Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chưng Thử

()(あつ)

Oi bức
Ôn Độ Kế

温度計(おんどけい)

Nhiệt kế
 

プラス

Điểm cộng
 

マイナス

Điểm trừ
Đông

(こお)

Đông đá
Băng

(こおり)

Nước đá
Lãnh

()える

Lạnh đi
Kết Cấu

結構(けっこう)

Khá là
Phi Thường

非常(ひじょう)

Khẩn cấp
Hạ Nhật

夏日(なつび)

Ngày hè
Chân Hạ Nhật

真夏日(まなつび)

Ngày giữa mùa hè
Mãnh Thử Nhật

猛暑日(もうしょび)

Ngày nóng gay gắt
Đông Nhật

冬日(表达ふゆび)

Ngày đông
Chân Đông Nhật

真冬日(まふゆび)

Ngày giữa mùa đông
Noãn Đông

暖冬(だんとう)

Mùa đông ấm áp
Lãnh Hạ

冷夏(れいか)

Mùa hè mát mẻ
Sát

折角(せッかく)

Mất công
Trạng Thái

状態(じょうたい)

Trạng thái
Biến Hóa

変化(へんか)

Thay đổi
Nhất Định

一定(いってい)

Nhất định không đổi
Quan Sát

観察(かんさつ)

Quan sát
Thứ Đệ

次第(しだい)

Dần dần
徐徐

徐徐(じょじょ)

Chầm chậm
段段

段段(だんだん)

Từng bước một
益益

益益(ますます)

Ngày càng
 

すっかり

Hoàn toàn
Nhất Khí

一気(いっき)

Một mạch
Nhất Độ

一度(いちど)

Cùng một lúc
一遍

一遍(いっぺん)

Đồng loạt
Gian

いつの()にか

Không biết từ lúc nào
Ôn Noãn Hóa

温暖化(おんだんか)

Hiện tượng nóng lên toàn cầu
Ảnh Hưởng

影響(えいきょう)

Ảnh hưởng
Biến

(へん)

Kỳ lạ
Chúc Nhật

祝日(しゅくじつ)

Ngày lễ quốc khánh
Niên Mạt Niên Thủy

年末年始(ねんまつねんし)

Kỳ nghỉ Tết cuối năm đầu năm mới
Nguyên Nhật

元日(がんじつ)

Mồng một Tết
Nghênh

(むか)える

Đón chào
Niên Hạ Trạng

年賀状(ねんがじょう)

Thiệp chúc Tết
Niên Kim

年玉(としだま)

Tiền lì xì Tết
Thành Nhân Nhật

成人の日(せいじんのひ)

Ngày lễ trưởng thành
Tế

ひな祭り(まつり)

Lễ hội búp bê
 

ゴールデンウィーク

Tuần lễ vàng
Tử Nhật

()どもの()

Ngày tết thiếu nhi
Mẫu Nhật

母の日(ははのひ)

Ngày của mẹ
Phụ Nhật

父の日(ちちのひ)

Ngày của cha
Hải Nhật

海の日(うみのひ)

Ngày của biển
Kính Lão Nhật

敬老の日(けいろうのひ)

Ngày kính lão
Thể Dục Nhật

体育の日(たいいくのひ)

Ngày hội thể dục thể thao
Bản Bản

元元(もともと)

Vốn dĩ ngay từ đầu
Thất Ngũ Tam

七五三(しちごさん)

Lễ hội Shichigosan cho trẻ 3, 5, 7 tuổi
Đại Tam Thập Nhật

大晦日(おおみそか)

Ngày ba mươi Tết

Cấu trúc ように khi đứng trước các động từ truyền đạt (như 言う - nói, 伝える - truyền đạt, 頼む - nhờ vả, 命令する - ra lệnh, 注意する - nhắc nhở/cảnh báo...) là mẫu ngữ pháp thuộc trình độ N3.

Bản chất của cấu trúc này dùng để trích dẫn gián tiếp một lời yêu cầu, mệnh lệnh hoặc lời khuyên từ một người khác (Biến một câu mệnh lệnh trực tiếp thành một câu kể gián tiếp).

Ý nghĩa: Được bảo là hãy... / Bị ra lệnh phải... / Được nhờ là không...

Dùng khi người nói muốn thuật lại cho người thứ ba nghe về việc mình (hoặc ai đó) nhận được một lời yêu cầu, nhắc nhở hay mệnh lệnh phải thực hiện (hoặc không thực hiện) một hành động nào đó.

Cấu trúc:

Động từ thể từ điển (Jisho-kei) + ように + [言われる / 頼まれる / 命令される...]

Động từ thể ない (Nai-kei) + ように + [言われる / 頼まれる / 命令される...]

Ví dụ:

医者に、毎日薬を飲むように言われました。 (Tôi bị bác sĩ bảo là phải uống thuốc mỗi ngày.)

💡 Bí kíp chuyển đổi từ Trích dẫn trực tiếp sang Gián tiếp:

Để bạn dễ hình dung bản chất, cấu trúc này hoạt động bằng cách biến các đuôi mệnh lệnh trực tiếp thành ように:

Trực tiếp (Ai đó ra lệnh): 「遅刻するな!」 (Đừng có muộn đấy!)

Gián tiếp (Thuật lại): 遅刻しないように命令された。 (Tôi bị ra lệnh là không được đi muộn.)

Trực tiếp (Ai đó nhờ vả): 「手伝ってください」 (Hãy giúp tôi một tay)

Gián tiếp (Thuật lại): 手伝うように頼まれた。 (Tôi được nhờ là hãy giúp một tay.)

Phân biệt nhanh giữa ように và と

~と言われる: Trích dẫn nguyên văn câu nói hoặc một nội dung thông báo thông thường (Ví dụ: Anh ta nói rằng ngày mai sẽ nghỉ).

~ように言われる: Chỉ dùng để trích dẫn một lời yêu cầu hành động (Bảo hãy làm gì hoặc đừng làm gì).

 

Bác sĩ đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

Tiền bối đã khuyên tôi nên bắt đầu chuẩn bị sớm.

Với tư cách là bạn thân, tôi đã khuyên anh ấy nên nói chuyện một cách trung thực.

Luật sư đã khuyên nên thảo luận với cảnh sát ngay lập tức.

Cha đã khuyên tôi nên sử dụng tiền bạc một cách tiết kiệm.

Cô ấy đã khuyên người yêu nên biết giữ gìn sức khỏe của bản thân hơn.

Thầy giáo đã khuyên học sinh nên ôn tập bài học mỗi ngày.

Cấp trên đã khuyên cấp dưới nên tiếp đón khách hàng một cách lịch sự.

Người bạn đã khuyên tôi nên suy nghĩ nghiêm túc về lời đề nghị công việc đó.

Bà đã khuyên cháu nên ăn uống đầy đủ, không nên kén chọn món ăn.

Huấn luyện viên đã khuyên vận động viên không được lơ là việc luyện tập cơ bản.

Tôi đã khuyên em trai nên suy nghĩ nhiều hơn về tương lai của mình.

Chuyên gia đã cảnh báo nên đi sơ tán trước khi cơn bão ập đến.

Anh ấy đã khuyên tôi nên đọc kỹ bản hợp đồng.

Cảnh sát đã nhắc nhở người dân nên kiểm tra việc khóa cửa nẻo.

Tôi đã khuyên anh ấy nên nói chuyện lại với cô ấy một lần nữa.

Chuyên gia dinh dưỡng đã khuyên nên ăn uống theo một chế độ cân bằng.

Anh ấy đã khuyên đồng nghiệp nên đi kiểm tra sức khỏe.

Chị gái đã khuyên tôi nên giữ khoảng cách với những người có tiếng xấu.

Nhân viên tư vấn đã khuyên đừng nên chịu đựng một mình mà hãy thảo luận với ai đó.

Tôi đã khuyên người bạn nên thận trọng với câu chuyện đầu tư đó.

Anh ấy đã khuyên tôi khi cơ hội đến thì đừng do dự mà hãy nắm lấy.

Thợ bảo dưỡng đã khuyên nên thay lốp xe.

Anh ấy khuyên đàn em nên tích lũy nhiều kinh nghiệm ngay từ bây giờ.

Tôi đã khuyên anh ấy nên thành thật thừa nhận lỗi lầm của mình.

Hướng dẫn viên leo núi đã khuyên nên chuẩn bị trang thiết bị đầy đủ.

Anh ấy đã khuyên tôi rằng bất cứ lúc nào cũng không được từ bỏ hy vọng.

Tôi đã khuyên con gái nên nói rõ ràng ý kiến của mình.

Nhân viên ngân hàng đã khuyên nên trả nợ một cách có kế hoạch.

Anh ấy đã khuyên người bạn nên dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.

Tôi đã khuyên anh ấy rằng đừng bao giờ quên lòng biết ơn.

Sở cứu hỏa đã cảnh báo cần chú ý kỹ lưỡng đến các nguồn lửa.

Anh ấy đã khuyên tôi nên quay lại suy nghĩ từ những điều cơ bản nhất.

Tôi đã khuyên con trai nên lắng nghe câu chuyện của người khác cho đến cuối cùng.

Anh ấy đã khuyên tôi nên luôn giả định những tình huống xấu nhất có thể xảy ra.

Tôi đã khuyên anh ấy nên tin tưởng vào bản thân mình nhiều hơn.

Cố vấn đã khuyên nên thực hiện triệt để việc quản trị rủi ro.

Anh ấy đã khuyên tôi nên nhìn nhận mọi việc từ nhiều khía cạnh.

Tôi đã khuyên người bạn đừng để bị ám ảnh bởi quá khứ mà hãy hướng về phía trước.

Anh ấy đã khuyên tôi nên tin vào trực giác của chính mình.

Tôi đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi một chút để bình tâm lại (làm mát đầu).

Anh ấy đã khuyên tôi nên có một tầm nhìn rộng mở hơn.

Tôi đã khuyên anh ấy nên tuân thủ các quy tắc.

Anh ấy đã khuyên tôi nên dành sự kính trọng cho bất kỳ đối tượng nào.

Tôi đã khuyên anh ấy nên sắp xếp thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.

