Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nguyệt Diệu Nhật

月曜日(げつようび)

Thứ 2
Hỏa Diệu Nhật

火曜日(かようび)

Thứ 3
Thủy Diệu Nhật

水曜日(すいようび)

Thứ 4
Mộc Diệu Nhật

木曜日(もくようび)

Thứ 5
Kim Diệu Nhật

金曜日(きんようび)

Thứ 6
Thổ Diệu Nhật

土曜日(どようび)

Thứ 7
Nhật Diệu Nhật

日曜日(にちようび)

Chủ Nhật
Nhất Tạc Nhật

一昨日(おととい)

Hôm kia
Tạc Nhật

昨日(きのう)

Hôm qua
Kim Nhật

今日(きょう)

Hôm nay
Minh Nhật

明日(あした)

Ngày mai
Minh Diệu Nhật

明後日(あさって)

Ngày mốt
Chu

週(しゅう)

Tuần
Tiên Chu

先週(せんしゅう)

Tuần rồi
Kim Chu

今週(こんしゅう)

Tuần này
Lai Chu

来週(らいしゅう)

Tuần sau
Nguyệt

月(がつ)

Tháng
Nguyệt

月(げつ)

Tháng
Nguyệt

月(つき)

Tháng
Tiên Nguyệt

先月(せんげつ)

Tháng rồi
Kim Nguyệt

今月(こんげつ)

Tháng này
Lai Nguyệt

来月(らいげつ)

Tuần sau
Khứ Niên

去年(きょねん)

Năm rồi
Tạc Niên

昨年(さくねん)

Năm rồi
Kim Niên

今年(こんねん)

Năm nay
Kim Niên

今年(ことし)

Năm nay
Lai Niên

来年(らいねん)

Năm sau
Hà Thời

何時(なんじ)

Mấy giờ
Hà Diệu Nhật

何曜日(なんようび)

Thứ mấy
Hà Nhật

何日(なんにち)

Ngày mấy
Hà Nguyệt

何月(なんがつ)

Tháng mấy
Hà Niên

何年(なんねん)

Năm mấy
Hà Thời Gian

何時間(なんじかん)

Mấy tiếng
Hà Chu Gian

何週間(なんしゅうかん)

Mấy tuần
Hà Nguyệt

何ケ月(なんかげつ)

Mấy tháng
Phiền

煩(うるさ)い

Ồn ào
Quái

怪(あや)しい

Khả nghi
Tích

惜(お)しい

Đáng tiếc
Chính

正(ただ)しい

Chính xác
Ấu

幼(おさな)い

Rất trẻ
Dục

欲(ほ)しい

Mong muốn
Thiểu

少(すく)ない

Ít
Đa

多(おお)い

Nhiều
Tế

細(こま)かい

Chi tiết
Bạc

薄(うす)い

Mỏng manh
Nồng

濃(こ)い

Nồng đặc
Bố

怖(こわ)い

Đáng sợ
Khả Ái

可愛(かわい)い

Dễ thương
Thâm

深(ふか)い

Sâu
Thiển

浅(あさ)い

Cạn
Hiền

賢(かしこ)い

Thông minh
 

しつこい

Lằng nhằng
Mang

忙(いそが)しい

Bận rộn
Trân

珍(めずら)しい

Hiếm
Đại Nhân

大人(おとな)しい

Ngoan ngoãn
Tiện

羨(うらや)ましい

Ghen tị

と

In this lesson,we learn about と, とalso means IF

とsentences mean WHENEVER the situation described by the predicate holds, another thing happens 

This means that if [A] happens, [B] will happen as a natural consequence.

In most とsentences,the first clause describes the cause, and the second the effect

The Dictionary Form and ないForm of The Verb,Noun, Adjective stand right before と

The tense of sentence is determined by the tense of Noun, Adjective or Verb at the end of the sentence

 

だと

田舎( いなか ) では いい天気( てんき ) だと 子供達( こどもたち ) は 外( がい ) に 遊( あそ ) びに 出( で ) る。 ♬

Tiếng Việt: Ở nông thôn, nếu thời tiết đẹp thì trẻ con sẽ ra ngoài chơi. 

Tiếng Anh: In the countryside, if the weather is good, children go outside to play.

この空模様( そらもよう ) だと、もしかしたら 午後( ごご ) に 雨( あめ ) が 降( ふ ) るかもしれません。 ♬

Tiếng Việt: Với thời tiết thế này, có thể buổi chiều sẽ mưa. 

Tiếng Anh: With this kind of sky, it might rain in the afternoon.

最近( さいきん ) 、夜( よる ) だと、お爺( じい ) さんは 頭( あたま ) が 痛( いた ) く なります。 ♬

Tiếng Việt: Gần đây, cứ đến buổi tối là ông bị đau đầu. 

Tiếng Anh: Recently, at night, my grandfather gets a headache.

その奴( やつ ) は お金持( かねも ) ちだと 何( なん ) でも 買( か ) えると 思( おも ) います。 ♬

Tiếng Việt: Cái gã đó nghĩ rằng nếu là người giàu thì có thể mua bất cứ thứ gì. 

Tiếng Anh: That guy thinks that if he's rich, he can buy anything.

高速( こうそく ) 道路( どうろ ) で 不注意( ふちゅうい ) だと 事故( じこ ) を 起( お ) こすよ。 ♬

Tiếng Việt: Ở trên đường cao tốc mà bất cẩn là sẽ gây ra tai nạn đấy. 

Tiếng Anh: If you're careless on the highway, you'll cause an accident.

 

ないと

急( いそ ) いで行( い ) かないと 会合( かいごう ) に 遅( おく ) れるよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không đi nhanh lên thì sẽ muộn cuộc họp đấy. 

Tiếng Anh: If you don't hurry, you'll be late for the meeting.

もっと 運動( うんどう ) を しないと 太( ふと ) るよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không tập thể dục nhiều hơn thì sẽ béo đấy. 

Tiếng Anh: If you don't exercise more, you'll get fat.

授業( じゅぎょう ) が 七時( しちじ ) に 始( はじ ) まりますから、早起( はやお ) きしないと、遅( おく ) れます。 ♬

Tiếng Việt: Vì tiết học bắt đầu lúc 7 giờ nên nếu không dậy sớm thì sẽ bị muộn. 

Tiếng Anh: Since the class starts at 7 o'clock, you'll be late if you don't wake up early.          

スポーツを している時( とき ) 、注意( ちゅうい ) しないと 怪我( けが ) します。 ♬

Tiếng Việt: Khi chơi thể thao mà không cẩn thận thì sẽ bị thương đấy. 

Tiếng Anh: When playing sports, if you're not careful, you'll get injured.

君( きみ ) の助( たす ) けが ないと 完成( かんせい ) できない。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không có sự giúp đỡ của cậu thì không thể hoàn thành được. 

Tiếng Anh: I can't complete it without your help.

静( しず ) かに しないと 赤( あか ) ん坊( ぼう ) が 眠( ねむ ) れないよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không giữ yên lặng thì em bé sẽ không ngủ được. 

Tiếng Anh: If you don't be quiet, the baby won't be able to sleep.

もう、彼( かれ ) が いないと 生( い ) きていけない! ♬

Tiếng Việt: Anh không thể sống nổi nếu không có em nữa! 

Tiếng Anh: I can't live without him anymore!

毎朝( まいあさ )  水( みず ) を やらないと 花( はな ) は 枯( か ) れる。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không tưới nước mỗi sáng thì hoa sẽ héo. 

Tiếng Anh: If you don't water the flowers every morning, they will wither.

ちょっと 座( すわ ) らないと、 倒( たお ) れそうだ。 ♬

Tiếng Việt: Phải ngồi xuống một lát không thì có vẻ sẽ ngã mất. 

Tiếng Anh: If I don't sit down for a bit, I feel like I'm going to collapse.

今( いま ) では お金( かね ) が ないと 何( なん ) でも できない。 ♬

Tiếng Việt: Bây giờ, nếu không có tiền thì không làm được gì cả. 

Tiếng Anh: Nowadays, you can't do anything without money.

この仕事( しごと ) では 注意( ちゅうい ) しないと 間違( まちが ) いを します。 ♬

Tiếng Việt: Công việc này nếu không cẩn thận thì sẽ mắc lỗi. 

Tiếng Anh: In this job, if you're not careful, you will make mistakes.

授業( じゅぎょう ) の時( とき )  先生( せんせい ) の話( はなし ) を 注意( ちゅうい ) して聞( き ) かないと、理解( りかい ) できない。 ♬

Tiếng Việt: Khi học trên lớp, nếu không chú ý nghe thầy cô giảng thì sẽ không hiểu được. 

