。
♬
Trống rỗng luôn anh ạ. Chả có cái gì luôn, nãy em suýt rớt nước mắt luôn đây này.
Hiển thị bản dịch
赤木あかぎ: トラブルは仕方しかたがないね。上司じょうしhにはもう話はなした?
♬
Gặp sự cố thì cũng hết cách rồi, đành chịu. Thế đã báo cho sếp chưa đấy?
Hiển thị bản dịch
近藤こんどう: 怒おこられそうで怖こわいです。まだ何なにも言いっていません。
♬
Em cứ sợ bị mắng nên hãi lắm. Vẫn chưa dám hé răng nửa lời ạ.
Hiển thị bản dịch
赤木あかぎ: 隠かくすのが一番いちばんダメよ。正直しょうじきに「間違まちがえました」と言いに行きなさい。
♬
Cái trò giấu diếm là cấm tuyệt đối đấy nhá. Cứ thành thật ra bảo "Em lỡ làm sai" đi xem nào.

📝 Từ vựng cần chú ý:

予定よてい: Kế hoạch, lịch trình
コード: Dây điện, dây nguồn
フォルダー: Thư mục
涙なみだ: Nước mắt
正直しょうじき: Thành thật

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~半分しか終わらなかった: Chỉ kết thúc đúng một nửa
~遅れたの: Đã bị muộn/trễ nải đấy à?
~出そうになりました: Suýt chút nữa là chảy nước mắt
~怒られそうで: Có vẻ sắp bị mắng nên...
~言いに行きなさい: Hãy đi để nói đi