| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Minh |
明かり |
Ánh sáng |
| Lạp Chúc |
蝋燭 |
Cây nến |
|
ライト |
Đèn chiếu sáng | |
|
ランプ |
Đèn dầu | |
| Điện Trì |
電池 |
Pin |
| Can Điện Trì |
乾電池 |
Pin khô |
| Sung Điện |
充電 |
Sạc điện |
| Điện Nguyên |
電源 |
Nguồn điện |
|
コンセント |
Ổ cắm điện | |
|
コード |
Dây dẫn điện | |
|
スイッチ |
Công tắc | |
|
オン |
Bật | |
|
オフ |
Tắt | |
| Thao Tác |
操作 |
Thao tác |
| Ki Giới |
機械 |
Máy móc |
| Ki Giới Đích |
機械的 |
Mang tính máy móc |
| Ki |
機 |
Máy |
| Vận Chuyển |
運転 |
Lái xe |
| Đình Chỉ |
停止 |
Dừng lại |
|
エンジン |
Động cơ | |
|
タイヤ |
Lốp xe | |
|
ハンドル |
Vô lăng | |
|
シートベルト |
Dây an toàn | |
|
マイク |
Micro | |
|
スピーカー |
Loa phát thanh | |
|
ベル |
Chuông điện | |
| Chung |
鐘 |
Chuông lớn |
|
サイレン |
Còi báo động | |
| Khí Cụ |
器具 |
Dụng cụ |
| Bản |
板 |
Tấm ván |
| Đài |
台 |
Bệ đỡ |
| Bổng |
棒 |
Cây gậy |
| Châm |
針 |
Cây kim |
| Đinh |
釘 |
Cái đinh |
| 螺子 |
螺子 |
Đinh ốc |
| Từ Thạch |
磁石 |
Nam châm |
| 纽 |
紐 |
Sợi dây |
|
ロープ |
Dây thừng | |
| Kính |
鏡 |
Cái gương |
| 栉 |
櫛 |
Cái lược |
|
ブラシ |
Bàn chải | |
| Khẩu Hồng |
口紅 |
Son môi |
| Hắc Bản |
黒板 |
Bảng đen |
| Họa Diện |
画面 |
Màn hình |
| Yết Thị Bản |
掲示板 |
Bảng thông báo |
| Khán Bản |
看板 |
Biển hiệu |
| Kỳ |
旗 |
Lá cờ |
| Phong Thuyền |
風船 |
Bóng bay |
| Nhập Vật |
入れ物 |
Đồ đựng |
| Dung Khí |
容器 |
Đồ chứa |
| Gia |
蓋 |
Nắp đậy |
|
カバー |
Vỏ bọc | |
|
ファスナー |
Khóa kéo | |
| Bình |
瓶 |
Chai lọ |
| Phẫu |
缶 |
Lon đựng |
| 籠 |
籠 |
Cái giỏ |
|
バケツ |
Cái xô | |
|
ポリ袋 |
Túi nilon | |
| Đoạn Bản |
段ボール |
Thùng carton |
|
ロッカー |
Tủ đồ | |
|
コインロッカー |
Tủ gửi đồ tự động | |
|
ボール |
Quả bóng | |
|
デジカメ |
Máy ảnh số | |
| Tu Lý |
修理 |
Sửa chữa |
|
ヘルメット |
Mũ bảo hiểm | |
| Thiết |
切れる |
Đứt |
|
ピストル |
Súng ngắn | |
| Súng |
銃 |
Khẩu súng |
| Kích |
撃つ |
Bắn |
|
カセットテープ |
Băng cassette |
Bản chất cấu trúc ほかならない
Cấu trúc ほかならない (hoặc đầy đủ hơn là にほかならない) là một mẫu ngữ pháp thuộc trình độ N2 và N1.
Về mặt từ vựng, ほか nghĩa là "khác", và ならない là "không trở thành". Khi kết hợp lại, bản chất của cấu trúc này dùng để khẳng định một cách tuyệt đối, mạnh mẽ về một nguyên nhân, lý do hoặc bản chất của sự việc. Người nói muốn nhấn mạnh rằng: "Chính là cái này/Vì lý do này chứ hoàn toàn không có lý do nào khác". Đây là văn phong trang trọng, thường dùng nhiều trong văn viết, nghị luận hoặc các bài phát biểu mang tính khẳng định cao.
Trong tiếng Việt, cấu trúc này tương đương với: "Chính là...", "Không gì khác ngoài...", "Không thể là cái gì khác ngoài...".
Cách chia cấu trúc
Cấu trúc này chủ yếu kết hợp trực tiếp sau danh từ hoặc mệnh đề chỉ lý do:
Danh từ + にほかならない Chính vì lý do (から) + にほかならない
Các ngữ cảnh sử dụng thực tế
Khẳng định nguyên nhân hoặc lý do duy nhất
Dùng khi người nói muốn chỉ ra lý do cốt lõi, mang tính quyết định của một thành quả hoặc một trạng thái, gạt bỏ tất cả các nguyên nhân khách quan khác.
N2に合格できたのは、彼のこれまでの努力の結果にほかならない。 (Việc anh ấy đỗ N2 chính là kết quả từ sự nỗ lực của anh ấy từ trước đến nay chứ không gì khác.)
彼女がそんなに怒っているのは、あなたのことを心配しているからにほかならない。 (Lý do cô ấy giận dữ đến như vậy chính là vì cô ấy đang lo lắng cho cậu mà thôi.)
今回のプロジェクトの成功は, チーム全員の協力があったからにほかならない。 (Sự thành công của dự án lần này chính là nhờ có sự hợp tác của tất cả các thành viên trong đội.)
Khẳng định bản chất thực sự của một sự việc
Dùng để đưa ra một kết luận đanh thép về bản chất của một hành động hay một hiện tượng nào đó theo quan điểm của người nói.
政治家のその発言は, 選挙のための言い訳にほかならない。 (Phát ngôn đó của nhà chính trị chính là lời bao biện cho cuộc bầu cử chứ chẳng phải gì khác.)
このような不満が出るということは、現在のシステムに問題があるからにほかならない。 (Việc xuất hiện những bất mãn như thế này chính là bằng chứng cho thấy hệ thống hiện tại đang có vấn đề.)
戦争は, 人類に対する犯罪にほかならない。 (Chiến tranh chính là tội ác chống lại loài người.)
Phân biệt nhanh giữa にほかならない và からこそ
Hai cấu trúc này đều dùng để nhấn mạnh lý do, nguyên nhân nhưng có sự khác biệt về vị trí trong câu và sắc thái:
〜からこそ: Đứng ở giữa câu để nối nguyên nhân với kết quả. Nó mang nhiều cảm xúc cá nhân, tâm huyết của người nói (Ví dụ: Chính vì lo lắng nên mới mắng).
〜にほかならない: Đứng ở cuối câu để đưa ra lời kết luận, khẳng định mang tính khách quan, lý trí và trang trọng hơn. Nó loại trừ hoàn toàn các khả năng khác (Ví dụ: Việc kết quả tốt chính là vì nỗ lực chứ không có lý do nào khác).
1. 彼が成功したのは、彼の絶え間ない努力の結果にほかならない。
Việc anh ấy thành công chính xác là kết quả của sự nỗ lực không ngừng nghỉ.
2. このプロジェクトが失敗した原因は、準備不足にほかならない。
Nguyên nhân dự án này thất bại không gì khác ngoài việc chuẩn bị thiếu sót.
3. チームが優勝できた。これは、選手たちの団結力の賜物にほかならない。
Đội đã vô địch. Đây chính là thành quả từ sức mạnh đoàn kết của các tuyển thủ.
4. 計画が頓挫したのは、リーダーシップの欠如にほかならない。
Kế hoạch bị đình trệ không gì khác ngoài việc thiếu hụt khả năng lãnh đạo.
5. 彼が多゙くの人から信頼される。それは、彼の誠実な人柄の表゙れにほかならない。
Anh ấy được nhiều người tin tưởng. Đó chính là biểu hiện của tính cách thành thật của anh ấy.
6. 会社の業績が悪化した。これは、時代遅゙の経営方針が原因であるにほかならない。
Thành tích của công ty đã đi xuống. Điều này chắc chắn là do phương châm kinh doanh lỗi thời gây ra.
7. 彼女が試験に合格できたのは、良き師に恵゙まれたことの証にほかならない。
Cô ấy đỗ kỳ thi chính là minh chứng cho việc được ban cho một người thầy tốt.
8. この歴史的な勝利は、監督の優゙れた戦略の勝利にほかならない。
Chiến thắng mang tính lịch sử này không gì khác ngoài thắng lợi từ chiến lược ưu việt của huấn luyện viên.
9. 彼がここまで成長できた。それは、数々の失敗から学゙んだ結果にほかならない。
Anh ấy có thể trưởng thành đến mức này chính xác là kết quả của việc học hỏi từ vô số thất bại.
10. 交渉が決裂したのは、お互いの不信感にほかならない。
Cuộc đàm phán đổ vỡ không gì khác ngoài sự thiếu tin tưởng lẫn nhau.
11. この偉業が達成できたのは、多゙くの人゙゙々の協力があったからにほかならない。
Sở dĩ vĩ nghiệp này được hoàn thành chính là vì có sự hợp tác của rất nhiều người.
12. 彼が孤立してしまった。それは、彼の傲慢な態度の結果にほかならない。
Anh ấy đã bị cô lập. Đó không gì khác ngoài kết quả từ thái độ ngạo mạn của chính anh ấy.
13. この製品が広゙く受け入゙れられたのは、顧客のニーズを的確に捉゙えたからにほかならない。
Sản phẩm này được đón nhận rộng rãi chính là vì đã nắm bắt chính xác nhu cầu của khách hàng.
14. 彼が選挙で敗゙れた。その原因は、有権者の声に耳を傾゙けなかったことにほかならない。
Anh ấy đã thất bại trong cuộc bầu cử. Nguyên nhân chính xác là do đã không lắng nghe tiếng nói của cử tri.
15. 彼女がトップの成績を収゙めたのは、誰よりも練習したからにほかならない。
Sở dĩ cô ấy đạt được thành tích đứng đầu không gì khác ngoài việc đã luyện tập nhiều hơn bất kỳ ai.
16. このシステムに欠陥が生゙じた。それは、初期設計のミスにほかならない。
Hệ thống này phát sinh lỗi. Đó không gì khác ngoài sai lầm trong thiết kế ban đầu.
17. 彼が多゙くの人に愛される。それは、彼の人徳のなせる業にほかならない。
Anh ấy được nhiều người yêu mến. Đó chính xác là nhờ vào nhân đức của anh ấy.
18. あの会社の凋落は、時代の変化に対応できなかった結果にほかならない。
Sự sa sút của công ty đó không gì khác ngoài kết quả của việc không thích ứng được với sự thay đổi của thời đại.
19. 私がこの賞を受賞できたのは、家族の支゙えがあったからにほかならない。
Sở dĩ tôi nhận được giải thưởng này chính là nhờ có sự ủng hộ của gia đình.
20. この悲劇が起゙こった。それは、我゙々の社会が抱゙える問題点の表出にほかならない。
Bi kịch này xảy ra không gì khác ngoài sự phơi bày những vấn đề mà xã hội chúng ta đang gánh chịu.
21. 彼が短期間で上達したのは、彼の持゙つ才能の証明にほかならない。
Việc anh ấy tiến bộ trong thời gian ngắn chính là minh chứng cho tài năng mà anh ấy sở hữu.
22. 計画が遅延している。これは、コミュニケーション不足が原因であるにほかならない。
Kế hoạch đang bị chậm trễ. Điều này chắc chắn là do thiếu sót trong giao tiếp gây ra.
23. 彼が最終的に勝利したのは、最後まで諦゙めなかったからにほかならない。
Anh ấy giành chiến thắng cuối cùng chính xác là vì đã không bỏ cuộc cho đến phút cuối.
24. この問題が解決できない。それは、根本的な原因を見誤゙っているからにほかならない。
Vấn đề này không thể giải quyết được chính là vì đang nhìn nhận sai nguyên nhân gốc rễ.
25. 彼女が人々を魅了する。その源泉は、彼女の尽゙きることのない探究心にほかならない。
Cô ấy mê hoặc mọi người. Nguồn cơn của điều đó chính là tinh thần ham học hỏi không bao giờ cạn của cô ấy.
26. 会社の評判が落゙ちた。それは、たった一度の不祥事が原因であるにほかならない。
Uy tín của công ty đã bị giảm sút. Đó chắc chắn là do chỉ một lần bê bối gây ra.
27. 彼がリーダーに選゙ばれたのは、その人望の厚さからにほかならない。
Anh ấy được chọn làm lãnh đạo chính là nhờ vào sự tín nhiệm cao từ mọi người.
28. このプロジェクトの成功は、チームワークの勝利にほかならない。
Sự thành công của dự án này không gì khác ngoài thắng lợi của tinh thần làm việc nhóm.
29. 彼が信頼を失゙った。その原因は、度重゙なる嘘にほかならない。
Anh ấy đã đánh mất lòng tin. Nguyên nhân chính xác là do những lời nói dối lặp đi lặp lại.
30. このサービスが成功したのは、徹底したユーザー目線があったからにほかならない。
Dịch vụ này thành công chính là nhờ có cái nhìn thấu đáo từ phía người dùng.
31. 彼が敗北したのは、相手を軽視したことによる油断にほかならない。
Anh ấy bị thất bại không gì khác ngoài sự chủ quan do coi thường đối phương.
我々が目指゙すべきは、持続可能な社会の実現にほかならない。
Điều chúng ta nên hướng tới không gì khác ngoài việc hiện thực hóa một xã hội bền vững.
33. 彼が評価される理由は、その圧倒的な行動力にほかならない。
Lý do anh ấy được đánh giá cao chính xác là nhờ năng lực hành động vượt trội đó.
紛争が絶゙えない。その根源は、貧困問題にほかならない。
Xung đột không bao giờ dứt. Cội rễ của điều đó không gì khác ngoài vấn đề nghèo đói.
35. この組織が腐敗した。それは、チェック機能が働゙かなかったことの証左にほかならない。
Tổ chức này đã bị thối nát. Đó chính là minh chứng cho việc chức năng kiểm soát đã không hoạt động.
36. 彼が成功し続゙けているのは、常に学゙び続゙けているからにほかならない。
Anh ấy vẫn duy trì thành công chính là nhờ việc luôn không ngừng học hỏi.
彼らの関係が悪化した。原因は、些細な誤解にほかならない。
Quan hệ của họ đã xấu đi. Nguyên nhân không gì khác ngoài một sự hiểu lầm nhỏ nhặt.
38. この国の経済が発展したのは、国民の勤勉さの賜物にほかならない。
Kinh tế của đất nước này phát triển chính là nhờ vào sự cần cù của người dân.
39. 彼が孤立を深゙めたのは、誰にも心を開゙かなかったからにほかならない。
Sở dĩ sự cô lập của anh ấy ngày càng sâu sắc chính là vì anh ấy đã không mở lòng với bất cứ ai.
40. この偉大な発見は、長年の地道な研究の結果にほかならない。
Phát hiện vĩ đại này không gì khác ngoài kết quả của nhiều năm nghiên cứu kiên trì.
41. 彼が多゙くの支持を得た。それは、彼の政策が民衆の心を掴゙んだからにほかならない。
Anh ấy đã nhận được nhiều sự ủng hộ. Đó chính là vì chính sách của anh ấy đã chiếm được lòng dân.
芸術家として彼が大成した。その根底には、母親の献身的な支゙えがあったにほかならない。
Với tư cách một nghệ sĩ, anh ấy đã thành công rực rỡ. Nền tảng của điều đó chắc chắn là do có sự hỗ trợ tận tụy của người mẹ.
43. 会社の急成長は、時代の追い風゙があったからにほかならない。
Sự tăng trưởng thần tốc của công ty chính là nhờ có luồng gió thuận của thời đại.
44. 彼が失敗したのは、才能を過信したからにほかならない。
Anh ấy thất bại chính xác là vì đã quá tự tin vào tài năng của mình.
45. この国の平和は、先人たちの尊゙い犠牲の上に成゙り立゙っているにほかならない。
Hòa bình của đất nước này chắc chắn được xây dựng trên sự hy sinh cao cả của những người đi trước.
46. 彼が国際的な評価を得た。それは、その作品の普遍性にほかならない。
Anh ấy đã nhận được sự đánh giá cao mang tầm quốc tế. Đó không gì khác ngoài tính phổ quát trong tác phẩm của anh ấy.
あのチームが弱体化したのは、スター選手の移籍が原因であるにほかならない。
Việc đội bóng đó bị suy yếu chắc chắn là do sự chuyển nhượng của các cầu thủ ngôi sao.
48. 彼が多゙くの人から尊敬される。その理由は、その謙虚な姿勢にほかならない。
Anh ấy được nhiều người kính trọng. Lý do không gì khác ngoài thái độ khiêm nhường đó.
49. 革命が起゙こった。それは、民衆の抑圧された怒゙りの爆発にほかならない。
Cuộc cách mạng đã nổ ra. Đó không gì khác ngoài sự bùng nổ của cơn thịnh nộ bị kìm nén từ phía dân chúng.
50. 彼が最後に勝者となったのは、運が良゙かったからにほかならない。
Anh ấy trở thành người chiến thắng cuối cùng chính xác là vì đã gặp may mắn.