Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tư

私(わたし)

Tôi
Tư Đạt

私達(わたしたち)

Chúng tôi
 

あなた

Bạn
 

あなたたち

Các bạn
Bỉ

彼(かれ)

Anh ấy
Bỉ

彼(かれ)ら

Bọn họ
Bỉ Nữ

彼女(かのじょ)

Cô ấy
Tiên Sinh

先生(せんせい)

Giáo viên (Danh xưng)
Giáo Sư

教師(きょうし)

Giáo viên (Nghề nghiệp)
Sinh Đồ

生徒(せいと)

Học Sinh

学生(がくせい)

Sinh viên
Đại Học Sinh

大学生(だいがくせい)

Sinh viên
Lưu Học Sinh

留学生(りゅうがくせい)

Du học sinh
Nghiên Tu Sinh

研究生(けんきゅうせい)

Thực tập sinh
Hội Xã Viên

会社員(かいしゃいん)

Nhân viên văn phòng
Xã Viên

社員(しゃいん)

Nhân viên văn phòng
Kiến Trúc Gia

建築家(けんちくか)

Kiến trúc sư
Công Vụ Viên

公務員(こうむいん)

Nhân Viên Công Vụ
Y Giả

医者(いしゃ)

Bác sĩ
Xỉ Y Giả

歯医者(はいしゃ)

Nha sĩ
Khán Hộ Phụ

看護婦(かんごふ)

Y tá
Chủ Phụ

主婦(しゅふ)

Nội trợ
Vận Chuyển Thủ

運転手(うんてんしゅ)

Tài xế
Ngân Hành Viên

銀行員(ぎんこういん)

Nhân viên ngân hàng
Cảnh Sát

警察(けいさつ)

Cảnh sát
Bí Thư

秘書(ひしょ)

Thư kí
Thủ Vệ

守衛(しゅえい)

Bảo vệ
Nê Bổng

泥棒(どろぼう)

Tên trộm
Điếm Viên

店員(てんいん)

Nhân viên cửa hàng
Thân

親(した)しい

Thân thiết
Huyễn

眩(まぶ)しい

Chói chang
Chính

正(ただ)しい

Chính xác
Mang

忙(いそが)しい

Bận rộn
Tường

詳(くわ)しい

Rõ ràng
Nhuệ

鋭(するど)い

Sắc bén
Độn

鈍(にぶ)い

Cùn mòn
Thê

凄(すご)い

Kinh khủng
Khốc

酷(ひど)い

Kinh khủng
Thống

痛(いた)い

Đau đớn
Nguy

危(あぶ)ない

Nguy hiểm
 

かゆい

Ngứa ngáy
 

ゆるい

Lỏng lẻo
 

きつい

Chật Khít
 

やばい

Nguy hiểm
Miên

眠(ねむ)い

Buồn ngủ
Tố Tình

素晴(すば)らしい

Tuyệt vời
Khủng

恐(おそ)ろしい

Đáng sợ
Lại

頼(たの)もしい

Tin cậy
Sỉ

恥(は)ずかしい

Xấu hổ
Hoài

懐(なつ)かしい

Yêu dấu
Khổ

苦(くる)しい

Đau khổ

方がいい、どちら

方がいい means “ It is better to do something ..”

This Grammar pattern is used to make suggestions or to give advice

When the advice is in the affirmative, 方がいい generally follows the たform of a Verb – but that does noe mean the advice is used for the Past

When the advice is in the negative, however, the Verb is in ないform 

 

どちらが is used when we ask for another person’s opinion on two things in comparative terms

 

だほうが

だほうが

そんなわがままな奴( やつ ) と 付( つ ) き合( あ ) わない方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu đừng nên giao du với một gã ích kỷ như thế.

You'd better not hang out with such a selfish person.

子供( こども ) の前( まえ ) では 煙草( たばこ ) を 吸( す ) わない方( ほう ) が いいです。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là không nên hút thuốc trước mặt trẻ con.

It is better not to smoke in front of children.

そんなに 遅( おそ ) くまで 起( お ) きていない方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu không nên thức khuya như vậy.

You'd better not stay up so late

知( し ) らない人( ひと ) から お菓子( かし ) を もらわない方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu đừng nên nhận kẹo từ người lạ.

You'd better not take sweets from strangers.

あなたは 何( なん ) でも お金( かね ) に 換算( かんさん ) して考( かんが ) えない方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Bạn không nên suy nghĩ mọi thứ dựa trên tiền bạc.

It is better for you not to think about everything in terms of money.

急( いそ ) いだ方( ほう ) が いいよ。列車( れっしゃ ) は 三時( さんじ ) に 出( で ) ますから。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên nhanh lên đi. Tàu sẽ khởi hành lúc 3 giờ đấy.

You'd better hurry. The train leaves at three o'clock.

犬( いぬ ) が 噛( か ) み付( つ ) かないように 鎖( くさり ) で 繋( つな ) いだ方( ほう ) が よい。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên xích con chó lại để nó không cắn.

It is better to tie the dog with a chain so that it won't bite.

暗( くら ) く なる前( まえ ) に 帰宅( きたく ) したいなら 急( いそ ) いだ方( ほう ) が いいです。 ♬

Tiếng Việt: Nếu muốn về nhà trước khi trời tối thì bạn nên nhanh lên.

