Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đạo

道(みち)

Con đường
Thông

通(とお)り

Con đường
Hải

海(うみ)

Biển
Xuyên

川(かわ)

Sông
Tuyền

泉(いずみ)

Suối
Ôn Tuyền

温泉(おんせん)

Suối nước nóng
Sơn

山(やま)

Núi
Khâu

丘(おか)

Đồi
Hồ

湖(みずうみ)

Hồ
Trì

池(いけ)

Ao
Đảo

島(しま)

Đảo
Hải Ngạn

海岸(かいがん)

Bờ biển
Cốc

谷(たに)

Thung lũng
Ca

峠(とうげ)

Đèo
Long

滝(たき)

Thác
Lâm

林(はやし)

Rừng
Sâm

森(もり)

Rừng sâu
Lục

緑(みどり)

Cây xanh, xanh lục
Mộc

木(き)

Cây
Nguyệt

月(つき)

Mặt trăng
Thái Dương

太陽(たいよう)

Mặt trời
Địa Cầu

地球(ちきゅう)

Trái đất
Tinh

星(ほし)

Ngôi sao
Không

空(そら)

Bầu trời
Vũ Trụ

宇宙(うちゅう)

Vũ trụ
Kiều

橋(はし)

Cây cầu
Khu

区(く)

Khu, Quận
Huyện

県(けん)

Huyện
Thị

市(し)

Thành phố
Tỉnh

省(しょう)

Tỉnh
Kiến

見(み)つかる

Tìm ra
Vô

無(な)くなる

Mất
Vong

亡(な)くなる

Chết
Tạ

謝(あやま)る

Xin lỗi
Bố

怖(こわ)がる

Sợ hãi
 

ぶつかる

Đụng
Kiến Tống

見送(みおく)る

Tiễn đưa
Hoành Thiết

横切(よこぎ)る

Băng ngang
Lí Thiết

裏切(うらぎ)る

Phản bội
Chuyển

転(ころ)がる

Quay tròn
Hoành

横(よこ)になる

Nằm
Noãn

暖(あたた)まる

Ấm lên
Thực

植(う)える

Trồng trọt
Chung

終(お)える

Kết thúc
Tăng

増(ふ)える

Tăng lên
Tiêu

消(き)える

Biến mất
Nhiên

燃(も)える

Cháy
Kiến

見(み)える

Nhìn thấy
Nại

耐(た)える

Chịu đựng
Phệ

吠(ほ)える

Sủa
Lãnh

冷(ひ)える

Lạnh
Thế

替(か)える

Thay thế
Việt

越(こ)える

Vượt qua

意向形

In this lesson we learn about volitional form of verbs 

The volitional form of verbs is made as follows

Group 1 : Replace the last sound of the うcolumn  with the sound in the おcolumn   of the same row and attach う

Group 2 : Replace る with よう

Group 3 : する becomes しよう

くる becomes こよう

The volitional form of a verb is a less formal, more casual equivalent of ましょう。We can use it to suggest a plan to a close friend, for example 

We can use the volitional plus the question particle か to ask for an opinion in our offer or suggestion 

We use the volitional form + と思っています to talk about our determinations。

The volitional form + と思っています , in contrast, tends to suggest that we HAVE ALREADY DECIDED to do something , While The volitional form + と思います suggest that the decision to perform the activity is being made ON THE SPOT at the time of speaking

Note that verbs in Volitional Form and Verbs in Dictionary Form convey different ideas when they are used with と思います or と思っています 。

When we use volitional form , we are talking about our intention

When we use dictionary form , we are talking about our prediction

 

Volitional Form +とする means “ to try to do something”

Volitional Form +としない  means “ not try to do something ; not make an effort to do something”

 

Volitional Form can combine with 決める、決心する

 

 

 

PHAN SAU

意向形

 

Trong bài này ta sẽ Động từ Thể Ý Hướng 意向形(いこうけい)

Ta chia động từ Thể 辞書形 sang thể 意向形 theo quy tắc sau

 

  • NHÓM I

Tất cả những chữ thuộc cột うchuyển thành chữ cộtお theo hàng tương ứng và thêm う phía sau

 

動詞

辞書形

可能形

意向形

 

 

 

I

会う

会える

会おう

 

 

 

書く

書ける

書こう

 