Tiếng Anh: During class, if you don't listen carefully to the teacher, you won't be able to understand.

急( いそ ) がないと、電車( でんしゃ ) に 乗( の ) り遅( おく ) れるでしょう。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không nhanh lên thì sẽ lỡ chuyến tàu đấy. 

Tiếng Anh: If you don't hurry, you will probably miss the train.

もっと 勉強( べんきょう ) しないと きっと 失敗( しっぱい ) するわよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không học hành chăm chỉ hơn nữa thì chắc chắn sẽ trượt đấy. 

Tiếng Anh: If you don't study more, you will surely fail.

もっと 一生懸命( いっしょうけんめい )  勉強( べんきょう ) しないと 悪( わる ) い点( てん ) が 続( つづ ) くよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không học tập chăm chỉ hơn nữa thì điểm kém sẽ cứ tiếp diễn đấy. 

Tiếng Anh: If you don't study harder, the bad grades will continue.

直( す ) ぐ 喧嘩( けんか ) を 辞( や ) めないと、警察( けいさつ ) を 呼( よ ) びます。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không ngừng cãi nhau ngay lập tức, tôi sẽ gọi cảnh sát. 

Tiếng Anh: If you don't stop fighting immediately, I'll call the police.

注意( ちゅうい ) しないと、問題( もんだい ) に 巻( ま ) き込( こ ) まれますよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không cẩn thận thì sẽ bị vướng vào rắc rối đấy. 

Tiếng Anh: If you're not careful, you'll get caught up in trouble.

早寝( はやね ) 早起( はやお ) きをしないと、健康( けんこう ) を 害( がい ) しますよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không ngủ sớm và dậy sớm thì sẽ có hại cho sức khỏe đấy. 

Tiếng Anh: If you don't go to bed and wake up early, it will harm your health.

気( き ) を 付( つ ) けないと 凍( こお ) った階段( かいだん ) で 滑( すべ ) って 転( ころ ) ぶよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không cẩn thận thì sẽ bị trượt ngã trên cầu thang đóng băng đấy. 

Tiếng Anh: If you're not careful, you'll slip and fall on the frozen stairs.

休暇( きゅうか ) を 取( と ) らないと、体( からだ ) が 参( まい ) ってしまいますよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không nghỉ phép thì cơ thể sẽ suy sụp đấy. 

Tiếng Anh: If you don't take a vacation, your body will break down.

とても 難( むずか ) しいから 熱心( ねっしん ) に 勉強( べんきょう ) しないと 試験( しけん ) に 落( お ) ちる。 ♬

Tiếng Việt: Vì nó rất khó nên nếu không học hành chăm chỉ thì sẽ trượt kỳ thi. 

Tiếng Anh: It's very difficult, so if you don't study diligently, you'll fail the exam.

平静( へいせい ) を 保( たも ) てないと 君( きみ ) は 地位( ちい ) を 失( うしな ) うことに なるよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không giữ được bình tĩnh thì cậu sẽ mất đi vị trí của mình đấy. 

Tiếng Anh: If you can't maintain your composure, you'll end up losing your position.

よく 聞( き ) かないと、彼( かれ ) の言( い ) う事を 聞( き ) き逃( のが ) しますよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không nghe kỹ thì sẽ bỏ sót những gì anh ấy nói đấy. 

Tiếng Anh: If you don't listen carefully, you'll miss what he says.

彼( かれ ) の話( はな ) すのが 速( はや ) いから、ちゃんと 聞( き ) かないと、理解( りかい ) できない。 ♬

Tiếng Việt: Anh ấy nói nhanh nên nếu không nghe cẩn thận thì sẽ không hiểu được.

Tiếng Anh: He speaks fast, so if you don't listen carefully, you won't be able to understand.

その歯科医( しかい ) には 予約( よやく ) を しないと 診( み ) てもらえない。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không đặt lịch hẹn với nha sĩ đó thì sẽ không được khám đâu. 

Tiếng Anh: You can't be seen by that dentist unless you make an appointment.

そのレストランは いつも 混( こ ) んでいますから、予約( よやく ) しないと、食事( しょくじ ) できない。 ♬

Tiếng Việt: Nhà hàng đó lúc nào cũng đông khách nên nếu không đặt bàn trước thì sẽ không ăn được. 

Tiếng Anh: That restaurant is always crowded, so if you don't make a reservation, you won't be able to eat.

注意深( ちゅういぶか ) く 運転( うんてん ) しないと、事故( じこ ) に 遭( あ ) います。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không lái xe cẩn thận thì sẽ gặp tai nạn đấy. 

Tiếng Anh: If you don't drive carefully, you'll get into an accident.

彼女( かのじょ ) は もっと 一生懸命( いっしょうけんめい )  働( はたら ) かないと 職( しょく ) を 失( うしな ) う危機( きき ) が ある。 ♬

Tiếng Việt: Cô ấy có nguy cơ mất việc nếu không làm việc chăm chỉ hơn nữa. 

Tiếng Anh: She is in danger of losing her job if she doesn't work harder.

すぐ 出発( しゅっぱつ ) しなさい。そうでないと 列車( れっしゃ ) に 遅( おく ) れますよ。 ♬

Tiếng Việt: Hãy đi ngay đi. Nếu không thì sẽ muộn tàu đấy. 

Tiếng Anh: You should leave right away. Otherwise, you'll be late for the train.

急( いそ ) ぎなさい、そうでないと 飛行機( ひこうき ) に 乗( の ) り遅( おく ) れるだろう。 ♬

Tiếng Việt: Hãy nhanh lên, nếu không thì sẽ lỡ chuyến bay đấy. 

Tiếng Anh: Hurry up, or you'll miss the plane.

気( き ) を つけないと、交通指標( こうつうしひょう ) を 見落( みお ) としてしまうぞ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không chú ý, cậu sẽ bỏ sót các biển báo giao thông đấy. 

Tiếng Anh: If you're not careful, you'll miss the traffic signs.

彼( かれ ) は もっと 頑張( がんば ) らないと 何( なに ) も 成( な ) し遂( と ) げられない だろう。 ♬

Tiếng Việt: Anh ấy sẽ chẳng làm được gì nếu không cố gắng hơn nữa. 

Tiếng Anh: He won't be able to achieve anything unless he works harder.

お父( とう ) さんは 毎晩( まいばん )  薬( くすり ) を 飲( の ) まないと 四時( よじ ) ごろまで 眠( ねむ ) れない。 ♬

Tiếng Việt: Bố tôi không thể ngủ cho đến khoảng 4 giờ nếu không uống thuốc mỗi tối. 

Tiếng Anh: My father can't sleep until around four o'clock unless he takes his medicine every night.

冬( ふゆ ) に 暖( あたた ) かい服( ふく ) を していないと、酷( ひど ) い風邪( かぜ ) を 引( ひ ) きます。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không mặc quần áo ấm vào mùa đông thì sẽ bị cảm lạnh nặng đấy. 

Tiếng Anh: If you don't wear warm clothes in winter, you'll catch a bad cold.

 

もっと 速( はや ) く 行( い ) かないと コンーサトが 終( お ) わっちゃうよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không đi nhanh hơn nữa thì buổi hòa nhạc sẽ kết thúc mất. 

Tiếng Anh: If we don't go faster, the concert will be over.

お爺( じい ) さんは 眼鏡( めがね ) を かけないと、何( なに ) も 見( み ) えない。 ♬

Tiếng Việt: Ông tôi không nhìn thấy gì nếu không đeo kính. 

Tiếng Anh: My grandfather can't see anything unless he wears his glasses.

彼( かれ ) は もっと 一生懸命( いっしょうけんめい )  働( はたら ) かないと 職( しょく ) を 失( うしな ) う可能性( かのうせい ) が ある。 ♬

Tiếng Việt: Anh ấy có khả năng mất việc nếu không làm việc chăm chỉ hơn nữa. 

Tiếng Anh: There's a possibility he'll lose his job if he doesn't work harder.

水( みず ) を 一口( ひとくち )  飲( の ) まないと、私( わたし ) には この錠剤( じょうざい ) は 飲( の ) み込( こ ) めません。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không uống một ngụm nước, tôi không thể nuốt viên thuốc này được. 

Tiếng Anh: I can't swallow this pill without a sip of water.

さあ、さあ、君( きみ ) が 急( いそ ) いでくれないと 僕( ぼく ) らは 遅( おく ) れてしまうぞ。 ♬

Tiếng Việt: Nào, nào, nếu cậu không nhanh lên thì chúng ta sẽ muộn mất đấy. 

