Drone tuần tra của cảnh sát

渡辺: あれ?そらて ください。ちいさな 飛行機ひこうきんでいますよ。
Ơ kìa? Nhìn lên bầu trời đi anh. Có cái máy bay nhỏ đang bay kìa.
山本: ああ、あれは ドローンですね。カメラで したっているみたいです。
À, cái đó là drone đấy. Hình như nó đang dùng camera chụp ảnh phía dưới thì phải.
渡辺: へえ、ドローンですか。あんな ところで なにを していますか。
Chà, drone ạ? Ở một nơi như thế thì nó đang làm cái gì vậy nhỉ?
山本: あれは 警察けいさつ機械きかいですよ。わるひと迷子まいごさがしています。
Cái đó là máy móc của cảnh sát đấy. Nó đang tìm kiếm kẻ xấu hoặc trẻ lạc.
渡辺: なるほど。祭りまつりひとおおいですから、警察けいさつひと大変たいへんですね。
Ra là vậy. Vì lễ hội đông người nên các anh cảnh sát cũng vất vả quá nhỉ.
山本: ええ。でも, あの 機械きかいが あるから、すぐに たすけに くことができますよ。
Ừa. Nhưng mà nhờ có cái máy đó nên họ có thể đi đến giúp đỡ ngay lập tức đấy.
渡辺: すご技術ぎじゅつですね。じゃあ、としものを しても すぐ つかりますか。
Công nghệ đỉnh thật đấy. Thế thì dù có làm rơi đồ thì cũng tìm thấy ngay được ạ?
山本: さあ、それは わかりませんね。ほら、花火はなびはじまりましたよ! ましょう!
Cái đó thì không biết nha. Nhìn kìa, pháo hoa bắt đầu bắn rồi kìa! Xem thôi nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

警察けいさつ: Cảnh sát
飛行機ひこうき: Máy bay
迷子まいご: Trẻ lạc
大変たいへん: Vất vả/Khó khăn
花火はなび: Pháo hoa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ています: Diễn tả hành động đang diễn ra
・~みたい: Có vẻ như/Hình như là...
・~に く: Đi để làm mục đích gì đó
・~ことができます: Thể khả năng
・~ても: Cho dù/Ngay cả khi...

Chiếc kính thông minh của thư ký

木村きむら: ねえ、さっきの 会議かいぎ外国人がいこくじん言葉ことばが とても はやかったですね。
Này, cuộc họp lúc nãy, lời nói của người nước ngoài nhanh khủng khiếp luôn nhỉ.
佐藤さとう: ええ。でも 社長しゃちょうとなり秘書ひしょ さん、全然困ぜんぜんこまっていませんでしたよ。
Ừa. Nhưng mà cô thư ký ngồi cạnh giám đốc chẳng có vẻ gì là gặp khó khăn cả đâu.
木村きむら: えっ、本当ほんとうですか? メモを たくさん いていましたか。
Ể, thật ạ? Cô ấy có viết ghi chú nhiều không anh?
佐藤さとう: いいえ。あの へんな メガネを て。画面がめん日本語にほんごているみたいです。
Không đâu. Nhìn cái kính lạ lùng kia kìa. Hình như tiếng Nhật đang hiện lên trên màn hình đấy.
木村きむら: わあ、すごい!はなした 言葉ことばが すぐ 文字もじに なるのですね。
Oài, đỉnh quá! Lời nói ra lập tức biến thành chữ luôn cơ à.
佐藤さとう: はい。だから 秘書ひしょ さんの 仕事しごとが とても 早くおわりますはや
Vâng. Chính vì thế nên công việc của cô thư ký xong xuôi nhanh lắm.
木村きむら便利べんり機械きかいですね。わたしも あれを かけて 英語えいご勉強べんきょうしたいです。
Thiết bị tiện lợi thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn đeo cái đó để học tiếng Anh quá đi.
佐藤さとう: はは、いいですね。じゃあ、つぎ仕事しごと準備じゅんびを しましょう。
Haha, được đấy chứ. Thôi, chúng mình chuẩn bị cho công việc tiếp theo nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

秘書ひしょ: Thư ký
会議かいぎ: Cuộc họp
社長しゃちょう: Giám đốc/Chủ tịch công ty
言葉ことば: Từ ngữ/Lời nói/Ngôn ngữ
文字もじ: Chữ viết/Văn bản

