Niềm vui giảm giá tại cửa hàng quần áo

Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: 木村きむらさん、あの店みせの服ふく、今日きょうから安やすくなりましたよ。
♬
Chị Kimura ơi, quần áo của cái cửa hàng đằng kia từ hôm nay đã trở nên rẻ hơn rồi đấy.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: 本当ほんとうですか? 先週見せんしゅうみたときは高たかかったのに。
♬
Thật thế ạ? Tuần trước lúc xem rõ ràng là đắt đỏ thế mà.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: 中東ちゅうとうが平和へいわになって、電気代でんきだいが安やすくなったからですよ。
♬
Vì Trung Đông đã trở nên hòa bình và tiền điện cũng đã rẻ đi rồi đấy mà.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: ああ、あのニュースですね!だから物ものの値段ねだんも下さがったんだ。
♬
À, cái tin tức đó hả! Chính vì thế nên giá cả của đồ đạc cũng giảm xuống rồi nhỉ.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: そうそう。エアコンの電気代でんきだいも気きにしないで買かい物ものできます。
♬
Đúng thế, đúng thế. Giờ có thể mua sắm mà không cần bận tâm đến tiền điện điều hòa nữa rồi.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: 嬉うれしい。私わたしもあの店みせで新あたらしいスカートが買かいたいです。
♬
Vui quá. Tôi cũng muốn mua một chiếc váy ngắn mới ở cái cửa hàng đó quá.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: じゃあ、今いまから一緒いっしょに行いってみましょうか。
♬
Vậy thì bây giờ chúng mình cùng thử đi đến đó xem sao nhé.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: いいね。たくさん買かいましょう!
♬
Được đấy chứ. Chúng mình cùng mua thật nhiều nào!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

店みせ: Cửa hàng/Tiệm
先週せんしゅう: Tuần trước
平和へいわ: Hòa bình
値段ねだん: Giá cả
スカート: Cái váy ngắn

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~になります: Trở nên như thế nào
~のとき: Khi/Vào lúc làm việc gì đó...
~のに: Mặc dù/Cho dù...
Thể khả năng: Có thể mua sắm
~たいです: Muốn làm gì

Tâm trạng nhẹ nhõm ở bệnh viện

Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: 高橋たかはしさん、今日きょうの病院びょういんは涼すずしくて気持きもちが良よいですね。
♬
Anh Takahashi, bệnh viện ngày hôm nay mát mẻ và cảm giác dễ chịu ghê nhỉ.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: ええ。昨日きのうからエアコンをしっかりつけているからね。
♬
Ừa. Vì từ ngày hôm qua người ta đã bật máy điều hòa chạy ổn định lại rồi mà lị.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: 先週せんしゅうまでは電気代でんきだいのために少すこし暑あつかったのに、良よかったです。
♬
Cho đến tuần trước mặc dù hơi nóng một chút vì tiền điện thế mà, giờ tốt rồi.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: 世界せかいのガソリン代だいが安やすくなったおかげだよ。
♬
Tất cả là nhờ giá xăng dầu của thế giới đã trở nên rẻ đi đấy mà.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: なるほど。涼すずしいから病気びょうきの人ひともよく眠ねむれそうですね。
♬
Ra là vậy. Vì mát mẻ nên người bệnh nhìn cũng có vẻ dễ ngủ hơn nhỉ.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: うん。頭あたまの痛いたい病気びょうきもすぐ治なおりそうだよ。
♬
Ừm. Mấy cái bệnh đau đầu nhìn cũng có vẻ sẽ nhanh khỏi thôi hà.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: 素晴すばらしい。こういう綺麗きれいな病院びょういんは安心あんしんします。
♬
Tuyệt vời thật. Những bệnh viện sạch đẹp như thế này làm mình an tâm.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: ええ。じゃあ、お見舞みまいの後あとでどこかでお茶ちゃを飲のみましょう
. ♬
Vâng. Vậy thì sau khi đi thăm bệnh xong, chúng mình cùng đi uống trà ở đâu đó nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

病院びょういん: Bệnh viện
昨日きのou: Hôm qua
病気びょうきの人ひと: Người bệnh
治なおる: Khỏi bệnh/Chữa lành
お見舞みまい: Thăm bệnh

