| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thương Điếm Nhai |
商店街 |
Phố mua sắm |
| Chẩn |
賑やか |
Nhộn nhịp |
| Cao Tầng |
高層ビル |
Tòa nhà cao tầng |
| Kiến |
建つ |
Mọc lên |
| Thủy Tộc Quán |
水族館 |
Thủy cung |
| Bá Vật Quán |
博物館 |
Bảo tàng |
| Xuất Nhập Khẩu |
出入口 |
Cửa ra vào |
| Tự Động |
自動ドア |
Cửa tự động |
| Nhập Quán Liệu |
入館料 |
Phí vào cửa |
| Hỗn Tạp |
混雑 |
Đông đúc |
| Hành Liệt |
行列 |
Hàng người xếp hàng |
| Hưu Quán Nhật |
休館日 |
Ngày nghỉ của bảo tàng |
|
ホール |
Hội trường | |
| Sử Dụng Liệu |
使用料 |
Phí sử dụng |
| Vô Liệu |
無料 |
Miễn phí |
| Lão Nhân |
老人ホーム |
Viện dưỡng lão |
| Mục Ấn |
目印 |
Dấu mốc |
| Bộ Đạo Kiều |
歩道橋 |
Cầu vượt đi bộ |
|
タワー |
Tòa tháp | |
|
ライト |
Đèn chiếu sáng | |
| Cư Tửu Ốc |
居酒屋 |
Quán rượu |
| Bát Bá Ốc |
八百屋 |
Cửa hàng rau quả |
| Chính Diện |
正面 |
Mặt tiền |
| Trắc |
側 |
Bên cạnh |
|
コンクリート |
Bê tông | |
| Địa Phương |
地方 |
Vùng quê |
| Địa Vực |
地域 |
Khu vực |
| Giao Ngoại |
郊外 |
Ngoại ô |
| Trung Tâm |
中心 |
Trung tâm |
| Di Chuyển |
移転 |
Di chuyển địa điểm |
| Công Sự |
工事 |
Công trường thi công |
| Không Địa |
空き地 |
Khu đất trống |
| Nhân |
人ごみ |
Đám đông người |
| Đô Hội |
都会 |
Đô thị sầm uất |
| Bộ Bộ |
歩々 |
Đi dạo thong thả |
| Phảng Hoàng |
彷徨う |
Đi lung tung |
| Thông Quá |
通り掛かる |
Vô tình đi ngang qua |
| Thông Quá |
通り過ぎる |
Đi vượt quá |
| Đồ Bộ |
徒歩 |
Đi bộ |
| Phương Hướng |
方向 |
Phương hướng |
| Viễn Hồi |
遠回り |
Đi đường vòng |
| Cận Đạo |
近道 |
Đi đường tắt |
| Cự Ly |
距離 |
Khoảng cách |
| Truy |
追いかける |
Đuổi theo |
| Truy |
追いつく |
Đuổi kịp |
| Truy Việt |
追い越す |
Vượt qua mặt |
| Đột Hợp |
突き当り |
Cuối đường cụt |
| Lập Chỉ |
立ち止まる |
Đứng dừng lại |
| Hoành Thiết |
横切る |
Băng qua đường |
| Kiến |
見かける |
Tình cờ bắt gặp |
に対して
Cấu trúc に対して (hoặc dạng trang trọng trong văn viết, báo cáo là に対しまして) và dạng bổ nghĩa danh từ に対する là mẫu ngữ pháp quan trọng thuộc trình độ N3. Bản chất của cấu trúc này dùng để chỉ đối tượng hướng tới của một hành động, thái độ hoặc dùng để so sánh, đối lập giữa hai sự việc.
1. Ý nghĩa 1: Chỉ đối tượng hướng tới của thái độ, hành động (Đối với... / Cho...)
Dùng khi người nói muốn thể hiện một thái độ (như thân thiện, nghiêm khắc, biết ơn), một hành động (như phản đối, biểu tình) hoặc một cảm xúc hướng trực tiếp vào một đối tượng cụ thể (người, tổ chức, vấn đề).
Cấu trúc: Danh từ + に対して
Ví dụ: 先生は学生に対していつも親切です。
Thầy giáo đối với học sinh lúc nào cũng tử tế.
2. Ý nghĩa 2: Dạng bổ nghĩa cho một danh từ đứng sau (Đối với... / Hướng đến...)
