| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tư |
私♬
|
Tôi |
| Tư Đạt |
私達♬
|
Chúng tôi |
|
あなた♬ |
Bạn | |
|
あなたたち♬ |
Các bạn | |
| Bỉ |
彼♬
|
Anh ấy |
| Bỉ |
彼ら♬ |
Bọn họ |
| Bỉ Nữ |
彼女♬
|
Cô ấy |
| Tiên Sinh |
先生♬
|
Giáo viên (Danh xưng) |
| Giáo Sư |
教師♬
|
Giáo viên (Nghề nghiệp) |
| Sinh Đồ |
生徒♬
|
Học sinh |
| Học Sinh |
学生♬
|
Sinh viên |
| Đại Học Sinh |
大学生♬
|
Sinh viên |
| Lưu Học Sinh |
留学生♬
|
Du học sinh |
| Nghiên Tu Sinh |
研究生♬
|
Thực tập sinh |
| Hội Xã Viên |
会社員♬
|
Nhân viên văn phòng |
| Xã Viên |
社員♬
|
Nhân viên văn phòng |
| Kiến Trúc Gia |
建築家♬
|
Kiến trúc sư |
| Công Vụ Viên |
公務員♬
|
Nhân Viên Công Vụ |
| Y Giả |
医者♬
|
Bác sĩ |
| Xỉ Y Giả |
歯医者♬
|
Nha sĩ |
| Khán Hộ Phụ |
看護婦♬
|
Y tá |
| Chủ Phụ |
主婦♬
|
Nội trợ |
| Vận Chuyển Thủ |
運転手♬
|
Tài xế |
| Ngân Hành Viên |
銀行員♬
|
Nhân viên ngân hàng |
| Cảnh Sát |
警察♬
|
Cảnh sát |
| Bí Thư |
秘書♬
|
Thư kí |
| Thủ Vệ |
守衛♬
|
Bảo vệ |
| Nê Bổng |
泥棒♬
|
Tên trộm |
| Điếm Viên |
店員♬
|
Nhân viên cửa hàng |
| Thân |
親しい♬ |
Thân thiết |
| Huyễn |
眩しい♬ |
Chói chang |
| Chính |
正しい♬ |
Chính xác |
| Mang |
忙しい♬ |
Bận rộn |
| Tường |
詳しい♬ |
Rõ ràng |
| Nhuệ |
鋭い♬ |
Sắc bén |
| Độn |
鈍い♬ |
Cùn mòn |
| Thê |
凄い♬ |
Kinh khủng |
| Khốc |
酷い♬ |
Kinh khủng |
| Thống |
痛い♬ |
Đau đớn |
| Nguy |
危ない♬ |
Nguy hiểm |
|
かゆい♬ |
Ngứa ngáy | |
|
ゆるい♬ |
Lỏng lẻo | |
|
きつい♬ |
Chật Khít | |
|
やばい♬ |
Nguy hiểm | |
| Miên |
眠い♬ |
Buồn ngủ |
| Tố Tình |
素晴らしい♬ |
Tuyệt vời |
| Khủng |
恐ろしい♬ |
Đáng sợ |
| Lại |
頼もしい♬ |
Tin cậy |
| Sỉ |
恥ずかしい♬ |
Xấu hổ |
| Hoài |
懐かしい♬ |
Yêu dấu |
| Khổ |
苦しい♬ |
Đau khổ |
Cấu trúc 「~る前に」 hoặc dạng ngắn 「~前」 là ngữ pháp dùng để diễn tả thời điểm hoặc thứ tự thực hiện một hành động trước một hành động/mốc thời gian khác.
Dịch sang tiếng Việt là: "Trước khi...", "Trước...".
BẢN CHẤT & BỐ CỤC CÂU
-
Ý nghĩa: Hành động ở vế trước chưa xảy ra, hoặc là cột mốc thời gian diễn ra trước hành động ở vế sau.
-
Thì của động từ: Động từ đứng trước 前に luôn luôn chia ở Thể từ điển 辞書形, bất kể vế sau là quá khứ, hiện tại hay tương lai.
