Chiếc ghế biết chuyển động ở rạp phim

木村きむら: うわあ、佐藤さとうさん!この 映画館えいがかんせき が たくさん あって ひろいですね!
Oài, anh Sato! Cái rạp chiếu phim này nhiều ghế ngồi và rộng rãi khủng khiếp luôn nhỉ!
佐藤さとう: うん。あ、木村きむらさんの せき は そこですよ。はやすわってみて.
Ừm. À, ghế ngồi của cậu ở chỗ kia kìa. Mau ngồi thử xuống xem sao đi.
木村きむら: あれ?すわったら、椅子いすあたたかくなりましたよ。不思議ふしぎですね。
Ơ kìa? Hễ vừa ngồi xuống một cái là cái ghế đã trở nên ấm áp luôn rồi này. Kỳ lạ thật đấy nhỉ.
佐藤さとう: はは、おどろかないで。AIの 機械きかいからだ温度おんどているんだよ。
Haha, đừng có giật mình thế chứ. Máy móc AI đang quan sát nhiệt độ cơ thể của cậu đấy mà.
木村きむら: へえ、すごい技術ぎじゅつですね。あ、映画えいがはじまりましたよ。
Chà, công nghệ đỉnh thật đấy nhỉ. À, phim bắt đầu chiếu rồi kìa anh.
佐藤さとう: おっ、画面がめんくるまうごいたら、this せき一緒いっしょうごいていますよ!
Ối, hễ cái xe ô tô trên màn hình chuyển động một cái là cái ghế này cũng đang chuyển động y hệt theo luôn kìa!
木村きむら: わあ、本当ほんとうだ!これなら 映画えいがが もっと たのしくなりますね。
Oài, đúng thật kìa! Như thế này thì bộ phim sẽ trở nên thú vị hơn nhiều rồi nhỉ.
佐藤さとう: そうだね。さあ、あぶないから、しずかに よう。
Đúng vậy nhỉ. Thôi, nguy hiểm lắm đấy nên chúng mình trật tự xem phim nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

せき: Ghế ngồi/Chỗ ngồi
映画館えいがかん: Rạp chiếu phim
椅子いす: Cái ghế
温度おんど: Nhiệt độ
画面がめん: Màn hình

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~て みて : Hãy thử làm một việc gì đó
・~たら : Hễ/Sau khi...
・~なりました : Trở nên/Trở thành như thế nào
・~しないで : Xin đừng...
・~ています : Diễn tả hành động đang diễn ra

Chiếc bàn gỗ kỳ diệu ở văn phòng

小川: あれ?はやしさん、その あたらしい つくえ、パソコンの せん全然ぜんぜん ありませんね。
Ơ kìa? Anh Hayashi, cái bàn làm việc mới kia của anh hoàn toàn không có dây máy tính nào luôn nhỉ.
林: そうなんだよ。this つくえうえくだけで、全部動ぜんぶうごくんだ。
Đúng thế đấy. Chỉ cần đặt lên trên cái bàn này thôi là mọi thứ đều hoạt động được rồi.
小川: ええっ、本当ほんとうですか? じゃあ、スマートフォンの 充電じゅうでんは どうしますか。
Ể, thật ạ? Thế còn việc sạc pin điện thoại thông minh thì làm thế nào ạ?
林: それも うえいたら、すぐに はじまりますよ。ほら。
Cái đó hễ đặt lên trên mặt gỗ một cái là cũng tự động bắt đầu ngay đấy. Nhìn kìa.
小川: わあ、すごい! ボタンも なにもないのに、とても 便利べんりですね。
Oài, đỉnh quá! Chẳng có nút bấm hay bất cứ cái gì cả mà tiện lợi thật đấy nhỉ.
林: うん。つかれたら、うごかすだけで たかさが 自動じどうわるんだよ。
Ừm. Hễ mệt một cái, chỉ cần di chuyển tay là chiều cao của bàn sẽ tự động thay đổi đấy.
小川: 面白おもしろ技術ぎじゅつね。わたし早くあはや れを 使つかって 仕事しごとを したいです。
Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau dùng cái đó để làm việc quá đi.
林: はは、社長しゃちょうたのんでみよう。さあ、おちゃでも みましょう。
Haha, chúng mình thử xin giám đốc xem sao nào. Thôi, uống chút trà nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

