Chiếc ghế biết chuyển động ở rạp phim

木村きむら: うわあ、佐藤さとうさん!この 映画館えいがかん、席せき が たくさん あって 広ひろいですね! ♬
Oài, anh Sato! Cái rạp chiếu phim này nhiều ghế ngồi và rộng rãi khủng khiếp luôn nhỉ!
佐藤さとう: うん。あ、木村きむらさんの 席せき は そこですよ。早はやく 座すわってみて. ♬
Ừm. À, ghế ngồi của cậu ở chỗ kia kìa. Mau ngồi thử xuống xem sao đi.
木村きむら: あれ?座すわったら、椅子いすが 温あたたかくなりましたよ。不思議ふしぎですね。 ♬
Ơ kìa? Hễ vừa ngồi xuống một cái là cái ghế đã trở nên ấm áp luôn rồi này. Kỳ lạ thật đấy nhỉ.
佐藤さとう: はは、驚おどろかないで。AIの 機械きかいが 体からだの 温度おんどを 見みているんだよ。 ♬
Haha, đừng có giật mình thế chứ. Máy móc AI đang quan sát nhiệt độ cơ thể của cậu đấy mà.
木村きむら: へえ、すごい技術ぎじゅつですね。あ、映画えいがが 始はじまりましたよ。 ♬
Chà, công nghệ đỉnh thật đấy nhỉ. À, phim bắt đầu chiếu rồi kìa anh.
佐藤さとう: おっ、画面がめんの 車くるまが 動うごいたら、this 席せき も 一緒いっしょに 動うごいていますよ! ♬
Ối, hễ cái xe ô tô trên màn hình chuyển động một cái là cái ghế này cũng đang chuyển động y hệt theo luôn kìa!
木村きむら: わあ、本当ほんとうだ!これなら 映画えいがが もっと 好たのしくなりますね。 ♬
Oài, đúng thật kìa! Như thế này thì bộ phim sẽ trở nên thú vị hơn nhiều rồi nhỉ.
佐藤さとう: そうだね。さあ、危あぶないから、静しずかに 見みよう。 ♬
Đúng vậy nhỉ. Thôi, nguy hiểm lắm đấy nên chúng mình trật tự xem phim nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・席せき: Ghế ngồi/Chỗ ngồi
・映画館えいがかん: Rạp chiếu phim
・椅子いす: Cái ghế
・温度おんど: Nhiệt độ
・画面がめん: Màn hình

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~て みて : Hãy thử làm một việc gì đó
・~たら : Hễ/Sau khi...
・~なりました : Trở nên/Trở thành như thế nào
・~しないで : Xin đừng...
・~ています : Diễn tả hành động đang diễn ra

Chiếc bàn gỗ kỳ diệu ở văn phòng

小川: あれ?林はやしさん、その 新あたらしい 机つくえ、パソコンの 線せんが 全然ぜんぜん ありませんね。 ♬
Ơ kìa? Anh Hayashi, cái bàn làm việc mới kia của anh hoàn toàn không có dây máy tính nào luôn nhỉ.
林: そうなんだよ。this 机つくえ の 上うえに 置おくだけで、全部動ぜんぶうごくんだ。 ♬
Đúng thế đấy. Chỉ cần đặt lên trên cái bàn này thôi là mọi thứ đều hoạt động được rồi.
小川: ええっ、本当ほんとうですか? じゃあ、スマートフォンの 充電じゅうでんは どうしますか。 ♬
Ể, thật ạ? Thế còn việc sạc pin điện thoại thông minh thì làm thế nào ạ?
林: それも 木きの 上うえに 置おいたら、すぐに 始はじまりますよ。ほら。 ♬
Cái đó hễ đặt lên trên mặt gỗ một cái là cũng tự động bắt đầu ngay đấy. Nhìn kìa.
小川: わあ、すごい! ボタンも 何なにもないのに、とても 便利べんりですね。 ♬
Oài, đỉnh quá! Chẳng có nút bấm hay bất cứ cái gì cả mà tiện lợi thật đấy nhỉ.
林: うん。疲つかれたら、手てを 動うごかすだけで 高たかさが 自動じどうで 変かわるんだよ。 ♬
Ừm. Hễ mệt một cái, chỉ cần di chuyển tay là chiều cao của bàn sẽ tự động thay đổi đấy.
小川: 面白おもしろい 技術ぎじゅつね。私わたしも 早くあはや れを 使つかって 仕事しごとを したいです。 ♬
Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau dùng cái đó để làm việc quá đi.
林: はは、社長しゃちょうに 頼たのんでみよう。さあ、お茶ちゃでも 飲のみましょう。 ♬
Haha, chúng mình thử xin giám đốc xem sao nào. Thôi, uống chút trà nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・机つくえ: Bàn/Bàn làm việc
・線せん: Dây/Đường dây
・高たかsa: Chiều cao/Độ cao
・自動じどう: Tự động
・社長しゃちょう: Giám đốc

