| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Chưng Thử |
蒸し暑い |
Oi bức |
| Ôn Độ Kế |
温度計 |
Nhiệt kế |
|
プラス |
Điểm cộng | |
|
マイナス |
Điểm trừ | |
| Đông |
凍る |
Đông đá |
| Băng |
氷 |
Nước đá |
| Lãnh |
冷える |
Lạnh đi |
| Kết Cấu |
結構 |
Khá là |
| Phi Thường |
非常 |
Khẩn cấp |
| Hạ Nhật |
夏日 |
Ngày hè |
| Chân Hạ Nhật |
真夏日 |
Ngày giữa mùa hè |
| Mãnh Thử Nhật |
猛暑日 |
Ngày nóng gay gắt |
| Đông Nhật |
冬日 |
Ngày đông |
| Chân Đông Nhật |
真冬日 |
Ngày giữa mùa đông |
| Noãn Đông |
暖冬 |
Mùa đông ấm áp |
| Lãnh Hạ |
冷夏 |
Mùa hè mát mẻ |
| Sát |
折角 |
Mất công |
| Trạng Thái |
状態 |
Trạng thái |
| Biến Hóa |
変化 |
Thay đổi |
| Nhất Định |
一定 |
Nhất định không đổi |
| Quan Sát |
観察 |
Quan sát |
| Thứ Đệ |
次第に |
Dần dần |
| 徐徐 |
徐徐に |
Chầm chậm |
| 段段 |
段段 |
Từng bước một |
| 益益 |
益益 |
Ngày càng |
|
すっかり |
Hoàn toàn | |
| Nhất Khí |
一気に |
Một mạch |
| Nhất Độ |
一度に |
Cùng một lúc |
| 一遍 |
一遍に |
Đồng loạt |
| Gian |
いつの間にか |
Không biết từ lúc nào |
| Ôn Noãn Hóa |
温暖化 |
Hiện tượng nóng lên toàn cầu |
| Ảnh Hưởng |
影響 |
Ảnh hưởng |
| Biến |
変 |
Kỳ lạ |
| Chúc Nhật |
祝日 |
Ngày lễ quốc khánh |
| Niên Mạt Niên Thủy |
年末年始 |
Kỳ nghỉ Tết cuối năm đầu năm mới |
| Nguyên Nhật |
元日 |
Mồng một Tết |
| Nghênh |
迎える |
Đón chào |
| Niên Hạ Trạng |
年賀状 |
Thiệp chúc Tết |
| Niên Kim |
お年玉 |
Tiền lì xì Tết |
| Thành Nhân Nhật |
成人の日 |
Ngày lễ trưởng thành |
| Tế |
ひな祭り |
Lễ hội búp bê |
|
ゴールデンウィーク |
Tuần lễ vàng | |
| Tử Nhật |
子どもの日 |
Ngày tết thiếu nhi |
| Mẫu Nhật |
母の日 |
Ngày của mẹ |
| Phụ Nhật |
父の日 |
Ngày của cha |
| Hải Nhật |
海の日 |
Ngày của biển |
| Kính Lão Nhật |
敬老の日 |
Ngày kính lão |
| Thể Dục Nhật |
体育の日 |
Ngày hội thể dục thể thao |
| Bản Bản |
元元 |
Vốn dĩ ngay từ đầu |
| Thất Ngũ Tam |
七五三 |
Lễ hội Shichigosan cho trẻ 3, 5, 7 tuổi |
| Đại Tam Thập Nhật |
大晦日 |
Ngày ba mươi Tết |
Cấu trúc ように khi đứng trước các động từ truyền đạt (như 言う - nói, 伝える - truyền đạt, 頼む - nhờ vả, 命令する - ra lệnh, 注意する - nhắc nhở/cảnh báo...) là mẫu ngữ pháp thuộc trình độ N3.
Bản chất của cấu trúc này dùng để trích dẫn gián tiếp một lời yêu cầu, mệnh lệnh hoặc lời khuyên từ một người khác (Biến một câu mệnh lệnh trực tiếp thành một câu kể gián tiếp).
Ý nghĩa: Được bảo là hãy... / Bị ra lệnh phải... / Được nhờ là không...
Dùng khi người nói muốn thuật lại cho người thứ ba nghe về việc mình (hoặc ai đó) nhận được một lời yêu cầu, nhắc nhở hay mệnh lệnh phải thực hiện (hoặc không thực hiện) một hành động nào đó.
Cấu trúc:
Động từ thể từ điển (Jisho-kei) + ように + [言われる / 頼まれる / 命令される...]
Động từ thể ない (Nai-kei) + ように + [言われる / 頼まれる / 命令される...]
Ví dụ:
医者に、毎日薬を飲むように言われました。 (Tôi bị bác sĩ bảo là phải uống thuốc mỗi ngày.)
💡 Bí kíp chuyển đổi từ Trích dẫn trực tiếp sang Gián tiếp:
Để bạn dễ hình dung bản chất, cấu trúc này hoạt động bằng cách biến các đuôi mệnh lệnh trực tiếp thành ように:
Trực tiếp (Ai đó ra lệnh): 「遅刻するな!」 (Đừng có muộn đấy!)
Gián tiếp (Thuật lại): 遅刻しないように命令された。 (Tôi bị ra lệnh là không được đi muộn.)
Trực tiếp (Ai đó nhờ vả): 「手伝ってください」 (Hãy giúp tôi một tay)
Gián tiếp (Thuật lại): 手伝うように頼まれた。 (Tôi được nhờ là hãy giúp một tay.)
Phân biệt nhanh giữa ように và と
~と言われる: Trích dẫn nguyên văn câu nói hoặc một nội dung thông báo thông thường (Ví dụ: Anh ta nói rằng ngày mai sẽ nghỉ).
~ように言われる: Chỉ dùng để trích dẫn một lời yêu cầu hành động (Bảo hãy làm gì hoặc đừng làm gì).
1. 医者は彼に、もっと休養を取るように忠告した。
Bác sĩ đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
2. 先輩は私に、早めに準備を始めるように忠告してくれた。
Tiền bối đã khuyên tôi nên bắt đầu chuẩn bị sớm.
3. 親友として、彼には正直に話すように忠告した。
Với tư cách là bạn thân, tôi đã khuyên anh ấy nên nói chuyện một cách trung thực.
4. 弁護士は、すぐに警察に相談するように忠告した。
Luật sư đã khuyên nên thảo luận với cảnh sát ngay lập tức.
5. 父は私に、お金を大切に使うように忠告した。
Cha đã khuyên tôi nên sử dụng tiền bạc một cách tiết kiệm.
6. 彼女は恋人に、もっと自分の体を大事にするように忠告した。
Cô ấy đã khuyên người yêu nên biết giữ gìn sức khỏe của bản thân hơn.
7. 先生は生徒たちに、毎日復習するように忠告した。
Thầy giáo đã khuyên học sinh nên ôn tập bài học mỗi ngày.
8. 上司は部下に、お客様には丁寧に接するように忠告した。
Cấp trên đã khuyên cấp dưới nên tiếp đón khách hàng một cách lịch sự.
9. 友人は私に、その仕事のオファーを真剣に考えるように忠告した。
Người bạn đã khuyên tôi nên suy nghĩ nghiêm túc về lời đề nghị công việc đó.
10. 祖母は孫に、好゙き嫌いなく食べるように忠告した。
Bà đã khuyên cháu nên ăn uống đầy đủ, không nên kén chọn món ăn.
11. コーチは選手に、基本練習を怠らないように忠告した。
Huấn luyện viên đã khuyên vận động viên không được lơ là việc luyện tập cơ bản.
12. 私は弟に、もっと将来のの(ことを)考えるように忠告した。
Tôi đã khuyên em trai nên suy nghĩ nhiều hơn về tương lai của mình.
13. 専門家は、嵐が来る前に避難するように忠告した。
Chuyên gia đã cảnh báo nên đi sơ tán trước khi cơn bão ập đến.
14. 彼は私に、契約書をよく読むように忠告してくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi nên đọc kỹ bản hợp đồng.
15. 警察は市民に、戸締り゙を確認するように忠告した。
Cảnh sát đã nhắc nhở người dân nên kiểm tra việc khóa cửa nẻo.
16. 私は彼に、もう一度彼女と話し合うように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên nói chuyện lại với cô ấy một lần nữa.
17. 栄養士は、バランスの取れた食事を摂るように忠告した。
Chuyên gia dinh dưỡng đã khuyên nên ăn uống theo một chế độ cân bằng.
18. 彼は同僚に、健康診断を受けるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên đồng nghiệp nên đi kiểm tra sức khỏe.
19. 姉は私に、悪い噂のある人物とは距離を置くように忠告した。
Chị gái đã khuyên tôi nên giữ khoảng cách với những người có tiếng xấu.
20. カウンセラーは、一人で抱え込まず誰かに相談するように忠告した。
Nhân viên tư vấn đã khuyên đừng nên chịu đựng một mình mà hãy thảo luận với ai đó.
21. 私は友人に、その投資話は慎重になるように忠告した。
Tôi đã khuyên người bạn nên thận trọng với câu chuyện đầu tư đó.
22. 彼は私に、チャンスが来たらためらわず掴むように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi khi cơ hội đến thì đừng do dự mà hãy nắm lấy.
23. 整備士は、タイヤを交換するように忠告した。
Thợ bảo dưỡng đã khuyên nên thay lốp xe.
24. 彼は後輩に、今のうちに多くの経験を積むように忠告した。
Anh ấy khuyên đàn em nên tích lũy nhiều kinh nghiệm ngay từ bây giờ.
25. 私は彼に、自分の間違゙いを素直に認めるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên thành thật thừa nhận lỗi lầm của mình.
26. 登山ガイドは、十分な装備を準備するように忠告した。
Hướng dẫn viên leo núi đã khuyên nên chuẩn bị trang thiết bị đầy đủ.
27. 彼は私に、どんな時も希望を捨てるなと忠告してくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi rằng bất cứ lúc nào cũng không được từ bỏ hy vọng.
28. 私は娘に、自分の意見をはっきり言うように忠告した。
Tôi đã khuyên con gái nên nói rõ ràng ý kiến của mình.
29. 銀行員は、計画的に返済するように忠告した。
Nhân viên ngân hàng đã khuyên nên trả nợ một cách có kế hoạch.
30. 彼は友人に、家族ともっと時間を過゙ごすように忠告した。
Anh ấy đã khuyên người bạn nên dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.
31. 私は彼に、感謝の気持ちを忘れるなと忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy rằng đừng bao giờ quên lòng biết ơn.
32. 消防署は、火の元には十分注意するように忠告した。
Sở cứu hỏa đã cảnh báo cần chú ý kỹ lưỡng đến các nguồn lửa.
33. 彼は私に、基本に立ち返って考えるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên quay lại suy nghĩ từ những điều cơ bản nhất.
34. 私は息子に、人の話を最後まで聞くように忠告した。
Tôi đã khuyên con trai nên lắng nghe câu chuyện của người khác cho đến cuối cùng.
35. 彼は私に、常に最悪の事態を想定しておくように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên luôn giả định những tình huống xấu nhất có thể xảy ra.
36. 私は彼に、もっと自分を信じるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên tin tưởng vào bản thân mình nhiều hơn.
37. コンサルタントは、リスク管理を徹底するように忠告した。
Cố vấn đã khuyên nên thực hiện triệt để việc quản trị rủi ro.
38. 彼は私に、物事を多角的に見るように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên nhìn nhận mọi việc từ nhiều khía cạnh.
39. 私は友人に、過去に゙とらわレズ前を向くように忠告した。
Tôi đã khuyên người bạn đừng để bị ám ảnh bởi quá khứ mà hãy hướng về phía trước.
40. 彼は私に、自分の直感を信じるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên tin vào trực giác của chính mình.
41. 私は彼に、少し休んで頭を冷やすように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi một chút để bình tâm lại (làm mát đầu).
42. 彼は私に、視野を広く持つように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên có một tầm nhìn rộng mở hơn.
43. 私は彼に、規則を守るように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên tuân thủ các quy tắc.
44. 彼は私に、どんな相手にも敬意を払うように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên dành sự kính trọng cho bất kỳ đối tượng nào.
45. 私は彼に、優先順位をつけて仕事を進めるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên sắp xếp thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.
46. 彼は私に、自分の健康を第一に考えるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên đặt sức khỏe của bản thân lên hàng đầu.
47. 私は彼に、周り゙の意見に耳を傾けるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên lắng nghe ý kiến của mọi người xung quanh.
48. 彼は私に、自分の言葉に責任を持つように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên có trách nhiệm với lời nói của mình.
49. 私は彼に、謙虚な姿勢を忘れないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy đừng bao giờ quên đi thái độ khiêm tốn.
50. 彼は私に、一日一日を大切に生きるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên sống trân trọng từng ngày một.
1. 母は私に、もっと野菜を食べるように言った。
Mẹ đã bảo tôi là hãy ăn nhiều rau hơn.
2. 先生は生徒たちに、宿題を忘れないように言った。
Giáo viên đã dặn học sinh đừng quên làm bài tập về nhà.
3. 医者は患者に、毎日薬を飲むように言った。
Bác sĩ đã bảo bệnh nhân là hãy uống thuốc mỗi ngày.
4. 上司は部下に、明日朝9時までに報告書を提出するように言った。
Cấp trên đã bảo cấp dưới là hãy nộp bản báo cáo trước 9 giờ sáng mai.
5. 父は息子に、正直に話すように言った。
Người cha đã bảo con trai là hãy nói chuyện một cách trung thực.
6. コーチは選手たちに、基本をしっかり練習するように言った。
Huấn luyện viên đã dặn các vận động viên là hãy luyện tập kỹ các kỹ thuật cơ bản.
7. 私は弟に、部屋を片付けるように言った。
Tôi đã bảo em trai là hãy dọn dẹp phòng đi.
8. 警察官は運転手に、もっとゆっくり走るように言った。
Cảnh sát giao thông đã bảo tài xế là hãy lái xe chậm lại.
9. 先輩は私に、分からないことは何でも聞くように言ってくれた。
Tiền bối đã nói với tôi rằng có gì không hiểu thì cứ hỏi bất cứ lúc nào.
10. 彼女は彼に、時間があったら電話するように言った。
Cô ấy đã bảo anh ấy là hãy gọi điện nếu có thời gian.
11. 祖母は孫に、好゙き嫌いなく食べるように言った。
Bà đã bảo cháu là hãy ăn uống đầy đủ, đừng kén chọn.
12. 私は友人に、会議の場所をみん゙なに伝えるように言った。
Tôi đã bảo người bạn là hãy thông báo địa điểm họp cho mọi người.
13. 歯医者は私に、毎日きちんと歯を磨くように言った。
Nha sĩ đã dặn tôi là hãy đánh răng kỹ càng mỗi ngày.
14. 監督は俳優に、もっと感情を込めてセリフを言うように言った。
Đạo diễn đã bảo diễn viên là hãy đọc lời thoại truyền cảm hơn nữa.
15. 私は彼に、もう一度よく考えるように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy suy nghĩ kỹ lại một lần nữa.
16. 先生は私たちに、提出物の締め切りを守るように言った。
Giáo viên đã dặn chúng tôi là hãy tuân thủ hạn chót nộp bài.
17. 彼は私に、何かあったらすぐに連絡するように言った。
Anh ấy đã dặn tôi là có chuyện gì thì hãy liên lạc ngay lập tức.
18. 社長は社員に、常に顧客の視点を持つように言った。
Giám đốc đã bảo nhân viên là hãy luôn đứng trên quan điểm của khách hàng.