つくえ: Bàn/Bàn làm việc
せん: Dây/Đường dây
たかsa: Chiều cao/Độ cao
自動じどう: Tự động
社長しゃちょう: Giám đốc

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~名詞 : Danh từ nối danh từ bằng trợ từ の
・~たら : Hễ/Sau khi...
・~なのに : Cho dù/Mặc dù...
・~たいです : Muốn làm việc gì đó
・~て みよう : Thể ý chí/Rủ rê làm thử việc gì đó

 

Chiếc ghế biết bay ở quán cà phê

高橋たかはし: あれ?佐藤さとうさん、あの ひとっている 椅子いす少し浮すこ ういていますよ!
Ơ kìa? Anh Sato ơi, cái gối cái người kia đang ngồi đang bay nổi lên một chút kìa!
佐藤さとう: おっ、本当ほんとうだ。地面じめんから 10センチくらい うえに ありますね。
Ối, đúng thật kìa. Nó nằm ở phía trên mặt đất khoảng 10 xăng-ti-mét nhỉ.
高橋たかはし: すごい!乗り物のりものですか? でも、ここは カフェですよね。
Đỉnh quá! Là phương tiện di chuyển ạ? Nhưng mà chỗ này là quán cà phê mà nhỉ.
佐藤さとう: いいえ、これは あたらしい マッサージの 椅子いす ですよ。とても 気持きもちが いいんだ。
Không phải đâu, đây là cái ghế massage kiểu mới đấy. Cảm giác dễ chịu cực kỳ luôn.
高橋たかはし: へえ、マッサージですか。からだいたら、どんな かんじが しますか。
Chà, massage ạ? Hễ cơ thể bay nổi lên thì mang lại cảm giác thế nào hả anh?
佐藤さとうくもうえに いるみたいで、背中せなか全然痛ぜんぜんいたく なくなりますよ。
Giống như đang ở trên mây vậy đó, cái lưng hoàn toàn không còn bị đau nữa luôn.
高橋たかはし面白おもしろi 技術ぎじゅつね。わたし早くあはや 椅子いすってみたいです.
Gợi ý: Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau ngồi thử vào cái ghế đó quá đi thôi.
佐藤さとう: うん。あそこの席 せききましたから、すぐ きましょう!
Ừm. Cái chỗ đằng kia vừa trống rồi kìa, chúng mình qua đó ngay thôi nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

椅子いす: Cái ghế
地面じめん: Mặt đất
くも: Đám mây
背中せなか: Cái lưng
せき: Chỗ ngồi/Ghế ngồi

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ています : Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái
・~たら : Hễ/Sau khi...
・~みたい : Giống như là...
・~なくなります : Trở nên không còn như thế nào nữa
・~て みたい : Muốn làm thử việc gì đó

 