Khi muốn dùng đối tượng hướng tới đó để làm rõ nghĩa trực tiếp cho một danh từ đứng ngay phía sau (như thái độ đối với..., tình cảm đối với..., sự phản đối đối với...), cấu trúc này sẽ được chuyển thành dạng に対する.
Cấu trúc: Danh từ 1 + に対する + Danh từ 2
Ví dụ: 会社に対する不満を言う。
Nói ra những bất mãn đối với công ty.
3. Ý nghĩa 3: Diễn tả sự so sánh, đối lập giữa hai sự việc (Trái lại với... / Trong khi...)
Dùng khi người nói muốn đặt hai vế câu có tính chất, đặc điểm hoặc hành động hoàn toàn trái ngược nhau lên bàn cân để làm nổi bật sự khác biệt của chúng.
Cấu trúc: Thể thông thường (Tính từ đuôi な / Danh từ + である hoặc + な) + のに対して
Ví dụ: 兄が社交的なのに対して、弟は内気だ。
Trong khi anh trai rất giao thiệp rộng, trái lại người em lại hướng nội.
Phân biệt nhanh giữa に対して và にとって
に対して: Thể hiện hành động, thái độ từ bên ngoài tác động, hướng vào đối tượng (Vế sau thường là động từ hoặc từ chỉ thái độ).
にとって: Đứng từ bên trong lập trường của đối tượng nhìn ra để đưa ra đánh giá, phán xét (Vế sau thường là tính từ như quan trọng, khó, cần thiết).
目上の人に対して、丁寧な言葉を使うべきだ。
Đối với người bề trên, chúng ta nên sử dụng những ngôn từ lịch sự.
彼の無礼な態度に対して、強い怒りを感じた。
Đối với thái độ vô lễ của anh ấy, tôi đã cảm thấy một sự phẫn nộ mãnh liệt.
彼女は、動物に対して深い愛情を持っている。
Cô ấy có một tình yêu thương sâu sắc đối với động vật.
先生は、すべての生徒に対して公平に接する。
Thầy giáo luôn đối xử một cách công bằng đối với tất cả các học sinh.
私は、彼の意見に対して、尊敬の念を抱いている。
Tôi luôn ôm giữ niềm tôn kính đối với ý kiến của anh ấy.
彼は、自分に対して非常に厳しい。
Anh ấy cực kỳ nghiêm khắc đối với chính bản thân mình.
困っている人に対して、親切にするのは当然のことだ。
Đối xử tử tế đối với những người đang gặp khó khăn là một điều hiển nhiên.
彼の嘘に対して、深い失望を感じた。
Tôi đã cảm thấy một sự thất vọng sâu sắc đối với lời nói dối của anh ấy.
彼女は、私に対して、いつも笑顔で接してくれる。
Cô ấy luôn đối đãi với tôi bằng một nụ cười rạng rỡ.
彼の成功に対して、嫉妬心を抱いてしまった。
Tôi đã vô tình nảy sinh lòng đố kỵ đối với sự thành công của anh ấy.
失敗した部下に対して、彼は寛大な態度を示した。
Đối với những người cấp dưới làm sai sót, anh ấy đã bày tỏ một thái độ vô cùng bao dung.
私は、社会の不条理に対して、憤りを感えている。
Tôi đang cảm thấy phẫn nộ đối với những điều phi lý của xã hội.
彼は、家族に対して、深い感謝の気持ちを持っている。
Anh ấy ôm giữ một lòng biết ơn sâu sắc đối với gia đình của mình.
彼女は、その批判に対して、冷静に対応した。
Cô ấy đã xử lý một cách hết sức bình tĩnh đối với lời phê bình đó.
会社の決定に対して、不満を持つ社員も少なくない。
Số lượng nhân viên mang lòng bất mãn đối với phán quyết của công ty là không hề ít.
彼は、自分を裏切った友人に対して、複雑な感情を抱いている。
Anh ấy đang mang những cảm xúc vô cùng phức tạp đối với người bạn đã phản bội mình.
彼女は、その噂に対して、全く無関心な様子だった。
Cô ấy đã lộ ra vẻ mặt hoàn toàn thờ ơ lãnh đạm đối với lời đồn đại đó.
審判の判定に対して、選手たちは不満を露わにした。
Đối với phán quyết của trọng tài, các tuyển thủ đã để lộ rõ sự bất bình.