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ています: Diễn tả trạng thái hành động đang diễn ra
~まで: Cho đến tận thời điểm nào...
~おかげで: Nhờ có việc gì
~そう: Có vẻ như...
飲みましょう: Rủ rê lịch sự

 

Tiệm làm đẹp rộn rã tiếng cười

Hiển thị bản dịch
林はやし: 小川おがわさん、その新あたらしい髪型かみがた、とても可愛かわいいですね!
♬
Chị Ogawa ơi, kiểu tóc mới đó nhìn đáng yêu quá nè!
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: ありがとう。さっき駅前えきまえの美容院びよういんで切きったんだよ。
♬
Cảm ơn cậu. Tôi vừa mới cắt ở cái tiệm làm đẹp trước nhà ga hồi nãy đấy mà.
Hiển thị bản dịch
林はやし: お客きゃくさんがたくさんいましたか。
♬
Ở đó có đông khách khứa không chị?
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: うん。世界せかいが平和へいわになって、みんな遊あそびに行いく準備じゅんびをしているんだ。
♬
Ừm. Vì thế giới đã trở nên hòa bình nên ai nấy cũng đều đang chuẩn bị để đi chơi đấy.
Hiển thị bản dịch
林はやし: だから美容院びよういんも賑にぎやかなんですね。
♬
Chính vì thế nên tiệm làm đẹp cũng nhộn nhịp hẳn lên chị nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: そうそう。お店みせの電気代でんきだいも下さがったから、料金りょうきんも安やすかったよ。
♬
Đúng thế, đúng thế. Vì tiền điện của cửa hàng cũng giảm rồi nên giá cước cũng rẻ lắm.
Hiển thị bản dịch
林はやし: 良よいですね。私わたしも早hやく髪かみを染そめにおたくなりました。
♬
Thích thật đấy. Tôi cũng trở nên muốn đi nhuộm tóc mau mau rồi.
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: じゃあ、今いまから予約よやくを手伝てつだってあげるね。
♬
Vậy thì bây giờ tôi sẽ phụ giúp cậu một tay đặt lịch trước nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

美容院びよういん: Tiệm làm đẹp/Salon tóc
髪型かみがた: Kiểu tóc
賑にぎやか: Nhộn nhịp/Náo nhiệt
料金りょうきん: Giá cước/Chi phí
予約よやく: Đặt lịch trước

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ています: Diễn tả hành động đang diễn ra
~になります: Trở nên như thế nào
~から: Vì...
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó
~てあげる: Làm việc tốt cho ai đó

 

Gửi bưu phẩm đi quốc tế thuận lợi

Hiển thị bản dịch
田中たなか: 渡辺わたなべさん、その手てに持もっている荷物にもつはどこへ送おくるんですか。
♬
Anh Watanabe ơi, cái gói đồ anh đang cầm trên tay kia là gửi đi đâu thế?
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: 外国がいこくの友達ともだちへのプレゼントを郵便局ゆうびんきょくへ持もっていくんだよ。
♬
Tôi đang mang món quà tặng cho người bạn ở nước ngoài đến bưu điện đấy mà.
Hiển thị bản dịch
田中たなか: へえ、郵便局ゆうびんきょくは今日涼きょうすずしいですか。
♬
Chà, bưu điện ngày hôm nay có mát mẻ không anh?
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: うん。ドアを全部開ぜんぶあけているから、山やまの風かぜが入はいるんだよ。
♬
Ừm. Vì người ta mở hết tất cả các cửa ra vào nên gió núi thổi vào đấy nhé.
Hiển thị bản dịch
田中たなか: 飛行機ひこうきの燃料ねんりょうが安やすくなりましたからね。
♬
Bây giờ nhiên liệu máy bay đã trở nên rẻ hơn rồi mà lị.
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: そうなんだ。だから郵便局ゆうびんきょくの国際送料こくさいそうりょうも下さがったんだ。
♬
Đúng thế đấy. Chính vì vậy nên phí gửi quốc tế của bưu điện cũng đã giảm xuống rồi đó.
Hiển thị bản dịch
田中たなか: 私わたしも外国がいこくの親おやに何なにかおたくなりました
. ♬
Tôi cũng trở nên muốn gửi cái gì đó cho bố mẹ ở nước ngoài rồi.
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ: じゃあ、今いまから一緒いっしょに行いこうか。
♬
Vậy thì bây giờ chúng mình cùng đi luôn nhé?