Chiếc bảng đen kỳ diệu ở lớp học

小林こばやし: あれ?前田まえださん、あの 先生せんせい黒板こくばんいた 文字もじきゅうわりましたよ!
Ơ kìa? Anh Maeda ơi, chữ mà thầy giáo vừa viết lên bảng đen bỗng nhiên thay đổi rồi kìa!
前田まえだ本当ほんとうだ。日本語にほんごしたに、いろいろな くに言葉ことばていますね。
Đúng thật kìa. Ở phía dưới tiếng Nhật đang hiện ra ngôn ngữ của nhiều nước khác nhau nhỉ.
小林こばやし: すごい!これなら 漢字かんじめない外国人がいこくじんでも 安心あんしんですね。
Đỉnh quá! Như thế này thì ngay cả những đứa trẻ người nước ngoài không đọc được chữ Kanji vẫn thấy yên tâm nhỉ.
前田まえだ: ええ。あの 黒板こくばんなかに、あたまがいい AIの 機械きかいはいっているんですよ。
Ừa. Ở bên trong cái bảng đen kia có lắp đặt một thiết bị AI thông minh lắm đấy.
小林こばやし: へえ、AIですか。じゃあ、英語えいご質問しつもんいたら どうなりますか。
Chà, AI ạ? Thế nếu mình viết câu hỏi bằng tiếng Anh lên thì sẽ thế nào ạ?
前田まえだ: すぐに 日本語にほんごなおして、先生せんせいらせることができますよ。
Nó sẽ lập tức dịch sang tiếng Nhật và có thể thông báo cho giáo viên biết ngay đấy.
小林こばやし面白おもしろi 技術ぎじゅつね。わたしも あの 黒板こくばん が ある 教室きょうしつ勉強べんきょうしたいです。
Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn học ở căn phòng học có cái bảng đen đó quá đi thôi.
前田まえだ: うん。じゃあ、つぎ休み時間やす じかんに、ちょっと きましょう!
Ừm. Vậy thì vào giờ nghỉ giải lao tiếp theo, chúng mình cùng đi xem thử chút nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

黒板こくばん: Bảng đen
文字もじ: Chữ viết/Văn bản
安心あんしん: Yên tâm/An tâm
質問しつもん: Câu hỏi
教室きょうしつ: Phòng học

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~た 名詞 : Định ngữ thì quá khứ bổ nghĩa cho danh từ
・~でも : Ngay cả/Dù là...
・~たら : Hễ/Nếu/Sau khi...
・~ことができます : Thể khả năng
・~たいです : Muốn làm việc gì đó

 

Chiếc giẻ lau nhà thông minh

高橋たかはし: あれ?前田まえださん、その っている 雑巾ぞうきんきゅう緑色みどりいろに なりましたよ!
Ơ kìa? Anh Maeda, cái giẻ lau anh đang cầm trên tay bỗng nhiên chuyển sang màu xanh lá cây rồi kìa!
前田まえだ本当ほんとうだ。さっきまで 赤色あかいろだったから、ここが 綺麗きれいに なった 証拠しょうこですね。
Đúng thật kìa. Vì lúc nãy nó vẫn còn là màu đỏ, nên đây là bằng chứng chỗ này đã sạch sẽ rồi nhỉ.
高橋たかはし: ええっ、いろで わかるんですか? 不思議ふしぎ雑巾ぞうきん ですね。
Ể, nhận biết được bằng màu sắc ạ? Đúng là một chiếc giẻ lau kỳ lạ thật đấy nhỉ.
前田まえだ: ええ。あたらしい AIの いとが、ゆかきたないところを ているんですよ。
Ừa. Sợi vải AI công nghệ mới đang quan sát những chỗ bẩn trên sàn nhà đấy mà.
高橋たかはし: すごい!これなら 子供こども death も 掃除そうじたのしくなりますね。
Đỉnh quá! Như thế này thì ngay cả trẻ con cũng sẽ thấy việc dọn dẹp nhà cửa trở nên thú vị nhỉ.
前田まえだ: うん。みずだけで バイきん全部ぜんぶ なくなりますよ。
Ừm. Chỉ cần dùng nước thôi là toàn bộ vi khuẩn cũng sẽ biến mất sạch sành sanh luôn đấy.
高橋たかはし便利べんりですね。わたし早くあはや 道具どうぐって、いえ綺麗きれいに したいです。
Tiện lợi thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau mua cái dụng cụ đó để dọn dẹp nhà cửa cho thật đẹp quá đi thôi.
前田まえだ: いいね。じゃあ、今日きょう仕事しごと終わったら、一緒いっしょみせきましょう!
Được đấy chứ. Vậy thì sau khi công việc ngày hôm nay kết thúc, chúng mình cùng nhau đi ra cửa hàng nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

