| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Nguyệt Diệu Nhật |
月曜日♬
|
Thứ 2 |
| Hỏa Diệu Nhật |
火曜日♬
|
Thứ 3 |
| Thủy Diệu Nhật |
水曜日♬
|
Thứ 4 |
| Mộc Diệu Nhật |
木曜日♬
|
Thứ 5 |
| Kim Diệu Nhật |
金曜日♬
|
Thứ 6 |
| Thổ Diệu Nhật |
土曜日♬
|
Thứ 7 |
| Nhật Diệu Nhật |
日曜日♬
|
Chủ Nhật |
| Nhất Tạc Nhật |
一昨日♬
|
Hôm kia |
| Tạc Nhật |
昨日♬
|
Hôm qua |
| Kim Nhật |
今日♬
|
Hôm nay |
| Minh Nhật |
明日♬
|
Ngày mai |
| Minh Diệu Nhật |
明後日♬
|
Ngày mốt |
| Chu |
週♬
|
Tuần |
| Tiên Chu |
先週♬
|
Tuần rồi |
| Kim Chu |
今週♬
|
Tuần này |
| Lai Chu |
来週♬
|
Tuần sau |
| Nguyệt |
月♬
|
Tháng |
| Nguyệt |
月♬
|
Tháng |
| Nguyệt |
月♬
|
Tháng |
| Tiên Nguyệt |
先月♬
|
Tháng rồi |
| Kim Nguyệt |
今月♬
|
Tháng này |
| Lai Nguyệt |
来月♬
|
Tuần sau |
| Khứ Niên |
去年♬
|
Năm rồi |
| Tạc Niên |
昨年♬
|
Năm rồi |
| Kim Niên |
今年♬
|
Năm nay |
| Kim Niên |
今年♬
|
Năm nay |
| Lai Niên |
来年♬
|
Năm sau |
| Hà Thời |
何時♬
|
Mấy giờ |
| Hà Diệu Nhật |
何曜日♬
|
Thứ mấy |
| Hà Nhật |
何日♬
|
Ngày mấy |
| Hà Nguyệt |
何月♬
|
Tháng mấy |
| Hà Niên |
何年♬
|
Năm mấy |
| Hà Thời Gian |
何時間♬
|
Mấy tiếng |
| Hà Chu Gian |
何週間♬
|
Mấy tuần |
| Hà Nguyệt |
何ケ月♬
|
Mấy tháng |
| Phiền |
煩い♬ |
Ồn ào |
| Quái |
怪しい♬ |
Khả nghi |
| Tích |
惜しい♬ |
Đáng tiếc |
| Chính |
正しい♬ |
Chính xác |
| Ấu |
幼い♬ |
Rất trẻ |
| Dục |
欲しい♬ |
Mong muốn |
| Thiểu |
少ない♬ |
Ít |
| Đa |
多い♬ |
Nhiều |
| Tế |
細かい♬ |
Chi tiết |
| Bạc |
薄い♬ |
Mỏng manh |
| Nồng |
濃い♬ |
Nồng đặc |
| Bố |
怖い♬ |
Đáng sợ |
| Khả Ái |
可愛い♬ |
Dễ thương |
| Thâm |
深い♬ |
Sâu |
| Thiển |
浅い♬ |
Cạn |
| Hiền |
賢い♬ |
Thông minh |
|
しつこい♬ |
Lằng nhằng | |
| Mang |
忙しい♬ |
Bận rộn |
| Trân |
珍しい♬ |
Hiếm |
| Đại Nhân |
大人しい♬ |
Ngoan ngoãn |
| Tiện |
羨ましい♬ |
Ghen tị |
| ĐỘNG TỪ | |
| Nhóm 1 | |
|
会う |
|
|
会わない |
|
|
会った |
会って |
|
会わなかった |
|
|
書く |
|
|
書かない |
|
|
書いた |
書いて |
|
書かなかった |
|
|
泳ぐ |
|
|
泳がない |
|
|
泳いだ |
泳いで |
|
泳がなかった |
|
|
話す |
|
|
話さない |
|
|
話した |
話して |
|
話さなかった |
|
|
待つ |
|
|
待たない |
|
|
待った |
待って |
|
待たなかった |
|
|
死ぬ |
|
|
死なない |
|
|
死んだ |
死んで |
|
死ななかった |
|
|
飲む |
|
|
飲まない |
|
|
飲んだ |
飲んで |
|
飲まなかった |
|
|
帰る |
|
|
帰らない |
|
|
帰った |
帰って |