Tiếng Anh: Come on, if you don't hurry, we'll be late.

すぐに 出発( しゅっぱつ ) しなさい。そうでないと バスに 乗( の ) り遅( おく ) れますよ。 ♬

Tiếng Việt: Hãy đi ngay đi. Nếu không thì sẽ lỡ xe buýt đấy. 

Tiếng Anh: Leave right away. Otherwise, you'll miss the bus.

しばらく 車( くるま ) を 運転( うんてん ) していないと、アクセルと ブレーキが ごっちゃごっちゃに なる。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không lái xe một thời gian thì sẽ nhầm lẫn giữa chân ga và chân phanh đấy. 

Tiếng Anh: If you haven't driven for a while, you'll mix up the accelerator and the brake.

すぐに 出( で ) ないと、朝( あさ ) のラッシュに 巻( ま ) き込( こ ) まれてしまうわよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không đi ngay bây giờ thì sẽ kẹt trong giờ cao điểm buổi sáng đấy. 

Tiếng Anh: If we don't leave right now, we'll get caught in the morning rush hour.

君( きみ ) が 約束( やくそく ) を 守( まも ) らないと お父( とう ) さんの立場( たちば ) が 無( な ) くなりますよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu con không giữ lời hứa thì bố sẽ mất uy tín đấy. 

Tiếng Anh: If you don't keep your promise, your father's reputation will be ruined.

一生懸命( いっしょうけんめい )  勉強( べんきょう ) しないと 試験( しけん ) に 失敗( しっぱい ) するだろう。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không học hành chăm chỉ thì chắc chắn sẽ trượt kỳ thi. 

Tiếng Anh: If you don't study hard, you'll probably fail the exam.

もっと ゆっくり 運転( うんてん ) しないと 違反( いはん ) 切符( きっぷ ) を もらうことに なるよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không lái xe chậm lại thì sẽ bị phạt đấy. 

Tiếng Anh: If you don't drive more slowly, you'll get a traffic ticket.

お金( かね ) が いくら あっても 健康( けんこう ) でないと 人( ひと ) は 幸( しあわ ) せに 生( い ) きられない。 ♬

Tiếng Việt: Dù có bao nhiêu tiền đi chăng nữa, nếu không khỏe mạnh thì con người cũng không thể sống hạnh phúc được. 

Tiếng Anh: No matter how much money one has, if they are not healthy, they cannot live a happy life.

いと

天候( てんこう ) が 寒( さむ ) いと 多( おお ) くの植物( しょくぶつ ) が 開花( かいか ) できない。 ♬

Tiếng Việt: Nếu thời tiết lạnh, nhiều loài thực vật không thể ra hoa. 

Tiếng Anh: If the weather is cold, many plants cannot bloom.

暑( あつ ) いと 牛乳( ぎゅうにゅう ) は 腐( くさ ) りやすい。 ♬

Tiếng Việt: Nếu trời nóng, sữa rất dễ bị hỏng. 

Tiếng Anh: Milk spoils easily when it's hot.

蒸( む ) し暑( あつ ) いと お婆( ばあ ) さんは 心( こころ ) も 体( からだ ) も だらける。 ♬

Tiếng Việt: Nếu trời oi bức, bà tôi cảm thấy uể oải cả người lẫn tâm trí. 

Tiếng Anh: When it's humid and hot, my grandmother feels listless both mentally and physically.

気温( きおん ) が 低( ひく ) いと 水( みず ) は 氷( こおり ) に なる。 ♬

Tiếng Việt: Khi nhiệt độ thấp, nước sẽ trở thành băng. 

Tiếng Anh: When the temperature is low, water turns into ice.

私( わたし ) は 眠( ねむ ) いと、何( なん ) の事( こと ) も できない。 ♬

Tiếng Việt: Khi tôi buồn ngủ, tôi không thể làm được việc gì cả. 

Tiếng Anh: When I'm sleepy, I can't do anything.

物価( ぶっか ) が 高( たか ) いと 不平( ふへい ) を 言( い ) う主婦( しゅふ ) が 多( おお ) い です。 ♬

Tiếng Việt: Khi giá cả đắt đỏ, có nhiều bà nội trợ than phiền. 

Tiếng Anh: When prices are high, many housewives complain.

天気( てんき ) が いいと ここから 島( しま ) が よく 見( み ) えます。 ♬

Tiếng Việt: Nếu thời tiết đẹp, từ đây có thể nhìn thấy hòn đảo rất rõ. 

Tiếng Anh: When the weather is good, you can see the island clearly from here.

子供( こども ) の時( とき ) 、何( なに ) か 欲( ほ ) しいと、お父( とう ) さんが 直( す ) ぐ 買( か ) ってくれた。 ♬

Tiếng Việt: Khi còn nhỏ, hễ tôi muốn thứ gì là bố sẽ mua cho ngay. 

Tiếng Anh: When I was a child, whenever I wanted something, my father would buy it for me right away.

子供( こども ) の時( とき ) 、アイスを 食( た ) べたいと、お兄( にい ) さんが 直( す ) ぐ 買( か ) ってくれた。 ♬

Tiếng Việt: Khi còn nhỏ, hễ tôi muốn ăn kem là anh trai sẽ mua cho ngay. 

Tiếng Anh: When I was a child, whenever I wanted to eat ice cream, my older brother would buy it for me right away.

教師( きょうし ) が あまり 厳( きび ) しいと、学生( がくせい ) は 細( こま ) かな点( てん ) で 気( き ) を つけなければならない。 ♬

Tiếng Việt: Nếu giáo viên quá nghiêm khắc, học sinh phải chú ý đến từng chi tiết nhỏ. 

Tiếng Anh: When a teacher is too strict, students have to be careful about minor details.

物価( ぶっか ) が こんなに 高( たか ) いと、今年( ことし ) は 新( あたら ) しいスーツなしで 済( す ) ますことに しよう。 ♬

Tiếng Việt: Nếu giá cả đắt thế này, chúng ta hãy sống mà không mua bộ vest mới trong năm nay vậy. 

Tiếng Anh: With prices this high, let's just do without a new suit this year.

 

 

と、

その女( おんな ) の子( こ ) は 私( わたし ) を 見( み ) ると、丁寧( ていねい ) に お辞儀( じぎ ) をする。 ♬

Tiếng Việt: Cô bé đó hễ thấy tôi là lại cúi chào một cách lịch sự. 

Tiếng Anh: That girl, when she sees me, bows politely.

煙草( たばこ ) を 吸( す ) い過( す ) ぎると、声( こえ ) を 悪( わる ) く しやすい。 ♬

Tiếng Việt: Hút thuốc quá nhiều dễ làm giọng nói trở nên tệ đi. 

Tiếng Anh: If you smoke too much, you tend to get a bad voice.

この曲( きょく ) を 聞( き ) くと、僕( ぼく ) は あの子( こ ) を 思( おも ) い出( だ ) す。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nghe bài hát này là tôi lại nhớ đến cô ấy. 

Tiếng Anh: When I listen to this song, I remember her.

テニスの事( こと ) に なると、彼女( かのじょ ) は 誰( だれ ) にも 負( ま ) けない。 ♬

Tiếng Việt: Hễ nói đến tennis, cô ấy không thua ai cả. 

Tiếng Anh: When it comes to tennis, she won't lose to anyone.

月( つき ) から 見( み ) ると、地球( ちきゅう ) は 青( あお ) いボールのように 見( み ) える。 ♬

Tiếng Việt: Nhìn từ mặt trăng, Trái đất trông giống như một quả bóng màu xanh. 

Tiếng Anh: When seen from the moon, the Earth looks like a blue ball.

仲( なか ) の良( よ ) い友達( ともだち ) と いると、時間( じかん ) が 経( た ) つのが 早( はや ) い。 ♬

Tiếng Việt: Khi ở bên bạn bè thân thiết, thời gian trôi qua thật nhanh. 

Tiếng Anh: When I'm with good friends, time passes quickly.

お爺( じい ) さんは その椅子( いす ) に 座( すわ ) ると、気分( きぶん ) が 落( お ) ち着( つ ) く。 ♬

Tiếng Việt: Ông tôi cứ ngồi vào chiếc ghế đó là lại thấy thư thái. 

Tiếng Anh: When my grandfather sits in that chair, he feels calm.

山( やま ) の山頂( さんちょう ) から 見( み ) ると、その島( しま ) は とても 美( うつく ) しい。 ♬

Tiếng Việt: Nhìn từ đỉnh núi, hòn đảo đó trông thật đẹp. 