Anh ấy đã khuyên tôi nên đặt sức khỏe của bản thân lên hàng đầu.

Tôi đã khuyên anh ấy nên lắng nghe ý kiến của mọi người xung quanh.

Anh ấy đã khuyên tôi nên có trách nhiệm với lời nói của mình.

Tôi đã khuyên anh ấy đừng bao giờ quên đi thái độ khiêm tốn.

Anh ấy đã khuyên tôi nên sống trân trọng từng ngày một.

 

 

 

 

 

 

Mẹ đã bảo tôi là hãy ăn nhiều rau hơn.

Giáo viên đã dặn học sinh đừng quên làm bài tập về nhà.

Bác sĩ đã bảo bệnh nhân là hãy uống thuốc mỗi ngày.

Cấp trên đã bảo cấp dưới là hãy nộp bản báo cáo trước 9 giờ sáng mai.

Người cha đã bảo con trai là hãy nói chuyện một cách trung thực.

Huấn luyện viên đã dặn các vận động viên là hãy luyện tập kỹ các kỹ thuật cơ bản.

Tôi đã bảo em trai là hãy dọn dẹp phòng đi.

Cảnh sát giao thông đã bảo tài xế là hãy lái xe chậm lại.

Tiền bối đã nói với tôi rằng có gì không hiểu thì cứ hỏi bất cứ lúc nào.

Cô ấy đã bảo anh ấy là hãy gọi điện nếu có thời gian.

Bà đã bảo cháu là hãy ăn uống đầy đủ, đừng kén chọn.

Tôi đã bảo người bạn là hãy thông báo địa điểm họp cho mọi người.

Nha sĩ đã dặn tôi là hãy đánh răng kỹ càng mỗi ngày.

Đạo diễn đã bảo diễn viên là hãy đọc lời thoại truyền cảm hơn nữa.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy suy nghĩ kỹ lại một lần nữa.

Giáo viên đã dặn chúng tôi là hãy tuân thủ hạn chót nộp bài.

Anh ấy đã dặn tôi là có chuyện gì thì hãy liên lạc ngay lập tức.

Giám đốc đã bảo nhân viên là hãy luôn đứng trên quan điểm của khách hàng.

Tôi đã dặn đàn em là hãy thực hiện triệt để việc báo cáo, liên lạc và thảo luận.

Bác sĩ đã bảo anh ấy là hãy ngủ đủ giấc.

Tôi đã bảo con là hãy để đồ chơi đã dùng về lại chỗ cũ.

Nhân viên bảo vệ đã bảo chúng tôi là hãy xếp hàng và chờ đợi.

Anh ấy đã nói với tôi rằng hãy cứ dựa dẫm vào anh ấy bất cứ lúc nào.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy đến đúng giờ.

Giáo viên đã bảo học sinh là hãy trả lời thật to rõ ràng.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy tự tin hơn nữa.

Lính cứu hỏa đã dặn cư dân là hãy kiểm tra các nguồn lửa.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.

Cha mẹ thì thường hay dặn con cái là đừng quên lòng biết ơn.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy vận động cơ thể một cách định kỳ.

Giáo viên đã bảo là trong lúc thi hãy cất hết mọi thứ trừ dụng cụ viết.

Tôi đã bảo anh ấy là nếu có cơ hội thì hãy đi ra nước ngoài.

Cấp trên đã bảo tôi là hãy có ý thức về chi phí.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy luôn giả định những tình huống xấu nhất.

Anh ấy đã dặn tôi là hãy thảo luận trước khi quyết định điều gì đó.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy quan sát xung quanh nhiều hơn nữa.

Giáo viên đã bảo chúng tôi là hãy tích cực phát biểu ý kiến.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy sử dụng kính ngữ cho đúng.

Anh ấy đã bảo tôi là hãy cứ đến chơi bất cứ lúc nào.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy có trách nhiệm với hành động của mình.

Bác sĩ đã bảo tôi là hãy đo nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy mở rộng tầm nhìn của mình ra.

Anh ấy đã bảo tôi là hãy cứ suy nghĩ một cách thoải mái thôi.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy làm một cách trung thành với những điều cơ bản.

Giáo viên đã bảo là hãy mở trang 5 của sách giáo khoa ra.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy coi trọng tinh thần đồng đội.

Anh ấy đã bảo tôi là hãy tìm cho mình một sở thích nào đó.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy đặt mục tiêu thật cao.

Anh ấy đã bảo tôi hãy nói (với mọi người) là đừng từ bỏ hy vọng cho đến phút cuối.

Tôi đã bảo anh ấy là hãy suy nghĩ với tiêu chí sức khỏe là số một.

 

 

 

 

 

 

 

Tướng quân đã ra lệnh cho toàn quân bắt đầu cuộc tổng tấn công.

Đội trưởng đã ra lệnh cho cấp dưới xông thẳng vào trận địa địch.

Nhà vua ra lệnh cho các cận thần phải bắt giữ kẻ phản nghịch.

Chủ tọa phiên tòa ra lệnh cho nhân chứng phải nói ra tất cả những gì mình biết.

Giám đốc ra lệnh cho đội dự án phải lập tức lên đường đến hiện trường.

Thần linh đã ra lệnh cho dũng sĩ phải tiêu diệt Ma vương.

Tư lệnh ra lệnh cho đơn vị phải tử thủ bảo vệ cây cầu.

Lãnh chúa ra lệnh cho dân chúng trong lãnh địa phải xây dựng một tòa thành mới.

Tòa án ra lệnh cho công ty phải nộp toàn bộ các giấy tờ liên quan.

Trưởng ban điều hành ra lệnh cho toàn thể nhân viên phải tuân thủ các quy định về đạo đức nghề nghiệp.

Anh ấy ra lệnh cho binh lính phải đối xử tử tế với tù binh.

Hoàng đế ra lệnh cho sứ giả phải chuyển tận tay bức thư mật.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải báo cáo tình hình ngay lập tức.

Thuyền trưởng ra lệnh cho các thủy thủ phải chuẩn bị sẵn sàng đối phó với cơn bão.

Giám sát viên ra lệnh cho công nhân phải bắt đầu thi công trở lại.

Anh ta ra lệnh cho đội trinh sát phải thám thính mọi động thái của quân địch.

Vương hậu ra lệnh cho cung nữ phải nói ra sự thật.

Thẩm phán ra lệnh cho bị cáo phải bồi thường thiệt hại.

Anh ta ra lệnh phải tổ chức lại đơn vị.

Anh ta ra lệnh cho toàn hạm đội phải hoàn tất công tác chuẩn bị nhổ neo.

Anh ta ra lệnh cho bác sĩ phải dốc lòng vào việc chữa trị cho nhà vua.

Anh ta ra lệnh cho dân chúng phải hạ vũ khí xuống.

Anh ta ra lệnh cho binh lính phải mở cổng thành.

Anh ta ra lệnh cho các kỹ sư phải khẩn trương khôi phục hệ thống.

Anh ta ra lệnh cho các binh sĩ phải chiến đấu kiên cường đến phút cuối cùng.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải giải phóng các con tin.

Anh ta ra lệnh phải tiếp đãi phái đoàn một cách trọng thị.

Anh ta ra lệnh cho các học giả phải giải mã các văn bản cổ.

Anh ta ra lệnh cho lính gác phải tăng cường canh phòng lâu đài.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải tìm kiếm những người còn sống sót.

Anh ta ra lệnh cho toàn quân phải chấn chỉnh lại đội hình chiến đấu.

Nhà vua ra lệnh cho các thần dân phải thề trung thành.

Anh ta ra lệnh cho công nhân phải sơ tán ngay lập tức.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải thu giữ các bằng chứng.

Anh ta ra lệnh cho quân đội phải phong tỏa biên giới.

Anh ta ra lệnh phải công bố sự thật cho toàn dân.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải chờ đợi cho đến khi trời sáng.

Anh ta ra lệnh cho dân chúng phải nộp thuế.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải hoàn thành nhiệm vụ.

Anh ta ra lệnh cho binh lính phải hô vang tiếng reo hò chiến thắng.

Tôi đã bị ra lệnh phải rút lui ngay lập tức.

Chúng tôi đã bị ra lệnh phải hành quân cùng lúc bình minh.

Các binh sĩ bị ra lệnh phải giữ vững vị trí của mình đến giây phút cuối cùng.

Các đại thần bị ra lệnh phải tuyệt đối phục tùng nhà vua.

Nhân chứng bị ra lệnh chỉ được nói ra sự thật tại phiên tòa.

Tôi bị ra lệnh phải đảm nhận nhiệm vụ tuyệt mật này.

Đơn vị bị ra lệnh phải cho nổ tung cây cầu.

Chúng tôi bị ra lệnh phải đầu hàng ngay lập tức.

Anh ta bị ra lệnh phải phủ phục dưới chân nhà vua.

Toàn thể nhân viên bị ra lệnh phải tuân theo phương châm mới.

 

 

 

 

 

 

 

 

Tôi được bác sĩ bảo là hãy uống thuốc mỗi ngày.

Tôi bị mẹ bảo là hãy ăn nhiều rau hơn.

Tôi được giáo viên dặn là hãy làm bài tập về nhà một cách chỉnh chu.

Tôi đang được cấp trên yêu cầu là hãy nộp bản báo cáo trước ngày mai.

Tôi đã được bố bảo là hãy nói chuyện một cách trung thực.

Tôi được huấn luyện viên bảo là hãy phát âm to (lên tiếng) nhiều hơn nữa.

Tôi đang được tiền bối dặn là điều gì không hiểu thì hãy hỏi ngay.

Tôi được nha sĩ dặn là hãy đánh răng một cách cẩn thận.

Tôi đã bị anh ấy bảo là hãy đến đúng giờ.

Tôi được khách hàng yêu cầu là hãy gọi điện thoại lại sau.

Tôi đã được bà bảo là hãy ăn uống đầy đủ không được kén chọn.

Tôi đã được người bạn khuyên là hãy suy nghĩ kỹ lại một lần nữa.

Tôi được đạo diễn bảo là hãy diễn xuất với nhiều cảm xúc hơn nữa.

