Trải nghiệm du thuyền hydro sạch

鈴木すずき: 木村きむらさん、あの うみはしっている ふねてください。
Chị Kimura ơi, nhìn cái con tàu đang chạy trên biển đằng kia kìa.
木村きむら: わあ、本当ほんとうだ!けむり全然ぜんぜん ていませんね。
Oài, đúng thật kìa! Hoàn toàn không có một chút khói nào bay ra luôn nhỉ.
鈴木すずき: 今日きょうの ニュースの あたらしい ふねですよ。みずだけで うごくんだ。
Là con tàu mới trên tin tức ngày hôm nay đấy. Nó chạy chỉ bằng nước thôi.
木村きむら: ええっ、みずだけですか? 環境かんきょうやさしいですね。
Ể, chỉ bằng nước thôi ạ? Thân thiện với môi trường cực kỳ luôn nhỉ.
鈴木すずき: そうそう。だから、あの ふね近くちか空気くうき綺麗きれいですよ。
Đúng thế, đúng thế. Chính vì vậy nên không khí ở gần con tàu đó sạch sẽ lắm.
木村きむら: ですね。これなら 安心あんしんして 旅行りょこうが できますね。
Tuyệt thật đấy nhỉ. Như thế này thì có thể an tâm đi du lịch rồi nhỉ.
鈴木すずき: ええ。来週らいしゅう日曜日にちようびに、あの ふねりにきませんか。
Ừa. Chủ nhật tuần sau, chúng mình cùng đi cỡi thử con tàu đó không?
木村きむら: きたいです!じゃあ、いまから 切符きっぷ予約よやくしましょう!
Muốn đi quá đi chứ! Vậy thì từ bây giờ chúng mình cùng đặt trước vé thôi nào!

5 Từ vựng cần lưu ý:

ふね: Tàu/Thuyền
けむり: Khói
環境かんきょう: Môi trường
来週らいしゅう: Tuần sau
切符きっぷ: Vé

5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~てください [て ください]: Hãy làm việc gì đó
~ています [ていません]: Diễn tả trạng thái hoặc hành động đang diễn ra
だけで [みずだけで]: Chỉ bằng/Chỉ với cái gì
~が できます [旅行りょこうが できます]: Thể khả năng
~にきませんか [りにきませんか]: Rủ rê đi làm một mục đích gì đó