| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thân Trưởng |
身長 |
Chiều cao |
| Thân |
伸びる |
Phát triển |
| Trắc |
測る |
Đo đạc |
| Thể Trọng |
体重 |
Cân nặng |
| Thể Trọng Kế |
体重計 |
Cái cân |
| Thể Ôn |
体温 |
Nhiệt độ cơ thể |
| Ngạch |
額 |
Trán |
| Huyết Dịch |
血液 |
Máu |
| Huyết Dịch Hình |
血液型 |
Nhóm máu |
| Tâm Tạng |
心臓 |
Quả tim |
| Hãn |
汗 |
Mồ hôi |
| Tức |
息 |
Hơi thở |
| Tức |
ため息 |
Thở dài |
| Bì Phu |
皮膚 |
Da cơ thể |
| Nhan Sắc |
顔色 |
Sắc mặt |
| Thụy Miên |
睡眠 |
Giấc ngủ |
| Mục Hạp |
瞼 |
Mí mắt |
| Trượng Phu |
丈夫 |
Khỏe mạnh |
| Nha Khoa Y |
歯科医 |
Nha sĩ |
| Trù Nha |
虫歯 |
Răng sâu |
| Lỏa |
裸 |
Khỏa thân |
| Lỏa Túc |
裸足 |
Chân đất |
| Điều Tử |
調子 |
Tình trạng sức khỏe |
| Ghiêm |
欠伸 |
Ngáp |
| Hức |
吃逆 |
Nấc cụt |
| Tiên |
涎 |
Nước dãi |
| Diện Phấu |
面皰 |
Mụn trứng cá |
| Khí |
気になる |
Lo lắng bận tâm |
| Khí |
気にする |
Bận lòng để tâm |
| Bạch Phát |
白髪 |
Tóc bạc |
| Bạt |
抜く |
Nhổ ra |
| Sinh |
生える |
Mọc lên |
| Thấm |
滲み |
Vết nám tàn nhang |
| Ch皺 |
皺 |
Vết nhăn |
| Nhật Thiêu |
日焼け |
Cháy nắng |
| Thương |
傷 |
Vết thương |
| Túy |
酔っぱらう |
Say rượu |
| Túy |
商っぱらい |
Người say rượu |
| Tạp |
腹 |
Đói bụng cồn cào |
| Khu tâm |
枯 |
Khô khốc khát nước |
|
ダイエット |
Chế độ giảm cân | |
|
カロリー |
Lượng calo | |
| Khống |
控える |
Hạn chế chế ngự |
| Toại |
遂い |
Vô tình lỡ tay |
Cấu trúc に応えて (được đọc là にこたえて, dạng bổ nghĩa danh từ là に応える) là một mẫu ngữ pháp đặc trưng thuộc trình độ N2. Bản chất của cấu trúc này xuất phát từ động từ 応える (đáp lại), dùng để diễn tả một hành động được thực hiện nhằm đáp ứng, thỏa mãn hoặc đền đáp lại sự kỳ vọng, yêu cầu, mong mỏi của một đối tượng khác.
Ý nghĩa 1: Hành động nhằm đáp lại sự mong mỏi, yêu cầu (Đáp lại... / Để thỏa mãn...)
Dùng khi người nói (hoặc một tổ chức, cá nhân) nỗ lực thực hiện một việc gì đó để không phụ lòng mong đợi, tiếng cổ vũ, hoặc các yêu cầu chính đáng từ phía người khác. Danh từ đứng trước thường là các từ mang tính hướng về tương lai hoặc kỳ vọng như: 期待 (kỳ vọng), 要望 (nguyện vọng), 声援 (tiếng cổ vũ), アンコール (yêu cầu diễn lại).
Cấu trúc: Danh từ + に応えて
Ví dụ:
ファンの熱い声援に応えて、歌手はもう一曲歌った。 (Đáp lại sự cổ vũ nồng nhiệt của người hâm mộ, ca sĩ đã hát thêm một bài nữa.)
Ý nghĩa 2: Dạng bổ nghĩa cho một danh từ đứng sau (Đáp ứng lại...)
Khi bạn muốn dùng hành động đền đáp, đáp ứng đó để làm rõ nghĩa trực tiếp cho một danh từ đứng ngay phía sau (như một câu trả lời đáp ứng nguyện vọng, một chính sách đáp lại tiếng gọi của người dân...), cấu trúc này sẽ được chuyển thành dạng に応える.
Cấu trúc: Danh từ 1 + に応える + Danh từ 2
Ví dụ:
社員の要望に応えるために、会社は新しい福利厚生制度を導入した。 (Để đáp ứng lại nguyện vọng của nhân viên, công ty đã đưa vào áp dụng chế độ phúc lợi mới.)
Phân biệt nhanh giữa に応えて và に応じて
に応えて: Thực hiện hành động để đền đáp, thỏa mãn tấm lòng, sự mong mỏi của đối phương (Vế trước là kỳ vọng, cổ vũ...).