Tôi đang được anh ấy dặn là nếu có chuyện gì thì hãy liên lạc ngay lập tức.

Tôi được giám đốc bảo là hãy luôn có góc nhìn của khách hàng.

Tôi bảo đàn em là hãy triệt để thực hiện báo cáo - liên lạc - thảo luận, nhưng chính tôi cũng được cấp trên nhắc nhở như thế.

Tôi được bác sĩ bảo là hãy ngủ đủ giấc.

Hồi còn nhỏ, tôi thường được bảo là hãy cất đồ chơi đã dùng về lại chỗ cũ.

Tôi được nhân viên bảo vệ bảo là hãy xếp hàng chờ.

Tôi đã được giáo viên bảo là hãy trả lời thật to.

Tôi đã được anh ấy khuyên là hãy tự tin hơn nữa.

Tôi được phía trạm cứu hỏa dặn là hãy kiểm tra các nguồn lửa cẩn thận.

Tôi đã được cô ấy bảo là hãy nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.

Bố mẹ tôi lúc nào cũng dặn là đừng quên lòng biết ơn.

Tôi đã được cấp trên bảo là hãy vận động cơ thể một cách định kỳ.

Tôi được giáo viên bảo là trong lúc thi hãy cất hết mọi thứ trừ dụng cụ viết.

Tôi đang được người bạn khuyên là nếu có cơ hội thì hãy đi ra nước ngoài.

Tôi đã được tiền bối dặn là hãy có ý thức về chi phí.

Anh ấy đã bảo tôi là hãy luôn giả định tình huống xấu nhất. Vì thế nên tôi mới được nhắc nhở như vậy.

Tôi đang được anh ấy dặn là hãy thảo luận trước khi quyết định điều gì đó.

Tôi được tiền bối bảo là hãy quan sát xung quanh nhiều hơn nữa.

Tôi đang được giáo viên dặn là trong giờ học hãy tích cực phát biểu.

Tôi đã được cấp trên bảo là hãy sử dụng kính ngữ cho đúng.

Tôi đang được anh ấy mời là hãy cứ đến chơi bất cứ lúc nào.

Tôi lớn lên trong sự dạy bảo của bố mẹ rằng phải có trách nhiệm với hành động của chính mình.

Tôi đang được bác sĩ dặn là hãy đo nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.

Tôi được tiền bối bảo là hãy mở rộng tầm nhìn của mình ra.

Tôi đã được người bạn khuyên là hãy cứ suy nghĩ một cách thoải mái thôi.

Tôi đã được huấn luyện viên bảo là hãy làm một cách trung thành với những điều cơ bản.

Tôi được giáo viên bảo là hãy mở trang 10 của sách giáo khoa ra.

Tôi được cấp trên bảo là hãy coi trọng tinh thần đồng đội.

Tôi đã được anh ấy gợi ý là hãy tìm cho mình một sở thích nào đó.

Tôi đang được tiền bối dặn là hãy đặt mục tiêu thật cao.

Tôi đã được anh ấy dặn là hãy bảo (với mọi người) đừng từ bỏ hy vọng cho đến phút cuối.

Tôi đang được bác sĩ dặn là hãy suy nghĩ với tiêu chí sức khỏe là số một.

Tôi đã được cấp trên bảo là hãy quản lý lịch trình cho tốt.

Tôi đang được tiền bối dặn là những gì thấy tốt thì hãy thực hiện ngay.

Tôi đã được giáo viên bảo là hãy cố gắng để có thể giải thích suy nghĩ của mình một cách logic.

Tôi đang được bố mẹ dặn là hãy coi trọng mối quan hệ giữa người với người.

Tôi được cấp trên bảo là hãy luôn hành động có ý thức về mục đích.

Huấn luyện viên đã ra hiệu cho cầu thủ thực hiện cú đánh nhẹ (bunt).

Anh ấy đã dùng tay ra hiệu cho tôi lại đây.

Người chỉ huy đã ra hiệu cho dàn nhạc bắt đầu biểu diễn.

Đội trưởng đã ra lệnh ra hiệu cho cấp dưới đột kích.

Giáo viên gật đầu ra hiệu cho học sinh bắt đầu bài thuyết trình.

Anh ấy dùng mắt ra hiệu cho người bạn rằng bây giờ là cơ hội, hãy đi đi.

Chiếc xe phía trước đã nháy đèn pha ra hiệu cho tôi đi trước.

Đạo diễn sân khấu đã bật đèn hiệu để diễn viên bước ra sân khấu.

Anh ấy đã nháy mắt ra hiệu cho cô ấy rằng đây là bí mật nhé.

Tôi đã dùng ngón tay ra hiệu cho em trai bước vào phòng một cách im lặng.

Hướng dẫn viên đã vẫy tay ra hiệu cho chúng tôi đi theo.

Người điều khiển cần cẩu đã ra hiệu cho nhân viên mặt đất hạ hàng hóa xuống.

Anh ấy đã giơ ngón tay cái ra hiệu cho tôi rằng anh ấy đồng ý.

Trọng tài đã thổi còi ra hiệu để trận đấu bắt đầu trở lại.

Anh ấy vỗ tay ra hiệu cho mọi người tập trung lại.

Tôi vỗ vai ra hiệu cho người bạn đứng dậy khỏi chỗ.

Anh ấy đã gõ cửa ra hiệu để mở cửa.

Người thợ săn đã huýt sáo ra hiệu cho con chó đuổi theo con mồi.

Anh ấy đã dùng cử chỉ ra hiệu cho tôi nghe điện thoại.

Người thuyết trình đã ra hiệu cho trợ lý chuyển sang slide tiếp theo.

Anh ấy đã chỉ vào một phần bức tường ra hiệu đi vào lối đi bí mật.

Cầu thủ bắt bóng của đội đối phương đã ra hiệu bằng ký hiệu cho cầu thủ ném bóng ném một quả bóng xoáy.

Anh ấy đưa tay lên tai ra hiệu yêu cầu tôi nói lại lần nữa.

Anh ấy dùng ngón tay tạo thành vòng tròn ra hiệu rằng mọi thứ đều ổn.

Tài xế đã dùng còi báo ra hiệu xe buýt sắp khởi hành.

Anh ấy khẽ nhấc ly lên ra hiệu để mọi người cùng cạn ly.

Tôi đã dùng ánh mắt ra hiệu cho người bạn rằng lát nữa hãy nói chuyện.

Anh ấy hất cằm ra hiệu cho tôi tiếp tục câu chuyện.

Anh ấy dùng ngón tay tạo thành vòng tròn ra hiệu rằng tiền đã đủ rồi.

Anh ấy đã ra hiệu cho thợ ảnh chụp hình.

Anh ấy dùng cử chỉ ra hiệu để tăng âm lượng.

Tôi đã ra hiệu từ bên kia đường để đứa trẻ băng qua phía này.

Anh ấy đã giơ tay ra hiệu để gọi bồi bàn.

Anh ấy đã chỉ vào chỗ khuất ra hiệu cho tôi trốn đi.

Anh ấy nhích chỗ ngồi ra hiệu cho tôi cùng tham gia vào cuộc trò chuyện.

Anh ấy gật đầu ra hiệu hãy thực hiện theo đúng kế hoạch.

Anh ấy ngoắc ngón tay ra hiệu cho tôi lại gần hơn nữa.

Tài xế xe tải đã nháy đèn khẩn cấp để ra hiệu cảm ơn.

Anh ấy chỉ tay vào cầu thủ vừa ghi bàn ra hiệu để mọi người cùng chúc mừng.

Anh ấy đã ra hiệu cho tài xế khởi động máy.

Anh ấy đã ra hiệu cho nhân viên bật công tắc micrô.

Anh ấy búng tay ra hiệu để mọi người chú ý.

Anh ấy gật đầu ra hiệu xác nhận rằng câu chuyện đó là thật.

Anh ấy đã ra hiệu để cập thuyền vào bờ.

Anh ấy đã ra hiệu để kéo dây thừng.

Anh ấy đã ra hiệu cho DJ bắt đầu chơi nhạc.

Anh ấy đã ra hiệu để làm sáng đèn lên.

Anh ấy chỉ về phía lối ra ra hiệu hãy chạy mau.

Anh ấy gật đầu dứt khoát ra hiệu hãy hành động ngay lập tức.

Tôi đẩy lưng người bạn ra hiệu cho anh ta hãy bắt chuyện với cậu ấy đi.

 

 

 

 

 

 

 

Người tiêu dùng đã yêu cầu hoàn tiền toàn bộ cho sản phẩm bị lỗi.

Công đoàn lao động đang yêu cầu công ty tăng lương.

Nhóm dân sự đã yêu cầu chính phủ công khai toàn bộ thông tin.

Luật sư đã yêu cầu phía bị cáo phải nộp các bằng chứng.

Bị hại đã yêu cầu người gây hại phải xin lỗi một cách chính thức.

Chúng tôi yêu cầu đối tác phải thực hiện đúng hợp đồng.

Người dân đã yêu cầu thành phố thực hiện các biện pháp chống tiếng ồn.

Đảng đối lập đã yêu cầu Bộ trưởng thực hiện trách nhiệm giải trình trước quốc hội.

Anh ấy đã yêu cầu công ty chi trả tiền làm thêm giờ chưa thanh toán.

Kẻ bắt giữ con tin đã yêu cầu cảnh sát chuẩn bị xe để tẩu thoát.

Quốc gia đó đã yêu cầu nước láng giềng phải rút quân khỏi biên giới.

Các cổ đông đã yêu cầu ban điều hành xem xét lại phương châm kinh doanh.

Tổ chức bảo vệ môi trường đang yêu cầu nhà máy ngừng xả các chất gây ô nhiễm.

Tôi đã yêu cầu chủ nhà sửa chữa máy nước nóng bị hỏng.

Anh ấy đã yêu cầu công ty hủy bỏ lệnh sa thải bất hợp lý.

Đoàn biểu tình đã yêu cầu chính phủ hủy bỏ đề án tăng thuế.

Huấn luyện viên đã yêu cầu trọng tài thực hiện việc xem lại video để đưa ra phán quyết.