彼は、見知らぬ人に対して、非常に警戒心が強い。
Anh ấy có một tinh thần cảnh giác cực kỳ cao đối với những người lạ mặt.
彼女の献身的な努力に対して、誰もが敬意を払った。
Đối với những nỗ lực cống hiến quên mình của cô ấy, bất kỳ ai cũng phải ngả mũ kính trọng.
彼は、自分の過去に対して、後悔の念を持っている。
Anh ấy luôn mang một lòng hối hận đối với quá khứ của chính mình.
彼女は、子供に対して、少し甘すぎるのではないか。
Cô ấy chẳng phải là đang có một chút quá nuông chiều đối với con cái hay sao?
彼の作品に対して、世間の評価は非常に高い。
Đánh giá của dư luận xã hội đối với các tác phẩm của anh ấy là vô cùng cao.
私は、彼の無神経な発言に対して、嫌悪感を覚えた。
Tôi đã đón nhận một cảm giác chán ghét đối với phát ngôn vô ý tứ của anh ấy.
彼は、新しい挑戦に対して、常に意欲的だ。
Anh ấy luôn mang một tinh thần đầy chí tiến thủ đối với những thử thách mới.
彼女は、他人に対して、あまり心を開かない。
Cô ấy hoàn toàn không mở lòng nhiều đối với những người xung quanh.
彼の偏見に満ちた意見に対して、私は反感を覚えた。
Tôi đã nảy sinh một sự phản cảm đối với ý kiến đầy rẫy những định kiến của anh ấy.
彼女は、自分を支えてくれた人々に対して、感謝の言葉を述べた。
Cô ấy đã bày tỏ những lời bày tỏ lòng biết ơn đối với những người đã luôn nâng đỡ mình.
政府の新しい方針に対して、国民は不安を感いている。
Người dân quốc dân đang cảm thấy bất an đối với phương châm mới của chính phủ.
彼は、その侮辱に対して、怒りを必死にこらえていた。
Anh ấy đã cố gắng hết sức bình sinh để kìm nén cơn giận đối với lời lăng nhục đó.
彼女は、自分とは異なる意見に対して、寛容な姿勢を示した。
Cô ấy đã bày tỏ một tư thế hết sức bao dung đối với những ý kiến khác biệt với bản thân.
私は、彼の誠実な人柄に対して、好感を持った。
Tôi đã mang một ấn tượng vô cùng tốt đẹp đối với tính cách thành thật của anh ấy.
彼は、自分の将来に対して、楽観的な見方をしている。
Anh ấy đang có một góc nhìn hết sức lạc quan đối với tương lai của chính mình.
彼女は、ライバルに対して、強い対抗心を燃やしている。
Cô ấy đang bùng cháy một tinh thần cạnh tranh vô cùng mãnh liệt đối với đối thủ của mình.
彼の皮肉に対して、彼女は笑顔で応じた。
Đối với lời mỉa mai châm biếm của anh ấy, cô ấy đã đáp lại bằng một nụ cười rạng rỡ.
私は、彼の裏切り精度に対して、許しかがたいという感情を持っている。
Tôi đang ôm giữ một cảm xúc không thể nào tha thứ được đối với sự phản bội của anh ấy.
彼は、その伝統に対して、深い敬意を払っている。
Anh ấy luôn dành một sự tôn kính sâu sắc đối với truyền thống đó.
彼女は、新しい環境に対して、期待と不安を抱いている。
Cô ấy đang ôm giữ cả niềm hy vọng lẫn sự lo âu đối với môi trường sống mới.
彼のわがままな態度に対して、皆がうんざりしていた。
Đối với thái độ ích kỷ ích kỷ của anh ấy, bất kỳ ai cũng đều cảm thấy ngán ngẩm.
私は、彼の勇気ある行動に対して、感銘を受けた。
Tôi đã đón nhận một sự cảm động sâu sắc đối với hành động đầy lòng dũng cảm của anh ấy.
1. 政府に対して、改革を要求するデモが行われた。
Một cuộc biểu tình đòi hỏi cải cách nhắm vào chính phủ đã được tổ chức.
その問題に対して、私たちはいくつかの解決策を提案した。
Đối với vấn đề đó, chúng tôi đã đưa ra đề xuất về một vài phương án giải quyết.
彼の発言に対して、多くの質問が寄せられた。
Đã có rất nhiều câu hỏi được gửi tới hướng về phát ngôn của anh ấy.