|
帰らなかった |
|
|
遊ぶ |
|
|
遊ばない |
|
|
遊んだ |
遊んで |
|
遊ばなかった |
|
| Nhóm 2 | |
|
くれる |
|
|
くれない |
|
|
くれた |
くれて |
|
くれなかった |
|
|
食べる |
|
|
食べない |
|
|
食べた |
食べて |
|
食べなかった |
|
| Đặc biệt | |
|
起きる |
|
|
起きない |
|
|
起きた |
起きて |
|
起きなかった |
|
|
浴びる |
|
|
浴びない |
|
|
浴びた |
浴びて |
|
浴びなかった |
|
| Nhóm 3 | |
|
する |
|
|
しない |
|
|
した |
して |
|
しなかった |
|
|
来る |
|
|
来ない |
|
|
来た |
来て |
|
来なかった |
|
Cấu trúc 「~てください」 là mẫu ngữ pháp dùng để yêu cầu, nhờ vả, ra lệnh một cách lịch sự hoặc hướng dẫn, mời gọi ai đó làm việc gì.
Dịch sang tiếng Việt là: "Hãy...", "Xin hãy...", "Mời...".
BẢN CHẤT & SẮC THÁI
Mục đích: Nhờ người khác thực hiện một hành động vì lợi ích của mình hoặc hướng dẫn họ làm điều gì đó.
Sắc thái: Dạng câu yêu cầu lịch sự chuẩn mực trong giao tiếp hàng ngày.
Lưu ý: Không nên dùng trực tiếp với cấp trên/sếp lớn trong bối cảnh công sở vì vẫn mang chút tính chất ra lệnh (khi đó nên dùng kính ngữ như ~ていただけませんか).
CÁCH CHIA
Động từ thể て+ください
暇 な時 、お母 さんの家事 を 手伝 ってください。 ♬
Khi rảnh rỗi, hãy giúp mẹ làm việc nhà.
毎晩 十時 の前 に、皿 を 全部 洗 ってください。 ♬
Vui lòng rửa tất cả bát đĩa mỗi tối trước 10 giờ.
ここに 子供 が いますから、そこで 煙草 を 吸 ってください。 ♬
Có trẻ em ở đây, vì vậy hãy hút thuốc ở đó.
一日 に 少 なくとも 三回 歯 を 磨 いてください。 ♬
Vui lòng đánh răng ít nhất ba lần một ngày
とても 近 い ですから、学校 まで 歩 いてください。 ♬
Vì nó rất gần, vì vậy hãy đi bộ đến trường
お客 さんは そろそろ 来 ますよ、早 く テーブルを 拭 いてください。 ♬
Khách hàng sắp đến, vui lòng lau bàn càng sớm càng tốt.
一 ヶ 月 後 借金 を 全部 返 してください。 ♬
Vui lòng trả lại tất cả các khoản nợ một tháng sau đó
どこか 安全 な所 に この珍 しい物 を 隠 してください。 ♬
Vui lòng giấu đồ vật quý hiếm này ở đâu đó ở nơi an toàn
明日 用事 が たくさん ありますから、六時 の前 に 起 こしてください。 ♬
Vì ngày mai tôi có rất nhiều việc, vì vậy hãy đánh thức tôi dậy trước 6 giờ.
明日 使 います から、直 ぐ バイクを 直 してください。 ♬
Vì tôi sẽ sử dụng nó vào ngày mai, vì vậy hãy sửa xe đạp của tôi ngay lập tức.
健康 に 良 いです から、よく ジュースを 飲 んでください。 ♬
Vì nó tốt cho sức khỏe của bạn, vì vậy hãy uống nước trái cây thường xuyên.
勉強 に 役 に 立 ちますから、よく 色々 な本 を 読 んでください。 ♬
Vui lòng đọc nhiều cuốn sách khác nhau thường xuyên vì nó sẽ hữu ích cho việc học.