If you want to go home before it gets dark, you'd better hurry.

雨( あめ ) が 降( ふ ) りそうだ。早( はや ) く 洗濯物( せんたくもの ) を 取( と ) り込( こ ) んだ方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Trời có vẻ sắp mưa. Cậu nên nhanh chóng mang đồ giặt vào đi.

It looks like it's going to rain. You'd better quickly get the laundry in.

もう 銀行( ぎんこう ) が 閉( し ) まるから 急( いそ ) いだほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Ngân hàng sắp đóng cửa rồi, cậu nên nhanh lên.

You'd better hurry because the bank is about to close.

君( きみ ) は 少( すこ ) し 休( やす ) んだ方( ほう ) が いいと 思( おも ) うよ。顔色( かおいろ ) が 悪( わる ) いから。 ♬

Tiếng Việt: Tôi nghĩ cậu nên nghỉ ngơi một chút. Trông sắc mặt cậu không được tốt.

I think you'd better rest a little. You look unwell.

顔色( かおいろ ) が 悪( わる ) いよ。イチニチ 休( やす ) んだほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Sắc mặt cậu không tốt. Nên nghỉ một ngày đi.

You look unwell. You'd better take a day off.

牛乳( ぎゅうにゅう ) は 体( からだ ) に いいから。毎日 飲( の ) んだほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Sữa tốt cho cơ thể, nên uống hàng ngày.

Milk is good for your body. You should drink it every day

 

 

くらいなら

そんな人( ひと ) と 結婚( けっこん ) するぐらいなら 死( し ) んだほうが ましだ。 ♬

Tiếng Việt: Thà chết còn hơn kết hôn với một người như thế. 

Tiếng Anh: I would rather die than marry such a person.

次( つぎ ) のバスを 待( ま ) つくらいなら 歩( ある ) いた方( ほう ) が ましだ。 ♬

Tiếng Việt: Thà đi bộ còn hơn chờ chuyến xe buýt tiếp theo. 

Tiếng Anh: I'd rather walk than wait for the next bus.

私( わたし ) は 盗( ぬす ) みを するくらいなら 餓死( がし ) したほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Tôi thà chết đói còn hơn đi ăn cắp. 

Tiếng Anh: I would rather starve than steal.

彼( かれ ) に お金( かね ) を 貸( か ) すくらいなら 海( うみ ) に 捨( す ) てた方( ほう ) が ましだ。 ♬

Tiếng Việt: Thà vứt tiền xuống biển còn hơn cho anh ta vay.

Tiếng Anh: I would rather throw my money into the sea than lend it to him.

他人( たにん ) の物( もの ) を 盗( ぬす ) むぐらいなら 死( し ) んだほうが ましだ。 ♬

Tiếng Việt: Thà chết còn hơn đi ăn cắp đồ của người khác. 

Tiếng Anh: I would rather die than steal another person's things.

あんな男( おとこ ) と 結婚( けっこん ) するくらいなら 死( し ) んだ方( ほう ) が ましだ。 ♬

Tiếng Việt: Thà chết còn hơn lấy một gã như thế. 

Tiếng Anh: I would rather die than marry such a man.

 

週末( しゅうまつ ) なので 家( いえ ) で 休( やす ) むくらいなら むしろ 外出( がいしゅつ ) したい。 ♬

Tiếng Việt: Vì là cuối tuần nên thà đi ra ngoài còn hơn ở nhà nghỉ ngơi. 

Tiếng Anh: Since it's the weekend, I'd rather go out than stay home and rest.

 

自分( じぶん ) の信念( しんねん ) を 隠( かく ) すくらいなら 死( し ) んだほうが ましだ。 ♬

Tiếng Việt: Thà chết còn hơn che giấu niềm tin của mình. 

Tiếng Anh: I would rather die than hide my beliefs.     

私( わたし ) は そんな不正( ふせい ) を するくらいなら 死( し ) んだ方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Tôi thà chết còn hơn làm một việc bất chính như thế. 

Tiếng Anh: I would rather die than commit such an injustice.

こんな天気( てんき )  外出( がいしゅつ ) するくらいなら 家( いえ ) に いた方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Với thời tiết này, thà ở nhà còn hơn đi ra ngoài. 

Tiếng Anh: In this kind of weather, it's better to stay home than to go out.

そんな暮( く ) らしを するくらいなら 死( し ) んだほうが ましだ。 ♬

Tiếng Việt: Thà chết còn hơn sống một cuộc sống như thế. 

Tiếng Anh: I would rather die than live such a life.

彼( かれ ) は 毎朝( まいあさ )  早( はや ) く 起( お ) きるくらいなら 死( し ) んだほうが ましだ。 ♬

Tiếng Việt: Anh ấy thà chết còn hơn phải dậy sớm mỗi sáng. 

Tiếng Anh: He would rather die than get up early every morning.

そんな人( ひと ) と 結婚( けっこん ) するぐらいなら 死( し ) んだほうが ましだ。 ♬

Tiếng Việt: Thà chết còn hơn kết hôn với một người như thế. 

Tiếng Anh: I would rather die than marry such a person.

彼( かれ ) の下で 働( はたら ) くぐらいなら 辞( や ) めた方( ほう ) が ましだ。 ♬

Tiếng Việt: Thà nghỉ việc còn hơn làm việc dưới trướng của anh ta. 