被災地に対して、多くの国から支援が送られた。
Nhiều sự viện trợ từ các quốc gia đã được gửi tới hướng về các vùng chịu thiên tai.
会社の経営陣に対して、労働組合が賃上けを要求した。
Công đoàn lao động đã đòi hỏi tăng lương nhắm thẳng vào ban điều hành của công ty.
彼の疑惑に対して、警察が捜査を開始した。
Cảnh sát đã bắt đầu tiến hành điều tra nhắm vào những nghi ngờ của anh ấy.
この法案に対して、野党は反対の立場を示した。
Đối với dự luật này, đảng đối lập đã bày tỏ lập trường phản đối.
お客様からのクレームに対して、迅速に対応する。
Chúng tôi xử lý một cách nhanh chóng đối với những khiếu nại từ phía khách hàng.
彼は、私に対して、真実を話してくれなかった。
Anh ấy đã không chịu nói ra sự thật hướng về phía tôi.
その決定に対して、異議を申し立てる。
Tôi xin đưa ra lời phản kháng (kháng nghị) đối với quyết định đó.
によると、によれば
Cấu trúc によると và によれば là mẫu ngữ pháp căn bản thuộc trình độ N3. Bản chất của cấu trúc này dùng để trích dẫn, chỉ ra nguồn gốc của thông tin (như từ một người, một bài báo, dự báo thời tiết hoặc lời đồn đại) nhằm đưa ra một nội dung mà người nói nghe được hoặc biết được từ nguồn đó.
1. Ý nghĩa 1: Chỉ ra nguồn gốc của thông tin được trích dẫn (Theo như... / Dựa theo...)
Dùng khi người nói muốn căn cứ vào một nguồn tin cậy nào đó để truyền đạt lại nội dung sự việc. Điểm cốt lõi là ở cuối câu bắt buộc phải đi kèm với các cấu trúc truyền đạt lại như 「~そうだ」(nghe nói), 「~らしい」(hình như), hoặc 「~とのことだ」(nghe nói là).
Cấu trúc: Danh từ (Chỉ nguồn thông tin) + によると / によれば
Ví dụ: 天気予報によると、明日は雨が降るそうだ。
Theo như dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời sẽ mưa.
2. Ý nghĩa 2: Sắc thái và cách dùng của によれば (Nếu dựa theo...)
Về mặt ý nghĩa, によれば hoàn toàn giống với によると. Tuy nhiên, vì đuôi れば là thể điều kiện, nên cấu trúc này mang sắc thái giả định nhẹ (Nếu đứng từ nguồn thông tin đó mà xét thì...). Nó thường được ưu tiên dùng trong văn viết, báo cáo hoặc các tình huống trang trọng hơn một chút so với によると.
Cấu trúc: Danh từ + によれば
Ví dụ: 彼の話によれば、その噂は本当らしい。
Theo như câu chuyện của anh ấy, hình như lời đồn đó là thật.
Phân biệt nhanh giữa によると và によって
によると: Chỉ dùng để trích dẫn nguồn thông tin (Theo như...).
によって: Có rất nhiều nghĩa, dùng để chỉ phương pháp, nguyên nhân, tác giả hoặc tùy vào từng trường hợp (Bằng cách..., do..., bởi...).
天気予報によると、明日は全国的に晴れるそうだ。
Theo như dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ nắng trên toàn quốc.
今朝のニュースによれば、円相場が大゙きく変動したらしい。
Theo như tin tức sáng nay, tỷ giá đồng Yên dường như đã biến động rất lớn.
新聞によると、政府は新しい政策を発表するとのことだ。
Theo như báo chí, chính phủ sẽ công bố một chính sách mới.
テレビの報道によれば、その事故の原因は調査中だということです。
Theo như văn bản báo cáo của truyền hình, nguyên nhân của vụ tai nạn đó hiện vẫn đang trong quá trình điều tra.
ラジオによると、高速道路は渋滞しているそうだ。
Theo như đài phát thanh, đường cao tốc hiện đang bị tắc nghẽn giao thông.
気象庁の発表によれば、大型の台風が接近しているらしい。
Theo như công bố của Cục Khí tượng, một cơn bão quy mô lớn dường như đang áp sát tiến gần.
夕方のニュースによると、犯人はまだ捕まっていないとのことだ。
Theo như tin tức buổi chiều tối, hung thủ vẫn chưa bị bắt giữ.
