Thức ăn tự nấu ngày hè 

鈴木すずき: 木村きむらさん、お腹なかが 空あきましたね。何か 食たべ物ものは ありますか。 ♬
Anh Kimura ơi, bụng đói mệt rồi nhỉ. Có thứ đồ ăn gì không thế?
木村きむら: ええ。今日きょうの ニュースを 見みて、自分じぶんで 作つくった 弁当べんとうですよ。 ♬
Có chứ. Xem tin tức ngày hôm nay xong là tự làm hộp cơm này đấy.
鈴木すずき: わあ、体からだに 優やさしい そうですね!お店みせの 物ものじゃないんだ。 ♬
Oài, nhìn có vẻ tốt cho cơ thể ghê nhỉ! Không phải đồ mua ở tiệm rồi.
木村きむら: うん。夏なつは 冷つめたい 食たべ物ものを 食たべると、元気げんきが出でますよ。 ♬
Ừm. Mùa hè mà ăn những món thức ăn mát mẻ là cơ thể sẽ khỏe khoắn lên đấy.
鈴木すずき: 確たしかに。最近さいきんは 外食がいしょくが 高たかいですからね。 ♬
Quả thực vậy. Dạo gần đây ăn tiệm đắt đỏ lắm mà lị.
木村きむら: 手作りてづくりの 方ほうが お財布さいふにも 優やさしいんだ。自分じぶんで 作つくると 好たのしいよ。 ♬
Thế nên đồ tự làm thì thân thiện với ví tiền hơn. Tự mình nấu nướng vui lắm.
鈴木すずき: 素晴すばらしい ですね。明日あしたから 自分じぶんで 作つくります! ♬
Tuyệt vời quá đi chứ. Từ ngày mai cũng sẽ tự mình nấu nướng thôi!
木村きむら: いいね。じゃあ、この 料理りょうりの 作り方つくりかたを 今いまから 教おしえるよ。 ♬
Được đấy. Vậy thì bây giờ tôi sẽ chỉ cho cậu cách làm món ăn này nhé.

5 Từ vựng cần lưu ý:

食たべ物もの: Thức ăn/Đồ ăn
お腹なか: Cái bụng
弁当べんとう: Hộp cơm bento
外食がいしょく: Ăn tiệm/Ăn ngoài
手作りてづくり: Tự tay làm/Thủ công

5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾しゅうしょく [作つくった 弁当べんとう]: Định ngữ bổ nghĩa danh từ quá khứ
~そう [優やさしい そう]: Nhìn có vẻ như...
~と [食たべると]: Hễ/Nếu... thì...
~の 方ほうが [手作りてづくりの 方ほうが]: So sánh hơn (Phía tự làm thì hơn)
~から [教おしえるよ]: Thể hiện nguyên nhân, lý do hoặc giải thích

Thức uống mát lành từ thiên nhiên 

佐藤さとう: うわ、高橋たかはしさん、その 瓶びんの 中なかの 飲のみ物ものは 何ですか。 ♬
Oài, anh Takahashi, thức uống ở trong cái chai kia là gì thế ạ?
高橋たかはし: これ? これは 自分じぶんで 作つくった 冷つめたい 麦茶むぎちゃですよ。 ♬
Cái này hả? Đây là trà lúa mạch mát lạnh do tự tay làm đấy mà.
佐藤さとう: ええっ!自動販売機じどうはんばいきの 飲のみ物ものじゃないんですね。 ♬
Ể! Không phải là thứ đồ uống mua ở máy bán hàng tự động rồi nhỉ.
高橋たakahashi: うん。エコの ニュースを 見みて、水筒すいとうに 淹いれてきたんだ。 ♬
Ừm. Xem tin tức sống xanh xong là pha vào bình nước mang đi đấy.
佐藤さとう: 素晴すばらしいですね。毎日まいにち 缶かんの ジュースばかり 飲のんでいます。 ♬
Tuyệt thật đấy. Thường ngày chỉ toàn uống nước trái cây đóng lon thôi.
高橋たかはし: 甘あまい 飲のみ物ものより、こういう お茶ちゃの 方ほうが 体からだに 良よいよ。 ♬
So với đồ uống ngọt thì loại trà như thế này tốt cho cơ thể hơn đấy.
佐藤さとう: 本当ほんとうだ、美味おいしそう。明日あしたから 麦茶むぎちゃを 作つくります。 ♬
Đúng thật, nhìn ngon ghê. Từ ngày mai cũng sẽ làm trà lúa mạch thôi.
高橋たかはし: 簡単かんたんだから、君きみの 分ぶんも 明日あした 持もってきて あげるね。 ♬
Vì dễ lắm nên ngày mai mang qua cho cả phần của cậu luôn nhé.