雑巾ぞうきん: Giẻ lau/Khăn lau nhà
緑色みどりいろ: Màu xanh lá cây
証拠しょうこ: Bằng chứng/Chứng cứ
掃除そうじ: Dọn dẹp/Vệ sinh
道具どうぐ: Dụng cụ/Đồ dùng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~た 名詞 : Định ngữ bổ nghĩa cho danh từ.
・~から : Vì...
・~なりました : Trở nên/Trở thành như thế nào.
・~death も : Ngay cả/Dù là...
・~たら : Sau khi/Hễ...

 

Tấm bản đồ ánh sáng giữa không trung

小川おがわ: うわあ、て!鈴木すずきさん、あの 案内所あんないじょうえに、京都きょうとまちいていますよ!
Oài, nhìn kìa! Anh Suzuki, ở phía trên trạm thông tin kia, cả thành phố Kyoto đang bay nổi lên kìa!
鈴木すずき本当ほんとうだ。きれいな ひかりですね。あれは あたらしい 本物ほんもの地図ちず ですよ。
Đúng thật kìa. Ánh sáng đẹp quá nhỉ. Cái đó chính là tấm bản đồ thật kiểu mới đấy.
小川おがわ: ええっ、地図ちず ですか? でも、かみじゃないから、さわることが きませ んね。
Ể, bản đồ ạ? Nhưng mà vì không phải bằng giấy nên không chạm vào được anh nhỉ.
鈴木すずき: うん。でも、画面がめん近づけたらちか きたい みせ写真しゃしんが すぐ るんだよ。
Ừm. Nhưng mà hễ đưa tay lại gần màn hình một cái là ảnh của cửa hàng mình muốn đi sẽ hiện ra ngay đấy.
小川おがわ: すごい!これなら 日本語にほんごめない 外国人がいこくじんひと death も まよいませんね。
Đỉnh quá! Như thế này thì ngay cả những người nước ngoài không đọc được tiếng Nhật cũng không bị lạc đường nhỉ.
鈴木すずき: ええ。いま時間じかん天気てんきや バスが どこに いるかも 全部ぜんぶ わかるんだ。
Ừa. Thời tiết của thời gian hiện tại hay việc xe buýt đang ở đâu cũng đều biết được hết đấy.
小川おがわ便利べんri面白おもしろ技術ぎじゅつね。わたしも あの 地図ちず使つかって、おてらって みたいです。
Một công nghệ vừa tiện lợi vừa thú vị nhỉ. Tôi cũng muốn dùng tấm bản đồ đó để thử đi đến chùa xem sao quá.
鈴木すずき: いいね。じゃあ、まずは あっちの 画面がめんを タッチしてみよう!
Được đấy chứ. Vậy thì trước tiên chúng mình cùng thử chạm vào cái màn hình đằng kia nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

地図ちず: Bản đồ
案内所あんないじょ: Trạm thông tin/Quầy hướng dẫn
本物ほんもの: Đồ thật/Vật thật
まよう: Lạc đường/Lúng túng
天気てんき: Thời tiết

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~から : Vì...
・~たら : Hễ/Sau khi...
・~たい : Muốn...
・~death も : Ngay cả/Dù là...
・~て みたい : Muốn làm thử việc gì đó

 

