Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

こんな

Như thế này
 

そんな

Như thế đó
 

あんな

Như thế kia
 

どんな

Như thế nào
Học Hiệu

学校(がっこう)

Trường học
Ấu Trĩ Viên

幼稚園(ようちえん)

Mầm non
Tiểu Học Hiệu

小学校(しょうがっこう)

Tiểu học
Trung Học Hiệu

中学校(ちゅうがっこう)

Cấp 2
Cao Hiệu

高校(こうこう)

Cấp 3
Đại Học

大学(だいがく)

Đại học
Giáo Thất

教室(きょうしつ)

Phòng học
 

クラス

Lớp học
Miễn Cường

勉強(べんきょう)

Học tập
Thụ Nghiệp

授業(じゅぎょう)

Giờ học
Giảng Nghĩa

講義(こうぎ)

Thuyết trình
Chất Vấn

質問(しつもん)

Câu hỏi
Đáp

答(こた)え

Câu trả lời
Thí Nghiệm

試験(しけん)

Kì thi
 

テスト

Bài kiểm tra
Túc Đề

宿題(しゅくだい)

Bài tập
Tác Văn

作文(さくぶん)

Tập làm văn
Luận Văn

論文(ろんぶん)

Luận văn
Dã Cầu

野球(やきゅう)

Bóng chày
Trác Cầu

卓球(たっきゅう)

Bóng bàn
Tướng Phác

相撲(すもう)

Sumo
Không Thủ Đạo

空手道(からてどう)

Karatedo
Nhu Đạo

柔道(じゅうどう)

Judo
Kiếm Đạo

剣道(けんどう)

Kiếm đạo
Thủy Vĩnh

水泳(すいえい)

Bơi lội
Trà Đạo

茶道(ちゃどう)

Trà đạo
 

スポーツ

Thể thao
 

サッカー

Bóng đá
 

バレーボール

Bóng chuyền
 

バスケットボール

Bóng rổ
 

テニス

Tennis
 

バドミントン

Cầu lông
 

スキー

Trượt tuyết
Tục

続(つづ)ける

Tiếp tục
Trợ

助(たす)ける

Cứu giúp
Xuất

出(で)かける

Ra ngoài
Phiến Phụ

片(かた)づける

Dọn dẹp
Giới

届(とど)ける

Gửi đến
Đãi

怠(なま)ける

Lười biếng
Kiến

見(み)つける

Tìm thấy
Đào

逃(に)げる

Trống thoát
Đầu

投(な)げる

Ném
Khúc

曲(ま)げる

Bẻ cong
Thượng

上(あ)げる

Nâng lên
Hạ

下(さ)げる

Hạ xuống
 

あげる

Tặng
Kiến

見(み)せる

Cho xem
Sấu

痩(や)せる

Ốm thon
Thừa

乗(の)せる

Chở
Tri

知(し)らせる

Thông báo
Nhiệm

任(まか)せる

Giao phó
Đãi

待(ま)たせる

Bắt đợi
Hợp

合(あ)わせる

Ăn khớp
Hỗn

混(ま)ぜる

Pha trộn
Xả

捨(す)てる

Vứt bỏ
Kiến

建(た)てる

Xây dựng

ように

We use ように to indicate a purpose or an aim 

A indicates a purpose or an aim while B indicates a volitional action to get closer to that objective 

The dictionary form of NON- VOLITIONAL Verbs such as POTENTIAL Verbs or Some Verbs such as 分かる、聞こえる、見える、なる or a verb in its ない form should be used before ように

 

 

PHAN SAU

ように

 

Trong bài này ta học cách sử dụng ように để tạo thành mẫu câu mang ý nghĩa ĐỂ MÀ

QUY TẮC  :

動詞の辞書形、ない形 + ように

 

 

動詞

 

I

II

III

辞書形

行く

食べる

する

ない形

行かない

食べない

しない

た形

行った

食べた

した

なかった形

行かなかった

食べなかった

しなかった

 

 

るように

彼( かれ ) らが 通( とお ) れるように、私( わたし ) は 脇( わき ) に 寄( よ ) りました。 ♬

English: I moved to the side so that they could pass. 

Vietnamese: Tôi dạt sang một bên để họ có thể đi qua.

弟( おとうと ) は 将来( しょうらい )  留学( りゅうがく ) できるように 貯金( ちょきん ) しています。 ♬

English: My younger brother is saving money so that he can study abroad in the future. 

Vietnamese: Em trai tôi đang tiết kiệm tiền để sau này có thể đi du học.