5 Từ vựng cần lưu ý:

飲のmi物もの: Thức uống/Đồ uống
麦茶むぎちゃ: Trà lúa mạch
水筒すいとう: Bình đựng nước di động
缶かん: Cái lon
自動販売機じどうはんばいき: Máy bán hàng tự động

5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~てきた [淹いれて きたんだ]: Làm gì đó rồi mang đến đây
~ばかり [ジュースばかり]: Chỉ toàn là...
~ています [飲のんでいます]: Diễn tả thói quen đang duy trì
~より~の 方ほうが [飲のみ物ものより お茶ちゃの 方ほうが]: So sánh hơn (A hơn B)
~て あげる [持もってきて あげる]: Làm việc tốt cho ai đó

 

Trái cây tươi mát giải nhiệt 

林はやし: 小川おがわさん、あそこの 店みせに たくさん 果物くだものが 並ならんでいますね。 ♬
Chị Ogawa ơi, ở cửa hàng đằng kia có rất nhiều trái cây đang xếp hàng kìa nhỉ.
小川おがわ: ええ。今日きょうの ニュースで 見みた、農家nounkaの 直送ちょくそうの 店みせですよ。 ♬
Ừa. Là cửa hàng giao tận nơi của nhà nông đã xem trên tin tức ngày hôm nay đấy.
林はやし: へえ!どの 果物くだものも 凄すごく みずみずしくて 美味おいしそうですね。 ♬
Chà! Quả trái cây nào nhìn cũng mọng nước và có vẻ ngon lành ghê nhỉ.
小川おがわ: 夏なつは エアコンを 消けして、こういう 冷つめたい 果物くだものを 食たべるんだよ。 ♬
Mùa hè thì tắt máy điều hòa đi rồi ăn loại trái cây mát lành như thế này đấy mà.
林はやし: なるほど。自然しぜんの 甘あまさで、体からだも 涼すずしく なりますね。 ♬
Ra là vậy. Bằng vị ngọt của tự nhiên, cơ thể cũng trở nên mát mẻ theo nhỉ.
小川おがわ: そうそう。お菓子かしを 買かわなくても、これで 十分じゅうぶん 幸しあわせだよ。 ♬
Đúng thế, đúng thế. Cho dù không mua bánh kẹo thì ăn cái này là đủ hạnh phúc rồi.
林はやし: 良いですね。すぐに スイカを 買かいに 行いきたくなりました。 ♬
Hay quá ta. Trở nên muốn đi mua một quả dưa hấu ngay lập tức rồi.
小川おがわ: じゃあ、半分はんぶんずつに しよう。一緒いっしょに 店みせへ 行いこう! ♬
Thế thì chúng mình chia đôi mỗi người một nửa nhé. Cùng ra cửa hàng nào!

5 Từ vựng cần lưu ý:

果物くだもの: Trái cây/Hoa quả
農家のうか: Nhà nông/Nông dân
涼すずしい: Mát mẻ
甘あまさ: Vị ngọt/Độ ngọt
半分はんぶん: Một nửa

5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~そう [美味おいしそう]: Có vẻ như...
~なります [涼すずしく なります]: Trở nên như thế nào
~なくても [買かわなくても]: Cho dù không làm gì...
~たくなりました [行いきたくなりました]: Trở nên muốn làm một việc gì đó
~に しよう [半分はんぶんずつに しよう]: Quyết định chọn cái gì/Lựa chọn cách thức làm gì

 

