Trạm làm mát cho người lao động

木村: はやしさん、あの おおきい くるまて ください。うえから みずていますよ。
Chị Hayashi ơi, nhìn cái xe lớn đằng kia kìa. Nước đang phun ra từ phía trên đấy.
林: あ、本当ほんとうだ!すずしそうですね。あれは なんくるまですか。
A, đúng thật kìa! Trông mát mẻ thế nhỉ. Đó là xe gì vậy anh?
木村: あれは あたらしい 労働者ろうどうしゃ の ための AIの くるまですよ。
Cái đó là xe AI mới dành cho người lao động đấy ạ.
林: へえ、労働者ろうどうしゃ の ためですか? そとはたらひとあついですからね。
Chà, dành cho người lao động ạ? Vì những người làm việc ngoài trời nóng lắm mà lị.
木村: ええ。だから、あの くるま近くちかつめたい みずむことができます。
Ừa. Chính vì vậy nên họ có thể uống nước mát ở gần cái xe đó.
林: いですね。これなら みんな 安心あんしん して 仕事しごとが できますね。
Tuyệt thật đấy nhỉ. Như thế này thì ai nấy cũng đều có thể an tâm làm việc rồi.
木村: はい。あ、ほら、何人なんにんあつまって やすはじめましたよ。
Vâng. Mọi người nhìn kìa, có mấy người đang tụ tập lại và bắt đầu nghỉ ngơi rồi đó.
林: 本当ほんとうだ!わたしたちも 邪魔じゃまを しないように、あっちを あるきましょう。
Đúng thật kìa! Chúng ta cũng đi bộ đằng kia để không làm phiền họ thôi nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

労働者ろうどうしゃ: Người lao động/Công nhân
すずしい: Mát mẻ
安心あんしん: An tâm/Yên tâm
あつまる: Tụ tập/Tập hợp
邪魔じゃま: Làm phiền/Cản trở

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~そう: Trông có vẻ...
・~の ため: Dành cho/Vì mục đích...
・~ことができます: Có thể làm gì
・~始めます: Bắt đầu làm một việc gì đó
・~ように: Để cho/Để không...

 Đội ngũ kỹ sư thầm lặng

山口やまぐち小林こばやしさん、この ホテルの 受付うけつけ、ロボットですね!
Chị Kobayashi ơi, quầy lễ tân của khách sạn này là robot kìa!
小林こばやし本当ほんとうだ!色々いろいろくに言葉ことばはなしていますよ。すごいなぁ。
Đúng thật kìa! Nó đang nói bằng ngôn ngữ của nhiều nước khác nhau đấy. Đỉnh thật sự.
山口やまぐち: ええ。でも, ロボットが きゅうこわれたら 少し心配すこ しんぱいですね。
Ừa. Nhưng mà nếu robot đột nhiên bị hỏng thì hơi lo lắng một chút nhỉ.
小林こばやし大丈夫だいじょうぶですよ。後ろうしろで エンジニア の ひとが ずっと ていますから。
Không sao đâu mà. Vì ở phía sau luôn có các anh kỹ sư theo dõi suốt đấy.
山口やまぐち: へえ、エンジニア ですか? パソコンで とおくから るのですか。
Chà, kỹ sư ạ? Họ nhìn từ xa bằng máy tính máy tính sao ạ?
小林こばやし: はい。だから, なに問題もんだいあっても すぐ なおすことができます。
Vâng. Chính vì vậy nên dù có vấn đề gì xảy ra đi nữa thì họ cũng có thể sửa được ngay.
山口やまぐち: なるほど。あのひとたちが いるから、わたしたちは 安心あんしん して まれますね。
Ra là vậy. Nhờ có những người đó mà chúng ta có thể an tâm ở lại đây nhỉ.
小林こばやし: ええ、本当ほんとうありがたいですね。じゃあ, 早く部屋はや へやきましょう!
Ừa, thật sự biết ơn họ nhỉ. Thế thì chúng ta mau về phòng thôi nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

・エンジニア: Kỹ sư
受付うけつけ: Quầy lễ tân/Quầy tiếp tân
心配しんぱい: Lo lắng
問題もんだい: Vấn đề
安心あんしん: An tâm/Yên tâm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~たら: Nếu/Sau khi...
・~から: Vì...
・~ても: Cho dù...
・~ことができます: Có thể làm gì