良( よ ) い席( せき ) が 取( と ) れるように 早( はや ) く 劇場( げきじょう ) へ 行( い ) きます。 ♬

English: I'll go to the theater early so that I can get a good seat. 

Vietnamese: Tôi sẽ đến rạp hát sớm để có thể lấy được chỗ ngồi tốt. 

彼( かれ ) は よく 聞( き ) こえるように 前( まえ ) の席( せき ) に 座( すわ ) りました。 ♬

English: He sat in the front seat so that he could hear well. 

Vietnamese: Anh ấy ngồi ở hàng ghế trước để có thể nghe rõ.

警官( けいかん ) は その車( くるま ) が 止( と ) まるように 笛( ふえ ) を 吹( ふ ) きました。 ♬

English: The police officer blew a whistle so that the car would stop. 

Vietnamese: Cảnh sát thổi còi để chiếc xe đó dừng lại.

私( わたし ) が 眠( ねむ ) れるように 明( あ ) かりを 消( け ) してください。 ♬

English: Please turn off the light so that I can sleep. 

Vietnamese: Xin hãy tắt đèn để tôi có thể ngủ.

皆( みな ) が 分( わ ) かるように はっきり 説明( せつめい ) してください。 ♬

English: Please explain clearly so that everyone can understand.

 Vietnamese: Xin hãy giải thích rõ ràng để mọi người có thể hiểu.

もっと いい成績( せいせき ) を 得( え ) るように これから もっと 努力( どりょく ) しなさい。 ♬

English: Try harder from now on so that you can get better grades. 

Vietnamese: Từ bây giờ hãy nỗ lực hơn nữa để đạt được thành tích tốt hơn.

私達( わたしたち ) は 確実( かくじつ ) に 席( せき ) が 取( と ) れるように 早( はや ) く 出( で ) かけます。 ♬

English: We will leave early so that we can definitely get seats. 

Vietnamese: Chúng tôi sẽ khởi hành sớm để chắc chắn có chỗ ngồi.

彼( かれ ) は 留学( りゅうがく ) できるように 一生懸命( いっしょうけんめい )  勉強( べんきょう ) しています。 ♬

English: He is studying hard so that he can study abroad. 

Vietnamese: Anh ấy đang học hành chăm chỉ để có thể đi du học.

私( わたし ) は その老人( ろうじん ) が 通( とお ) れるように 脇( わき ) に 寄( よ ) りました。 ♬

English: I moved to the side so that the elderly person could pass. 

Vietnamese: Tôi dạt sang một bên để ông cụ đó có thể đi qua.

私( わたし ) は もっと よく 聞( き ) こえるように 近( ちか ) くへ 移動( いどう ) しました。 ♬

English: I moved closer so that I could hear better. 

Vietnamese: Tôi di chuyển đến gần hơn để có thể nghe rõ hơn.

皆( みな ) が 分( わ ) かるように 簡単( かんたん ) な言葉( ことば ) で ゆっくり 説明( せつめい ) します。 ♬

English: I will explain slowly using simple words so that everyone can understand. 

Vietnamese: Tôi sẽ giải thích từ từ bằng những từ ngữ đơn giản để mọi người có thể hiểu.

 

日本( にほん ) の新聞( しんぶん ) が 読( よ ) めるように、毎日( まいにち )  漢字( かんじ ) を 練習( れんしゅう ) します。 ♬

English: I practice kanji every day so that I can read Japanese newspapers. 

Vietnamese: Mỗi ngày tôi luyện Hán tự để có thể đọc báo Nhật.

皆( みな ) が はっきり 聞( き ) こえるように、もっと 大( おお ) きい声( こえ ) で 話( はな ) してください。 ♬

English: Please speak in a louder voice so that everyone can hear clearly. 

Vietnamese: Hãy nói lớn hơn để mọi người có thể nghe thấy.

世界( せかい ) のニュースを 知( し ) るように、毎日( まいにち )  新聞( しんぶん ) を 読( よ ) みます。 ♬

English: I read the newspaper every day to know the news of the world. 

Vietnamese: Tôi đọc báo mỗi ngày để biết tin tức thế giới.

会議( かいぎ ) で いい席( せき ) が 取( と ) れるように、早( はや ) く 来( き ) ます。 ♬

English: I come early so that I can get a good seat at the meeting. 

Vietnamese: Tôi đến sớm để có thể lấy được chỗ ngồi tốt tại hội nghị.

学生( がくせい ) が よく 分( わ ) かるように、先生( せんせい ) は 例( れい ) を 出( だ ) して、説明( せつめい ) します。 ♬

English: The teacher gives examples and explains so that the students can understand well. 

Vietnamese: Giáo viên đưa ra ví dụ và giải thích để học sinh hiểu rõ.

