Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Gia Tộc

家族(かぞく♬

)

Gia đình
Gia

家(うち♬

)

Nhà
Gia

家(いえ♬

)

Nhà
Bộ Ốc

部屋(へや♬

)

Căn phòng
Tẩm Thất

寝室(しんしつ♬

)

Phòng ngủ
Dục Thất

浴室(よくしつ♬

)

Phòng tắm
Cư Gian

居間(いま♬

)

Phòng khách
Đài Sở

台所(だいどころ♬

)

Phòng Bếp
Thủ Tẩy

お手洗い(てあら)い♬

Phòng vệ sinh
Huyền Quan

玄関(げんかん♬

)

Lối vào
Ốc Thượng

屋上(おくじょう♬

)

Sân thượng
Địa Hạ

地下(ちか♬

)

Tầng hầm
Giai Đoạn

階段(かいだん♬

)

Cầu thang
Lang Hạ

廊下(ろうか♬

)

Hành lang
Bích

壁(かべ♬

)

Bức Tường
Sàng

床(ゆか♬

)

Sàn
Thiên Tĩnh

天井(てんじょう♬

)

Trần
Ốc Căn

屋根(やね♬

)

Mái nhà
Tiểu Ốc

小屋(こや♬

)

Phần mái
Đình

庭(にわ♬

)

Vườn
 

ドア♬

Cửa
Song

窓(まど♬

)

Cửa sổ
Môn

門(もん♬

)

Cổng
Tẩy Diện Sở

洗面所(せんめんじょ♬

)

Bồn rửa mặt
Phong Lữ

お風呂(ふろ♬

)

Bồn tắm
Xà Khẩu

蛇口(じゃぐち♬

)

Vòi nước
 

トイレ♬

Bồn cầu
 

エレベーター♬

Thang máy
Lợi Khẩu

利口(りこう♬

)

Thông minh
Dung Dị

容易(ようい♬

)

Đơn giản
Lạc

楽(らく♬

)

Dễ dàng
Dũng Cảm

勇敢(ゆうかん♬

)

Dũng cảm
Nhất Sinh Huyền Mệnh

一生懸命(いっしょうけんめい♬

)

Hết sức
Tân Tiên

新鮮(しんせん♬

)

Tươi
Bản Đương

本当(ほんとう♬

)

Thật sự
Bần Phạp

貧乏(びんぼう♬

)

Nghèo
Kim Trì

金持(かねも)ち♬

Giàu
Cần Miễn

勤勉(きんべん♬

)

Siêng năng
Đãi Nọa

怠惰(たいだ♬

)

Lười Biếng
Đại Biến

大変(たいへん♬

)

Khó khăn
Đặc Biệt

特別(とくべつ♬

)

Đặc biệt
Hạnh Phúc

幸福(こうふく♬

)

Hạnh phúc
Hạnh

幸(しあわ)せ♬

Hạnh phúc
Tàn Niệm

残念(ざんねん♬

)

Đáng tiếc
Chân Diện Mục

真面目(まじめ♬

)

Nghiêm túc
Bất Tư Nghị

不思議(ふしぎ♬

)

Kì lạ
Bất Chú Ý

不注意(ふちゅうい♬

)

Bất cẩn
Vô Đà

無駄(むだ♬

)

Vô ích
Vô Lí

無理(むり♬

)

Vô lí
Vô Trà

無茶(むちゃ♬

)

Ngớ ngẩn
Đà Mục

駄目(だめ♬

)

Không tốt
Tâm Phối

心配(しんぱい♬

)

Lo lắng
An Tâm

安心(あんしん♬

)

An tâm
Tự Do

自由(じゆう♬

)

Tự do

 

 

へ を に (に行く、来る、帰る、戻る、出かける)

Mâẫu ngữ pháp mang ý nghĩa ĐI ĐẾN 1 ĐỊA  ĐIỂM ĐỂ THỰC HIỆN 1 HÀNH ĐỘNG NÀO ĐÓ

CÁCH CHIA

Với Động từ: V Bỏ ます + に + 行く / 来る / 帰る

Với Danh từ (Danh động từ):  N + に + 行く / 来る / 帰る..

Trợ từ に còn có một vai trò cực kỳ quan trọng: Đứng trước động từ di chuyển để chỉ mục đích của chuyến đi.

 

 

に行く

夕( ゆう ) べ、恋人( こいびと ) と 映画館( えいがかん ) へ 映画( えいが ) を 見( み ) に 行( い ) きました。 ♬

Tối qua, tôi đã đi rạp phim với người yêu để xem phim.

Last night, I went to the cinema with my lover to see a movie.

 

子供( こども ) の時( とき ) 、週末( しゅうまつ ) に 近( ちか ) くの池( いけ ) へ 魚( さかな ) を 釣( つ ) りに 行( い ) きました。 ♬

Khi tôi còn là một đứa trẻ, tôi đi câu cá vào cuối tuần ở ao gần đó.

When I was a kid, I went fishing on a weekend in the nearby pond.