に応じて: Thực hiện hành động biến đổi tùy theo, dựa theo cho phù hợp, tương ứng với tình hình (Vế trước là tuổi tác, thu nhập, thời tiết...).
1. ファンの声援に応えて、選手は手を振った。
Đáp lại tiếng cổ vũ của người hâm mộ, vận động viên đã vẫy tay chào.
2. お客様の要望に応えて、営業時間を延長した。
Đáp ứng yêu cầu của khách hàng, chúng tôi đã kéo dài thời gian mở cửa.
3. アンコールに応えて、歌手はもう一曲歌った。
Đáp lại yêu cầu hát lại (encore), ca sĩ đã hát thêm một bài nữa.
4. 時代のニーズに応えて、新しいサービスが生まれた。
Để đáp ứng nhu cầu của thời đại, dịch vụ mới đã ra đời.
5. 国民の期待に応えて、政府は新政策を発表した。
Đáp lại kỳ vọng của người dân, chính phủ đã công bố chính sách mới.
6. リクエストに応えて、彼は得意なピアノ曲を披露した。
Đáp lại yêu cầu, anh ấy đã biểu diễn bản nhạc piano sở trường của mình.
7. 地域の声に応えて、公園が建設されることになった。
Đáp lại tiếng nói của người dân địa phương, một công viên đã được quyết định xây dựng.
8. 株主の期待に応えて、会社は過去最高の利益を上げた。
Đáp lại kỳ vọng của các cổ đông, công ty đã đạt mức lợi nhuận cao nhất từ trước đến nay.
9. 読者の要望に応えて、人気漫画の続編が決定した。
Đáp ứng yêu cầu của độc giả, phần tiếp theo của bộ truyện tranh nổi tiếng đã được quyết định thực hiện.
10. 生徒たちの熱意に応えて、先生は補習授業を行った。
Đáp lại sự nhiệt huyết của học sinh, giáo viên đã tổ chức các buổi học phụ đạo.
11. 社会の要請に応えて、企業は環境問題に取り組んでいる。
Đáp ứng yêu cầu của xã hội, các doanh nghiệp đang nỗ lực giải quyết các vấn đề môi trường.
12. ユーザーのフィードバックに応えて、アプリのアップデートが行われた。
Đáp lại phản hồi của người dùng, ứng dụng đã được cập nhật.
13. 社長の信頼に応えて、彼は見事にプロジェクトを成功させた。
Đáp lại sự tin tưởng của giám đốc, anh ấy đã giúp dự án thành công rực rỡ.
14. 市民の願いに応えて、市長は公約を実現した。
Đáp lại nguyện vọng của người dân, thị trưởng đã thực hiện lời hứa khi tranh cử.
15. 観客の拍手に応えて、役者たちはカーテンコールに登場した。
Đáp lại tràng pháo tay của khán giả, các diễn viên đã xuất hiện để chào màn cuối.
16. 国際社会の呼びかけに応えて、多くの国が支援を表明した。
Đáp lại lời kêu gọi của cộng đồng quốc tế, nhiều quốc gia đã tuyên bố hỗ trợ.
17. 親の期待に応えて、彼は医者になった。
Đáp lại kỳ vọng của cha mẹ, anh ấy đã trở thành bác sĩ.
18. 増加する需要に応えて、工場は生産ラインを増設した。
Đáp ứng nhu cầu đang gia tăng, nhà máy đã lắp đặt thêm các dây chuyền sản xuất.
19. 子供たちの好奇心に応えて、科学館は新しい展示を企画した。
Đáp lại tính tò mò của trẻ em, bảo tàng khoa học đã lên kế hoạch cho các khu trưng bày mới.
20. 監督の期待に応えて、彼はホームランを打った。
Đáp lại sự kỳ vọng của huấn luyện viên, anh ấy đã đánh một quả Home run.
21. 多くの声援に応えて、彼は選挙に立候補することを決意した。
Đáp lại nhiều lời cổ vũ, ông ấy đã quyết định ra ứng cử trong cuộc bầu cử.
22. 顧客の多様なニーズに応えて、多彩なプランを用意した。
Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, chúng tôi đã chuẩn bị nhiều gói dịch vụ phong phú.
23. 視聴者のレグエストに応えて、あのドラマが再放送される。
Đáp lại yêu cầu của khán giả, bộ phim truyền hình đó sẽ được chiếu lại.
24. 組合の要求に応えて、会社は賃上げを決定した。
Đáp ứng yêu cầu của công đoàn, công ty đã quyết định tăng lương.
25. 顧問の指導に応えて、吹奏楽部は全国大会に出場した。
Đáp lại sự hướng dẫn của thầy cố vấn, câu lạc bộ kèn đồng đã tham dự đại hội toàn quốc.
26. 時代の変化に応えて、働き方も多様化している。
Để ứng với sự thay đổi của thời đại, cách thức làm việc cũng đang dần đa dạng hóa.
27. お客様の信頼に応えて、私たちは最高の品質を提供します。
Đáp lại sự tin cậy của khách hàng, chúng tôi sẽ cung cấp chất lượng tốt nhất.