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~名詞 : Danh từ nối danh từ bằng trợ từ の
・~たら : Hễ/Sau khi...
・~なのに : Cho dù/Mặc dù...
・~たいです : Muốn làm việc gì đó
・~て みよう : Thể ý chí/Rủ rê làm thử việc gì đó

 

Chiếc ghế biết bay ở quán cà phê

高橋たかはし: あれ?佐藤さとうさん、あの 人ひとが 座すっている 椅子いす、少し浮すこ ういていますよ! ♬
Ơ kìa? Anh Sato ơi, cái gối cái người kia đang ngồi đang bay nổi lên một chút kìa!
佐藤さとう: おっ、本当ほんとうだ。地面じめんから 10センチくらい 上うえに ありますね。 ♬
Ối, đúng thật kìa. Nó nằm ở phía trên mặt đất khoảng 10 xăng-ti-mét nhỉ.
高橋たかはし: すごい!乗り物のりものですか? でも、ここは カフェですよね。 ♬
Đỉnh quá! Là phương tiện di chuyển ạ? Nhưng mà chỗ này là quán cà phê mà nhỉ.
佐藤さとう: いいえ、これは 新あたらしい マッサージの 椅子いす ですよ。とても 気持きもちが いいんだ。 ♬
Không phải đâu, đây là cái ghế massage kiểu mới đấy. Cảm giác dễ chịu cực kỳ luôn.
高橋たかはし: へえ、マッサージですか。体からだが 浮ういたら、どんな 感かんじが しますか。 ♬
Chà, massage ạ? Hễ cơ thể bay nổi lên thì mang lại cảm giác thế nào hả anh?
佐藤さとう: 雲くもの 上うえに いるみたいで、背中せなかが 全然痛ぜんぜんいたく なくなりますよ。 ♬
Giống như đang ở trên mây vậy đó, cái lưng hoàn toàn không còn bị đau nữa luôn.
高橋たかはし: 面白おもしろi 技術ぎじゅつね。私わたしも 早くあはや の 椅子いす に 座すってみたいです. ♬
Gợi ý: Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau ngồi thử vào cái ghế đó quá đi thôi.
佐藤さとう: うん。あそこの席 せきが 空あきましたから、すぐ 行いきましょう! ♬
Ừm. Cái chỗ đằng kia vừa trống rồi kìa, chúng mình qua đó ngay thôi nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

・椅子いす: Cái ghế
・地面じめん: Mặt đất
・雲くも: Đám mây
・背中せなか: Cái lưng
・席せき: Chỗ ngồi/Ghế ngồi

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ています : Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái
・~たら : Hễ/Sau khi...
・~みたい : Giống như là...
・~なくなります : Trở nên không còn như thế nào nữa
・~て みたい : Muốn làm thử việc gì đó

 