もう 直 ぐ 戻 ります から。そちらで ちょっと 待 ってください。 ♬
Bởi vì tôi sẽ sớm trở lại nên hãy đợi một chút ở đó.
景色 は 綺麗 です から、そちらで たくさん 写真 を 撮 ってください。 ♬
Vì phong cảnh đẹp nên hãy chụp thật nhiều ảnh ở đó.
この辺 りは 夜 とても 危 ない ですよ。午後 九時 の前 に 帰 ってください。 ♬
Khu vực này rất nguy hiểm vào ban đêm. Vui lòng trở về trước 9 giờ tối.
このバイクは まだ 良 い ですが、もう 要 りませんから、直ぐ 売 ってください。 ♬
Chiếc xe máy này vẫn tốt, nhưng tôi không cần nó nữa, vì vậy hãy bán nó ngay lập tức.
今日 は とても 寒 い ですね。暖 かいコーヒーを 作 ってください。 ♬
Hôm nay trời rất lạnh, phải không? Vui lòng pha cà phê ấm.
今回 の仕事 は 凄 く 大変 ですよ。頑張 ってください。 ♬
Lần này công việc rất vất vả. Hãy cố gắng hết sức.
必要 ですから、 封筒 に この切手 を 二枚 貼 ってください。 ♬
Vì cần thiết, vui lòng dán hai trong số những con tem này trên phong bì.
バイクの運転 の時 、 ちゃんと ヘルメットを 被 ってください。 ♬
Vui lòng đội mũ bảo hiểm đúng cách khi lái xe máy.
その安全 な場所 で 通 りを 横切 ってください。 ♬
Vui lòng băng qua đường ở nơi an toàn đó.
好 きな物 を 何 でも 自由 に 選 んでください。 ♬
Hãy thoải mái chọn bất cứ thứ gì bạn thích.
運動 は 健康 に 良 いですから、授業 の後 、よく 外 で 遊 んでください。 ♬
Vì vận động tốt cho sức khỏe của bạn, vì vậy hãy chơi bên ngoài thường xuyên sau giờ học.
私達 は 会社 に 遅 れる かもしれない、もっと 急 いでください。 ♬
Chúng ta có thể đến muộn với công ty, vui lòng nhanh hơn.
この辺 りの川 は とても 綺麗 です、よく 泳 いでください。 ♬
Dòng sông xung quanh đây rất sạch, hãy bơi thường xuyên.
お名前 と 電話 番号 と 住所 を 教 えてください。 ♬
Vui lòng cho tôi biết tên, số điện thoại và địa chỉ của bạn.
毎日 漢字 を 少 なくとも 五 つ 覚 えてください。 ♬
Hãy ghi nhớ ít nhất 5 chữ kanji mỗi ngày.
これは 四回目 ですよ。自分 の失敗 の原因 を よく 考 えてください。 ♬
Đây là lần thứ tư. Hãy suy nghĩ kỹ về nguyên nhân thất bại của bạn.
二十分 休憩 しましょう。それから 作業 を 続 けてください。 ♬
Chúng ta hãy giải lao trong 20 phút. Sau đó tiếp tục làm việc.
凄 く 暑 いです から、窓 を 開 けてください。 ♬
Trời rất nóng, vì vậy hãy mở cửa sổ.
皆 に 来年 の新 しい計画 を 見 せてください。 ♬
Hãy cho mọi người thấy những kế hoạch mới cho năm tới.
健康 に 良 いです から、たくさん 果物 と 野菜 を 食 べてください。 ♬
Bởi vì nó tốt cho sức khỏe, vì vậy hãy ăn nhiều trái cây và rau quả.
煙草 と 酒 は 健康 に 良 くない ですから。直 ぐ 辞 めてください。 ♬
Bởi vì thuốc lá và rượu không tốt cho sức khỏe của bạn. Xin hãy dừng lại ngay lập tức.
来年 小学校 に 入 りますから、明日 から 六時 に 起 きてください。 ♬
Vì sẽ vào trường tiểu học vào năm tới nên hãy dậy lúc 6 giờ kể từ ngày mai.