Anh ấy đã yêu cầu công ty bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm.

Chúng tôi đã yêu cầu nhà sản xuất chứng minh tính an toàn của sản phẩm.

Người dân vùng chịu thiên tai đã yêu cầu nhà nước thực hiện cứu trợ nhanh chóng.

Anh ấy đã yêu cầu nhà xuất bản đính chính bài báo.

Khách hàng đã yêu cầu doanh nghiệp xóa bỏ thông tin cá nhân của họ.

Anh ấy đã yêu cầu được xem biên bản cuộc họp.

Tổ chức chống chính phủ đã yêu cầu thả tự do cho những người đồng đội bị bắt giữ.

Các sinh viên đã yêu cầu trường đại học phản đối việc tăng học phí.

Anh ấy đã yêu cầu công ty điều tra sự thực về việc quấy rối tình dục.

Chúng tôi đã yêu cầu đội đối phương phải tuân thủ luật chơi.

Anh ấy đã yêu cầu cấp trên chấm dứt hành vi lạm dụng quyền lực.

Tổ chức nhân quyền đã yêu cầu quốc gia đó trả tự do cho các tù nhân chính trị.

Anh ấy đã yêu cầu hãng hàng không bồi thường cho việc chậm trễ.

Công đoàn đang yêu cầu đảm bảo môi trường lao động an toàn.

Anh ấy đã yêu cầu ngân hàng nới lỏng các điều kiện cho vay.

Doanh nghiệp đề xuất mua lại đã yêu cầu công khai tình hình tài chính.

Anh ấy đã yêu cầu công nhận quyền sở hữu mảnh đất đó.

Chúng tôi kiên quyết yêu cầu một sự ứng đối đầy thiện chí.

Anh ấy đã yêu cầu tòa án thực hiện việc tái thẩm.

Các bậc phụ huynh đã yêu cầu phía nhà trường tăng cường các biện pháp chống bắt nạt.

Anh ấy đã yêu cầu ký kết nội dung thỏa thuận bằng văn bản.

Chúng tôi đã yêu cầu đối phương ngồi vào bàn đàm phán.

Anh ấy đã yêu cầu sửa đổi cách đối xử mang tính phân biệt.

Anh ấy đã yêu cầu được đánh giá công bằng hơn.

Anh ấy đã yêu cầu phải giữ đúng lời hứa.

Anh ấy đã yêu cầu nói ra sự thật.

Anh ấy đã yêu cầu rút ngắn thêm thời gian làm việc.

Anh ấy đã yêu cầu dừng việc thi công ngay lập tức.

Anh ấy đã yêu cầu được rút khỏi các công việc nguy hiểm.

Anh ấy đã yêu cầu thực hiện các biện pháp y tế thích hợp.

Anh ấy đã yêu cầu được phục hồi danh dự.

Anh ấy đã yêu cầu chấm dứt hợp đồng.

Anh ấy đã yêu cầu (đối phương) từ chức lãnh đạo.

 

 

 

 

 

 

 

Chính phủ đã yêu cầu người dân hãy hành động một cách bình tĩnh.

Công ty đang yêu cầu toàn thể nhân viên tuân thủ các quy định về đạo đức nghề nghiệp.

Luật sư đã yêu cầu phía đối phương công khai các bằng chứng.

Tại đại hội cổ đông, đã có những tiếng nói yêu cầu ban điều hành làm rõ trách nhiệm quản lý.

Thành phố đã yêu cầu người dân hợp tác tiết kiệm nước.

Cảnh sát đã yêu cầu người dân cung cấp thông tin liên quan đến các nhân vật khả nghi.

Công đoàn lao động đang yêu cầu công ty cải thiện môi trường làm việc.

Huấn luyện viên đã yêu cầu các vận động viên nỗ lực hết sức cho đến phút cuối cùng.

Người tiêu dùng đã yêu cầu doanh nghiệp có sự ứng đối nhanh chóng.

Tổ chức bảo vệ môi trường đã yêu cầu chính phủ thực hiện các biện pháp cụ thể.

Chủ tọa đã yêu cầu các nghị sĩ phát biểu một cách ngắn gọn.

Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy với tư cách là lãnh đạo hãy gắn kết toàn đội.

Vùng chịu thiên tai đang yêu cầu nhà nước hỗ trợ thêm nữa.

Tòa án đã yêu cầu công ty chấp nhận phương án hòa giải.

Anh ấy đã yêu cầu cấp trên đánh giá một cách công bằng.

Giáo viên đã yêu cầu học sinh phải tôn trọng lẫn nhau.

Bị hại đã yêu cầu kẻ gây hại nói ra sự thật.

Giới truyền thông đã yêu cầu chính trị gia thực hiện trách nhiệm giải trình.

Ủy ban đã yêu cầu những người có liên quan phải có mặt.

Khách hàng đã yêu cầu giải thích chi tiết các thông số kỹ thuật của sản phẩm.

Anh ấy đã yêu cầu khán giả hãy giữ trật tự.

Chúng tôi đã yêu cầu cộng đồng quốc tế cùng hợp tác.

Hội phụ huynh đã yêu cầu phía nhà trường tăng cường các biện pháp an toàn.

Anh ấy đã yêu cầu nhà xuất bản đính chính bài báo.

Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy đảm nhận vai trò chủ tọa cuộc họp.

Anh ấy đã kêu gọi thính giả dành một tràng pháo tay nồng nhiệt.

Các đoàn viên công đoàn đã yêu cầu tổ chức các cơ hội đối thoại với ban điều hành.

Ông ấy đã yêu cầu độc giả hãy vận dụng trí tưởng tượng của mình.

Tổ chức nhân quyền đang yêu cầu chính phủ tiếp nhận người tị nạn.

Anh ấy đã yêu cầu cấp dưới phải có tinh thần trách nhiệm.

Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy dừng ngay kế hoạch lại.

Các chuyên gia đã yêu cầu người dân phổ thông hãy quan tâm nhiều hơn nữa.

Anh ta đã cầu xin sự tha thứ từ thần linh.

Thông qua hoạt động lấy chữ ký, chúng tôi đã yêu cầu thị trưởng thực hiện lời hứa khi tranh cử.

Anh ấy đã kêu gọi thính giả hãy đồng lòng làm một.

Ông ấy đã yêu cầu độc giả hãy suy nghĩ thật sâu sắc.

Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy đưa ra một phán quyết công bằng.

Ông ấy đã yêu cầu nhân viên phải có ý thức về việc cắt giảm chi phí.

Anh ấy đã yêu cầu khán giả hãy vẫy đèn cổ vũ.

Anh ấy đã yêu cầu cấp dưới phải hành động một cách tự giác.

Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy phải thành thật.

Ông ấy đã kêu gọi toàn xã hội hãy cùng suy nghĩ về vấn đề này.

Anh ấy đã yêu cầu khán giả cùng hòa giọng vào bài hát.

Ông ấy đã yêu cầu người nghệ sĩ phải có một màn trình diễn tuyệt vời nhất.

Anh ấy đã yêu cầu nhà thiết kế đưa ra những ý tưởng đột phá.

Anh ấy đã yêu cầu đội ngũ nhân viên phải đồng lòng đoàn kết.

Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy phải thực hiện lời hứa.

Ông ấy đã kêu gọi thế hệ trẻ hãy tự mình mở ra tương lai.

Anh ấy đã kêu gọi mọi người tham gia tình nguyện.

Anh ta đã cầu xin sự cứu rỗi từ thần linh.

 

 

 

 

 

 

Tư lệnh đã ra lệnh cho toàn quân lập tức tiến quân.

Đội trưởng đã ra lệnh cho đơn vị cắt đứt đường tiếp tế của quân địch.

Nhà vua đã ra lệnh cho đoàn hiệp sĩ đi tiêu diệt con rồng.

Cảnh sát trưởng đã ra lệnh cho cấp dưới phong tỏa hiện trường.

Tướng quân đã ra lệnh cho binh lính thực hiện nổ súng đồng loạt.

Chính phủ đã ra lệnh cho toàn bộ người dân phải sơ tán.

Anh ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải báo cáo tình hình ngay lập tức.

Thuyền trưởng đã ra lệnh cho toàn bộ thủy thủ đoàn phải rời tàu.

Hoàng đế đã ra lệnh phải bắt giữ kẻ phản nghịch về đây.

Thẩm phán đã ra lệnh cho bị cáo phải rời khỏi tòa.

Anh ta đã ra lệnh cho đơn vị phải chiếm giữ cây cầu.

Anh ta đã ra lệnh cho gián điệp thâm nhập vào lãnh thổ quân địch.

Nhà vua đã ra lệnh cho sứ giả phát đi thông báo trên khắp cả nước.

Anh ta đã ra lệnh cho binh lính vào tư thế sẵn sàng vũ khí.

Anh ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải ưu tiên hàng đầu việc giải cứu con tin.

Anh ta đã ra lệnh cho toàn bộ hạm đội vào trạng thái sẵn sàng chiến đấu.

Anh ta đã ra lệnh cho những binh lính còn sống sót đi tìm kiếm những người khác còn sống.

Anh ta đã ra lệnh cho lính công binh xây dựng trận địa.

Anh ta đã ra lệnh cho cấp dưới phải giữ vững vị trí cho đến phút cuối cùng.

Anh ta đã ra lệnh cho toàn quân phải rút lui ngay lập tức.

Anh ta ra lệnh cho lính cứu thương thực hiện sơ cứu cho người bị thương.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới thu giữ các tang vật chứng cứ.

Anh ta ra lệnh cho lính thông tin liên lạc về sở chỉ huy.

Anh ta ra lệnh cho binh lính leo lên tường thành.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phá hủy bộ chỉ huy của quân địch.

Anh ta ra lệnh cho toàn quân chấp nhận lời đề nghị đầu hàng.

Anh ta ra lệnh cho các binh lính chịu làm tù binh.

Anh ta ra lệnh cho phi công thoát hiểm khẩn cấp.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới dẫn người dân đến nơi an toàn.

Anh ta ra lệnh cho binh lính hạ vũ khí xuống.