 

 

泳ぐ

泳げる

泳ごう

 

 

 

話す

話せる

話そう

 

 

 

待つ

待てる

待とう

 

 

 

死ぬ

死ねる

死のう

 

 

 

飲む

飲める

飲もう

 

 

 

帰る

帰れる

帰ろう

 

 

 

遊ぶ

遊べる

遊ぼう

 

 

 

 

II

くれる

くれられる

 

 

 

 

食べる

食べられる

 

 

 

 

起きる

起きられる

 

 

 

 

浴びる

浴びられる

 

 

 

 

 

III

する

できる

 

 

 

 

くる

こられる

 

 

 

 

 

 

  • NHÓM II

Thay る bằngよう

動詞

辞書形

可能形

意向形

 

 

 

I

会う

会える

会おう

 

 

 

書く

書ける

書こう

 

 

 

泳ぐ

泳げる

泳ごう

 

 

 

話す

話せる

話そう

 

 

 

待つ

待てる

待とう

 

 

 

死ぬ

死ねる

死のう

 

 

 

飲む

飲める

飲もう

 

 

 

帰る

帰れる

帰ろう

 

 

 

遊ぶ

遊べる

遊ぼう

 

 

 

 

II

くれる

くれられる

くれよう

 

 

 

食べる

食べられる

食べよう

 

 

 

起きる

起きられる

起きよう

 

 

 

浴びる

浴びられる

浴びよう

 

 

 

 

III

する

できる

 

 

 

 

くる

こられる

 

 

 

 

 

  • NHÓM III

Thay する しよう 

Riêng くる chuyển thành 来よう

 

動詞

辞書形

可能形

意向形

 

 

 

I

会う

会える

会おう

 

 

 

書く

書ける

書こう

 

 

 

泳ぐ

泳げる

泳ごう

 

 

 

話す

話せる

話そう

 

 

 

待つ

待てる

待とう

 

 

 

死ぬ

死ねる

死のう

 

 

 

飲む

飲める

飲もう

 

 

 

帰る

帰れる

帰ろう

 

 

 

遊ぶ

遊べる

遊ぼう

 

 

 

 

II

くれる

くれられる

くれよう

 

 

 

食べる

食べられる

食べよう

 

 

 

起きる

起きられる

起きよう

 

 

 

浴びる

浴びられる

浴びよう

 

 

 

 

III

する

できる

しよう

 

 

 

くる

こられる

きよう

 

 

 

 

 

Động từ Thể Ý Hướng 意向形 kết hợp với とする、と思う、と決心する、と決めるđể thể hiện Ý MUỐN,SUY NGHĨ,QUYẾT TÂM ,CỐ GẮNG thực hiện hành động nào đó

動詞の意向形 + と + する・思う・決心する・決める

 

 

来月( らいげつ )  仕事( しごと ) を 始( はじ ) めるので、明日以来( あしたいらい )  早( はや ) く 起( お ) きようとします。 ♬

English: Since I will start a new job next month, I will try to wake up early from tomorrow on. 

Vietnamese: Vì tháng sau sẽ bắt đầu làm việc nên kể từ ngày mai, tôi sẽ cố gắng thức dậy sớm.

ダイエットや 運動( うんどう ) など 色々( いろいろ ) な方法( ほうほう ) で 体重( たいじゅう ) を 下( さ ) げようとしています。 ♬

English: I am trying to lose weight with various methods like dieting and exercise. 

Vietnamese: Tôi đang cố gắng giảm cân bằng nhiều phương pháp như ăn kiêng, tập thể dục...

私達( わたしたち ) は 最近( さいきん )  何( なに ) も 買( か ) いませんでした。貯金( ちょきん ) しようとしています。 ♬

English: We haven't bought anything recently. We are trying to save money. 

Vietnamese: Gần đây chúng tôi không mua gì cả. Đang cố gắng để dành tiền.

兄( あに ) は もう一( ひと ) つの外国語( がいこくご ) を 勉強( べんきょう ) しようとします。 ♬

English: My older brother is trying to study another foreign language. 

Vietnamese: Anh trai tôi cố gắng học thêm một ngoại ngữ.

父( ちち ) は 医者( いしゃ ) のアドバイスで 煙草( たばこ ) を 辞( や ) めようとします。 ♬

English: My father is trying to quit smoking based on the doctor's advice. 