19. 私は後輩に、報連相を徹底するように言った。
Tôi đã dặn đàn em là hãy thực hiện triệt để việc báo cáo, liên lạc và thảo luận.
20. 医者は彼に、十分な睡眠をとるように言った。
Bác sĩ đã bảo anh ấy là hãy ngủ đủ giấc.
21. 私は子供に、使ったおもちゃは元の場所に戻すように言った。
Tôi đã bảo con là hãy để đồ chơi đã dùng về lại chỗ cũ.
22. 警備員は私たちに、列に並んで待つように言った。
Nhân viên bảo vệ đã bảo chúng tôi là hãy xếp hàng và chờ đợi.
23. 彼は私に、いつでも頼るように言ってくれた。
Anh ấy đã nói với tôi rằng hãy cứ dựa dẫm vào anh ấy bất cứ lúc nào.
24. 私は彼に、時間厳守で来るように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy đến đúng giờ.
25. 先生は生徒に、大きな声で返事をの(する)ように言った。
Giáo viên đã bảo học sinh là hãy trả lời thật to rõ ràng.
26. 私は彼に、もっと自信を持つように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy tự tin hơn nữa.
27. 消防士は住民に、火の元を確認するように言った。
Lính cứu hỏa đã dặn cư dân là hãy kiểm tra các nguồn lửa.
28. 私は彼に、相手の目を見て話すように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.
29. 親は子に、感謝の気持ちを忘れないように言うものだ。
Cha mẹ thì thường hay dặn con cái là đừng quên lòng biết ơn.
30. 私は彼に、定期目的に運動するように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy vận động cơ thể một cách định kỳ.
31. 先生は、テスト中は筆記用具以外をしまうように言った。
Giáo viên đã bảo là trong lúc thi hãy cất hết mọi thứ trừ dụng cụ viết.
32. 私は彼に、機会があれば海外に行くように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là nếu có cơ hội thì hãy đi ra nước ngoài.
33. 上司は私に、コスト意識を持つように言った。
Cấp trên đã bảo tôi là hãy có ý thức về chi phí.
34. 私は彼に、常に最悪の事態を想定しておくように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy luôn giả định những tình huống xấu nhất.
35. 彼は私に、何か決める前に相談するように言った。
Anh ấy đã dặn tôi là hãy thảo luận trước khi quyết định điều gì đó.
36. 私は彼に、もっと周り゙を見るように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy quan sát xung quanh nhiều hơn nữa.
37. 先生は私たちに、積極的に発言するように言った。
Giáo viên đã bảo chúng tôi là hãy tích cực phát biểu ý kiến.
38. 私は彼に、敬語を正しく使うように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy sử dụng kính ngữ cho đúng.
39. 彼は私に、いつでも遊びに来るように言った。
Anh ấy đã bảo tôi là hãy cứ đến chơi bất cứ lúc nào.
40. 私は彼に、自分の行動に責任を持つように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy có trách nhiệm với hành động của mình.
41. 医者は私に、毎日体温を測るように言った。
Bác sĩ đã bảo tôi là hãy đo nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.
42. 私は彼に、視野を広く持つように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy mở rộng tầm nhìn của mình ra.
43. 彼は私に、気楽に考えるように言った。
Anh ấy đã bảo tôi là hãy cứ suy nghĩ một cách thoải mái thôi.
44. 私は彼に、基本に忠実にやるように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy làm một cách trung thành với những điều cơ bản.
45. 先生は、教科書の5ページを開くように言った。
Giáo viên đã bảo là hãy mở trang 5 của sách giáo khoa ra.
46. 私は彼に、チームワークを大切にするように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy coi trọng tinh thần đồng đội.
47. 彼は私に、何か趣味を見つけるように言った。
Anh ấy đã bảo tôi là hãy tìm cho mình một sở thích nào đó.
48. 私は彼に、目標を高く持つように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy đặt mục tiêu thật cao.
49. 彼は私に、最後まで希望を捨てるなと言うように言った。
Anh ấy đã bảo tôi hãy nói (với mọi người) là đừng từ bỏ hy vọng cho đến phút cuối.
50. 私は彼に、健康第一で考えるように言った。
Tôi đã bảo anh ấy là hãy suy nghĩ với tiêu chí sức khỏe là số một.
1. 将軍は、全軍に総攻撃を開始するように命じた。
Tướng quân đã ra lệnh cho toàn quân bắt đầu cuộc tổng tấn công.
2. 隊長は部下に、敵陣に突撃するように命じた。
Đội trưởng đã ra lệnh cho cấp dưới xông thẳng vào trận địa địch.
3. 王は家臣に、反逆者を捕らえるように命じた。
Nhà vua ra lệnh cho các cận thần phải bắt giữ kẻ phản nghịch.
4. 裁判長は証人に、知っていること全てを話すように命じた。
Chủ tọa phiên tòa ra lệnh cho nhân chứng phải nói ra tất cả những gì mình biết.
5. 社長は、プロジェクトチームに直ちに現地へ飛ぶように命じた。
Giám đốc ra lệnh cho đội dự án phải lập tức lên đường đến hiện trường.
6. 神は勇者に、魔王を討伐するように命じた。
Thần linh đã ra lệnh cho dũng sĩ phải tiêu diệt Ma vương.
7. 司令官は、部隊に橋を死守するように命じた。
Tư lệnh ra lệnh cho đơn vị phải tử thủ bảo vệ cây cầu.
8. 殿様は、領民に新しい城を築くように命じた。
Lãnh chúa ra lệnh cho dân chúng trong lãnh địa phải xây dựng một tòa thành mới.
9. 裁判所は、会社に関連書類をすべて提出するように命じた。
Tòa án ra lệnh cho công ty phải nộp toàn bộ các giấy tờ liên quan.
10. 本部長は、全社員にコンプライアンスを遵守するように命じた。
Trưởng ban điều hành ra lệnh cho toàn thể nhân viên phải tuân thủ các quy định về đạo đức nghề nghiệp.
11. 彼は、兵士たちに捕虜を丁重に扱うように命じた。
Anh ấy ra lệnh cho binh lính phải đối xử tử tế với tù binh.
12. 皇帝は、使者に親書を届けるように命じた。
Hoàng đế ra lệnh cho sứ giả phải chuyển tận tay bức thư mật.
13. 彼は、部下にただちに状況を報告するように命じた。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải báo cáo tình hình ngay lập tức.
14. 船長は乗組員に、嵐に備えるように命じた。
Thuyền trưởng ra lệnh cho các thủy thủ phải chuẩn bị sẵn sàng đối phó với cơn bão.
15. 監督官は、作業員に工事を再開するように命じた。
Giám sát viên ra lệnh cho công nhân phải bắt đầu thi công trở lại.
16. 彼は、偵察部隊に敵の動向を探るように命じた。
Anh ta ra lệnh cho đội trinh sát phải thám thính mọi động thái của quân địch.
17. 王妃は、侍女に真実を話すように命じた。
Vương hậu ra lệnh cho cung nữ phải nói ra sự thật.
18. 裁判官は、被告に賠償金を支払うように命じた。
Thẩm phán ra lệnh cho bị cáo phải bồi thường thiệt hại.
19. 彼は、部隊を再編成するように命じた。
Anh ta ra lệnh phải tổ chức lại đơn vị.
20. 彼は、全艦隊に出航準備を整えるように命じた。
Anh ta ra lệnh cho toàn hạm đội phải hoàn tất công tác chuẩn bị nhổ neo.
21. 彼は、医師に王の治療に専念するように命じた。
Anh ta ra lệnh cho bác sĩ phải dốc lòng vào việc chữa trị cho nhà vua.
22. 彼は、民衆に武器を置くように命じた。
Anh ta ra lệnh cho dân chúng phải hạ vũ khí xuống.
23. 彼は、兵士に城門を開けるように命じた。
Anh ta ra lệnh cho binh lính phải mở cổng thành.
24. 彼は、技術者たちにシステムの復旧を急゙ぐように命じた。
Anh ta ra lệnh cho các kỹ sư phải khẩn trương khôi phục hệ thống.
25. 彼は、兵士たちに最後まで戦い抜くように命じた。
Anh ta ra lệnh cho các binh sĩ phải chiến đấu kiên cường đến phút cuối cùng.
26. 彼は、部下に人質を解放するように命じた。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải giải phóng các con tin.
27. 彼は、使節団を丁重に もてなすように命じた。
Anh ta ra lệnh phải tiếp đãi phái đoàn một cách trọng thị.
28. 彼は、学者たちに古代文書を解読するように命じた。
Anh ta ra lệnh cho các học giả phải giải mã các văn bản cổ.
29. 彼は、衛兵に城の警備を固めるように命じた。
Anh ta ra lệnh cho lính gác phải tăng cường canh phòng lâu đài.
30. 彼は、部下に生存者を捜索するように命じた。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải tìm kiếm những người còn sống sót.
31. 彼は、全軍に陣形を立て直すように命じた。
Anh ta ra lệnh cho toàn quân phải chấn chỉnh lại đội hình chiến đấu.
32. 彼は、臣下に忠誠を誓うように命じた。
Nhà vua ra lệnh cho các thần dân phải thề trung thành.
33. 彼は、作業員に ただちに避難するように命じた。
Anh ta ra lệnh cho công nhân phải sơ tán ngay lập tức.
34. 彼は、部下に証拠を確保するように命じた。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải thu giữ các bằng chứng.
35. 彼は、軍に国境を封鎖するように命じた。
Anh ta ra lệnh cho quân đội phải phong tỏa biên giới.
36. 彼は、国民に真実を告げるように命じた。
Anh ta ra lệnh phải công bố sự thật cho toàn dân.
37. 彼は、部下に夜が明けるまで待機するように命じた。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải chờ đợi cho đến khi trời sáng.
38. 彼は、民に税を納めるように命じた。
Anh ta ra lệnh cho dân chúng phải nộp thuế.
39. 彼は、部下に任務を遂行するように命じた。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải hoàn thành nhiệm vụ.
40. 彼は、兵士たちに勝利の鬨の声をあげるように命じた。
Anh ta ra lệnh cho binh lính phải hô vang tiếng reo hò chiến thắng.
41. 私は、直ちに撤退するように命じられた。
Tôi đã bị ra lệnh phải rút lui ngay lập tức.
42. 我々は、夜明けと共に進軍するように命じられた。
Chúng tôi đã bị ra lệnh phải hành quân cùng lúc bình minh.
43. 兵士たちは、最後まで持ち場を守るように命じられた。
Các binh sĩ bị ra lệnh phải giữ vững vị trí của mình đến giây phút cuối cùng.
44. 家臣たちは、王に絶対服従するように命じられた。
Các đại thần bị ra lệnh phải tuyệt đối phục tùng nhà vua.
45. 証人は、法廷で真実のみを語るように命じられた。
Nhân chứng bị ra lệnh chỉ được nói ra sự thật tại phiên tòa.
46. 私は、この極秘任務に就ぐように命じられた。
Tôi bị ra lệnh phải đảm nhận nhiệm vụ tuyệt mật này.
47. 部隊は、橋を爆破するように命じられた。
Đơn vị bị ra lệnh phải cho nổ tung cây cầu.
48. 私達は、ただちに降伏するように命じられた。
Chúng tôi bị ra lệnh phải đầu hàng ngay lập tức.
49. 彼は、王の前にひれ伏すように命じられた。
Anh ta bị ra lệnh phải phủ phục dưới chân nhà vua.
50. 全社員は、新しい方針に従゙うように命じられた。
Toàn thể nhân viên bị ra lệnh phải tuân theo phương châm mới.
1. 医者から、毎日薬を飲むように言われました。
Tôi được bác sĩ bảo là hãy uống thuốc mỗi ngày.
2. 母に、もっと野菜を食べるように言われました。
Tôi bị mẹ bảo là hãy ăn nhiều rau hơn.
3. 先生に、宿題をきちんとやるように言われました。
Tôi được giáo viên dặn là hãy làm bài tập về nhà một cách chỉnh chu.
4. 上司から、報告書を明日までに提出するように言われています。
Tôi đang được cấp trên yêu cầu là hãy nộp bản báo cáo trước ngày mai.
5. 父に、正直に話すように言われた。
Tôi đã được bố bảo là hãy nói chuyện một cách trung thực.
6. コーチに、もっと声を出すように言われました。
Tôi được huấn luyện viên bảo là hãy phát âm to (lên tiếng) nhiều hơn nữa.
7. 先輩から、分からないことはすぐに聞くように言われています。
Tôi đang được tiền bối dặn là điều gì không hiểu thì hãy hỏi ngay.
8. 歯医者さんに、丁寧に歯を磨くように言われました。
Tôi được nha sĩ dặn là hãy đánh răng một cách cẩn thận.
9. 私は彼に、時間通り゙に来るように言われました。
Tôi đã bị anh ấy bảo là hãy đến đúng giờ.
10. お客様から、折り返じ電話するように言われました。
Tôi được khách hàng yêu cầu là hãy gọi điện thoại lại sau.
11. 祖母に、好゙き嫌いなく食べるように言われた。
Tôi đã được bà bảo là hãy ăn uống đầy đủ không được kén chọn.
12. 私は友人から、もう一度よく考えるように言われました。
Tôi đã được người bạn khuyên là hãy suy nghĩ kỹ lại một lần nữa.
13. 監督に、もっと感情を込めて演゙じるように言われました。
Tôi được đạo diễn bảo là hãy diễn xuất với nhiều cảm xúc hơn nữa.
14. 私は彼から、何かあったらすぐに連絡するように言われています。
Tôi đang được anh ấy dặn là nếu có chuyện gì thì hãy liên lạc ngay lập tức.
15. 社長から、常に顧客視点を持つように言われました。
Tôi được giám đốc bảo là hãy luôn có góc nhìn của khách hàng.
16. 私は後輩に、報連相を徹底するように言っていますが、自分も上司からそう言われています。
Tôi bảo đàn em là hãy triệt để thực hiện báo cáo - liên lạc - thảo luận, nhưng chính tôi cũng được cấp trên nhắc nhở như thế.
17. 医者に、十分な睡眠をとるように言われました。
Tôi được bác sĩ bảo là hãy ngủ đủ giấc.
18. 私は子供の頃、使ったおもちゃは元の場所に戻すように言われていました。
Hồi còn nhỏ, tôi thường được bảo là hãy cất đồ chơi đã dùng về lại chỗ cũ.
19. 警備員に、列に並んで待つように言われました。
Tôi được nhân viên bảo vệ bảo là hãy xếp hàng chờ.
20. 先生に、大きな声で返事をの(する)ように言われた。
Tôi đã được giáo viên bảo là hãy trả lời thật to.
21. 私は彼から、もっと自信を持つように言われました。
Tôi đã được anh ấy khuyên là hãy tự tin hơn nữa.
22. 消防署の方から、火の元を確認するように言われました。
Tôi được phía trạm cứu hỏa dặn là hãy kiểm tra các nguồn lửa cẩn thận.
23. 私は彼女に、相手の目を見て話すように言われた。
Tôi đã được cô ấy bảo là hãy nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.
24. 親からは、感謝の気持ちを忘れないようにと、いつも言われています。
Bố mẹ tôi lúc nào cũng dặn là đừng quên lòng biết ơn.
25. 私は上司に、定期目的に運動するように言われました。
Tôi đã được cấp trên bảo là hãy vận động cơ thể một cách định kỳ.
26. 先生から、テスト中は筆記用具以外をしまうように言われました。
Tôi được giáo viên bảo là trong lúc thi hãy cất hết mọi thứ trừ dụng cụ viết.