Tiếng Anh: Seen from the mountaintop, that island is very beautiful.

この写真( しゃしん ) を 見( み ) ると、私( わたし ) は 家族( かぞく ) の事( こと ) を 思( おも ) い出( だ ) す。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nhìn bức ảnh này là tôi lại nhớ đến gia đình. 

Tiếng Anh: When I see this picture, I remember my family.

 

この絵( え ) を 見( み ) ると、私( わたし ) は いつも 故郷( ふるさと ) の町を 思( おも ) い出( だ ) す。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nhìn bức tranh này là tôi lại nhớ về thị trấn quê hương. 

Tiếng Anh: When I see this painting, I always remember my hometown.

一人( ひとり ) に なると、時々( ときどき )  泣( な ) きたく なることが あります。 ♬

Tiếng Việt: Khi ở một mình, đôi khi tôi cảm thấy muốn khóc. 

Tiếng Anh: When I am alone, sometimes I feel like crying.

人( ひと ) が 自分( じぶん ) に 反対( はんたい ) すると、彼( かれ ) は 腹( はら ) を 立( た ) てる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ ai phản đối mình là anh ta lại nổi cáu. 

Tiếng Anh: When people disagree with him, he gets angry.

この料理( りょうり ) を 食( た ) べると、高校( こうこう ) 時代( じだい ) を 思( おも ) い出( だ ) します。 ♬

Tiếng Việt: Cứ ăn món này là tôi lại nhớ về thời cấp ba. 

Tiếng Anh: When I eat this dish, I remember my high school days.

 

桜( さくら ) の花( はな ) の季節( きせつ ) に なると、多( おお ) くの人々( ひとびと ) が 公園( こうえん ) に 集( あつ ) まる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ đến mùa hoa anh đào, nhiều người lại tụ tập ở công viên. 

Tiếng Anh: When it becomes the season of cherry blossoms, many people gather in the park.

休( やす ) みが 長過( ながす ) ぎると、仕事( しごと ) に 戻( もど ) るのが おっくうに なる。 ♬

Tiếng Việt: Nếu kỳ nghỉ quá dài, việc quay lại làm việc sẽ trở nên uể oải. 

Tiếng Anh: If the vacation is too long, it becomes a bother to go back to work.

 

夕方( ゆうがた ) に 適度( てきど ) な運動( うんどう ) を すると、睡眠( すいみん ) を 誘( さそ ) うのに 役立( やくだ ) つ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu tập thể dục vừa phải vào buổi tối, nó sẽ giúp dễ đi vào giấc ngủ hơn. 

Tiếng Anh: Doing moderate exercise in the evening helps to induce sleep.

 

遠( とお ) くから 見( み ) ると、その石( いし ) は 人間( にんげん ) の顔( かお ) のように 見( み ) える。 ♬

Tiếng Việt: Nhìn từ xa, hòn đá đó trông giống như khuôn mặt người. 

Tiếng Anh: When seen from a distance, that stone looks like a human face.

この写真( しゃしん ) を 見( み ) ると、私( わたし ) は 必( かなら ) ず 子供( こども ) のころを 思( おも ) い出( だ ) す。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nhìn bức ảnh này là tôi lại nhớ về tuổi thơ của mình. 

Tiếng Anh: When I see this picture, I always remember my childhood.

薬( くすり ) が 乱用( らんよう ) されると、人々( ひとびと ) の健康( けんこう ) を 害( がい ) する可能性( かのうせい ) が ある。 ♬

Tiếng Việt: Nếu thuốc bị lạm dụng, có khả năng sẽ gây hại cho sức khỏe của con người. 

Tiếng Anh: When drugs are abused, there is a possibility that they can harm people's health.

知( し ) らない人( ひと ) の中( なか ) に いると、私( わたし ) は 緊張( きんちょう ) します。 ♬

Tiếng Việt: Khi ở giữa những người lạ, tôi cảm thấy căng thẳng. 

Tiếng Anh: I get nervous when I'm among strangers.

あまりに たくさん 質問( しつもん ) すると、彼( かれ ) は 腹( はら ) を 立( た ) てる傾向( けいこう ) が ある。 ♬

Tiếng Việt: Nếu hỏi quá nhiều, anh ta có xu hướng tức giận. 

Tiếng Anh: He tends to get angry if you ask too many questions.

その黒( くろ ) い服( ふく ) を 着( き ) ていると、彼( かれ ) は ハンサムな印象( いんしょう ) を 与( あた ) える。 ♬

Tiếng Việt: Khi mặc bộ đồ đen đó, anh ấy tạo ấn tượng đẹp trai. 

Tiếng Anh: When he wears that black suit, he gives a handsome impression.

少( すこ ) し離( はな ) れて 見( み ) ると、彼女( かのじょ ) は 五十歳( ごじゅっさい ) くらいの女性( じょせい ) に 見える。 ♬

Tiếng Việt: Nếu nhìn từ một khoảng cách, cô ấy trông giống một phụ nữ khoảng 50 tuổi. 

Tiếng Anh: When seen from a little distance, she looks like a woman of about fifty.

          

少( すこ ) し 離( はな ) れて 見( み ) ると、その岩( いわ ) は 人( ひと ) が しゃがんだ姿( すがた ) に 見( み ) える。 ♬

Tiếng Việt: Nếu nhìn từ một khoảng cách, tảng đá đó trông giống như dáng người đang ngồi xổm. 

Tiếng Anh: Seen from a distance, the rock looks like a person crouching.

この景色( けしき ) を 見( み ) ると、懐( なつ ) かしい生( う ) まれ故郷( ふるさと ) の町( まち ) を 思( おも ) い出( だ ) すよ。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nhìn khung cảnh này là tôi lại nhớ về thị trấn quê hương thân thuộc. 

Tiếng Anh: When I see this scenery, I remember my nostalgic hometown.

もし 万一( まんいち )  再( ふたた ) び 失敗( しっぱい ) すると、私( わたし ) は その計画( けいかく ) を 断念( だんねん ) するだろう。 ♬

Tiếng Việt: Nếu chẳng may thất bại một lần nữa, tôi sẽ từ bỏ kế hoạch đó. 

Tiếng Anh: If by any chance I fail again, I'll give up on that plan.

この歌( うた ) を 聴( き ) くと、過去( かこ ) の幸( しあわ ) せな思( おも ) い出( で ) が よみがえってくる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nghe bài hát này là những ký ức hạnh phúc trong quá khứ lại ùa về. 

Tiếng Anh: When I listen to this song, happy memories from the past come back to me.

酒( さけ ) を 飲( の ) むと、恋人( こいびと ) は 直( す ) ぐ 顔( かお ) が 赤( あか ) く なります。 ♬

Tiếng Việt: Cứ uống rượu là người yêu tôi lại đỏ mặt ngay lập tức. 

Tiếng Anh: When she drinks alcohol, my girlfriend's face immediately turns red.

一回( いっかい )  授業( じゅぎょう ) を 休( やす ) むと、クラスメートに 追( お ) いつくのは 大変( たいへん )  です。 ♬

Tiếng Việt: Nếu nghỉ học một buổi, việc bắt kịp các bạn cùng lớp sẽ rất khó khăn. 

Tiếng Anh: If you miss one class, it's hard to catch up with your classmates.

寒( さむ ) い季節( きせつ ) に 入( はい ) ると、体( からだ ) の弱( よわ ) い人( ひと ) は 風邪( かぜ ) を 引( ひ ) きやすく なる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ vào mùa lạnh, những người có sức đề kháng yếu sẽ dễ bị cảm lạnh. 

Tiếng Anh: When the cold season begins, people with weak bodies tend to catch colds easily.

遠( とお ) くから 見( み ) ると、その大( おお ) きな岩( いわ ) は、古( ふる ) い城( しろ ) のように 見( み ) える。 ♬

Tiếng Việt: Nhìn từ xa, tảng đá lớn đó trông giống như một tòa lâu đài cổ. 

Tiếng Anh: Seen from a distance, that big rock looks like an old castle.

この道具( どうぐ ) は、不注意( ふちゅうい ) に 使( つか ) われると、とても 危険( きけん ) な事( こと ) が ある。 ♬

Tiếng Việt: Nếu dụng cụ này được sử dụng một cách bất cẩn, nó có thể trở nên rất nguy hiểm. 

Tiếng Anh: This tool can be very dangerous if it's used carelessly.