Vietnamese: Cha cố gắng bỏ thuốc theo lời khuyên của bác sĩ.

私( わたし ) は 自分( じぶん ) で その問題( もんだい ) を 解( と ) こうとします。 ♬

English: I will try to solve that problem myself. 

Vietnamese: Tôi quyết tâm tự mình giải quyết vấn đề đó.

彼女( かのじょ ) は 自分( じぶん ) の感情( かんじょう ) を 隠( かく ) そうとします。 ♬

English: She tries to hide her feelings. 

Vietnamese: Cô ấy cố gắng che giấu tình cảm của bản thân.

男( おとこ ) の子( こ ) は その高( たか ) い木( き ) に 登( のぼ ) ろうとしています。 ♬

English: The boy is trying to climb that tall tree. 

Vietnamese: Bé trai đó đang cố gắng leo lên cái cây cao kia.

彼女( かのじょ ) は 噂( うわさ ) の真相( しんそう ) を 調( しら ) べてみようとした。 ♬

English: She tried to investigate the truth of the rumor. 

Vietnamese: Cô ấy cố gắng tìm hiểu chân tướng của tin đồn.

私( わたし ) は 彼女( かのじょ ) の電話番号( でんわばんごう ) を 探( さが ) そうとしています。 ♬

English: I am trying to find her phone number. 

Vietnamese: Tôi đang cố gắng tìm số điện thoại của cô ấy.

今晩( こんばん )  カラオケへ 行( い ) こうと 思( おも ) います。 ♬

English: I'm thinking of going to karaoke tonight. 

Vietnamese: Tối nay định đi karaoke.

今週( こんしゅう ) の金曜日( きんようび ) に 映画館( えいがかん ) へ 行( い ) こうと 思( おも ) っています。 ♬

English: I'm planning to go to the movie theater this Friday. 

Vietnamese: Thứ sáu tuần này dự định sẽ đến rạp phim.

来年( らいねん )  イタリアで 留学( りゅうがく ) しようと 思( おも ) っています。 ♬

English: I'm planning to study abroad in Italy next year. 

Vietnamese: Dự định năm sau sẽ đi du học ở Ý.

来月( らいげつ )  自動車( じどうしゃ ) を 買( か ) おうと 思( おも ) っています。 ♬

English: I'm planning to buy a car next month. 

Vietnamese: Dự định sẽ mua xe hơi vào tháng sau.

現在( げんざい ) の仕事( しごと ) を 辞( や ) めた後( あと ) 、インタネットで 良( よ ) い仕事( しごと ) を 探( さが ) そうと 思( おも ) っています。 ♬

English: After quitting my current job, I'm planning to look for a good job on the internet. 

Vietnamese: Sau khi bỏ công việc hiện tại, dự định sẽ tìm công việc tốt trên Internet.

今年( ことし )  ベトナムへ 帰( かえ ) って、家族( かぞく ) と 正月( しょうがつ ) を 過( す ) ごそうと 思( おも ) います。 ♬  

English: This year, I'm planning to go back to Vietnam and spend Tet with my family. 

Vietnamese: Dự định năm nay sẽ trở về Việt Nam, đón Tết Nguyên đán cùng với gia đình.

両親( りょうしん ) は 来年( らいねん )  田舎( いなか ) へ 帰( かえ ) って、ゆっくり 住( す ) もうと 思( おも ) います。 ♬

English: My parents are planning to go back to the countryside and live a relaxed life next year. 

Vietnamese: Cha mẹ dự định năm sau sẽ về quê sống thong thả.

大学( だいがく ) を 卒業( そつぎょう ) した後( あと ) 、一年間( いちねんかん )  どこかへ 旅行( りょこう ) しようと 思( おも ) います。 ♬

English: After graduating from university, I'm planning to travel somewhere for a year. 

Vietnamese: Dự định sẽ đi du lịch đâu đó trong vòng 1 năm sau khi tốt nghiệp Đại học.

私達( わたしたち ) は 今年( ことし )  四月( しがつ ) に 結婚式( けっこんしき ) を 行( おこな ) おうと 思( おも ) っています。 ♬

English: We are planning to have our wedding ceremony this April. 

