Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Xí Nghiệp

企業(きぎょう)

Doanh nghiệp
 

ホームページ

Trang chủ
Điều Kiện

条件(じょうけん)

Điều kiện
Mộ Tập

募集(ぼしゅう)

Tuyển dụng
Ứng Mộ

応募(おうぼ)

Ứng tuyển
Đăng Lục

登録(とうろく)

Đăng ký
Diện Tiếp

面接(めんせつ)

Phỏng vấn
Lý Lịch Thư

履歴書(りれきしょ)

Sơ yếu lý lịch
Ký Nhập

記入(きにゅう)

Điền vào
Tư Cách

資格(しかく)

Bằng cấp
Phục Trang

服装(ふくそう)

Trang phục
Trưởng Sở

長所(ちょうしょ)

Ưu điểm
Đoản Sở

短所(たんしょ)

Nhược điểm
Toàn bộ

(すべ)

Toàn bộ
 

ワイシャツ

Áo sơ mi trắng
Thị Phi

是非(ぜひ)

Nhất định
Thị Phi Đương

是非共(ぜひとも)

Bằng mọi giá
Cố

(やと)

Thuê mướn
Thải Dụng

採用(さいよう)

Tuyển dụng
Tiếp Thủ

()()

Nhận lấy
Chính Xã Viên

正社員(せいしゃいん)

Nhân viên chính thức
 

サラリーマン

Nhân viên văn phòng
Nghiên Tu

研修(けんしゅう)

Đào tạo
Thực Tập

実習(じっしゅう)

Thực tập
 

インターン

Thực tập sinh
Chức Trường

職場(しょくば)

Nơi làm việc
Đắc

()

Đạt được
Thí Dụ

(たと)

Cho dù
Tiếp Phó

受付(うけつけ)

Quầy lễ tân
 

ミーティング

Cuộc họp
Thoại Hợp

(はな)()

Thảo luận
Điều Chỉnh

調整(ちょうせい)

Điều chỉnh
Năng Lực

能力(のうりょく)

Năng lực
Dịch Cát

役割(やくわり)

Vai trò
Mậu

(もう)かる

Sinh lời
Thông Cần

通勤(つうきん)

Đi làm
Tảo Thoái

早退(そうたい)

Về sớm
Vô Đoạn

無断(むだん)

Không phép
Xã Hội Nhân

社会人(しゃかいじん)

Người đi làm
Nhất Nhân Nhất Nhân

一人一人(ひとりひとり)

Từng người một
Ấn Giám

印鑑(いんかん)

Con dấu cá nhân
 

インタビュー

Phỏng vấn
 

アンケート

Bản khảo sát
Hồi Đáp

回答(かいとう)

Trả lời
 

ノック

Gõ cửa
Nguyệt Mạt

月末(げつまつ)

Cuối tháng
Xác

(たし)かめる

Xác nhận
Xác

(たし)かに

Chính xác là
Tật

(とっ)くに

Từ lâu rồi
Thất Nghiệp

失業(しつぎょう)

Thất nghiệp
Ty Trưởng

上司(じょうし)

Cấp trên
Bộ Hạ

部下(ぶか)

Cấp dưới
Tiên Bối

先輩(せんぱい)

Tiền bối
Kiên Thư

肩書き(かたがき)

Chức danh
 

アドバイス

Lời khuyên
Nhất Ngôn

一言(ひとこと)

Một lời
Đồng Liêu

同僚(どうりょう)

Đồng nghiệp
Đồng Kỳ

同期(どうき)

Cùng khóa
Hưu Hạ

休暇(きゅうか)

Kỳ nghỉ
 

オフ

Ngày nghỉ
Trách Nhiệm

責任(せきにん)

Trách nhiệm
 

プレッシャー

Áp lực
Bất Mãn

不満(ふまん)

Bất mãn
Mệnh Lệnh

命令(めいれい)

Mệnh lệnh
Chỉ Thị

指示(しじ)