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ていませんでした: Quá khứ phủ định của thể tiếp diễn
・~て: Hãy...
・~みたい: Có vẻ như/Hình như là...
・~になります: Trở thành/Biến thành cái gì.
・~たいです: Muốn làm việc gì đó

 

Chú chó robot của bác bảo vệ

渡辺わたなべ: ねえ、はやしさん!あそこの ドアの まえに、金属きんぞくいぬが いますよ!
Này anh Hayashi! Trước cái cửa đằng kia có một con chó bằng kim loại kìa!
はやし: おっ、本当ほんとうだ。自分じぶん動きながらうご まわりを ていますね。
Ối, đúng thật kìa. Nó vừa tự di chuyển vừa quan sát xung quanh kìa.
渡辺わたなべ: ええ。あんな 機械きかいが あったら、守衛しゅえ さんは もう いりませんか。
Ừa. Nếu có cái máy như thế kia thì có phải là không cần bác bảo vệ nữa không anh?
はやし: いいえ、そんなことないですよ。守衛しゅえ さんは 部屋へやなか画面がめんています。
Không, không có chuyện đó đâu. Bác bảo vệ đang ngồi ở trong phòng để xem màn hình cơ.
渡辺わたなべ: へえ、画面がめんですか。じゃあ、なにわるいことが あったら どうしますか。
Chà, màn hình ạ? Thế nếu có chuyện gì xấu xảy ra thì làm thế nào ạ?
はやし: ロボットが すぐに 守衛しゅえ さんに らせますよ。
Con robot sẽ lập tức thông báo cho bác bảo vệ biết ngay đấy.
渡辺わたなべ: なるほど。それなら よるひろい ビル death も こわくないですね。
Ra là vậy. Như thế thì dù là tòa nhà rộng lớn vào ban đêm cũng không đáng sợ nhỉ.
はやし: ええ。さあ、おそく なりましたから、早く帰はや かえりましょう。
Ừa. Thôi, muộn rồi nên chúng mình mau về nhà thôi nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

守衛しゅえ守衛しゅえsản: Bảo vệ/Người gác cổng
金属きんぞく: Kim loại
まわり: Xung quanh
画面がめん: Màn hình
よる: Ban đêm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~たら: Nếu...
・~ながら: Vừa làm việc này... vừa làm việc kia
・~ています: Diễn tả hành động đang diễn ra
・~くない: Phủ định của tính từ đuôi -i
・~なりました: Trở nên/Trở thành như thế nào

 

Chiếc đèn đuổi trộm thông minh

高橋たかはし: あれ?前田まえださん、あの いえの ライト、きゅうあかく なりましたよ!
Ơ kìa? Anh Maeda ơi, cái đèn của ngôi nhà đằng kia bỗng nhiên chuyển sang màu đỏ rồi kìa!
前田まえだ: おっ、本当ほんとうだ。だれもんまえなが時間じかん いますね。
Ối, đúng thật kìa. Có ai đó đang đứng trước cổng một lúc lâu rồi nhỉ.
高橋たかはし: ええ。もしかして、あの ひと泥棒どろぼう ですか。ちょっと こわいですね。
Ừa. Không lẽ cái người đằng kia là kẻ trộm ạ? Hơi đáng sợ anh nhỉ.
前田まえだ大仕事だいしごとですよ。あの ライトが AIで 泥棒どろぼう を チェックしていますから。
Không sao đâu mà. Vì chiếc đèn kia đang dùng AI để kiểm tra kẻ trộm rồi.
高橋たかはし: へえ、AIですか。あかく なったら、このあと どうなりますか。
Chà, AI ạ? Nếu đèn chuyển sang màu đỏ thì sau đó sẽ thế nào nữa ạ?
前田まえだ: すぐに おおきい おとて、警察けいさつ写真しゃしんおくりますよ。
Nó sẽ lập tức phát ra âm thanh lớn và gửi ảnh đến cho cảnh sát đấy.
高橋たかはし: すごい技術ぎじゅつですね。それなら だれわるいことが できませ ん。
Công nghệ đỉnh thật đấy. Như thế thì chẳng ai có thể làm chuyện xấu được nữa rồi.
前田まえだ: ええ。あ、あの ひときゅう走り出はし だしましたよ。さあ、あるきましょう。
Ừa. Ơ, cái người kia bỗng nhiên vắt chân lên cổ chạy biến rồi kìa. Thôi, chúng mình đi bộ tiếp nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