 

Giờ làm việc mùa hè

井上いのうえ加藤かとうさん、今日きょう電車でんしゃ、あまり んでいませんね。
Chị Kato ơi, tàu điện hôm nay không đông lắm nhỉ.
加藤かとう: ええ、おおくの 会社かいしゃあたらしい 時間じかんの ルールを はじめましたから。
Ừa, vì nhiều công ty đã bắt đầu áp dụng quy định thời gian mới rồi mà lị.
井上いのうえ: へえ、あたらしい ルールですか? 会社員かいしゃいんひと何時なんじますか。
Chà, quy định mới ạ? Những người nhân viên văn phòng đi làm lúc mấy giờ thế chị?
加藤かとうあさひとも いますし、いえ仕事しごとを する ひとも いますよ。
Có người đến từ 6 giờ sáng, và cũng có người làm việc ở nhà luôn đấy.
井上いのうえ: すごい!これなら あつ death も 安全あんぜん仕事しごとが できますね。
Đỉnh quá! Như thế này thì dù ngày nóng nực vẫn có thể làm việc an toàn nhỉ.
加藤かとう: はい、みんな えきたおれる 心配しんぱいが なくなりました。
Vâng, mọi người không còn phải lo lắng chuyện bị ngất xỉu ở nhà ga nữa rồi.
井上いのうえ技術ぎじゅつと ルールですね。わたしも そんな 会社かいしゃはたらきたいです。
Công nghệ và quy định tốt thật đấy. Tôi cũng muốn làm việc ở một công ty như thế quá.
加藤かとう: ふふ、じゃあ 早く会社はや かいしゃって、仕事しごとわらせましょう!
Hì hì, thế thì chúng ta mau đến công ty rồi giải quyết nhanh công việc thôi nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

会社員かいしゃいん: Nhân viên văn phòng
む: Đông đúc/Đông nghẹt
安全あんぜん: An toàn
たおれる: Ngã/Đổ/Ngất xỉu
心配しんぱい: Lo lắng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~し、~し: Liệt kê các vế có cùng tính chất
・~ death も : Cho dù/Ngay cả...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~たいです : Muốn làm việc gì đó

 

Kính thông minh của kỹ thuật viên

高橋たかはし渡辺わたなべさん、あの ひとの メガネ、へんですね。あおひかりえますよ。
Chị Watanabe ơi, cái kính của người đằng kia lạ nhỉ. Nhìn thấy có ánh sáng màu xanh lá luôn kìa.
渡辺わたなべ: ああ、あれは 普通ふつうの メガネじゃないですよ。あたらしい 工場こうじょう機械きかいです。
À, cái đó không phải kính bình thường đâu anh. Đó là thiết bị nhà máy mới đấy.
高橋たかはし: へえ、なんのために 使つかうのですか。ちょっと 面白おもしろそうですね。
Chà, dùng để làm gì thế ạ? Nhìn có vẻ hơi thú vị đấy nhỉ.
渡辺わたなべ技師ぎしひとが、機械きかいなかながら 修理しゅうりする ためですよ。
Để cho các anh kỹ thuật viên vừa nhìn vào bên trong máy móc vừa sửa chữa đấy.
高橋たかはし: なるほど。じゃあ, あぶない 仕事しごと death も すぐ なおすことができますか。
Ra là vậy. Thế thì dù là công việc nguy hiểm họ cũng có thể sửa ngay được à?
渡辺わたなべ: はい、コンピューターが たすけますから、とても 安全あんぜん です。
Vâng, vì có máy tính trợ giúp nên cực kỳ an toàn luôn.
高橋たかはし: すごいなぁ。あの 技師ぎし さん、ロボットみたいで 格好良かっこうよいですね。
Đỉnh thật sự. Anh kỹ thuật viên đó nhìn giống robot trông ngầu ghê ta.
渡辺わたなべ: ふふ、本当ほんとうだ。さあ、あっちの 部屋へやきましょう!
Hì hì, đúng thật. Thôi, đi sang căn phòng đằng kia nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

技師ぎし: Kỹ sư/Kỹ thuật viên
工場こうじょう: Nhà máy/Xưởng sản xuất
修理しゅうりする: Sửa chữa
あぶない: Nguy hiểm
安全あんぜん: An toàn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~じゃないです : Không phải là...
・~そう: Trông có vẻ...
・~ながら : Vừa làm việc này... vừa làm việc kia.
・~ことができます: Có thể làm gì
・~みたい : Giống như/Cứ như là...