Chỉ thị
Khổ Lao

苦労(くろう)

Gian khổ
 

くたくた

Mệt lử
 

ミス

Sai sót
Báo Cáo

報告(ほうこく)

Báo cáo
Ẩm Hội

飲み会(のみかい)

Tiệc rượu
Hoan Nghênh Hội

歓迎会かんげいかい)

Tiệc chào mừng
Ẩm Phó Đề

飲み放題(の  ほうだい)

Uống thả ga
Chú

()

Rót rượu

Cấu trúc に関して (hoặc dạng trang trọng trong văn viết, báo cáo là に関しまして) và dạng bổ nghĩa danh từ に関する là mẫu ngữ pháp quan trọng thuộc trình độ N3. Bản chất của cấu trúc này dùng để chỉ ra một chủ đề rộng lớn, một mảng nội dung hoặc một lĩnh vực liên quan để thực hiện hành động.

 

  1. Ý nghĩa 1: Diễn tả chủ đề, lĩnh vực của hành động (Liên quan đến... / Về...)

Dùng khi người nói muốn thiết lập một chủ đề mang tính vĩ mô, rộng lớn, sau đó thực hiện các hành động như điều tra, giải thích, nghiên cứu hoặc đặt câu hỏi xoay quanh toàn bộ lĩnh vực liên quan đó.

Cấu trúc: Danh từ + に関して

Ví dụ: その事件に関して、警察が現在調査しています。 (Liên quan đến vụ án đó, cảnh sát hiện đang tiến hành điều tra.)

 

  1. Ý nghĩa 2: Dạng bổ nghĩa cho một danh từ đứng sau (Liên quan đến... / Về...)

Khi bạn muốn dùng chủ đề, lĩnh vực đó để làm rõ nghĩa trực tiếp cho một danh từ đứng ngay phía sau (như tài liệu liên quan đến..., câu hỏi liên quan đến...), cấu trúc này sẽ được chuyển thành dạng に関する.

Cấu trúc: Danh từ 1 + に関する + Danh từ 2

Ví dụ: パソコンの使い方に関する本を買った。 (Tôi đã mua một cuốn sách liên quan đến cách sử dụng máy tính.)

 

Phân biệt nhanh giữa に関して và について

に関して: Mang sắc thái trang trọng, khách quan, thường dùng trong văn viết, báo chí. Nó bao hàm một phạm vi rộng lớn, không chỉ riêng đối tượng đó mà cả các vấn đề liên đới xung quanh.

について: Mang sắc thái hằng ngày, gần gũi hơn. Nó tập trung thẳng vào bản chất, chi tiết cụ thể của riêng một đối tượng đó mà thôi.

Liên quan đến việc đó, bạn có câu hỏi nào không?

Về văn hóa Nhật Bản, tôi muốn tìm hiểu thêm nữa.

Liên quan đến vấn đề này, xin hãy giải thích chi tiết.

Về cuốn sách mới của anh ấy, có rất nhiều bài đánh giá đã được viết.

Liên quan đến sự nóng lên toàn cầu, các cuộc thảo luận đang diễn ra trên toàn thế giới.

Về kết quả cuộc họp, tôi sẽ báo cáo qua email sau.

Liên quan đến sức khỏe, có một vài điểm cần lưu ý.

Về lịch trình sắp tới, tôi đang chờ liên lạc từ bạn.

Liên quan đến quyền riêng tư của anh ấy, chúng ta không nên nói quá nhiều.

Về bộ luật mới, ý kiến của người dân đang bị chia rẽ.

Liên quan đến dữ liệu này, xin hãy tiến hành phân tích.

Về phát ngôn của anh ấy, tôi cảm thấy hơi nghi ngờ một chút.

Liên quan đến tương lai công ty, giám đốc đã nói về tầm nhìn của mình.

Về vụ án đó, cảnh sát vẫn đang tiếp tục điều tra.

Liên quan đến vũ trụ, vẫn còn nhiều điều chưa được làm sáng tỏ.