Chiếc quạt máy tự động đi theo bước chân

高橋たかはし: あれ?前田まえださん、あの 部屋へや扇風機せんぷうきだれさわっていないのに うごいていますよ!
Ơ kìa? Anh Maeda ơi, cái quạt máy ở căn phòng đằng kia, chẳng có ai chạm vào mà nó đang tự quay kìa!
前田まえだ本当ほんとうだ。高橋たかはしさんが あるいたら、かぜきが 一緒いっしょわりましたね。
Đúng thật kìa. Hễ anh Takahashi đi bộ một cái là hướng gió cũng thay đổi theo luôn nhỉ.
高橋たかはし: ええっ、本当ほんとうですか? はねも ないのに、かぜ gentlemen とても つよいですね。
Ể, thật ạ? Cánh quạt cũng không có mà gió mạnh khủng khiếp luôn anh nhỉ.
前田まえだ: うん。あの 機械きかいなかちいさい カメラが、ひとからだているんだよ。
Ừm. Cái camera nhỏ xíu ở bên trong thiết bị đó đang quan sát cơ thể con người đấy mà.
高橋たかはし: すごい!これなら どこに いても、すぐに すずしく なりますね。
Đỉnh quá! Như thế này thì dù có ở bất cứ đâu vẫn có thể trở nên mát mẻ ngay lập tức nhỉ.
前田まえだ: ええ。部屋へやひとが いなくなったら、自動じどうまるから 電気でんき安心あんしんだよ。
Ừa. Hễ trong phòng không còn người nữa, vì nó tự động dừng lại nên tiền điện cũng yên tâm lắm.
高橋たかはしかしこ技術ぎじゅつですね。わたしいえふる扇風機せんぷうき全然違ぜんぜんちがいます。
Công nghệ thông minh thật đấy nhỉ. Khác hoàn toàn with cái quạt máy cũ kỹ ở nhà tôi luôn.
前田まえだ: はは。あっちの みせっていますから、ちょっと きましょう!
Haha. Vì người ta đang bán ở cửa hàng đằng kia kìa, chúng mình cùng đi xem thử chút đi nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

扇風機せんぷうき: Quạt máy/Quạt điện
向きむき: Hướng/Phía
はね: Cánh/Cánh quạt
すずしい: Mát mẻ
電気でんき: Điện/Đèn điện

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ている : Diễn tả trạng thái hoặc hành động đang diễn ra.
・~たら : Hễ/Sau khi...
・~なのに : Cho dù/Mặc dù...
・~まります : Trở nên/Trở thành như thế nào
・~から : Vì...

 

Tranh truyền thống biết chuyển động

小林こばやし: うわあ、te!鈴木すずきさん、あの かべふるうごいていますよ!
Oài, nhìn kìa! Anh Suzuki, bức tranh cổ trên bức tường đằng kia đang chuyển động kìa!
鈴木すずき本当ほんとうだ。なみうごいて、とりこえこえますね。
Đúng thật kìa. Những con sóng đang chuyển động, và cả tiếng chim hót cũng nghe thấy nữa nhỉ.
小林こばやし: すごい!あれは 日本にほん伝統でんとうですか。とても 面白おもしろいですね。
Đỉnh quá! Kia là tranh truyền thống của Nhật Bản ạ? Thú vị quá đi thôi.
鈴木すずき: ええ。江戸時代えどじだい伝統でんとう ですが、あたらしい AIの メガネを かkたら うごくんだよ。
Ừa. Đó là truyền thống từ thời Edo, nhưng hễ đeo cái kính AI kiểu mới vào là nó sẽ chuyển động đấy.
小林こばやし: へえ、メガネですか!これなら 歴史れきしむずかしい でも たのしく わかるね。
Chà, kính ạ! Như thế này thì ngay cả những đứa trẻ thấy lịch sử khó nhằn vẫn hiểu một cách vui vẻ nhỉ.
鈴木すずき: うん。ひと英語えいごや ベトナム挨拶あいさつも して くれるよ。
Nhân vật trong tranh còn chào hỏi bằng cả tiếng Anh hay tiếng Việt cho mình nữa cơ.
小林こばやし本当ほんとう素晴すばらしい 技術ぎじゅつね。わたし早くあはや の メガネを かけてみたいです。
Đúng là một công nghệ tuyệt vời nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau đeo thử cái kính đó xem sao quá.
鈴木すずき: いいね。あそこに だれも いませんから、すぐ きましょう!
Được đấy chứ. Đằng kia chẳng có ai cả nên chúng mình qua đó ngay thôi nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