 

Tòa nhà xanh của tương lai

加藤かとう: うわあ、なんですか、あそこ!ビルが みどりで いっぱいですよ、山田やまださん!
Oài, cái gì đằng kia thế kia! Tòa nhà phủ đầy cây xanh luôn kìa anh Yamada ơi!
山田やまだ: わあ、本当ほんとうだ!ビルなのに 全然暑ぜんぜんあつそうじゃないですね。
Oài, đúng thật kìa! Là tòa nhà cao tầng mà trông chẳng có vẻ gì là nóng nực nhỉ.
加藤かとう: ええ。有名ゆうめい建築家けんちくかひとが、エコの ために デザインしたそうですよ。
Ừa. Nghe nói là một kiến trúc sư nổi tiếng đã thiết kế vì mục đích bảo vệ môi trường đấy.
山田やまだ: へえ、建築家けんちくかひとですか。エアコンが なくても すずしいのは すごいなぁ。
Chà, kiến trúc sư ạ? Không có điều hòa mà vẫn mát mẻ thì đỉnh thật sự nha.
加藤かとう: はい、あめみず自動じどうで ぐるぐる まわっていますからね。
Vâng, vì nước mưa cũng được tự động xoay vòng tuần hoàn bên trong mà lị.
山田やまだ面白おもしろ技術ぎじゅつですね。これなら あつなつ death も 安心あんしん して 生活せいかつできます。
Công nghệ thú vị thật đấy. Như thế này thì dù mùa hè nóng nực vẫn có thể an tâm sinh hoạt rồi.
加藤かとう: そうですね。なかることができるので、ちょっと はいってみましょうか。
Đúng thế nhỉ. Bên trong cũng có thể vào xem được nên chúng mình thử bước vào chút nhé?
山田やまだ: いいね! 早く行はや いって 近くちかましょう!
Được đấy chứ! Mau đi lại gần xem thôi nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

建築家けんちくか: Kiến trúc sư
かべ: Bức tường
すずしい: Mát mẻ
生活せいかつする: Sinh hoạt/Sinh sống
安心あんしん: An tâm/Yên tâm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~なのに : Cho dù/Mặc dù là...
・~そうじゃない : Trông không có vẻ gì là...
・~そう: Nghe nói là...
・~なくても : Cho dù không... thì vẫn
・~てみましょうか : Chúng mình thử làm... nhé?

 

Quầy thủ tục lưu động

松本まつもと: あれ?あそこの おおきい くるまひとが たくさん ならんでいますね、木村きむらさん。
Ơ kìa? Cái xe lớn đằng kia có many người đang xếp hàng quá nhỉ, anh Kimura.
木村きむら: おっ、っていますか?あれは あたらしい まち役所やくしょですよ。
Ồ, chị biết cái đó không? Đó là văn phòng hành chính mới của thị trấn mình đấy.
松本まつもと: へえ、くるまなのに 役所やくしょですか? なかだれか いますか。
Chà, là xe ô tô mà lại là văn phòng hành chính ạ? Bên trong có ai ở đó không anh?
木村きむら: いいえ、画面がめんなか公務員こうむいんひとが います。とおくから はなしますよ。
Không, có người công chức ở trong màn hình cơ. Họ nói chuyện từ xa đấy.
松本まつもと面白おもしろいですね! パソコンが 苦手にがてな おじいさんも 安心あんしん して 使つかえますか。
Thú vị thật đấy nhé! Thế những ông cụ không giỏi dùng máy tính thì có thể an tâm sử dụng không ạ?
木村きむら: はい、使つかかたは とても 簡単かんたんですから、すぐ 終わりますよ。
Vâng, vì cách dùng rất đơn giản nên loáng một cái là xong ngay thôi.
松本まつもと技術ぎじゅつね。あの くるまが あるなら、あつ death も あるかなくても いですね。
Công nghệ tốt thật đấy. Nếu có cái xe đó thì ngày nắng nóng không cần phải đi bộ nữa rồi.
木村きむら: ええ、本当ほんとうたすかりますね。さあ、用事ようじ終わらせに きましょう!
Ừa, thật sự cứu cánh rất nhiều nhỉ. Thôi, đi giải quyết công chuyện cho xong nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