Áo Kimono mùa hè mát mẻ 

田中たなか: 渡辺わたなべさん、今日きょうの その 涼すずしそうな 着物きものは 何ですか。 ♬
Anh Watanabe ơi, bộ trang phục truyền thống nhìn mát mẻ ngày hôm nay là gì thế?
渡辺わたなべ: これ? これは 浴衣ゆかたという 夏なつの 着物きものだよ。 ♬
Cái này hả? Đây là một loại áo kimono mùa hè gọi là Yukata đấy mà.
田中たなか: ええっ、毎日まいにち 服ふくじゃないんですね。とても 粋いきで 格好良かっこうよいです。 ♬
Ể, không phải là quần áo mặc mỗi ngày rồi nhỉ. Trông thanh lịch và ngầu ghê cơ.
渡辺わたなべ: 今日きょうの 新聞しんぶんの ニュースの 通とおり、みんな 着きているんだよ。 ♬
Đúng y như tin tức trên báo ngày hôm nay, mọi người đang mặc nó đấy mà.
田中たなか: 風かぜが 通とおって 気持きもちが 良よさそうですね。 ♬
Gió thổi qua nhìn có vẻ cảm giác dễ chịu ghê anh nhỉ.
渡辺わたなべ: うん。エアコンが なくても、この 着物きものなら 全然ぜんぜん 暑あつくないんだ。 ♬
Ừm. Cho dù không có máy điều hòa, hễ là bộ kimono này thì hoàn toàn không nóng chút nào.
田中たなか: 素晴すばらしい 知恵ちえですね。早はやく 買かって 着きて 見みたいです。 ♬
Mẹo hay tuyệt vời thật đấy. Muốn mau mau mua mặc thử xem sao quá.
渡辺わたなべ: いいね。近所きんじょの 呉服屋ごふくやに あるから、仕事しごとの 後あとで 行いこう. ♬

5 Từ vựng cần lưu ý:

着物きもの: Áo Kimono/Trang phục truyền thống Nhật
浴衣ゆかた: Áo Yukata (Kimono mùa hè)
粋いき: Thanh lịch/Hợp thời trang
近所きんじょ: Hàng xóm/Vùng lân cận
格好良いかっこういい: Ngầu/Đẹp trai

5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~という [浴衣ゆかたという]: Được gọi là/Nói là...
~の 通とおり [ニュースの 通とおり]: Đúng theo như...
~そう [良よさそう]: Có vẻ tốt
~が なくても [エアコンが なくても]: Cho dù không có cái gì...
~て みたい [着きて みたいです]: Muốn làm thử việc gì đó

 

中村なかむら: うわあ、この 建物たてものは とても 風通かぜとおしが 良いですね! ♬
Oài, cái tòa nhà này đón gió thông thoáng tốt ghê nhỉ!
小林こばやし: ええ。昔むかしの 日本にほんの 技術ぎじゅつで 作つくった 建物たてものですからね。 ♬
Vâng. Vì đây là tòa nhà được xây dựng bằng công nghệ ngày xưa của Nhật Bản mà lị.
中村なかむら: 今日きょうの ラジオの ニュースでも、こういう 古ふるい 家いえが 注目ちゅうもくされています。 ♬
Trên tin tức đài phát thanh ngày hôm nay người ta cũng đang chú ý đến những ngôi nhà cũ thế này.
小林こばやし: そうそう。コンクリートの 建物たてものより、木きの方ほうが 涼すずしいんだよ。 ♬
Đúng thế, đúng thế. So với tòa nhà bằng bê tông thì đồ làm bằng gỗ mát mẻ hơn đấy.
中村なかむら: 確たしかに、エアコンが なくても 全然ぜんぜん 暑あつくありませんね。 ♬
Quả thực vậy, cho dù không có máy điều hòa vẫn hoàn toàn không nóng tí nào nhỉ.
小林こばやし: ええ。ドアや 窓まどを 開あけるだけで、自然しぜんの 風かぜが たくさん 入はいるんだ。 ♬
Ừa. Chỉ cần mở cửa ra vào hay cửa sổ ra thôi là gió tự nhiên tràn vào nhiều lắm.
中村なかむら: 素晴すばらしい ですね。将来しょうらい こういう 家いえに 住すみたくなりました。 ♬
Tuyệt vời quá đi chứ. Tương lai trở nên muốn sống trong một ngôi nhà như thế này rồi.
小林こばやし: いいね。じゃあ、まずは ゆっくり 中なかを 見学けんがくして いってね。 ♬
Được đấy chứ. Vậy thì trước tiên anh cứ thong thả tham quan bên trong nhé.