 

お母( かあ ) さんは 明日( あした )  八百屋( やおや ) へ 果物( くだもの ) を 買( か ) いに 行( い ) きます。 ♬

Ngày mai mẹ sẽ đến tiệm rau củ để mua trái cây.

Mom will go to the greengrocer to buy fruits tomorrow.

 

弟( おとうと ) は もう 公園( こうえん ) へ 遊( あそ ) びに 行( い ) きました。 ♬

Em trai tôi đã đi công viên để chơi.

My younger brother has already gone to the park to play.

 

午後( ごご )  駅( えき ) へ 荷物( にもつ ) を 取( と ) りに 行( い ) きます。 ♬

Buổi chiều, tôi sẽ đến nhà ga để lấy hành lý.

In the afternoon, I will go to the station to pick up my luggage.

 

来月( らいげつ )  富士山( ふじさん ) へ 写真( しゃしん ) を 撮( と ) りに 行( い ) きます。 ♬

Tôi sẽ đến núi Phú Sĩ vào tháng tới để chụp ảnh.

I'm going to Mt. Fuji next month to take a picture.

 

彼( かれ ) は 外( そと ) へ 煙草( たばこ ) を 吸( す ) いに 行( い ) きました。 ♬

Anh ta ra ngoài để hút thuốc.

He went outside to smoke.

 

今晩( こんばん )  病院( びょういん ) へ 友達( ともだち ) を 見舞( みま ) いに 行( い ) きます。 ♬

Tối nay tôi sẽ đến bệnh viện để thăm bạn bè

I'm going to the hospital to visit my friends tonight

 

来週( らいしゅう )  その工場( こうじょう ) へ 見学( けんがく ) に 行( い ) きます。 ♬

Tôi sẽ đến tham quan nhà máy vào tuần tới.

I'm going to visit the factory next week.

 

恋人( こいびと ) は 毎週( まいしゅう )  水曜日( すいようび ) に 近( ちか ) くのコンビニへ 買( か ) い物( もの ) に 行( い ) きます。 ♬

Người yêu của tôi đi mua sắm vào thứ Tư hàng tuần tại một cửa hàng tiện lợi gần đó.

My lover goes shopping every Wednesday at a nearby convenience store.

 

兄( あに ) は 一時間前( いちじかんまえ )  車( くるま ) で 空港( くうこう ) へ お母( かあ ) さんを 迎( むか ) えに 行( い ) きました。 ♬

Anh trai tôi đã đến sân bay để đón mẹ bằng ô tô cách đây một tiếng.

My older brother went to the airport to pick up our mother by car an hour ago.

 

この木曜日( もくようび ) に 病院( びょういん ) へ 健康診断( けんこうしんだん ) を 受( う ) けに 行( い ) きます。 ♬

Tôi sẽ đến bệnh viện để kiểm tra sức khỏe vào thứ Năm tuần này.

I will go to the hospital for a medical examination this Thursday.

 

妹( いもうと ) は 来年( らいねん )  東京( とうきょう ) へ 仕事( しごと ) を 探( さが ) しに 行( い ) きます。 ♬

Em gái tôi sẽ đến Tokyo để tìm việc vào năm tới.

My younger sister will go to Tokyo to look for a job next year .

 

今晩( こんばん )  一緒( いっしょ ) に 飲( の ) みに 行( い ) きませんか。 ♬

Tối nay bạn có muốn đi uống rượu với tôi không?

Would you like to go drinking with me tonight?

 

この週末( しゅうまつ )  一緒( いっしょ ) に 海( うみ ) へ 泳( およ ) ぎに 行( い ) きませんか。 ♬

Bạn có muốn đi biển để bơi với tôi vào cuối tuần này không?

Would you like to go to sea to swim with me this weekend?

 

家族( かぞく ) は 毎年( まいとし )  山( やま ) へ スキーを しに 行( い ) きます。 ♬

Gia đình tôi đi núi để trượt tuyết hàng năm.

My family goes to the mountains to ski every year .

 

母( はは ) は もう 市場( いちば ) へ 野菜( やさい ) を 買( か ) いに 行( い ) きました。 ♬

Mẹ đã đi chợ để mua rau

 

今晩( こんばん )  恋人( こいびと ) と 一緒( いっしょ ) に 映画館( えいがかん ) へ 映画( えいが ) を 見( み ) に 行( い ) きます。 ♬

Tối nay sẽ đi đến Rạp chiếu bóng để xem phim với người yêu.

明後日( あさって )  空港( くうこう ) へ 親族( しんぞく ) を 迎( むか ) えに 行( い ) きます。 ♬

Ngày mốt sẽ đi đến sân bay để đón người thân.

 

その部屋( へや ) へ 制服( せいふく ) を 着替( きが ) えに 行( い ) ってください。 ♬

Hãy đến căn phòng đó để thay đồng phục

 

今晩( こんばん )  駅( えき ) へ 姉( あね ) を 見送( みおく ) りに 行( い ) きます。 ♬

Tối nay sẽ đến nhà ga để tiễn chị gái

 

妹( いもうと ) は 図書館( としょかん ) へ 日本語( にほんご ) の本( ほん ) を 借( か ) りに 行( い ) きました。 ♬

Em gái đã đi đến thư viện để mượn sách tiếng  Nhật.