27. 私は友人から、機会があれば海外に行くように言われています。
Tôi đang được người bạn khuyên là nếu có cơ hội thì hãy đi ra nước ngoài.
28. 私は先輩に、コスト意識を持つように言われました。
Tôi đã được tiền bối dặn là hãy có ý thức về chi phí.
29. 彼は私に、常に最悪の事態を想定しておくように言いました。だから私は、そのように言われたのです。
Anh ấy đã bảo tôi là hãy luôn giả định tình huống xấu nhất. Vì thế nên tôi mới được nhắc nhở như vậy.
30. 私は彼から、何か決める前に相談するように言われています。
Tôi đang được anh ấy dặn là hãy thảo luận trước khi quyết định điều gì đó.
31. 先輩に、もっと周り゙を見るように言われました。
Tôi được tiền bối bảo là hãy quan sát xung quanh nhiều hơn nữa.
32. 先生から、授業中は積極的に発言するように言われています。
Tôi đang được giáo viên dặn là trong giờ học hãy tích cực phát biểu.
33. 私は上司に、敬語を正しく使うように言われました。
Tôi đã được cấp trên bảo là hãy sử dụng kính ngữ cho đúng.
34. 私は彼から、いつでも遊びに来るように言われています。
Tôi đang được anh ấy mời là hãy cứ đến chơi bất cứ lúc nào.
35. 私は親に、自分の行動に責任を持つように言われて育ちました。
Tôi lớn lên trong sự dạy bảo của bố mẹ rằng phải có trách nhiệm với hành động của chính mình.
36. 医者から、毎日体温を測るように言われています。
Tôi đang được bác sĩ dặn là hãy đo nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.
37. 先輩に、視野を広く持つように言われました。
Tôi được tiền bối bảo là hãy mở rộng tầm nhìn của mình ra.
38. 私は友人から、気楽に考えるように言われました。
Tôi đã được người bạn khuyên là hãy cứ suy nghĩ một cách thoải mái thôi.
39. 私はコーチに、基本に忠実にやるように言われました。
Tôi đã được huấn luyện viên bảo là hãy làm một cách trung thành với những điều cơ bản.
40. 先生から、教科書の10ページを開くように言われました。
Tôi được giáo viên bảo là hãy mở trang 10 của sách giáo khoa ra.
41. 上司に、チームワークを大切にするように言われました。
Tôi được cấp trên bảo là hãy coi trọng tinh thần đồng đội.
42. 私は彼から、何か趣味を見つけるように言われました。
Tôi đã được anh ấy gợi ý là hãy tìm cho mình một sở thích nào đó.
43. 私は先輩から、目標を高く持つように言われています。
Tôi đang được tiền bối dặn là hãy đặt mục tiêu thật cao.
44. 彼は私に、最後まで希望を捨てるなと言うように言われました。
Tôi đã được anh ấy dặn là hãy bảo (với mọi người) đừng từ bỏ hy vọng cho đến phút cuối.
45. 医者からは、健康第一で考えるように言われています。
Tôi đang được bác sĩ dặn là hãy suy nghĩ với tiêu chí sức khỏe là số một.
46. 私は上司に、スケジュールを管理するように言われました。
Tôi đã được cấp trên bảo là hãy quản lý lịch trình cho tốt.
47. 先輩から、良いと思ったことはすぐに実行するように言われています。
Tôi đang được tiền bối dặn là những gì thấy tốt thì hãy thực hiện ngay.
48. 私は先生に、自分の考えを論理的に説明できるようにと言われました。
Tôi đã được giáo viên bảo là hãy cố gắng để có thể giải thích suy nghĩ của mình một cách logic.
49. 親から、人とのつながりを大切にするように言われています。
Tôi đang được bố mẹ dặn là hãy coi trọng mối quan hệ giữa người với người.
50. 上司に、常に目的を意識して行動するように言われました。
Tôi được cấp trên bảo là hãy luôn hành động có ý thức về mục đích.
1. 監督は選手に、バントをを(する)ように合図を送った。
Huấn luyện viên đã ra hiệu cho cầu thủ thực hiện cú đánh nhẹ (bunt).
2. 彼は私に、こちらに来るように手で合図した。
Anh ấy đã dùng tay ra hiệu cho tôi lại đây.
3. 指揮者はオーケストラに、演奏を始めるように合図した。
Người chỉ huy đã ra hiệu cho dàn nhạc bắt đầu biểu diễn.
4. 隊長は部下に、突入するように合図を出した。
Đội trưởng đã ra lệnh ra hiệu cho cấp dưới đột kích.
5. 先生は生徒に、発表を始めるように頷いて合図した。
Giáo viên gật đầu ra hiệu cho học sinh bắt đầu bài thuyết trình.
6. 彼は友人に、今がチャンスだと行くように目で合図した。
Anh ấy dùng mắt ra hiệu cho người bạn rằng bây giờ là cơ hội, hãy đi đi.
7. 前の車は、先に行くようにパッシングで合図してくれた。
Chiếc xe phía trước đã nháy đèn pha ra hiệu cho tôi đi trước.
8. 舞台監督は、役者に登場するように合図のランプを点けた。
Đạo diễn sân khấu đã bật đèn hiệu để diễn viên bước ra sân khấu.
9. 彼は彼女に、秘密だよとウィンクで合図した。
Anh ấy đã nháy mắt ra hiệu cho cô ấy rằng đây là bí mật nhé.
10. 私は弟に、静かに部屋に入るように指で合図した。
Tôi đã dùng ngón tay ra hiệu cho em trai bước vào phòng một cách im lặng.
11. ガイドは私たちに、ついて来るように手招ぎで合図した。
Hướng dẫn viên đã vẫy tay ra hiệu cho chúng tôi đi theo.
12. クレーンの操縦士は、荷物を下ろすように地上スタッフに合図した。
Người điều khiển cần cẩu đã ra hiệu cho nhân viên mặt đất hạ hàng hóa xuống.
13. 彼は私に、賛成だと言うように親指を立てて合図した。
Anh ấy đã giơ ngón tay cái ra hiệu cho tôi rằng anh ấy đồng ý.
14. 審判は、試合を再開するように笛を吹いて合図した。
Trọng tài đã thổi còi ra hiệu để trận đấu bắt đầu trở lại.
15. 彼は、みん゙なに集まるように手を叩いて合図した。
Anh ấy vỗ tay ra hiệu cho mọi người tập trung lại.
16. 私は友人に、席を立つように肩を叩いて合図した。
Tôi vỗ vai ra hiệu cho người bạn đứng dậy khỏi chỗ.
17. 彼は、ドアを開けるようにノックで合図した。
Anh ấy đã gõ cửa ra hiệu để mở cửa.
18. 猟師は犬に、獲物を追うように口笛で合図した。
Người thợ săn đã huýt sáo ra hiệu cho con chó đuổi theo con mồi.
19. 彼は私に、電話に出るようにジェスチャーで合図した。
Anh ấy đã dùng cử chỉ ra hiệu cho tôi nghe điện thoại.
20. プレゼンターは、スライドを次に進めるように助手に合図した。
Người thuyết trình đã ra hiệu cho trợ lý chuyển sang slide tiếp theo.
21. 彼は、秘密の通路に入るように壁の一部を指して合図した。
Anh ấy đã chỉ vào một phần bức tường ra hiệu đi vào lối đi bí mật.
22. 相手チームのキャッチャーは、ピッチャーにカーブを投げるようにサインで合図した。
Cầu thủ bắt bóng của đội đối phương đã ra hiệu bằng ký hiệu cho cầu thủ ném bóng ném một quả bóng xoáy.
23. 彼は、もう一度言うように耳に手を当てるジェスチャーで合図した。
Anh ấy đưa tay lên tai ra hiệu yêu cầu tôi nói lại lần nữa.
24. 彼は、OKだと丸を作るように指で合図した。
Anh ấy dùng ngón tay tạo thành vòng tròn ra hiệu rằng mọi thứ đều ổn.
25. 運転手は、バスが発車するようにブザーで合図した。
Tài xế đã dùng còi báo ra hiệu xe buýt sắp khởi hành.
26. 彼は、乾杯するようにクラズを軽く持ち上げて合図した。
Anh ấy khẽ nhấc ly lên ra hiệu để mọi người cùng cạn ly.
27. 私は友人に、後で話すように目で合図した。
Tôi đã dùng ánh mắt ra hiệu cho người bạn rằng lát nữa hãy nói chuyện.
28. 彼は、話の続きをするように顎をしゃくって合図した。
Anh ấy hất cằm ra hiệu cho tôi tiếp tục câu chuyện.
29. 彼は、お金が足りると指で輪を作って合図した。
Anh ấy dùng ngón tay tạo thành vòng tròn ra hiệu rằng tiền đã đủ rồi.
30. 彼は、カメラマンに写真を撮るように合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho thợ ảnh chụp hình.
31. 彼は、音量を上げるようにジェスチャーで合図した。
Anh ấy dùng cử chỉ ra hiệu để tăng âm lượng.
32. 私は、子供にこちらへ渡るように道の反対から合図した。
Tôi đã ra hiệu từ bên kia đường để đứa trẻ băng qua phía này.
33. 彼は、ウェイターを呼ぶように手を挙げて合図した。
Anh ấy đã giơ tay ra hiệu để gọi bồi bàn.
34. 彼は、隠れるように物陰を指さして合図した。
Anh ấy đã chỉ vào chỗ khuất ra hiệu cho tôi trốn đi.
35. 彼は、会話に加わるように私に席を詰めて合図した。
Anh ấy nhích chỗ ngồi ra hiệu cho tôi cùng tham gia vào cuộc trò chuyện.
36. 彼は、計画通り゙実行するように頷いて合図した。
Anh ấy gật đầu ra hiệu hãy thực hiện theo đúng kế hoạch.
37. 彼は、もっと近くに来るように指をくいっと曲げて合図した。
Anh ấy ngoắc ngón tay ra hiệu cho tôi lại gần hơn nữa.
38. トラックの運転手は、お礼を言うようにハザードランプで合図した。
Tài xế xe tải đã nháy đèn khẩn cấp để ra hiệu cảm ơn.
39. 彼は、ゴールを決めた選手を指差し、祝福するように合図した。
Anh ấy chỉ tay vào cầu thủ vừa ghi bàn ra hiệu để mọi người cùng chúc mừng.
40. 彼は、エンジンをかけるように運転手に合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho tài xế khởi động máy.
41. 彼は、マイクのスイッチを入れるようにスタッフに合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho nhân viên bật công tắc micrô.
42. 彼は、みん゙なに注目するように指を鳴らして合図した。
Anh ấy búng tay ra hiệu để mọi người chú ý.
43. 彼は、その話は本当だと頷いて合図した。
Anh ấy gật đầu ra hiệu xác nhận rằng câu chuyện đó là thật.
44. 彼は、ボートを岸につけるように合図した。
Anh ấy đã ra hiệu để cập thuyền vào bờ.
45. 彼は、ロープを引くように合図した。
Anh ấy đã ra hiệu để kéo dây thừng.
46. 彼は、音楽をスタートさせるようにDJに合図した。
Anh ấy đã ra hiệu cho DJ bắt đầu chơi nhạc.
47. 彼は、照明を明るくするように合図した。
Anh ấy đã ra hiệu để làm sáng đèn lên.
48. 彼は、逃げるように出口を指して合図した。
Anh ấy chỉ về phía lối ra ra hiệu hãy chạy mau.
49. 彼は、今すぐ行動を起こすように力強く頷いて合図した。
Anh ấy gật đầu dứt khoát ra hiệu hãy hành động ngay lập tức.
50. 私は、彼に話しかけるように友人の背中を押して合図した。
Tôi đẩy lưng người bạn ra hiệu cho anh ta hãy bắt chuyện với cậu ấy đi.
1. 消費者は、欠陥商品について全額返金するように要求した。
Người tiêu dùng đã yêu cầu hoàn tiền toàn bộ cho sản phẩm bị lỗi.
2. 労働組合は、会社に対して賃金を引き上げるように要求している。
Công đoàn lao động đang yêu cầu công ty tăng lương.
3. 市民団体は、政府にすべての情報を公開するように要求した。
Nhóm dân sự đã yêu cầu chính phủ công khai toàn bộ thông tin.
4. 弁護士は、被告側に証拠を提出するように要求した。
Luật sư đã yêu cầu phía bị cáo phải nộp các bằng chứng.
5. 被害者は、加害者に対して公式に謝罪するように要求した。
Bị hại đã yêu cầu người gây hại phải xin lỗi một cách chính thức.
6. 我々は、取引先に契約を履行するように要求します。
Chúng tôi yêu cầu đối tác phải thực hiện đúng hợp đồng.
7. 住民たちは、市に対して騒音対策を講じるように要求した。
Người dân đã yêu cầu thành phố thực hiện các biện pháp chống tiếng ồn.
8. 野党は、大臣に議会で説明責任を果たすように要求した。
Đảng đối lập đã yêu cầu Bộ trưởng thực hiện trách nhiệm giải trình trước quốc hội.
9. 彼は、会社に未払いの残業代を支払うように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu công ty chi trả tiền làm thêm giờ chưa thanh toán.
10. 人質を取った犯人は、警察に逃走用の車を用意するように要求した。
Kẻ bắt giữ con tin đã yêu cầu cảnh sát chuẩn bị xe để tẩu thoát.
11. その国は、隣国に対して国境から軍を撤退させるように要求した。
Quốc gia đó đã yêu cầu nước láng giềng phải rút quân khỏi biên giới.
12. 株主は、経営陣に対して経営方針を見直すように要求した。
Các cổ đông đã yêu cầu ban điều hành xem xét lại phương châm kinh doanh.
13. 環境保護団体は、工場に汚染物質の排出を停止するように要求している。
Tổ chức bảo vệ môi trường đang yêu cầu nhà máy ngừng xả các chất gây ô nhiễm.
14. 私は、大家に壊れた給湯器を修理するように要求した。
Tôi đã yêu cầu chủ nhà sửa chữa máy nước nóng bị hỏng.
15. 彼は、不当解雇の撤回を会社に要求した。
Anh ấy đã yêu cầu công ty hủy bỏ lệnh sa thải bất hợp lý.
16. デモ隊は、政府に増税案を撤回するように要求した。
Đoàn biểu tình đã yêu cầu chính phủ hủy bỏ đề án tăng thuế.
17. 監督は、審判に対してビデオ判定を行うように要求した。
Huấn luyện viên đã yêu cầu trọng tài thực hiện việc xem lại video để đưa ra phán quyết.
18. 彼は、保険会社に保険金を支払うように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu công ty bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm.
19. 我々は、メーカーに製品の安全性を証明するように要求した。
Chúng tôi đã yêu cầu nhà sản xuất chứng minh tính an toàn của sản phẩm.
20. 被災地の住民は、迅速な支援を行うように国に要求した。
Người dân vùng chịu thiên tai đã yêu cầu nhà nước thực hiện cứu trợ nhanh chóng.
21. 彼は、出版社に対して記事を訂正するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu nhà xuất bản đính chính bài báo.
22. 顧客は、個人情報を削除するように企業に要求した。
Khách hàng đã yêu cầu doanh nghiệp xóa bỏ thông tin cá nhân của họ.
23. 彼は、会議の議事録を閲覧するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu được xem biên bản cuộc họp.
24. 反政府組織は、拘束された仲間を解放するように要求した。
Tổ chức chống chính phủ đã yêu cầu thả tự do cho những người đồng đội bị bắt giữ.
25. 学生たちは、大学に対して学費の値上げに反対するように要求した。
Các sinh viên đã yêu cầu trường đại học phản đối việc tăng học phí.