伝統でんとう: Truyền thống
なみ: Con sóng/Sóng
とり: Con chim
こえ: Giọng nói/Tiếng hót
歴史れきし: Lịch sử

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ています : Diễn tả hành động đang diễn ra.
・~たら : Hễ/Nếu/Sau khi...
・~でも : Ngay cả/Dù là...
・~て くれる : Ai đó làm việc tốt cho mình
・~て みたい : Muốn làm thử việc gì đó

 

Cột đèn đường thông minh đuổi muỗi

小川おがわ: あれ?はやしさん、あの 公園こうえん電灯でんとう、ときどき あおひかりわりますよ!
Ơ kìa? Anh Hayashi, cái đèn đường ở công viên đằng kia bỗng chốc lại chuyển sang ánh sáng màu xanh kìa!
はやし本当ほんとうだ。きれいな いろだね。devmen nhưng、あれは かざりじゃないんだよ。
Đúng thật kìa. Màu đẹp quá nhỉ. Nhưng mà cái đó không phải là để trang trí đâu nhé.
小川おがわ: ええっ、かざりじゃないですか? じゃあ、どうして あおくなりますか。
Ể, không phải trang trí ạ? Thế thì tại sao nó lại chuyển sang màu xanh thế anh?
はやしまわりに むしたら、あの 電灯でんとう自動じどうすんだ.
Hễ xung quanh có côn trùng bay đến là cái đèn điện đó sẽ tự động xua đuổi chúng đi đấy.
小川おがわ: すごい!これなら が いなくなりますから、とても 安心あんしんですね。
Đỉnh quá! Như thế này thì vì muỗi sẽ biến mất sạch nên yên tâm quá đi thôi.
はやし: うん。AIの 機械きかいわるむしおといて、ひかりえているんだよ。
Ừm. Máy móc AI đang lắng nghe âm thanh của những con côn trùng có hại để thay đổi ánh sáng đấy mà.
小川おがわ面白おもしろi 技術ぎじゅつね。わたし早く家はや いえにわに あの ライトが しいです。
Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau có cái đèn đó ở trong vườn nhà mình quá.
はやし: はは、そうだね。じゃあ、むしが いないから、あそこで すこやすみましょう。
Haha, đúng vậy nhỉ. Thôi, vì ở đây không có côn trùng nên chúng mình lại đằng kia ngồi nghỉ một chút nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

電灯でんとう: Đèn điện/Đèn đường
公園こうえん: Công viên
むし: Côn trùng/Sâu bọ
まわり: Xung quanh
にわ: Khu vườn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~なります : Trở nên/Trở thành như thế nào.
・~たら : Hễ/Sau khi...
・~から : Vì...
・~ています : Diễn tả hành động đang diễn ra.
・~欲しい : Muốn có cái gì đó

 

Chiếc túi xách biết bay lơ lửng

高橋たかはし: あれ?佐藤さとうさん、あの ひと後ろうしろに ある かばんいていますよ!
Ơ kìa? Anh Sato ơi, cái túi xách ở phía sau lưng cái người đằng kia đang bay nổi lên kìa!
佐藤さとう: おっ、本当ほんとうだ。だれっていないのに、ひと後ろうしろうごいていますね。
Ối, đúng thật kìa. Chẳng có ai đang xách cả mà nó cứ di chuyển theo phía sau con người nhỉ.
高橋たかはし: すごい!あれは ドローンですか? とても ちいさくて かるいですね。
Đỉnh quá! Cái kia là thiết bị bay không người lái ạ? Nhìn nhỏ nhắn và nhẹ nhàng ghê nhỉ.
佐藤さとう: いいえ、あれは AIの あたらしい かばん だよ。おも荷物にもつれても 大丈夫だいじょうぶなんだ。
Không phải đâu, cái kia là loại túi xách AI kiểu mới đấy. Dù có bỏ hành lý nặng vào bên trong vẫn không sao đâu.
高橋たかはし: へえ、便利べんりですね。これなら 荷物にもつが たくさん あっても、いたく なりません。
Chà, tiện lợi thật đấy nhỉ. Như thế này thì cho dù có nhiều hành lý đi chăng nữa, bàn tay cũng không bị đau.
佐藤さとう: うん。まえひとまったら、this かばん自動じどうで すぐに まるんだよ。
Ừm. Hễ người phía trước dừng lại một cái là cái túi này cũng tự động dừng lại ngay lập tức đấy.
高橋たかはし面白おもしろi 技術ぎじゅつね。わたし早くあはや かばんって、旅行りょこうきたいです。
Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau mua cái túi xách đó để đi du lịch quá đi thôi.
佐藤さとう: いいね。じゃあ、つぎ日曜日にちようびに、あそ公の みぜこう!
Được đấy chứ. Vậy thì vào ngày chủ nhật tới, chúng mình cùng đi đến cửa hàng đằng kia xem thử nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