泥棒どろぼう: Kẻ trộm/Kẻ cắp
もん: Cái cổng
きゅうに: Đột nhiên/Bỗng nhiên
おと: Âm thanh/Tiếng động
写真しゃしん: Bức ảnh

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~なりました: Trở nên/Trở thành như thế nào
・~ています: Diễn tả hành động đang diễn ra
・~たら: Sau khi/Nếu...
・~から: Vì...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng dạng phủ định

 

Đi chợ thời công nghệ cao

佐藤さとう: うわあ、て!この 市場いちばひとが たくさん いて とても にぎやかですね!
Oài, nhìn kìa! Cái chợ này đông người và nhộn nhịp khủng khiếp luôn nhỉ!
鈴木すずき: そうだね。devmen nhưng、みんな 財布さいふしていませんよ。へんですね。
Ừ nhỉ. Nhưng mà ai nấy đều chẳng rút ví ra gì cả kìa. Lạ thật đấy.
佐藤さとう: ええっ、本当ほんとうですか? じゃa、どうやって さかな野菜やさいいますか。
Ể, thật ạ? Thế thì họ mua cá với rau củ bằng cách nào thế anh?
鈴木すずき: あの ちいさい カメラを て。かおだけで おかねはらうことができます。
Nhìn cái camera nhỏ xíu kia kìa. Chỉ cần dùng khuôn mặt là có thể trả tiền được rồi đấy.
佐藤さとう: へえ、かおですか!それなら ものが とても 簡単かんたんに なりますね。
Chà, khuôn mặt ạ! Như thế thì việc mua sắm sẽ trở nên cực kỳ đơn giản rồi nhỉ.
鈴木すずき: うん。おりの ちいさい おかねも いらないから、時間じかんが かかりません。
Ừm. Vì tiền lẻ trả lại cũng không cần nữa nên chẳng tốn thời gian đâu.
佐藤さとう技術ぎじゅつね。この 市場いちば食べ物たべもの新鮮しんせんだから、たくさん いましょう!
Công nghệ tốt thật đấy. Đồ ăn của cái chợ này tươi ngon lắm nên chúng mình mua thật nhiều nào!
鈴木すずき: いいですね。おなかきましたから、あっちで すぐ べましょう!
Được đấy chứ. Bụng đói meo rồi nên lại đằng kia ăn ngay thôi nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

市場いちば: Chợ truyền thống
にぎやか: Nhộn nhịp/Đông đúc
財布さいふ: Cái ví
かo: Khuôn mặt
新鮮しんせん: Tươi sống/Tươi mới

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ています: Diễn tả trạng thái hành động
・~ことができます: Thể khả năng
・~なります: Trở nên/Trở thành như thế nào
・~から: Vì...
・~ましょう: Cùng làm gì đó nào

 

Cửa hàng tiện lợi không người lái

加藤かとう: ほら、山田やまださん、あの あたらしい みせて!だれはたらいていませんよ!
Nhìn kìa anh Yamada, nhìn cái cửa hàng mới đằng kia đi! Chẳng có ai đang làm việc ở đó cả luôn kìa!
山田やまだ: ええっ、本当ほんとうですか? コンビニなのに、店員てんいんさんが いないのですか。
Ể, thật ạ? Rõ là cửa hàng tiện lợi mà lại không có nhân viên ạ?
加藤かとう: はい。カメラが 全部見ぜんぶみていますから、レジに ならばなくても いいんですよ。
Vâng. Vì camera đang quan sát toàn bộ rồi nên không cần phải xếp hàng ở quầy tính tiền đâu.
山田やまだ: へえ、ならばなくても いいんですか。じゃあ、おかねは どうやって はらいますか。
Chà, không cần xếp hàng cũng được ạ? Thế thì trả tiền bằng cách nào thế anh?
加藤かとう: ポケットの スマホが 自動じどう計算けいさんして、すぐ 終わりますよ。
Cái điện thoại thông minh ở trong túi quần sẽ tự động tính toán, loáng một cái là xong ngay ấy mà.
山田やまだ面白おもしろi 技術ぎじゅつですね。これなら いそがしい あさ death も すぐ うことができます。
Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Như thế này thì dù là buổi sáng bận rộn vẫn có thể mua được ngay rồi.
加藤かとう: そうですね。お弁当べんとうが たくさん ありますから、ちょっと はいってみましょう。
Đúng thế nhỉ. Có nhiều hộp cơm bento lắm nên chúng mình thử bước vào trong chút đi.
山田やまだ: いいね! おなかきましたから、早く行はや いきましょう!
Được đấy chứ! Bụng đói meo rồi nên mau đi thôi nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