公務員こうむいん: Công chức/Viên chức nhà nước
役所やくしょ: Văn phòng hành chính/Cơ quan nhà nước
画面がめん: Màn hình
苦手にがて: Kém/Yếu/Không giỏi
安心あんしん: An tâm/Yên tâm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ています : Diễn tả hành động đang xảy ra hoặc trạng thái
・~なのに : Mặc dù/Cho dù là...
・~て : Chia thể Te để nối câu chỉ nguyên nhân hoặc trạng thái hành động
・~なくても いい : Không cần làm gì cũng được

 

Chiếc kính thần kỳ của bác sĩ

斉藤さいとう: ねえ、前田まえださん、あそこの 部屋へやなかて!あおひかりが キラキラ していますよ!
Này, chị Maeda ơi, nhìn vào trong căn phòng đằng kia đi! Ánh sáng màu xanh cứ lấp la lấp lánh kìa!
前田まえだ本当ほんとうだ。きれいにきれいですね。あそこで いま手術しゅじゅつを しているのですよ。
Đúng thật kìa. Đẹp thế nhỉ. Ở đằng đó bây giờ người ta đang làm phẫu thuật đấy anh ạ.
斉藤さいとう: へえ、手術しゅじゅつですか? でも、お医者いしゃさんたち は みんな へんな メガネを かけていますね。
Chà, phẫu thuật ạ? Nhưng mà các bác sĩ ai nấy cũng đều đang đeo một chiếc kính lạ lùng nhỉ.
前田まえだ: ええ、あの メガネのなかに、からだなか地図ちずえるそうですよ。
Ừa, nghe nói là ở bên trong chiếc kính đó có thể nhìn thấy được bản đồ bên trong cơ thể đấy.
斉藤さいとう: すごい!これなら むずかしい 病気びょうきでも 安心あんしん して なおすことができますね。
Đỉnh quá! Như thế này thì dù là bệnh khó vẫn có thể an tâm chữa trị được rồi nhỉ.
前田まえだ: はい、コンピューターが たすけますから、時間じかんは あまり かかりません。
Vâng, vì có máy tính trợ giúp nên không tốn nhiều thời gian đâu.
斉藤さいとう面白おもしろ技術ぎじゅつですね。日本にほん医者いしゃ さんは 本当ほんとう格好良かっこうよいなぁ。
Công nghệ thú vị thật đấy. Các bác sĩ của Nhật Bản thật sự ngầu quá đi thôi.
前田まえだ: ふふ、本当ほんとうですね。さあ、しずかに あっちの 椅子いすって ちましょう。
Hì hì, đúng thế thật. Thôi, chúng mình khẽ khàng lại chiếc ghế đằng kia ngồi đợi đi nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

医者いしゃ: Bác sĩ
手術しゅじゅつ: Phẫu thuật/Mổ
地図ちず: Bản đồ
安心あんしん: An tâm/Yên tâm
椅子いす: Cái ghế

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ています: Diễn tả trạng thái
・~そう: Nghe nói là...
・~でも: Cho dù/Ngay cả...
・~ことができます: Có thể làm gì
・~ましょう: Cùng làm gì đó nào

 