26. 彼は、会社にセクハラの事実を調査するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu công ty điều tra sự thực về việc quấy rối tình dục.
27. 我々は、相手のチームにルールを遵守するように要求した。
Chúng tôi đã yêu cầu đội đối phương phải tuân thủ luật chơi.
28. 彼は、上司にパワハラをやめるように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu cấp trên chấm dứt hành vi lạm dụng quyền lực.
29. 人権団体は、その国に政治犯を釈放するように要求した。
Tổ chức nhân quyền đã yêu cầu quốc gia đó trả tự do cho các tù nhân chính trị.
30. 彼は、航空会社に遅延に゙対する補償をを(する)ように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu hãng hàng không bồi thường cho việc chậm trễ.
31. 組合は、安全な労働環境を確保するように要求している。
Công đoàn đang yêu cầu đảm bảo môi trường lao động an toàn.
32. 彼は、銀行に融資の条件を緩和するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu ngân hàng nới lỏng các điều kiện cho vay.
33. 買収を提案した企業は、財務状況を開示するように要求した。
Doanh nghiệp đề xuất mua lại đã yêu cầu công khai tình hình tài chính.
34. 彼は、その土地の所有権を認めるように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu công nhận quyền sở hữu mảnh đất đó.
35. 我々は、誠意ある対応をするように強く要求する。
Chúng tôi kiên quyết yêu cầu một sự ứng đối đầy thiện chí.
36. 彼は、裁判所に再審を行うように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu tòa án thực hiện việc tái thẩm.
37. 親たちは、学校側にい゙じめ対策を強化するように要求した。
Các bậc phụ huynh đã yêu cầu phía nhà trường tăng cường các biện pháp chống bắt nạt.
38. 彼は、合意内容を文書で交わすように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu ký kết nội dung thỏa thuận bằng văn bản.
39. 我々は、交渉の席に着くように相手に要求した。
Chúng tôi đã yêu cầu đối phương ngồi vào bàn đàm phán.
40. 彼は、差別的な扱い゙を改めるように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu sửa đổi cách đối xử mang tính phân biệt.
41. 彼は、もっと公平に評価するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu được đánh giá công bằng hơn.
42. 彼は、約束を守るように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu phải giữ đúng lời hứa.
43. 彼は、真実を話すように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu nói ra sự thật.
44. 彼は、もっと労働時間を短縮するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu rút ngắn thêm thời gian làm việc.
45. 彼は、ただちに工事を中止するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu dừng việc thi công ngay lập tức.
46. 彼は、危険な業務から外すように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu được rút khỏi các công việc nguy hiểm.
47. 彼は、適切な医療措置を施すように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu thực hiện các biện pháp y tế thích hợp.
48. 彼は、名誉を回復するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu được phục hồi danh dự.
49. 彼は、契約を解除するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu chấm dứt hợp đồng.
50. 彼は、リーダーを辞任するように要求した。
Anh ấy đã yêu cầu (đối phương) từ chức lãnh đạo.
1. 政府は、国民に冷静に行動するように求めた。
Chính phủ đã yêu cầu người dân hãy hành động một cách bình tĩnh.
2. 会社は、全社員にコンプライアンスを遵守するように求めている。
Công ty đang yêu cầu toàn thể nhân viên tuân thủ các quy định về đạo đức nghề nghiệp.
3. 弁護士は、相手方に対して証拠を開示するように求めた。
Luật sư đã yêu cầu phía đối phương công khai các bằng chứng.
4. 株主総会で、経営陣に経営責任を明確にするように求める声が上がった。
Tại đại hội cổ đông, đã có những tiếng nói yêu cầu ban điều hành làm rõ trách nhiệm quản lý.
5. 市は、住民に節水に協力するように求めた。
Thành phố đã yêu cầu người dân hợp tác tiết kiệm nước.
6. 警察は、市民に不審な人物に関する情報を提供するように求めた。
Cảnh sát đã yêu cầu người dân cung cấp thông tin liên quan đến các nhân vật khả nghi.
7. 労働組合は、会社に労働環境を改善するように求めている。
Công đoàn lao động đang yêu cầu công ty cải thiện môi trường làm việc.
8. 監督は、選手たちに最後まで全力を尽すように求めた。
Huấn luyện viên đã yêu cầu các vận động viên nỗ lực hết sức cho đến phút cuối cùng.
9. 消費者は、企業に対して迅速な対応を求めた。
Người tiêu dùng đã yêu cầu doanh nghiệp có sự ứng đối nhanh chóng.
10. 環境保護団体は、政府に具体的な対策を講じるように求めた。
Tổ chức bảo vệ môi trường đã yêu cầu chính phủ thực hiện các biện pháp cụ thể.
11. 議長は、議員に簡潔に発言するように求めた。
Chủ tọa đã yêu cầu các nghị sĩ phát biểu một cách ngắn gọn.
12. 私たちは、彼にリーダーとしてチームをまとめるように求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy với tư cách là lãnh đạo hãy gắn kết toàn đội.
13. 被災地は、国に対してさらなる支援を求めている。
Vùng chịu thiên tai đang yêu cầu nhà nước hỗ trợ thêm nữa.
14. 裁判所は、会社に和解案を受け入れるように求めた。
Tòa án đã yêu cầu công ty chấp nhận phương án hòa giải.
15. 彼は、上司に正当な評価を求めた。
Anh ấy đã yêu cầu cấp trên đánh giá một cách công bằng.
16. 教師は、生徒たちに互い゙を尊重するように求めた。
Giáo viên đã yêu cầu học sinh phải tôn trọng lẫn nhau.
17. 被害者は、加害者に真実を話すように求めた。
Bị hại đã yêu cầu kẻ gây hại nói ra sự thật.
18. マスコミは、政治家に説明責任を果たすように求めた。
Giới truyền thông đã yêu cầu chính trị gia thực hiện trách nhiệm giải trình.
19. 委員会は、関係者に出席するように求めた。
Ủy ban đã yêu cầu những người có liên quan phải có mặt.
20. 顧客は、製品の仕様を詳しく説明するように求めた。
Khách hàng đã yêu cầu giải thích chi tiết các thông số kỹ thuật của sản phẩm.
21. 彼は、観客に静粛にするように求めた。
Anh ấy đã yêu cầu khán giả hãy giữ trật tự.
22. 我々は、国際社会に協調するように求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu cộng đồng quốc tế cùng hợp tác.
23. 親の会は、学校側に安全対策を強化するように求めた。
Hội phụ huynh đã yêu cầu phía nhà trường tăng cường các biện pháp an toàn.
24. 彼は、出版社に記事の訂正を求めた。
Anh ấy đã yêu cầu nhà xuất bản đính chính bài báo.
25. 私たちは、彼に会議の議長を務めるように求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy đảm nhận vai trò chủ tọa cuộc họp.
26. 彼は、聴衆に温かい拍手を求めた。
Anh ấy đã kêu gọi thính giả dành một tràng pháo tay nồng nhiệt.
27. 組合員は、経営陣との対話の機会を設けるように求めた。
Các đoàn viên công đoàn đã yêu cầu tổ chức các cơ hội đối thoại với ban điều hành.
28. 彼は、読者に想像力を働かせるように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu độc giả hãy vận dụng trí tưởng tượng của mình.
29. 人権団体は、政府に難民を受け入れるように求めている。
Tổ chức nhân quyền đang yêu cầu chính phủ tiếp nhận người tị nạn.
30. 彼は、部下に責任感を持つように求めた。
Anh ấy đã yêu cầu cấp dưới phải có tinh thần trách nhiệm.
31. 我々は、彼に計画の即時中止を求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy dừng ngay kế hoạch lại.
32. 専門家は、一般市民にもっと関心を持つように求めた。
Các chuyên gia đã yêu cầu người dân phổ thông hãy quan tâm nhiều hơn nữa.
33. 彼は、神に許しを求めた。
Anh ta đã cầu xin sự tha thứ từ thần linh.
34. 署名活動を通゙じて、市長に公約を守るように求めた。
Thông qua hoạt động lấy chữ ký, chúng tôi đã yêu cầu thị trưởng thực hiện lời hứa khi tranh cử.
35. 彼は、聴衆に一体となるように求めた。
Anh ấy đã kêu gọi thính giả hãy đồng lòng làm một.
36. 彼は、読者に深く考えるように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu độc giả hãy suy nghĩ thật sâu sắc.
37. 私たちは、彼に公平な判断を求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy đưa ra một phán quyết công bằng.
38. 彼は、従業員にコスト削減を意識するように求めた。
Ông ấy đã yêu cầu nhân viên phải có ý thức về việc cắt giảm chi phí.
39. 彼は、観客にペンライトを振るように求めた。
Anh ấy đã yêu cầu khán giả hãy vẫy đèn cổ vũ.
40. 彼は、部下に自発的に行動するように求めた。
Anh ấy đã yêu cầu cấp dưới phải hành động một cách tự giác.
41. 私たちは、彼に誠実であるように求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy phải thành thật.
42. 彼は、社会全体でこの問題を考えるように求めた。
Ông ấy đã kêu gọi toàn xã hội hãy cùng suy nghĩ về vấn đề này.
43. 彼は、聴衆に歌に参加するように求めた。
Anh ấy đã yêu cầu khán giả cùng hòa giọng vào bài hát.
44. 彼は、アーティストに最高のパフォーマンスを求めた。
Ông ấy đã yêu cầu người nghệ sĩ phải có một màn trình diễn tuyệt vời nhất.
45. 彼は、デザイナーに斬新なアイデアを求めた。
Anh ấy đã yêu cầu nhà thiết kế đưa ra những ý tưởng đột phá.
46. 彼は、スタッフに一丸となるように求めた。
Anh ấy đã yêu cầu đội ngũ nhân viên phải đồng lòng đoàn kết.
47. 私たちは、彼に約束を履行するように求めた。
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy phải thực hiện lời hứa.
48. 彼は、若い世代に未来を切り拓くように求めた。
Ông ấy đã kêu gọi thế hệ trẻ hãy tự mình mở ra tương lai.
49. 彼は、ボランティアに参加するように呼びかけた。
Anh ấy đã kêu gọi mọi người tham gia tình nguyện.
50. 彼は、神に救い゙を求めた。
Anh ta đã cầu xin sự cứu rỗi từ thần linh.
1. 司令官は、全軍に直ちに進軍するように命令した。
Tư lệnh đã ra lệnh cho toàn quân lập tức tiến quân.
2. 隊長は、部隊に敵の補給路を断つように命令した。
Đội trưởng đã ra lệnh cho đơn vị cắt đứt đường tiếp tế của quân địch.
3. 王は、騎士団にドラゴンを討伐するように命令した。
Nhà vua đã ra lệnh cho đoàn hiệp sĩ đi tiêu diệt con rồng.
4. 警察署長は、部下たちに現場を封鎖するように命令した。
Cảnh sát trưởng đã ra lệnh cho cấp dưới phong tỏa hiện trường.
5. 将軍は、兵士たちに一斉射撃を行うように命令した。
Tướng quân đã ra lệnh cho binh lính thực hiện nổ súng đồng loạt.
6. 政府は、全住民に避難するように命令した。
Chính phủ đã ra lệnh cho toàn bộ người dân phải sơ tán.
7. 彼は、部下にただちに状況を報告するように命令した。
Anh ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải báo cáo tình hình ngay lập tức.
8. 船長は、乗組員に総員退艦するように命令した。
Thuyền trưởng đã ra lệnh cho toàn bộ thủy thủ đoàn phải rời tàu.
9. 皇帝は、反逆者を捕らえてくるように命令した。
Hoàng đế đã ra lệnh phải bắt giữ kẻ phản nghịch về đây.
10. 裁判官は、被告に退廷するように命令した。
Thẩm phán đã ra lệnh cho bị cáo phải rời khỏi tòa.
11. 彼は、部隊に橋を確保するように命令した。
Anh ta đã ra lệnh cho đơn vị phải chiếm giữ cây cầu.
12. 彼は、スパイに敵地に潜入するように命令した。
Anh ta đã ra lệnh cho gián điệp thâm nhập vào lãnh thổ quân địch.
13. 王は、使者に国中にお触れを出すように命令した。
Nhà vua đã ra lệnh cho sứ giả phát đi thông báo trên khắp cả nước.
14. 彼は、兵士たちに武器を構えるように命令した。
Anh ta đã ra lệnh cho binh lính vào tư thế sẵn sàng vũ khí.
15. 彼は、部下に人質の解放を最優先するように命令した。
Anh ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải ưu tiên hàng đầu việc giải cứu con tin.
16. 彼は、全艦隊に戦闘態勢に入るように命令した。
Anh ta đã ra lệnh cho toàn bộ hạm đội vào trạng thái sẵn sàng chiến đấu.
17. 彼は、生き残った兵士に生存者を捜索するように命令した。
Anh ta đã ra lệnh cho những binh lính còn sống sót đi tìm kiếm những người khác còn sống.
18. 彼は、工兵に陣地を構築するように命令した。
Anh ta đã ra lệnh cho lính công binh xây dựng trận địa.
19. 彼は、部下に最後まで持ち場を守るように命令した。
Anh ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải giữ vững vị trí cho đến phút cuối cùng.
20. 彼は、全軍にただちに撤退するように命令した。
Anh ta đã ra lệnh cho toàn quân phải rút lui ngay lập tức.
21. 彼は、衛生兵に負傷者の手当てをを(する)ように命令した。
Anh ta ra lệnh cho lính cứu thương thực hiện sơ cứu cho người bị thương.
22. 彼は、部下に証拠物件を押収するように命令した。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới thu giữ các tang vật chứng cứ.
23. 彼は、通信兵に本部へ連絡するように命令した。
Anh ta ra lệnh cho lính thông tin liên lạc về sở chỉ huy.
24. 彼は、兵士たちに城壁を登るように命令した。
Anh ta ra lệnh cho binh lính leo lên tường thành.
25. 彼は、部下に敵の司令部を破壊するように命令した。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phá hủy bộ chỉ huy của quân địch.
26. 彼は、全軍に降伏勧告を受け入れるように命令した。
Anh ta ra lệnh cho toàn quân chấp nhận lời đề nghị đầu hàng.
27. 彼は、兵士たちに捕虜となるように命令した。
Anh ta ra lệnh cho các binh lính chịu làm tù binh.
28. 彼は、パイロットに緊急脱出するように命令した。
Anh ta ra lệnh cho phi công thoát hiểm khẩn cấp.
29. 彼は、部下に市民を安全な場所へ誘導するように命令した。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới dẫn người dân đến nơi an toàn.
30. 彼は、兵士たちに武器を置くように命令した。
Anh ta ra lệnh cho binh lính hạ vũ khí xuống.
31. 彼は、見張り゙に警戒を厳にするように命令した。
Anh ta ra lệnh cho lính canh phải tăng cường cảnh giác nghiêm ngặt.
32. 彼は、部下に夜が明けるまで待機するように命令した。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới chờ cho đến khi trời sáng.
33. 彼は、狙撃手に標的を狙うように命令した。
Anh ta ra lệnh cho lính bắn tỉa nhắm vào mục tiêu.
34. 彼は、部下にただちに任務を遂行するように命令した。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải hoàn thành nhiệm vụ ngay lập tức.
35. 彼は、兵士たちに勝利の雄叫゙びをあげるように命令した。
Anh ta ra lệnh cho binh sĩ hò reo vang dội khúc khải hoàn.
36. 彼は、騎士たちに王女を守るように命令した。
Anh ta ra lệnh cho các hiệp sĩ bảo vệ công chúa.
37. 彼は、部下に敵の暗号を解読するように命令した。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới giải mã mật mã của quân địch.