 

私( わたし ) は 来年( らいねん )  パリへ 音楽( おんがく ) を 勉強( べんきょう ) しに 行( い ) きます。 ♬

Tôi năm sau sẽ đến Paris để học âm nhạc

 

家族( かぞく ) は 毎年( まいとし )  海岸( かいがん ) へ 夏休( なつやす ) みを 過( す ) ごしに 行( い ) きます。 ♬

Gia đình mỗi năm đi biển để trải qua kỳ nghỉ hè

 

スーパーへ 買( か ) い物( もの ) しに 行( い ) きましょう。 ♬

Đi siêu thị mua sắm nào

 

酒( さけ ) を 飲( の ) みに 行( い ) きませんか。 ♬

Đi uống rượu không

 

毎年( まいとし )  何回( なんかい )  外国( がいこく ) へ 出張( しゅっちょう ) しに 行( い ) きますか。 ♬

Mỗi năm đi nước ngoài để công tác mấy lần

二回( ふたかい )  外国( がいこく ) へ 出張( しゅっちょう ) に 行( い ) きます。 ♬

Đi nước ngoài để công tác 2 lần

 

私達( わたしたち ) は 今晩( こんばん )  港( みなと ) へ 健一( けんいち ) さんを 迎( むか ) えに 行( い ) きます。 ♬

Tối nay chúng tôi đến nhà ga để gặp anh Kenichi

 

私達( わたしたち ) は 週末( しゅうまつ )  公園( こうえん ) へ 野球( やきゅう ) を しに 行( い ) きます。 ♬

Cuối tuần chúng tôi đến công viên để chơi bóng chày

 

私達( わたしたち ) は 毎年( まいとし )  冬休( ふゆやす ) みに 山( やま ) へ スキーを しに 行( い ) きます。 ♬

Mỗi năm chúng tôi đi núi để trượt tuyết vào mùa đông

 

彼女( かのじょ ) は よく その市場( いちば ) へ 新鮮( しんせん ) な野菜( やさい ) を 買( か ) いに 行( い ) きます。 ♬

Cô ấy thường đến chở đó để mua rau tươi

 

彼( かれ ) は アフリカへ 野生( やせい ) の動物( どうぶつ ) を 見( み ) に 行( い ) きました。 ♬

Cô ấy đến châu phi để nhìn động vật

 

彼女( かのじょ ) は 玄関( げんかん ) へ 客( きゃく ) を 迎( むか ) えに 行( い ) って下( くだ ) さい。 ♬

Cô ấy đến tiền sảnh để đón khách

 

 

 

 

 

に来る

この紙( かみ ) に 名前( なまえ ) 、住所( じゅうしょ ) 、電話( でんわ ) 番号( ばんごう ) 、メールアドレスを 書( か ) きに 来( き ) てください。 ♬

Vui lòng đến ghi tên, địa chỉ, số điện thoại và địa chỉ email của bạn trên giấy này.

Please come to write your name, address, phone number, and email address on this paper.

 

明日( あした )  私( わたし ) の所( ところ ) へ 遊( あそ ) びに 来( き ) ませんか。 ♬

Bạn có muốn đến chỗ tôi để chơi vào ngày mai không?

Would you like to come my place to play tomorrow?

 

直( す ) ぐ 駅( えき ) へ 迎( むか ) えに 来( き ) てください。 ♬

Hãy đến nhà ga đón tôi ngay lập tức.

Please come to the station to pick me up immediately.

 

三十分( さんじゅっぷん ) 後( あと )  取( と ) りに 来( き ) てください。 ♬

Vui lòng đến lấy nó sau 30 phút.

Please come to take it after 30 minutes.

 

困難( こんなん ) な時( とき ) 、彼( かれ ) が いつも 私( わたし ) を 助( たす ) けに 来( き ) ます。 ♬

Khi tôi gặp rắc rối, anh ấy luôn đến giúp tôi.

When i have trouble, he always comes to help me.

 

先週( せんしゅう )  たくさん 友達( ともだち ) が 引っ越( ひっこ ) しを 手伝( てつだ ) いに 来( き ) ました。 ♬

Tuần trước, nhiều bạn bè đã đến giúp tôi chuyển nhà

Last week, many friends came to help me with moving

 

子供( こども ) の時( とき ) 、毎朝( まいあさ )  お母( かあ ) さんが 私( わたし ) の部屋( へや ) へ 起( お ) こしに 来( き ) ました。 ♬

Khi tôi còn nhỏ, mẹ tôi đến phòng tôi mỗi sáng để đánh thức tôi.

When I was a kid, my mom came to my room every morning to wake me up.

 

子供( こども ) の時( とき ) 、夏休( なつやす ) みに よく ここへ 美( うつく ) しい蝶々( ちょうちょう ) を 捕( つか ) まえに 来( き ) ました。 ♬

Khi còn nhỏ, tôi thường đến đây để bắt những con bướm xinh đẹp trong kỳ nghỉ hè.