運動 は 健康 に とても 良 いです から、毎朝 少 なくとも 三十分 運動 してください。 ♬
Tập thể dục rất tốt cho sức khỏe của bạn, vì vậy hãy tập thể dục ít nhất 30 phút mỗi sáng.
部屋 は 凄 く 汚 い ですよ、直 ぐ 掃除 してください。 ♬
Phòng rất bẩn, vui lòng dọn dẹp ngay lập tức.
皆 さんは もう 疲 れましたね。二十分 休憩 してください。 ♬
Mọi người đều mệt mỏi rồi. Vui lòng nghỉ giải lao trong 20 phút.
名前 、電話 番号 、住所 、メールアドレスを 確認 してください。 ♬
Vui lòng xác nhận tên, số điện thoại, địa chỉ và địa chỉ email của bạn.
病気 は まもなく 治 りますから、安心 してください。 ♬
Bệnh sẽ sớm khỏi nên hãy yên tâm.
大学 に お金 が たくさん かかりますよ。今 から 貯金 してください。 ♬
Vì tốn rất nhiều tiền cho trường đại học. Hãy tiết kiệm tiền từ bây giờ.
直 ぐ ここ へ 来 てください。 ♬
Hãy đến đây ngay lập tức
もう 十一時 です、寝 てください。 ♬
Đã 11 giờ.Hãy ngủ đi
皆 さん、立 ってください。 ♬
Mọi người hãy đứng lên
この席 に 座 ってください。 ♬
Hãy ngồi chỗ này
もう 八時 です。起 きてください。 ♬
Đã 8 giờ rồi.Hãy thức dậy đi
このメイルを 桑田 さんに 送 ってください。 ♬
Hãy gửi mail này cho ngài KuWaDa
韓国語 で レポートを 書 いてください。 ♬
Hãy viết báo cáo bằng tiếng Hàn
三時間 も 見 ました。直 ぐ テレビを 消 してください。 ♬
Đã xem đến 3 tiếng rồi.Hãy tắt Tivi ngay
皆 さんは もう 疲 れました、ちょっと 休 んでください。 ♬
Mọi người đã mệt rồi.Hãy nghỉ chút xíu
皆 さん、この問題 を まだ 解決 しませんでした、もう一度 相談 してください。 ♬
Nào mọi người, vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.Hãy bàn bạc lần nữa
各人 は この問題 に 自分 の意見 を 発表 してください。 ♬
Từng người hãy đưa ra ý kiến của riêng mình về vấn đề này
すみません、きたろ先生 は 今 忙 しい です、ちょっと 待 ってください。 ♬
Xin lỗi, Ngài KiTaRo bây giờ đang bận.Hãy đợi 1 chút
来週 試験 が あります、もう一度 復習 してください。 ♬
Tuần sau có bài kiểm tra.Hãy luyện tập lại lần nữa
いつも 遊 びます、うまく 時間 を 利用 してください。 ♬
Lúc nào cũng chơi.Hãy tận dụng thời gian 1 cách thông minh
来週 土曜日 に タイへ 行 きます、飛行機 のチケットを 予約 してください。 ♬
Thứ 7 tuần sau sẽ đi Thái.Hãy đặt vé máy bay.