CÁCH CHIA
Động từ Thể từ điển 辞書形 + 前に
車 や 家 など 高 い物 を 買 う前 に 良 く 調 べてください。 ♬
Vui lòng tìm hiểu kỹ trước khi mua các mặt hàng đắt tiền như ô tô, nhà cửa.
この新 しい洗濯機 を 使 う前 に 注意深 く 説明書 を 読 みました。 ♬
Tôi đã đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng máy giặt mới này.
私 が 病院 に 着 く前 に、お爺 さんが もう 死 にました。 ♬
Trước khi tôi đến bệnh viện, ông tôi đã qua đời.
日本語 で レポートを 書 く前 に、 色々 な資料 を 集 めました。 ♬
Trước khi viết báo cáo bằng tiếng Nhật, tôi đã thu thập nhiều tài liệu khác nhau.
泳 ぐ前 に、 ちゃんと ストレッチを やってください。 ♬
Vui lòng giãn cơ đúng cách trước khi bơi.
その問題 に 結論 を 出 す前 に よく 考 えてください。 ♬
Hãy suy nghĩ cẩn thận trước khi kết luận vấn đề đó.
その古 い建物を 壊 す前 に、一 ヶ 月前 近所 の人 に 知 らせました。 ♬
Họ đã thông báo cho hàng xóm một tháng trước khi phá hủy tòa nhà cũ đó.
その強 いチームに 勝 つ前 に、五年間 何回 も 負 けました。 ♬
Trước khi giành chiến thắng đội đó, chúng tôi đã thua nhiều lần trong năm năm.
死 ぬ前 に、中田 さんが 財産 を 全部 無 くしました。 ♬
Trước khi chết, Nakata đã mất tất cả tài sản của mình.
病気 の時 、薬 を 飲 む前 に、お医者 さんの意見 を 聞 いてください。 ♬
Khi bạn bị bệnh, vui lòng lắng nghe ý kiến của bác sĩ trước khi uống thuốc .
プレゼント箱 を 包 む前 に、もう一度 ちゃんと 中身 を 確認 してください。 ♬
Trước khi gói hộp quà tặng, vui lòng kiểm tra lại bên trong kĩ càng.
人 の部屋 に 入 る前 に、 必 ず ドアを 叩 いてください。 ♬
Hãy gõ cửa trước khi vào phòng của người khác.
横断 歩道 で 道 を 渡 る前 に、ちゃんと 左 と 右 を 見 てください。 ♬
Vui lòng nhìn trái và phải kỹ càng trước khi đi qua đường ở điểm dành cho người đi bộ.
皆 に 資料 を 配 る前 に、もう一度 一人一人 の名前 、電話番号 、住所 を 確認 してください。 ♬
Vui lòng kiểm tra lại tên, số điện thoại và địa chỉ của từng người trước khi phát tài liệu cho mọi người.
質問 を 答 える前 に、よく 考 えてください。 ♬
Hãy suy nghĩ kỹ trước khi trả lời câu hỏi.
昨日 空港 で 友達 を 迎 える前 に、八百屋 で 色々 な果物 を 買 いました。 ♬
Hôm qua, tôi đã mua nhiều loại trái cây khác nhau ở một cửa hàng rau củ trước khi đón bạn bè của tôi tại sân bay.
このビンを 開 ける前 に、 ちゃんと 振 ってください。 ♬
Vui lòng lắc nó đúng cách trước khi mở chai này.
出 かける前 に、ちゃんと ガスと 電灯 を 消 してください。 ♬
Hãy đảm bảo tắt gas và lamp trước khi bạn ra ngoài.
外 へ 出 る前 に 靴 を 磨 きました。 ♬
Tôi đã đánh bóng giày của mình trước khi ra ngoài.
新 しいのを 建 てる前 に、彼 らは 二週間 で 二百歳 の橋を 壊 しました。 ♬
Trước khi xây dựng một cây cầu mới, họ đã phá vỡ một cây cầu 200 năm tuổi trong hai tuần.