When I was a kid, I often came here to catch beautiful butterflies during the summer vacation.

 

恋人( こいびと ) は 湖( みずうみ ) へ スケートを しに 来( き ) ます。 ♬

Người yêu của tôi đến hồ để trượt băng.

My lover comes to the lake to skate.

 

お婆( ばあ ) さんは 毎朝( まいあさ )  公園( こうえん ) へ バドミントンを しに 来( き ) ます。 ♬

Bà đến công viên chơi cầu lông mỗi sáng.

The grandmother comes to the park to play badminton every morning .

 

彼女( かのじょ ) は この金曜日( きんようび ) に こちらへ 私( わたし ) と 話( はなし ) を しに 来( き ) ます。 ♬

Cô ấy sẽ đến đây vào thứ Sáu tuần này để nói chuyện với tôi.

She will come here this Friday to talk to me.

 

子供( こども ) の時( とき ) 、私達( わたしたち ) は 毎年( まいとし )  祖父母( そふぼ ) の家( いえ ) へ 夏休( なつやす ) みを 過( す ) ごしに 来( き ) ました。 ♬

Khi còn nhỏ, chúng ta đến nhà ông bà hàng năm để trải qua kỳ nghỉ hè.

When we are children, we come to our grandparents' house every year to spend our summer vacation.

 

毎日( まいにち )  学校( がっこう ) へ 日本語( にほんご ) を 勉強( べんきょう ) しに 来( き ) ます。 ♬

Mỗi ngày đến trường để học Tiếng Nhật

 

彼女( かのじょ ) は 毎日( まいにち )  会社( かいしゃ ) へ 仕事( しごと ) を しに 来( き ) ます。 ♬

Cô ấy mỗi ngày đến công ty để làm việc

 

子供( こども ) の時( とき )  、よく ここへ 魚( さかな ) を 釣( つ ) りに 来( き ) ました。 ♬

Lúc nhỏ thường hay đến chỗ này để câu cá.

 

 

暇( ひま ) な時( とき ) 、日本( にほん ) レストランへ 刺身( さしみ ) を 食( た ) べに 来( き ) ます。 ♬

Những lúc rãnh rỗi,Đến nhà hàng Nhật để ăn Sashimi

 

暇( ひま ) な時( とき ) 、ここへ 私達( わたしたち ) と 喋( しゃべ ) りを しに 来( き ) てください。 ♬

Những lúc rãnh rỗi hãy đến đây trò chuyện với chúng tôi

明日( あした )  友達( ともだち ) と 病院( びょういん ) へ 由紀子先生( ゆきこせんせい ) を 訪( たず ) ねに 来( き ) ます。 ♬

Tối nay sẽ cùng bạn bè đến bệnh viện để thăm cô YuKiKo

 

子供( こども ) は 毎週( まいしゅう )  日曜日( にちようび ) に 動物園( どうぶつえん ) へ 動物( どうぶつ ) を 見( み ) に 来( き ) ます。 ♬

Bọn trẻ mỗi tuần đến Vườn Bách Thú vào ngày chủ nhật để xem động vật .

 

桑田( くわだ ) さんは よく その川( かわ ) へ 何( なに ) を しに 来( き ) ますか。 ♬

Anh KuWaDa thường hay đến con sông đó để làm gì 

泳( およ ) ぎに 来( く ) るか、魚( さかな ) を 釣( つ ) りに 来( く ) るか、分( わ ) かりません。 ♬

Tôi không biết là Đến để tắm hay Đến để câu cá .

 

私( わたし ) は 空港( くうこう ) へ 母( はは ) を 見送( みおく ) りに 来( き ) ました。 ♬

Tôi đến sân bay để tiễn mẹ

 

私( わたし ) は 毎週( まいしゅう )  四回( よんかい )  図書館( としょかん ) へ 本( ほん ) を 読( よ ) みに 来( き ) ます。 ♬

Mỗi tuần tôi đến thư viện 4 lần để đọc sách

 

私達( わたしたち ) は ここへ 新( あたら ) しい町( まち ) を 作( つく ) りに 来( き ) ました。 ♬

Chúng tôi đã đến đây để xây dựng thị trấn mới

 

 

 

 

に帰る

彼( かれ ) は 家( いえ ) へ 帽子( ぼうし ) を 取( と ) りに 帰( かえ ) りました。 ♬

彼( かれ ) は 家( うち ) へ 帽子( ぼうし ) を 取( と ) りに 帰( かえ ) りました。 ♬

Anh ấy về nhà để lấy mũ của mình.

He went home to pick up his hat.

 

弟( おとうと ) は 家( うち ) へ 財布( さいふ ) を 探( さが ) しに 帰( かえ ) りました。 ♬

Em trai tôi về nhà để tìm ví.

My younger brother went home to search for a wallet.

 

直( す ) ぐ 家( うち ) へ 服( ふく ) を 着替( きが ) えに 帰( かえ ) ります。 ♬

Tôi sẽ về nhà để thay quần áo ngay lập tức.

I'm going home to change my clothes immediately.