Tiếng Anh: I'd rather quit than work under him.

 

たほうが

たほうが

子供( こども ) は 早( はや ) く 寝( ね ) た方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Trẻ con nên đi ngủ sớm thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: It's better for children to go to bed early.

私達( わたしたち ) は すぐに 出発( しゅっぱつ ) した方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Chúng ta nên khởi hành ngay lập tức. 

Tiếng Anh: We'd better leave at once.       

警察( けいさつ ) が 来( く ) るまで 待( ま ) った方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Nên đợi cho đến khi cảnh sát đến. 

Tiếng Anh: We'd better wait until the police come.

雨季( うき ) ですから 傘( かさ ) を 持( も ) っていった方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Vì là mùa mưa nên tốt hơn hết là nên mang theo ô. 

Tiếng Anh: You'd better take an umbrella with you, as it is the rainy season.

もう三十分( さんじゅっぷん )  待( ま ) った方( ほう ) が いいと 思( おも ) う。 ♬

Tiếng Việt: Tôi nghĩ nên đợi thêm 30 phút nữa. 

Tiếng Anh: I think we had better wait another thirty minutes.

髪( かみ ) の毛( け ) を 切( き ) ってもらった方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên đi cắt tóc đi. 

Tiếng Anh: You'd better get your hair cut.

 

風呂( ふろ ) に 入( はい ) って 暖( あたた ) まった方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên đi tắm để làm ấm người thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better take a bath and warm up.

それは 秘密( ひみつ ) に しておいた方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Chuyện đó nên giữ bí mật thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better keep it a secret.

近( ちか ) いから そこには 歩( ある ) いて行( い ) った方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Gần mà, nên đi bộ đến đó thì hơn. 

Tiếng Anh: It's close, so you'd better walk there.

 

君( きみ ) は 毎週( まいしゅう )  二回( にかい )  車( くるま ) を 洗( あら ) った方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên rửa xe hai lần một tuần. 

Tiếng Anh: You'd better wash your car twice a week.

 

出( で ) かけるよりも 家( いえ ) に いた方( ほう ) が よい。 ♬

Tiếng Việt: Ở nhà thì tốt hơn là đi ra ngoài. 

Tiếng Anh: It is better to stay home than to go out     

あなたは 煙草( たばこ ) を 止( や ) めた方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Bạn nên bỏ thuốc lá đi. 

Tiếng Anh: You had better stop smoking.

その薬( くすり ) を 飲( の ) んでおいた方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên uống thuốc đó đi. 

Tiếng Anh: You'd better take that medicine.

君( きみ ) は 食事( しょくじ ) を 減( へ ) らした方( ほう ) が いいと 思( おも ) う。 ♬

Tiếng Việt: Tôi nghĩ cậu nên giảm khẩu phần ăn đi. 

Tiếng Anh: I think you'd better eat less

 

その土地( とち ) を 自分( じぶん ) の目( め ) で 見( み ) た方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên tự mình đến xem mảnh đất đó. 

Tiếng Anh: You'd better see the land for yourself.

彼( かれ ) らは 生活費( せいかつひ ) を 切( き ) りつめた方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Họ nên cắt giảm chi tiêu sinh hoạt. 

Tiếng Anh: They should cut down on their living expenses.

君( きみ ) たちは もう少( すこ ) し ここに いた方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Các cậu nên ở lại đây thêm một chút nữa. 

Tiếng Anh: You'd better stay here a little longer.

事前( じぜん ) に 弁護士( べんごし ) と 相談( そうだん ) した方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên tham khảo ý kiến của luật sư trước. 

Tiếng Anh: You'd better consult with a lawyer beforehand.

直( す ) ぐに 医者( いしゃ ) に 診( み ) てもらった方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên đi khám bác sĩ ngay. 

Tiếng Anh: You'd better see a doctor right away.

手紙( てがみ ) を 書( か ) いた方( ほう ) が いいと 思( おも ) いますか。 ♬

Tiếng Việt: Bạn có nghĩ rằng tôi nên viết một lá thư không? 

Tiếng Anh: Do you think I'd better write him a letter?

事件( じけん ) の真相( しんそう ) を 知( し ) っておいた方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên biết sự thật của vụ án. 

Tiếng Anh: You'd better know the truth of the incident.

これらの絵( え ) は 少( すこ ) し 離( はな ) れて 見( み ) た方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Những bức tranh này nên nhìn từ xa một chút thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: These paintings look better from a little distance.

 

外出( がいしゅつ ) するより 家( いえ ) に いた方( ほう ) が いいです。  ♬

Tiếng Việt: Ở nhà thì tốt hơn là ra ngoài. 

Tiếng Anh: It's better to stay home than to go out.

前( まえ ) もって 予約( よやく ) しといた方( ほう ) が いいです。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên đặt trước. 

Tiếng Anh: You'd better make a reservation in advance.

君( きみ ) は お父( とう ) さんの忠告( ちゅうこく ) に 従( したが ) った方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên nghe theo lời khuyên của bố thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better follow your father's advice.

外( そと ) は 寒( さむ ) いから 厚( あつ ) いオーバーを 着( き ) た方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Ngoài trời lạnh nên tốt hơn hết là nên mặc áo khoác dày. 

Tiếng Anh: It's cold outside, so you'd better wear a heavy overcoat.