Về tài năng của cô ấy, bất cứ ai cũng công nhận.

Liên quan đến tiến độ dự án, xin vui lòng báo cáo.

Về lịch sử khu vực này, bạn có thể tìm hiểu tại bảo tàng.

Liên quan đến thói quen ăn uống, tôi đã nhận được lời khuyên từ chuyên gia.

Về trận đấu ngày hôm qua, huấn luyện viên đã né tránh bình luận.

Về sự tiến hóa của AI, niềm hy vọng và nỗi bất an đang đan xen lẫn nhau.

Liên quan đến ngân sách, cần phải quyết định càng sớm càng tốt.

Về giáo dục con cái, cha mẹ luôn luôn trăn trở.

Liên quan đến quá khứ của anh ấy, tôi không biết một điều gì cả.

Về lời đồn đó, việc nó có phải sự thật hay không vẫn chưa rõ ràng.

Liên quan đến sản phẩm mới, chúng tôi đang nhận được rất nhiều yêu cầu giải đáp.

Về kinh tế Nhật Bản, các chuyên gia đang đưa ra cái nhìn lạc quan.

Liên quan đến đề xuất của anh ấy, tôi nghĩ là có giá trị để xem xét.

Về mối quan hệ giữa người với người, những nỗi lo âu là không bao giờ dứt.

Liên quan đến cách sử dụng phần mềm này, vui lòng tham khảo sách hướng dẫn.

Về vấn đề môi trường, mỗi người chúng ta đều nên suy nghĩ.

Liên quan đến hành động của anh ấy, tôi thật khó mà hiểu nổi.

Về việc đi du học, tôi đã thảo luận với bố mẹ.

Liên quan đến bộ phim đó, xin đừng tiết lộ nội dung trước (spoil).

Về tính an toàn, chúng tôi đã lặp lại các bài kiểm tra nhiều lần.

Liên quan đến tình trạng bệnh của anh ấy, bác sĩ đã né tránh giải thích chi tiết.

Về anime Nhật Bản, nó cực kỳ phổ biến ở nước ngoài.

Liên quan đến bản hợp đồng này, tôi đã nhờ luật sư xác nhận giúp.

Về đời tư của cô ấy, không nên hỏi chỉ vì tò mò.

Liên quan đến việc đối phó thiên tai, thành phố đã công bố kế hoạch mới.

Về giấc mơ tương lai, tôi đã trò chuyện tâm sự cùng bạn bè.

Liên quan đến công thức món ăn này, bạn có thể chỉ cho tôi được không?

Về sự thành công của anh ấy, rất nhiều người đang ghen tị.

Liên quan đến sự biến động giá cổ phiếu, các nhà phân tích đang giải thích.

Về chính trị của đất nước đó, tôi không rành lắm.

Liên quan đến mức độ hài lòng của khách hàng, chúng tôi đã thực hiện một cuộc khảo sát.

Về tranh của anh ấy, đánh giá từ phía các nhà phê bình là rất cao.

Liên quan đến phương châm của đội, các vận động viên đã đồng ý.

Về quyền sở hữu mảnh đất này, một cuộc tranh chấp đang xảy ra.

Liên quan đến tâm lý học, tôi đang học tại trường đại học.

 

 

 

 

 

Bạn có thể cho tôi xin tài liệu liên quan đến việc đó được không?

Tôi đang đọc một cuốn sách về văn hóa Nhật Bản.

Tôi đã lập bản báo cáo liên quan đến vấn đề này.

Tôi đã đọc bài phê bình về cuốn tiểu thuyết mới của anh ấy.

Một hội nghị quốc tế về sự nóng lên toàn cầu đã được tổ chức.

Tôi sẽ gửi email về kết quả cuộc họp.

Cần chú ý đối với những thông tin liên quan đến sức khỏe.

Đây là thông báo về lịch trình trong thời gian tới.

Xin đừng đặt các câu hỏi liên quan đến quyền riêng tư của anh ấy.