Chiếc bảng đen kỳ diệu ở lớp học

小林こばやし: あれ?前田まえださん、あの 先生せんせいが 黒板こくばん に 書かいた 文字もじ、急きゅうに 変かわりましたよ! ♬
Ơ kìa? Anh Maeda ơi, chữ mà thầy giáo vừa viết lên bảng đen bỗng nhiên thay đổi rồi kìa!
前田まえだ: 本当ほんとうだ。日本語にほんごの 下したに、いろいろな 国くにの 言葉ことばが 出だていますね。 ♬
Đúng thật kìa. Ở phía dưới tiếng Nhật đang hiện ra ngôn ngữ của nhiều nước khác nhau nhỉ.
小林こばやし: すごい!これなら 漢字かんじが 読よめない外国人がいこくじんの 子こでも 安心あんしんですね。 ♬
Đỉnh quá! Như thế này thì ngay cả những đứa trẻ người nước ngoài không đọc được chữ Kanji vẫn thấy yên tâm nhỉ.
前田まえだ: ええ。あの 黒板こくばん の 内なかに、頭あたまがいい AIの 機械きかいが 入はいっているんですよ。 ♬
Ừa. Ở bên trong cái bảng đen kia có lắp đặt một thiết bị AI thông minh lắm đấy.
小林こばやし: へえ、AIですか。じゃあ、英語えいごで 質問しつもんを 書かいたら どうなりますか。 ♬
Chà, AI ạ? Thế nếu mình viết câu hỏi bằng tiếng Anh lên thì sẽ thế nào ạ?
前田まえだ: すぐに 日本語にほんごに 直なおして、先生せんせいに 知しらせることができますよ。 ♬
Nó sẽ lập tức dịch sang tiếng Nhật và có thể thông báo cho giáo viên biết ngay đấy.
小林こばやし: 面白おもしろi 技術ぎじゅつね。私わたしも あの 黒板こくばん が ある 教室きょうしつで 勉強べんきょうしたいです。 ♬
Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn học ở căn phòng học có cái bảng đen đó quá đi thôi.
前田まえだ: うん。じゃあ、次つぎの 休み時間やす じかんに、ちょっと 見みに 行いきましょう! ♬
Ừm. Vậy thì vào giờ nghỉ giải lao tiếp theo, chúng mình cùng đi xem thử chút nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

・黒板こくばん: Bảng đen
・文字もじ: Chữ viết/Văn bản
・安心あんしん: Yên tâm/An tâm
・質問しつもん: Câu hỏi
・教室きょうしつ: Phòng học

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~た 名詞 : Định ngữ thì quá khứ bổ nghĩa cho danh từ
・~でも : Ngay cả/Dù là...
・~たら : Hễ/Nếu/Sau khi...
・~ことができます : Thể khả năng
・~たいです : Muốn làm việc gì đó

 

Chiếc giẻ lau nhà thông minh

高橋たかはし: あれ?前田まえださん、その 手てに 持もっている 雑巾ぞうきん、急きゅうに 緑色みどりいろに なりましたよ! ♬
Ơ kìa? Anh Maeda, cái giẻ lau anh đang cầm trên tay bỗng nhiên chuyển sang màu xanh lá cây rồi kìa!
前田まえだ: 本当ほんとうだ。さっきまで 赤色あかいろだったから、ここが 綺麗きれいに なった 証拠しょうこですね。 ♬
Đúng thật kìa. Vì lúc nãy nó vẫn còn là màu đỏ, nên đây là bằng chứng chỗ này đã sạch sẽ rồi nhỉ.
高橋たかはし: ええっ、色いろで わかるんですか? 不思議ふしぎな 雑巾ぞうきん ですね。 ♬
Ể, nhận biết được bằng màu sắc ạ? Đúng là một chiếc giẻ lau kỳ lạ thật đấy nhỉ.
前田まえだ: ええ。新あたらしい AIの 糸いとが、床ゆかの 汚きたないところを 見みているんですよ。 ♬
Ừa. Sợi vải AI công nghệ mới đang quan sát những chỗ bẩn trên sàn nhà đấy mà.
高橋たかはし: すごい!これなら 子供こども death も 掃除そうじが 好たのしくなりますね。 ♬
Đỉnh quá! Như thế này thì ngay cả trẻ con cũng sẽ thấy việc dọn dẹp nhà cửa trở nên thú vị nhỉ.
前田まえだ: うん。水みずだけで バイ菌きんも 全部ぜんぶ なくなりますよ。 ♬
Ừm. Chỉ cần dùng nước thôi là toàn bộ vi khuẩn cũng sẽ biến mất sạch sành sanh luôn đấy.
高橋たかはし: 便利べんりですね。私わたしも 早くあはや の 道具どうぐを 買かって、家いえを 綺麗きれいに したいです。 ♬
Tiện lợi thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau mua cái dụng cụ đó để dọn dẹp nhà cửa cho thật đẹp quá đi thôi.
前田まえだ: いいね。じゃあ、今日きょうの 仕事しごとが 終わおったら、一緒いっしょに 店みせへ 行いきましょう! ♬
Được đấy chứ. Vậy thì sau khi công việc ngày hôm nay kết thúc, chúng mình cùng nhau đi ra cửa hàng nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

・雑巾ぞうきん: Giẻ lau/Khăn lau nhà
・緑色みどりいろ: Màu xanh lá cây
・証拠しょうこ: Bằng chứng/Chứng cứ
・掃除そうじ: Dọn dẹp/Vệ sinh
・道具どうぐ: Dụng cụ/Đồ dùng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~た 名詞 : Định ngữ bổ nghĩa cho danh từ.
・~から : Vì...
・~なりました : Trở nên/Trở thành như thế nào.
・~death も : Ngay cả/Dù là...
・~たら : Sau khi/Hễ...