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

郵便局ゆうびんきょく: Bưu điện
燃料ねんりょう: Nhiên liệu
国際送料こくさいそうりょう: Phí gửi hàng quốc tế
友達ともだち: Bạn bè
親おや: Bố mẹ/Phụ huynh

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾: Định ngữ bổ nghĩa cho danh từ
~に なります: Trở nên như thế nào
~ています: Diễn tả trạng thái kết quả hành động
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó
行こうか: Rủ rê ngắn

 

Tiếng chuông hòa bình ở nhà thờ

Hiển thị bản dịch
中村なかむら: うわあ、今日きょうの教会きょうかいの鐘かねの音おとは、いつもより明あかるいですね。
♬
Oài, tiếng chuông của nhà thờ ngày hôm nay nghe có vẻ tươi vui hơn mọi khi nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: ええ。世界せかいが平和へいわになったから、みんなでお祝いいわいしているんですよ。
♬
Vâng. Vì thế giới đã trở nên hòa bình nên mọi người đang cùng nhau ăn mừng đấy mà.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: アメリカとイランの覚書おぼえがきが完成かんせいしたのですね。
♬
Bản bản ghi nhớ giữa Mỹ và Iran đã hoàn thành rồi phải không ạ.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: そうだよ。あの教会きょうかいの中なか devでも、神様かみさまに感謝かんしゃの祈いのりを捧ささげているんだ。
♬
Đúng thế đấy. Ở bên trong nhà thờ đó, người ta cũng đang dâng lời cầu nguyện cảm tạ lên Thượng đế.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: 重おもいニュースがなくなって気持きもちが楽らくになりました。
♬
Mấy cái tin tức nặng nề biến mất làm tâm trạng cũng trở nên nhẹ nhõm hẳn.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: うん。これから毎日まいにちの生活せいかつももっと良くよなると思うよ。
♬
Ừm. Từ bây giờ tôi nghĩ cuộc sống sinh hoạt mỗi ngày cũng sẽ trở nên tốt đẹp hơn nhiều.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: 私わたしも日曜日にちようびはあの教会きょうかいへ行いってみたくなりました。
♬
Tôi vào ngày chủ nhật cũng trở nên muốn thử đến nhà thờ đó xem sao rồi.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: いいね。じゃあ、今週こんしゅうの日曜日にちようびに一緒いっしょに行いこう。
♬
Được đấy chứ. Vậy thì chủ nhật tuần này chúng mình cùng đi nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

教会きょうかい: Nhà thờ
覚書おぼえがき: Bản ghi nhớ/Biên bản thỏa thuận
完成かんせい: Hoàn thành
祈いのり: Lời cầu nguyện
日曜日にちようび: Chủ nhật

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~に なります: Trở nên như thế nào
~ています: Diễn tả hành động đang diễn ra
~と思う: Biểu thị suy nghĩ, dự đoán của bản thân
~てみたい: Muốn làm thử việc gì đó
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó

 

Du khách quốc tế tấp nập ở ngôi chùa cổ

Hiển thị bản dịch
木村きむら: 吉田よしださん、あの山やまの近くちかのお寺てらを見みてください。外国人がたくさんいます。
♬
Anh Yoshida ơi, hãy nhìn ngôi chùa ở gần ngọn núi đằng kia kìa. Có rất nhiều người nước ngoài luôn.
Hiển thị bản dịch
吉田よしだ: ああ、本当ほんとうだ。飛行機代ひこうきだいが安やすくなったから、観光客かんこうきゃくが戻もどってきたんだね。
♬
À, đúng thật kìa. Vì tiền vé máy bay đã trở nên rẻ đi nên khách du lịch đã quay trở lại rồi nhỉ.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: ええ。昨日きのうまでの静しずかなお寺てらより、賑にぎやかな方ほうが好たのしいです。
♬
Ừa. So với ngôi chùa yên tĩnh cho tới ngày hôm qua thì phía nhộn nhịp vui vẻ hơn nhiều.
Hiển thị bản dịch
吉田よしだ: 太陽たいようの光ひかりだけで、中なかがとても綺麗きれいに見みえるんだよ。
♬
Chỉ bằng ánh sáng của mặt trời thôi mà bên trong nhìn đẹp đẽ cực kỳ luôn đấy nhé.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: 電気でんきを使つかわなくても好たのしく過すごせますね。
♬
Như thế này thì cho dù không sử dụng điện vẫn có thể trải qua một cách vui vẻ nhỉ.
Hiển thị bản dịch
吉田よしだ: 庭にわに花はながたくさん咲さいていて綺麗きれいらしいよ。
♬
Hơn nữa, nghe nói ở ngoài sân hoa đang nở nhiều đẹp đẽ lắm đấy.
Hiển thị bản dịch
木村きむら: 私わたしも毎日まいにちの散歩さんぽであのお寺てらへおたくなりました。
♬
Tôi cũng trở nên muốn đi đến ngôi chùa đó trong buổi đi dạo hằng ngày rồi.
Hiển thị bản dịch
吉田よしだ: じゃあ、明日あしたの朝あさ、一緒いっしょの散歩さんぽのときに行いこう。
♬
Được đấy chứ. Vậy thì sáng mai, vào lúc đi dạo cùng nhau chúng mình đi nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