 

あなたは 先週( せんしゅう )  田舎( いなか ) へ 何( なに ) を しに 帰( かえ ) りましたか。 ♬

Bạn tuần rồi về quê để làm gì 

友達( ともだち ) の結婚式( けっこんしき ) に 出席( しゅっせき ) しに 帰( かえ ) りました。 ♬

Về để dự đám cưới của người bạn 

 

 

毎年( まいとし )  何回( なんかい )  田舎( いなか ) へ 家族( かぞく ) を 訪問( ほうもん ) しに 帰( かえ ) りますか。 ♬

Mỗi năm về quê thăm gia đình mấy lần

一回( いっかい ) だけ です。正月( しょうがつ ) に 訪問( ほうもん ) しに 帰( かえ ) ります。 ♬

Chỉ 1 lần.Về thăm vào Tết nguyên đán.

 

来週( らいしゅう )  田舎( いなか ) へ 両親( りょうしん ) を 訪問( ほうもん ) しに 帰( かえ ) ります。 ♬

Tuần sau sẽ về quê để thăm cha mẹ

 

雪( ゆき ) さんは 家( うち ) へ 日本語( にほんご ) の本( ほん ) を 取( と ) りに 帰( かえ ) りました。 ♬

Chị YuKi đã quay trở về nhà để lấy sách tiếng Nhật

 

 

 

に戻る

私( わたし ) の家( いえ ) は 学校( がっこう ) から 近( ちか ) い ですから、毎日( まいにち )  昼食( ちゅうしょく ) を 食( た ) べに 戻( もど ) ります。 ♬

Vì nhà tôi gần trường nên tôi về ăn trưa mỗi ngày.

Because my house is close to school, so I go back to eat lunch every day.

 

彼女( かのじょ ) は 会社( かいしゃ ) へ 必要( ひつよう ) な書類( しょるい ) を 取( と ) りに 戻( もど ) りました。 ♬

Cô trở lại công ty để lấy các giấy tờ cần thiết.

She returned to the company to get the necessary documents.

 

君子( きみこ ) さんが 自分( じぶん ) の部屋( へや ) へ 薬( くすり ) を 飲( の ) みに 戻( もど ) りました。 ♬

Kimiko trở về phòng để uống thuốc.

Kimiko returned to her room to drink the medicine.

 

彼( かれ ) は 教室( きょうしつ ) へ 帽子( ぼうし ) を 取( と ) りに 戻( もど ) りました。 ♬

Anh ấy quay trở lại phòng học để lấy nón

 

 

に出かける

中田( なかた ) さんは 三十分前( さんじゅっぷんまえ )  昼食( ちゅうしょく ) に 出( で ) かけました。 ♬

Nakata đi ra ngoài ăn trưa cách đây 30 phút.

Nakata went out for lunch 30 minutes ago.

 

お爺( じい ) さんは 毎朝( まいあさ )  五時( ごじ ) に 散歩( さんぽ ) に 出( で ) かけます。 ♬

Ông nội ra ngoài đi dạo mỗi sáng lúc 5 giờ.

Grandfather goes out for a walk every morning at 5 o'clock.

 

兄( あに ) は 二時間前( にじかんまえ )  外( そと ) へ 子犬( こいぬ ) を 探( さが ) しに 出( で ) かけました。 ♬

Anh trai tôi đã ra ngoài tìm một con hai giờ trước.

My brother went out to look for a puppy two hours ago .

 

 

 

持っていきます、持ってきます、持って帰る、持って戻る、持って出かけ。 ♬

Mẫu ngữ pháp mang ý nghĩa MANG ĐI, MANG ĐẾN, MANG VỀ

持ちます = Mang, Cầm

 

 

 

持っていきます

すみませんが、昨日( きのう )  間違( まちが ) えて 君( きみ ) の傘( かさ ) を 持( も ) って行( い ) きました。 ♬

Tôi xin lỗi, hôm qua tôi đã lấy nhầm chiếc ô của bạn.

I'm sorry,  yesterday I took your umbrella by mistake..

 

彼女( かのじょ ) は 手荷物( てにもつ ) を たくさん 持( も ) って行( い ) きました。 ♬

Cô ấy mang theo rất nhiều hành lý xách tay.

She took a lot of hand baggage with her.

 

旅行( りょこう ) の時( とき ) 、いつも カメラを 持( も ) って行( い ) きます。 ♬

Khi đi du lịch, tôi luôn mang theo máy ảnh của mình.

When I travel, I always bring my camera with me.

 

誰( だれ ) かが 私( わたし ) の鉛筆( えんぴつ ) を 持( も ) って行( い ) きました。 ♬

Ai đó lấy bút chì của tôi.

Someone took  my pencil.

 

妹( いもうと ) は 毎日( まいにち )  会社( かいしゃ ) に 弁当( べんとう ) を 持( も ) って行( い ) きます。 ♬

Em gái tôi mang bento đến công ty hàng ngày.

My younger sister brings a lunch box to the company everyday.