Vietnamese: Chúng tôi dự định sẽ tổ chức Lễ kết hôn vào tháng 4 năm nay.

アメリカは ベトナムより ずっと お金持( かねも ) ちですが、アメリカに 住( す ) もうと 思( おも ) っていません。 ♬

English: America is much richer than Vietnam, but I'm not planning to live there. 

Vietnamese: Mỹ giàu hơn Việt Nam rất nhiều nhưng tôi không có dự định sống ở Mỹ.

その奴( やつ ) に 謝( あやま ) ろうと 思( おも ) いません。 ♬

English: I don't intend to apologize to that guy. 

Vietnamese: Không có ý định xin lỗi gã đó.

この夏( なつ ) は たくさん 泳( およ ) ごうと 思( おも ) います。 ♬

English: I plan to swim a lot this summer. 

Vietnamese: Hè này định bơi lội nhiều.

このレポートを 終( お ) えたら ちょっと 休( やす ) もうと 思( おも ) います。 ♬

English: I'm planning to rest a little after finishing this report. 

Vietnamese: Định nghỉ chút xíu sau khi làm xong bản báo cáo này.

両親( りょうしん ) に 恋人( こいびと ) を 紹介( しょうかい ) しようと 思( おも ) います。 ♬

English: I'm planning to introduce my boyfriend/girlfriend to my parents. 

Vietnamese: Tôi định giới thiệu người yêu với cha mẹ.

来年( らいねん )  どうしても 大学( だいがく ) の試験( しけん ) に 合格( ごうかく ) しようと 決心( けっしん ) します。 ♬

English: Next year, no matter what, I'm determined to pass the university entrance exam. 

Vietnamese: Năm sau dẫu thế nào cũng quyết tâm đậu Đại học.

酒( さけ ) と 煙草( たばこ ) を 辞( や ) めようと 決心( けっしん ) します。 ♬

English: I'm determined to quit alcohol and cigarettes. 

Vietnamese: Quyết tâm từ bỏ rượu và thuốc lá.

韓国語( かんこくご ) が 上手( じょうず ) に なろうと 決心( けっしん ) します。 ♬

English: I'm determined to become good at Korean. 

Vietnamese: Quyết tâm giỏi tiếng Hàn Quốc.

私( わたし ) は 最善( さいぜん ) を 尽( つ ) くそうと 決心( けっしん ) しました。 ♬

English: I was determined to do my best. 

Vietnamese: Tôi quyết tâm cố gắng hết sức.

彼( かれ ) らは もっと 一生懸命( いっしょうけんめい ) に 働( はたら ) こうと 決心( けっしん ) します。 ♬

English: They are determined to work even harder. 

Vietnamese: Họ quyết tâm làm việc chăm chỉ hơn nữa.

 

意向形 còn là cách nói ngắn củaましょう ,được dùng khi trò chuyện với người thân quen

 

皆( みな ) さん、行( い ) きましょう。 ♬

English: Everyone, let's go. 

Vietnamese: Mọi người, đi nào.

姉( あね ) 、行( い ) こう。 ♬

English: Sis, let's go. 

Vietnamese: Chị, đi nào.

皆( みな ) さん、 授業( じゅぎょう ) を 始( はじ ) めましょう。 ♬

English: Everyone, let's start the class. 

Vietnamese: Mọi người, bắt đầu giờ học nào.

皆( みな ) さん、 パーティを 始( はじ ) めよう。 ♬

English: Everyone, let's start the party. 

Vietnamese: Mọi người, cùng nhập tiệc nào.

 

時間( じかん ) が あったら 来週( らいしゅう )  また ここで 会( あ ) おう。 ♬

English: If we have time, let's meet here again next week. 

Vietnamese: Nếu có thời gian, tuần sau lại gặp nhau ở đây nhé.

息子( むすこ ) の誕生会( たんじょうかい ) に 新( あたら ) しい自転車( じてんしゃ ) を プレゼントとして 買( か ) おう。 ♬

English: Let's buy a new bicycle as a present for my son's birthday party. 

Vietnamese: Để tặng sinh nhật con trai, hãy mua một chiếc xe đạp mới làm quà.

今晩( こんばん )  忘年会( ぼうねんかい ) で 一緒( いっしょ ) に 英語( えいご ) の歌( うた ) を 歌( うた ) おう。 ♬

English: Let's sing an English song together at the year-end party tonight. 