お姉 さんが 毎晩 寝 る前 に、三十分 ぐらい 小説 を 読 みます。 ♬
Em gái tôi đọc một cuốn tiểu thuyết khoảng 30 phút mỗi đêm trước khi đi ngủ.
日本人 が 食 べる前 に、“いただきます”と 言 います。 ♬
Người Nhật nói "Itadakimasu" trước khi bắt đầu ăn
私 が 生 まれる前 に 父 は 亡 くなりました。 ♬
Cha tôi mất trước khi tôi được sinh ra.
食 べ物 に 触 れる前 に 手 を 洗 ってください。 ♬
Vui lòng rửa tay trước khi chạm vào thức ăn.
鍋 に 入 れる前 に、必 ず 野菜 を 洗 ってください。 ♬
Đảm bảo rửa sạch rau trước khi cho vào nồi
アパートを 借 りる前 に、インターネットで よく 調 べました。 ♬
Trước khi thuê căn hộ, tôi đã tìm hiểu rất nhiều trên internet.
喧嘩 する前 に、一緒 に 話 し合 いましょう。 ♬
Hãy nói chuyện với nhau trước khi chúng ta cãi nhau.
通 りを 横断 する前 に 注意深 く 左 と 右 を 見 てください。 ♬
Nhìn cẩn thận sang trái và phải trước khi băng qua đường.
サインする前 に 契約 を もう一回 確認 してください。 ♬
Vui lòng kiểm tra hợp đồng một lần nữa trước khi ký.
救急車 が 到着 する前 に、可哀 そうなお爺 さんは 死 にました。 ♬
Ông già tội nghiệp đã chết trước khi xe cứu thương đến.
消防車 が 到着 する前 に、建物 は 完全 に 焼 けました。 ♬
Tòa nhà đã bị thiêu rụi hoàn toàn trước khi xe cứu hỏa đến.
食事 の前 に ちゃんと 手 を 洗 ってください。 ♬
Vui lòng rửa tay kĩ càng trước bữa ăn.
外出 の前 に 必 ず 靴 を 磨 いてください。 ♬
Hãy chắc chắn đánh bóng giày của bạn trước khi ra ngoài.
朝食 の前 に 恋人 は いつも シャワーを 浴 びます。 ♬
Người yêu của tôi luôn tắm trước bữa sáng.
食事 する前 に,手 を 洗 ってください。 ♬
Hãy rửa tay trước khi dùng bữa
私 は 毎朝 学校 へ 来 る前 に、ご飯 を 食 べます。 ♬
Tôi mỗi sáng ăn cơm trước khi tới trường
毎晩 寝 る前 に、シャワーを 浴 びます。 ♬
Mỗi tối tắm trước khi ngủ
明日 会社 へ 来 る前 に、文房具屋 へ ネクタイを 買 いに 行 きます。 ♬
Ngày mai trước khi đến công ty sẽ đi mua cà vạt tại cửa hàng văn phòng phẩm
誕生日 のパーティーが 始 まる前 に、皆 が 彼女 に プレゼントを あげます。 ♬
Trước khi tiệc Sinh nhật diễn ra,mọi người tặng quà cho cô ấy
授業 が 始 まる前 に、学生 が 立 って、先生 に 挨拶 します。 ♬
Trước khi giờ học bắt đầu,Học sinh đứng dậy,chào Giáo viên
部屋 に 入 る前 に、靴 を 脱 いでください。 ♬
Hãy cởi giày trước khi vào phòng
車 を 買 う前 に、よく 調 べてください。 ♬
Trước khi mua xe hơi,Hãy tìm hiểu thật kỹ
私 の所 へ 来 る前 に、電話 を かけてください。 ♬
Hãy gọi điện thoại trước khi đến chỗ tôi
泳 ぐ前 に、十分 くらい 運動 してください。 ♬
Trước khi bơi hãy vận động khoảng 10 phút
日本人 は 食事 する前 に、“いただきます”と 言 います。 ♬
Trước khi dùng bữa,người Nhật nói “ いただきます ”
春 が 来 る前 に、私達 は 家 を 掃除 して、たくさんの花 で 飾 ります。 ♬