ここで 待( ま ) つより 家( いえ ) に 帰( かえ ) った方( ほう ) が よいかろう。 ♬

Tiếng Việt: Có lẽ về nhà thì tốt hơn là đợi ở đây. 

Tiếng Anh: It might be better to go home than wait here.

君( きみ ) は 両親( りょうしん ) の意見( いけん ) に 従( したが ) った方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên nghe theo ý kiến của bố mẹ thì hơn.

 Tiếng Anh: You'd better follow your parents' opinion.

自分( じぶん ) の考( かんが ) えを 書( か ) き留( と ) めておいた方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên ghi lại suy nghĩ của mình. 

Tiếng Anh: You'd better write down your thoughts.

 

彼( かれ ) は 直( す ) ぐ 酒( さけ ) と 煙草( たばこ ) を 止( や ) めた方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Anh ấy nên bỏ rượu và thuốc lá ngay lập tức.

 Tiếng Anh: He'd better stop drinking and smoking at once.

 

君( きみ ) は 出来( でき ) るだけ こんないい機会( きかい ) を 利用( りよう ) した方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên tận dụng cơ hội tốt như thế này càng nhiều càng tốt. 

Tiếng Anh: You'd better take advantage of this good opportunity as much as possible.

何( なに ) も することが ないなら、寝( ね ) た方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không có gì để làm thì đi ngủ thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: If you have nothing to do, you'd better go to bed.

君( きみ ) は できるだけ 早( はや ) く 家( いえ ) に 帰( かえ ) って来( き ) た方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên về nhà càng sớm càng tốt. 

Tiếng Anh: You'd better come home as soon as possible.

明日( あした )  傘( かさ ) を 持( も ) っていった方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Ngày mai cậu nên mang theo ô thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: You'd better take an umbrella with you tomorrow.

彼( かれ ) の罪( つみ ) を 許( ゆる ) した方( ほう ) が いいと 思( おも ) うけど。 ♬

Tiếng Việt: Tôi nghĩ nên tha thứ cho tội lỗi của anh ấy thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: I think you'd better forgive his sins.

お医者( いしゃ ) さんに 診( み ) てもらった方( ほう ) が いいですよ。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên đi khám bác sĩ. 

Tiếng Anh: You'd better go and see a doctor.

することが ないから、寝( ね ) た方( ほう ) が よさそうだ。 ♬

Tiếng Việt: Không có gì để làm nên đi ngủ thì có vẻ tốt hơn. 

Tiếng Anh: Since I have nothing to do, it seems better to go to bed.

もっとも 易( やさ ) しい問題( もんだい ) から 始( はじ ) めた方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên bắt đầu từ câu hỏi dễ nhất. 

Tiếng Anh: You'd better start with the easiest problem.

こんな場合( ばあい ) 、先生( せんせい ) に 助言( じょげん ) を 求( もと ) めた方( ほう ) が いいでしょう。 ♬

Tiếng Việt: Trong trường hợp này, tốt hơn hết là nên xin lời khuyên từ giáo viên. 

Tiếng Anh: In this case, you'd better ask your teacher for advice.

雨( あめ ) が 降( ふ ) り出( だ ) す前( まえ ) に 出発( しゅっぱつ ) した方( ほう ) が いいだろう。 ♬

Tiếng Việt: Có lẽ nên khởi hành trước khi trời bắt đầu mưa. 

Tiếng Anh: We'd better start before it begins to rain.

 

暇( ひま ) な時( とき ) 、お父( とう ) さんに 手伝( てつだ ) った方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Khi rảnh rỗi, nên giúp đỡ bố thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: When you have free time, you'd better help your father.

もっと 果物( くだもの ) と 野菜( やさい ) を 食( た ) べた方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên ăn thêm hoa quả và rau củ thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better eat more fruits and vegetables.

このバッグは 上( うえ ) の棚( たな ) に 置( お ) いた方( ほう ) が いいですか。 ♬

Tiếng Việt: Tôi nên đặt cái túi này lên kệ trên thì tốt hơn không? 

Tiếng Anh: Should I put this bag on the upper shelf?

あなたは 目( め ) の検査( けんさ ) を してもらった方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên đi kiểm tra mắt thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better have your eyes examined.

直( す ) ぐに 医者( いしゃ ) を 呼( よ ) びに 行( い ) った方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên đi gọi bác sĩ ngay. 

Tiếng Anh: You'd better go for a doctor at once.

君( きみ ) は 前( まえ ) もって それを 彼( かれ ) に 言( い ) っておいた方( ほう )  良( よ ) い。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là cậu nên nói cho anh ấy biết trước. 

Tiếng Anh: You'd better tell him that beforehand.

立( た ) ち去( さ ) る前( まえ ) に 火( ひ ) を 消( け ) した方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Nên dập lửa trước khi rời đi. 

Tiếng Anh: You'd better put out the fire before you leave.

 

こんな仕事( しごと ) は 一気( いっき ) に やった方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Công việc này nên làm một mạch thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: You'd better do this kind of work all at once.

 

私( わたし ) は 彼女( かのじょ ) が 一人( ひとり ) で 行( い ) った方( ほう ) がいいと 言( い ) いました。 ♬

Tiếng Việt: Tôi đã nói rằng cô ấy nên đi một mình thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: I told her that it would be better for her to go alone.