38. 彼は、全軍に陣形を整えるように命令した。
Anh ta ra lệnh cho toàn quân chấn chỉnh đội hình.
39. 彼は、部下に包囲網を突破するように命令した。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phá vòng vây.
40. 彼は、兵士たちに最後の突撃を敢行するように命令した。
Anh ta ra lệnh cho binh sĩ thực hiện cuộc đột kích cuối cùng.
41. 司令官は、許可なく発砲しないように命令した。
Tư lệnh ra lệnh không được nổ súng nếu không có phép.
42. 隊長は、部隊に決して持ち場を離れないように命令した。
Đội trưởng ra lệnh cho đơn vị tuyệt đối không được rời vị trí.
43. 王は、何人たりともこの森に入らないように命令した。
Nhà vua ra lệnh không một ai được bước vào khu rừng này.
44. 彼は、部下に敵の挑発に乗らないように命令した。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới không được mắc bẫy khiêu khích của địch.
45. 船長は、命令があるまで動かないように命令した。
Thuyền trưởng ra lệnh không được cử động cho đến khi có lệnh mới.
46. 彼は、兵士たちに決して降伏しないように命令した。
Anh ta ra lệnh cho binh lính tuyệt đối không được đầu hàng.
47. 彼は、人質に危害を加えないように命令した。
Anh ta ra lệnh không được gây hại cho các con tin.
48. 彼は、作戦内容を外部に漏らさないように命令した。
Anh ta ra lệnh không được tiết lộ nội dung tác chiến ra bên ngoài.
49. 彼は、部下に決して油断しないように命令した。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới tuyệt đối không được lơ là.
50. 彼は、民間人を戦闘に巻き込ままないように命令した。
Anh ta ra lệnh không được lôi thường dân vào cuộc chiến.
1. 私は会議で、新しいシステムを導入するように提案した。
Tôi đã đề xuất trong cuộc họp về việc đưa vào sử dụng hệ thống mới.
2. 彼は、会議の日程を来週に変更するように提案した。
Anh ấy đã đề nghị thay đổi lịch trình cuộc họp sang tuần sau.
3. コンサルタントは、コストを削減するために外部委託するように提案した。
Chuyên gia tư vấn đã đề xuất thuê ngoài để cắt giảm chi phí.
4. 彼女は、チームのリーダーに田中さんを推薦するように提案した。
Cô ấy đã đề nghị đề cử anh Tanaka làm trưởng nhóm.
5. 私は、このプロジェクトに新しいメンバーを加えるように提案します。
Tôi đề xuất việc thêm thành viên mới vào dự án này.
6. 彼は、作業の進め方を見直すように提案した。
Anh ấy đã đề nghị xem xét lại cách tiến hành công việc.
7. 私たちは、もっと顧客の意見を聞く機会を設けるように提案した。
Chúng tôi đã đề xuất tổ chức thêm nhiều cơ hội để lắng nghe ý kiến khách hàng.
8. 彼は、旅行の行き先を沖縄にするように提案した。
Anh ấy đã đề nghị chọn Okinawa làm điểm đến cho chuyến du lịch.
9. 私は、彼に゙もう一度チャンスを与えるように提案した。
Tôi đã đề nghị cho anh ấy một cơ hội nữa.
10. 彼女は、問題を解決するために専門家を呼ぶように提案した。
Cô ấy đã đề xuất mời chuyên gia đến để giải quyết vấn đề.
11. 私は、休憩時間を15分延長するように提案した。
Tôi đã đề nghị kéo dài thời gian nghỉ giải lao thêm 15 phút.
12. 彼は、ウェブサイトのデザインを刷新するように提案した。
Anh ấy đã đề nghị đổi mới hoàn toàn thiết kế của trang web.
13. 営業部長は、ターゲット層を若者に絞るように提案した。
Trưởng phòng kinh doanh đã đề xuất tập trung đối tượng mục tiêu vào giới trẻ.
14. 私は、今回の件について、まずは お客様に謝罪するように提案した。
Tôi đã đề nghị rằng trước tiên nên xin lỗi khách hàng về sự việc lần này.
15. 彼は、議論を一旦保留にして、情報を集めるように提案した。
Anh ấy đã đề nghị tạm hoãn cuộc thảo luận và đi thu thập thêm thông tin.
16. 私は、全員が意見を言えるように、無記名でアンケートを取ることを提案した。
Tôi đã đề xuất thực hiện khảo sát ẩn danh để tất cả mọi người đều có thể nói lên ý kiến của mình.
17. 彼は、オンラインで会議を行うように提案した。
Anh ấy đã đề nghị tổ chức cuộc họp trực tuyến.
18. 私は、社内に新しい研修制度を設けるように提案した。
Tôi đã đề nghị thiết lập một chế độ đào tạo mới trong công ty.
19. 彼は、この問題について第三者委員会を設置するように提案した。
Anh ấy đã đề xuất thành lập ủy ban bên thứ ba về vấn đề này.
20. 私は、もっと環境に配慮した製品を開発するように提案した。
Tôi đã đề nghị phát triển những sản phẩm thân thiện với môi trường hơn.
21. 彼は、各自が自分の役割を明確にするように提案した。
Anh ấy đã đề nghị mỗi cá nhân nên làm rõ vai trò của chính mình.
22. 私は、情報共有をスムーズにするために新しいツールを使うように提案した。
Tôi đã đề nghị sử dụng công cụ mới để việc chia sẻ thông tin trở nên trôi chảy hơn.
23. 彼は、交渉の前に条件を整理しておくように提案した。
Anh ấy đã đề nghị nên sắp xếp lại các điều kiện trước khi đàm phán.
24. 私は、彼をこのプロジェクトの責任者にするように提案した。
Tôi đã đề nghị chỉ định anh ấy làm người chịu trách nhiệm cho dự án này.
25. 彼は、予算を増やすように提案したが、却下された。
Anh ấy đã đề nghị tăng ngân sách nhưng đã bị bác bỏ.
26. 私は、まず小規模なテストから始めるように提案した。
Tôi đã đề nghị bắt đầu từ một bài kiểm tra quy mô nhỏ trước.
27. 彼は、社員のモチベーションを上げるためのイベントを開くように提案した。
Anh ấy đã đề nghị tổ chức sự kiện nhằm nâng cao động lực cho nhân viên.
28. 私は、この方針を全社に周知徹底するように提案した。
Tôi đã đề nghị phổ biến triệt để phương châm này đến toàn công ty.
29. 彼は、もっとユーザーフレンドリーなインターフェースにするように提案した。
Anh ấy đã đề nghị làm cho giao diện trở nên thân thiện với người dùng hơn.
30. 私は、業務を効率化するように提案した。
Tôi đã đề xuất việc tối ưu hóa hiệu quả công việc.
31. 彼は、この問題を次の会議の議題にするように提案した。
Anh ấy đã đề nghị đưa vấn đề này vào chương trình nghị sự của cuộc họp tới.
32. 私は、部署間の連携を強化するように提案した。
Tôi đã đề nghị tăng cường sự liên kết giữa các phòng ban.
33. 彼は、代替案を用意するように提案した。
Anh ấy đã đề nghị chuẩn bị một phương án thay thế.
34. 私は、この件は社長に直接報告するように提案した。
Tôi đã đề nghị báo cáo trực tiếp vụ việc này lên Giám đốc.
35. 彼は、リスクを分散させるように提案した。
Anh ấy đã đề nghị thực hiện phân tán rủi ro.
36. 私は、市場調査をやり直すように提案した。
Tôi đã đề nghị thực hiện lại khảo sát thị trường.
37. 彼は、この機会に新しいビジネスを始めるように提案した。
Anh ấy đã đề nghị bắt đầu một mảng kinh doanh mới nhân cơ hội này.
38. 私は、彼に休暇を取って休むように提案した。
Tôi đã đề nghị anh ấy xin nghỉ phép để nghỉ ngơi.
39. 彼は、全員でランチに行くように提案した。
Anh ấy đã đề nghị cả nhóm cùng nhau đi ăn trưa.
40. 私は、この問題について外部の意見を聞くように提案した。
Tôi đã đề nghị lắng nghe ý kiến bên ngoài về vấn đề này.
41. 彼は、広告戦略を根本から見直すように提案した。
Anh ấy đã đề nghị xem xét lại chiến lược quảng cáo từ gốc rễ.
42. 私は、彼と協力してこの課題に取り組むように提案した。
Tôi đã đề nghị hợp tác cùng anh ấy để giải quyết thử thách này.
43. 彼は、もっとデータを活用するように提案した。
Anh ấy đã đề nghị tận dụng dữ liệu nhiều hơn nữa.
44. 私は、セキュリティ対策を強化するように提案した。
Tôi đã đề nghị tăng cường các biện pháp an ninh.
45. 彼は、この契約を結゙ぶようにと強く提案した。
Anh ấy đã đề nghị một cách quyết liệt về việc ký kết hợp đồng này.
46. 私は、マニュアルを改訂するように提案した。
Tôi đã đề nghị sửa đổi cuốn sách hướng dẫn.
47. 彼は、ワークショップ形式で研修を行うように提案した。
Anh ấy đã đề nghị tổ chức đào tạo theo hình thức hội thảo thực hành (workshop).
48. 私は、フレックスタイム制を導入するように提案した。
Tôi đã đề nghị đưa vào áp dụng chế độ thời gian làm việc linh hoạt.
49. 彼は、この件については弁護士に相談するように提案した。
Anh ấy đã đề nghị nên thảo luận với luật sư về vụ việc này.
50. 私は、新しいロゴデザインを公募するように提案した。
Tôi đã đề nghị tuyển chọn công khai thiết kế logo mới.
KHOANG CACH
1. 医者は彼に、もっと休養を取るように忠告した。
Bác sĩ đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
2. 先輩は私に、早めに準備を始めるように忠告してくれた。
Tiền bối đã khuyên tôi nên bắt đầu chuẩn bị sớm.
3. 親友として、彼には正直に話すように忠告した。
Với tư cách là bạn thân, tôi đã khuyên anh ấy nên nói chuyện một cách trung thực.
4. 弁護士は、すぐに警察に相談するように忠告した。
Luật sư đã khuyên nên thảo luận với cảnh sát ngay lập tức.
5. 父は私に、お金を大切に使うように忠告した。
Cha đã khuyên tôi nên sử dụng tiền bạc một cách tiết kiệm.
6. 彼女は恋人に、もっと自分の体を大事にするように忠告した。
Cô ấy đã khuyên người yêu nên biết giữ gìn sức khỏe của bản thân hơn.
7. 先生は生徒たちに、毎日復習するように忠告した。
Thầy giáo đã khuyên học sinh nên ôn tập bài học mỗi ngày.
8. 上司は部下に、お客様には丁寧に接するように忠告した。
Cấp trên đã khuyên cấp dưới nên tiếp đón khách hàng một cách lịch sự.
9. 友人は私に、その仕事のオファーを真剣に考えるように忠告した。
Người bạn đã khuyên tôi nên suy nghĩ nghiêm túc về lời đề nghị công việc đó.
10. 祖母は孫に、好゙き嫌いなく食べるように忠告した。
Bà đã khuyên cháu nên ăn uống đầy đủ, không nên kén chọn món ăn.
11. コーチは選手に、基本練習を怠らないように忠告した。
Huấn luyện viên đã khuyên vận động viên không được lơ là việc luyện tập cơ bản.
12. 私は弟に、もっと将来のことを考えるように忠告した。
Tôi đã khuyên em trai nên suy nghĩ nhiều hơn về tương lai.
13. 専門家は、嵐が来る前に避難するように忠告した。
Chuyên gia đã cảnh báo nên đi sơ tán trước khi cơn bão ập đến.
14. 彼は私に、契約書をよく読むように忠告してくれた。
Anh ấy đã nhắc nhở tôi nên đọc kỹ bản hợp đồng.
15. 警察は市民に、戸締り゙を確認するように忠告した。
Cảnh sát đã nhắc nhở người dân nên kiểm tra việc khóa cửa nẻo.
16. 私は彼に、もう一度彼女と話し合うように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên thảo luận lại với cô ấy một lần nữa.
17. 栄養士は、バランスの取れた食事を摂るように忠告した。
Chuyên gia dinh dưỡng đã khuyên nên ăn uống theo một chế độ cân bằng.
18. 彼は同僚に、健康診断を受けるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên đồng nghiệp nên đi kiểm tra sức khỏe.
19. 姉は私に、悪い噂のある人物とは距離を置くように忠告した。
Chị gái đã khuyên tôi nên giữ khoảng cách với những người có tiếng xấu.
20. カウンセラーは、一人で抱え込まず誰かに相談するように忠告した。
Nhân viên tư vấn đã khuyên đừng nên chịu đựng một mình mà hãy tâm sự với ai đó.
21. 私は友人に、その投資話は慎重になるように忠告した。
Tôi đã khuyên người bạn nên thận trọng với câu chuyện đầu tư đó.
22. 彼は私に、チャンスが来たらためらわず掴むように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi khi cơ hội đến thì đừng do dự mà hãy nắm lấy.
23. 整備士は、タイヤを交換するように忠告した。
Thợ máy đã khuyên nên thay lốp xe.
24. 彼は後輩に、今のうちに多くの経験を積むように忠告した。
Anh ấy khuyên đàn em nên tích lũy nhiều kinh nghiệm ngay từ bây giờ.
25. 私は彼に、自分の間違゙いを素直に認めるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên thành thật thừa nhận lỗi lầm của mình.
26. 登山ガイドは、十分な装備を準備するように忠告した。
Hướng dẫn viên leo núi đã khuyên nên chuẩn bị trang thiết bị đầy đủ.
27. 彼は私に、どんな時も希望を捨てるなと忠告してくれた。
Anh ấy đã khuyên tôi rằng bất cứ lúc nào cũng không được từ bỏ hy vọng.
28. 私は娘に、自分の意見をはっきり言うように忠告した。
Tôi đã khuyên con gái nên nói rõ ràng ý kiến của mình.
29. 銀行員は、計画的に返済するように忠告した。
Nhân viên ngân hàng đã khuyên nên trả nợ một cách có kế hoạch.
30. 彼は友人に、家族ともっと時間を過゙ごすように忠告した。
Anh ấy đã khuyên người bạn nên dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.
31. 私は彼に、感謝の気持ちを忘れるなと忠告した。
Tôi đã nhắc nhở anh ấy rằng đừng bao giờ quên lòng biết ơn.
32. 消防署は、火の元には十分注意するように忠告した。
Sở cứu hỏa đã cảnh báo cần chú ý kỹ lưỡng đến các nguồn lửa.
33. 彼は私に、基本に立ち返って考えるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên quay lại suy nghĩ từ những điều cơ bản nhất.
34. 私は息子に、人の話を最後まで聞くように忠告した。
Tôi đã khuyên con trai nên lắng nghe câu chuyện của người khác cho đến cuối cùng.
35. 彼は私に、常に最悪の事態を想定しておくように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên luôn giả định những tình huống xấu nhất có thể xảy ra.
36. 私は彼に、もっと自分を信じるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên tin tưởng vào bản thân mình nhiều hơn.
37. コンサルタントは、リスク管理を徹底するように忠告した。
Chuyên gia tư vấn đã khuyên nên thực hiện triệt để việc quản trị rủi ro.
38. 彼は私に、物事を多角的に見るように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên nhìn nhận mọi việc từ nhiều khía cạnh khác nhau.
39. 私は友人に、過去に゙とらわレズ前を向くように忠告した。
Tôi đã khuyên người bạn đừng để bị ám ảnh bởi quá khứ mà hãy hướng về phía trước.