Robot ở phòng khám răng

小川おがわ: ねえ、て!あの ロボット、ちいさな ハサミを きれいに あらっていますよ!
Này, nhìn kìa nhìn kìa! Con robot kia đang rửa mấy cái kéo nhỏ sạch bong kìa!
後藤ごとう本当ほんとうだ。ここは あたらしい 病院びょういんですからね。色々いろいろ機械きかいが あります。
Đúng thật kìa. Vì đây là phòng khám mới mà lị. Có nhiều loại máy móc lắm.
小川おがわ: へえ。じゃあ、あの ロボットが わたしたちの なおすのですか。ちょっと こわいなぁ。
Chà. Thế là con robot đó sẽ chữa răng cho mình ạ? Hơi sợ sợ ta ơi.
後藤ごとう: いいえ、大丈夫だいじょうぶですよ。なおすのは 歯医者はいしゃさん ですから。
Không, không sao đâu mà. Vì người chữa răng là bác sĩ nha khoa cơ.
小川おがわ: ああ、そうなんですか。ロボットは お手伝てつだいだけですね。
À, ra là vậy ạ. Robot chỉ là trợ lý giúp việc thôi nhỉ.
後藤ごとう: ええ。だから 歯医者はいしゃさん も まえより 早く仕事はや しごとが できますよ。
Ừa. Chính vì thế nên bác sĩ nha khoa cũng có thể làm việc nhanh hơn trước đấy.
小川おがわ: なるほど。それなら いた時間じかんみじかいですから、安心あんしん ですね。
Ra là thế. Như vậy thì thời gian bị đau sẽ ngắn đi, an tâm hẳn nhỉ.
後藤ごとう: はい。さあ、名前なまえ呼ばれましたよ。なかはいりましょう!
Vâng. Nào, người ta gọi tên rồi kìa. Chúng mình vào trong thôi!

📘 Từ vựng cần chú ý:

歯医者はいしゃ歯医者はいしゃsản: Bác sĩ nha khoa/Nha sĩ
: Răng
こわい: Sợ hãi/Đáng sợ
安心あんしん: An tâm/Yên tâm
みじかi: Ngắn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ています: Diễn tả hành động đang xảy ra
・~名詞: Danh từ hóa động từ
・~より: So với...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~受身形: Thể bị động

 

Xe đẩy trợ giúp y tá

もり: あれ?とおくから しろい ロボットが ましたよ、加藤かとうさん。
Ơ kìa? Có con robot màu trắng đang đi từ đằng xa lại kìa anh Kato.
加藤かとう: おっ、本当ほんとうだ。自分じぶん部屋へやを まわって、くすりわたしているんだね。
Ối, đúng thế thật. Nó đang tự đi quanh các phòng để phát thuốc kìa.
もり: すごい!これなら 看護婦かんごふ さんたちの 仕事しごとりますね。
Đỉnh thật! Như thế này thì công việc của các cô y tá sẽ giảm bớt đi nhỉ.
加藤かとう: ええ。いつも いそがしそうだったから、少し休すこ やすめると い のだけど。
Ừa. Vì lúc nào trông họ cũng bận rộn, nên nếu có thể nghỉ ngơi một chút thì tốt biết mấy.
もり: そうですね。あ、ほら、おく部屋へや看護婦かんごふ さんが わらっていますよ。
Đúng thế thật. À nhìn kìa, cô y tá ở căn phòng phía trong đang mỉm cười kìa.
加藤かとう機械きかい手伝てつだって くれるから、うれしいんだろうね。
Chắc là vì có máy móc giúp đỡ nên vui đấy mà.
もり: よかったですね。あ、邪魔じゃまに なると いけないから、ちょっと よこに よけましょう。
May quá nhỉ. À, để không làm vướng đường của nó, chúng mình né sang bên cạnh một chút đi.
加藤かとう: うん、そうだね。あっちの まど近くちかよう。
Ừ, đúng vậy nhỉ. Lại gần chỗ cửa sổ đằng kia xem đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

看護婦かんごふ看護婦かんごふsản: Y tá/Nữ điều dưỡng
る: Giảm đi
やすめる: Có thể nghỉ ngơi
手伝てつだう: Giúp đỡ
まど: Cửa sổ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ている: Diễn tả hành động đang diễn ra
・~そう: Trông có vẻ...
・~と: Hễ/Nếu... thì...
・~て くれる: Ai đó làm việc gì cho mình/mang lại lợi ích cho mình
・~と いけないから: Vì nếu... thì không tốt / Để tránh việc...