健康状態( けんこうじょうたい ) について 医者( いしゃ ) に 相談( そうだん ) した方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên tham khảo ý kiến bác sĩ về tình trạng sức khỏe. 

Tiếng Anh: You'd better consult a doctor about your state of health.

君達( きみたち ) は これからの事( こと ) を 考( かんが ) えた方( ほう ) が いいと 思( おも ) う。 ♬

Tiếng Việt: Tôi nghĩ các cậu nên suy nghĩ về những chuyện sắp tới. 

Tiếng Anh: I think you'd better think about the future.

 

このバッグは 椅子( いす ) の下( した ) に 置( お ) いた方( ほう ) が いいですか。 ♬

Tiếng Việt: Tôi nên đặt cái túi này dưới ghế thì tốt hơn không? 

Tiếng Anh: Should I put this bag under the chair?

 

気分転換( きぶんてんかん ) に 散歩( さんぽ ) した方( ほう ) が いいと 母( はは ) が 私( わたし ) に 言( い ) った。 ♬

Tiếng Việt: Mẹ tôi đã nói rằng nên đi dạo để thay đổi không khí thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: My mother told me that I'd better take a walk to get a change of pace.

その家( いえ ) を 買( か ) う前( まえ ) に、よく 調( しら ) べた方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Trước khi mua ngôi nhà đó, cậu nên tìm hiểu kỹ thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better check that house carefully before you buy it.

 

今度( こんど ) の休暇( きゅうか ) は 余( あま ) り 楽( たの ) しくない。帰( かえ ) った方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Kỳ nghỉ này không được vui lắm. Về nhà thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: I'm not enjoying this vacation. I'd better go home.

分( わ ) からなかったら 他( ほか ) の人に 聞( き ) いた方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Nếu không hiểu thì nên hỏi người khác. 

Tiếng Anh: If you don't understand, you'd better ask someone else.

学生( がくせい ) には 自分( じぶん ) で 発見( はっけん ) させるように した方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Đối với học sinh, nên để chúng tự mình khám phá thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: It would be better to let students find things out for themselves.

万一( まんいち ) に 備( そな ) えて 傘( かさ ) を 持( も ) っていった方( ほう ) が いいだろうな。 ♬

Tiếng Việt: Để đề phòng trường hợp bất trắc, có lẽ nên mang theo ô thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: You'd better take an umbrella with you in case of an emergency.

 

歯医者( はいしゃ ) に 行( い ) って その歯( は ) を 抜( ぬ ) いてもらった方( ほう ) が よい。 ♬

Tiếng Việt: Nên đến nha sĩ để nhổ cái răng đó đi. 

Tiếng Anh: You'd better go to a dentist and have that tooth pulled out.

忘( わす ) れないうちに 書( か ) き留( と ) めておいた方( ほう ) が いいですよ。 ♬

Tiếng Việt: Khi chưa quên thì nên viết lại thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: You'd better write it down before you forget it.

キミは 現在( げんざい ) の仕事( しごと ) を 続( つづ ) けた方( ほう ) が いいと 思( おも ) います。 ♬

Tiếng Việt: Tôi nghĩ cậu nên tiếp tục công việc hiện tại thì hơn. 

Tiếng Anh: I think you'd better continue your present job.

まもなく 雨( あめ ) が 降( ふ ) るかもしれない。傘( かさ ) を 持( も ) っていった方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Sắp mưa rồi đấy. Nên mang theo ô thì hơn. 

Tiếng Anh: It may rain soon. You'd better take your umbrella with you.

 

 

火事( かじ ) の時( とき )  直( す ) ぐに 家( いえ ) を 出( で ) たほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Khi có hỏa hoạn, nên ra khỏi nhà ngay lập tức. 

Tiếng Anh: You'd better leave the house at once in case of fire.

健康( けんこう ) のために、煙草( たばこ ) は 止( と ) めたほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Vì sức khỏe, cậu nên bỏ thuốc lá đi. 

Tiếng Anh: You'd better stop smoking for your health.

書棚( しょだな ) は 壁( かべ ) に 固定( こてい ) したほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Nên cố định giá sách vào tường thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: You'd better fix the bookshelf to the wall.

雨( あめ ) が 降( ふ ) るので 帰( かえ ) ったほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Trời mưa rồi nên về nhà thì hơn. 

Tiếng Anh: Since it's raining, we'd better go home.

 

誤( あやま ) りを してから 謝( あやま ) ったほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên xin lỗi sau khi đã phạm lỗi. 

Tiếng Anh: You'd better apologize after you make a mistake.

 

将来( しょうらい ) のために 勉強( べんきょう ) したほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Nên học hành chăm chỉ vì tương lai. 

Tiếng Anh: You'd better study for your future.

キミは これから 試験( しけん ) の準備( じゅんび ) を したほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên chuẩn bị cho kỳ thi từ bây giờ. 

Tiếng Anh: You'd better prepare for the exam from now on.

君( きみ ) は その計画( けいかく ) を 取( と ) り辞( や ) めたほうが よい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên hủy bỏ kế hoạch đó thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better call off that plan.

熱( ねつ ) が ありますから 今日( きょう )  家( いえ ) に いたほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Vì bị sốt nên hôm nay nên ở nhà thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: Since you have a fever, you'd better stay home today.