 

Tấm bản đồ ánh sáng giữa không trung

小川おがわ: うわあ、見みて!鈴木すずきさん、あの 案内所あんないじょの 上うえに、京都きょうとの 街まちが 浮ういていますよ! ♬
Oài, nhìn kìa! Anh Suzuki, ở phía trên trạm thông tin kia, cả thành phố Kyoto đang bay nổi lên kìa!
鈴木すずき: 本当ほんとうだ。きれいな 光ひかりですね。あれは 新あたらしい 本物ほんものの 地図ちず ですよ。 ♬
Đúng thật kìa. Ánh sáng đẹp quá nhỉ. Cái đó chính là tấm bản đồ thật kiểu mới đấy.
小川おがわ: ええっ、地図ちず ですか? でも、紙かみじゃないから、触さわることが で ♬ きませ んね。 ♬
Ể, bản đồ ạ? Nhưng mà vì không phải bằng giấy nên không chạm vào được anh nhỉ.
鈴木すずき: うん。でも、画面がめんに 手てを 近づけたらちか 、行いきたい 店みせの 写真しゃしんが すぐ 出だるんだよ。 ♬
Ừm. Nhưng mà hễ đưa tay lại gần màn hình một cái là ảnh của cửa hàng mình muốn đi sẽ hiện ra ngay đấy.
小川おがわ: すごい!これなら 日本語にほんごが 読よめない 外国人がいこくじんの 人ひと death も 迷まよいませんね。 ♬
Đỉnh quá! Như thế này thì ngay cả những người nước ngoài không đọc được tiếng Nhật cũng không bị lạc đường nhỉ.
鈴木すずき: ええ。今いまの 時間じかんの 天気てんきや バスが どこに いるかも 全部ぜんぶ わかるんだ。 ♬
Ừa. Thời tiết của thời gian hiện tại hay việc xe buýt đang ở đâu cũng đều biết được hết đấy.
小川おがわ: 便利べんriで 面白おもしろい 技術ぎじゅつね。私わたしも あの 地図ちずを 使つかって、お寺てらへ 行いって みたいです。 ♬
Một công nghệ vừa tiện lợi vừa thú vị nhỉ. Tôi cũng muốn dùng tấm bản đồ đó để thử đi đến chùa xem sao quá.
鈴木すずき: いいね。じゃあ、まずは あっちの 画面がめんを タッチしてみよう! ♬
Được đấy chứ. Vậy thì trước tiên chúng mình cùng thử chạm vào cái màn hình đằng kia nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

・地図ちず: Bản đồ
・案内所あんないじょ: Trạm thông tin/Quầy hướng dẫn
・本物ほんもの: Đồ thật/Vật thật
・迷まよう: Lạc đường/Lúng túng
・天気てんき: Thời tiết

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~から : Vì...
・~たら : Hễ/Sau khi...
・~たい : Muốn...
・~death も : Ngay cả/Dù là...
・~て みたい : Muốn làm thử việc gì đó

 