みせ: Cửa hàng/Tiệm
店員てんいん: Nhân viên cửa hàng
・レジ: Quầy tính tiền
計算けいさんする: Tính toán
・お弁当べんとう: Cơm hộp

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~なのに : Cho dù/Mặc dù là...
・~なくても いい : Không cần làm gì cũng được
・~ことができます: Thể khả năng
・~てみましょう : Chúng mình thử làm... xem sao nào
・~から : Vì...

 

Robot tụng kinh ở ngôi chùa cổ

木村きむら: ねえ、あっちの おおきな 建物たてものから、きれいな うたの ような おとこえますよ!
Này, từ cái tòa nhà lớn đằng kia, nghe thấy âm thanh giống như một bài hát hay lắm luôn kìa!
斉藤さいとう: ああ、あれは おてら の おきょうですね。devmen nhưng, んでいるのは ひとじゃないですよ。
À, cái đó là tiếng tụng kinh của chùa đấy. Nhưng mà người đang đọc không phải là con người đâu nhé.
木村きむら: えっ? ひとじゃないですか。じゃあ, だれが いますか。
Ể? Không phải con người ạ? Thế thì có ai ở đó vậy anh?
斉藤さいとう: ロボットの おぼうさんですよ。けむりなかふる写真しゃしんしています。
Là một nhà sư robot đấy. Nó đang hiển thị những bức ảnh ngày xưa ở ngay trong làn khói kìa.
木村きむら: わあ、本当ほんとうだ!けむりうごきながら、おてら歴史れきしせて いますね。
Oài, đúng thật kìa! Làn khói vừa di chuyển vừa cho xem lịch sử của ngôi chùa kìa.
斉藤さいとう: うん。色々いろいろくに言葉ことばが ありますから、外国人がいこくじんひとも よく わかるんだよ。
Ừm. Vì có nhiều ngôn ngữ của các nước khác nhau nên người nước ngoài cũng hiểu rất rõ đấy.
木村きむら面白おもしろいですね。日本にほんの おてらしずかですが、ここは とても たのしいです。
Thú vị thật đấy chứ. Chùa chiền của Nhật Bản vốn yên tĩnh, nhưng chỗ này thì lại vui ghê.
斉藤さいとう: そうだね。おくにわも きれいartsから、ちょっと あるいて みよう。
Đúng vậy nhỉ. Khu vườn phía trong cũng đẹp lắm nên chúng mình thử đi dạo chút đi nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・おてら: Chùa/Ngôi chùa
建物たてもの: Tòa nhà/Công trình kiến trúc
・おきょう: Kinh Phật/Tiếng tụng kinh
歴史れきし: Lịch sử
にわ: Khu vườn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のような: Giống như là...
・~ています: Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc danh từ hóa hành động
・~ながら: Vừa làm việc này... vừa làm việc kia
・~て みよう: Thể ý chí/Rủ rê thử làm việc gì đó
・~から: Vì...

 