それは 専門家( せんもんか ) に 任( まか ) せたほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Chuyện đó nên giao cho chuyên gia thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better leave that to an expert.

しばらく 彼女( かのじょ ) を 一人( ひとり ) に しておいたほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên để cô ấy một mình một lúc. 

Tiếng Anh: You'd better leave her alone for a while.

彼( かれ ) の話( はなし ) を 信( しん ) じたほうが よいであろう。 ♬

Tiếng Việt: Có lẽ nên tin lời anh ấy thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: It would be better to believe what he says.

彼( かれ ) らの言( い ) う通( とお ) りに したほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Nên làm theo những gì họ nói. 

Tiếng Anh: You'd better do as they tell you.

少( すこ ) し のんびりしたほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên thư giãn một chút thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better take it easy for a while.

 

私( わたし ) と 一緒( いっしょ ) に 来( き ) たほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên đi cùng tôi thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: You'd better come with me.

君( きみ ) は 出発( しゅっぱつ ) を 延( の ) ばしたほうが よい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên hoãn việc khởi hành lại thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better put off your departure.

 

できるだけ 明確( めいかく ) に 話( はな ) したほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Nên nói chuyện rõ ràng nhất có thể. 

Tiếng Anh: You'd better speak as clearly as possible.

できるだけ 早( はや ) く 出発( しゅっぱつ ) したほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Nên khởi hành càng sớm càng tốt. 

Tiếng Anh: We'd better start as early as possible.

次( つぎ ) のバスを 待( ま ) ったほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên đợi chuyến xe buýt tiếp theo thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better wait for the next bus.

人( ひと ) を やって助( たす ) けを 求( もと ) めたほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Nên cử người đi gọi giúp đỡ thì hơn. 

Tiếng Anh: We'd better send for help.

 

大人( おとな ) に なってから 自分( じぶん ) の給料( きゅうりょう ) で 生活( せいかつ ) したほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Khi trưởng thành, nên tự sống bằng tiền lương của mình. 

Tiếng Anh: You'd better live on your own salary when you grow up.

彼( かれ ) に 遅( おく ) れたことを 謝( あやま ) ったほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên xin lỗi anh ấy vì đã đến muộn. 

Tiếng Anh: You'd better apologize to him for being late.

今日( きょう ) は 傘( かさ ) を 持( も ) っていったほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Hôm nay nên mang theo ô thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better take an umbrella with you today.

他( ほか ) の残( のこ ) りの人達( ひとたち ) に 相談( そうだん ) したほうが よい。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên tham khảo ý kiến của những người còn lại. 

Tiếng Anh: You'd better consult with the rest of the people.

 

君( きみ ) は ここから 直( す ) ぐに 逃( に ) げたほうが よい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên chạy trốn khỏi đây ngay lập tức. 

Tiếng Anh: You'd better get out of here right away.

眠( ねむ ) る前( まえ ) に 電気( でんき ) を 消( け ) したほうが いいですよ。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên tắt đèn trước khi đi ngủ. 

Tiếng Anh: You'd better turn off the light before you go to bed.

          

あなたは その機会( きかい ) を 利用( りよう ) したほうが 良( よ ) い。 ♬

Tiếng Việt: Bạn nên tận dụng cơ hội đó. 

Tiếng Anh: You'd better take advantage of that opportunity.

車( くるま ) を 買( か ) う前( まえ ) に よく 調( しら ) べてみたほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Trước khi mua xe, bạn nên tìm hiểu kỹ thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better look into it before you buy a car.

 

私達( わたしたち ) は 今( いま ) いるところに いたほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Chúng ta nên ở lại nơi chúng ta đang ở thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: We'd better stay where we are.

君( きみ ) は 直( す ) ぐ 頭( あたま ) を 刈( か ) ってもらったほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên đi cắt tóc ngay đi. 

Tiếng Anh: You'd better have your hair cut at once.

先生( せんせい ) の忠告( ちゅうこく ) に 従( したが ) って 行動( こうどう ) したほうが よい。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên hành động theo lời khuyên của giáo viên. 

Tiếng Anh: You'd better act according to your teacher's advice.

顔色( かおいろ ) が 悪( わる ) いから 直( す ) ぐ 寝( ね ) たほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Sắc mặt cậu không tốt nên đi ngủ ngay đi thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better go to bed at once because you look unwell.

その写真( しゃしん ) は アルバムに 貼( は ) ったほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Bức ảnh đó nên dán vào album thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: You'd better paste that picture in your album.

 

君( きみ ) は それを 秘密( ひみつ ) に しておいたほうが よい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên giữ điều đó làm bí mật. 

Tiếng Anh: You'd better keep it a secret.

私達( わたしたち ) に 本当( ほんとう ) の事( こと ) を 言( い ) ったほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên nói sự thật cho chúng tôi biết. 

Tiếng Anh: You'd better tell us the truth.  

彼女( かのじょ ) は 私( わたし ) に 早( はや ) く 帰( かえ ) ったほうが 良( よ ) いと 言( い ) った。 ♬

Tiếng Việt: Cô ấy đã nói với tôi rằng tôi nên về nhà sớm thì hơn. 

Tiếng Anh: She told me that I'd better go home early.

不幸( ふこう ) な過去( かこ ) は 忘( わす ) れるように したほうが よい。  ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên cố gắng quên đi quá khứ đau khổ. 