Anh ta ra lệnh cho lính canh phải tăng cường cảnh giác nghiêm ngặt.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới chờ cho đến khi trời sáng.

Anh ta ra lệnh cho lính bắn tỉa nhắm vào mục tiêu.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phải hoàn thành nhiệm vụ ngay lập tức.

Anh ta ra lệnh cho binh sĩ hò reo vang dội khúc khải hoàn.

Anh ta ra lệnh cho các hiệp sĩ bảo vệ công chúa.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới giải mã mật mã của quân địch.

Anh ta ra lệnh cho toàn quân chấn chỉnh đội hình.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới phá vòng vây.

Anh ta ra lệnh cho binh sĩ thực hiện cuộc đột kích cuối cùng.

Tư lệnh ra lệnh không được nổ súng nếu không có phép.

Đội trưởng ra lệnh cho đơn vị tuyệt đối không được rời vị trí.

Nhà vua ra lệnh không một ai được bước vào khu rừng này.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới không được mắc bẫy khiêu khích của địch.

Thuyền trưởng ra lệnh không được cử động cho đến khi có lệnh mới.

Anh ta ra lệnh cho binh lính tuyệt đối không được đầu hàng.

Anh ta ra lệnh không được gây hại cho các con tin.

Anh ta ra lệnh không được tiết lộ nội dung tác chiến ra bên ngoài.

Anh ta ra lệnh cho cấp dưới tuyệt đối không được lơ là.

Anh ta ra lệnh không được lôi thường dân vào cuộc chiến.

 

 

 

 

 

 

 

Tôi đã đề xuất trong cuộc họp về việc đưa vào sử dụng hệ thống mới.

Anh ấy đã đề nghị thay đổi lịch trình cuộc họp sang tuần sau.

Chuyên gia tư vấn đã đề xuất thuê ngoài để cắt giảm chi phí.

Cô ấy đã đề nghị đề cử anh Tanaka làm trưởng nhóm.

Tôi đề xuất việc thêm thành viên mới vào dự án này.

Anh ấy đã đề nghị xem xét lại cách tiến hành công việc.

Chúng tôi đã đề xuất tổ chức thêm nhiều cơ hội để lắng nghe ý kiến khách hàng.

Anh ấy đã đề nghị chọn Okinawa làm điểm đến cho chuyến du lịch.

Tôi đã đề nghị cho anh ấy một cơ hội nữa.

Cô ấy đã đề xuất mời chuyên gia đến để giải quyết vấn đề.

Tôi đã đề nghị kéo dài thời gian nghỉ giải lao thêm 15 phút.

Anh ấy đã đề nghị đổi mới hoàn toàn thiết kế của trang web.

Trưởng phòng kinh doanh đã đề xuất tập trung đối tượng mục tiêu vào giới trẻ.

Tôi đã đề nghị rằng trước tiên nên xin lỗi khách hàng về sự việc lần này.

Anh ấy đã đề nghị tạm hoãn cuộc thảo luận và đi thu thập thêm thông tin.

Tôi đã đề xuất thực hiện khảo sát ẩn danh để tất cả mọi người đều có thể nói lên ý kiến của mình.

Anh ấy đã đề nghị tổ chức cuộc họp trực tuyến.

Tôi đã đề nghị thiết lập một chế độ đào tạo mới trong công ty.

Anh ấy đã đề xuất thành lập ủy ban bên thứ ba về vấn đề này.

Tôi đã đề nghị phát triển những sản phẩm thân thiện với môi trường hơn.

Anh ấy đã đề nghị mỗi cá nhân nên làm rõ vai trò của chính mình.

Tôi đã đề nghị sử dụng công cụ mới để việc chia sẻ thông tin trở nên trôi chảy hơn.

Anh ấy đã đề nghị nên sắp xếp lại các điều kiện trước khi đàm phán.

Tôi đã đề nghị chỉ định anh ấy làm người chịu trách nhiệm cho dự án này.

Anh ấy đã đề nghị tăng ngân sách nhưng đã bị bác bỏ.

Tôi đã đề nghị bắt đầu từ một bài kiểm tra quy mô nhỏ trước.

Anh ấy đã đề nghị tổ chức sự kiện nhằm nâng cao động lực cho nhân viên.

Tôi đã đề nghị phổ biến triệt để phương châm này đến toàn công ty.

Anh ấy đã đề nghị làm cho giao diện trở nên thân thiện với người dùng hơn.

Tôi đã đề xuất việc tối ưu hóa hiệu quả công việc.

Anh ấy đã đề nghị đưa vấn đề này vào chương trình nghị sự của cuộc họp tới.

Tôi đã đề nghị tăng cường sự liên kết giữa các phòng ban.

Anh ấy đã đề nghị chuẩn bị một phương án thay thế.

Tôi đã đề nghị báo cáo trực tiếp vụ việc này lên Giám đốc.

Anh ấy đã đề nghị thực hiện phân tán rủi ro.

Tôi đã đề nghị thực hiện lại khảo sát thị trường.

Anh ấy đã đề nghị bắt đầu một mảng kinh doanh mới nhân cơ hội này.

Tôi đã đề nghị anh ấy xin nghỉ phép để nghỉ ngơi.

Anh ấy đã đề nghị cả nhóm cùng nhau đi ăn trưa.

Tôi đã đề nghị lắng nghe ý kiến bên ngoài về vấn đề này.

Anh ấy đã đề nghị xem xét lại chiến lược quảng cáo từ gốc rễ.

Tôi đã đề nghị hợp tác cùng anh ấy để giải quyết thử thách này.

Anh ấy đã đề nghị tận dụng dữ liệu nhiều hơn nữa.

Tôi đã đề nghị tăng cường các biện pháp an ninh.

Anh ấy đã đề nghị một cách quyết liệt về việc ký kết hợp đồng này.

Tôi đã đề nghị sửa đổi cuốn sách hướng dẫn.

Anh ấy đã đề nghị tổ chức đào tạo theo hình thức hội thảo thực hành (workshop).

Tôi đã đề nghị đưa vào áp dụng chế độ thời gian làm việc linh hoạt.

Anh ấy đã đề nghị nên thảo luận với luật sư về vụ việc này.

Tôi đã đề nghị tuyển chọn công khai thiết kế logo mới.

 

 

 

 

 

 

 

 

KHOANG CACH

Bác sĩ đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

Tiền bối đã khuyên tôi nên bắt đầu chuẩn bị sớm.

Với tư cách là bạn thân, tôi đã khuyên anh ấy nên nói chuyện một cách trung thực.

Luật sư đã khuyên nên thảo luận với cảnh sát ngay lập tức.

Cha đã khuyên tôi nên sử dụng tiền bạc một cách tiết kiệm.

Cô ấy đã khuyên người yêu nên biết giữ gìn sức khỏe của bản thân hơn.

Thầy giáo đã khuyên học sinh nên ôn tập bài học mỗi ngày.

Cấp trên đã khuyên cấp dưới nên tiếp đón khách hàng một cách lịch sự.

Người bạn đã khuyên tôi nên suy nghĩ nghiêm túc về lời đề nghị công việc đó.

Bà đã khuyên cháu nên ăn uống đầy đủ, không nên kén chọn món ăn.

Huấn luyện viên đã khuyên vận động viên không được lơ là việc luyện tập cơ bản.

Tôi đã khuyên em trai nên suy nghĩ nhiều hơn về tương lai.

Chuyên gia đã cảnh báo nên đi sơ tán trước khi cơn bão ập đến.

Anh ấy đã nhắc nhở tôi nên đọc kỹ bản hợp đồng.

Cảnh sát đã nhắc nhở người dân nên kiểm tra việc khóa cửa nẻo.

Tôi đã khuyên anh ấy nên thảo luận lại với cô ấy một lần nữa.

Chuyên gia dinh dưỡng đã khuyên nên ăn uống theo một chế độ cân bằng.

Anh ấy đã khuyên đồng nghiệp nên đi kiểm tra sức khỏe.

Chị gái đã khuyên tôi nên giữ khoảng cách với những người có tiếng xấu.

Nhân viên tư vấn đã khuyên đừng nên chịu đựng một mình mà hãy tâm sự với ai đó.

Tôi đã khuyên người bạn nên thận trọng với câu chuyện đầu tư đó.

Anh ấy đã khuyên tôi khi cơ hội đến thì đừng do dự mà hãy nắm lấy.

Thợ máy đã khuyên nên thay lốp xe.

Anh ấy khuyên đàn em nên tích lũy nhiều kinh nghiệm ngay từ bây giờ.

Tôi đã khuyên anh ấy nên thành thật thừa nhận lỗi lầm của mình.

Hướng dẫn viên leo núi đã khuyên nên chuẩn bị trang thiết bị đầy đủ.

Anh ấy đã khuyên tôi rằng bất cứ lúc nào cũng không được từ bỏ hy vọng.

Tôi đã khuyên con gái nên nói rõ ràng ý kiến của mình.

Nhân viên ngân hàng đã khuyên nên trả nợ một cách có kế hoạch.

Anh ấy đã khuyên người bạn nên dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.

Tôi đã nhắc nhở anh ấy rằng đừng bao giờ quên lòng biết ơn.

Sở cứu hỏa đã cảnh báo cần chú ý kỹ lưỡng đến các nguồn lửa.

Anh ấy đã khuyên tôi nên quay lại suy nghĩ từ những điều cơ bản nhất.

Tôi đã khuyên con trai nên lắng nghe câu chuyện của người khác cho đến cuối cùng.

Anh ấy đã khuyên tôi nên luôn giả định những tình huống xấu nhất có thể xảy ra.

Tôi đã khuyên anh ấy nên tin tưởng vào bản thân mình nhiều hơn.

Chuyên gia tư vấn đã khuyên nên thực hiện triệt để việc quản trị rủi ro.

Anh ấy đã khuyên tôi nên nhìn nhận mọi việc từ nhiều khía cạnh khác nhau.

Tôi đã khuyên người bạn đừng để bị ám ảnh bởi quá khứ mà hãy hướng về phía trước.

Anh ấy đã khuyên tôi nên tin vào trực giác của chính mình.