Các cuộc thảo luận về bộ luật mới vẫn đang được tiếp tục.

Đã có kết quả phân tích liên quan đến dữ liệu này.

Một bài báo về phát ngôn của anh ấy đã xuất hiện trên mặt báo.

Đã có một thông báo quan trọng liên quan đến tương lai của công ty.

Đã tìm thấy bằng chứng mới liên quan đến vụ án đó.

Tôi đã xem một chương trình phim tài liệu về vũ trụ.

Lời đồn liên quan đến tài năng của cô ấy là sự thật.

Chúng tôi sẽ tổ chức buổi họp báo cáo về tiến độ dự án.

Tôi đã đi xem buổi triển lãm liên quan đến lịch sử của khu vực này.

Tôi đang tìm kiếm lời khuyên về thói quen ăn uống.

Bình luận của huấn luyện viên về trận đấu ngày hôm qua đã được đưa tin.

Nghiên cứu liên quan đến sự tiến hóa của AI đang tiến triển từng ngày.

Một quyết định về ngân sách đã được đưa ra.

Nỗi lo âu liên quan đến giáo dục con cái là không bao giờ dứt.

Sự thật về quá khứ của anh ấy không ai biết rõ.

Không có thông tin xác thực nào liên quan đến lời đồn đó.

Quầy giải đáp thắc mắc về sản phẩm mới là ở đây.

Tôi đã đọc bản báo cáo liên quan đến kinh tế Nhật Bản.

Hãy cùng tổ chức một buổi họp xem xét về đề xuất của anh ấy.

Những cuốn sách về mối quan hệ giữa người với người đang bán rất chạy.

Đây là bản hướng dẫn về cách sử dụng phần mềm này.

Cần phải nâng cao ý thức liên quan đến vấn đề môi trường.

Tôi không hiểu được động cơ đằng sau hành động của anh ấy.

Thủ tục liên quan đến việc đi du học thật là phức tạp.

Đánh giá về bộ phim đó là rất cao.

Nó đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan đến tính an toàn.

Không có thông báo chính thức nào về tình trạng bệnh của anh ấy.

Một sự kiện về anime Nhật Bản sẽ được tổ chức.

Tôi muốn xác nhận chi tiết liên quan đến bản hợp đồng này.

Việc đưa tin về đời tư của cô ấy đã đi quá giới hạn.

Một quy định mới về đối phó thiên tai đã được thực thi.

Tôi đã viết một bài văn về ước mơ tương lai.

Có một công thức bí mật về món ăn này.

Câu chuyện về thành công của anh ấy đã truyền dũng khí cho nhiều người.

Việc dự báo liên quan đến biến động giá cổ phiếu là rất khó.

Tôi kiểm tra tin tức về chính trị của đất nước đó mỗi ngày.

Chúng tôi đã công bố kết quả khảo sát về mức độ hài lòng của khách hàng.

Dự kiến một buổi triển lãm về tranh của anh ấy sẽ được tổ chức.

Một cuộc họp về phương châm của đội đã diễn ra.

Phiên tòa liên quan đến quyền sở hữu mảnh đất này đã bắt đầu.

Tôi đang viết một bài luận văn về tâm lý học.

 

 

 

 

 

 

 

Cấu trúc にかかわって (hoặc dạng trang trọng trong văn viết là にかかわりまして) và dạng bổ nghĩa danh từ にかかわる là mẫu ngữ pháp đặc biệt quan trọng thuộc trình độ N2 và N1. Bản chất của cấu trúc này dùng để diễn tả một sự việc có mối quan hệ hệ trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến tính mạng, danh dự, hoặc kết quả cốt lõi của một vấn đề.

 

  1. Ý nghĩa 1: Diễn tả sự ảnh hưởng nghiêm trọng, mang tính quyết định (Liên quan đến... / Ảnh hưởng đến...)