5 Từ vựng cần lưu ý:

建物たてもの: Tòa nhà/Công trình kiến trúc
技術ぎじゅつ: Công nghệ/Kỹ thuật
見学けんがく: Tham quan để học hỏi
将来しょうらい: Tương lai
注目ちゅうもく: Sự chú ý/Sự quan tâm

5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾 [作つくった 建物たてもの]: Định ngữ bổ nghĩa danh từ quá khứ
~されています [注目ちゅうもくされています]: Thể bị động đang diễn ra
~より~の方ほう [建物たてものより 木きの方ほう]: So sánh hơn (Cái này hơn cái kia)
~だけで [開あけるだけで]: Chỉ cần làm một việc gì đó thôi
~たくなりました [住すみたくなりました]: Trở nên muốn làm một việc gì đó

 

Món quà thủ công gắn kết tình thân

木村きむら: 吉田よしださん、その 綺麗きれいに 包つつんだ 贈り物おくりものは 何ですか。 ♬
Gói ghém đẹp đẽ thế kia, món quà tặng đó là gì vậy anh Yoshida?
吉田よしだ: ああ、これ? 近所きんじょの おじいさんに あげる 贈り物おくりものだよ。 ♬
À, cái này hả? Là món quà tặng định đem biếu ông cụ hàng xóm đấy mà.
木村きむら: へえ、箱はこじゃない、竹たけの カゴですね。可愛かわいい! ♬
Chà, không phải bằng hộp mà là cái giỏ bằng tre nhỉ. Đáng yêu ghê!
吉田よしだ: うん。エコの ニュースを 見みて、自分じぶんで 編あんで作ったんだ。 ♬
Ừm. Xem tin tức sống xanh xong là tự mình đan lát làm ra nó đấy.
木村きむら: 凄すごい!お店みせで 高たかい 贈り物おくりものを 買かわなくても、心こころの 通とおりですね。 ♬
Đỉnh thật! Cho dù không mua món quà biếu đắt đỏ ở tiệm thì cũng đúng như tấm lòng rồi nhỉ.
吉田よしだ: そうそう。自分じぶんで 作つくると、気持きもちが たくさん 伝つたわるよ。 ♬
Đúng thế, đúng thế. Hễ tự tay mình làm ra là truyền tải được rất nhiều tình cảm đấy.
木村きむら: 良いですね。誰だれかに 手作りてづくりの 物ものを プレゼントしたくなりました。 ♬
Hay quá ta. Trở nên muốn tặng quà đồ tự tay làm cho một ai đó rồi.
吉田よしだ: きっと 喜よろこぶよ。じゃあ、今いまから 作り方つくりかたを 教おしえて あげるね。 ♬
Nhất định người ta sẽ vui lắm đấy. Vậy thì bây giờ tôi chỉ cho cậu cách làm nhé.

5 Từ vựng cần lưu ý:

贈り物おくりもの: Quà tặng/Đồ biếu
竹たけ: Cây tre
包つつむ: Gói/Gói ghém
伝つたえる: Truyền tải/Nhắn gửi
喜よろこぶ: Vui mừng/Phấn khởi

5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾 [包つつんだ 贈り物おくりもの]: Định ngữ bổ nghĩa danh từ quá khứ
修飾 [あげる 贈り物おくりもの]: Định ngữ bổ nghĩa danh từ tương lai
~なくても [買かわなくても]: Cho dù không làm gì...
~と [作つくると]: Hễ/Nếu... thì...
~したくなりました [プレゼントしたくなりました]: Trở nên muốn làm một việc gì đó

Cuốn sách mượn từ thư viện cổ 

鈴木すずき: 小川おがわさん、その 古ふるい 本ほんは 何なんですか。買かったんですか。 ♬
Chị Ogawa ơi, cuốn sách cũ kỹ kia là gì thế? Đã mua nó ạ?
小川おがわ: いいえ、これは 図書館としょかんからの 借かり物ものですよ。 ♬
Không phải đâu, đây là đồ mượn từ thư viện về đấy chứ.
鈴木すずき: ええっ、借かり物ものですか!紙かみが とても レトロで 素敵すてきですね。 ♬
Ể, là đồ đi mượn ạ! Chất giấy nhìn kiểu cổ cổ tuyệt vời ghê nhỉ.
小川おがわ: うん。今日きょうの ニュースを 見みたら、古ふるい 本ほんを 大切たいせつに 読よmう 人ひとが 多おおいんだ。 ♬
Ừm. Hễ xem tin tức ngày hôm nay thì thấy bảo nhiều người đang trân trọng đọc sách cũ lắm.
鈴木すずき: なるほど。新あたらしく 買かわなくても、みんなで 使つかうのは エコですね。 ♬
Ra là vậy. Cho dù không mua mới, mọi người cùng nhau chung tay sử dụng thật tiết kiệm nhỉ.
小川おがわ: そうそう。この 借かり物ものを 読よむ 時間じかんが、心こころを 静しずかに するんだよ。 ♬
Đúng thế, đúng thế. Khoảng thời gian đọc món đồ mượn này làm cho tâm hồn bình yên lắm đó.
鈴木すずき: 良いですね。スマホを 置おいて、図書館としょかんの 本ほんを 読よみたくなりました。 ♬
Thích thật đấy. Trở nên muốn cất điện thoại đi để đọc sách của thư viện rồi.
小川おがわ: いいね。じゃあ、今日きょうの 仕事しごとの 後あとで、一緒いっしょに 図書館としょかんへ 行いこう! ♬
Được đấy chứ. Vậy thì sau giờ làm việc ngày hôm nay, chúng mình cùng đến thư viện nào!