Chiếc quạt máy tự động đi theo bước chân

高橋たかはし: あれ?前田まえださん、あの 部屋へやの 扇風機せんぷうき、誰だれも 触さわっていないのに 動うごいていますよ! ♬
Ơ kìa? Anh Maeda ơi, cái quạt máy ở căn phòng đằng kia, chẳng có ai chạm vào mà nó đang tự quay kìa!
前田まえだ: 本当ほんとうだ。高橋たかはしさんが 歩あるいたら、風かぜの 向むきが 一緒いっしょに 変かわりましたね。 ♬
Đúng thật kìa. Hễ anh Takahashi đi bộ một cái là hướng gió cũng thay đổi theo luôn nhỉ.
高橋たかはし: ええっ、本当ほんとうですか? 羽はねも ないのに、風かぜ gentlemen とても 強つよいですね。 ♬
Ể, thật ạ? Cánh quạt cũng không có mà gió mạnh khủng khiếp luôn anh nhỉ.
前田まえだ: うん。あの 機械きかいの 内なかの 小ちいさい カメラが、人ひとの 体からだを 見みているんだよ。 ♬
Ừm. Cái camera nhỏ xíu ở bên trong thiết bị đó đang quan sát cơ thể con người đấy mà.
高橋たかはし: すごい!これなら どこに いても、すぐに 涼すずしく なりますね。 ♬
Đỉnh quá! Như thế này thì dù có ở bất cứ đâu vẫn có thể trở nên mát mẻ ngay lập tức nhỉ.
前田まえだ: ええ。部屋へやに 人ひとが いなくなったら、自動じどうで 止とまるから 電気でんきも 安心あんしんだよ。 ♬
Ừa. Hễ trong phòng không còn người nữa, vì nó tự động dừng lại nên tiền điện cũng yên tâm lắm.
高橋たかはし: 賢かしこい技術ぎじゅつですね。私わたしの 家いえの 古ふるい 扇風機せんぷうき と 全然違ぜんぜんちがいます。 ♬
Công nghệ thông minh thật đấy nhỉ. Khác hoàn toàn with cái quạt máy cũ kỹ ở nhà tôi luôn.
前田まえだ: はは。あっちの 店みせで 売うっていますから、ちょっと 見みに 行いきましょう! ♬
Haha. Vì người ta đang bán ở cửa hàng đằng kia kìa, chúng mình cùng đi xem thử chút đi nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

・扇風機せんぷうき: Quạt máy/Quạt điện
・向きむき: Hướng/Phía
・羽はね: Cánh/Cánh quạt
・涼すずしい: Mát mẻ
・電気でんき: Điện/Đèn điện

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ている : Diễn tả trạng thái hoặc hành động đang diễn ra.
・~たら : Hễ/Sau khi...
・~なのに : Cho dù/Mặc dù...
・~まります : Trở nên/Trở thành như thế nào
・~から : Vì...

 

Tranh truyền thống biết chuyển động

小林こばやし: うわあ、見みte!鈴木すずきさん、あの 壁かべの 古ふるい 絵えが 動うごいていますよ! ♬
Oài, nhìn kìa! Anh Suzuki, bức tranh cổ trên bức tường đằng kia đang chuyển động kìa!
鈴木すずき: 本当ほんとうだ。波なみが 動うごいて、鳥とりの 声こえも 聞きこえますね。 ♬
Đúng thật kìa. Những con sóng đang chuyển động, và cả tiếng chim hót cũng nghe thấy nữa nhỉ.
小林こばやし: すごい!あれは 日本にほんの 伝統でんとう の 絵えですか。とても 面白おもしろいですね。 ♬
Đỉnh quá! Kia là tranh truyền thống của Nhật Bản ạ? Thú vị quá đi thôi.
鈴木すずき: ええ。江戸時代えどじだいの 伝統でんとう ですが、新あたらしい AIの メガネを かkたら 動うごくんだよ。 ♬
Ừa. Đó là truyền thống từ thời Edo, nhưng hễ đeo cái kính AI kiểu mới vào là nó sẽ chuyển động đấy.
小林こばやし: へえ、メガネですか!これなら 歴史れきしが 難むずかしい 子こでも 好たのしく わかるね。 ♬
Chà, kính ạ! Như thế này thì ngay cả những đứa trẻ thấy lịch sử khó nhằn vẫn hiểu một cách vui vẻ nhỉ.
鈴木すずき: うん。絵えの 人ひとが 英語えいごや ベトナム語ごで 挨拶あいさつも して くれるよ。 ♬
Nhân vật trong tranh còn chào hỏi bằng cả tiếng Anh hay tiếng Việt cho mình nữa cơ.
小林こばやし: 本当ほんとうに 素晴すばらしい 技術ぎじゅつね。私わたしも 早くあはや の メガネを かけてみたいです。 ♬
Đúng là một công nghệ tuyệt vời nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau đeo thử cái kính đó xem sao quá.
鈴木すずき: いいね。あそこに 誰だれも いませんから、すぐ 行いきましょう! ♬
Được đấy chứ. Đằng kia chẳng có ai cả nên chúng mình qua đó ngay thôi nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

・伝統でんとう: Truyền thống
・波なみ: Con sóng/Sóng
・鳥とり: Con chim
・声こえ: Giọng nói/Tiếng hót
・歴史れきし: Lịch sử