Vietnamese: Tối nay tại tiệc cuối năm, hãy cùng hát một bài hát tiếng Anh.

明日( あした )  皆( みな )  ここで 集( あつ ) まって 彼女( かのじょ ) の引越( ひっこ ) しを 手伝( てつだ ) おう。 ♬

English: Everyone, let's gather here tomorrow and help her with her move. 

Vietnamese: Ngày mai, mọi người hãy tập trung ở đây và giúp cô ấy chuyển nhà.

しばらく 冷蔵庫( れいぞうこ ) の傍( そば ) に この扇風機( せんぷうき ) を 置( お ) こう。 ♬

English: Let's place this fan near the refrigerator for a while. 

Vietnamese: Hãy đặt chiếc quạt này gần tủ lạnh một lúc.

そこまで 近( ちか ) い、それに 時間( じかん ) が まだ あるので、歩( ある ) こう。 ♬

English: It's close, and we still have time, so let's walk. 

Vietnamese: Gần đến nơi rồi, với lại còn thời gian, nên hãy đi bộ đi.

今晩( こんばん )  泊( と ) まる所( ところ ) を できるだけ 早( はや ) く 探( さが ) そう。 ♬

English: Let's find a place to stay tonight as soon as possible. 

Vietnamese: Tối nay, hãy tìm một nơi để ở càng sớm càng tốt.

皆( みな )  疲( つか ) れたので 木( き ) の下( した ) で ちょっと 休( やす ) もうよ。 ♬

English: Everyone is tired, so let's rest a bit under the tree. 

Vietnamese: Mọi người mệt rồi, hãy nghỉ một chút dưới gốc cây đi.

今( いま )  大雨( おおあめ ) が 降( ふ ) っているので、外食( がいしょく ) は 辞( や ) めよう。 ♬

English: It's raining heavily right now, so let's not eat out. 

Vietnamese: Bây giờ đang mưa lớn, nên hãy hủy bữa ăn ngoài.

 

景色( けしき ) のいい所( ところ ) で 車( くるま ) を 止( と ) めて、休憩( きゅうけい ) しよう。 ♬

English: Let's stop the car in a place with a nice view and take a break. 

Vietnamese: Hãy dừng xe ở một nơi có cảnh đẹp và nghỉ ngơi.

たまには 気分( きぶん ) を 変( か ) えて 今晩( こんばん )  外食( がいしょく ) しよう。 ♬

English: Let's change things up once in a while and eat out tonight. 

Vietnamese: Thỉnh thoảng hãy thay đổi không khí và đi ăn ngoài tối nay.

お父( とう ) さんの誕生会( たんじょうかい ) には、 新( あたら ) しい時計( とけい ) を プレゼントに しよう。 ♬

English: For Dad's birthday party, let's make a new watch the present. 

Vietnamese: Trong tiệc sinh nhật của bố, hãy lấy một chiếc đồng hồ mới làm quà.

 

妹( いもうと ) は 入学試験( にゅうがくしけん ) に 合格( ごうかく ) しようと 努力( どりょく ) している。 ♬

English: My younger sister is trying hard to pass the entrance exam. 

Vietnamese: Em gái tôi đang nỗ lực để đậu kỳ thi đầu vào.

彼( かれ ) は 今週中( こんしゅうちゅう )  その仕事( しごと ) を 完成( かんせい ) しようと 努力( どりょく ) している。 ♬

English: He is trying hard to complete that work by the end of this week. 

Vietnamese: Anh ấy đang nỗ lực để hoàn thành công việc đó trong tuần này.

彼( かれ ) は 妻( つま ) を 幸( しあわ ) せに しよう 努力( どりょく ) したが、うまく いかなかった。 ♬

English: He tried hard to make his wife happy, but it didn't work out. 

Vietnamese: Anh ấy đã cố gắng để làm vợ hạnh phúc, nhưng không thành công.

 

私( わたし ) は 開会式( かいかいしき ) には たくさんの客( きゃく ) を 招待( しょうたい ) しようと 計画( けいかく ) している。 ♬

English: I am planning to invite a lot of guests to the opening ceremony. 

Vietnamese: Tôi đang lên kế hoạch mời nhiều khách đến lễ khai mạc.