Tôi đã khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi một chút để bình tâm lại.

Anh ấy đã khuyên tôi nên có một tầm nhìn rộng mở hơn.

Tôi đã khuyên anh ấy nên tuân thủ các quy tắc.

Anh ấy đã khuyên tôi nên dành sự tôn trọng cho bất kỳ ai.

Tôi đã khuyên anh ấy nên sắp xếp thứ tự ưu tiên rồi mới tiến hành công việc.

Anh ấy đã khuyên tôi nên đặt sức khỏe của bản thân lên hàng đầu.

Tôi đã khuyên anh ấy nên biết lắng nghe ý kiến của mọi người xung quanh.

Anh ấy đã khuyên tôi nên có trách nhiệm với lời nói của mình.

Tôi đã khuyên anh ấy đừng bao giờ quên đi thái độ khiêm tốn.

Anh ấy đã khuyên tôi nên trân trọng và sống tốt từng ngày một.

 

 

 

 

 

 

Cơ quan Khí tượng đã cảnh báo không nên lại gần sông vì dự báo sẽ có mưa lớn.

Cảnh sát đang cảnh báo người dân không được mở các email khả nghi.

Bác sĩ đã cảnh báo bệnh nhân không được uống bất kỳ loại thuốc nào khác ngoài thuốc đã được kê đơn.

Trên tấm biển đó có viết lời cảnh báo rằng không được lại gần vách đá.

Chính phủ đã cảnh báo người dân không được đi vào các khu vực đã được chỉ định.

Anh ấy đã bị cấp trên cảnh báo không được tiết lộ thông tin mật của công ty ra bên ngoài.

Luật sư đã cảnh báo thân chủ không được có những phát ngôn cảm tính tại tòa.

Trong điều khoản sử dụng có cảnh báo rằng không được chuyển nhượng tài khoản cho người khác.

Tôi đã được người bạn cảnh báo rằng tuyệt đối không được tham gia vào câu chuyện đầu tư đáng ngờ đó.

Đại sứ quán đã đưa ra cảnh báo không nên thực hiện những chuyến đi không cần thiết và không gấp gáp đến quốc gia đó.

Anh ấy đã bị bộ phận nhân sự cảnh báo rằng không được vi phạm quy định thêm một lần nào nữa.

Sở cứu hỏa đã cảnh báo không được đốt lửa trại vào thời kỳ khô hanh.

Cậu ấy đã bị nhà trường cảnh cáo không được gây thêm rắc rối nào nữa.

Trên sản phẩm đó có nhãn cảnh báo rằng không được đặt ở nơi trong tầm với của trẻ em.

Ngân hàng đang cảnh báo khách hàng không được tiết lộ mật khẩu cho bất kỳ ai.

Nhân viên cứu hộ đã cảnh báo không được bơi ở khu vực cấm bơi.

Anh ta đã cảnh cáo người yêu cũ rằng đừng bao giờ xuất hiện trước mặt anh ta nữa.

Công ty đã cảnh báo rằng sẽ sa thải nhân viên nào làm rò rỉ thông tin mật cho các công ty đối thủ.

Anh ta đã bị cảnh báo không được quay phim, chụp ảnh cơ sở này khi chưa có phép.

Đã cảnh cáo nước đối phương rằng không được xâm phạm lãnh hải.

Anh ta đã bị luật sư cảnh báo không được vi phạm hợp đồng.

Trong phần ghi chú có cảnh báo rằng không được chạm vào phích cắm khi tay đang ướt.

Anh ấy đã bị biên tập viên cảnh báo không được trễ hạn chót.

Nhân viên chăn nuôi ở sở thú đã cảnh báo khách tham quan không được cho động vật ăn.

Anh ta đã bị người cha cảnh cáo nghiêm khắc rằng không được nói dối một lần nào nữa.

Anh ta đã cảnh báo tôi không nên can thiệp quá sâu vào vụ việc này.

Hải quan đang cảnh báo không được mang vào những vật phẩm bị cấm.

Anh ta đã bị cảnh cáo không được nói xấu, lăng mạ người khác trên mạng xã hội.

Ông ấy đã cảnh báo con gái không được đi ra ngoài một mình vào ban đêm.

Trong sách hướng dẫn có ghi lời cảnh báo không được sử dụng các linh kiện khác ngoài những linh kiện đã được chỉ định.

Anh ta đã bị cảnh cáo không được xâm phạm bản quyền của người khác.

Anh ta đã bị phía kiểm sát cảnh cáo không được tiêu hủy các bằng chứng quan trọng.

Anh ta đã bị trọng tài cảnh cáo không được chơi nguy hiểm trong trận đấu.

Anh ta đã nhận được lời cảnh báo từ người nội bộ rằng hãy bán cổ phiếu trước khi giá sụp đổ.

Anh ấy đã bị thư ký cảnh báo không được đến muộn cuộc họp quan trọng.

Anh ta đã bị cảnh cáo không được có những hành động làm giảm uy tín của công ty.

Anh ấy đã cảnh báo người bạn không nên dính vào những vụ cá cược nguy hiểm.

Anh ta đã cảnh cáo rằng nếu còn tiến lại gần hơn nữa thì sẽ nổ súng.

Anh ta đã bị cảnh cáo không được sao chép phần mềm này khi chưa được phép.

Anh ta đã cảnh báo tôi đừng có vi phạm pháp luật.

Anh ta đã cảnh báo tôi không nên tin tưởng gã đàn ông đó.

Anh ta đã bị cảnh cáo nghiêm khắc rằng không được thất hứa thêm lần nào nữa.

Anh ta đã phát ra lời cảnh báo rằng tuyệt đối không được mở cánh cửa đó.

Anh ta đã cảnh cáo đối thủ đừng có cản trở kế hoạch của tôi.

Anh ta đã cảnh cáo trước rằng đừng có mà coi thường thêm nữa.

Anh ta đã cảnh cáo rằng cấm được đụng đến gia đình tôi.

Anh ta đã cảnh báo cấp dưới không được có những hành động thiếu suy nghĩ.

Anh ta tự cảnh báo chính mình trong lòng rằng không được từ bỏ hy vọng.

Anh ta đã cảnh báo đồng đội đừng để mắc vào cái bẫy đó.

Anh ta đã cảnh cáo rằng đừng bao giờ xuất hiện trước mặt anh ta một lần nào nữa.

 

 

 

 

 

Tôi đã thuyết phục con gái đi du học.

Anh ấy đang thuyết phục cấp trên thực hiện kế hoạch mới.

Bác sĩ đã thuyết phục bệnh nhân nhập viện để tập trung điều trị.

Chúng tôi đã thuyết phục anh ấy trở thành trưởng nhóm.

Nhân viên bán hàng đã thuyết phục khách hàng mua sản phẩm này.

Tôi đã thuyết phục thầy giáo cho thêm một cơ hội nữa.

Anh ấy đã thuyết phục người bạn cùng đi du lịch.

Luật sư đã thuyết phục thân chủ chấp nhận phương án hòa giải.

Tôi đã thuyết phục anh ấy đi tự thú.

Cô ấy đã thuyết phục chồng quay về quê hương.

Tôi đang thuyết phục bố bán (từ bỏ) chiếc xe ô tô đi.

Anh ấy đã thuyết phục tôi tham gia vào dự án này.

Tôi đã thuyết phục con trai học lên đại học.

Anh ấy đã thuyết phục người cha bảo thủ thay đổi suy nghĩ.

Tôi đã thuyết phục anh ấy nói chuyện một cách trung thực.

Anh ấy đã thuyết phục nhà đầu tư bắt đầu một mảng kinh doanh mới.

Tôi đã thuyết phục cô ấy tham dự bữa tiệc.

Anh ấy đã thuyết phục đồng nghiệp cố gắng thêm một chút nữa ở công ty này.

Tôi đã thuyết phục gia đình đồng ý nuôi chó.

Anh ấy đã thuyết phục nam diễn viên nhận vai diễn đó.

Tôi đã thuyết phục ủy ban thay đổi kế hoạch.

Anh ấy đã thuyết phục người bạn đi kiểm tra sức khỏe.

Tôi đã thuyết phục anh ấy làm phẫu thuật.

Anh ấy đang thuyết phục vợ chuyển nhà.

Tôi đã thuyết phục người bạn tham gia hoạt động tình nguyện.

Anh ấy đã thuyết phục đối tác ký vào bản hợp đồng này.

Tôi đã thuyết phục anh ấy nói lời xin lỗi.

Anh ấy đã thuyết phục nhân chứng hợp tác với cảnh sát.

Tôi đã thuyết phục ban tổ chức lùi thời gian tổ chức sự kiện.

Anh ấy đã thuyết phục người cha vừa nghỉ hưu tìm kiếm một sở thích mới.

Tôi đã thuyết phục cô ấy hãy tin tưởng vào anh ta.

Anh ấy đã thuyết phục phòng kế toán tăng ngân sách.

Tôi đã thuyết phục anh ấy thú nhận sự thật.

Anh ấy đã thuyết phục cấp dưới hành động một cách tích cực hơn.

Tôi đã thuyết phục anh ấy tìm kiếm sự trợ giúp.

Anh ấy đã thuyết phục tôi chấp nhận lời đề nghị đó.

Tôi đã thuyết phục người bạn đang tuyệt vọng hãy thử thách thêm một lần nữa.

Anh ấy đã thuyết phục doanh nghiệp đầu tư về quê hương.

Tôi đã thuyết phục em gái làm lành với anh ấy.

Anh ấy đã thuyết phục các thành viên trong đội tuân theo phương châm này.

Tôi đã thử thuyết phục (ai đó) hãy tha thứ cho anh ta.

Anh ấy đã thuyết phục cha mình ra ứng cử.

Tôi đã thuyết phục chủ đất bán mảnh đất đó.

Anh ấy đã thuyết phục nhân chứng đứng ra bục khai báo.

Tôi đã thuyết phục anh ấy hãy biết trân trọng bản thân mình hơn.

Anh ấy đã thuyết phục ban điều hành đưa vào sử dụng kỹ thuật mới.

Tôi đã thuyết phục anh ấy hãy quên đi quá khứ.