28. 祈り゙に応えて、雨が降った。
Đáp lại lời cầu nguyện, trời đã đổ mưa.
29. ご期待に応えて、今年もセールを開催いたします。
Đáp lại sự kỳ vọng của quý khách, năm nay chúng tôi cũng sẽ tổ chức đợt giảm giá.
30. グローバル化の波に応えて、社内の公用語を英語にした。
Để ứng với làn sóng toàn cầu hóa, chúng tôi đã chọn tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức trong công ty.
31. ご好評に応えて、キャンペーン期間を延長します。
Đáp lại sự đánh giá tốt của quý khách, chúng tôi sẽ kéo dài thời gian khuyến mãi.
32. 専門家の助言に応えて、計画を修正した。
Đáp lại lời khuyên của chuyên gia, kế hoạch đã được điều chỉnh.
33. 住民の不安に応えて、市は防災訓練を実施した。
Đáp lại nỗi bất an của người dân, thành phố đã thực hiện diễn tập phòng chống thiên tai.
34. 彼の熱い思いに応えて、彼女はプロポーズを受け入れた。
Đáp lại tình cảm nồng cháy của anh ấy, cô ấy đã chấp nhận lời cầu hôn.
35. 多くの寄付の呼びかけに応えて、目標金額を達成した。
Đáp lại lời kêu gọi quyên góp từ nhiều người, số tiền mục tiêu đã được hoàn thành.
36. 批判の声に応えて、政府は方針を転換した。
Đáp lại những tiếng nói chỉ trích, chính phủ đã thay đổi phương châm.
37. 先輩の励゙ましに応えて、彼は最後まで諦めなな゙かった。
Đáp lại sự khích lệ của tiền bối, anh ấy đã không bỏ cuộc cho đến phút cuối.
38. 市場の需要に応えて、小型で高性能な製品を開発した。
Đáp ứng nhu cầu của thị trường, chúng tôi đã phát triển sản phẩm nhỏ gọn nhưng hiệu suất cao.
39. 読者の質問に応えて、著者はブログで回答した。
Đáp lại câu hỏi của độc giả, tác giả đã trả lời trên blog.
40. アンケートの結果に応えて、商品の改善を行った。
Đáp lại kết quả khảo sát, chúng tôi đã tiến hành cải tiến sản phẩm.
41. 温かい拍手に応えて、ピアニストは深くお辞儀をを(した)。
Đáp lại tràng pháo tay ấm áp, nghệ sĩ piano đã cúi chào thật sâu.
42. 時代の要請に応えて、教育制度が改革された。
Đáp ứng yêu cầu của thời đại, chế độ giáo dục đã được cải cách.
43. 彼女の思いに応えて、彼はプレゼントを用意した。
Đáp lại tình cảm của cô ấy, anh ấy đã chuẩn bị một món quà.
44. 聴衆の熱気に応えて、バンドの演奏はさらに激しくなった。
Đáp lại bầu không khí cuồng nhiệt của thính giả, phần trình diễn của ban nhạc càng trở nên máu lửa hơn.
45. 多数の応募に応えて、追加でセミナーを開催することになった。
Đáp ứng lượng người đăng ký đông đảo, chúng tôi đã quyết định tổ chức thêm buổi hội thảo.
46. 彼の挑戦に応えて、ライバルも全力を出した。
Đáp lại sự thách thức của anh ấy, đối thủ cũng đã tung ra toàn bộ sức lực.
47. 緊急事態に応えて、災害派遣チームが現地に向かった。
Đáp ứng tình trạng khẩn cấp, đội phái cử cứu trợ thiên tai đã hướng đến hiện trường.
48. 保護者の要望に応えて、学校はセキュリティーを強化した。
Đáp ứng yêu cầu của phụ huynh, nhà trường đã tăng cường an ninh.
49. 弟子の挑戦に応えて、師匠は真剣勝負に臨゙んだ。
Đáp lại lời thách đấu của đệ tử, người thầy đã bước vào một cuộc đấu thực sự.
50. ご愛顧に応えて、記念品をプレゼントします。
Đáp lại sự ủng hộ của quý khách, chúng tôi xin tặng một món quà kỷ niệm.
101. ファンの声援に応えるため、選手は全力を尽した。
Để đáp lại tiếng cổ vũ của người hâm mộ, vận động viên đã nỗ lực hết mình.
102. お客様のあらゆる要望に応えるのが我々の使命だ。
Sứ mệnh của chúng tôi là đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.
103. 彼女は、国民の期待に応えることができるだろうか。
Liệu cô ấy có thể đáp lại sự kỳ vọng của quốc dân hay không?
104. 時代のニーズに応える製品を開発する。
Chúng tôi phát triển những sản phẩm đáp ứng nhu cầu của thời đại.
105. 彼の信頼に応えるためにも、この仕事は失敗できない。
Để đáp lại sự tin tưởng của anh ấy, công việc này không được phép thất bại.