 

今朝( けさ )  とても 寒( さむ ) かった ですから、お父( とう ) さんが ジャケットを 持( も ) って行( い ) きました。 ♬

Vì sáng nay trời rất lạnh nên bố tôi mang theo một chiếc áo khoác.

Because it was very cold this morning, so my dad brought a jacket.

 

直( す ) ぐ 郵便局( ゆうびんきょく ) へ この手紙( てがみ ) を 持( も ) って行( い ) ってください。 ♬

Vui lòng mang lá thư này đến bưu điện ngay lập tức.

Please take this letter to the post office immediately.

 

明日( あした )  お婆( ばあ ) さんの家( いえ ) に この厚( あつ ) いセーターを 持( も ) って行( い ) ってください。 ♬

Hãy mang chiếc áo len dày này đến nhà bà của bạn vào ngày mai.

Please bring this thick sweater to your grandmother's house tomorrow.

 

直( す ) ぐ お爺( じい ) さんの部屋( へや ) に その眼鏡( めがね ) を 持( も ) って行( い ) ってください。 ♬

Hãy mang chiếc kính này đến phòng ông ngay lập tức.

Please bring this glasses to your grandfather's room immediately.

 

道( みち ) は よく 分( わ ) かりませんから、必( かなら ) ず 地図( ちず ) を 持( も ) って行( い ) ってください。 ♬

Bởi vì bạn không biết rõ về đường đi, vì vậy hãy nhớ mang theo bản đồ.

Because you do not know the way well, so be sure to bring a map with you.

 

私達( わたしたち ) は 旅行( りょこう ) の時( とき ) 、いつも 地図( ちず ) を 持( も ) って行( い ) きます。 ♬

Chúng tôi khi đi du lịch,lúc nào cũng mang theo bản đồ

 

こんどさんの家( いえ ) へ この贈( おく ) り物( もの ) を 持( も ) って行( い ) ってください。 ♬

Hãy mang món quà này đến nhà Anh Kondo

 

外( そと ) は 寒( さむ ) い ですから、コートを 持( も ) って行( い ) ってください。 ♬

Vì bên ngoài thì lạnh, Hãy mang theo áo khoác

 

今朝( けさ )  郵便局( ゆうびんきょく ) へ 手紙( てがみ ) を 持( も ) って行( い ) きました。 ♬

Sáng nay đã đem bức thư đến Bưu điện

 

駅( えき ) へ この荷物( にもつ ) を 持( も ) って行( い ) ってください。 ♬

Hãy mang hành lý này đến nhà ga

 

妹( いもうと ) は 誕生日( たんじょうび ) のパーティーへ ケーキを 持( も ) って行( い ) きました。 ♬

Em gái đã mang bánh kem đến tiệc sinh nhật

 

由紀子( ゆきこ ) さんは ピクニックの時( とき ) 、いつも 弁当( べんとう ) を 持( も ) って行( い ) きます。 ♬

Chị YuKiKo khi đi PicNic lúc nào cũng đem theo cơm hộp

 

祖母( そぼ ) の所( ところ ) へ 眼鏡( めがね ) を 持( も ) って行( い ) ってください。 ♬

Hãy mang kính đến chỗ của bà

 

まもなく 雨( あめ ) が 降( ふ ) るでしょう、傘( かさ ) を 持( も ) って行( い ) ってください。 ♬

Chắc có lẽ sắp mưa ,hãy mang theo dù

 

誰( だれ ) かが 私( わたし ) の眼鏡( めがね ) を 持( も ) って行( い ) きました。 ♬

Ai đó đã mang kính của tôi đi

 

 

 

 

 

 

 

持ってきます

今朝( けさ )  彼女( かのじょ ) は よい知( し ) らせを 持( も ) って来( き ) ました。 ♬

Sáng nay cô ấy mang đến tin vui.

This morning she brought good news.

 

中村( なかむら ) さんが 昨日( きのう )  たくさん お土産( みやげ ) を 持( も ) ってきました。 ♬

Nakamura đã mang rất nhiều quà lưu niệm vào ngày hôm qua.

Nakamura brought a lot of souvenirs yesterday.

 

春( はる ) は 暖( あたた ) かい日( ひ ) と 美( うつく ) しい花( はな ) を 持( も ) ってきます。 ♬

Mùa xuân mang đến những ngày ấm áp và những bông hoa đẹp.

Spring brings warm days and beautiful flowers.

 

彼( かれ ) は 約束( やくそく ) の日( ひ ) に きっと お金( かね ) を 持( も ) って来( く ) るでしょう。 ♬

Anh ấy chắc chắn sẽ mang tiền vào ngày đã hứa.

He will surely bring money on the promised day.

 

直( す ) ぐ ビールを 十本( じゅっぽん )  持( も ) って来( き ) てください。 ♬

Mang đến mười chai bia ngay lập tức.

Bring ten bottles of beer right away.

 

少( すこ ) し後( あと )  隣( となり ) の部屋( へや ) から 椅子( いす ) を 持( も ) って来( き ) てください。 ♬

Chút nữa hãy mang đến một chiếc ghế từ phòng bên

Please bring a chair from the next room a little later.