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ています : Diễn tả hành động đang diễn ra.
・~たら : Hễ/Nếu/Sau khi...
・~でも : Ngay cả/Dù là...
・~て くれる : Ai đó làm việc tốt cho mình
・~て みたい : Muốn làm thử việc gì đó

 

Cột đèn đường thông minh đuổi muỗi

小川おがわ: あれ?林はやしさん、あの 公園こうえんの 電灯でんとう、ときどき 青あおい 光ひかりに 変かわりますよ! ♬
Ơ kìa? Anh Hayashi, cái đèn đường ở công viên đằng kia bỗng chốc lại chuyển sang ánh sáng màu xanh kìa!
林はやし: 本当ほんとうだ。きれいな 色いろだね。devmen nhưng、あれは 飾かざりじゃないんだよ。 ♬
Đúng thật kìa. Màu đẹp quá nhỉ. Nhưng mà cái đó không phải là để trang trí đâu nhé.
小川おがわ: ええっ、飾かざりじゃないですか? じゃあ、どうして 青あおくなりますか。 ♬
Ể, không phải trang trí ạ? Thế thì tại sao nó lại chuyển sang màu xanh thế anh?
林はやし: 周まわりに 虫むしが 来きたら、あの 電灯でんとう が 自動じどうで 追おい出だすんだ. ♬
Hễ xung quanh có côn trùng bay đến là cái đèn điện đó sẽ tự động xua đuổi chúng đi đấy.
小川おがわ: すごい!これなら 蚊かが いなくなりますから、とても 安心あんしんですね。 ♬
Đỉnh quá! Như thế này thì vì muỗi sẽ biến mất sạch nên yên tâm quá đi thôi.
林はやし: うん。AIの 機械きかいが 悪わるい 虫むしの 音おとを 聞きいて、光ひかりを 変かえているんだよ。 ♬
Ừm. Máy móc AI đang lắng nghe âm thanh của những con côn trùng có hại để thay đổi ánh sáng đấy mà.
小川おがわ: 面白おもしろi 技術ぎじゅつね。私わたしも 早く家はや いえの 庭にわに あの ライトが 欲ほしいです。 ♬
Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau có cái đèn đó ở trong vườn nhà mình quá.
林はやし: はは、そうだね。じゃあ、虫むしが いないから、あそこで 少すこし 休やすみましょう。 ♬
Haha, đúng vậy nhỉ. Thôi, vì ở đây không có côn trùng nên chúng mình lại đằng kia ngồi nghỉ một chút nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・電灯でんとう: Đèn điện/Đèn đường
・公園こうえん: Công viên
・虫むし: Côn trùng/Sâu bọ
・周まわり: Xung quanh
・庭にわ: Khu vườn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~なります : Trở nên/Trở thành như thế nào.
・~たら : Hễ/Sau khi...
・~から : Vì...
・~ています : Diễn tả hành động đang diễn ra.
・~欲しい : Muốn có cái gì đó

 

Chiếc túi xách biết bay lơ lửng

高橋たかはし: あれ?佐藤さとうさん、あの 人ひとの 後ろうしろに ある 鞄かばん、浮ういていますよ! ♬
Ơ kìa? Anh Sato ơi, cái túi xách ở phía sau lưng cái người đằng kia đang bay nổi lên kìa!
佐藤さとう: おっ、本当ほんとうだ。誰だれも 持もっていないのに、人ひとの 後ろうしろを 動うごいていますね。 ♬
Ối, đúng thật kìa. Chẳng có ai đang xách cả mà nó cứ di chuyển theo phía sau con người nhỉ.
高橋たかはし: すごい!あれは ドローンですか? とても 小ちいさくて 軽かるいですね。 ♬
Đỉnh quá! Cái kia là thiết bị bay không người lái ạ? Nhìn nhỏ nhắn và nhẹ nhàng ghê nhỉ.
佐藤さとう: いいえ、あれは AIの 新あたらしい 鞄かばん だよ。重おもい 荷物にもつを 入いれても 大丈夫だいじょうぶなんだ。 ♬
Không phải đâu, cái kia là loại túi xách AI kiểu mới đấy. Dù có bỏ hành lý nặng vào bên trong vẫn không sao đâu.
高橋たかはし: へえ、便利べんりですね。これなら 荷物にもつが たくさん あっても、手てが 痛いたく なりません。 ♬
Chà, tiện lợi thật đấy nhỉ. Như thế này thì cho dù có nhiều hành lý đi chăng nữa, bàn tay cũng không bị đau.
佐藤さとう: うん。前まえの 人ひとが 止とまったら、this 鞄かばんも 自動じどうで すぐに 止とまるんだよ。 ♬
Ừm. Hễ người phía trước dừng lại một cái là cái túi này cũng tự động dừng lại ngay lập tức đấy.
高橋たかはし: 面白おもしろi 技術ぎじゅつね。私わたしも 早くあはや の 鞄かばん を 買かって、旅行りょこうへ 行いきたいです。 ♬
Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau mua cái túi xách đó để đi du lịch quá đi thôi.
佐藤さとう: いいね。じゃあ、次つぎの 日曜日にちようびに、あそ公の 店みぜへ 見みに 行いこう! ♬
Được đấy chứ. Vậy thì vào ngày chủ nhật tới, chúng mình cùng đi đến cửa hàng đằng kia xem thử nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