Dùng khi người nói muốn nhấn mạnh rằng sự việc đang nhắc tới không phải là chuyện nhỏ nhặt, mà nó có tác động cực kỳ to lớn, mang tính sinh tử hoặc định đoạt tương lai của một đối tượng. Vế sau thường là các danh từ như tính mạng, danh dự, uy tín, tương lai.

Cấu trúc: Danh từ + にかかわって

Ví dụ: 彼の発言は、会社の信用にかかわって大変な問題になる。 (Phát ngôn của anh ấy ảnh hưởng trực tiếp đến uy tín của công ty và sẽ trở thành một vấn đề rất lớn.)

 

  1. Ý nghĩa 2: Dạng bổ nghĩa cho một danh từ đứng sau (Liên quan sống còn đến... / Định đoạt...)

Khi bạn muốn dùng mối quan hệ ảnh hưởng hệ trọng đó để làm rõ nghĩa trực tiếp cho một danh từ đứng ngay phía sau (như một công việc liên quan đến tính mạng, một quyết định định đoạt tương lai...), cấu trúc này sẽ được chuyển thành dạng にかかわる.

Cấu trúc: Danh từ 1 + にかかわる + Danh từ 2

Ví dụ: 人の命にかかわる仕事だから、絶対にミスは許されない。 (Vì đây là công việc liên quan đến tính mạng con người nên tuyệt đối không được phép xảy ra sai sót.)

 

Phân biệt nhanh giữa にかかわる, に関して và について

にかかわる: Chỉ mối quan hệ hệ trọng, mang tính ảnh hưởng sâu sắc, sinh tử hoặc quyết định (Vấn đề ảnh hưởng đến danh dự).

に関して và について: Chỉ đơn thuần là đề tài, chủ đề để nói, viết, điều tra (Nói về văn hóa, điều tra về vụ án).

 

 

Anh ấy đã tham gia vào việc khởi động dự án đó và đóng một vai trò trung tâm.

Liên quan đến vụ án tham nhũng, nhiều chính trị gia đã từ chức.

Khi tham gia vào phát triển khu vực, việc đối thoại với cư dân là không thể thiếu.

Cô ấy đã tham gia vào lĩnh vực giáo dục trẻ em trong nhiều năm qua.

Liên quan đến việc điều tra vụ tai nạn đó, những sự thật mới đã được làm sáng tỏ.

Anh ấy tham gia vào giao lưu quốc tế và đang đi khắp nơi trên thế giới.

Liên quan đến vấn đề này, chúng ta nên giữ vững lập trường trung lập.

Tham gia vào việc tái cơ cấu kinh doanh của công ty, anh ấy đã được mời với tư cách là chuyên gia.

Tham gia vào các hoạt động tình nguyện, tôi đã học được rất nhiều điều.

Nghe nói hồi trẻ anh ta từng tham gia vào các phong trào sinh viên.

Liên quan đến phiên tòa đó, anh ấy đã đưa ra lời khai quan trọng.

Anh ấy tham gia vào quy hoạch đô thị và đã để lại nhiều thành tựu lớn.

Cuộc đời tôi đã thay đổi kể từ khi tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường.

Ông tôi từng tham gia biên soạn lịch sử của thị trấn nên thường kể cho tôi nghe chuyện ngày xưa.

Anh ấy tham gia vào quá trình sản xuất bộ phim đó và đảm nhận phần kịch bản.

Liên quan đến những rắc rối lần này, chúng tôi vô cùng xin lỗi vì đã gây ra phiền hà lớn cho quý vị.

Anh ấy tham gia điều hành tổ chức phi chính phủ (NPO) và đang đóng góp cho xã hội.

Khi tham gia vào nghiên cứu này, tôi đã hợp tác với nhiều nhà nghiên cứu khác.

Tham gia vào việc kế thừa ngành thủ công truyền thống, các bạn trẻ đang hoạt động rất tích cực.

Nghe nói ngày xưa anh ta từng dính líu đến những việc không hay ho gì.