Trước khi mùa xuân đến,chúng tôi quét dọn nhà,trang trí rất nhiều hoa
父 は 夕食 する前 に 入浴 します。 ♬
Cha tắm trước khi dùng bữa tối
暗 く なる前 に 帰 って来 てください。 ♬
Hãy trở về trước khi trời tối
寝 る前 に 歯 を 磨 いてください。 ♬
Hãy đánh răng trước khi ngủ
病院 に 入 る前 に 煙草 を 消 してください。 ♬
Hãy tắt thuốc trước khi vào bệnh viện
大和先生 は 死 ぬ前 に たくさんの財産 を 蓄 えました。 ♬
Trước khi chết Ngài Yamato tích trữ rất nhiều tài sản
彼 は 私 が 到着 する前 に 死 にました。 ♬
Anh ấy chết trước khi tôi đến
た後、
Cấu trúc 「~た後で」 hoặc 「~た後」 là ngữ pháp dùng để diễn tả thứ tự thực hiện hành động: làm xong việc vế trước rồi mới làm việc vế sau.
Dịch sang tiếng Việt là: "Sau khi...", "Sau...".
BẢN CHẤT & BỐ CỤC CÂU
Ý nghĩa: Diễn tả thứ tự hành động , Hành động ở vế trước diễn ra rồi hành động ở vế sau mới diễn ra.
Thời của động từ: Động từ đứng trước 後で luôn luôn phải chia ở Thể た
CÁCH CHIA
Động từ thể た+ 後で
今朝 花子 さんに 会 った後 で、八百屋 で 果物 を 買 いました。 ♬
Sáng nay Sau khi gặp Hanako, tôi đã mua một số trái cây ở một cửa hàng rau quả.
この金曜日 コンビニで 飲 み物 を 買 った後 で、喫茶店 で 友達 と コーヒーを 飲 みました。 ♬
Thứ sáu tuần này Sau khi mua đồ uống ở một cửa hàng tiện lợi, tôi đã uống cà phê với một người bạn tại một quán cà phê.
しばらく 歩 いた後 で、海岸 に 出 ますよ。 ♬
Sau khi đi bộ một lúc, bạn sẽ ra tới bãi biển.
昨日 一日中 働 いた後 で、とても 疲 れました。 ♬
Tôi đã rất mệt mỏi sau khi làm việc cả ngày hôm qua.
暖 かい日 が 連続 した後 で、天気 は 寒 く なりました。 ♬
Sau một loạt những ngày ấm áp, thời tiết trở nên lạnh.
大学 を 卒業 した後 で 娘 は 好 きな仕事 に 決 めました。 ♬
Sau khi tốt nghiệp đại học, con gái tôi quyết định công việc yêu thích của mình.
労働者 は 少 し 休 んだ後 で、仕事 を 続 けます。 ♬
Công nhân sẽ tiếp tục làm việc sau một thời gian nghỉ ngơi ngắn.
皆 さん、コーヒーを 飲 んだ後 で 直ぐ 出発 しましょう。 ♬
Mọi người, chúng ta hãy xuất phát ngay sau khi uống cà phê.
長 い間 プールで 泳 いだ後 で とても さっぱりしました。 ♬
Sau khi bơi trong hồ bơi một thời gian dài, tôi cảm thấy rất sảng khoái.
壁 に ポスタを 貼 った後 で 椅子 と 机 を 並 べます。 ♬
Sau khi dán áp phích lên tường, sắp xếp ghế và bàn làm việc.
ぐっすり 眠 った後 は 気持 ちが よく なりました。 ♬
Sau một giấc ngủ ngon, tôi cảm thấy tốt hơn.
毎朝 犬 に 餌 を やった後 で、お爺 さんは 庭 の花 に 水 を やります。 ♬
Mỗi buổi sáng Sau khi cho chó ăn, ông tưới nước cho hoa trong vườn.