40. 彼は私に、自分の直感を信じるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên tin vào trực giác của chính mình.
41. 私は彼に、少し休んで頭を冷やすように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi một chút để bình tâm lại.
42. 彼は私に、視野を広く持つように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên có một tầm nhìn rộng mở hơn.
43. 私は彼に、規則を守るように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên tuân thủ các quy tắc.
44. 彼は私に、どんな相手にも敬意を払うように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên dành sự tôn trọng cho bất kỳ ai.
45. 私は彼に、優先順位をつけて仕事を進めるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên sắp xếp thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.
46. 彼は私に、自分の健康を第一に考えるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên đặt sức khỏe của bản thân lên hàng đầu.
47. 私は彼に、周り゙の意見に耳を傾けるように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy nên biết lắng nghe ý kiến của mọi người xung quanh.
48. 彼は私に、自分の言葉に責任を持つように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên có trách nhiệm với lời nói của mình.
49. 私は彼に、謙虚な姿勢を忘れないように忠告した。
Tôi đã khuyên anh ấy đừng bao giờ quên đi thái độ khiêm tốn.
50. 彼は私に、一日一日を大切に生きるように忠告した。
Anh ấy đã khuyên tôi nên trân trọng và sống tốt từng ngày một.
1. 気象庁は、大雨が予想されるため川に近付かないように警告した。
Cơ quan Khí tượng đã cảnh báo không nên lại gần sông vì dự báo sẽ có mưa lớn.
2. 警察は、市民に不審なメールを開かないように警告している。
Cảnh sát đang cảnh báo người dân không được mở các email khả nghi.
3. 医師は患者に、処方された薬以外は飲まないように警告した。
Bác sĩ đã cảnh báo bệnh nhân không được uống bất kỳ loại thuốc nào khác ngoài thuốc đã được kê đơn.
4. その看板には、崖に近寄らないようにと警告が書かれていた。
Trên tấm biển đó có viết lời cảnh báo rằng không được lại gần vách đá.
5. 政府は、指定された区域に立ち入らないようにと国民に警告した。
Chính phủ đã cảnh báo người dân không được đi vào các khu vực đã được chỉ định.
6. 彼は上司から、会社の機密情報を外部に漏らさないように警告された。
Anh ấy đã bị cấp trên cảnh báo không được tiết lộ thông tin mật của công ty ra bên ngoài.
7. 弁護士は、依頼人に法廷で感情的な発言をしないように警告した。
Luật sư đã cảnh báo thân chủ không được có những phát ngôn cảm tính tại tòa.
8. 利用規約には、アカウントを他人に譲渡しないようにと警告されている。
Trong điều khoản sử dụng có cảnh báo rằng không được chuyển nhượng tài khoản cho người khác.
9. 私は友人から、その怪しい投資話には絶対に乗らないように警告された。
Tôi đã được người bạn cảnh báo rằng tuyệt đối không được tham gia vào câu chuyện đầu tư đáng ngờ đó.
10. 大使館は、その国への不要不急の渡航をしないように警告を出した。
Đại sứ quán đã đưa ra cảnh báo không nên thực hiện những chuyến đi không cần thiết và không gấp gáp đến quốc gia đó.
11. 彼は、二度と規則を破らないようにと人事部から警告された。
Anh ấy đã bị bộ phận nhân sự cảnh báo rằng không được vi phạm quy định thêm một lần nào nữa.
12. 消防署は、乾燥している時期はたき火をしないように警告した。
Sở cứu hỏa đã cảnh báo không được đốt lửa trại vào thời kỳ khô hanh.
13. 彼は、これ以上問題を起こさないようにと学校から警告された。
Cậu ấy đã bị nhà trường cảnh cáo không được gây thêm rắc rối nào nữa.
14. その製品には、子供の手の届く場所に置かないようにという警告表示゙がある。
Trên sản phẩm đó có nhãn cảnh báo rằng không được đặt ở nơi trong tầm với của trẻ em.
15. 銀行は、パスワードを誰にも教えないようにと顧客に警告している。
Ngân hàng đang cảnh báo khách hàng không được tiết lộ mật khẩu cho bất kỳ ai.
16. ライフガードは、遊泳禁止区域で泳゙かない゙ように警告した。
Nhân viên cứu hộ đã cảnh báo không được bơi ở khu vực cấm bơi.
17. 彼は、二度と私の前に現れないようにと元恋人に警告した。
Anh ta đã cảnh cáo người yêu cũ rằng đừng bao giờ xuất hiện trước mặt anh ta nữa.
18. 会社は、競合他社に機密情報を漏らした社員を解雇すると警告した。
Công ty đã cảnh báo rằng sẽ sa thải nhân viên nào làm rò rỉ thông tin mật cho các công ty đối thủ.
19. 彼は、許可なくこの施設を撮影しないように警告された。
Anh ta đã bị cảnh báo không được quay phim, chụp ảnh cơ sở này khi chưa có phép.
20. 相手国に対して、領海を侵犯しないようにと警告した。
Đã cảnh cáo nước đối phương rằng không được xâm phạm lãnh hải.
21. 彼は、契約に違反しないようにと弁護士から警告された。
Anh ta đã bị luật sư cảnh báo không được vi phạm hợp đồng.
22. 注意書゙きには、濡れた手でプラグに触らないようにと警告゙があった。
Trong phần ghi chú có cảnh báo rằng không được chạm vào phích cắm khi tay đang ướt.
23. 彼は、締め切りに遅れないようにと編集者から警告された。
Anh ấy đã bị biên tập viên cảnh báo không được trễ hạn chót.
24. 動物園の飼育員は、動物に餌を与えないようにと来園者に警告した。
Nhân viên chăn nuôi ở sở thú đã cảnh báo khách tham quan không được cho động vật ăn.
25. 彼は、二度と嘘をつかないようにと父親から厳しく警告された。
Anh ta đã bị người cha cảnh cáo nghiêm khắc rằng không được nói dối một lần nào nữa.
26. 彼は、この件に深入りしないようにと私に警告した。
Anh ta đã cảnh báo tôi không nên can thiệp quá sâu vào vụ việc này.
27. 税関は、禁止されている物品を持ち込まないように警告している。
Hải quan đang cảnh báo không được mang vào những vật phẩm bị cấm.
28. 彼は、SNSで他人を誹謗中傷しないように警告された。
Anh ta đã bị cảnh cáo không được nói xấu, lăng mạ người khác trên mạng xã hội.
29. 彼は、夜間に一人で出歩かないようにと娘に警告した。
Ông ấy đã cảnh báo con gái không được đi ra ngoài một mình vào ban đêm.
30. マニュアルには、指定された部品以外は使用しないように警告が記載されている。
Trong sách hướng dẫn có ghi lời cảnh báo không được sử dụng các linh kiện khác ngoài những linh kiện đã được chỉ định.
31. 彼は、他人の著作権を侵害しないように警告された。
Anh ta đã bị cảnh cáo không được xâm phạm bản quyền của người khác.
32. 彼は、重要な証拠を隠滅しないようにと検察から警告された。
Anh ta đã bị phía kiểm sát cảnh cáo không được tiêu hủy các bằng chứng quan trọng.
33. 彼は、試合中に危険なプレーをしないように審判から警告を受けた。
Anh ta đã bị trọng tài cảnh cáo không được chơi nguy hiểm trong trận đấu.
34. 彼は、株価が暴落する前に売るようにとインダイザーから警告を受けた。
Anh ta đã nhận được lời cảnh báo từ người nội bộ rằng hãy bán cổ phiếu trước khi giá sụp đổ.
35. 彼は、重要な会議に遅刻しないようにと秘書に警告された。
Anh ấy đã bị thư ký cảnh báo không được đến muộn cuộc họp quan trọng.
36. 彼は、会社の評判を落とすような行動をしないように警告された。
Anh ta đã bị cảnh cáo không được có những hành động làm giảm uy tín của công ty.
37. 彼は、危険な賭げには手を出さないようにと友人に警告した。
Anh ấy đã cảnh báo người bạn không nên dính vào những vụ cá cược nguy hiểm.
38. 彼は、これ以上近付いたら発砲すると警告した。
Anh ta đã cảnh cáo rằng nếu còn tiến lại gần hơn nữa thì sẽ nổ súng.
39. 彼は、許可なくこのソフトウェアをコピーしないように警告された。
Anh ta đã bị cảnh cáo không được sao chép phần mềm này khi chưa được phép.
40. 彼は、法を犯さないようにと私に警告した。
Anh ta đã cảnh báo tôi đừng có vi phạm pháp luật.
41. 彼は、その男を信用しないようにと私に警告した。
Anh ta đã cảnh báo tôi không nên tin tưởng gã đàn ông đó.
42. 彼は、二度と約束を破らないようにときつく警告された。
Anh ta đã bị cảnh cáo nghiêm khắc rằng không được thất hứa thêm lần nào nữa.
43. 彼は、そのドアを決して開けないようにと警告を発した。
Anh ta đã phát ra lời cảnh báo rằng tuyệt đối không được mở cánh cửa đó.
44. 彼は、私の計画を邪魔しないようにとライバルに警告した。
Anh ta đã cảnh cáo đối thủ đừng có cản trở kế hoạch của tôi.
45. 彼は、これ以上甘く見ないようにと警告しておいた。
Anh ta đã cảnh cáo trước rằng đừng có mà coi thường thêm nữa.
46. 彼は、私の家族に手を出すなと警告した。
Anh ta đã cảnh cáo rằng cấm được đụng đến gia đình tôi.
47. 彼は、軽率な行動をとらないようにと部下に警告した。
Anh ta đã cảnh báo cấp dưới không được có những hành động thiếu suy nghĩ.
48. 彼は、希望を捨てないようにと心の中で自分に警告した。
Anh ta tự cảnh báo chính mình trong lòng rằng không được từ bỏ hy vọng.
49. 彼は、その罠にかからないようにと仲間に警告した。
Anh ta đã cảnh báo đồng đội đừng để mắc vào cái bẫy đó.
50. 彼は、二度と私の前に姿を現さないようにと警告した。
Anh ta đã cảnh cáo rằng đừng bao giờ xuất hiện trước mặt anh ta một lần nào nữa.
1. 私は、留学するように娘を説得した。
Tôi đã thuyết phục con gái đi du học.
2. 彼は、新しい企画を実行するように上司を説得している。
Anh ấy đang thuyết phục cấp trên thực hiện kế hoạch mới.
3. 医者は、入院して治療に専念するように患者を説得した。
Bác sĩ đã thuyết phục bệnh nhân nhập viện để tập trung điều trị.
4. 私たちは、彼をチームのリーダーになるように説得した。
Chúng tôi đã thuyết phục anh ấy trở thành trưởng nhóm.
5. 営業マンは、この商品を購入するように顧客を説得した。
Nhân viên bán hàng đã thuyết phục khách hàng mua sản phẩm này.
6. 私は、もう一度チャンスを与えるように先生を説得した。
Tôi đã thuyết phục thầy giáo cho thêm một cơ hội nữa.
7. 彼は、一緒に旅行に行くように友人を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục người bạn cùng đi du lịch.
8. 弁護士は、和解案を受け入れるように依頼人を説得した。
Luật sư đã thuyết phục thân chủ chấp nhận phương án hòa giải.
9. 私は、彼に自首するように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy đi tự thú.
10. 彼女は、故郷に帰るように夫を説得した。
Cô ấy đã thuyết phục chồng quay về quê hương.
11. 私は、父に車を手放すように説得している。
Tôi đang thuyết phục bố bán (từ bỏ) chiếc xe ô tô đi.
12. 彼は、このプロジェクトに参加するように私を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục tôi tham gia vào dự án này.
13. 私は、息子に大学へ進学するように説得した。
Tôi đã thuyết phục con trai học lên đại học.
14. 彼は、考えを改めるように頑固な父親を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục người cha bảo thủ thay đổi suy nghĩ.
15. 私は、彼に正直に話すように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nói chuyện một cách trung thực.
16. 彼は、新しいビジネスを始めるように投資家を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục nhà đầu tư bắt đầu một mảng kinh doanh mới.
17. 私は、彼女にパーティーに出席するように説得した。
Tôi đã thuyết phục cô ấy tham dự bữa tiệc.
18. 彼は、もう少しこの会社で頑張るように同僚を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục đồng nghiệp cố gắng thêm một chút nữa ở công ty này.
19. 私は、犬を飼うように家族を説得した。
Tôi đã thuyết phục gia đình đồng ý nuôi chó.
20. 彼は、その役を引き受けるように俳優を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục nam diễn viên nhận vai diễn đó.
21. 私は、計画を変更するように委員会を説得した。
Tôi đã thuyết phục ủy ban thay đổi kế hoạch.
22. 彼は、健康診断を受けるように友人を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục người bạn đi kiểm tra sức khỏe.
23. 私は、彼に手術を受けるように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy làm phẫu thuật.
24. 彼は、引っ越すように妻を説得している。
Anh ấy đang thuyết phục vợ chuyển nhà.
25. 私は、ボランティア活動に参加するように友人を説得した。
Tôi đã thuyết phục người bạn tham gia hoạt động tình nguyện.
26. 彼は、この契約にサインするように取引先を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục đối tác ký vào bản hợp đồng này.
27. 私は、彼に謝罪するように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy nói lời xin lỗi.
28. 彼は、警察に協力するように証人を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục nhân chứng hợp tác với cảnh sát.
29. 私は、イベントの開催を延期するように主催者を説得した。
Tôi đã thuyết phục ban tổ chức lùi thời gian tổ chức sự kiện.
30. 彼は、新しい趣味を見つけるように退職した父を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục người cha vừa nghỉ hưu tìm kiếm một sở thích mới.
31. 私は、彼を信じるように彼女を説得した。
Tôi đã thuyết phục cô ấy hãy tin tưởng vào anh ta.
32. 彼は、予算を増やすように経理部を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục phòng kế toán tăng ngân sách.
33. 私は、彼に真実を打ち明けるように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy thú nhận sự thật.
34. 彼は、もっと積極的に行動するように部下を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục cấp dưới hành động một cách tích cực hơn.
35. 私は、彼に助けを求めるように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy tìm kiếm sự trợ giúp.
36. 彼は、その申し出を受け入れるように私を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục tôi chấp nhận lời đề nghị đó.
37. 私は、もう一度挑戦するように落ち込んでいる友人を説得した。
Tôi đã thuyết phục người bạn đang tuyệt vọng hãy thử thách thêm một lần nữa.
38. 彼は、故郷に投資するように企業を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục doanh nghiệp đầu tư về quê hương.
39. 私は、彼と仲直りするように妹を説得した。
Tôi đã thuyết phục em gái làm lành với anh ấy.
40. 彼は、この方針に従゙うようにチームメンバーを説得した。
Anh ấy đã thuyết phục các thành viên trong đội tuân theo phương châm này.
41. 私は、彼を許すように説得を試みた。
Tôi đã thử thuyết phục (ai đó) hãy tha thứ cho anh ta.
42. 彼は、選挙に立候補するように父親を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục cha mình ra ứng cử.
43. 私は、その土地を売るように地主を説得した。
Tôi đã thuyết phục chủ đất bán mảnh đất đó.
44. 彼は、証言台に立つように目撃者を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục nhân chứng đứng ra bục khai báo.
45. 私は、彼にもっと自分を大切にするように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy hãy biết trân trọng bản thân mình hơn.
46. 彼は、新しい技術を導入するように経営陣を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục ban điều hành đưa vào sử dụng kỹ thuật mới.
47. 私は、彼に過去を忘れるように説得した。
Tôi đã thuyết phục anh ấy hãy quên đi quá khứ.