Tiếng Anh: You'd better try to forget your unhappy past.

そのスピーチ大会( たいかい ) に 参加( さんか ) したほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên tham gia cuộc thi hùng biện đó. 

Tiếng Anh: You'd better take part in that speech contest.

私達( わたしたち ) は 時間( じかん ) と お金( かね ) を 節約( せつやく ) したほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Chúng ta nên tiết kiệm thời gian và tiền bạc thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: We'd better save time and money.   

 

 

ないほうが

ないほうが

キミは 彼( かれ ) らと 交際( こうさい ) しない方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu đừng nên giao du với họ. 

Tiếng Anh: You'd better not associate with them.

 

彼女( かのじょ ) は 一人( ひとり ) で 行( い ) かない方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Cô ấy đừng nên đi một mình. 

Tiếng Anh: She'd better not go alone.

君( きみ ) は 食( た ) べ過( す ) ぎない方( ほう ) が よい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu đừng nên ăn quá nhiều. 

Tiếng Anh: You'd better not eat too much.

 

私達( わたしたち ) は 計画( けいかく ) を 変( か ) えない方( ほう ) が よい。 ♬

Tiếng Việt: Chúng ta đừng nên thay đổi kế hoạch thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: We'd better not change our plans.

君( きみ ) は 今( いま )  彼女( かのじょ ) と 合( あ ) わない方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu đừng nên gặp cô ấy bây giờ. 

Tiếng Anh: You'd better not see her now.

そんなクラブに 参加( さんか ) しない方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu đừng nên tham gia câu lạc bộ như thế. 

Tiếng Anh: You'd better not join such a club.

もう二度( にど ) と そこへ 行( い ) かない方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Đừng bao giờ đến đó nữa thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better not go there again.

寝( ね ) る前( まえ ) には 食( た ) べない方( ほう ) が いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Đừng nên ăn trước khi đi ngủ. 

Tiếng Anh: You'd better not eat before you go to bed.

 

ここには これ以上( いじょう )  いない方( ほう ) が いいね。 ♬

Tiếng Việt: Chúng ta không nên ở đây lâu hơn nữa thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: We'd better not stay here any longer.

君( きみ ) は 彼( かれ ) に 助言( じょげん ) を 求( もと ) めない方( ほう ) が いいだろう。 ♬

Tiếng Việt: Cậu không nên xin lời khuyên từ anh ấy thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better not ask him for advice.

その件( けん ) について 何( なに ) も 言( い ) わない方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Không nên nói gì về chuyện đó cả. 

Tiếng Anh: You'd better not say anything about the matter.

もう 出( で ) かけない方( ほう ) が いい。十一時( じゅういちじ )  近( ちか ) くだよ。 ♬

Tiếng Việt: Không nên ra ngoài nữa. Gần 11 giờ rồi đấy.

Tiếng Anh: You'd better not go out anymore. It's almost eleven.

キミは そんな間違( まちが ) いを 繰( く ) り返( かえ ) さない方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu đừng nên lặp lại những sai lầm như thế. 

Tiếng Anh: You'd better not repeat such a mistake.

そんなに たくさん 煙草( たばこ ) を 吸( す ) わない方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu không nên hút thuốc nhiều như vậy. 

Tiếng Anh: You'd better not smoke so much.

 

 

君( きみ ) は そこへ 行( い ) かないほうが よい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu đừng nên đến đó thì hơn. 

Tiếng Anh: You'd better not go there.

お金( かね ) と 時間( じかん ) を 無駄( むだ ) に 使( つか ) わないほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Đừng nên lãng phí tiền bạc và thời gian. 

Tiếng Anh: You'd better not waste your money and time.

勝手( かって ) に 他人( たにん ) の事( こと ) に 干渉( かんしょう ) しないほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu đừng nên tự tiện can thiệp vào chuyện của người khác. 

Tiếng Anh: You'd better not interfere in other people's affairs.

誰( だれ ) にでも 個人的( こじんてき ) な質問( しつもん ) は しないほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu đừng nên hỏi những câu hỏi cá nhân với bất kỳ ai. 

Tiếng Anh: You'd better not ask anyone personal questions.

この部屋( へや ) では 大声( おおごえ ) で 話( はな ) さないほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Trong phòng này không nên nói chuyện to tiếng. 

Tiếng Anh: You'd better not speak loudly in this room.

私達( わたしたち ) は その会合( かいごう ) に 出席( しゅっせき ) しないほうが いいと 思( おも ) います。 ♬

Tiếng Việt: Tôi nghĩ chúng ta không nên tham dự cuộc họp đó. 

Tiếng Anh: I think we'd better not attend the meeting.

冬( ふゆ ) には そんな高( たか ) い山( やま ) に 登( のぼ ) らないほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Vào mùa đông, không nên leo những ngọn núi cao như thế. 

Tiếng Anh: You'd better not climb such a high mountain in winter.

 

君( きみ ) は その男( おとこ ) たちと 交際( こうさい ) しないほうが いい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu đừng nên giao du với những người đàn ông đó. 

Tiếng Anh: You'd better not associate with those men.

暗( くら ) く なってから 外出( がいしゅつ ) しないほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Cậu không nên ra ngoài khi trời đã tối. 