恋人 は 入 った後 で いつも ドアを 静 かに 閉 めます。 ♬
Người yêu của tôi luôn lặng lẽ đóng cửa sau khi bước vào.
雨 が 降 った後 で 植物 が すくすく 育 ちます。 ♬
Sau khi mưa, thực vật phát triển nhanh chóng.
試験 の時 、ベルが 鳴 った後 で、先生 は 試験 問題 を 配 ります。 ♬
Khi thi, sau khi chuông reo, giáo viên sẽ phát các đề thi
両親 が 亡 くなった後 、祖父母 が 彼 らを 育 てました。 ♬
Sau khi cha mẹ qua đời, ông bà đã nuôi dạy họ.
夕食 が 終 わった後 で、姉 は ドラマ番組 を 楽 しみます。 ♬
Sau bữa tối, em gái tôi thưởng thức một chương trình TV series.
夕 べ 宿題 を 終 えた後 で 直 ぐ 寝 ました。 ♬
Tôi đi ngủ ngay sau khi hoàn thành bài tập về nhà tối qua.
明日 部屋 を 片付 けた後 で 妹 は 外出 します。 ♬
Em gái tôi sẽ ra ngoài sau khi dọn dẹp phòng vào ngày mai.
毎晩 全 てのドアに 鍵 を かけた後 で、お母 さんが 寝 ます。 ♬
Sau khi khóa tất cả các cánh cửa mỗi tối, mẹ tôi đi ngủ.
彼 は 三十年間 勤 めた後 で、今月 その会社 を 退職 します。 ♬
Anh ấy sẽ nghỉ hưu công ty trong tháng này sau khi làm việc được 30 năm.
私 と 別 れた後 で、彼 は 駅 に 向 かいました。 ♬
Sau khi chia tay , anh ta hướng về nhà ga.
何度 か 遅 れた後 で その飛行機 は ついに 出発 しました。 ♬
Sau nhiều lần muộn, máy bay cuối cùng cũng khởi hành.
職員 が 帰宅 した後 で その火事 は 起 こりました。 ♬
Đám cháy bùng phát sau khi các nhân viên đã trở về nhà.
何回 か 失敗 した後 で、彼 は ついに 成功 しました。 ♬
Sau nhiều lần thất bại, cuối cùng anh ấy đã thành công.
毎日 子供達 の世話 を した後 で 妻 は とても 疲 れます。 ♬
Mỗi ngày Sau khi chăm sóc các con, vợ tôi rất mệt mỏi.
バドミントンを した後 で、兄 は いつも シャワーを 浴 びます。 ♬
Sau khi chơi cầu lông, anh trai tôi luôn đi tắm.
先週 大雨 の後 で、洪水 が 起 こりました。 ♬
Một trận lũ lụt đã xảy ra sau trận mưa lớn vào tuần trước.
食事 の後 で、お父 さんは いつも 煙草 を 吸 います。 ♬
Cha luôn hút thuốc sau bữa ăn
去年 、地震 の後 で、津波 が 起 こりました。 ♬
Năm ngoái, sau trận động đất, một cơn sóng thần đã xảy ra.
台風 の後 で、空 は 直 ぐ 晴 れます。 ♬
Sau cơn bão, bầu trời sẽ quang đãng ngay.
交通事故 の後 で、警察 が 直 ぐ 来 ました。 ♬
Cảnh sát đến ngay sau vụ tai nạn giao thông.
地震 の後 で 道路 に 穴 が いくつか 開 きました。 ♬
Sau trận động đất, một số lỗ đã được mở ra trên đường.