 

私( わたし ) の授業( じゅぎょう ) に 必( かなら ) ず ノートを 持( も ) って来( き ) てください。 ♬

Hãy nhớ mang theo sổ tay của bạn đến giờ học của tôi.

Please be sure to bring your notebook to my class.

 

弟( おとうと ) は まだ 子供( こども )  ですけど、毎日( まいにち )  学校( がっこう ) へ 重( おも ) い鞄( かばん ) を 持( も ) って来( き ) て、大変( たいへん )  です。 ♬

Em trai vẫn còn là trẻ con nhưng mỗi ngày mang cặp nặng đến trường,thật cực nhọc

 

私達( わたしたち ) の所( ところ ) へ 酒( さけ ) と 食( た ) べ物( もの ) を 持( も ) って来( き ) てください。 ♬

Hãy đem rượu và thức ăn đến chỗ chúng tôi

 

友達( ともだち ) は 私( わたし ) の誕生日( たんじょうび ) に プレゼントと 花( はな ) を 持( も ) って来( き ) ました。 ♬

Bạn bè đem hoa và quà đến vào ngày sinh nhật của tôi

 

桑田( くわだ ) さんは 毎日( まいにち )  図書館( としょかん ) へ 鞄( かばん ) を 持( も ) って来( き ) て、四時間( よじかん )  中国語( ちゅうごくご ) を 練習( れんしゅう ) します。 ♬

Anh KuWaDa mỗi ngày mang cặp đến thư viện,Luyện tiếng Trung trong 4 tiếng.

 

ビールーを 十本( じゅっぽん )  持( も ) って来( き ) てください。 ♬

Hãy đem cho tôi 10 chai bia

 

今日( きょう ) の新聞( しんぶん ) を 持( も ) って来( き ) てください。  ♬

Hãy đem cho tôi báo của hôm nay

 

綺麗( きれい ) な皿( さら ) を 持( も ) って来( き ) て、汚( きたな ) い皿( さら ) を 下( さ ) げてください。 ♬

Hãy đem đĩa sạch tới,Hãy dọn đĩa dơ xuống

 

祖母( そぼ ) は 私達( わたしたち ) に 新( あたら ) しいテレビを 持( も ) って来( き ) ました。 ♬

Bà đã mang cho chúng tôi Tivi mới

 

 

玉屋( たまや ) さんは 夕( ゆう ) べ ビールーを 何本( なんほん )  持( も ) って来( き ) ましたか。 ♬

Anh TaMaYa tối qua mang đến bao nhiêu chai bia

四十本( よんじゅっぽん )  持( も ) って来( き ) ました。 ♬

Đem đến 40 chai

 

いつ 果物( くだもの ) を 持( も ) って来( き ) ますか。 ♬

Khi nào mang trái cây đến

二時間( にじかん ) 後( あと )  持( も ) って来( き ) ます。 ♬

2 tiếng sau sẽ mang đến 

 

祖母( そぼ ) の部屋( へや ) へ 布団( ふとん ) を 持( も ) ってきてください。 ♬

Hãy đem chăn đến phòng của bà

 

子供達( こどもたち ) に 昼食( ちゅうしょく ) を 持( も ) ってきなさい。 ♬

Hãy mang bữa trưa đến cho bọn trẻ

 

弟( おとうと ) は 毎日( まいにち )  幼稚園( ようちえん ) へ お弁当( べんとう ) を 持( も ) って来( き ) ます。 ♬

Em trai mỗi ngày mang cơm hộp đến trường mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

持って帰る

昨日( きのう )  妹( いもうと ) が 可愛( かわい ) い子猫( こねこ ) を 持( も ) って帰( かえ ) りました。 ♬  

Hôm qua chị gái tôi đã mang về một chú mèo con dễ thương.

Yesterday my sister brought back a cute kitten.

 

夕( ゆう ) べ 間違( まちが ) えて 同僚( どうりょう ) の靴( くつ ) を 持( も ) って帰( かえ ) りました。 ♬

Đêm qua tôi đã mang nhầm giày của đồng nghiệp về nhà.

Last night I brought back my colleague's shoes by mistake.

 

お菓子( かし ) を 全部( ぜんぶ )  持( も ) って帰( かえ ) ってください。 ♬

Vui lòng mang tất cả đồ ngọt về.

Please bring all the sweets home.

 

私( わたし ) は 間違( まちが ) って、友達( ともだち ) の傘( かさ )  を 持( も ) って帰( かえ ) りました。 ♬

Tôi đã đem về  nhầm cây dù của bạn bè 

 

皆( みな ) さん、何( なに ) も 食( た ) べないでください、私( わたし ) が たくさんの食( た ) べ物( もの ) を 持( も ) って帰( かえ ) ります。 ♬

Mọi người,đừng ăn gì cả,Tôi sẽ đem rất nhiều đồ ăn về

 

祖母( そぼ ) は 今朝( けさ )  私達( わたしたち ) に たくさんのお菓子( かし ) を 持( も ) って帰( かえ ) りました。 ♬

Bà sáng nay mang về rất nhiều kẹo cho chúng tôi

 