 

もし 車( くるま ) の数( かず ) が 増( ふ ) えると、道路( どうろ ) は 酷( ひど ) く 込( こ ) むことに なるだろう。 ♬

Tiếng Việt: Nếu số lượng xe hơi tăng lên, đường xá có lẽ sẽ trở nên tắc nghẽn nghiêm trọng. 

Tiếng Anh: If the number of cars increases, the roads will likely become severely congested.

嘘( うそ ) を つき過( す ) ぎると、人( ひと ) に 少( すこ ) しも 信( しん ) じてもらえなく なるだろう。 ♬

iếng Việt: Nếu nói dối quá nhiều, bạn sẽ không được ai tin tưởng nữa đâu. 

Tiếng Anh: If you lie too much, people will stop believing you at all.

 

一旦( いったん )  煙草( たばこ ) を 吸( す ) い始( はじ ) めると、その悪( わる ) い習慣( しゅうかん ) を 辞( や ) めるのは 難( むずか ) しいです。 ♬

Tiếng Việt: Một khi đã bắt đầu hút thuốc, rất khó để bỏ thói quen xấu đó. 

Tiếng Anh: Once you start smoking, it's difficult to quit that bad habit.

 

 

うと

うと

彼( かれ ) らは 会( あ ) うと 必( かなら ) ず 口喧嘩( くちげんか ) を する。 ♬

Tiếng Việt: Họ cứ gặp nhau là lại cãi nhau. 

Tiếng Anh: They always quarrel when they meet.

彼( かれ ) は 通( とお ) りで 私( わたし ) に 会( あ ) うと いつも 話( はな ) しかける。 ♬

Tiếng Việt: Cứ gặp tôi trên đường là anh ấy lại bắt chuyện. 

Tiếng Anh: He always talks to me when he sees me on the street.

 

君( きみ ) に 会( あ ) うと 私( わたし ) は いつも 幸( しあわ ) せに なります。 ♬

Tiếng Việt: Cứ gặp cậu là tôi lại cảm thấy hạnh phúc. 

Tiếng Anh: I always feel happy when I meet you.

一旦( いったん )  酔( よ ) っぱらうと 彼( かれ ) は 行儀( ぎょうぎ ) が よくない。 ♬

Tiếng Việt: Hễ say rượu là anh ấy lại cư xử không tốt. 

Tiếng Anh: Once he gets drunk, his behavior is not good.

山( やま ) で 美味( おい ) しい空気( くうき ) を 吸( す ) うと 気持( きも ) ちが よく なる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ hít thở không khí trong lành trên núi là cảm thấy sảng khoái. 

Tiếng Anh: When you breathe the fresh air in the mountains, you feel good.

彼女( かのじょ ) に 会( あ ) うと いつも とても 楽( たの ) しい気分( きぶん ) に なる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ gặp cô ấy là tôi lại luôn cảm thấy rất vui vẻ. 

Tiếng Anh: I always feel very happy when I see her.

私達( わたしたち ) は 外国人( がいこくじん ) に 会( あ ) うと 英語( えいご ) を 使( つか ) う傾向( けいこう ) が ある。 ♬

Tiếng Việt: Chúng tôi có xu hướng sử dụng tiếng Anh khi gặp người nước ngoài. 

Tiếng Anh: We tend to use English when we meet foreigners.

彼女( かのじょ ) は 給料( きゅうりょう ) を もらうと すぐに 使( つか ) い切( き ) ってしまう。 ♬

Tiếng Việt: Cô ấy cứ nhận lương là lại tiêu hết ngay. 

Tiếng Anh: As soon as she gets her salary, she spends it all.

 

娘( むすめ ) が 一人( ひとり ) で 海外( かいがい ) 留学( りゅうがく ) を することを 思( おも ) うと、私( わたし ) は 不安( ふあん ) に なる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nghĩ đến việc con gái đi du học một mình là tôi lại cảm thấy lo lắng. 

Tiếng Anh: When I think about my daughter studying abroad alone, I feel anxious.

私( わたし ) は あなたに 会( あ ) うと 必( かなら ) ず あなたのお母( かあ ) さんを 思( おも ) い出( だ ) す。 ♬

Tiếng Việt: Cứ gặp bạn là tôi lại nhớ đến mẹ của bạn. 

Tiếng Anh: When I see you, I'm always reminded of your mother.

習慣( しゅうかん ) は 一度( いちど )  身( み ) に ついてしまうと、断( た ) ち切( き ) るのが とても 難( むずか ) しい。 ♬

Tiếng Việt: Một khi đã hình thành một thói quen, rất khó để từ bỏ nó. 

Tiếng Anh: Once a habit is formed, it's very difficult to break it.

 

くと

彼( かれ ) は 英語( えいご ) を 書( か ) くと 必( かなら ) ず 間違( まちが ) える。 ♬

Tiếng Việt: Hễ viết tiếng Anh là anh ấy lại mắc lỗi. 

Tiếng Anh: He always makes mistakes when he writes in English.

貴重品( きちょうひん ) は 傷( きず ) が 付( つ ) くと 価値( かち ) が 下( さ ) がる。 ♬

Tiếng Việt: Đồ quý giá mà bị trầy xước là giá trị sẽ giảm. 

Tiếng Anh: The value of a valuable item decreases when it gets a scratch.

 

ギターを 弾( ひ ) くと 彼( かれ ) は のんびりする。 ♬

Tiếng Việt: Hễ chơi guitar là anh ấy lại cảm thấy thư thái. 

Tiếng Anh: He feels relaxed when he plays the guitar.

風邪( かぜ ) を 引( ひ ) くと 私( わたし ) は いつも 鼻水( はなみず ) が 出( で ) る。 ♬

Tiếng Việt: Hễ bị cảm là tôi lại bị sổ mũi. 

Tiếng Anh: When I catch a cold, I always have a runny nose.

 

寒( さむ ) い天気( てんき ) に 息( いき ) を 吐( は ) くと、息( いき ) が 見( み ) える。 ♬

Tiếng Việt: Khi thở ra trong thời tiết lạnh, bạn sẽ thấy hơi thở của mình. 

Tiếng Anh: When you breathe out in cold weather, you can see your breath.

彼( かれ ) の退屈( たいくつ ) な演説( えんぜつ ) を 聞( き ) くと いらいらする。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nghe bài diễn thuyết nhàm chán của anh ấy là tôi lại thấy bực mình. 

Tiếng Anh: I get irritated when I listen to his boring speech.

 

静( しず ) かな音楽を 聞( き ) くと 眠( ねむ ) れることが よく ある。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nghe nhạc êm dịu là tôi lại thường ngủ được. 

Tiếng Anh: I often fall asleep when I listen to quiet music.

そんな話を 聞( き ) くと 笑( わら ) わないわけには いかない。 ♬

Tiếng Việt: Nghe câu chuyện đó thì không thể không cười. 

Tiếng Anh: I can't help but laugh when I hear a story like that.

私( わたし ) が 彼( かれ ) に 会( あ ) いに 行( い ) くと いつも 彼( かれ ) は 仕事中( しごとちゅう ) だ。 ♬

Tiếng Việt: Cứ khi tôi đến gặp anh ấy là anh ấy lại đang bận làm việc. 

Tiếng Anh: Whenever I go to see him, he's always at work.

その歌( うた ) を 聞( き ) くと 私( わたし ) は 懐( なつ ) かしい昔( むかし ) の事( こと ) を 思( おも ) い出( だ ) す。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nghe bài hát đó là tôi lại nhớ về những kỷ niệm xưa cũ thân thương. 

Tiếng Anh: When I hear that song, I remember the nostalgic past.

一旦( いったん )  悪( わる ) い癖( くせ ) が 付( つ ) くと、容易( ようい ) に 直( なお ) すことは 出来( でき ) ない。 ♬

Tiếng Việt: Một khi đã hình thành một thói quen xấu, rất khó để sửa chữa. 

Tiếng Anh: Once a bad habit is acquired, it cannot be easily corrected.

 

その歌( うた ) を 聞( き ) くと いつも 子供( こども ) の頃( ころ ) の事( こと ) を 思( おも ) い出( だ ) す。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nghe bài hát đó là tôi lại nhớ về tuổi thơ của mình. 

Tiếng Anh: When I hear that song, I always remember my childhood.

 

すと

このボタンを 押( お ) すと ドアが 自動的( じどうてき ) に 開( ひら ) きます。 ♬

Tiếng Việt: Cứ ấn nút này là cửa sẽ tự động mở. 

Tiếng Anh: When you press this button, the door opens automatically.

このボタンを 押( お ) すと 飲( の ) み物( もの ) が 出( で ) てくる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ ấn nút này là đồ uống sẽ ra. 