Ô cửa kính kỳ diệu ở nhà thờ

小川おがわ: わあ、前田まえださん、て!あの まどの ガラス、色々いろいろうごいていますよ!
Oài, anh Maeda nhìn kìa! Kính của cái cửa sổ đằng kia, có many bức tranh đang chuyển động kìa!
前田まえだ本当ほんとうだ。きれいな あかあおひかりですね。あそこは あたらしい 教会きょうかい ですよ。
Đúng thật kìa. Ánh sáng màu đỏ với màu xanh đẹp ghê nhỉ. Đằng đó là ngôi nhà thờ mới đấy.
小川おがわ: へえ、教会きょうかい ですか。devmen nhưng、だれも おはなしを していませんね。
Chà, nhà thờ ạ? Nhưng mà chẳng có ai đang thuyết minh, nói chuyện cả nhỉ.
前田まえだ: ええ。あの ガラスのなかに、AIの コンピューターが はないているんですよ。
Ừa. Ở bên trong cái kính đó, máy tính AI đang hiển thị viết các câu chuyện ra đấy.
小川おがわ: すごい!文字もじ音楽おんがく一緒いっしょますから、たのしいですね。
Đỉnh quá! Vì chữ hiện ra cùng với âm nhạc nên thú vị thật đấy nhỉ.
前田まえだ: うん。言葉ことばが わからなくても、たら すぐ わかるんだよ。
Ừm. Ngay cả khi không hiểu ngôn ngữ, hễ nhìn tranh là hiểu được ngay ấy mà.
小川おがわ面白おもしろ技術ぎじゅつね。ふる教会きょうかい ですが、あたらしい かんじが します。
Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tuy là một ngôi nhà thờ cổ kính nhưng lại mang lại cảm giác rất mới mẻ.
前田まえだ: そうだね。なかすずしいから、ちょっと はいって やすもう。
Đúng vậy nhỉ. Bên trong cũng mát mẻ lắm nên chúng mình vào trong ngồi nghỉ chút đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

教会きょうかい: Nhà thờ
まど: Cửa sổ
: Bức tranh
音楽おんがく: Âm nhạc
すずしい: Mát mẻ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ています: Diễn tả hành động đang diễn ra
・~から: Vì...
・~なくても: Cho dù không...
・~たら: Hễ/Sau khi...
・~そう: Thể ý chí/Rủ rê thân mật

 

Sân chơi kỳ diệu ở trường học

小川おがわ: あれ?はやしさん、あそこの 校庭こうてい地面じめん、ピカピカ ひかっていますよ!
Ơ kìa? Anh Hayashi, mặt đất của cái sân trường đằng kia đang phát sáng lấp la lấp lánh kìa!
はやし本当ほんとうだ。子供こどもたちが はしったら、あししたいろわっていますね。
Đúng thật kìa. Hễ lũ trẻ chạy qua là màu sắc ở dưới chân lại thay đổi nhỉ.
小川おがわ: すごい!あそこは あたらしい 学校がっこお ですか。とても たのしそうですね。
Đỉnh quá! Đằng đó là ngôi trường học mới ạ? Trông có vẻ vui ghê nhỉ.
はやし: ええ。AIの コンピューターが 子供こどもたちの うごきを て、ゲームを つくっているんですよ。
Máy tính AI đang quan sát chuyển động của lũ trẻ để tạo ra các trò chơi đấy.
小川おがわ: へえ、ゲームですか。これなら 運動うんどうきらいな death も はしりますね。
Chà, trò chơi ạ? Như thế này thì ngay cả những đứa trẻ ghét vận động cũng sẽ chạy nhảy nhỉ.
はやし: うん。もし ころんだら、機械きかいが すぐ 学校がっこお先生せんせいらせます。
Ừm. Nếu chẳng may bị ngã, máy móc sẽ lập tức thông báo cho giáo viên của trường học biết ngay.
小川おがわ便利べんり安全あんぜん技術ぎじゅつね。いま子供こどもたちは 羨まうらやしいなぁ。
Một công nghệ vừa tiện lợi vừa an toàn nhỉ. Lũ trẻ thời nay thật đáng ghen tị quá đi thôi.
はやし: はは、そうだね。さあ、チャイムが りましたから、わたしたちも きましょう。
Haha, đúng vậy nhỉ. Thôi, chuông reo rồi nên chúng mình cũng đi thôi nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

学校がっこう: Trường học
地面じめん: Mặt đất
運動うんどう: Vận động/Thể dục
先生せんせい: Giáo viên/Thầy cô giáo
安全あんぜん: An toàn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~たら: Hễ/Nếu/Sau khi...
・~ています: Diễn tả trạng thái của hành động
・~そう: Trông có vẻ...
・~death も : Ngay cả/Dù là...
・~から: Vì...