Anh ấy đã khuyên nhủ (thuyết phục) tôi hãy suy nghĩ tích cực lên.

Tôi đã thuyết phục đối tác đàm phán chấp nhận điều kiện đó.

Anh ấy đã thuyết phục các đồng đội hãy hoàn thành đến cùng.

 

 

 

 

 

 

Tôi luôn chú ý giữ nụ cười trên môi.

Tôi sẽ chú ý nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.

Mỗi ngày tôi đều chú ý vận động dù chỉ một chút.

Tôi đã chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự khi ở trước mặt mọi người.

Khi đi bộ, tôi chú ý giữ tư thế đẹp.

Trong cuộc họp, tôi sẽ chú ý nói từ kết luận trước.

Tôi chú ý sử dụng cầu thang bộ thay vì thang máy.

Tôi chú ý nhìn vào những điểm tốt của người khác.

Tôi sẽ chú ý truyền đạt lòng biết ơn bằng lời nói.

Tôi chú ý ăn uống một chế độ cân bằng dinh dưỡng.

Tôi đã chú ý suy nghĩ cho lập trường của đối phương trước khi nói ra ý kiến của mình.

Mỗi sáng tôi đều chú ý chào hỏi gia đình.

Tôi sẽ chú ý luôn luôn đúng giờ.

Tôi chú ý lựa chọn những ngôn từ tích cực.

Tôi đã chú ý hít thở sâu và hành động một cách bình tĩnh.

Tôi sẽ chú ý để không đến muộn.

Hãy chú ý đừng lặp lại cùng một lỗi sai.

Tôi chú ý để không quên những việc quan trọng.

Hãy chú ý để không bị cảm lạnh.

Tôi chú ý để không tiêu xài lãng phí.

Tôi sẽ chú ý để không ăn quá nhiều.

Tôi đã chú ý không nói những điều làm tổn thương đối phương.

Tôi chú ý để không trễ hạn chót.

Khi lái xe, tôi sẽ chú ý để không gây tai nạn.

Trong các buổi nhậu, tôi chú ý để không uống quá nhiều.

Tôi sẽ chú ý không nói xấu người khác.

Con phải chú ý đừng để quên đồ.

Tôi chú ý không thức khuya.

Tôi sẽ chú ý không mắc lỗi bất cẩn trong công việc.

Tôi đã chú ý không ngắt lời đối phương.

Tôi chú ý không để bị cảm xúc chi phối.

Tôi sẽ chú ý không để quên ô.

Tôi đã chú ý không vội vàng đưa ra kết luận.

Tôi chú ý không để cơ thể bị nhiễm lạnh.

Tôi sẽ chú ý không xâm phạm quyền riêng tư của người khác.

Tôi chú ý không để mất chìa khóa.

Tôi nói chuyện chú ý để không gây hiểu lầm cho đối phương.

Tôi chú ý không làm việc quá sức.

Tôi sẽ chú ý không thở dài trước mặt người khác.

Tôi chú ý không bỏ thừa thức ăn.

Tôi sẽ chú ý không bỏ cuộc sớm.

Tôi chú ý không đổ lỗi cho người khác.

Tôi sẽ chú ý không làm lộ bí mật.

Tôi đã chú ý không được lơ là cảnh giác.

Tôi chú ý không áp đặt giá trị quan của bản thân lên người khác.

Tôi sẽ chú ý không có thái độ coi thường đối phương.

Tôi chú ý không mang định kiến.

Tôi sẽ chú ý để không nói chuyện quá dài dòng.

Tôi chú ý không quên tâm nguyện ban đầu.

Tôi sẽ chú ý không so sánh bản thân với người khác quá nhiều.

 

 

 

 

 

 

Trưởng phòng đã chỉ thị cho cấp dưới lập tài liệu mới.

Giáo viên đã chỉ thị cho học sinh dọn dẹp lớp học.

Huấn luyện viên đã chỉ thị cho các cầu thủ thay đổi đội hình.

Nhân viên kiểm soát không lưu đã chỉ thị cho phi công vào tư thế hạ cánh.

Cảnh sát đã chỉ thị cho tài xế tấp xe vào lề đường.

Cấp trên đã chỉ thị cho tôi gọi điện thoại cho khách hàng.

Cửa hàng trưởng đã chỉ thị cho nhân viên làm thêm trưng bày hàng hóa.

Bác sĩ đã chỉ thị cho y tá truyền dịch cho bệnh nhân.

Anh ấy đã chỉ thị cho cấp dưới đặt phòng họp.

Tôi đã chỉ thị cho đàn em nhập dữ liệu này.

Trụ sở chính đã chỉ thị cho chi nhánh phải đạt được mục tiêu doanh thu.

Anh ấy đã chỉ thị cho nhân viên bắt đầu chuẩn bị cho sự kiện.

Anh ta đã chỉ thị cho cấp dưới đi công tác ngay lập tức.

Anh ấy đã chỉ thị cho tất cả mọi người tham gia cuộc họp.

Anh ấy đã chỉ thị cho kỹ sư sửa lỗi của hệ thống.

Anh ấy đã chỉ thị cho thư ký điều chỉnh lịch trình.

Anh ta đã chỉ thị cho cấp dưới lập bản báo giá.

Anh ấy đã chỉ thị cho nhà thiết kế chỉnh sửa logo.

Anh ấy đã chỉ thị cho đội điều tra làm sáng tỏ nguyên nhân.

Anh ấy đã chỉ thị cho bộ phận truyền thông phát đi thông cáo báo chí.

Anh ấy đã chỉ thị cho công nhân cho dừng máy móc.

Anh ta đã chỉ thị cho cấp dưới lập biên bản cuộc họp.

Anh ấy đã chỉ thị cho phòng kế toán thanh quyết toán chi phí.

Anh ấy đã chỉ thị cho tất cả các bộ phận xây dựng cơ chế hợp tác.

Anh ấy đã chỉ thị cho cấp dưới vận hành theo đúng sách hướng dẫn.

Anh ấy đã chỉ thị cho người phụ trách báo cáo tiến độ.

Anh ấy đã chỉ thị cho nhân viên bảo vệ xác minh danh tính khách đến thăm.

Anh ta đã chỉ thị cho cấp dưới xem xét phương án thay thế.

Anh ấy đã chỉ thị cho lễ tân dẫn khách vào phòng tiếp khách.

Anh ấy đã chỉ thị cho tất cả thành viên tham gia diễn tập sơ tán.

Anh ấy đã chỉ thị cho cấp dưới thực hiện khảo sát thị trường.

Anh ấy đã chỉ thị cho nhân viên kho kiểm tra hàng tồn.

Anh ta đã chỉ thị cho cấp dưới lập danh sách khách hàng.

Anh ấy đã chỉ thị cho nhân viên vận hành khởi động lại hệ thống.

Anh ấy đã chỉ thị cho cấp dưới tuân theo quy trình này.

Anh ta đã chỉ thị bắt đầu công việc ngay lập tức.

Anh ấy đã chỉ thị cho toàn bộ các phòng ban nỗ lực cắt giảm chi phí.

Anh ấy đã chỉ thị cho cấp dưới học hỏi các kỹ năng mới.

Anh ấy đã chỉ thị cho nhóm chia sẻ mục tiêu chung.

Anh ấy đã chỉ thị cho tôi tiếp quản dự án này.

Cấp trên đã chỉ thị tuyệt đối không được làm rò rỉ thông tin này ra bên ngoài.

Giáo viên đã chỉ thị cho học sinh không được chạy ở hành lang.

Huấn luyện viên đã chỉ thị cho các cầu thủ tuyệt đối không được mất tập trung trong suốt trận đấu.

Anh ta đã chỉ thị cho cấp dưới không được vào căn phòng này khi chưa có phép.

Bác sĩ đã chỉ thị cho y tá không được dùng loại thuốc đó cho bệnh nhân.

Anh ấy đã chỉ thị hạn chế nói chuyện riêng trong lúc làm việc.

Anh ta đã chỉ thị nghiêm khắc cho cấp dưới không được tiết lộ chuyện này cho người khác.

Anh ấy đã chỉ thị không được sử dụng đồ dùng của công ty vào mục đích cá nhân.

Anh ấy đã chỉ thị không được lưu dữ liệu quan trọng vào máy tính cá nhân.

Anh ấy đã chỉ thị không được hút thuốc ngoài những nơi quy định.

 

 

 

 

 

 

Tôi đã nhờ anh ấy chở đến ga.

Cô ấy đã nhờ tôi photocopy sẵn tài liệu cuộc họp.

Tôi được mẹ nhờ đi mua đồ.

Tôi đã nhờ thầy giáo viết thư giới thiệu cho mình.

Tôi đã nhờ người bạn chăm sóc con chó trong lúc vắng nhà.

Anh ấy đã đến nhờ tôi giúp đỡ một chút.

Tôi đã nhờ em trai xách hành lý giúp.

Tôi được cấp trên nhờ làm trưởng dự án này.

Tôi đã nhờ người hàng xóm mở cửa sổ giúp.

Anh ấy đã nhờ vợ chuẩn bị bữa tối.

Tôi đã nhờ đồng nghiệp đổi ca trực cho mình.

Anh ấy đã nhờ tôi đi họp thay cho anh ấy.

Tôi đã nhờ con trai đi gửi thư vào hòm thư giúp.

Anh ấy đã đến nhờ tôi dạy tiếng Anh cho.

Tôi đã nhờ nhân viên cửa hàng gói hàng giúp.

Anh ấy đã nhờ tôi giữ bí mật của anh ấy.

Tôi đã nhờ đàn em giúp một tay trong công việc này.

Anh ấy đã đến hỏi mượn tôi một ít tiền.

Tôi đã nhờ bố cho mượn xe ô tô.

Anh ấy đã nhờ tôi đứng về phía anh ấy.

Tôi đã nhờ người môi giới bất động sản tìm giúp căn hộ có giá thuê rẻ hơn.

Anh ấy đã nhờ tôi cùng luyện tập thuyết trình với anh ấy.

Tôi đã nhờ bác sĩ giải thích chi tiết cho mình.