48. 彼は、前向きに考えるように私を説得してくれた。
Anh ấy đã khuyên nhủ (thuyết phục) tôi hãy suy nghĩ tích cực lên.
49. 私は、その条件を飲むように交渉相手を説得した。
Tôi đã thuyết phục đối tác đàm phán chấp nhận điều kiện đó.
50. 彼は、最後までやり遂げるように仲間を説得した。
Anh ấy đã thuyết phục các đồng đội hãy hoàn thành đến cùng.
1. 常に笑顔でいるように注意している。
Tôi luôn chú ý giữ nụ cười trên môi.
2. 相手の目を見て話すように注意します。
Tôi sẽ chú ý nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.
3. 毎日、少しでも運動するように注意している。
Mỗi ngày tôi đều chú ý vận động dù chỉ một chút.
4. 人前では、丁寧な言葉遣いをするように注意した。
Tôi đã chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự khi ở trước mặt mọi người.
5. 歩くときは、良い姿勢を保つように注意している。
Khi đi bộ, tôi chú ý giữ tư thế đẹp.
6. 会議では、結論から話すように注意します。
Trong cuộc họp, tôi sẽ chú ý nói từ kết luận trước.
7. エレベーターではなく、階段を使うように注意している。
Tôi chú ý sử dụng cầu thang bộ thay vì thang máy.
8. 人の良いところを見るように注意している。
Tôi chú ý nhìn vào những điểm tốt của người khác.
9. 感謝の気持ちを言葉で伝えるように注意します。
Tôi sẽ chú ý truyền đạt lòng biết ơn bằng lời nói.
10. バランスの取れた食事を摂るように注意している。
Tôi chú ý ăn uống một chế độ cân bằng dinh dưỡng.
11. 自分の意見を言う前に、一度相手の立場を考えるように注意した。
Tôi đã chú ý suy nghĩ cho lập trường của đối phương trước khi nói ra ý kiến của mình.
12. 毎朝、家族に挨拶するように注意している。
Mỗi sáng tôi đều chú ý chào hỏi gia đình.
13. 常に時間を守るように注意します。
Tôi sẽ chú ý luôn luôn đúng giờ.
14. ポジティブな言葉を選ぶように注意している。
Tôi chú ý lựa chọn những ngôn từ tích cực.
15. 深呼吸して、落ち着いて行動するように注意した。
Tôi đã chú ý hít thở sâu và hành động một cách bình tĩnh.
16. 遅刻しないように注意します。
Tôi sẽ chú ý để không đến muộn.
17. 同じミスを繰り返さないように注意してください。
Hãy chú ý đừng lặp lại cùng một lỗi sai.
18. 大事なことを忘れないように注意している。
Tôi chú ý để không quên những việc quan trọng.
19. 風邪をひかないように注意してください。
Hãy chú ý để không bị cảm lạnh.
20. 無駄遣いをしないように注意している。
Tôi chú ý để không tiêu xài lãng phí.
21. 食べ過ぎないように注意します。
Tôi sẽ chú ý để không ăn quá nhiều.
22. 相手を傷つけるようなことを言わないように注意した。
Tôi đã chú ý không nói những điều làm tổn thương đối phương.
23. 締め切りに遅れないように注意している。
Tôi chú ý để không trễ hạn chót.
24. 車を運転するときは、事故を起こさないように注意します。
Khi lái xe, tôi sẽ chú ý để không gây tai nạn.
25. 飲み会では、飲みすぎないように注意している。
Trong các buổi nhậu, tôi chú ý để không uống quá nhiều.
26. 人の悪口を言わないように注意します。
Tôi sẽ chú ý không nói xấu người khác.
27. 忘れ物をしないように注意しなさい。
Con phải chú ý đừng để quên đồ.
28. 夜更かしをしないように注意している。
Tôi chú ý không thức khuya.
29. 仕事で、ケアレスミスをしないように注意します。
Tôi sẽ chú ý không mắc lỗi bất cẩn trong công việc.
30. 相手の話をさえぎらないように注意した。
Tôi đã chú ý không ngắt lời đối phương.
31. 感情的にならないように注意している。
Tôi chú ý không để bị cảm xúc chi phối.
32. 傘を置き忘れないように注意します。
Tôi sẽ chú ý không để quên ô.
33. 結論を急ぎすぎないように注意した。
Tôi đã chú ý không vội vàng đưa ra kết luận.
34. 体を冷やさないように注意している。
Tôi chú ý không để cơ thể bị nhiễm lạnh.
35. 他人のプライバシーを侵害しないように注意します。
Tôi sẽ chú ý không xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
36. 鍵をなくさないように注意している。
Tôi chú ý không để mất chìa khóa.
37. 相手に誤解を与えないように注意して話します。
Tôi nói chuyện chú ý để không gây hiểu lầm cho đối phương.
38. 無理をしすぎないように注意している。
Tôi chú ý không làm việc quá sức.
39. 人前でため息をつかないように注意します。
Tôi sẽ chú ý không thở dài trước mặt người khác.
40. 食べ物を残さないように注意している。
Tôi chú ý không bỏ thừa thức ăn.
41. すぐに諦めないように注意します。
Tôi sẽ chú ý không bỏ cuộc sớm.
42. 人のせいにしないように注意している。
Tôi chú ý không đổ lỗi cho người khác.
43. 秘密を漏らさないように注意します。
Tôi sẽ chú ý không làm lộ bí mật.
44. 油断しないように注意した。
Tôi đã chú ý không được lơ là cảnh giác.
45. 自分の価値観を押し付けないように注意している。
Tôi chú ý không áp đặt giá trị quan của bản thân lên người khác.
46. 相手を見下した態度をとらないように注意します。
Tôi sẽ chú ý không có thái độ coi thường đối phương.
47. 偏見を持たないように注意している。
Tôi chú ý không mang định kiến.
48. 話が長くならないように注意します。
Tôi sẽ chú ý để không nói chuyện quá dài dòng.
49. 初心を忘れないように注意している。
Tôi chú ý không quên tâm nguyện ban đầu.
50. 他人と自分を比べすぎないように注意します。
Tôi sẽ chú ý không so sánh bản thân với người khác quá nhiều.
1. 部長は、部下に新しい資料を作成するように指示した。
Trưởng phòng đã chỉ thị cho cấp dưới lập tài liệu mới.
2. 先生は、生徒たちに教室を掃除するように指示した。
Giáo viên đã chỉ thị cho học sinh dọn dẹp lớp học.
3. 監督は、選手たちにフォーメーションを変更するように指示した。
Huấn luyện viên đã chỉ thị cho các cầu thủ thay đổi đội hình.
4. 管制官は、パイロットに着陸態勢に入るように指示した。
Nhân viên kiểm soát không lưu đã chỉ thị cho phi công vào tư thế hạ cánh.
5. 警察官は、運転手に車を道の脇に寄せるように指示した。
Cảnh sát đã chỉ thị cho tài xế tấp xe vào lề đường.
6. 上司は、私にクライアントへ電話するように指示した。
Cấp trên đã chỉ thị cho tôi gọi điện thoại cho khách hàng.
7. 店長は、アルバイトに商品を陳列するように指示した。
Cửa hàng trưởng đã chỉ thị cho nhân viên làm thêm trưng bày hàng hóa.
8. 医者は、看護師に患者に点滴をを(する)ように指示した。
Bác sĩ đã chỉ thị cho y tá truyền dịch cho bệnh nhân.
9. 彼は、部下に会議室を予約するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho cấp dưới đặt phòng họp.
10. 私は、後輩にこのデータを入力するように指示した。
Tôi đã chỉ thị cho đàn em nhập dữ liệu này.
11. 本社は、支社に対して売上目標を達成するように指示した。
Trụ sở chính đã chỉ thị cho chi nhánh phải đạt được mục tiêu doanh thu.
12. 彼は、スタッフにイベントの準備を始めるように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho nhân viên bắt đầu chuẩn bị cho sự kiện.
13. 彼は、部下にただちに出張に行くように指示した。
Anh ta đã chỉ thị cho cấp dưới đi công tác ngay lập tức.
14. 彼は、全員に会議に参加するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho tất cả mọi người tham gia cuộc họp.
15. 彼は、エンジニアにシステムのバグを修正するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho kỹ sư sửa lỗi của hệ thống.
16. 彼は、秘書にスケジュールを調整するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho thư ký điều chỉnh lịch trình.
17. 彼は、部下に見積書を作成するように指示した。
Anh ta đã chỉ thị cho cấp dưới lập bản báo giá.
18. 彼は、デザイナーにロゴを修正するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho nhà thiết kế chỉnh sửa logo.
19. 彼は、調査チームに原因を究明するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho đội điều tra làm sáng tỏ nguyên nhân.
20. 彼は、広報部にプレスリリースを配信するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho bộ phận truyền thông phát đi thông cáo báo chí.
21. 彼は、作業員に機械を停止させるように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho công nhân cho dừng máy móc.
22. 彼は、部下に議事録を作成するように指示した。
Anh ta đã chỉ thị cho cấp dưới lập biên bản cuộc họp.
23. 彼は、経理部に経費を精算するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho phòng kế toán thanh quyết toán chi phí.
24. 彼は、全部署に協力体制を築くように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho tất cả các bộ phận xây dựng cơ chế hợp tác.
25. 彼は、部下にマニュアル通り゙に操作するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho cấp dưới vận hành theo đúng sách hướng dẫn.
26. 彼は、担当者に進捗を報告するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho người phụ trách báo cáo tiến độ.
27. 彼は、警備員に来訪者の身元を確認するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho nhân viên bảo vệ xác minh danh tính khách đến thăm.
28. 彼は、部下に代替案を検討するように指示した。
Anh ta đã chỉ thị cho cấp dưới xem xét phương án thay thế.
29. 彼は、受付係に訪問者を応接室へ案内するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho lễ tân dẫn khách vào phòng tiếp khách.
30. 彼は、全部員に避難訓練に参加するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho tất cả thành viên tham gia diễn tập sơ tán.
31. 彼は、部下に市場調査を行うように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho cấp dưới thực hiện khảo sát thị trường.
32. 彼は、倉庫係に在庫を確認するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho nhân viên kho kiểm tra hàng tồn.
33. 彼は、部下に顧客のリストを作成するように指示した。
Anh ta đã chỉ thị cho cấp dưới lập danh sách khách hàng.
34. 彼は、オペレーターにシステムを再起動するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho nhân viên vận hành khởi động lại hệ thống.
35. 彼は、部下にこの手順に従゙うように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho cấp dưới tuân theo quy trình này.
36. 彼は、ただちに作業を開始するように指示した。
Anh ta đã chỉ thị bắt đầu công việc ngay lập tức.
37. 彼は、全部署にコスト削減に努めるように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho toàn bộ các phòng ban nỗ lực cắt giảm chi phí.
38. 彼は、部下に新しいスキルを習得するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho cấp dưới học hỏi các kỹ năng mới.
39. 彼は、チームに目標を共有するように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho nhóm chia sẻ mục tiêu chung.
40. 彼は、私にこのプロジェクトを引き継゙ぐように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị cho tôi tiếp quản dự án này.
41. 上司は、この情報を決して外部に漏らさないように指示した。
Cấp trên đã chỉ thị tuyệt đối không được làm rò rỉ thông tin này ra bên ngoài.
42. 先生は、生徒たちに廊下を走らないように指示した。
Giáo viên đã chỉ thị cho học sinh không được chạy ở hành lang.
43. 監督は、選手たちに試合中、決して集中を切らさないように指示した。
Huấn luyện viên đã chỉ thị cho các cầu thủ tuyệt đối không được mất tập trung trong suốt trận đấu.
44. 彼は、部下に許可なくこの部屋に入らないように指示した。
Anh ta đã chỉ thị cho cấp dưới không được vào căn phòng này khi chưa có phép.
45. 医者は、看護師にその薬を患者に投与しないように指示した。
Bác sĩ đã chỉ thị cho y tá không được dùng loại thuốc đó cho bệnh nhân.
46. 彼は、作業中に私語を慎゙むように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị hạn chế nói chuyện riêng trong lúc làm việc.
47. 彼は、この件について他言しないようにと部下に厳しく指示した。
Anh ta đã chỉ thị nghiêm khắc cho cấp dưới không được tiết lộ chuyện này cho người khác.
48. 彼は、会社の備品を私的に利用しないように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị không được sử dụng đồ dùng của công ty vào mục đích cá nhân.
49. 彼は、重要なデータを個人のPCに保存しないように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị không được lưu dữ liệu quan trọng vào máy tính cá nhân.
50. 彼は、指定された場所以外で喫煙しないように指示した。
Anh ấy đã chỉ thị không được hút thuốc ngoài những nơi quy định.
1. 私は彼に、駅まで送ってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy chở đến ga.
2. 彼女は私に、会議の資料をコピーしておくように頼んだ。
Cô ấy đã nhờ tôi photocopy sẵn tài liệu cuộc họp.
3. 母に、買い゙物に行くように頼゙まれた。
Tôi được mẹ nhờ đi mua đồ.
4. 先生に、推薦状を書いていただくように頼んだ。
Tôi đã nhờ thầy giáo viết thư giới thiệu cho mình.
5. 私は友人に、留守中の犬の世話をを(する)ように頼んだ。
Tôi đã nhờ người bạn chăm sóc con chó trong lúc vắng nhà.
6. 彼は、私に少し手伝ってくれるように頼゙んできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi giúp đỡ một chút.
7. 私は、弟に荷物を持ってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ em trai xách hành lý giúp.
8. 上司に、このプロジェクトのリーダーになってくれるように頼゙まれた。
Tôi được cấp trên nhờ làm trưởng dự án này.
9. 私は、隣の人に窓を開けてくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ người hàng xóm mở cửa sổ giúp.
10. 彼は、妻に夕食の準備をを(する)ように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ vợ chuẩn bị bữa tối.
11. 私は、同僚にシフトを代わってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ đồng nghiệp đổi ca trực cho mình.
12. 彼は、私に彼の代わりに゙会議に出席するように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi đi họp thay cho anh ấy.
13. 私は、息子に手紙をポストに入れてきてくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ con trai đi gửi thư vào hòm thư giúp.
14. 彼は、私に英語を教゙えてくれるように頼゙んできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi dạy tiếng Anh cho.
15. 私は、店員さんに商品を包んでくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ nhân viên cửa hàng gói hàng giúp.
16. 彼は、私に彼の秘密を守るように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi giữ bí mật của anh ấy.
17. 私は、後輩にこの仕事を手伝ってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ đàn em giúp một tay trong công việc này.
18. 彼は、私に少しお金を貸してくれるように頼゙んできた。
Anh ấy đã đến hỏi mượn tôi một ít tiền.
19. 私は、父に車を貸してくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ bố cho mượn xe ô tô.
20. 彼は、私に彼の味方になってくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi đứng về phía anh ấy.
21. 私は、不動産屋にもっと家賃が安い物件を探してくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ người môi giới bất động sản tìm giúp căn hộ có giá thuê rẻ hơn.
22. 彼は、私にプレゼンの練習に付き合ってくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi cùng luyện tập thuyết trình với anh ấy.
23. 私は、医者に詳しい説明をしてくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ bác sĩ giải thích chi tiết cho mình.
24. 彼は、私に彼の子供の面倒をを(見てくれる)ように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi trông nom con cái giúp anh ấy.
25. 私は、美容師に髪を短く切ってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ thợ làm tóc cắt ngắn tóc cho mình.
26. 彼は、私に彼のことを信じてくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy tin tưởng anh ấy.