5 Từ vựng cần lưu ý:

借かり物もの: Đồ đi mượn/Vật mượn
図書館としょかん: Thư viện
心こころ: Tâm hồn/Trái tim
素敵すてき: Tuyệt vời/Đẹp đẽ
スマホ: Điện thoại thông minh

5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~たら [見みたら]: Hễ/Sau khi...
~なくても [買かわなくても]: Cho dù không làm gì...
~のは [使つかうのは]: Danh từ hóa động từ (Việc sử dụng...)
~に する [静しずかに する]: Làm cho trở nên như thế nào (Tính từ đuôi な)
~たくなりました [読よみたくなりました]: Trở nên muốn làm một việc gì đó

 

Chiếc ô giấy bị để quên

高橋たかはし: あれ?佐藤さとうさん、その 玄関げんかんに ある 傘かさは 誰だれの ですか。 ♬
Ơ kìa? Anh Sato, cái ô ở chỗ lối đi vào nhà kia là của ai thế nhỉ?
佐藤さとう: あ、これ? 多分たぶん、昨日きのう 来きた 木村きむらさんの 忘わすれ物ものだよ . ♬
A, cái này hả? Chắc là món đồ bỏ quên của anh Kimura người đã đến chơi hôm qua đấy.
高橋たかはし: ええっ、ビニールじゃない、昔むかしの 紙かみの 傘かさですね。 ♬
Ể, không phải bằng nilon mà là cái ô bằng giấy ngày xưa nhỉ.
佐藤さとう: うん。今いまの ニュースの 通とおり、こういう 道具どうぐ を 使つかう 人ひとが 増ふえているんだ。 ♬
Ừm. Đúng y như tin tức dạo này, người sử dụng dụng cụ kiểu này đang tăng lên đấy.
高橋たかはし: 綺麗きれいだから、忘わすれ物ものでも 大切たいせつに 預あずかって おかないとね . ♬
Vì nó đẹp đẽ nên dù là đồ để quên vẫn phải cất giữ bảo quản trân trọng giúp người ta nhỉ.
佐藤さとう: そうそう。すぐに 電話でんわを したら、木村きむらさん 安心あんしん すると思うよ。 ♬
Đúng thế, đúng thế. Hễ gọi điện thoại ngay bây giờ là nghĩ anh Kimura cũng sẽ an tâm thôi.
高橋たakahashi: そうですね。こういう 傘かさを 自分じぶんの 物ものに したくなりました。 ♬
Đúng vậy nhỉ. Trở nên muốn sở hữu một chiếc ô như thế này cho riêng mình rồi.
佐藤さとう: はは。じゃあ、木村きむらさんが 傘かさを 取とりに 来くるから、一緒いっしょに 聞きいて みよう。 ♬
Haha. Vậy thì vì anh Kimura sắp sửa đến để lấy ô rồi nên lát nữa chúng mình cùng hỏi anh ấy xem sao.

5 Từ vựng cần lưu ý:

忘わすれ物もの: Đồ bỏ quên/Vật thất lạc
傘かさ: Cái ô/Cây dù
多分たぶん: Có lẽ/Chắc là
昨日きのう: Hôm qua
預あずかる: Trông nom/Cất giữ giùm

5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾 [来きた 木村きむらさん]: Định ngữ bổ nghĩa danh từ quá khứ
~の 通とおり [ニュースの 通とおり]: Đúng theo như...
~ています [増ふえているんだ]: Diễn tả xu hướng đang diễn ra
~おかないと [預あずかって おかないと]: Thể ngắn của ~おかなければなりません
~たら [したら]: Hễ/Sau khi...

