Phim hoạt hình sinh thái ngày hè 

鈴木すずき: 木村きむらさん、あの エコの アニメ は もう ましたか。
Chị Kimura ơi, bộ phim hoạt hình về sống xanh kia chị đã xem chưa?
木村きむら: いいえ、まだ ですよ . どんな はなしですか。
Chưa, vẫn chưa đâu. Câu chuyện như thế nào vậy?
鈴木すずき: 電気でんき大切たいせつ使つかとりの アニメ ですよ。
Là bộ phim hoạt hình về một chú chim sử dụng điện rất trân trọng đấy.
木村きむら: 面白おもしろそうですね!子供向こどもむけですか。
Nghe có vẻ thú vị nhỉ! Cái đó dành cho trẻ em ạ?
鈴木すずき: いいえ、大人おとなても とても 勉強べんきょうに なります。
Không đâu, người lớn xem cũng học hỏi được nhiều điều lắm.
木村きむら: 最近さいきん画面がめんばかり て、つかれていますからね。
Vì dạo gần đây toàn nhìn màn hình nên mắt mỏi lắm rồi mà lị.
鈴木すずき: あの アニメ を たら、元気げんきに なりますよ。
Hễ xem bộ phim hoạt hình đó xong là sẽ khỏe khoắn lên đấy.
木村きむら: じゃあ、仕事しごとあとで、映画館えいがかんきましょう!
Vậy thì sau giờ làm việc, chúng mình cùng đi đến rạp chiếu phim nhé!

5 Từ vựng cần lưu ý:

アニメ: Phim hoạt hình
とり: Con chim
画面がめん: Màn hình
つかれる: Mệt mỏi
映画館えいがかん: Rạp chiếu phim

5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~そう [面白おもしろそう]: Có vẻ như...
~ても [ても]: Cho dù làm gì đi nữa...
~に なります [勉強べんきょうに なります/元気げんきに なります]: Trở nên như thế nào
~ばかり [画面がめんばかり]: Chỉ toàn là...
~たら [たら]: Hễ/Sau khi...