 

今夜( こんや )  良( よ ) い席( せき ) が 取( と ) れるように 早( はや ) く 来( く ) るつもりです。 ♬

English: I plan to come early tonight so that I can get a good seat. 

Vietnamese: Tối nay tôi quyết định đến sớm để lấy chỗ tốt.

 

間( ま ) に 合( あ ) うように 速( はや ) く 歩( ある ) きなさい。 ♬

English: Please walk fast so that you can make it in time. 

Vietnamese: Hãy đi nhanh để kịp giờ.

彼女( かのじょ ) は 叔母( おば ) さんと 暮( く ) らすように 東京( とうきょう ) へ 引越( ひっこ ) しました。 ♬

English: She moved to Tokyo so that she could live with her aunt. 

Vietnamese: Cô ấy chuyển đến Tokyo để sống với cô.

 

 

 

 

 

 

ないように

彼( かれ ) は 父( ちち ) の邪魔( じゃま ) を しないように 静( しず ) かに しています。 ♬

English: He is being quiet so that he doesn't disturb his father. 

Vietnamese: Anh ấy đang giữ yên lặng để không làm phiền cha mình.

彼( かれ ) は 落( お ) ちないように、しっかり 勉強( べんきょう ) しています。 ♬

English: He is studying hard so that he doesn't fail. 

Vietnamese: Anh ấy đang học hành chăm chỉ để không bị rớt lại.

この花瓶( かびん ) を 割( わ ) らないように 注意( ちゅうい ) してください。 ♬

English: Please be careful not to break this vase. 

Vietnamese: Xin hãy cẩn thận để không làm vỡ chiếc bình hoa này.

彼女( かのじょ ) は 見( み ) つからないように 裏口( うらぐち ) から 入( はい ) ってきました。 ♬

English: She came in through the back door so that she wouldn't be found. 

Vietnamese: Cô ấy đã đi vào bằng cửa sau để không bị phát hiện.

風邪( かぜ ) を 引( ひ ) かないように 注意( ちゅうい ) しなければいけません。 ♬

English: You must be careful not to catch a cold. 

Vietnamese: Phải chú ý để không bị cảm lạnh.

子供( こども ) が池( いけ ) に 近( ちか ) づかないように 気( き ) を つけてください。 ♬

English: Please be careful not to let the children go near the pond. 

Vietnamese: Xin hãy cẩn thận để trẻ con không đến gần ao hồ.

その犬( いぬ ) を 放( はな ) さないように 注意( ちゅうい ) してください。 ♬

English: Please be careful not to let that dog loose. 

Vietnamese: Xin hãy chú ý đừng để con chó đó xổng ra ngoài.

彼女( かのじょ ) に 聞( き ) こえないように、静( しず ) かに 話( はな ) してください。 ♬

English: Please speak quietly so that she can't hear you. 

Vietnamese: Xin hãy nói khẽ để cô ấy không nghe thấy.

他人( たにん ) の迷惑( めいわく ) に ならないように 静( しず ) かに 仕事( しごと ) を しなさい。 ♬

English: Please work quietly so that you don't bother others. 

Vietnamese: Hãy làm việc một cách nhẹ nhàng để không làm phiền người khác.

彼( かれ ) は 電力( でんりょく ) を 無駄( むだ ) に 使( つか ) いしないように 明( あ ) かりを 消( け ) します。 ♬

English: He turns off the light so that he doesn't waste electricity. 

Vietnamese: Anh ấy tắt đèn để không lãng phí điện.

彼( かれ ) らは 始発( しはつ ) 電車( でんしゃ ) に 乗( の ) り遅( おく ) れないように 早( はや ) く 出発( しゅっぱつ ) しました。 ♬

English: They departed early so that they wouldn't miss the first train. 

Vietnamese: Họ đã khởi hành sớm để không bị lỡ chuyến tàu đầu tiên.

風邪( かぜ ) を 引( ひ ) かないように 厚( あつ ) いセーターを 持( も ) って行( い ) きなさい。 ♬

English: Take a thick sweater so that you don't catch a cold. 

Vietnamese: Hãy mang theo áo len dày để không bị cảm lạnh.

 

忘( わす ) れないように、メモしておきます。 ♬

English: I will take a note so that I don't forget. 

Vietnamese: Tôi ghi lại để không quên.

道( みち ) に 迷( まよ ) わないように、地図( ちず ) を 持( も ) って行( い ) きます。 ♬

English: I'll bring a map so that I don't get lost. 

Vietnamese: Mang theo bản đồ để không lạc đường.