Tiếng Anh: When you press this button, a drink comes out.

彼( かれ ) は フランス語( ご ) を 話( はな ) すと 必( かなら ) ず 少( すこ ) し 間違( まちが ) える。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nói tiếng Pháp là anh ấy lại mắc một chút lỗi. 

Tiếng Anh: When he speaks French, he always makes a few mistakes.

 

つと

友達( ともだち ) が 現( あら ) われるのを 長( なが ) い間( あいだ )  待( ま ) つと いらいらする。 ♬

Tiếng Việt: Cứ chờ bạn bè xuất hiện lâu là tôi lại thấy bực mình. 

Tiếng Anh: I get irritated when I wait for my friends to show up for a long time.

娘( むすめ ) の勉強( べんきょう ) に 役( やく ) に 立( た ) つと、高( たか ) くても、買( か ) います。 ♬

Tiếng Việt: Cứ cái gì giúp ích cho việc học của con gái thì dù đắt tôi cũng mua. 

Tiếng Anh: If it helps my daughter with her studies, I'll buy it even if it's expensive.

 

 

むと

恋人( こいびと ) は ロマンチックな小説( しょうせつ ) を 読( よ ) むと 必( かなら ) ず 涙( なみだ ) を 流( なが ) します。 ♬

Tiếng Việt: Cứ đọc tiểu thuyết lãng mạn là người yêu tôi lại khóc. 

Tiếng Anh: My girlfriend always sheds tears when she reads a romantic novel.

その作家( さっか ) の漫画( まんが ) を 読( よ ) むと いつも 笑( わら ) う。 ♬

Tiếng Việt: Cứ đọc manga của tác giả đó là tôi lại cười. 

Tiếng Anh: I always laugh when I read that author's manga.

お酒( さけ ) を 飲( の ) むと 顔( かお ) が 直( す ) ぐに 赤( あか ) く なる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ uống rượu là mặt lại đỏ ngay. 

Tiếng Anh: When I drink alcohol, my face immediately turns red.

外国( がいこく ) に 住( す ) むと 自分( じぶん ) の国( くに ) の事( こと ) が 良( よ ) く 分( わ ) かる。 ♬

Tiếng Việt: Khi sống ở nước ngoài, bạn sẽ hiểu rõ hơn về đất nước của mình. 

Tiếng Anh: When you live in a foreign country, you understand your own country better.

その小説( しょうせつ ) を 読( よ ) むと 誰( だれ ) でも 泣( な ) かずには いられない。 ♬

Tiếng Việt: Bất cứ ai đọc cuốn tiểu thuyết đó cũng không thể không khóc. 

Tiếng Anh: Anyone who reads that novel can't help but cry.

この本( ほん ) を 読( よ ) むと、経済学( けいざいがく ) の事( こと ) が よく 分( わ ) かる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ đọc cuốn sách này là sẽ hiểu rõ về kinh tế học. 

Tiếng Anh: When you read this book, you will understand economics well.

ホットレモンジュースを 飲( の ) むと 気分( きぶん ) が 良( よ ) く なる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ uống nước chanh nóng là cảm thấy dễ chịu hơn. 

Tiếng Anh: When I drink hot lemon juice, I feel better.

うちの課長( かちょう ) は 私( わたし ) が 何( なに ) かを 頼( たの ) むと いつも 渋( しぶ ) い顔( かお ) を するんだ。 ♬

Tiếng Việt: Cứ khi tôi nhờ vả điều gì là sếp của tôi lại nhăn nhó. 

Tiếng Anh: When I ask my boss for something, he always makes a sour face.

一回( いっかい )  授業( じゅぎょう ) を 休( やす ) むと、クラスメートに 追( お ) いつくのは 大変( たいへん ) です。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nghỉ học một buổi là việc đuổi kịp bạn bè sẽ rất khó khăn. 

Tiếng Anh: If you miss one class, it's hard to catch up with your classmates.

 

ると

彼女( かのじょ ) は その服( ふく ) を 着( き ) ると 可愛( かわい ) く 見( み ) える。 ♬

Tiếng Việt: Cứ mặc bộ đồ đó là cô ấy lại trông dễ thương. 

Tiếng Anh: When she wears that dress, she looks cute.

誰( だれ ) でも 年( とし ) を 取( と ) ると、健康( けんこう ) が 悪( わる ) く なる。 ♬

Tiếng Việt: Bất cứ ai cứ có tuổi là sức khỏe sẽ kém đi. 

Tiếng Anh: When anyone gets older, their health gets worse.

着物( きもの ) を着( き ) ると 彼女( かのじょ ) は きれいに 見( み ) える。 ♬

Tiếng Việt: Cứ mặc kimono là cô ấy lại trông xinh đẹp. 

Tiếng Anh: When she wears a kimono, she looks beautiful.

 

お金( かね ) が あると、何( なん ) でも できると思( おも ) う人( ひと ) が 多( おお ) い です。 ♬

Tiếng Việt: Có nhiều người nghĩ rằng hễ có tiền thì có thể làm được mọi thứ. 

Tiếng Anh: Many people think that if they have money, they can do anything.

あまり やるべき仕事( しごと ) が あると 緊張( きんちょう ) して 落( お ) ち着( つ ) かない。 ♬

Tiếng Việt: Khi có quá nhiều việc phải làm, tôi cảm thấy căng thẳng và bồn chồn. 

Tiếng Anh: When there is too much work to do, I get nervous and restless.

家族( かぞく ) は 夏( なつ ) に なると いつも 沖縄( おきなわ ) へ 旅行( りょこう ) する。 ♬

Tiếng Việt: Cứ đến mùa hè là gia đình tôi lại đi du lịch đến Okinawa. 

Tiếng Anh: When it's summer, my family always travels to Okinawa.

 

テニスの事( こと ) に なると、彼女( かのじょ ) は 誰( だれ ) にも 負( ま ) けない。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nói đến tennis là cô ấy không thua ai cả. 

Tiếng Anh: When it comes to tennis, she won't lose to anyone.

休( やす ) み時間( じかん ) に なると 生徒( せいと ) たちは 生( い ) き生( い ) きする。 ♬

Tiếng Việt: Cứ đến giờ ra chơi là học sinh lại trở nên sôi nổi. 

Tiếng Anh: When it's break time, the students become lively.

日本( にほん ) では 十八歳( じゅうはっさい ) に なると 車( くるま ) を 運転( うんてん ) できます。 ♬

Tiếng Việt: Ở Nhật Bản, hễ đủ 18 tuổi là có thể lái xe hơi. 

Tiếng Anh: In Japan, you can drive a car when you turn eighteen.

 

 

ると

死( し ) を 考( かんが ) えると 私( わたし ) は 悲( かな ) しく なる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nghĩ đến cái chết là tôi lại buồn. 

Tiếng Anh: I get sad when I think about death.

注射( ちゅうしゃ ) の事( こと ) を 考( かんが ) えると 怖( こわ ) くて 震( ふる ) える。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nghĩ đến việc tiêm là tôi lại sợ đến run rẩy. 

Tiếng Anh: When I think about getting a shot, I get scared and tremble.

カーテンを 替( か ) えると 部屋( へや ) が 違( ちが ) ったように 見( み ) える。 ♬

Tiếng Việt: Cứ thay rèm là căn phòng lại trông khác hẳn. 

Tiếng Anh: When you change the curtains, the room looks different.

          

レモンを 加( くわ ) えると、それは すっぱく なるだろう。 ♬

Tiếng Việt: Cứ thêm chanh vào là nó sẽ trở nên chua. 

Tiếng Anh: If you add lemon, it will probably become sour.

彼女( かのじょ ) は 自分( じぶん ) の将来( しょうらい ) の事( こと ) を 考( かんが ) えると 不安( ふあん ) に なる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nghĩ đến tương lai của bản thân là cô ấy lại cảm thấy lo lắng. 

Tiếng Anh: She gets anxious when she thinks about her future.

 

もし 車( くるま ) の数( かず ) が 増( ふ ) えると、道路( どうろ ) は ひどく 込( こ ) むことに なるだろう。 ♬

Tiếng Việt: Nếu số lượng xe hơi tăng, đường sá sẽ trở nên tắc nghẽn nghiêm trọng. 

Tiếng Anh: If the number of cars increases, the roads will probably become very crowded.

 

彼( かれ ) が 腹( はら ) を 立( た ) てている事( こと ) を 考( かんが ) えると、何( なに ) か 誤解( ごかい ) が あるに 違( ちが ) いない。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nghĩ đến việc anh ấy đang tức giận thì chắc chắn là có hiểu lầm gì đó. 