106. 親の期待に応えることは、時にプレッシャーになる。
Việc đáp lại kỳ vọng của cha mẹ đôi khi trở thành một áp lực.
107. 増加する需要に応えるため、工場は24時間体制で稼働している。
Để đáp ứng nhu cầu đang tăng lên, nhà máy đang hoạt động theo chế độ 24 giờ.
108. 監督の期待に応える一打を放った。
Anh ấy đã tung ra một cú đánh đáp lại sự kỳ vọng của huấn luyện viên.
109. すべての質問に応えることはできませの゙んで、ご了承ください。
Xin hãy thông cảm vì chúng tôi không thể trả lời hết tất cả các câu hỏi.
110. 社会の要請に応える形で、企業は変化しなくてはならない。
Doanh nghiệp phải thay đổi theo hướng đáp ứng những yêu cầu của xã hội.
111. お客様の期待に応えるサービスを提供する。
Chúng tôi cung cấp dịch vụ đáp lại sự mong đợi của khách hàng.
112. 組合の要求に応える回答を、会社はまだ示していない。
Công ty vẫn chưa đưa ra câu trả lời thỏa mãn yêu cầu của công đoàn.
113. 地域の期待に応えるべく、彼は町長に立候補した。
Nhằm đáp lại kỳ vọng của địa phương, ông ấy đã ra tranh cử chức thị trưởng.
114. 私達の祈り゙に応えるかのように、奇跡が起こった。
Như thể đáp lại lời cầu nguyện của chúng tôi, một phép màu đã xảy ra.
115. 株主の期待に応える経営が求められる。
Việc quản trị doanh nghiệp đáp ứng kỳ vọng của cổ đông là điều cần thiết.
116. 学生の学習意欲に応える授業を心がけている。
Tôi luôn chú trọng những tiết học đáp ứng tinh thần ham học hỏi của sinh viên.
117. グローバルな課題に応えるためには、国際協力が不可欠だ。
Để giải quyết những thách thức toàn cầu, sự hợp tác quốc tế là không thể thiếu.
118. アンコールに応える準備はできています。
Chúng tôi đã sẵn sàng để đáp lại yêu cầu hát thêm.
119. 読者の期待に応える結末を書くのは難しい。
Viết một cái kết đáp lại kỳ vọng của độc giả quả thực là khó.
120. 多様なニーズに応えることができる柔軟性が必要だ。
Cần có sự linh hoạt để có thể đáp ứng những nhu cầu đa dạng.
121. 私を信じてくれた人の思いに応えたい。
Tôi muốn đáp lại tình cảm của những người đã tin tưởng tôi.
122. ご期待に応えることができず、申し訳ありません。
Tôi rất xin lỗi vì đã không thể đáp lại sự kỳ vọng của quý vị.
123. 市場の変化に迅速に応える。
Đáp ứng nhanh chóng những biến đổi của thị trường.
124. ご好評に応えるため、追加生産を決定しました。
Để đáp ứng sự đón nhận nồng nhiệt từ quý khách, chúng tôi đã quyết định sản xuất thêm.
125. 聴衆の熱気に応える最高のパフォーマンスだった。
Đó là một màn trình diễn tuyệt vời đáp lại bầu không khí cuồng nhiệt của thính giả.
126. 彼は、チームの期待に応える活躍を見せた。
Anh ấy đã cho thấy màn trình diễn xuất sắc đáp lại kỳ vọng của toàn đội.
127. 高度な要求に応える技術力を持っている。
Chúng tôi có năng lực kỹ thuật để đáp ứng những yêu cầu trình độ cao.
128. すべての人の願いに応えることはできない。
Không thể nào đáp ứng hết mọi mong cầu của tất cả mọi người.
129. 時代の変化に応えることのできない企業は淘汰される。
Những doanh nghiệp không thể đáp ứng sự thay đổi của thời đại sẽ bị đào thải.
130. 彼は、愛に応えるように優しく微笑んだ。
Anh ấy mỉm cười dịu dàng như thể đáp lại tình yêu đó.
131. 国民の付託に応える政治を行う。
Thực hiện nền chính trị đáp ứng sự ủy thác của nhân dân.
132. その呼びかけに応える者は、一人もいなかった。
Không một ai đáp lại lời kêu gọi đó.
133. 彼は、私達が抱く信頼に応える価値のある人物だ。
Anh ấy là người xứng đáng để đáp lại sự tin tưởng mà chúng tôi dành cho.
134. 緊急事態に応えるための準備を怠ってはいけない。
Không được lơ là việc chuẩn bị để ứng phó với các tình huống khẩn cấp.
135. お客様の「あったらいいな」に応える商品開発を目指す。
Chúng tôi hướng tới phát triển sản phẩm đáp ứng mong muốn "giá mà có thứ này" của khách hàng.
136. 批判に応える形で、彼は会見を開いた。
Anh ta đã mở cuộc họp báo như một hình thức phản hồi trước những chỉ trích.