お寺おてら: Ngôi chùa
観光客かんこうきゃく: Khách du lịch
賑にぎやか: Nhộn nhịp/Náo nhiệt
庭にわ: Cái sân/Khu vườn
咲さく: Nở

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

だけで: Chỉ bằng/Chỉ với cái gì...
Thể khả năng: Có thể nhìn thấy / Có thể trải qua
~なくても: Cho dù không làm gì...
~らしい: Nghe nói là/Có vẻ như là...
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó

Làn gió mát lành ở đền thờ Thần đạo

Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: 小川おがわさん、あそ corridor の大おおきな木きの下したの神社じんじゃは涼すずしいですね。
♬
Chị Ogawa ơi, ngôi đền ở dưới cái cây lớn đằng kia mát mẻ ghê nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: ええ。みんな集あつまって、お参まいりをしているんですよ。
♬
Vâng. Mọi người đang tụ tập lại rồi đi lễ đền đấy mà.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: エアコンの風かぜがなくても、涼すずしくなれますね。
♬
Cho dù không có gió của máy điều hòa vẫn có thể tự mình trở nên mát mẻ được nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: 神社じんじゃのドアを全部開ぜんぶあけたら、冷つめたい風かぜがたくさん入はいるんだ。
♬
Hễ mở hết tất cả các cửa của ngôi đền ra là luồng gió lạnh sẽ tràn vào nhiều lắm đó.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: 心こころも良よくなるから、体からだにもとても優やさしいですよ。
♬
Tâm hồn cũng trở nên tốt lên nên cũng cực kỳ thân thiện với cơ thể đấy nhé.
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: そうそう。お守まもりも売うっているから、みんな喜よろこぶんだ。
♬
Đúng thế, đúng thế. Vì người ta có bán cả bùa cầu may nữa nên ai nấy đều phấn khởi.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき: 私わたしも自分じぶんの家いえの近くちかの神社じんじゃへおたくなりました。
♬
Tôi cũng trở nên muốn đi đến ngôi đền ở gần nhà mình rồi.
Hiển thị bản dịch
小川おがわ: いいね。簡単かんたん deathから、帰かえりに一緒いっしょに行いこう。
♬
Được đấy chứ. Vì đơn giản lắm nên lúc về chúng mình cùng đi nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

神社じんじゃ: Đền thờ Thần đạo
お参まいり: Đi lễ chùa/Lễ đền
お守まもり: Bùa cầu may
近くちか: Gần/Vùng lân cận
下した: Phía dưới

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ています: Diễn tả trạng thái hành động đang duy trì
~たら: Hễ/Sau khi...
Thể khả năng: Có thể trở thành
~なると: Hễ trở nên như thế nào thì...
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó

 