 

Xe buýt không người lái

木村きむら: あれ?この バス、だれ運転うんてんしていませんよ! すごい!
Ơ kìa? Cái xe buýt này không có ai lái cả luôn kìa! Đỉnh quá!
斉藤さいとう本当ほんとうだ。まえせきだれも いないね。不思議ふしぎかんじだなぁ。
Đúng thật kìa. Ghế phía trước chẳng có ai cả. Cảm giác kỳ lạ thật đấy nhỉ.
木村きむら: ええ。でも, 運転手うんてんしゅ さんが いなくて あぶなくないですか。
Ừa. Nhưng mà không có bác tài xế thì có nguy hiểm không anh?
斉藤さいとう大丈夫だいじょうぶだよ。AIの コンピューターが みち全部見ぜんぶみているから。
Không sao đâu mà. Vì máy tính AI đang quan sát toàn bộ con đường rồi.
木村きむら: へえ、AIですか。じゃあ, まえ運転手うんてんしゅ さんたちは どうしましたか。
Chà, AI ạ? Thế các bác tài xế trước đây đâu rồi ạ?
斉藤さいとうくるま後ろうしろせきで、機械きかいを チェックする 仕事しごとを しているよ。
Họ đang làm công việc kiểm tra máy móc ở hàng ghế phía sau xe kìa.
木村きむら: あ、本当ほんとうだ!おくっていますね。かたちわっただけですね。
À, đúng thật kìa! Họ đang ngồi ở phía trong kìa. Chỉ là thay đổi hình thức làm việc thôi nhỉ.
斉藤さいとう: うん。だから 群れ楽むら らくに なったみたいだよ。さあ, りる 準備じゅんびを しよう.
Gợi ý: Ừm. Bởi vậy nên hình như ai nấy cũng đều nhàn hơn rồi đấy. Nào, chuẩn bị xuống xe thôi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

運転手うんてんしゅ運転手うんてんしゅsản: Tài xế/Người lái xe
せき: Chỗ ngồi/Ghế ngồi
不思議ふしぎ: Kỳ lạ/Huyền bí
あぶnai: Nguy hiểm
りる: Xuống (xe, tàu)

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ています: Diễn tả hành động đang diễn ra
・~くない: Phủ định của tính từ đuôi -i
・~から: Vì...
・~みたい: Có vẻ như/Hình như là...
・~しよう: Thể ý chí/Rủ rê thân mật

 

Quầy ngân hàng thông minh

前田まえだ: あれ?小川おがわさん、その カウンター、だれひとが いませんよ。どうするのですか。
Ơ kìa? Chị Ogawa ơi, cái quầy đó không có nhân viên nào ngồi cả. Phải làm thế nào bây giờ?
小川おがわ: あ、その メガネを かけて ください。画面がめんますよ。
À, anh thử đeo cái kính đó lên xem sao đi. Màn hình sẽ hiện ra đấy.
前田まえだ: うわっ、本当ほんとうだ!なんこれ!いていますよ!
Oài, đúng thật kìa! Cái gì thế này! Chữ đang nổi bần bật lên luôn này!
小川おがわ: ふふ、面白おもしろいでしょう。だから 銀行員ぎんこういん さんが いなくても 手続てつづきが できます。
Hì hì, thú vị đúng không. Bởi vậy nên dù không có nhân viên ngân hàng thì vẫn tự làm thủ tục được đấy.
前田まえだ: へえ、便利べんりですね。じゃあ、銀行員ぎんこういんひとたちは いまなんのために いますか。
Chà, tiện lợi thật đấy nhỉ. Thế các anh chị nhân viên ngân hàng bây giờ ở đây vì mục đích gì thế ạ?
小川おがわおく部屋へやで、むずかしい おかね相談そうだんいていますよ。
Họ đang ở căn phòng phía trong để lắng nghe tư vấn về các vấn đề tiền bạc phức tạp cơ.
前田まえだ: なるほど。簡単かんたん仕事しごと機械きかいが やるのですね。
Ra là vậy. Những công việc đơn giản thì máy móc sẽ giải quyết nhỉ.
小川おがわ: ええ。さあ、カードが できましたよ。早く買はや かものきましょう!
Ừa. Nào, thẻ làm xong rồi kìa. Mau đi mua sắm thôi nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

銀行員ぎんこういん: Nhân viên ngân hàng
画面がめん: Màn hình
手続てつづki: Thủ tục
相談そうだん: Thảo luận/Tư vấn
もの: Mua sắm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~て みる: Thử làm một việc gì đó
・~でしょう: Đúng không/Chắc là... nhỉ
・~なくても : Cho dù không...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~ましょう: Cùng làm gì đó nào