Tiếng Anh: Thinking about him being angry, there must be some kind of misunderstanding.

 

氷( こおり ) が 溶( と ) けると 水( みず ) に なる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ tan ra là băng sẽ trở thành nước. 

Tiếng Anh: When ice melts, it becomes water.

そんなに 飲( の ) み続( つづ ) けると 病気( びょうき ) に なりますよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu cứ tiếp tục uống như vậy thì sẽ bị bệnh đấy. 

Tiếng Anh: If you keep drinking like that, you'll get sick.

父( ちち ) は 傘( かさ ) を 持( も ) って出( で ) かけると、必( かなら ) ず どこかへ 置( お ) き忘( わす ) れる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ mang ô ra ngoài là bố tôi lại quên để đâu đó. 

Tiếng Anh: My father always leaves his umbrella somewhere when he goes out with it.

 

そうやって しつこく 彼女( かのじょ ) を 困( こま ) らせると、彼女( かのじょ ) も 怒( おこ ) り出( だ ) すぞ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu cứ bám riết làm phiền cô ấy như vậy, cô ấy cũng sẽ nổi giận đấy. 

Tiếng Anh: If you keep bothering her like that, she will get angry too.

 

宇宙船( うちゅうせん ) から 眺( なが ) めると、地球( ちきゅう ) は 青( あお ) く 見( み ) える。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nhìn từ tàu vũ trụ, Trái đất trông có màu xanh. 

Tiếng Anh: When you view it from a spaceship, the Earth looks blue.

 

話( はな ) し始( はじ ) めると、彼女( かのじょ ) を 止( と ) めることが 出来( でき ) ない。 ♬

Tiếng Việt: Hễ đã bắt đầu nói là không thể ngăn cô ấy lại được. 

Tiếng Anh: Once she starts talking, you can't stop her.

一旦( いったん )  煙草( たばこ ) を 吸( す ) い始( はじ ) めると、その悪習( あくしゅう ) を 辞( や ) めるのは 難( むずか ) しい。 ♬

Tiếng Việt: Một khi đã bắt đầu hút thuốc, rất khó để từ bỏ thói quen xấu đó. 

Tiếng Anh: Once you start smoking, it's difficult to quit that bad habit.

 

その標識( ひょうしき ) には、ここに 車( くるま ) を 止( と ) めると、警察( けいさつ ) が 持( も ) って行( い ) くと 書( か ) いてある。 ♬

Tiếng Việt: Trên biển báo đó có ghi rằng nếu đỗ xe ở đây, cảnh sát sẽ mang đi. 

Tiếng Anh: That sign says that if you park your car here, the police will tow it away.

 

 

芋( いも ) を 食( た ) べると おならが 出( で ) る。 ♬

Tiếng Việt: Cứ ăn khoai là lại xì hơi. 

Tiếng Anh: When you eat sweet potatoes, you fart.

そんなに 食( た ) べると、病気( びょうき ) に なるよ。 ♬

Tiếng Việt: Cứ ăn nhiều như vậy thì sẽ bị bệnh đấy. 

Tiếng Anh: If you eat so much, you'll get sick.

 

彼( かれ ) は 英語( えいご ) を 喋( しゃべ ) ると 必( かなら ) ず 間違( まちが ) える。 ♬

Tiếng Việt: Cứ nói tiếng Anh là anh ấy lại mắc lỗi. 

Tiếng Anh: He always makes mistakes when he speaks English.

ある種( しゅ ) の食物( しょくもつ ) を 食( た ) べると のどが 渇( かわ ) く。 ♬

Tiếng Việt: Cứ ăn một số loại thực phẩm là tôi lại khát nước. 

Tiếng Anh: Eating certain kinds of food makes me thirsty.

 

 

水( みず ) は 温( あたた ) められると、気体( きたい ) に なる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ được đun nóng là nước sẽ trở thành thể khí. 

Tiếng Anh: When water is heated, it becomes a gas.

人( ひと ) は 褒( ほ ) められると、自信( じしん ) を 持( も ) つ者( もの ) だ。 ♬

Tiếng Việt: Con người là sinh vật có được sự tự tin khi được khen ngợi. 

Tiếng Anh: People gain confidence when they are praised.

 

少( すこ ) し 離( はな ) れると その船( ふね ) は 島( しま ) のように 見( み ) える。 ♬

Tiếng Việt: Nếu lùi lại một chút, con tàu đó trông sẽ giống một hòn đảo. 

Tiếng Anh: When you move a little away, the boat looks like an island.

薬( くすり ) が 乱用( らんよう ) されると、人々( ひとびと ) の健康( けんこう ) を 害( がい ) する可能性( かのうせい ) が ある。 ♬

Tiếng Việt: Nếu thuốc bị lạm dụng, có khả năng sẽ gây hại cho sức khỏe của con người. 

Tiếng Anh: When drugs are abused, there is a possibility that they can harm people's health.

この道具( どうぐ ) は、不注意( ふちゅうい ) に 使( つか ) われると、とても 危険( きけん ) なことが ある。 ♬

Tiếng Việt: Dụng cụ này nếu được sử dụng một cách bất cẩn thì có thể trở nên rất nguy hiểm. 

Tiếng Anh: This tool can be very dangerous if it's used carelessly.

 

その奴( やつ ) は 怒( おこ ) ると、何( なに ) か 壊( こわ ) します。 ♬

Tiếng Việt: Cứ tức giận là gã đó lại làm vỡ thứ gì đó. 

Tiếng Anh: When that guy gets angry, he breaks something.

 

 

すると

よく 運動( うんどう ) すると 体( からだ ) に いいですよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu chăm tập thể dục thì sẽ tốt cho cơ thể đấy. 

Tiếng Anh: It's good for your body if you exercise regularly.

何( なん ) の事( こと ) でも 急( いそ ) いですると 間違( まちが ) えます。 ♬

Tiếng Việt: Cứ làm việc gì vội vàng cũng sẽ mắc lỗi. 

Tiếng Anh: You make mistakes if you do anything in a hurry.

早寝( はやね ) 早起( はやお ) きすると 健康( けんこう ) に なります。 ♬

Tiếng Việt: Nếu ngủ sớm và dậy sớm thì sẽ khỏe mạnh. 

Tiếng Anh: If you go to bed and wake up early, you'll become healthy.

表情( ひょうじょう ) から 判断( はんだん ) すると、彼( かれ ) は 機嫌( きげん ) が 悪( わる ) い。 ♬

Tiếng Việt: Nếu nhìn vào nét mặt, anh ấy đang không vui. 

Tiếng Anh: Judging from his expression, he is in a bad mood.

人( ひと ) は 興奮( こうふん ) すると 大声( おおごえ ) を 出( だ ) す傾向( けいこう ) が ある。 ♬

Tiếng Việt: Con người có xu hướng la hét khi phấn khích. 

Tiếng Anh: People tend to shout when they get excited.

予約( よやく ) を 変更( へんこう ) すると 料金( りょうきん ) が 変( か ) わりますか。 ♬

Tiếng Việt: Nếu thay đổi đặt chỗ thì phí có thay đổi không? 

Tiếng Anh: If I change the reservation, will the fee change?

我々( われわれ ) は 酸素( さんそ ) が 不足( ふそく ) すると あくびを する。 ♬

Tiếng Việt: Chúng ta sẽ ngáp khi thiếu oxy. 

Tiếng Anh: We yawn when we lack oxygen.

少( すこ ) し 読書( どくしょ ) すると 私( わたし ) は とても 眠( ねむ ) く なる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ đọc sách một chút là tôi lại rất buồn ngủ. 

Tiếng Anh: I get very sleepy when I read a little.

彼( かれ ) は 議論( ぎろん ) すると 必( かなら ) ず かんしゃくを 起( お ) こす。 ♬

Tiếng Việt: Cứ tranh luận là anh ấy lại nổi cơn thịnh nộ. 

Tiếng Anh: When he argues, he always throws a tantrum.    

お母( かあ ) さんは 外出( がいしゅつ ) すると 必( かなら ) ず 何( なに ) か 果物( くだもの ) を 買( か ) います。 ♬

Tiếng Việt: Cứ ra ngoài là mẹ tôi lại mua trái cây gì đó. 

Tiếng Anh: My mother always buys some kind of fruit when she goes out.

そんなに 仕事( しごと ) を すると、体( からだ ) を 壊( こわ ) しちゃうよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu làm việc nhiều như vậy, cậu sẽ làm hỏng cơ thể đấy. 

Tiếng Anh: If you work that much, you'll ruin your health.