 

Đi chợ bằng túi vải tự may

前田まえだ: 林はやしさん、その 手てに 持もっている 大おおきな 布ぬのの 袋ふくろは 何ですか。 ♬
Anh Hayashi ơi, cái túi bằng vải lớn anh đang cầm trên tay kia là cái gì thế?
林はやし: これ? これはね、さっき スーパーで 買かい物ものを した ときの 袋ふくろだよ。 ♬
Cái này hả? Cái này là cái túi lúc đi mua sắm ở siêu thị hồi nãy đấy mà.
前田まえだ: へえ、ビニールじゃないんですね。とても お洒落しゃれで 良いです. ♬

Chà, không phải túi nilon rồi nhỉ. Nhìn cực kỳ thời trang và tốt ghê cơ.

林はやし: 今日きょうの ニュースを 見みたら、新あたらしい ルールで 買かい物ものの 袋ふくろが 変かわったんだ。 ♬
Hễ xem tin tức ngày hôm nay thì thấy bảo do quy định mới nên túi đi chợ đã thay đổi rồi đấy.
前田まえだ: そうなんですか!でも、この 方ほうが 自然しぜんに 優やさしいから 素晴すばらしいですね。 ♬
Ra là vậy ạ! Nhưng mà phía này thì thân thiện với tự nhiên hơn nên tuyệt vời thật đấy nhỉ.
林はやし: うん。たくさん 荷物にもつを 入いれても 破やぶれないから、毎日まいにち 使つかえるよ。 ♬
Ừm. Cho dù bỏ nhiều đồ đạc vào đi chăng nữa nó cũng không bị rách nên ngày nào cũng dùng được.
前田まえだ: 良いですね。自分じぶんの 子供こどものために、早はやく 作つくって あげたくなりました。 ♬
Tuyệt thật đấy. Trở nên muốn mau mau tự may một cái tặng cho con của mình rồi.
林はやし: いいね!布ぬのが まだ 余あまっているから、今いまから 一緒いっしょに 作つくろうか! ♬
Được đấy chứ. Vì vải vẫn còn đang dư thừa đây nên bây giờ chúng mình cùng nhau làm luôn nhé!

5 Từ vựng cần lưu ý:

買かい物もの: Mua sắm/Đi chợ
布ぬの: Vải/Tấm vải
袋ふくろ: Cái túi/Cái bao
お洒落しゃれ: Thời trang/Điệu đà
荷物にもつ: Đồ đạc/Hành lý

5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~の とき [した ときの]: Khi/Vào lúc làm một việc gì đó...
~たら [見みたら]: Hễ/Sau khi...
体能力 [使つかえるよ]: Có thể sử dụng
~ても [入いれても]: Cho dù làm gì đi nữa...
~て あげる [作つくって あげる]: Làm việc tốt cho ai đó

 

Đồ giặt phơi khô bằng nắng hè

小林こばやし: あれ?中村なかむらさん、庭にわに たくさん 洗濯物せんたくものが 干ほしてありますね。 ♬
Ơ kìa? Anh Nakamura, ở ngoài sân có rất nhiều đồ giặt đang được phơi phóng kìa nhỉ.
中村なかむら: ええ。今日きょうの 朝あさの 天気てんきニュースを 見みて、全部ぜんぶ 洗あらったんですよ。 ♬
Vâng. Xem tin tức thời tiết sáng ngày hôm nay xong là mang ra giặt sạch bách hết luôn đấy.
小林こばやし: 太陽たいようの 光ひかりが 強つよいから、すぐに 乾かわきそうですね。 ♬
Vì ánh sáng mặt trời mạnh mẽ nên nhìn có vẻ sẽ khô ráo được ngay thôi nhỉ.
中村なかむら: うん。乾燥機かんそうきを 使つかわなくても、お天気てんきの おかげで 綺麗きれいに なるんだ。 ♬
Ừm. Cho dù không cần sử dụng máy sấy, nhờ có thời tiết đẹp mà nó vẫn trở nên sạch thơm sạch sẽ đấy mà.
小林こばやし: 電気代でんきだいも 全然ぜんぜん かかりませんね。本当ほんとうに エコで 素晴すばらしい。 ♬
Tiền điện cũng hoàn toàn không tốn kém đồng nào luôn nhỉ. Thực sự tiết kiệm và tuyệt vời.
中村なかむら: そうそう。お日様ひさまの 匂においが するから、気持きもちが良いよ. ♬

Đúng thế, đúng thế. Vì nó có cả mùi hương của ánh nắng mặt trời nên cảm giác dễ chịu lắm.