Bữa ăn trưa mộc mạc tại nhà ăn tập thể

Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: 佐藤さとうさん、その新あたらしい食堂しょくどうのご飯はんは何なんですか。
♬
Anh Sato ơi, món cơm của cái nhà ăn mới kia là gì thế?
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: これ? 地元じもとの野菜やさいをたくさん使つかった料理りょうりですよ。
♬
Cái này hả? Là món ăn sử dụng rất nhiều rau củ của địa phương đấy mà.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: あの近くちかの食堂しょくどう、電気でんきがついていませんね。
♬
Cái nhà ăn ở gần đây, đèn ở đó không bật nhỉ.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: うん。エアコンをつけないで窓まどを開あけて食たべるためなんだ。
♬
Ừm. Là để mở cửa sổ ra ăn mà không cần bật máy điều hòa đấy mà.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: いつも高たかいレストランばかり行いっていると、味あじがわかりません。
♬
Hễ lúc nào cũng chỉ toàn đi nhà hàng đắt tiền thì sẽ không hiểu được hương vị đâu.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: そうそう。this食堂しょくどうの方ほうが、お財布さいふにも優やasしいんだよ。
♬
Đúng thế, đúng thế. Phía cái nhà ăn này thì thân thiện với ví tiền hơn đấy nhé.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし: 毎日まいにちのお昼ひるはあの食堂しょくどうにしたくなりました。
♬
Tôi cũng trở nên muốn chọn cái nhà ăn đó cho bữa trưa mỗi ngày của mình rồi.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう: 定食ていしょくがたくさんあるから、明日あしたのお昼ひるに行いこう!
♬
Vì có nhiều suất ăn theo set lắm nên trưa mai cùng đi nhé!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

食堂しょくどう: Nhà ăn/Nhà ăn tập thể
地元じもと: Địa phương/Bản xứ
野菜やさい: Rau củ
お昼ひる: Buổi trưa/Bữa trưa
定食ていしょく: Suất ăn theo set

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

~ないde: Mà không làm một việc gì đó...
~ために: Để/Vì mục đích làm gì...
~ばかり: Chỉ toàn là...
~の 方が: Biểu thị sự so sánh hơn
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó

 

Kỳ nghỉ thảnh thơi tại khách sạn sống xanh

Hiển thị bản dịch
前田まえだ: 林はやしさん、先週泊せんしゅうとまったあのホテルはどうでしたか。
♬
Anh Hayashi ơi, cái khách sạn anh ở vào tuần trước thế nào rồi ạ?
Hiển thị bản dịch
林はやし: とても涼すずしくて気持きもちが良かったですよ
. ♬
Cực kỳ mát mẻ và cảm giác dễ chịu lắm cậu ơi.
Hiển thị bản dịch
前田まえだ: エアコンを消けしているから暑あつくなかったですか。
♬
Người ta tắt máy lạnh đi thì ở đó không bị nóng ạ?
Hiển thị bản dịch
林はやし: うん。機械きかいを使つかわないで、川かわの風かぜを入はいれるホテルなんだ。
♬
Ừm. Đó là khách sạn đón luồng gió của con sông vào mà không dùng máy móc đấy.
Hiển thị bản dịch
前田まえだ: 画面がめんばかり見みているより自然しぜんのほうが体からだに良よいです。
♬
So với việc cứ nhìn màn hình suốt thì tự nhiên tốt cho cơ thể hơn.
Hiển thị bản dịch
林はやし: だから、夜よるも静しずかでとてもよく眠ねむれたよ。
♬
Chính vì vậy nên ban đêm cũng yên tĩnh và đã có thể ngủ rất ngon đấy.
Hiển thị bản dịch
前田まえだ: あのホテルに泊とまりたくなりました。
♬
Tôi cũng trở nên muốn ở cái khách sạn đó rồi.
Hiển thị bản dịch
林はやし: 簡単かんたんだから、今いまから電話でんわをかけるのを手伝てつだうよ。
♬
Vì đơn giản lắm nên bây giờ tôi sẽ phụ giúp cậu một tay gọi điện thoại nhé.

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

ホテル: Khách sạn
泊toまる: Ở lại
川かわ: Con sông
画面がめん: Màn hình
眠ねむる: Ngủ

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ quá khứ
~ないde: Mà không làm một việc gì đó...
ほうが: Biểu thị sự so sánh chọn lựa
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó
~のを: Danh từ hóa động từ làm tân ngữ

 