137. 師匠の教えに応えるため、日々の稽古に励゙んでいる。
Tôi đang nỗ lực rèn luyện mỗi ngày để đáp lại những lời dạy của sư phụ.
138. 人々の平和への願いに応える社会を築きたい。
Tôi muốn xây dựng một xã hội đáp ứng nguyện vọng hòa bình của mọi người.
139. 現代社会の複雑な問題に応えるには、多角的な視点が必要だ。
Cần có góc nhìn đa chiều để giải quyết những vấn đề phức tạp của xã hội hiện đại.
140. 彼の熱意に応えることが、私にできる唯一のことだった。
Đáp lại nhiệt huyết của anh ấy là điều duy nhất tôi có thể làm.
141. その問い゙に応える言葉を、彼は持っていなな゙かった。
Anh ta đã không có lời nào để đáp lại câu hỏi đó.
142. ご要望に応えることができず、大変心苦しいです。
Tôi cảm thấy rất áy náy vì đã không thể đáp ứng được yêu cầu của quý khách.
143. 投資家の期待に応えるため、企業は成長し続けなければならない。
Để đáp ứng kỳ vọng của các nhà đầu tư, doanh nghiệp phải không ngừng tăng trưởng.
144. 彼の挑戦的な視線に応えるように、彼女はにらみ返した。
Cô ấy đã lườm lại như để đáp lại ánh mắt đầy thách thức của anh ta.
145. 地域社会の期待に応える活動を続けてい゙きたい。
Tôi muốn tiếp tục các hoạt động đáp lại sự mong đợi của cộng đồng địa phương.
146. 子供の純粋な疑問に応えるのは、意外と難しい。
Đáp lại những thắc mắc ngây ngô của trẻ con hóa ra lại khó không tưởng.
147. その声援に応える力が、まだ彼には残っていた。
Anh ấy vẫn còn đủ sức lực để đáp lại những tiếng hò reo cổ vũ đó.
148. 国際社会の期待に応える役割を、日本は果たさなければならない。
Nhật Bản phải thực hiện vai trò đáp lại sự kỳ vọng của cộng đồng quốc tế.
149. 多様化する顧客のニーズに応える。
Đáp ứng các nhu cầu đang ngày càng đa dạng của khách hàng.
150. ファンの熱い思いに応えるため、彼は怪我を押して出場した。
Để đáp lại tình cảm nồng nhiệt của người hâm mộ, anh ấy đã nén đau do chấn thương để ra sân thi đấu.
Cấu trúc に応じて (được đọc là におうじて, dạng bổ nghĩa danh từ là 応じた) là một mẫu ngữ pháp rất quan trọng thuộc trình độ N3 và N2. Bản chất của cấu trúc này xuất phát từ động từ 応じる (đáp ứng / làm cho phù hợp), dùng để diễn tả sự thay đổi, điều chỉnh của hành động ở vế sau sao cho tương thích, phù hợp hoàn toàn với mức độ, tình huống ở vế trước.
Ý nghĩa 1: Thực hiện hành động thay đổi cho tương xứng, phù hợp (Tùy theo... / Dựa theo... cho phù hợp)
Dùng khi người nói muốn thể hiện rằng ứng với mỗi mức độ thay đổi của vế A (như tuổi tác, thu nhập, thời tiết, năng lực), hành động ở vế B cũng sẽ thay đổi linh hoạt theo để tạo nên sự cân bằng, tương thích.
Cấu trúc: Danh từ + に応じて
Ví dụ:
給料は、能力や経験に応じて決められます。 (Tiền lương sẽ được quyết định dựa theo năng lực và kinh nghiệm cho phù hợp.)
Ý nghĩa 2: Dạng bổ nghĩa cho một danh từ đứng sau (Phù hợp với... / Tương ứng với...)
Khi bạn muốn dùng trạng thái điều chỉnh cho phù hợp đó để làm rõ nghĩa trực tiếp cho một danh từ đứng ngay phía sau (như một kế hoạch phù hợp với ngân sách, một bài học tương ứng với trình độ...), cấu trúc này sẽ được chuyển thành dạng に応じた.
Cấu trúc: Danh từ 1 + に応じた + Danh từ 2
Ví dụ:
予算に応じた旅行プランを立てましょう。 (Hãy cùng lập một kế hoạch du lịch phù hợp với ngân sách nào.)
Phân biệt nhanh giữa に応じて và に応えて
に応じて: Thay đổi linh hoạt sao cho tương xứng, phù hợp với điều kiện khách quan (Vế trước thường là: năng lực, thu nhập, thời tiết, tuổi tác...).
に応えて: Thực hiện hành động để đền đáp, làm thỏa mãn một mong mỏi, tình cảm của người khác (Vế trước thường là: kỳ vọng, tiếng cổ vũ, nguyện vọng...).
1. 年齢に応じて、薬の量を調節してください。
Hãy điều chỉnh lượng thuốc tùy theo độ tuổi.