小林こばやし: 良いですね。家いえに 帰かえったら、すぐに 洗濯物せんたくものを 干ほしたくなりました。 ♬
Hay quá ta. Hễ về đến nhà cũng trở nên muốn mang đồ giặt ra phơi phóng ngay rồi.
中村なかむら: うん。天気てんきが 良い うちに、早はやく やって みてね . ♬
Ừm. Tranh thủ lúc thời tiết còn đang đẹp thì mau mau về làm thử xem sao nhé.

5 Từ vựng cần lưu ý:

洗濯物せんたくもの: Quần áo giặt phơi/Đồ giặt
太陽たいよう: Mặt trời
乾燥機かんそうき: Máy sấy quần áo
匂におi: Mùi hương/Mùi vị
庭にわ: Cái sân/Khu vườn

5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~てあります [干ほして あります]: Diễn tả trạng thái kết quả hành động có chủ ý
~そう [乾かわきそう]: Có vẻ như...
~使つかわなくても [使つかわなくても]: Cho dù không sử dụng...
~おかげで [お天気てんきの おかげで]: Nhờ có ai/Cái gì (Biểu thị sự biết ơn)
~うちに [良い うちに]: Tranh thủ lúc/Trong lúc trạng thái còn duy trì

 

Đồ dùng cá nhân gọn gàng 

吉田よしだ: 佐藤さとうさん、その 机つくえの 上うえの 持もち物ものは とても 少すくないですね。 ♬
Anh Sato, đồ dùng cá nhân ở trên cái bàn kia nhìn ít ỏi gọn gàng ghê nhỉ.
佐藤さとう: ええ。今日きょうの 朝あさの ニュースを 見みて、全部ぜんぶ 片付かたづけたんだよ。 ♬
Ừa. Xem tin tức sáng ngày hôm nay xong là thu dọn sạch sẽ hết thảy rồi đấy mà.
吉田よしだ: へえ、ミニマリストですね!必要ひつような 持もcち物ものだけが あります。 ♬
Chà, đúng là người theo lối sống tối giản rồi! Chỉ có những đồ cá nhân thực sự cần thiết thôi.
佐藤さとう: うん。余計よけいな 物ものが なくなると、仕事しごとも 早はやく 終おわるんだ。 ♬
Ừm. Hễ mấy thứ đồ dư thừa biến mất là công việc cũng kết thúc nhanh chóng hơn đấy.
吉田よしだ: 確たしかに。鞄かばんの 中なかに 色々いろいろな 物ものを 入いれすぎて 疲つかれています。 ♬
Quả thực vậy. Trong túi xách đang bỏ quá nhiều thứ đồ linh tinh nên mệt mỏi lắm rồi.
佐藤さとう: そうでしょう。片付かたづける だけで、心こころも とても 軽かるくなるよ。 ♬
Đấy thấy chưa. Chỉ cần thu dọn thôi là tâm hồn cũng trở nên nhẹ nhàng đi nhiều đấy.
吉田よしだ: 素晴すばらしい ですね。自分じぶんの 持もち物ものを すぐに 減へらしたくなりました。 ♬
Tuyệt vời quá đi chứ. Trở nên muốn cắt giảm bớt đồ dùng cá nhân của mình ngay lập tức rồi.
佐藤さとう: いいね。じゃあ、いらない 物ものを 捨すてるのを 手伝てつだうよ。 ♬
Được đấy chứ. Vậy thì sẽ phụ giúp một tay trong việc vứt bỏ những thứ không cần thiết nhé.

5 Từ vựng cần lưu ý:

持もち物もの: Đồ dùng mang theo/Sở hữu cá nhân
必要ひつよう: Cần thiết
鞄かばん: Cái túi xách/Cái cặp
減へらす: Cắt giảm/Làm bớt đi
捨すてる: Vứt bỏ/Từ bỏ

5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~なると [なくなると]: Hễ trở nên như thế nào thì...
~すぎます [入いれすぎて]: Làm cái gì đó quá mức/Quá đà
~ています [疲つかれています]: Diễn tả trạng thái hiện tại
~だけで [片付かたづける だけで]: Chỉ cần làm một việc gì đó thôi
~のを [捨すてる のを]: Danh từ hóa động từ làm tân ngữ