雨( あめ ) が 降( ふ ) ろうが 降( ふ ) るまいが、ピクニックを しようと 計画( けいかく ) している。 ♬

  • English: I am planning to have a picnic, regardless of whether it rains or not. 
  • Vietnamese: Dù trời có mưa hay không, tôi vẫn dự định đi dã ngoại.

 

 

明日( あした )  早( はや ) く 起( お ) きて、日( ひ ) の出( で ) を 眺( なが ) めようと 思( おも ) っている。 ♬

English: I'm thinking of waking up early tomorrow to watch the sunrise. 

Vietnamese: Tôi đang có ý định thức dậy sớm vào ngày mai để ngắm mặt trời mọc.

その件( けん ) について もっと 詳( くわ ) しく 調( しら ) べようと 思( おも ) っている。 ♬

English: I'm planning to look into that matter in more detail. 

Vietnamese: Tôi đang định tìm hiểu kỹ hơn về việc đó.

仕事( しごと ) は 忙( いそが ) しいですが、日本語( にほんご ) の勉強( べんきょう ) を 続( つづ ) けようと 思( おも ) っています。 ♬

English: Although work is busy, I'm planning to continue studying Japanese. 

Vietnamese: Công việc bận rộn, nhưng tôi vẫn có ý định tiếp tục học tiếng Nhật.

用事( ようじ ) が あるので、雨( あめ ) が 止( や ) んだら、ちょっと 出( で ) かけようと 思( おも ) っている。 ♬

  • English: I have an errand, so I'm planning to go out for a bit once the rain stops.
  •  Vietnamese: Vì có việc bận nên tôi định đi ra ngoài một chút khi tạnh mưa.

 

 

よく 夫婦喧嘩( ふうふげんか ) を するので、時々( ときどき )  妻( つま ) と 離婚( りこん ) しようと 思( おも ) う。 ♬

English: We often have marital arguments, so sometimes I think of divorcing my wife. 

Vietnamese: Chúng tôi hay cãi nhau nên đôi khi tôi nghĩ đến việc ly hôn với vợ.

彼( かれ ) は 彼女( かのじょ ) と 結婚( けっこん ) しようと 思( おも ) ったが、考( かんが ) え直( なお ) して 辞( や ) めた。 ♬

English: He had thought of marrying her, but he reconsidered and gave up. 

Vietnamese: Anh ấy đã định kết hôn với cô ấy, nhưng sau khi suy nghĩ lại thì từ bỏ.

好( す ) き じゃないですが、一生懸命( いっしょうけんめい )  その仕事( しごと ) を やろうと 思( おも ) う。 ♬

English: I don't like it, but I'm going to do that job with all my might. 

Vietnamese: Dù không thích, nhưng tôi sẽ cố gắng làm công việc đó hết sức mình.

彼( かれ ) は その家( いえ ) を 買( か ) おうと 思( おも ) って、調( しら ) べに 来( き ) ました。 ♬

English: He came to investigate because he was thinking of buying that house. 

Vietnamese: Anh ấy đến để tìm hiểu vì có ý định mua căn nhà đó.

子供( こども ) は よく 大人( おとな ) の真似( まね ) を しようとする。 ♬

English: Children often try to imitate adults. 

Vietnamese: Trẻ con thường cố gắng bắt chước người lớn.

私( わたし ) は 友人( ゆうじん ) に 結婚( けっこん ) を 辞( や ) めるように 説得( せっとく ) しようとした。 ♬

English: I tried to persuade my friend to call off the wedding. 

Vietnamese: Tôi đã cố gắng thuyết phục bạn mình từ bỏ việc kết hôn.

その夫婦( ふうふ ) は 自分( じぶん ) たち二人( ふたり ) の問題( もんだい ) を 解決( かいけつ ) しようとしたが 駄目( だめ ) だった。 ♬

English: The couple tried to solve their problem by themselves, but it didn't work. 

Vietnamese: Vợ chồng đó đã cố gắng tự giải quyết vấn đề của họ nhưng không thành công.

お父( とう ) さんは 何度( なんど ) か 煙草( たばこ ) を 辞( や ) めようとしたが 駄目( だめ ) だった。 ♬

English: My father tried to quit smoking several times, but failed. 