2. 能力に応じて、クラス分けが行われます。
Việc chia lớp sẽ được thực hiện dựa theo năng lực.
3. 季節に応じて、服装を変える。
Thay đổi trang phục tùy theo mùa.
4. ご予算に応じて、最適なプランを提案します。
Tôi sẽ đề xuất gói dịch vụ tối ưu tùy theo ngân sách của bạn.
5. 状況に応じて、臨機応変に対応することが大切だ。
Điều quan trọng là phải ứng phó linh hoạt tùy theo tình hình.
6. 収入に応じて、税金の額が決まる。
Số tiền thuế được quyết định dựa trên thu nhập.
7. 子供の成長に応じて、与えるおもちゃも変わってくる。
Đồ chơi cho trẻ cũng sẽ thay đổi tùy theo sự trưởng thành của chúng.
8. 体力に応じて、トレーニングの負荷を調整する。
Điều chỉnh cường độ tập luyện tùy theo thể lực.
9. ご希望に応じて、部屋のタイプを お選びいただけます。
Bạn có thể chọn loại phòng tùy theo nguyện vọng.
10. 成績に応じて、奨学金が給付される。
Học bổng được cấp dựa theo thành tích học tập.
11. 経験に応じて、給与を決定します。
Chúng tôi quyết định mức lương dựa theo kinh nghiệm.
12. その日の天候に応じて、予定を変更するかもしれない。
Có thể tôi sẽ thay đổi dự định tùy theo thời tiết ngày hôm đó.
13. 注文数に応じて、割引率が変わります。
Tỷ lệ giảm giá sẽ thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng.
14. 利用者数に応じて、サーバーの能力を増強する。
Tăng cường năng lực máy chủ tùy theo số lượng người dùng.
15. 学習者のレベルに応じて、教材を使い分ける。
Sử dụng giáo trình khác nhau tùy theo cấp độ của người học.
16. 部屋の広さに応じて、適切なエアコンを選ぶ。
Chọn máy điều hòa phù hợp tùy theo diện tích phòng.
17. 混雑状況に応じて、入場制限を行う場合があります。
Có trường hợp chúng tôi sẽ hạn chế vào cổng tùy theo tình trạng đông đúc.
18. 罪の重さに応じて、罰が決まる。
Hình phạt được quyết định tùy theo mức độ nghiêm trọng của tội lỗi.
19. お客様のニーズに応じて、製品をカスタマイズします。
Chúng tôi tùy biến sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng.
20. 勤務年数に応じて、有給休暇の日数が増える。
Số ngày nghỉ phép có lương sẽ tăng lên tùy theo số năm làm việc.
21. 場所に応じて、話し方や態度をわきまえるべきだ。
Nên chú ý cách nói chuyện và thái độ tùy theo địa điểm.
22. 相手に応じて、言葉遣い゙を変える。
Thay đổi cách dùng từ tùy theo đối tượng giao tiếp.
23. アレルギーに応じて、食事の内容を変更できます。
Có thể thay đổi nội dung bữa ăn tùy theo tình trạng dị ứng.
24. 人数に応じて、テーブルの大きさを変えましょう。
Hãy thay đổi kích thước bàn tùy theo số lượng người.
25. 目的に応じて、最適なツールを選ぶ。
Chọn công cụ tối ưu tùy theo mục đích.
26. 興味に応じて、様々なワークショップに参加できる。
Có thể tham gia nhiều buổi hội thảo khác nhau tùy theo sở thích.
27. リスク許容度に応じて、投資先を選ぶことが重要だ。
Việc chọn nơi đầu tư tùy theo mức độ chấp nhận rủi ro là rất quan trọng.
28. 習熟度に応じて、次のステップに進んでください。
Hãy tiến tới bước tiếp theo tùy theo mức độ thành thạo của bạn.
29. 体調に応じて、無理せず休むことも必要だ。
Cần phải nghỉ ngơi không quá sức tùy theo tình trạng sức khỏe.
30. 売り上げに応じて、ボーナスが支給される。
Tiền thưởng được chi trả dựa theo doanh thu.
31. 必要に応じて、専門家の助けを借りる。
Mượn sự giúp đỡ của chuyên gia khi cần thiết.
32. 社会の変化に応じて、法律も変わっていく。
Luật pháp cũng thay đổi theo những biến đổi của xã hội.
33. 距離に応じて、送料が異なります。
Phí vận chuyển sẽ khác nhau tùy theo khoảng cách.
34. 貢献度に応じて、報酬が分配される。
Thù lao được phân chia dựa theo mức độ đóng góp.
35. 役職に応じて、責任の重さも変わる。
Trách nhiệm nặng nhẹ cũng thay đổi tùy theo chức vụ.
36. 試合展開に応じて、戦術を変える。
Thay đổi chiến thuật tùy theo diễn biến trận đấu.
37. 個性に応じて、指導方法を変えている。
Thay đổi phương pháp hướng dẫn tùy theo cá tính mỗi người.