このレポートを 日本語 から ベトナム語 に 翻訳 してください。 ♬
Hãy dịch tài liệu này từ tiếng Nhật sang tiếng Việt
コートを 脱 いでください。 ♬
Hãy cởi áo khoác
舌 を 出 してください。 ♬
Hãy thè lưỡi ra
あなたの名前 を 教 えてください。 ♬
Hãy cho biết tên của bạn
帽子 を 被 ってください。 ♬
Hãy đội nón
あなたの切符 を 見 せてください。 ♬
Hãy cho xem vé của bạn
私 に 柔道 を 教 えてください。 ♬
Hãy dạy tôi nhu đạo
外 は 寒 い です、靴 を 履 いてください。 ♬
Bên ngoài trời lạnh,hãy đeo giày
部屋 は 暗 い です、窓 を 開 けてください。 ♬
Căn phòng hơi tối hãy mở cửa sổ
この漢字 を 少 し 教 えてください。 ♬
Hãy dạy chút xíu về hán tự
私 に ミンさんの電話 番号 を 教 えてください。 ♬
Hãy cho tôi biết số điện thoại của anh Minh
あなたの生年月日 を 教 えてください。 ♬
Hãy cho tôi biết ngày tháng năm sinh của bạn
あなたの運転免許証 を 見 せてください。 ♬
Hãy cho tôi xem giấy phép lái xe của bạn
皆 さん、直 ぐ 前 に 進 んでください。 ♬
Mọi người hãy tiến về phía trước ngay lập tức
中田先生 の所 へ これを 運 んでください。 ♬
Hãy mang cái này đến thầy Nakata
ここに 子供 が います、直 ぐ 煙草 を 消 してください。 ♬
Ở đây có trẻ em hãy tắt thuốc ngay lập tức
| ĐỘNG TỪ | |
| Nhóm 1 | |
|
会う |
|
|
会わない |
|
|
会った |
会って |
|
会わなかった |
|
|
書く |
|
|
書かない |
|
|
書いた |
書いて |
|
書かなかった |
|
|
泳ぐ |
|
|
泳がない |
|
|
泳いだ |
泳いで |
|
泳がなかった |
|
|
話す |
|
|
話さない |
|
|
話した |
話して |
|
話さなかった |
|
|
待つ |
|
|
待たない |
|
|
待った |
待って |
|
待たなかった |
|
|
死ぬ |
|
|
死なない |
|
|
死んだ |
死んで |
|
死ななかった |
|
|
飲む |
|
|
飲まない |
|
|
飲んだ |
飲んで |
|
飲まなかった |
|
|
帰る |
|
|
帰らない |
|
|
帰った |
帰って |
|
帰らなかった |
|
|
遊ぶ |
|
|
遊ばない |
|
|
遊んだ |
遊んで |
|
遊ばなかった |
|
| Nhóm 2 | |
|
くれる |
|
|
くれない |
|
|
くれた |
くれて |
|
くれなかった |
|
|
食べる |
|
|
食べない |
|
|
食べた |
食べて |
|
食べなかった |
|
| Đặc biệt | |
|
起きる |
|
|
起きない |
|
|
起きた |
起きて |
|
起きなかった |
|
|
浴びる |
|
|
浴びない |
|
|
浴びた |
浴びて |
|
浴びなかった |
|
| Nhóm 3 | |
|
する |
|
|
しない |
|
|
した |
して |
|
しなかった |
|
|
来る |
|
|
来ない |
|
|
来た |
来て |
|
来なかった |
|
ないでください
Cấu trúc 「~ないでください」 (Naide kudasai) là dạng phủ định trực tiếp của ~てください. Mẫu này dùng để yêu cầu, nhờ vả hoặc cấm đoán nhẹ nhàng ai đó KHÔNG làm một việc gì đó.
Dịch sang tiếng Việt là: "Xin đừng...",
BẢN CHẤT & SẮC THÁI
Mục đích: Khuyên bảo, yêu cầu hoặc nhắc nhở đối phương tránh thực hiện một hành động nào đó.
Sắc thái: Yêu cầu lịch sự, thân thiện nhưng vẫn đủ rõ ràng.
Lưu ý: Tương tự ~てください, tránh dùng trực tiếp câu này với cấp trên hoặc sếp lớn khi muốn cấm/khuyên họ, trừ khi là nhắc nhở vì sức khỏe của họ.
CÁCH CHIA
Động từ thể ない + でください
悪 い ですから、嘘 を 言 わないでください。 ♬
Bởi vì nó xấu, xin đừng nói dối.
ここに 子供 が いますから、煙草 を 吸 わないでください。 ♬
Vui lòng không hút thuốc vì có trẻ em ở đây.
修理中 ですから、冷蔵庫 の上 に 何 も 置 かないでください。 ♬
Vui lòng không đặt bất cứ thứ gì lên tủ lạnh vì nó đang được sửa chữa.
危 ない ですから、火 に 近 づかないでください。 ♬
Vui lòng không đến gần ngọn lửa vì nó nguy hiểm
六 ヶ 月 だけ 日本語 を 勉強 しました から、そんなに 速 く 話 さないでください。 ♬
Vì tôi chỉ học tiếng Nhật sáu tháng, xin đừng nói nhanh như thế.