27. 私は、娘にピアノの発表会で頑張るように頼んだ。
Tôi đã dặn con gái hãy cố gắng trong buổi biểu diễn piano.
28. 彼は、私にパーティーに来てくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi đến dự bữa tiệc.
29. 私は、彼に正直に話してくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy nói chuyện một cách thành thật.
30. 彼は、私に彼のことを応援してくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy ủng hộ cho anh ấy.
31. 私は、みん゙なに静かにしてくれるように頼んだ。
Tôi đã yêu cầu mọi người hãy giữ im lặng.
32. 彼は、私に゙もう一度チャンスをくれるように頼んだ。
Anh ấy đã xin tôi cho anh ấy thêm một cơ hội nữa.
33. 私は、彼にもっと早く連絡をくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy liên lạc sớm hơn cho tôi.
34. 彼は、私に一緒に来てくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi đi cùng.
35. 私は、彼に私の話を最後まで聞いてくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy nghe câu chuyện của tôi cho đến cuối cùng.
36. 彼は、私に彼のそばにいてくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy ở bên cạnh anh ấy.
37. 私は、彼にこの仕事を任せてくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy giao phó công việc này cho tôi.
38. 彼は、私にこの件について考えておいてくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy suy nghĩ trước về vụ việc này.
39. 私は、彼に明日の朝、起こしてくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy đánh thức tôi vào sáng mai.
40. 彼は、私に彼の気持ちを分かってくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi hãy thấu hiểu cảm xúc của anh ấy.
41. 私は、みん゙なに協力してくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ mọi người hãy hợp tác giúp đỡ.
42. 彼は、私にこの問題を解決してくれるように頼゙んできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi giải quyết vấn đề này giúp.
43. 私は、彼に写真を取ってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy chụp ảnh giúp.
44. 彼は、私に彼の代わりに゙謝ってくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi xin lỗi thay cho anh ấy.
45. 私は、彼に少し待ってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy hãy chờ một chút.
46. 彼は、私に傘を貸してくれるように頼んだ。
Anh ấy đã nhờ tôi cho mượn ô.
47. 私は、彼に席を譲ってくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy nhường ghế giúp.
48. 彼は、私に道を教゙えてくれるように頼゙んできた。
Anh ấy đã đến nhờ tôi chỉ đường cho.
49. 私は、彼に今日の夕食のメニューを決めてくれるように頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy chọn thực đơn cho bữa tối hôm nay.
50. 彼は、私にずっと友達でいてくれるように頼んだ。
Anh ấy đã mong tôi mãi mãi là bạn của anh ấy.
1. 先生は、生徒たちに毎日予習復習をするように指導した。
Giáo viên đã hướng dẫn học sinh làm bài chuẩn bị và ôn tập mỗi ngày.
2. コーチは、選手たちにもっと大きな声を出すように指導した。
Huấn luyện viên đã hướng dẫn các cầu thủ hãy phát âm (hét) to hơn nữa.
3. 上司は、新入社員に報連相を徹底するように指導している。
Cấp trên đang hướng dẫn nhân viên mới thực hiện triệt để việc báo cáo - liên lạc - thảo luận.
4. 私は、後輩が自分で考えて行動できるように指導している。
Tôi đang hướng dẫn để đàn em có thể tự mình suy nghĩ và hành động.
5. 監督は、チーム全体で戦う意識を持つように指導した。
Giám đốc (huấn luyện viên) đã hướng dẫn toàn đội phải có ý thức chiến đấu cùng nhau.
6. ピアノの先生は、もっと感情を込めて弾くように指導した。
Giáo viên dạy đàn piano đã hướng dẫn học sinh đàn với nhiều cảm xúc hơn.
7. 親は、子供が自分のことは自分でできるように指導するべきだ。
Cha mẹ nên hướng dẫn để con cái có thể tự làm những việc của bản thân.
8. 研修では、お客様には常に笑顔で接するように指導します。
Trong buổi tập huấn, chúng tôi hướng dẫn nhân viên luôn tiếp đón khách hàng bằng nụ cười.
9. 彼は、部下に常に問題意識を持つように指導した。
Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới luôn phải có ý thức nhận diện vấn đề.
10. 私は、生徒たちが積極的に発言するように指導している。
Tôi đang hướng dẫn học sinh phát biểu một cách tích cực.
11. コーチは、基本に忠実なプレーをを(する)ように指導した。
Huấn luyện viên đã hướng dẫn cầu thủ chơi bóng một cách trung thành với các kỹ thuật cơ bản.
12. 彼は、部下に優先順位をつけて仕事を進めるように指導した。
Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới sắp xếp thứ tự ưu tiên để tiến hành công việc.
13. 先生は、生徒たちに相手の目を見て話すように指導した。
Giáo viên đã hướng dẫn học sinh nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.
14. 私は、部下がもっと自信を持つように指導している。
Tôi đang hướng dẫn để cấp dưới có thêm sự tự tin.
15. 彼は、選手たちに常に感謝の気持ちを持つように指導した。
Anh ấy đã hướng dẫn các cầu thủ luôn phải có lòng biết ơn.
16. 私は、後輩に敬語を正しく使えるように指導した。
Tôi đã hướng dẫn đàn em để có thể sử dụng kính ngữ một cách chính xác.
17. 彼は、部下に自分の言葉で説明できるように指導している。
Anh ấy đang hướng dẫn cấp dưới để có thể giải thích bằng chính lời lẽ của mình.
18. 先生は、生徒たちに時間を守るように指導した。
Giáo viên đã hướng dẫn học sinh phải tuân thủ giờ giấc.
19. 私は、彼らが互い゙に協力するように指導した。
Tôi đã hướng dẫn họ hợp tác lẫn nhau.
20. 彼は、部下に最後までやり遂げる責任感を持つように指導した。
Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới phải có tinh thần trách nhiệm để hoàn thành công việc đến cùng.
21. 私は、生徒たちに目標を高く持つように指導している。
Tôi đang hướng dẫn học sinh hãy đặt mục tiêu thật cao.
22. コーチは、常に次のプレーを予測して動くように指導した。
Huấn luyện viên đã hướng dẫn luôn phải dự đoán tình huống tiếp theo để di chuyển.
23. 彼は、部下にPDCAサイクルを意識するように指導した。
Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới hãy chú ý đến quy trình PDCA.
24. 私は、後輩に電話応対の基本を身につけるように指導した。
Tôi đã hướng dẫn đàn em nắm vững các bước cơ bản khi trả lời điện thoại.
25. 先生は、生徒たちに良い姿勢を保つように指導した。
Giáo viên đã hướng dẫn học sinh giữ tư thế ngay ngắn.
26. 彼は、部下に視野を広く持つように指導した。
Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới mở rộng tầm nhìn của mình.
27. 私は、生徒たちが自ら学ぶ姿勢を持つように指導している。
Tôi đang hướng dẫn để học sinh có thái độ tự giác học tập.
28. コーチは、選手たちに体調管理もトレーニングの一環だと指導した。
Huấn luyện viên đã chỉ bảo các cầu thủ rằng quản lý sức khỏe cũng là một phần của việc tập luyện.
29. 彼は、部下にリスクを恐れず挑戦するように指導した。
Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới đừng sợ rủi ro mà hãy đương đầu với thử thách.
30. 私は、後輩にビジネスメールの書き方を基礎から指導した。
Tôi đã hướng dẫn đàn em cách viết email công việc từ những bước cơ bản nhất.
31. 彼は、部下に常に目的を意識して行動するように指導した。
Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới luôn hành động dựa trên ý thức về mục đích.
32. 先生は、生徒たちに物事を多角的に見るように指導した。
Giáo viên đã hướng dẫn học sinh nhìn nhận sự việc từ nhiều khía cạnh.
33. 私は、彼らがチームとして機能するように指導した。
Tôi đã hướng dẫn để họ hoạt động hiệu quả như một đội ngũ.
34. 彼は、部下に自分の仕事に誇り゙を持つように指導した。
Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới phải biết tự hào về công việc của mình.
35. 私は、生徒たちに失敗から学ぶように指導している。
Tôi đang hướng dẫn học sinh học hỏi từ chính những thất bại.
36. コーチは、勝敗だけでなくプロセスを大切にするように指導した。
Huấn luyện viên đã hướng dẫn phải coi trọng quá trình chứ không chỉ riêng thắng thua.
37. 彼は、部下に計画的に物事を進めるように指導した。
Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới tiến hành mọi việc một cách có kế hoạch.
38. 私は、後輩がプレゼンテーションスキルを向上させるように指導した。
Tôi đã hướng dẫn để đàn em nâng cao kỹ năng thuyết trình.
39. 彼は、部下に相手の立場を尊重するように指導した。
Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới phải tôn trọng lập trường của đối phương.
40. 私は、生徒たちに最後まで希望を捨てるなと指導した。
Tôi đã dạy bảo học sinh rằng đừng bao giờ từ bỏ hy vọng cho đến phút cuối cùng.
41. 上司は、部下に同じミスを繰り返さないように指導した。
Cấp trên đã hướng dẫn cấp dưới không được lặp lại cùng một lỗi sai.
42. コーチは、選手たちに基本を疎かにしないように指導している。
Huấn luyện viên đang hướng dẫn các cầu thủ không được lơ là các kỹ thuật cơ bản.
43. 先生は、生徒たちに人の悪口を言わないように指導した。
Giáo viên đã hướng dẫn học sinh không được nói xấu người khác.
44. 私は、後輩がお客様に失礼な態度をとらないように指導した。
Tôi đã hướng dẫn đàn em không được có thái độ thất lễ với khách hàng.
45. 監督は、選手たちに決して最後まで諦めないように指導した。
Giám đốc (huấn luyện viên) đã hướng dẫn các cầu thủ tuyệt đối không được bỏ cuộc cho đến tận cùng.
46. 研修では、会社の機密情報を外部に漏らさないように指導します。
Trong buổi tập huấn, chúng tôi hướng dẫn nhân viên không được làm rò rỉ thông tin mật của công ty ra bên ngoài.
47. 彼は、部下が言い訳をしないように指導した。
Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới không được đưa ra những lời bào chữa.
48. 私は、生徒たちに努力を怠らないように指導している。
Tôi đang hướng dẫn học sinh không được lười biếng trong việc nỗ lực.
49. 彼は、部下が報告を忘れないように指導した。
Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới đừng quên việc báo cáo.
50. 親は、子供が嘘をつかないように指導する必要がある。
Cha mẹ cần phải dạy bảo để con cái không nói dối.
1. なるべく毎日、野菜を食べるように気をつけています。
Tôi cố gắng chú ý ăn rau mỗi ngày nhiều nhất có thể.
2. 相手が理解できるように、ゆっくり話すように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý nói chậm để đối phương có thể hiểu được.
3. 常に笑顔でいるように気をつけている。
Tôi luôn chú ý giữ nụ cười trên môi.
4. 健康のため、エレベーターではなく階段を使うように気をつけています。
Vì sức khỏe, tôi chú ý sử dụng cầu thang bộ thay vì thang máy.
5. 相手の目を見て話すように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.
6. 会議では、結論から話すように気をつけている。
Trong các cuộc họp, tôi chú ý nói từ kết luận trước.
7. 歩くときは、良い姿勢を保つように気をつけています。
Khi đi bộ, tôi chú ý giữ tư thế ngay ngắn.
8. 人の良いところを見るように気をつけている。
Tôi chú ý nhìn vào những điểm tốt của người khác.
9. 感謝の気持ちは、言葉で伝えるように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý truyền đạt lòng biết ơn bằng lời nói.
10. 時間に余裕を持って行動するように気をつけている。
Tôi chú ý hành động sao cho có dư dả thời gian.
11. ポジティブな言葉を選ぶように気をつけています。
Tôi chú ý lựa chọn những ngôn từ tích cực.
12. 部屋は、いつも綺麗にしておくように気をつけている。
Tôi chú ý luôn giữ cho căn phòng sạch đẹp.
13. 聞き上手になれるように気をつけています。
Tôi chú ý để có thể trở thành một người biết lắng nghe.
14. 毎日、少しでも運動するように気をつけている。
Mỗi ngày tôi đều chú ý vận động dù chỉ một chút.
15. 丁寧な言葉遣いをを(する)ように気をつけています。
Tôi chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.
16. 遅刻しないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý để không đến muộn.
17. 同じミスを繰り返さないように気をつけている。
Tôi chú ý để không lặp lại cùng một sai lầm.
18. 大事なことを忘れないように気をつけてください。
Hãy chú ý đừng quên những việc quan trọng nhé.
19. 風邪をひかないように気をつけている。
Tôi chú ý để không bị cảm lạnh.
20. 無駄遣いをしないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý để không tiêu xài lãng phí.
21. 食べ過゙ぎないように気をつけている。
Tôi chú ý để không ăn uống quá độ.
22. 相手を傷つけるようなことを言わないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý không nói những điều làm tổn thương đối phương.
23. 締め切゙りに遅れないように気をつけている。
Tôi chú ý để không trễ hạn chót.
24. 車を運転するときは、事故を起こさないように気をつけている。
Khi lái xe, tôi chú ý để không gây tai nạn.
25. 飲み会では、飲みすぎ゙ないように気をつけます。
Trong các buổi nhậu, tôi sẽ chú ý để không uống quá nhiều.
26. 人の悪口を言わないように気をつけている。
Tôi chú ý không nói xấu người khác.
27. 忘れ物をしないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý để không bỏ quên đồ đạc.
28. 夜更゙かしをしないように気をつけている。
Tôi chú ý không thức khuya.
29. 仕事で、ケアレスミスをしないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý không mắc lỗi bất cẩn trong công việc.
30. 相手の話をさえぎ゙らないように気をつけている。
Tôi chú ý không ngắt lời đối phương khi họ đang nói.
31. 感情的にならないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý để không bị cảm xúc chi phối.
32. 傘を置き忘゙れないように気をつけている。
Tôi chú ý không để quên ô.
33. 結論を急゙ぎすぎ゙ないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý không vội vàng đưa ra kết luận.
34. 体を冷やさないように気をつけている。
Tôi chú ý không để cơ thể bị nhiễm lạnh.
35. 他人のプライバシーを侵害しないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý không xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
36. 鍵をなくさないように気をつけている。
Tôi chú ý không làm mất chìa khóa.
37. 相手に誤解を与えないように、言葉を選んで話すように気をつけています。
Tôi chú ý chọn lọc lời nói để không gây hiểu lầm cho đối phương.
38. 無理を しすぎ゙ないように気をつけている。
Tôi chú ý không làm việc quá sức.
39. 人前でため息をつかないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý không thở dài trước mặt người khác.
40. 食べ物を残さないように気をつけている。
Tôi chú ý không để thừa thức ăn.
41. すぐに諦めないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý không bỏ cuộc sớm.
42. 人のせいにしないように気をつけている。
Tôi chú ý không đổ lỗi cho người khác.
43. 秘密を漏らさないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý không làm lộ bí mật.
44. 油断しないように気をつけた。
Tôi đã chú ý không được lơ là cảnh giác.
45. 自分の価値観を押し付けないように気をつけている。
Tôi chú ý không áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.
46. 相手を見下゙した態度を とらないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý không có thái độ coi thường đối phương.
47. 偏見を持たないように気をつけている。
Tôi chú ý không mang định kiến.
48. 話が長くならないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý để không nói chuyện quá dài dòng.
49. 初心を忘れないように気をつけている。
Tôi chú ý không quên đi tâm nguyện ban đầu.
50. 他人と自分を比べすぎ゙ないように気をつけます。
Tôi sẽ chú ý không so sánh bản thân với người khác quá mức.