38. 犬の大きさに応じて、与える餌の量を加減する。
Điều chỉnh lượng thức ăn cho chó tùy theo kích thước của nó.
39. スキルに応じて、適切な仕事が割り当てられる。
Công việc phù hợp được phân công dựa theo kỹ năng.
40. 時代に応じて、求められる人材も変化する。
Nguồn nhân lực được yêu cầu cũng thay đổi tùy theo thời đại.
41. 緊急度に応じて、対応の優先順位を決める。
Quyết định thứ tự ưu tiên xử lý tùy theo mức độ khẩn cấp.
42. 作物の生育状況に応じて、水や肥料を与える。
Cung cấp nước và phân bón tùy theo tình trạng sinh trưởng của cây trồng.
43. 文化に応じて、マナーや習慣は異なる。
Phép lịch sự và tập quán sẽ khác nhau tùy theo nền văn hóa.
44. ポイント数に応じて、様々な景品と交換できます。
Có thể đổi lấy nhiều phần quà khác nhau tùy theo số điểm tích lũy.
45. 事態の深刻さに応じて、対策本部が設置された。
Ban chỉ đạo đối phó đã được thành lập tùy theo mức độ nghiêm trọng của sự việc.
46. 知識レベルに応じて、説明の詳しさを変えた。
Tôi đã thay đổi độ chi tiết của lời giải thích tùy theo mức độ kiến thức.
47. 時間帯に応じて、電気料金が変動するプランがある。
Có gói cước mà giá điện biến động tùy theo khung giờ.
48. 理解度に応じて、繰り返し説明します。
Tôi sẽ giải thích lặp lại tùy theo mức độ hiểu bài.
49. 髪質に応じて、最適なシャンプーを提案します。
Tôi sẽ đề xuất loại dầu gội tối ưu tùy theo chất tóc.
50. 病状に応じて、治療法が選択される。
Phương pháp điều trị được lựa chọn tùy theo tình trạng bệnh.
101. 顧客の要求に応じるため、仕様を変更した。
Chúng tôi đã thay đổi thông số kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
102. 彼は、インタビューの申し込みに応じることにした。
Anh ấy đã quyết định chấp nhận lời mời phỏng vấn.
103. 組合の賃上げ要求に、会社側は応じる姿勢を見せた。
Phía công ty đã cho thấy thái độ sẵn sàng đáp ứng yêu cầu tăng lương của công đoàn.
104. 警察の出頭要請に応じるつもりです。
Tôi định sẽ tuân theo yêu cầu triệu tập của cảnh sát.
105. 残念ながら、ご期待に応じることはできませんでした。
Rất tiếc là chúng tôi đã không thể đáp ứng được kỳ vọng của quý vị.
106. 彼は、友人の頼みなら何でも応じる。
Hễ là lời nhờ vả của bạn bè thì chuyện gì anh ta cũng chấp thuận.
107. 私達の申し出に、彼は快く応じるだろうか。
Liệu anh ấy có vui vẻ chấp nhận lời đề nghị của chúng tôi không nhỉ?
108. 交渉に応じる用意があると、相手側は伝えてきた。
Phía đối phương đã thông báo rằng họ đã sẵn sàng bước vào thương lượng.
109. 彼は、写真撮影に気楽に応じる人気俳優だ。
Anh ấy là một nam diễn viên nổi tiếng luôn sẵn lòng chụp ảnh cùng fan một cách thoải mái.
110. アンコールに応じるため、歌手が再゙び舞台に現れた。
Để đáp lại yêu cầu hát lại, ca sĩ đã xuất hiện trên sân khấu một lần nữa.
111. 彼は、無理な要求に゙も応じるしかなかった。
Anh ta đã không còn cách nào khác ngoài việc phải chấp nhận những yêu cầu vô lý.
112. 裁判所の命令に応じる義務がある。
Có nghĩa vụ phải tuân theo mệnh lệnh của tòa án.
113. すべての要求に応じることは不可能です。
Việc đáp ứng tất cả các yêu cầu là điều không thể.
114. 彼は、彼女のプロポーズに応じることを決めた。
Anh ấy đã quyết định chấp nhận lời cầu hôn của cô ấy.
115. 弊社は、返品や交換のご要望に迅速に応じる。
Công ty chúng tôi sẽ nhanh chóng đáp ứng các yêu cầu trả hàng hoặc đổi hàng.
116. 招待に応じるかどうか、まだ返事をしていない。
Tôi vẫn chưa trả lời liệu có chấp nhận lời mời hay không.
117. 彼は、どんな挑戦でも喜んで応じる。
Anh ta sẵn lòng chấp nhận bất cứ lời thách thức nào.
118. その国は、和平交渉に応じることを拒否した。
Quốc gia đó đã từ chối việc tham gia vào các cuộc đàm phán hòa bình.
119. 彼は、募金活動に快く応じる人だ。
Anh ấy là người luôn vui vẻ hưởng ứng các hoạt động quyên góp.
120. 取材に応じることは、会社の許可が必要だ。
Việc chấp nhận trả lời phỏng vấn báo chí cần phải có sự cho phép của công ty.