適度( てきど ) な運動( うんどう ) を すると 我々( われわれ ) は 快適( かいてき ) に 感( かん ) じる。 ♬

Tiếng Việt: Nếu tập thể dục vừa phải, chúng ta sẽ cảm thấy thoải mái. 

Tiếng Anh: We feel comfortable when we do moderate exercise.

物事( ものごと ) を 慌( あわ ) ててすると、間違( まちが ) いを します。 ♬

Tiếng Việt: Cứ làm việc gì vội vàng thì sẽ mắc lỗi. 

Tiếng Anh: When you do things in a hurry, you make mistakes.

彼( かれ ) は 車( くるま ) を 運転( うんてん ) すると スピードを 出( だ ) す。 ♬

Tiếng Việt: Cứ lái xe là anh ấy lại tăng tốc. 

Tiếng Anh: When he drives a car, he speeds.

人( ひと ) に よって 禁煙( きんえん ) すると 体重( たいじゅう ) が 増( ふ ) える場合( ばあい ) が ある。 ♬

Tiếng Việt: Có trường hợp một số người tăng cân khi bỏ thuốc lá. 

Tiếng Anh: In some cases, people gain weight when they quit smoking.

彼( かれ ) は 集中( しゅうちゅう ) すると、何( なん ) の事( こと ) でも 完成( かんせい ) できる。 ♬

Tiếng Việt: Cứ tập trung là anh ấy có thể hoàn thành bất cứ việc gì. 

Tiếng Anh: When he concentrates, he can accomplish anything.

 

読( よ ) み者( しゃ ) ;せいじ+ゆみこ

 

PHAN SAU

と

 

Trong bài này ta học cách sử dụng と để nối 2 mệnh đề trong câu

Trong mẫu câu này ý nghĩa như sau

Hễ hiện trạng phía trước  と xảy ra thì Hiện trạng phía sau chắc chắn sẽ xảy ra

QUY TẮC :

名詞、動詞、形容詞の辞書形、ない形 + と

 

普通形

          名詞 + な形容詞          い形容詞      動詞

                             I        II       III

辞書形          だ      遠い   行く   食べる          する

ない形          ではない      遠くない      行かない      食べない      しない

た形   だった          遠かった      行った          食べた          した

なかった形   ではなかった          遠くなかった          行かなかった          食べなかった          しなかった

 

 

このボタンを 押( お ) すと、水( みず ) が 出( で ) ます。 ♬

Tiếng Việt: Cứ ấn nút này là nước sẽ chảy ra. 

Tiếng Anh: When you press this button, water comes out.

太陽( たいよう ) が 出( で ) ると、暑( あつ ) く なります。 ♬

Tiếng Việt: Cứ khi mặt trời ló dạng là trời trở nên nóng. 

Tiếng Anh: When the sun comes out, it gets hot.

試験( しけん ) が 始( はじ ) まると、辞書( じしょ ) を 使( つか ) ってはいけません。 ♬

Tiếng Việt: Khi giờ thi bắt đầu, không được phép sử dụng từ điển. 

Tiếng Anh: When the exam starts, you are not allowed to use a dictionary.

 

犯人( はんにん ) は 警察( けいさつ ) を 見( み ) ると、すぐ 逃( に ) げます。 ♬

Tiếng Việt: Tội phạm cứ thấy cảnh sát là bỏ chạy ngay lập tức. 

Tiếng Anh: When the criminal sees the police, he immediately runs away.

 

妹( いもうと ) は 綺麗( きれい ) なスカートを 見( み ) ると、買( か ) います。 ♬

Tiếng Việt: Em gái tôi cứ thấy váy đẹp là mua. 

Tiếng Anh: My younger sister buys a beautiful skirt whenever she sees one.

 

体( からだ ) が 弱( よわ ) いと、この仕事( しごと ) が できません。 ♬

Tiếng Việt: Nếu cơ thể yếu, không thể làm công việc này. 

Tiếng Anh: You can't do this job if your body is weak.

手足( てあし ) が だるいと、サッカーが できません。 ♬

Tiếng Việt: Nếu tay chân rã rời thì không thể đá bóng được. 

Tiếng Anh: If your limbs are sluggish, you can't play soccer.

 

日本語( にほんご ) が 上手( じょうず ) だと、 日本( にほん ) の会社( かいしゃ ) で 働( はたら ) くことが できます。 ♬

 Tiếng Việt: Nếu giỏi tiếng Nhật, có thể làm việc cho một công ty Nhật Bản. 

Tiếng Anh: If you are good at Japanese, you can work for a Japanese company.

 

そのやつは どの女( おんな ) でも 綺麗( きれい ) だと、愛( あい ) しています。 ♬

Tiếng Việt: Cái gã đó yêu bất cứ người phụ nữ nào mà hắn thấy đẹp. 

Tiếng Anh: That guy loves any woman who he thinks is beautiful.

朝( あさ ) ご飯( はん ) を 食( た ) べないと、頭( あたま ) が 痛( いた ) い です。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không ăn sáng là tôi lại bị đau đầu. 

Tiếng Anh: If I don't eat breakfast, I get a headache.

長( なが ) い時間( じかん )  コンピュータを 使( つか ) って、休憩( きゅうけい ) しないと 目( め ) まいが します。 ♬

Tiếng Việt: Nếu sử dụng máy tính trong thời gian dài mà không nghỉ ngơi, bạn sẽ bị hoa mắt. 

Tiếng Anh: If you use a computer for a long time without taking a break, you will get dizzy.

 

いい天気( てんき ) だと、私( わたし ) の部屋( へや ) の窓( まど ) から、海( うみ ) が 見( み ) えます。 ♬

Tiếng Việt: Nếu trời đẹp, từ cửa sổ phòng tôi có thể nhìn thấy biển. 

Tiếng Anh: When the weather is nice, I can see the sea from my room's window

 

ここは 静( しず ) かだと、虫( むし ) の声が 聞( き ) こえます。 ♬

Tiếng Việt: Nếu chỗ này mà yên tĩnh thì có thể nghe thấy tiếng côn trùng. 

Tiếng Anh: When it's quiet here, you can hear the sound of insects.

 

独身( どくしん ) だと、自由( じゆう ) に お金( かね ) が 使( つか ) えます。 ♬

 Tiếng Việt: Nếu còn độc thân thì có thể tiêu tiền một cách tự do. 

Tiếng Anh: If you are single, you can spend money freely.

 

その橋( はし ) を 渡( わた ) ると、海岸( かいがん ) に 出( で ) ます。 ♬

Tiếng Việt: Cứ băng qua cây cầu đó là sẽ đến bãi biển. 

Tiếng Anh: When you cross that bridge, you will come to the beach.

前( まえ )  大学( だいがく ) を 卒業( そつぎょう ) できると、良( よ ) い仕事( しごと ) を 手( て ) に入れると 思( おも ) いましたけど、そんなに 簡単( かんたん ) ではないです。 ♬

Tiếng Việt: Trước đây tôi đã nghĩ rằng cứ tốt nghiệp đại học là sẽ có được công việc tốt, nhưng không đơn giản như thế. 

Tiếng Anh: I used to think that if I could graduate from university, I would get a good job, but it's not that simple.

その客( きゃく ) さんは とても 厳( きび ) しい です。どの料理( りょうり ) が 美味( おい ) しくないと、返( かえ ) します。 ♬

Tiếng Việt: Vị khách đó rất khó tính. Cứ món nào không ngon là ông ấy lại trả lại. 

Tiếng Anh: That customer is very strict. If any dish is not delicious, he sends it back.

病人( びょうにん ) の親族( しんぞく ) ではないと、この部屋( へや ) に 入( はい ) っては いけません。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không phải người thân của bệnh nhân thì không được phép vào phòng này. 

Tiếng Anh: You are not allowed to enter this room if you are not a relative of the patient.

どの料理( りょうり ) でも オニオンが あると、妻( つま ) が 食( た ) べられません。 ♬

Tiếng Việt: Cứ món ăn nào có hành tây là vợ tôi không thể ăn được. 

Tiếng Anh: My wife can't eat any dish that contains onions.

毎朝( まいあさ )  十五分( じゅうごぶ ) ぐらい 運動( うんどう ) しないと 一日( いちにち )  体( からだ ) が 疲( つか ) れます。 ♬

Tiếng Việt: Nếu mỗi sáng không tập thể dục khoảng 15 phút thì cơ thể sẽ mệt mỏi cả ngày. 

Tiếng Anh: If I don't exercise for about 15 minutes every morning, my body feels tired all day.

Số câu đúng : 0/53
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/52
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án