Khi tham gia phát triển hệ thống lần này, năng lực kỹ thuật của anh ấy là không thể thiếu.

Cô ấy làm việc trong ngành thời trang với vai trò là một người thu mua (buyer).

Khi tham gia thành lập tổ chức đó, đã có rất nhiều khó khăn xảy ra.

Anh ấy là một luật sư hoạt động trên toàn thế giới liên quan đến các vấn đề nhân quyền.

Liên quan đến việc sáp nhập lần này, sự bất an đang lan rộng trong đội ngũ nhân viên.

Anh ấy tham gia vào công tác phúc lợi tính đến nay đã được 10 năm.

Vì dính líu đến vụ bê bối đó, danh tiếng của anh ta đã bị hủy hoại hoàn toàn.

Tôi đã tham gia vào việc lên kế hoạch cho sự kiện đó và đảm nhận phần truyền thông.

Anh ấy tham gia vào lĩnh vực y tế và đang phát triển các công nghệ mới.

Người đó có vẻ như có dính líu đến tội phạm.

Liên quan đến việc vực dậy khu vực này, nhiều ý tưởng khác nhau đã được đưa ra.

Anh ấy tham gia điều hành lễ hội âm nhạc và đang quản lý các tình nguyện viên.

Chị gái tôi làm việc trong ngành xuất bản với tư cách là một biên tập viên.

Liên quan đến cuộc tranh luận đó, anh ta đã né tránh việc đưa ra bình luận.

Tôi tham gia vào việc thúc đẩy thể thao và đang dạy bóng đá cho trẻ em.

Anh ấy tham gia vào việc phát triển trí tuệ nhân tạo và đang thực hiện các nghiên cứu tiên tiến nhất.

Liên quan đến vụ gian lận kế toán của doanh nghiệp đó, trách nhiệm của công ty kiểm toán cũng đang bị truy cứu.

Anh ấy đã tham gia vào việc phát triển vũ trụ và đảm nhận việc thiết kế tên lửa.

Cô ấy đang tham gia hỗ trợ người tị nạn và đang hoạt động tại thực địa.

Liên quan đến việc ban hành quy định này, ý kiến của người dân đã được phản ánh vào đó.

Anh ấy tham gia vào ngành nông nghiệp và đang sản xuất rau hữu cơ.

Liên quan đến vụ án đó, anh ta đã đưa ra chứng cứ ngoại phạm.

Tôi có rất nhiều kỷ niệm kể từ khi tham gia vào việc thành lập ngôi trường này.

Anh ấy hoạt động trong lĩnh vực kịch nghệ và đang làm đạo diễn sân khấu.

Liên quan đến việc sửa đổi luật lần này, nhiều chuyên gia đã đưa ra ý kiến.

Anh ấy nổi danh nhờ việc tham gia vào việc giám định các tác phẩm nghệ thuật.

Tôi tham gia vào công việc marketing và đang hoạch định chiến lược quảng bá sản phẩm.

Do dính líu đến sự sụp đổ của ngân hàng đó, anh ta đã phải chịu một khoản lỗ lớn.

Cô ấy tham gia bảo vệ động vật và đang phụ giúp điều hành một cơ sở cứu hộ.

Nhiều máu xương đã đổ xuống liên quan đến việc giành độc lập của đất nước đó.

 

 

 

 

Đó là một vấn đề trọng đại ảnh hưởng đến mạng người.

Xin vui lòng không đặt các câu hỏi liên quan đến quyền riêng tư.

Đây là một sự kiện trọng đại liên quan đến uy tín của quốc gia.

Đây là một lựa chọn quan trọng ảnh hưởng đến tương lai của anh ấy.

Chúng tôi đang đối mặt với cuộc khủng hoảng ảnh hưởng đến sự sống còn của công ty.

Đây là một vụ kiện liên quan đến danh dự cá nhân.

Vì là việc liên quan đến sức khỏe nên không thể xem thường được.

Những thông tin liên quan đến sự an toàn của trẻ em cần được chia sẻ ngay lập tức.