121. 彼は、彼女のわがままに応じることに疲れてしまった。
Anh ấy đã mệt mỏi với việc cứ phải chiều theo những ích kỷ của cô ta.
122. アンケート調査に゙ご協力に応じる。
Đồng ý hợp tác trả lời phiếu điều tra khảo sát.
123. 彼は、ライバルからの勝負に応じることにした。
Anh ấy đã quyết định chấp nhận lời thách đấu từ đối thủ.
124. 相手の挑発に応じるな。
Đừng có mắc bẫy khiêu khích của đối phương.
125. この条件であれば、契約に応じることができます。
Nếu là điều kiện này thì chúng tôi có thể chấp nhận ký kết hợp đồng.
126. 彼は、どんな相談にも親身に応じる。
Anh ấy luôn lắng nghe và phản hồi mọi lời tư vấn một cách tận tình.
127. 彼女は、彼のデートの誘い゙に応じるべきか悩んだ。
Cô ấy đã băn khoăn liệu có nên chấp nhận lời mời hẹn hò của anh ta hay không.
128. 彼は、ファンのサインの求めに応じるために立ち止まった。
Anh ấy đã dừng chân để đáp ứng yêu cầu xin chữ ký từ người hâm mộ.
129. 私達の提案に応じる気はないようだ。
Dường như họ không có ý định chấp nhận đề xuất của chúng tôi.
130. 彼は、ボランティア募集の呼びかけに応じることにした。
Anh ấy đã quyết định hưởng ứng lời kêu gọi tuyển tình nguyện viên.
131. 避難勧告に応じるよう、市は住民に呼びかけている。
Thành phố đang kêu gọi người dân tuân thủ khuyến cáo sơ tán.
132. 彼は、メディアからの出演依頼に応じることにした。
Anh ấy đã quyết định chấp nhận lời mời xuất hiện trên truyền thông.
133. 会社の期待に応じるため、彼は必死で働いた。
Để đáp lại sự kỳ vọng của công ty, anh ấy đã làm việc hết mình.
134. 彼は、彼女からの助けの求めに応じるため、すぐに駆けつけた。
Anh ấy đã lập tức chạy đến để đáp ứng lời cầu cứu từ cô ấy.
135. この件に関するコメントの求めには、一切応じることができない。
Chúng tôi hoàn toàn không thể đáp ứng yêu cầu bình luận về vụ việc này.
136. 彼は、罪を認めて調査に応じると述べた。
Anh ta đã phát biểu rằng sẽ thừa nhận tội lỗi và hợp tác điều tra.
137. 彼は、その役職への就任要請に応じることを決意した。
Anh ấy đã hạ quyết tâm chấp nhận lời yêu cầu nhậm chức đó.
138. このシステムは、様々なニーズに応じることができる。
Hệ thống này có thể đáp ứng được các nhu cầu đa dạng.
139. 彼は、いかなる脅迫に゙も応じることはないだろう。
Chắc chắn anh ta sẽ không bao giờ thỏa hiệp trước bất kỳ lời đe dọa nào.
140. 彼は、議論の申し入れに応じると表明した。
Anh ấy đã tuyên bố sẽ chấp nhận đề nghị tranh luận.
141. 彼は、顧客からのクレームに真摯に応じる。
Anh ấy luôn phản hồi những khiếu nại của khách hàng một cách chân thành.
142. 彼は、時代の要請に応じることができる政治家だ。
Ông ấy là một chính trị gia có khả năng đáp ứng những yêu cầu của thời đại.
143. 彼は、その場のノリに応じるタイプではない。
Anh ta không phải là kiểu người sẽ hùa theo sự phấn khích nhất thời lúc đó.
144. 彼は、神の召命に応じることを決めた。
Anh ấy đã quyết định đi theo tiếng gọi của Thần linh.
145. 彼は、私の頼みに応じると約束してくれた。
Anh ấy đã hứa với tôi là sẽ chấp nhận lời nhờ vả của tôi.
146. 彼は、株主の期待に応じるため、経営改革を断行した。
Để đáp ứng kỳ vọng của cổ đông, anh ấy đã quyết liệt tiến hành cải cách quản trị.
147. 彼は、その仕事のオファーに応じる前に、少し考える時間が欲しいと言った。
Anh ấy nói rằng muốn có chút thời gian suy nghĩ trước khi chấp nhận lời đề nghị công việc đó.
148. 彼は、ただ命令に応じるだけの人間ではない。
Anh ta không phải là hạng người chỉ biết cúi đầu tuân theo mệnh lệnh.
149. 彼は、増産要求に応じるため、工場の稼働率を上げた。
Anh ấy đã tăng công suất vận hành nhà máy để đáp ứng yêu cầu tăng sản lượng.
151. 彼は、社会の期待に応じるべく、研究に励゙んだ。
Nhằm đáp ứng sự mong đợi của xã hội, anh ấy đã miệt mài nghiên cứu.