昨日 家 へ 帰 った後 で、直 ぐ 寝 ました。 ♬
Hôm qua sau khi về nhà,đã ngủ ngay lập tức
来年 大学 を 卒業 した後 で、海外 へ 旅行 します。 ♬
Năm sau,Sau khi tốt nghiệp Đại học sẽ đi Du lịch nước ngoài
皆 さんが 意見 を 述 べた後 で、一緒 に 相談 します。 ♬
Sau khi mọi người đưa ra ý kiến,sẽ cùng thảo luận
雨 が 止 んだ後 で、外出 します。 ♬
Sau khi tạnh mưa sẽ đi ra ngoài
祖父 は 退院 した後 で、元気 に なりました。 ♬
Ông sau khi xuất viện đã khỏe hơn
あなたの仕事 が 終 わった後 で、会 いましょう。 ♬
Chúng ta sẽ gặp sau khi công việc của bạn kết thúc
山口 さんは 三回 も 失敗 した後 で、諦 めないで、もっと 頑張 ります。 ♬
Anh YaMaGuChi sau 3 lần thất bại vẫn không từ bỏ,cố gắng hơn nữa
火事 が 起 こった後 で、直 ぐ 外 へ 出 て、114番号 で 電話 してください。 ♬
Sau khi hỏa hoạn xảy ra,Ngay lập tức ra ngoài,Hãy điện thoại số 114
お母 さんが 死 んだ後 で、お父さんは 一人 で 生 きて、子供 たちを 世話 しました。 ♬
Sau khi người mẹ chết,người cha đã sống 1 mình và chăm sóc những đứa con
皆 さん、少 し 休 んだ後 で、仕事 を 続 けましょう。 ♬
Mọi người、sau khi nghỉ chút xíu chúng ta sẽ tiếp tục công việc
日本人 は 食事 した後 で、 “ごちそうさまでした”と 言 います。 ♬
Người Nhật sau khi dùng bữa thì nói 、“ ごちそうさまでした ”
私 は 毎日 勉強 した後 で テニスを します。 ♬
Mỗi ngày tôi chơi tennis sau khi học bài
私 と 別 れた後 で 、彼 は 駅 に 向 かいました。 ♬
Sau khi chia tay tôi anh ấy đi về hướng nhà ga
彼女 は 部屋 を 片付 けた後 で 外出 しました。 ♬
Cô ấy đã đi ra ngoài sau khi dọn dẹp phòng
雨 が 降 った後 で 植物 が すくすく 育 ちます。 ♬
Thực vật sinh sôi nhanh chóng sau khi mưa xuống
彼 は 三十年間 勤 めた後 で、その会社 を 退職 しました。 ♬
Sau khi làm việc 30 năm,ông ấy đã từ chức công ty đó
不幸 な年月 を 送 った後 で 彼 は 彼女 と 離婚 しました。 ♬
Anh ấy đã ly hôn cô ấy sau những ngày tháng không hạnh phúc
てから
Cấu trúc 「~てから」là ngữ pháp dùng để diễn tả chuỗi hành động nối tiếp nhau theo thứ tự thời gian.
Dịch sang tiếng Việt nôm na là: "Sau khi... rồi...", "Làm... xong rồi mới...".
BẢN CHẤT & SẮC THÁI
Ý nghĩa·: Hành động thứ nhất kết thúc thì hành động thứ hai diễn ra ngay sau đó hoặc Hành động thứ nhất đóng vai trò làm bước chuẩn bị / điều kiện để thực hiện hành động thứ hai
Nhấn mạnh thứ tự: Hành động ở vế trước bắt buộc phải hoàn thành trọn vẹn thì hành động ở vế sau mới diễn ra.
CÁCH CHIA
Chỉ đi với Động từ chia ở Thể て + から
毎晩 皿 を 洗 ってから、お姉 さんが テレビを 見 ます。 ♬
Mỗi đêm sau khi rửa bát, em gái tôi xem TV.
毎朝 犬 に 餌 を やってから、お父 さんが 新聞 を 読 みます。 ♬
Mỗi buổi sáng Sau khi cho chó ăn, bố tôi đọc báo
一時間 歩 いてから、私達 は 止 まって ちょっと 休憩 しました。 ♬
Sau khi đi bộ một giờ, chúng tôi dừng lại và nghỉ giải lao một chút.