Vietnamese: Cha tôi đã vài lần cố gắng bỏ thuốc lá nhưng không được.

彼( かれ ) は 日本語( にほんご ) を 学( まな ) ぼうとしたが、すぐに 飽( あ ) きて 辞( や ) めてしまった。 ♬

English: He tried to learn Japanese, but he quickly got bored and gave up.

Vietnamese: Anh ấy đã cố gắng học tiếng Nhật nhưng nhanh chóng chán và bỏ cuộc.

その男( おとこ ) の子( こ ) は その広( ひろ ) い川( かわ ) を 泳( およ ) いで 渡( わた ) ろうとした。 ♬

English: That boy tried to swim across the wide river. 

Vietnamese: Cậu bé đó đã cố gắng bơi qua con sông rộng đó.

私( わたし ) は 彼女( かのじょ ) の目( め ) を 見( み ) るのを 避( さ ) けようとした。 ♬

English: I tried to avoid looking into her eyes. 

Vietnamese: Tôi đã cố gắng tránh nhìn vào mắt cô ấy.

彼女( かのじょ ) は 自分( じぶん ) の間違( まちが ) いを 我々( われわれ ) に 隠( かく ) そうとした。 ♬

  • English: She tried to hide her mistake from us. 
  • Vietnamese: Cô ấy đã cố gắng che giấu sai lầm của mình với chúng tôi.

 

 

 

私( わたし ) の忠告( ちゅうこく ) にも かかわらず 彼( かれ ) は 決心( けっしん ) を 変( か ) えようとしない。 ♬

English: Despite my advice, he won't change his mind. 

Vietnamese: Mặc dù tôi đã khuyên bảo, nhưng anh ấy không chịu thay đổi quyết định.

彼女( かのじょ ) は 怒( おこ ) って どうしても 彼( かれ ) を 部屋( へや ) の中( なか ) に 入( い ) れようとしない。 ♬

English: She's angry and absolutely won't let him into the room. 

Vietnamese: Cô ấy đang giận nên nhất quyết không cho anh ta vào phòng.

こんな重要( じゅうよう ) な仕事( しごと ) を その怠( なま ) け者( もの ) に 任( まか ) せようとしない。 ♬

English: I'm not going to entrust such an important job to that lazy person. 

Vietnamese: Tôi sẽ không giao phó một công việc quan trọng như vậy cho kẻ lười biếng đó.

彼( かれ ) は 自分( じぶん ) が 悪( わる ) くても 決( けっ ) して 認( みと ) めようとしない。 ♬

English: He never tries to admit he's wrong, even when he is. 

Vietnamese: Dù anh ấy sai, nhưng anh ấy không bao giờ chịu thừa nhận.

彼女( かのじょ ) は どうしても 私( わたし ) の忠告( ちゅうこく ) を 聞( き ) こうとしなかった。 ♬

English: She absolutely wouldn't listen to my advice. 

Vietnamese: Cô ấy nhất quyết không nghe lời khuyên của tôi.

 

 

妹( いもうと ) は もっと いい仕事( しごと ) を 探( さが ) そうと 決心( けっしん ) した。 ♬

English: My younger sister decided to look for a better job. 

Vietnamese: Em gái tôi đã quyết tâm tìm một công việc tốt hơn.

お姉( ねえ ) さんは 大学( だいがく ) で 医学( いがく ) を 専攻( せんこう ) しようと 決心( けっしん ) した。 ♬

English: My older sister decided to major in medicine at university. 

Vietnamese: Chị gái tôi đã quyết tâm chọn ngành y học ở đại học.

子供( こども ) の時代( じだい ) から、妹( いもうと ) は 歯医者( はいしゃ ) に なろうと 決心( けっしん ) しました。 ♬

English: Since she was a child, my younger sister decided to become a dentist. 

Vietnamese: Từ khi còn nhỏ, em gái tôi đã quyết tâm trở thành một nha sĩ.

健康( けんこう ) のため、お兄( にい ) さんが きっぱり 煙草( たばこ ) を 止( と ) めようと 決心( けっしん ) した。 ♬

English: For his health, my older brother firmly decided to quit smoking. 

Vietnamese: Vì sức khỏe, anh trai tôi đã dứt khoát quyết tâm bỏ thuốc lá.

Số câu đúng : 0/53
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/51
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án