 

Phòng học vũ trụ 3D

高橋たかはし: あれ?前田まえださん、あの 部屋へやまどから、おおきな 地球ちきゅうえますよ!
Ơ kìa? Anh Maeda ơi, từ cửa sổ của căn phòng đằng kia, nhìn thấy cả một trái đất lớn luôn kìa!
前田まえだ本当ほんとうだ。あおくて とても きれいですね。あそこは あたらしい 教室きょうしつ ですよ。
Đúng thật kìa. Xanh biếc và đẹp quá nhỉ. Đằng đó là phòng học mới đấy.
高橋たかはし: ええっ、教室きょうしつ ですか? devmen nhưng、黒板こくばんつくえも ないですよ。
Ể, phòng học ạ? Nhưng mà cả bảng đen lẫn bàn học đều không có luôn kìa.
前田まえだ: ええ。かべ全部ぜんぶおおきな 画面がめんに なっているんだよ。
Ừa. Toàn bộ bốn bức tường đã biến thành một màn hình khổng lồ rồi đấy.
高橋たかはし: すごい!これなら 宇宙うちゅうなかに いるみたいで、勉強べんきょうたのしいですね。
Đỉnh quá! Như thế này thì giống như đang ở trong vũ trụ vậy, việc học hành thú vị thật đấy nhỉ.
前田まえだ: うん。うごかしたら、ほし近くちかることも できますよ。
Ừm. Hễ cử động tay một cái là còn có thể nhìn thấy các ngôi sao ở cự ly gần nữa cơ.
高橋たかはし面白おもしろi 技術ぎじゅつね。わたしも あの 教室きょうしつ授業じゅぎょうけてみたいです。
Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn thử học một tiết ở trong phòng học đó quá đi.
前田まえだ: はは、いいですね。さあ、時間じかんですから、わたしたちの 部屋へやきましょう。
Haha, được đấy chứ. Thôi, đến giờ rồi nên chúng mình đi về phòng của chúng mình nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

教室きょうしつ: Phòng học
地球ちきゅう: Trái đất
黒板こくばん: Bảng đen
宇宙うちゅう: Vũ trụ
ほし: Ngôi sao

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~見えます: Có thể nhìn thấy
・~ています: Diễn tả trạng thái hiện tại
・~みたい: Giống như là...
・~たら: Hễ/Sau khi...
・~て みたい: Muốn làm thử việc gì đó

 

Người bạn 3D xuất hiện trong phòng

小林こばやし: うわっ、鈴木すずきさん!なんですか、これ!部屋へやなかだれっていますよ!
Oài, anh Suzuki! Cái gì thế này hả anh! Có ai đó đang đứng lù lù ở trong phòng kìa!
鈴木すずき: はは、びっくりしないで。あれは 北海道ほっかいどうに いる わたし友達ともだち だよ。
Haha, đừng có giật mình thế chứ. Đó là người bạn của tôi đang ở Hokkaido đấy.
小林こばやし: えっ? 友達ともだち ですか? devmen nhưng、さわることが できませ んよ。不思議ふしぎですね。
Ể? Bạn anh ạ? Nhưng mà chẳng chạm vào được luôn kìa. Kỳ lạ thật đấy nhỉ.
鈴木すずき: うん。あたらしい スマホの 技術ぎじゅつで、そこに いるみたいに せているんだ。
Nhờ công nghệ điện thoại thông minh mới nên làm cho nhìn giống như là đang ở ngay chỗ đó vậy đấy.
小林こばやし: すごい!これなら とおくに んでいる 友達ともだち とも 毎日会まいにちあえますね。
Đỉnh quá! Như thế này thì ngay cả với những người bạn sống ở nơi xa xôi vẫn có thể gặp mặt nhau mỗi ngày rồi nhỉ.
鈴木すずき: ええ。一緒いっしょに ごはんべている かんじが するから、さびしくないよ。
Vì mang lại cảm giác giống như đang ăn cơm cùng nhau nên không thấy cô đơn đâu.
小林こばやし面白おもしろい ですね。わたし早く家族はや かぞく電話でんわかけて みたいです
Thú vị thật đấy chứ. Tôi cũng muốn mau mau gọi điện thử cho gia đình xem sao quá.
鈴木すずき: いいね。じゃあ、まずは この ボタンを してみて。
Được đấy. Vậy thì trước tiên cậu thử ấn cái nút này xem nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

友達ともだち: Bạn bè/Người bạn
不思議ふしぎ: Kỳ lạ/Kỳ diệu
とおく: Nơi xa/Khoảng cách xa
毎日まいにち: Mỗi ngày
・ボタン: Cái nút/Phím bấm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~しないで : Xin đừng...
・~ことが できません : Thể khả năng dạng phủ định
・~みたい : Giống như là...
・~会えます : Thể khả năng của động từ 会う
・~て みたい : Muốn làm thử việc gì đó