皆 さんの意見 を 聞 いてから、旅行 の場所 、時間 を 決 めましょう。 ♬
Hãy quyết định địa điểm và thời gian của chuyến đi sau khi lắng nghe ý kiến của mọi người
大 きい公園 で 一時間 も 探 してから、やっと 愛 する子犬 を 見 つけました。 ♬
Sau khi tìm kiếm một giờ trong một công viên lớn, cuối cùng tôi đã tìm thấy chú chó con yêu quý của mình.
古 い建物を 壊 してから、彼 らは そちらで 新 しいスーパーを 建 てます。 ♬
Sau khi phá hủy tòa nhà cũ, họ sẽ xây dựng một siêu thị mới ở đó.
長 い間 立 ってから、 足 が しびれました。 ♬
Sau khi đứng một lúc lâu, chân tôi trở nên tê.
両親 が 死 んでから、その可愛 そうな子 は 田舎 で 一人暮 らしを しました。 ♬
Sau khi cha mẹ qua đời, đứa trẻ tội nghiệp sống một mình ở nông thôn.
一週間 会社 を 休 んでから、私 の健康 は 良 く なりました。 ♬
Sau một tuần nghỉ làm, sức khỏe của tôi trở nên tốt hơn.
酒 に とても 弱 いです から、三杯 飲 んでから、頭が 凄 く 痛 く なりました。 ♬
Tôi rất yếu rượu, vì vậy sau khi uống ba ly, đầu tôi rất đau.
高校 の時 、学校 が 終 わってから、よく サッカーを しました。 ♬
Thời trung học, tôi thường chơi bóng đá sau giờ học.
彼 が 日本 を 去 ってから 十年 に なりました。 ♬
Đã mười năm kể từ khi ông ấy rời Nhật Bản.
泥棒 が 暗 く なってから 逃 げました。 ♬
Những tên trộm bỏ chạy sau khi trời tối.
授業 が 始 まってから、スマホを 使 わないでください。 ♬
Vui lòng không sử dụng điện thoại thông minh của bạn sau khi lớp học bắt đầu.
その事 を きちんと 考 えてから もう一度 相談 しましょう。 ♬
Chúng ta hãy suy nghĩ về nó một cách kỹ lưỡng và sau đó bàn bạc 1 lần nữa.
仕事 を 終 えてから 部屋 を 片付 けしてください。 ♬
Vui lòng dọn dẹp phòng sau khi hoàn thành công việc.
窓 を 開 けてから、部屋 は 涼 しく なりますよ。 ♬
Sau khi mở cửa sổ, căn phòng sẽ mát mẻ.
皆 さんが 出 かけてから、部屋 は 静 かに なりました。 ♬
Căn phòng trở nên yên tĩnh sau khi mọi người ra ngoài.
手 を 上 げてから、 質問 を 答 えてください。 ♬
Giơ tay lên và sau đó trả lời câu hỏi.
毎晩 宿題 を 済 ませてから、弟 は ゲームを 楽 しみます。 ♬
Mỗi đêm sau khi hoàn thành bài tập về nhà, em trai tôi chơi game
私 が 家 を 出 てから、五分後 雨 が 降 り出 しました。 ♬
Trời bắt đầu mưa năm phút sau khi tôi rời khỏi nhà.
煙草 を 辞 めてから、体重 が どんどん 増 えました。 ♬
Kể từ khi tôi bỏ thuốc lá, cân nặng của tôi đã tăng lên nhanh chóng.
赤 ちゃんが 生 まれてから、彼 らは 週末 にも めったに 出 かけません。 ♬
Kể từ khi em bé được sinh ra, họ hiếm khi ra ngoài ngay cả vào cuối tuần.
色々 な資料 を 集 めてから、彼女 は 英語 で 素晴 らしい論文 を 書 きました。 ♬
Sau khi thu thập nhiều tài liệu khác nhau, cô đã viết một luận án tuyệt vời bằng tiếng Anh.
手術 を してから、お母 さんの体調 は だんだん よく なりました。 ♬
Sau phẫu thuật, tình trạng thể chất của mẹ tôi dần được cải thiện.