スポーツ新聞によれば、あの選手は引退を決意したそうだ。
Theo như báo thể thao, tuyển thủ đó đã hạ quyết tâm giải nghệ.
経済ニュースによると、A社の株価が急騰しているということです。
Theo như tin tức kinh tế, giá cổ phiếu của công ty A hiện đang tăng vọt đột ngột.
長期予報によれば、今年の夏は猛暑になるらしい。
Theo như dự báo dài hạn, mùa hè năm nay dường như sẽ trở nên nắng nóng cực độ.
新聞の社説によると、その問題はより慎重な議論が必要だと書かれていた。
Theo như bài xã luận của báo chí, người ta có viết rằng vấn đề đó cần phải có sự thảo luận thận trọng hơn nữa.
テレビのドキュメンタリーによれば、その動物は絶滅の危機に瀕しているそうだ。
Theo như phim tài liệu truyền hình, loài động vật đó đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
ネットニュースによると、人気のカフェが駅前に新しくオープンするらしい。
Theo như tin tức trên mạng, một quán cà phê thịnh hành dường như sắp sửa khai trương trước nhà ga.
政府の発表によれば、来月から新しい制度が始まるとのことです。
Theo như công bố của chính phủ, một chế độ mới sẽ được bắt đầu triển khai từ tháng sau.
新聞の広告によると、デパートでセールが開催されるそうだ。
Theo như quảng cáo trên báo, một đợt giảm giá lớn sẽ được tổ chức tại trung tâm thương mại.
ワイドショーによれば、あの芸能人たちが結婚するらしい。
Theo như chương trình tin tức tổng hợp, những người nổi tiếng đó dường như sắp sửa kết hôn.
専門誌の記事によると、この技術は画期的なものだということです。
Theo như bài viết của tạp chí chuyên ngành, công nghệ này là một bước tiến mang tính bước ngoặt.
海外の報道によれば、その国では大規模なデモが起きているそうだ。
Theo như báo cáo truyền thông từ nước ngoài, một cuộc biểu tình quy mô lớn đang diễn ra tại quốc gia đó.
週刊誌の記事によると、政治家のスカンダルが報じられていた。
Theo như bài viết của tạp chí tuần san, vụ bê bối của nhà chính trị gia đã bị vạch trần đưa tin.
テレビで見た健康番組によれば、納豆は体にとても良いらしい。
Theo như chương trình sức khỏe trên truyền hình, món đậu nành lên men Natto dường như cực kỳ tốt cho cơ thể.
新聞のコラムによると、最近の若者の間ではレトロなものが流行っているそうだ。
Theo như chuyên mục của báo chí, những món đồ mang phong cách hoài cổ hoài cổ dạo gần đây đang thịnh hành trong giới trẻ.
ニュース速報によれば、先ほど、震度4の地震があったとのことです。
Theo như tin nhanh (tin khẩn cấp), một trận động đất với cường độ chấn động cấp 4 vừa mới xảy ra cách đây ít phút.
ラジオの交通情報によると、事故のため一部区間が通行止めだそうだ。
Theo như thông tin giao thông trên đài phát thanh, do xảy ra tai nạn nên một đoạn đường hiện đang bị cấm lưu thông.
最新の報道によれば、容疑者は容疑を否認しているらしい。
Theo như báo cáo truyền thông mới nhất, nghi phạm dường như đang phủ nhận mọi cáo buộc.
今朝の新聞によると、昨日の試合はAチームが勝利したとのことだ。
Theo như báo chí sáng nay, trận đấu ngày hôm qua đội A đã giành chiến thắng.
天気図によれば、前線が日本列島を通過する見込みだ。
Theo như bản đồ thời tiết, dự kiến dải hình thái thời tiết (mặt trận khí quyển) sẽ đi qua quần đảo Nhật Bản.
雑誌のインタビュー記事によると、彼は来年新しい映画を撮るそうだ。
Theo như bài viết phỏng vấn trên tạp chí, anh ấy sẽ bấm máy quay một bộ phim mới vào năm sau.
テレビの解説によれば、今回の選挙の投票率は低いかったらしい。
Theo như phần bình luận trên truyền hình, tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu trong cuộc bầu cử lần này dường như ở mức thấp.
新聞の求人広告によると、新しいスタッフを募集しているとのことだ。
Theo như quảng cáo tuyển dụng trên báo, người ta đang tiến hành chiêu mộ đội ngũ nhân viên mới.