Đây là một vấn đề tuyệt mật liên quan đến an ninh quốc gia.

Đây là một trận đấu quan trọng ảnh hưởng đến thành tích của toàn đội.

Anh ấy đang muốn tìm một công việc liên quan đến giáo dục.

Một vụ bê bối ảnh hưởng đến uy tín của doanh nghiệp đã bị phanh phui.

Tôi đang tham gia các hoạt động liên quan đến bảo vệ môi trường.

Đây là một điểm quan trọng ảnh hưởng đến kết quả đỗ hay trượt của kỳ thi.

Anh ấy đang hỗ trợ một tổ chức liên quan đến bảo vệ nhân quyền.

Một dự luật liên quan đến đời sống của tất cả mọi người đã được thông qua.

Vì đây là vấn đề ảnh hưởng đến sự tin cậy của công ty nên chúng tôi sẽ ứng phó nhanh chóng.

Anh ấy được kính trọng với tư cách là một bác sĩ làm công tác y tế địa phương.

Tôi đang chú ý đến những tin tức liên quan đến an toàn thực phẩm.

Đây là một buổi thuyết trình quan trọng ảnh hưởng đến việc thăng chức.

Anh ấy đang thực hiện các nghiên cứu liên quan đến quan hệ quốc tế.

Các điều luật liên quan đến bản quyền rất phức tạp.

Vì đó là việc ảnh hưởng đến niềm tin của tôi nên tôi không thể nhượng bộ.

Tôi muốn tránh những rắc rối liên quan đến tiền bạc.

Anh ấy có kiến thức rộng về lĩnh vực CNTT.

Các vấn đề môi trường ảnh hưởng đến thế hệ mai sau là rất nghiêm trọng.

Cô ấy đang phát huy tài năng trong các lĩnh vực liên quan đến nghệ thuật.

Đây là một điều khoản ảnh hưởng đến cốt lõi của hợp đồng.

Anh ấy đang dẫn dắt các dự án liên quan đến phát triển đô thị.

Tôi phải đưa ra một quyết định ảnh hưởng đến cuộc đời của rất nhiều người.

Tôi muốn làm một công việc liên quan đến thể thao.

Đây là một pha bóng mang tính quyết định ảnh hưởng đến thắng bại của trận đấu.

Anh ấy đang ở nước ngoài vì một nhiệm vụ liên quan đến ngoại giao.

Các vấn đề đạo đức liên quan đến thao tác gen đang được thảo luận.

Đó là một hành vi không thể dung thứ ảnh hưởng đến nhân phẩm cá nhân.

Anh ấy là một chuyên gia về các vấn đề pháp luật.

Chìa khóa ảnh hưởng đến sự thành công của dự án chính là tinh thần đồng đội.

Cô ấy đang thu hút sự chú ý bằng một blog liên quan đến thời trang.

Đây là một cơ hội lớn ảnh hưởng đến sự nghiệp của tôi.

Anh ấy đang thực hiện việc truy quét các loại tội phạm liên quan đến tài chính.

Chúng ta nên đối mặt thế nào với những thách thức ảnh hưởng đến toàn nhân loại?

Sở thích của anh ấy là sưu tầm các loại sách vở liên quan đến lịch sử.

Đây là một nỗ lực quan trọng liên quan đến việc kế thừa văn hóa truyền thống.

Anh ấy đang soạn thảo các chính sách liên quan đến khoa học công nghệ.

Vì đó là việc ảnh hưởng đến an toàn của người dân nên xin hãy ứng phó ngay lập tức.

Anh ấy đã thành lập một pháp nhân NPO liên quan đến phúc lợi.

Đây là một lỗi cơ bản ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

Cô ấy đang tham gia các hoạt động tình nguyện liên quan đến âm nhạc.

Đây là một đề án cải cách ảnh hưởng đến tương lai của tổ chức.

Anh ấy đã kể về một giấc mơ hùng vĩ liên quan đến vũ trụ.