Bữa tối lãng mạn dưới ánh nến tại nhà hàng

Hiển thị bản dịch
前田まえだ: 林はやしさん、昨日行きのういったあの新あたらしいレストランは何ですか。
♬
Anh Hayashi ơi, cái nhà hàng mới anh đi ngày hôm qua là cái gì thế vậy?
Hiển thị bản dịch
林はやし: 電気でんきの代かわりにキャンドルを使つかうレストランだよ。
♬
Là cái nhà hàng sử dụng nến thay vì dùng điện đấy mà.
Hiển thị bản dịch
前田まえだ: 電気でんきを使つかわないで食たべるんですね
. ♬
Người ta không sử dụng điện năng mà ăn uống nhỉ.
Hiển thị bản dịch
林はやし: 手芸しゅげいみたいに、こういうお店みせがはやっているんだ。
♬
Giống như đồ thủ công nghệ thuật, những cửa hàng kiểu này đang thịnh hành đấy.
Hiển thị bản dịch
前田まえだ: とても温あたたかい気持きもちになりますね。
♬
Tâm trạng sẽ trở nên ấm áp hẳn lên nhỉ.
Hiển thị bản dịch
林はやし: 音おとが静しずかだから相手あいての話はなしがよく聞こえるらしいよ。
♬
Hơn nữa, vì tiếng động yên tĩnh nên nghe nói có thể nghe rất rõ câu chuyện của đối phương đấy.
Hiển thị bản dịch
前田まえだ: 自分じぶんの家族かぞくのために、あのレストランへおたくなりました。
♬
Tôi vì gia đình của chính mình cũng trở nên muốn đi đến cái nhà hàng đó rồi.
Hiển thị bản dịch
林はやし: まだ席せきがあるから、今いまから一緒いっしょに予約よやくしよう!
♬
Vì vẫn còn chỗ ngồi nên từ bây giờ chúng mình cùng đặt trước luôn nào!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

レストラン: Nhà hàng/Tiệm ăn
キャンドル: Cây nến
昨日きのう: Hôm qua
相手あいて: Đối phương
予約よやく: Đặt trước

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

代わりに: Thay vì/Thay cho cái gì...
~ないde: Mà không làm một việc gì đó...
~みたいに: Giống như là...
~らしい: Nghe nói là/Có vẻ như là...
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó

 

Quán cà phê mộc mạc bên góc phố

Hiển thị bản dịch
小林こばやし: 中村なかむらさん、スポーツの後あとに行いく喫茶店きっさてんはどこですか。
♬
Anh Nakamura, cái quán cà phê anh hay đi sau khi chơi thể thao là ở đâu thế?
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: 駅えきの近くちかの古ふるい喫茶店きっさてんだよ.
♬
Là cái quán cà phê cũ ở gần nhà ga đấy mà.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: エアコンがなくても疲つかれませんか。
♬
Cho dù không có máy điều hòa anh không bị mệt mỏi sao?
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: 窓まどを開あけると涼すずしい風かぜが入はいるんだよ。
♬
Hễ mở cửa sổ ra là luồng gió mát mẻ sẽ thổi vào đấy nhé.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: 近くちかの店みせへ動うごくのは本当ほんとうにエコですね。
♬
Vận động đi đến cửa hàng gần đây thì đúng là tiết kiệm năng lượng nhỉ.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: 冷つめたいお茶ちゃを飲のうほうが、夜よるよく眠ねむれるよ。
♬
Hơn nữa, phía uống trà lạnh thì buổi tối sẽ ngủ ngon hơn đấy.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし: 自分じぶんの時間じかんのために、あの喫茶店きっさてんへおたくなりました。
♬
Tôi vì khoảng thời gian của chính mình cũng trở nên muốn đi đến cái quán cà phê đó rồi.
Hiển thị bản dịch
中村なかむら: 明日あしたの朝あさ、一緒いっしょの時間じかんに行いこう!
♬
Vậy thì sáng mai, vào cùng một khoảng thời gian chúng mình cùng đi nhé!

📝 5 Từ vựng cần lưu ý:

喫茶店きっさてん: Quán cà phê
窓まど: Cửa sổ
お茶ちゃ: Trà
眠ねむる: Ngủ
エコ: Sống xanh/Tiết kiệm

📚 5 Ngữ pháp N4 cần lưu ý:

修飾: Định ngữ bổ nghĩa danh từ tương lai
~が なくても: Cho dù không có cái gì...
~と: Hễ/Nếu... thì...
ほうが: Biểu thị sự so sánh chọn lựa
~たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó