Số câu đúng : 0/2
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

大学だいがく試験しけんのためだけに行く場所ばしょではありません。一生いっしょうをかけて がくもんおさめる価値かちがあります。

Dịch: Đại học không phải là nơi chỉ để đến vì các kỳ thi. Việc theo đuổi học vấn suốt đời là điều vô cùng giá trị.
A. 学問 (Đúng): Hán tự là 学問, đọc là がくもん, nghĩa là học vấn, học hành.
B. 教室: Đọc là きょうしつ, nghĩa là phòng học, lớp học.
C. 宿題: Đọc là しゅくだい, nghĩa là bài tập về nhà.
D. 荷物: Đọc là にもつ, nghĩa là hành lý, bưu kiện.

この大学だいがく教授きょうじゅ話し方はな     かたが とても 面白いおもしろ      です。毎回まいかいこうぎ にhあ 多くおお     学生がくせいあつまります。

Dịch: Giáo sư của trường đại học này có cách nói chuyện rất thú vị. Các bài giảng mỗi lần đều thu hút rất đông sinh viên tập trung đến nghe.
B. 講義 (Đúng): Hán tự là 講義, đọc là こうぎ, nghĩa là bài giảng, tiết học đại học.
A. 銀行: Đọc là ぎんkou, nghĩa là ngân hàng.
C. 公園: Đọc là こうえん, nghĩa là công viên.
D. 映画: Đọc là えいが, nghĩa là bộ phim, điện ảnh.