Tiếng Anh: You'd better not go out after dark.

 

こんな寒( さむ ) い日( ひ ) は 外( がい ) に 出( で ) ないほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Vào một ngày lạnh như thế này thì đừng nên ra ngoài. 

Tiếng Anh: You'd better not go out on such a cold day.

 

こんな悪天候( あくてんこう ) の中( なか ) を 外出( がいしゅつ ) しないほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Đừng nên ra ngoài trong thời tiết xấu như thế này. 

Tiếng Anh: You'd better not go out in this bad weather.

 

ほらね、そんなに 働( はたら ) き過( す ) ぎないほうが いいよ。 ♬

Tiếng Việt: Này, đừng nên làm việc quá sức như thế. 

Tiếng Anh: See? You'd better not overwork yourself.

私( わたし ) は 彼( かれ ) に 手( て ) を 貸( か ) してやらないほうが いいと思( おも ) う。 ♬

Tiếng Việt: Tôi nghĩ không nên giúp đỡ anh ta thì hơn. 

Tiếng Anh: I think I'd better not lend him a hand.

 

 

るほうが

るほうが

病気( びょうき ) の時( とき ) 、薬( くすり ) を 飲( の ) んで ゆっくり 休( やす ) む方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Khi bị ốm, nên uống thuốc và nghỉ ngơi từ từ thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: When you are sick, you'd better take medicine and rest well.

寝( ね ) る前( まえ ) に、窓( まど ) と ドアを 閉( し ) めたか 確認( かくにん ) する方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Trước khi đi ngủ, nên kiểm tra xem đã đóng cửa sổ và cửa ra vào chưa thì hơn. 

Tiếng Anh: Before going to bed, you'd better check that you have closed the windows and doors.

 

出( で ) かける前( まえ ) に ガスと 電気( でんき ) を 消( け ) したか 確( たし ) かめる方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Trước khi ra ngoài, nên kiểm tra xem đã tắt ga và điện chưa thì hơn. 

Tiếng Anh: Before leaving, you'd better make sure you've turned off the gas and electricity.

少( すく ) なくとも イチニチに 六時間( ろくじかん )  眠( ねむ ) る方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên ngủ ít nhất 6 tiếng mỗi ngày. 

Tiếng Anh: You'd better sleep at least six hours a day.

 

 

君( きみ ) は 今( いま )  それを やる方( ほう ) が 良( よ ) い。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên làm việc đó ngay bây giờ thì tốt hơn. 

Tiếng Anh: You'd better do it now.

君( きみ ) は この機会( きかい ) を 利用( りよう ) する方( ほう ) が よい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên tận dụng cơ hội này. 

Tiếng Anh: You'd better take advantage of this opportunity.

君( きみ ) は ここに 留( と ) まる方( ほう ) が ずっと よい。 ♬

Tiếng Việt: Cậu nên ở lại đây thì tốt hơn nhiều. 

Tiếng Anh: You'd much better stay here.

 

急( いそ ) いで 間違( まちが ) いを するよりも ゆっくりと やる方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Thà làm từ từ còn hơn làm vội vàng rồi mắc lỗi. 

Tiếng Anh: It is better to do it slowly than to rush and make a mistake.

計画( けいかく ) を 立( た ) てる方( ほう ) が 実行( じっこう ) するより 簡単( かんたん ) なことが よく ある。 ♬

Tiếng Việt: Việc lên kế hoạch thường dễ hơn việc thực hiện. 

Tiếng Anh: It is often easier to make a plan than to carry it out.

直( す ) ぐに 寝( ね ) る方( ほう ) が よい。そうでないと 風邪( かぜ ) が 酷( ひど ) く なるよ。 ♬

Tiếng Việt: Tốt hơn hết là nên đi ngủ ngay. Nếu không, cảm lạnh sẽ trở nên tệ hơn đấy. 

Tiếng Anh: You'd better go to bed at once, or your cold will get worse.

金持( かねも ) ちとして 死( し ) ぬよりも、金持( かねも ) ちとして 生( い ) きる方( ほう ) が 良( よ ) い。 ♬

Tiếng Việt: Sống như một người giàu có thì tốt hơn là chết như một người giàu có.

Tiếng Anh: It is better to live rich than to die rich.

私( わたし ) は 彼( かれ ) と 不幸( ふこう ) な生活( せいかつ ) を するくらいなら 独身( どくしん ) でいる方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Thà độc thân còn hơn sống một cuộc sống bất hạnh với anh ta. 

Tiếng Anh: I'd rather be single than live an unhappy life with him.

私( わたし ) は 不正( ふせい ) な手段( しゅだん ) で 金( かね ) を 儲( もう ) けるよりも 貧乏( びんぼう ) している方( ほう ) が よい。 ♬

Tiếng Việt: Tôi thà nghèo còn hơn kiếm tiền bằng những cách bất chính. 

Tiếng Anh: I would rather be poor than make money by dishonest means.

他人( たにん ) を 利用( りよう ) して 金持( かねも ) ちに なるよりは むしろ 貧乏( びんぼう ) でいる方( ほう ) が いい。 ♬

Tiếng Việt: Thà nghèo còn hơn trở nên giàu có bằng cách lợi dụng người khác. 

Tiếng Anh: It's better to be poor than to get rich by taking advantage of others.

Số câu đúng : 0/51
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/45
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án