ウェブサイトの情報によれば、そのイベントは予約が必要だそうだ。
Theo như thông tin trên trang web, sự kiện đó bắt buộc phải đăng ký đặt chỗ trước.
テレビの占いによれば、今日のラッキーアイテムはハンカチだということです。
Theo như chuyên mục bói toán trên truyền hình, đồ vật may mắn của ngày hôm nay chính là chiếc khăn tay.
地元紙によれば、駅前の再開発計画が進んでいるらしい。
Theo như tờ báo địa phương, kế hoạch tái quy hoạch lại khu vực trước nhà ga dường như đang được đẩy mạnh.
今朝のトップニュースによると、両国の首脳が会談を行ったそうだ。
Theo như tin tức nổi bật sáng nay, nhà lãnh đạo tối cao của hai nước đã tổ chức một cuộc hội đàm.
新聞報道によれば、その企業は海外市場への進出を計画しているとのことだ。
Theo như báo cáo truyền thông từ báo chí, doanh nghiệp đó đang lên kế hoạch lấn sân tiến quân vào thị trường nước ngoài.
昨夜のニュースによると、その火事によるけが人はいないそうだ。
Theo như tin tức tối hôm qua, hoàn toàn không có ai bị thương do vụ hỏa hoạn đó gây ra.
気象情報によれば、今夜から明日の朝にかけて大雪に注意が必要らしい。
Theo như thông tin khí tượng, từ đêm nay kéo dài đến sáng mai dường như cần phải hết sức lưu ý cảnh giác trước tình trạng tuyết rơi dày.
ある記事によると、睡眠時間は7時間が理想的だそうだ。
Theo như một bài viết phân tích, thời gian giấc ngủ kéo dài 7 tiếng là lý tưởng nhất.
テレビ番組の特集によれば、この地域には多くの歴史的建造物が残っているらしい。
Theo như chuyên mục đặc biệt của chương trình truyền hình, khu vực này dường như vẫn còn lưu giữ lại rất nhiều công trình kiến trúc mang tính lịch sử.
新聞に掲載された評論によると、あの映画は高く評価されているとのことだ。
Theo như bài bình luận được đăng tải trên báo, bộ phim đó hiện đang nhận được những sự đánh giá rất cao.
公式サイトの発表によれば、コンサートは延期されるそうだ。
Theo như công bố của trang web chính thức, buổi hòa nhạc biểu diễn sẽ bị trì hoãn hoãn lại.
1. 専門家によると、この症状はストレスが原因である可能性が高いそうだ。
Theo như các nhà chuyên môn, triệu chứng lâm sàng này có khả năng cao nguồn cơn là do áp lực tâm lý gây ra.
医者の話によれば、手術は無事に成功したとのことだ。
Theo như lời kể của bác sĩ, ca phẫu thuật đã thành công tốt đẹp êm xuôi.
先生によると、来週のテストは範囲が広いいらしい。
Theo như thầy giáo nói, bài kiểm tra vào tuần sau dường như có phạm vi kiến thức rất rộng.
田中さんによれば、彼はもうすぐ会社を辞めるということです。
Theo như lời anh Tanaka kể, anh ấy sắp sửa xin nghỉ việc ở công ty rồi.
目撃者の証言によると、犯人は黒い服を着ていたそうだ。
Theo như lời khai chứng của nhân chứng nhân chứng mục kích, tên tội phạm hồi đó đã mặc một bộ trang phục màu đen.
警察の発表によれば、事故の原因はスピードの出し過ぎだったらしい。
Theo như công bố của cơ quan cảnh sát, nguyên nhân của vụ tai nạn dường như là do chạy quá tốc độ quy định.
友人によると、あのレストランはとても美味しいとのことだ。
Theo như lời của một người bạn kể, nhà hàng đó ăn rất ngon miệng.
首相官邸の関係者によれば、解散総選挙は近いそうだ。
Theo như lời của người có liên quan từ Phủ Thủ tướng, cuộc tổng tuyển cử giải tán quốc hội xem ra đã ở rất gần rồi.
彼の話によると、そのプロジェクトは順調に進んでいるらしい。
Theo như câu chuyện của anh ấy kể, dự án đó dường như đang tiến triển một cách rất thuận lợi êm xuôi.
評論家によれば、この作品は彼の最高傑作だということです。
Theo như nhận định của các nhà bình luận, tác phẩm này chính là kiệt tác đỉnh cao nhất của anh ấy.