かばん: Cặp sách/Túi xách/Balo
後ろうしろ: Phía sau
荷物にもつ: Hành lý/Đồ đạc
旅行りょこう: Du lịch
日曜日にちようび: Chủ nhật

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ている : Diễn tả trạng thái hoặc hành động đang diễn ra.
・~なのに : Cho dù/Mặc dù...
・~ても : Cho dù/Dù làm gì đi nữa...
・~まります : Trở nên như thế nào
・~たら : Hễ/Sau khi...

 

Cuốn vở ghi chép biết sửa bài

小川おがわ: あれ?はやしさん、その ノート、文字もじが キラキラ ひかっていますよ!
Ơ kìa? Anh Hayashi, cái cuốn vở đó, chữ viết đang phát sáng lấp lánh kìa!
はやし: ああ、これね。漢字かんじ間違まちがえたから、かみおしえているんだよ。
À, cái này hả. Vì tôi viết sai chữ Kanji nên trang giấy đang thông báo, chỉ bảo cho đấy mà.
小川おがわ: ええっ、かみおしえるんですか? パソコンじゃないのに、すごいですね。
Ể, trang giấy biết chỉ bảo ạ? Rõ là không phải máy tính mà đỉnh thật đấy nhỉ.
はやし: expansion. あたらしい AIの ノート だから、いた 文字もじ全部先生ぜんぶせんせい部屋へやぶんだ。
Ừm. Vì đây là cuốn vở AI kiểu mới nên toàn bộ chữ mình đã viết sẽ bay thẳng đến phòng của thầy giáo đấy.
小川おがわ便利べんりですね!これなら 宿題しゅくだいさなくても、先生せんせいが すぐ ますね。
Tiện lợi ghê nhỉ! Như thế này thì dù không cần nộp bài tập về nhà, thầy giáo vẫn xem được ngay rồi.
はやし: ええ。学校がっこおけない death も、いえ授業じゅぎょうけることが できるよ。
Ừa. Ngay cả vào những ngày không thể đến trường, mình vẫn có thể học bài ở nhà được đấy.
小川おがわ面白おもしろi 技術ぎじゅつね。わたし早くあはや の ノート を って、勉強べんきょうしたいです。
Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau mua cuốn vở đó để học hành quá đi thôi.
はやし: いいね。じゃあ、今日きょう放課後ほうかごに、文房具ぶんぼうぐみせこう!
Được đấy chứ. Vậy thì sau giờ học ngày hôm nay, chúng mình cùng đi đến cửa hàng văn phòng phẩm nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

・ノート: Vở ghi chép/Sổ tay
宿題しゅくだい: Bài tập về nhà
授業じゅぎょう: Tiết học/Giờ học
放課後ほうかご: Sau giờ học
文房具ぶんぼうぐ: Văn phòng phẩm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~た 名詞 : Định ngữ bổ nghĩa cho danh từ.
・~から : Vì...
・~なのに : Cho dù/Mặc dù...
・~なくても : Cho dù không làm gì...
・~ことができます : Thể khả năng