Anh ấy đã nhờ tôi trông nom con cái giúp anh ấy.

Tôi đã nhờ thợ làm tóc cắt ngắn tóc cho mình.

Anh ấy đã nhờ tôi hãy tin tưởng anh ấy.

Tôi đã dặn con gái hãy cố gắng trong buổi biểu diễn piano.

Anh ấy đã nhờ tôi đến dự bữa tiệc.

Tôi đã nhờ anh ấy hãy nói chuyện một cách thành thật.

Anh ấy đã nhờ tôi hãy ủng hộ cho anh ấy.

Tôi đã yêu cầu mọi người hãy giữ im lặng.

Anh ấy đã xin tôi cho anh ấy thêm một cơ hội nữa.

Tôi đã nhờ anh ấy hãy liên lạc sớm hơn cho tôi.

Anh ấy đã nhờ tôi đi cùng.

Tôi đã nhờ anh ấy hãy nghe câu chuyện của tôi cho đến cuối cùng.

Anh ấy đã nhờ tôi hãy ở bên cạnh anh ấy.

Tôi đã nhờ anh ấy hãy giao phó công việc này cho tôi.

Anh ấy đã nhờ tôi hãy suy nghĩ trước về vụ việc này.

Tôi đã nhờ anh ấy đánh thức tôi vào sáng mai.

Anh ấy đã nhờ tôi hãy thấu hiểu cảm xúc của anh ấy.

Tôi đã nhờ mọi người hãy hợp tác giúp đỡ.

Anh ấy đã đến nhờ tôi giải quyết vấn đề này giúp.

Tôi đã nhờ anh ấy chụp ảnh giúp.

Anh ấy đã nhờ tôi xin lỗi thay cho anh ấy.

Tôi đã nhờ anh ấy hãy chờ một chút.

Anh ấy đã nhờ tôi cho mượn ô.

Tôi đã nhờ anh ấy nhường ghế giúp.

Anh ấy đã đến nhờ tôi chỉ đường cho.

Tôi đã nhờ anh ấy chọn thực đơn cho bữa tối hôm nay.

Anh ấy đã mong tôi mãi mãi là bạn của anh ấy.

 

 

 

 

 

 

Giáo viên đã hướng dẫn học sinh làm bài chuẩn bị và ôn tập mỗi ngày.

Huấn luyện viên đã hướng dẫn các cầu thủ hãy phát âm (hét) to hơn nữa.

Cấp trên đang hướng dẫn nhân viên mới thực hiện triệt để việc báo cáo - liên lạc - thảo luận.

Tôi đang hướng dẫn để đàn em có thể tự mình suy nghĩ và hành động.

Giám đốc (huấn luyện viên) đã hướng dẫn toàn đội phải có ý thức chiến đấu cùng nhau.

Giáo viên dạy đàn piano đã hướng dẫn học sinh đàn với nhiều cảm xúc hơn.

Cha mẹ nên hướng dẫn để con cái có thể tự làm những việc của bản thân.

Trong buổi tập huấn, chúng tôi hướng dẫn nhân viên luôn tiếp đón khách hàng bằng nụ cười.

Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới luôn phải có ý thức nhận diện vấn đề.

Tôi đang hướng dẫn học sinh phát biểu một cách tích cực.

Huấn luyện viên đã hướng dẫn cầu thủ chơi bóng một cách trung thành với các kỹ thuật cơ bản.

Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới sắp xếp thứ tự ưu tiên để tiến hành công việc.

Giáo viên đã hướng dẫn học sinh nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.

Tôi đang hướng dẫn để cấp dưới có thêm sự tự tin.

Anh ấy đã hướng dẫn các cầu thủ luôn phải có lòng biết ơn.

Tôi đã hướng dẫn đàn em để có thể sử dụng kính ngữ một cách chính xác.

Anh ấy đang hướng dẫn cấp dưới để có thể giải thích bằng chính lời lẽ của mình.

Giáo viên đã hướng dẫn học sinh phải tuân thủ giờ giấc.

Tôi đã hướng dẫn họ hợp tác lẫn nhau.

Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới phải có tinh thần trách nhiệm để hoàn thành công việc đến cùng.

Tôi đang hướng dẫn học sinh hãy đặt mục tiêu thật cao.

Huấn luyện viên đã hướng dẫn luôn phải dự đoán tình huống tiếp theo để di chuyển.

Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới hãy chú ý đến quy trình PDCA.

Tôi đã hướng dẫn đàn em nắm vững các bước cơ bản khi trả lời điện thoại.

Giáo viên đã hướng dẫn học sinh giữ tư thế ngay ngắn.

Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới mở rộng tầm nhìn của mình.

Tôi đang hướng dẫn để học sinh có thái độ tự giác học tập.

Huấn luyện viên đã chỉ bảo các cầu thủ rằng quản lý sức khỏe cũng là một phần của việc tập luyện.

Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới đừng sợ rủi ro mà hãy đương đầu với thử thách.

Tôi đã hướng dẫn đàn em cách viết email công việc từ những bước cơ bản nhất.

Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới luôn hành động dựa trên ý thức về mục đích.

Giáo viên đã hướng dẫn học sinh nhìn nhận sự việc từ nhiều khía cạnh.

Tôi đã hướng dẫn để họ hoạt động hiệu quả như một đội ngũ.

Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới phải biết tự hào về công việc của mình.

Tôi đang hướng dẫn học sinh học hỏi từ chính những thất bại.

Huấn luyện viên đã hướng dẫn phải coi trọng quá trình chứ không chỉ riêng thắng thua.

Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới tiến hành mọi việc một cách có kế hoạch.

Tôi đã hướng dẫn để đàn em nâng cao kỹ năng thuyết trình.

Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới phải tôn trọng lập trường của đối phương.

Tôi đã dạy bảo học sinh rằng đừng bao giờ từ bỏ hy vọng cho đến phút cuối cùng.

Cấp trên đã hướng dẫn cấp dưới không được lặp lại cùng một lỗi sai.

Huấn luyện viên đang hướng dẫn các cầu thủ không được lơ là các kỹ thuật cơ bản.

Giáo viên đã hướng dẫn học sinh không được nói xấu người khác.

Tôi đã hướng dẫn đàn em không được có thái độ thất lễ với khách hàng.

Giám đốc (huấn luyện viên) đã hướng dẫn các cầu thủ tuyệt đối không được bỏ cuộc cho đến tận cùng.

Trong buổi tập huấn, chúng tôi hướng dẫn nhân viên không được làm rò rỉ thông tin mật của công ty ra bên ngoài.

Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới không được đưa ra những lời bào chữa.

Tôi đang hướng dẫn học sinh không được lười biếng trong việc nỗ lực.

Anh ấy đã hướng dẫn cấp dưới đừng quên việc báo cáo.

Cha mẹ cần phải dạy bảo để con cái không nói dối.

 

 

 

 

 

 

Tôi cố gắng chú ý ăn rau mỗi ngày nhiều nhất có thể.

Tôi sẽ chú ý nói chậm để đối phương có thể hiểu được.

Tôi luôn chú ý giữ nụ cười trên môi.

Vì sức khỏe, tôi chú ý sử dụng cầu thang bộ thay vì thang máy.

Tôi sẽ chú ý nhìn vào mắt đối phương khi nói chuyện.

Trong các cuộc họp, tôi chú ý nói từ kết luận trước.

Khi đi bộ, tôi chú ý giữ tư thế ngay ngắn.

Tôi chú ý nhìn vào những điểm tốt của người khác.

Tôi sẽ chú ý truyền đạt lòng biết ơn bằng lời nói.

Tôi chú ý hành động sao cho có dư dả thời gian.

Tôi chú ý lựa chọn những ngôn từ tích cực.

Tôi chú ý luôn giữ cho căn phòng sạch đẹp.

Tôi chú ý để có thể trở thành một người biết lắng nghe.

Mỗi ngày tôi đều chú ý vận động dù chỉ một chút.

Tôi chú ý sử dụng ngôn từ lịch sự.

Tôi sẽ chú ý để không đến muộn.

Tôi chú ý để không lặp lại cùng một sai lầm.

Hãy chú ý đừng quên những việc quan trọng nhé.

Tôi chú ý để không bị cảm lạnh.

Tôi sẽ chú ý để không tiêu xài lãng phí.

Tôi chú ý để không ăn uống quá độ.

Tôi sẽ chú ý không nói những điều làm tổn thương đối phương.

Tôi chú ý để không trễ hạn chót.

Khi lái xe, tôi chú ý để không gây tai nạn.

Trong các buổi nhậu, tôi sẽ chú ý để không uống quá nhiều.

Tôi chú ý không nói xấu người khác.

Tôi sẽ chú ý để không bỏ quên đồ đạc.

Tôi chú ý không thức khuya.

Tôi sẽ chú ý không mắc lỗi bất cẩn trong công việc.

Tôi chú ý không ngắt lời đối phương khi họ đang nói.

Tôi sẽ chú ý để không bị cảm xúc chi phối.

Tôi chú ý không để quên ô.

Tôi sẽ chú ý không vội vàng đưa ra kết luận.

Tôi chú ý không để cơ thể bị nhiễm lạnh.

Tôi sẽ chú ý không xâm phạm quyền riêng tư của người khác.

Tôi chú ý không làm mất chìa khóa.

Tôi chú ý chọn lọc lời nói để không gây hiểu lầm cho đối phương.

Tôi chú ý không làm việc quá sức.

Tôi sẽ chú ý không thở dài trước mặt người khác.

Tôi chú ý không để thừa thức ăn.

Tôi sẽ chú ý không bỏ cuộc sớm.

Tôi chú ý không đổ lỗi cho người khác.

Tôi sẽ chú ý không làm lộ bí mật.

Tôi đã chú ý không được lơ là cảnh giác.

Tôi chú ý không áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.

Tôi sẽ chú ý không có thái độ coi thường đối phương.

Tôi chú ý không mang định kiến.

Tôi sẽ chú ý để không nói chuyện quá dài dòng.

Tôi chú ý không quên đi tâm nguyện ban đầu.

Tôi sẽ chú ý không so sánh bản thân với người khác quá mức.