・鞄かばん: Cặp sách/Túi xách/Balo
・後ろうしろ: Phía sau
・荷物にもつ: Hành lý/Đồ đạc
・旅行りょこう: Du lịch
・日曜日にちようび: Chủ nhật

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ている : Diễn tả trạng thái hoặc hành động đang diễn ra.
・~なのに : Cho dù/Mặc dù...
・~ても : Cho dù/Dù làm gì đi nữa...
・~まります : Trở nên như thế nào
・~たら : Hễ/Sau khi...

 

Cuốn vở ghi chép biết sửa bài

小川おがわ: あれ?林はやしさん、その ノート、文字もじが キラキラ 光ひかっていますよ! ♬
Ơ kìa? Anh Hayashi, cái cuốn vở đó, chữ viết đang phát sáng lấp lánh kìa!
林はやし: ああ、これね。漢字かんじを 間違まちがえたから、紙かみが 教おしえているんだよ。 ♬
À, cái này hả. Vì tôi viết sai chữ Kanji nên trang giấy đang thông báo, chỉ bảo cho đấy mà.
小川おがわ: ええっ、紙かみが 教おしえるんですか? パソコンじゃないのに、すごいですね。 ♬
Ể, trang giấy biết chỉ bảo ạ? Rõ là không phải máy tính mà đỉnh thật đấy nhỉ.
林はやし: expansion. 新あたらしい AIの ノート だから、書かいた 文字もじが 全部先生ぜんぶせんせいの 部屋へやへ 飛とぶんだ。 ♬
Ừm. Vì đây là cuốn vở AI kiểu mới nên toàn bộ chữ mình đã viết sẽ bay thẳng đến phòng của thầy giáo đấy.
小川おがわ: 便利べんりですね!これなら 宿題しゅくだいを 出ださなくても、先生せんせいが すぐ 見みますね。 ♬
Tiện lợi ghê nhỉ! Như thế này thì dù không cần nộp bài tập về nhà, thầy giáo vẫn xem được ngay rồi.
林はやし: ええ。学校がっこおへ 行いけない 日ひ death も、家いえで 授業じゅぎょうを 受うけることが できるよ。 ♬
Ừa. Ngay cả vào những ngày không thể đến trường, mình vẫn có thể học bài ở nhà được đấy.
小川おがわ: 面白おもしろi 技術ぎじゅつね。私わたしも 早くあはや の ノート を 買かって、勉強べんきょうしたいです。 ♬
Công nghệ thú vị thật đấy nhỉ. Tôi cũng muốn mau mau mua cuốn vở đó để học hành quá đi thôi.
林はやし: いいね。じゃあ、今日きょうの 放課後ほうかごに、文房具ぶんぼうぐの 店みせへ 行いこう! ♬
Được đấy chứ. Vậy thì sau giờ học ngày hôm nay, chúng mình cùng đi đến cửa hàng văn phòng phẩm nào!

📘 Từ vựng cần chú ý:

・ノート: Vở ghi chép/Sổ tay
・宿題しゅくだい: Bài tập về nhà
・授業じゅぎょう: Tiết học/Giờ học
・放課後ほうかご: Sau giờ học
・文房具ぶんぼうぐ: Văn phòng phẩm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~た 名詞 : Định ngữ bổ nghĩa cho danh từ.
・~から : Vì...
・~なのに : Cho dù/Mặc dù...
・~なくても : Cho dù không làm gì...
・~ことができます : Thể khả năng