郊外 に 引越 ししてから、四年 に なりました。 ♬
Đã bốn năm kể từ khi tôi chuyển đến vùng ngoại ô.
自分 の服 を 洗濯 してから、二時間前 兄 は 出 かけました。 ♬
Hai tiếng trước, anh trai tôi đi ra ngoài sau khi giặt quần áo.
明日 コンビニで 買 い物 してから、祖父母 を 訪問 します。 ♬
Tôi sẽ đến thăm ông bà sau khi mua sắm tại một cửa hàng tiện lợi vào ngày mai.
もう一度 確認 してから、また 連絡 します。 ♬
Tôi sẽ liên hệ lại với bạn sau khi xác nhận thêm một lần nữa
来年 引退 してから、海外 に 旅行 します。 ♬
Sau khi nghỉ hưu vào năm tới, tôi sẽ đi du lịch nước ngoài.
の前、の後
今晩 宿題 を 終 えてから その本 を 読 みます。 ♬
Tối nay tôi sẽ đọc cuốn sách này sau khi làm xong bài tập về nhà.
私 は 毎晩 レポートを 済 ませてから、テレビで サッカーを 楽 しみます。 ♬
Mỗi tối sau khi hoàn thành báo cáo, tôi tận hưởng bóng đá trên TV.
約束 してから 明日 彼 を 見舞 いしてください。 ♬
Sau khi hẹn thì hãy thăm anh ấy vào ngày mai.
彼 は 仕事 を くびに なってから、長 い間 困難 に なりました。 ♬
Sau khi bị đuổi việc, anh đã trải qua một thời gian dài khó khăn.
電話 を してから、彼 は 直 ぐ そちらに 行 きました。 ♬
Sau khi gọi điện thoại, anh ấy đã đến đó ngay.
誕生日 を 忘 れてから 恋人 が 私 に 冷 たく しました。 ♬
Sau khi tôi quên sinh nhật thì người yêu lạnh lùng với tôi
その事 を よく 考 えてから 自分 の意見 を 述 べてください。 ♬
Sau suy nghĩ kỹ thì hãy đưa ra ý kiến của bạn.
私 は 酒 を 飲 んでから 絶対 に 運転 しません。 ♬
Tôi không bao giờ uống rượu rồi lái xe.
XEM THEM
兄 は いつも シャワーを 浴 びてから、寝 ます。 ♬
Anh trai lúc nào cũng tắm rồi sau đó mới ngủ
私 は 毎朝 ご飯 を 食 べてから、学校 へ 来 ます。 ♬
Tôi mỗi sáng sau khi ăn cơm rồi mới tới trường
明日 家 へ 帰 ってから、映画館 へ 行 きます。 ♬
Ngày mai sau khi trở về nhà sẽ đi Rạp Phim
授業 が 終 わってから、大学生 が 寮 へ 帰 ります。 ♬
Sau khi giờ học kết thúc ,sinh viên trở về ký túc xá
煙草 を 辞 めてから、体 は 太 く なります。 ♬
Sau khi bỏ thuốc,cơ thể sẽ mập lên
映画 が 終 わってから、勉強 してください。 ♬
Hãy học bài sau khi bộ phim kết thúc
手 を 上 げてから 意見 を 発表 してください。 ♬
Hãy giơ tay và phát biểu ý kiến
兄 は 昼食 してから、出 かけました。 ♬
Anh trai đi ra ngoài sau khi dùng bữa trưa
彼女 は 結婚 してから 大学 に 入 りました。 ♬
Cô ấy sau khi kết hôn thì vào đại học
私 は 学校 が 終 わってから テニスを します。 ♬
Sau khi giờ học kết thúc tôi sẽ chơi tennis
妹 は 宿題 を 終 えてから 漫画 を 見 ます。 ♬
Sau khi làm bài tập xong em gái xem tivi
仕事 を 終 えてから、君 に 電話 を かけます。 ♬
Sau khi kết thúc công việc sẽ điện thoại cho bạn