人 は 多 い ですから、公園 で 子供 から 目 を 離 さないでください。 ♬
Bởi vì có nhiều người Đừng rời mắt khỏi con cái trong công viên.
邪魔 ですから、この機械 の傍 に 立 たないでください。 ♬
Vui lòng không đứng gần máy này vì gây cản trở.
危 ない ですから、雨 の時 、木 の下 に 立 たないでください。 ♬
Vì nguy hiểm nên vui lòng không đứng dưới gốc cây khi trời mưa
もう 遅 い ですね。彼 らを 待 たないでください。 ♬
Bởi vì đã muộn. Xin đừng chờ đợi họ.
健康 に 良 くない ですから、酒 を あまり 飲 まないでください。 ♬
Vui lòng không uống quá nhiều rượu vì nó không tốt cho sức khỏe của bạn.
明日 の会議 は とても 大切 ですから、会社 を 休 まないでください。 ♬
Vì cuộc họp ngày mai rất quan trọng, vì vậy xin đừng vắng mặt với công ty.
凄 く 熱 い ですから、鍋 に 触 らないでください。 ♬
Vui lòng không chạm vào nồi vì nó rất nóng.
少々 待 ってください。電話 を 切 らないでください。 ♬
Xin hãy đợi một lúc. Vui lòng không tắt điện thoại.
雨 の時 、もしかしたら 雷 と 稲妻 が ある かもしれない ですから、外 で 遊 ばないでください。 ♬
Khi trời mưa, có thể có sấm sét, vì vậy vui lòng không chơi bên ngoài.
買 い物 の時 、高 い品物 を 選 ばないでください。 ♬
Khi mua sắm, vui lòng không chọn những món đồ đắt tiền.
雨 の時 、流 れは 速 い ですから、この川 で 泳 がないでください。 ♬
Khi trời mưa, dòng chảy xiết, vì vậy vui lòng không bơi ở dòng sông này.
もう 遅 いですよ。騒 がないでください。静 かに してください。 ♬
Đã muộn rồi. Đừng gây ồn ào. Xin giữ im lặng.
その秘密 は 誰 にも 伝 えないでください。 ♬
Xin đừng nói bí mật đó cho bất kỳ ai.
人 の名前 を 間違 えないでください。とても 失礼 ですから。 ♬
Xin đừng nhầm tên của người. Bởi vì nó rất bất lịch sự.
この危 ない木 を 庭 で 植 えないでください。 ♬
Vui lòng không trồng cây nguy hiểm này trong vườn.
外 は 凄 く 寒 い ですから、窓 を 開 けないでください。 ♬
Vui lòng không mở cửa sổ vì bên ngoài rất lạnh.
後 使 います から、会議室 を 片付 けないでください。 ♬
Vui lòng không dọn dẹp phòng hội nghị vì tôi sẽ sử dụng nó sau.
私達 の結婚 を 両親 に 知 らせないでください。 ♬
Xin đừng thông báo cho cha mẹ về cuộc hôn nhân của chúng tôi.
ここに 勝手 に ゴミを 捨 てないでください。 ♬
Xin đừng tự ý vứt rác ở đây.
卵 と 果物 を 混 ぜないでください。 ♬
Không trộn lẫn trứng và trái cây.
他 の人 を じっと 見 つめないでください。失礼 ですよ。 ♬
Xin đừng nhìn chằm chằm vào người khác. Thật thô lỗ
食事 の前 、何 も 食 べないでください。 ♬
Vui lòng không ăn bất cứ thứ gì trước bữa ăn.
午後 きっと 雨 が 降 る でしょう。傘 を 忘 れないでください。 ♬
Chắc chắn sẽ mưa vào buổi chiều. Đừng quên chiếc dù của bạn.
明日 授業 は 九時 に 始 まります。遅 れないでください、 ♬
Giờ học sẽ bắt đầu lúc 9 giờ ngày mai. Đừng đến muộn。
お父 さんは 今 仕事中 です。邪魔 しないでください。 ♬
Cha bây giờ đang làm việc. Đừng làm phiền.