父( ちち ) は 昨日( きのう )  子犬( こいぬ ) を 二匹( にひき )  持( も ) って帰( かえ ) りました。 ♬

Ba hôm qua mang về 2 con chó con

 

正月( しょうがつ ) に 田舎( いなか ) へ 何( なに ) を 持( も ) って帰( かえ ) りますか。 ♬

Tết Nguyên Đán đem gì về quê

贈( おく ) り物( もの ) を 持( も ) って帰( かえ ) ります。 ♬

Đem quà về

 

 

誰( だれ ) が すいかを 二個( にこ )  持( も ) って帰( かえ ) りましたか。 ♬

Ai đã đem 2 trái dưa hấu về

兄( あに ) が 持( も ) って帰( かえ ) りました。 ♬

Anh đã đem về

 

彼( かれ ) は 毎年( まいとし )  正月( しょうがつ ) に お土産( みやげ ) を 持( も ) って帰( かえ ) ります。 ♬

Mỗi năm anh ấy mang quà về vào dịp năm mới

 

 

 

 

 

持って戻る

彼女( かのじょ ) は 四時間後( よじかんあと )  必要( ひつよう ) な書類( しょるい ) を 持( も ) って戻( もど ) ります。 ♬

Bốn tiếng sau cô ấy sẽ mang về các tài liệu cần thiết.

She will bring back the necessary documents after four hours.

 

 

持って出かける

夫( おっと ) は いつも 携帯( けいたい ) 電話( でんわ ) を 持( も ) って出( で ) かけます。 ♬

Chồng tôi luôn mang theo điện thoại di động ra ngoài.

My husband always goes out with his mobile phone.

 

この辺( あた ) りは 夜( よる )  とても 危( あぶ ) ない ですから、兄( あに ) は 武器( ぶき ) を 持( も ) って出( で ) かけます。 ♬

Vì khu vực này rất nguy hiểm vào ban đêm nên anh trai tôi luôn ra ngoài với vũ khí.

Because this area is very dangerous at night, so my older brother always goes out with a weapon.

 

 

 

We combine てform of 連れます- The Verb means “ To lead, to take ” – combine with verbs of movement like 行きます、来ます、帰ります、戻ります、出かけます to make the sentences mean “ To lead, To take someone to somewhere” 

 

先週( せんしゅう )  土曜日( どようび ) に 動物園( どうぶつえん ) へ 子供達( こどもたち ) を 連( つ ) れて行( い ) きました。 ♬

Thứ Bảy tuần trước, tôi dẫn các con đến sở thú.

Last Saturday, I took my children to the zoo.

 

毎朝( まいあさ )  妻( つま ) が 幼稚園( ようちえん ) に 子供( こども ) を 連( つ ) れて行( い ) きます。 ♬

Mỗi buổi sáng, vợ tôi đưa con đến trường mẫu giáo.

Every morning my wife takes our child to kindergarten.

 

この木曜日( もくようび ) に 泳( およ ) ぎに 弟( おとうと ) を 連( つ ) れて行( い ) きます。 ♬

Tôi sẽ đưa em trai tôi đi bơi vào thứ Năm tuần này.

I will take my younger brother to swim this Thursday.

 

今日( きょう ) の午後( ごご ) 、映画館( えいがかん ) に 娘( むすめ ) を 連( つ ) れて行( い ) きます。 ♬

Tôi sẽ đưa con gái tôi đến rạp chiếu phim chiều nay.

I will take my daughter to the cinema this afternoon.

 

散歩( さんぽ ) の時( とき ) 、お爺( じい ) さんが いつも 犬( いぬ ) を 連( つ ) れて行( い ) きます。 ♬

Khi đi dạo, ông tôi luôn dẫn theo con chó.

When taking a walk, my grandfather always takes the dog with him.

 

小学校( しょうがっこう ) の時代( じだい ) 、父( ちち ) は 時々( ときどき )  職場( しょくば ) に 私( わたし ) を 連( つ ) れて行( い ) きました。 ♬

Khi tôi còn học tiểu học, cha tôi thỉnh thoảng dẫn tôi đến nơi làm việc.

When I was in elementary school, my father sometimes took me to workplace.

 

子供( こども ) の時( とき ) 、お母( かあ ) さんが よく この教会( きょうかい ) に 私( わたし ) を 連( つ ) れて来( き ) ます。 ♬

Khi tôi còn nhỏ, mẹ tôi thường đưa tôi đến nhà thờ này.

When I was a kid, my mom often brought me to this church.

 

今度( こんど )  君( きみ ) の弟( おとうと ) を 一緒( いっしょ ) に 連( つ ) れて来( き ) てください。 ♬

Lần tới hãy dẫn theo em trai cùng tới.

Please bring your younger brother with you next time.

昨日( きのう )  姉( あね ) が 三匹( さんひき ) の子犬( こいぬ ) を 連( つ ) れて帰( かえ ) りました。 ♬

Hôm qua em gái tôi đã mang về ba chú chó con.

Yesterday my sister brought back three puppies.

Số câu đúng : 0/53
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/50
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án