勝手 に 他 の人 の事 に 干渉 しないでください。 ♬
Vui lòng không can thiệp vào công việc của người khác mà không được phép.
お母 さんは そろそろ 帰 りますよ。心配 しないでください。 ♬
Mẹ sắp về nhà. Xin đừng lo lắng.
時間 は 大切 ですから。時間 を 無駄 に しないでください。 ♬
Thời gian rất quan trọng. Xin đừng lãng phí thời gian của bạn.
XEM THEM
心配 しないでください。 ♬
Xin đừng lo lắng
この川 は 汚 い です、泳 がないでください。 ♬
Con sông này thì dơ.Đừng bơi
その携帯 電話 は 不便 です、買 わないでください。 ♬
Điện thoại di động đó thì bất tiện.Đừng mua
恋人 の誕生日 を 忘 れないでください。 ♬
Đừng quên ngày sinh của người Yêu
夜遅 くまで 勉強 しないでください。 ♬
Đừng học bài đến khuya
大丈夫 です、緊張 しないでください。 ♬
Không sao đâu.Đừng hồi hộp
いつ 旅行 するか まだ 分 かりません、飛行機 のチケットを 予約 しないでください。 ♬
Chưa biết khi nào đi du lịch.Đừng đặt vé máy bay.
あなたの健康 は 最近 悪 く なりました、残業 しないでください。 ♬
Sức khỏe của bạn dạo này đã xấu đi. Đừng tăng ca
明日 の会議 は とても 大切 です、遅刻 しないでください。 ♬
Cuộc họp ngày mai rất quan trọng.Đừng đi trễ.
その所 は 危 ない です。散歩 しないでください。 ♬
Khu vực đó nguy hiểm.Đừng đi dạo.
明日 先生 が 大切 な知識 を 教 えます、授業 を 欠席 しないでください。 ♬
Ngày mai Giáo viên sẽ dạy kiến thức quan trọng.Đừng vắng mặt trong giờ học
外 は 大変 寒 い です、ドアを 開 けないでください。 ♬
Bên ngoài rất lạnh .Đừng mở cửa
電話 で 喋 りを 続 けないでください。 ♬
Đừng tiếp tục tán gẫu bằng điện thoại
猫 に ボールを 投 げないでください。 ♬
Đừng ném trái bóng vào con mèo
自分 の夢 を 諦 めないでください。 ♬
Đừng từ bỏ giấc mơ của bản thân
ここに 子供 が います、煙草 を 吸 わないでください。 ♬
Chỗ này có trẻ em.Đừng hút thuốc
先生 の机 の上 に 何 も 置 かないでください。 ♬
Đừng đặt bất cứ cái gì lên bàn của Giáo viên
富士山 は 夜 危 ない です、登 らないでください。 ♬
Núi Phú Sĩ nguy hiểm vào ban đêm. Đừng trèo
壁 に 何 も 貼 らないでください。 ♬
Đừng dán bất cứ cái gì lên tường.
ここに ゴミを 捨 てないでください。 ♬
Đừng vứt rác ở đây
遠慮 しないでください、自分 の意見 を 出 してください。 ♬
Xin đừng ngần ngại,Hãy đưa ra ý kiến của chính mình
どうしても 自分 の夢 を 諦 めないでください。 ♬
Dẫu như thế nào đừng từ bỏ giấc mơ của chính mình
この問題 を 気 に しないでください。 ♬
Đừng chú ý vấn đề này
腹 を 立 てないでください。 ♬
Đừng nổi giận
私達 を 誤解 しないでください。 ♬
Đừng hiểu lầm chúng tôi
私 を 無視 しないでください。 ♬
Đừng ngó lơ tôi
私 に 嘘 を 言 わないでください。 ♬
Đừng nói dối tôi
窓 から 手 を 出 さないでください。 ♬
Đừng đưa tay ra khỏi cửa sổ
花 に 触 らないでください。 ♬
Đừng chạm vào hoa
鏡 を 割 らないでください。 ♬
Đừng làm vỡ kính
僕 の車 を 触 らないでください。 ♬
Đừng chạm vào xe hơi của tôi
電話 を 切 らないでください。 ♬
Đừng cắt điện thoại