体( からだ ) が 太( ふと ) らないように、毎朝( まいあさ )  運動( うんどう ) します。 ♬

English: I exercise every morning so that my body doesn't get fat. 

Vietnamese: Tôi vận động mỗi ngày để cơ thể không mập ra.

両親( りょうしん ) が 心配( しんぱい ) しないように、いつも 夜( よる )  十時前( じゅうじまえ ) に 家( いえ ) へ 帰( かえ ) ります。 ♬

English: I always return home before 10 p.m. so that my parents don't worry. 

Vietnamese: Chúng tôi luôn trở về nhà trước 10 giờ tối để cha mẹ không lo lắng.

私( わたし ) は 時勢( じせい ) に 遅( おく ) れないように、毎日( まいにち )  新聞( しんぶん ) を 読( よ ) みます。 ♬

English: I read the newspaper every day so that I don't fall behind the times. 

Vietnamese: Tôi đọc báo mỗi ngày để theo kịp thời thế.

飛行機( ひこうき ) に 乗( の ) り遅( おく ) れないように 、私達( わたしたち ) が 空港( くうこう ) へ 急( きゅう ) に 来( き ) ます。 ♬

English: We came to the airport in a hurry so that we wouldn't miss the plane. 

Vietnamese: Chúng tôi nhanh chóng đến sân bay để không bị trễ chuyến bay.

私( わたし ) は 冬( ふゆ ) に 風邪( かぜ ) を 引( ひ ) かないように コートを 着( き ) ます。 ♬

English: I wear a coat in the winter so that I don't catch a cold. 

Vietnamese: Vào mùa đông tôi mặc áo khoác để không bị cảm lạnh.

私( わたし ) は 飛行機( ひこうき ) に 乗( の ) り遅( おく ) れないように 飛行場( ひこうじょう ) へ 急( いそ ) ぎました。 ♬

English: I hurried to the airport so that I wouldn't miss the plane. 

Vietnamese: Tôi vội vã đến sân bay để không trễ chuyến bay.

 

落第( らくだい ) しないように 一生懸命( いっしょうけんめい ) に 勉強( べんきょう ) しなさい。 ♬

English: Study hard so that you don't fail. 

Vietnamese: Hãy học chăm chỉ để không thi rớt.

同( おな ) じ間違( まちが ) いを しないように 気( き ) を つけなさい。 ♬

English: Be careful not to make the same mistake. 

Vietnamese: Hãy chú ý để đừng phạm cùng lỗi lần.

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo ta học cách sử dụng ようにtrong mẫu câu biểu thị ý RA LỆNH,NHỜ VẢ,BẢO RẰNG ,LƯU Ý người khác thực hiện hành động nào đó

Quy tắc :

動詞の辞書形、ない形 + ように

Các bạn chú ý đến vị trí các trợ từ に、を

 

 

両親( りょうしん ) は 私( わたし ) に 寝坊( ねぼう ) しないように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: My parents warn me not to oversleep. 

Vietnamese: Cha mẹ nhắc nhở chúng tôi không ngủ nướng.

彼( かれ ) は 私達( わたしたち ) に 騒( さわ ) がないように 頼( たの ) みました。 ♬

English: He asked us not to make a fuss. 

Vietnamese: Anh ấy yêu cầu chúng tôi không làm ồn.

私( わたし ) は 彼( かれ ) らに ここで 喫煙( きつえん ) しないように 合図( あいず ) しました。 ♬

English: I gestured to them not to smoke here. 

Vietnamese: Tôi ra dấu để họ không hút thuốc ở đây.

両親( りょうしん ) は 子供( こども ) に 悪友( あくゆう ) に 近( ちか ) づかないように 注意( ちゅうい ) したほうが いいです。 ♬

English: Parents should warn their children not to associate with bad friends. 

Vietnamese: Cha mẹ nên lưu ý trẻ con không được tiếp xúc với bạn xấu.

医者( いしゃ ) は 彼( かれ ) に 健康( けんこう ) のために 煙草( たばこ ) を 吸( す ) わないように 忠告( ちゅうこく ) しました。 ♬

English: The doctor advised him not to smoke for his health. 

Vietnamese: Bác sĩ cảnh báo anh ấy rằng vì sức khỏe, không được hút thuốc.

校長( こうちょう ) 先生( せんせい ) は 学生( がくせい ) たちに その地点( ちてん ) で 道路( どうろ ) を 横断( おうだん ) しないように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: The principal warns the students not to cross the road at that spot. 

Vietnamese: Thầy hiệu trưởng lưu ý học sinh không băng ngang đường tại điểm đó.

父( ちち ) は 妹( いもうと ) に 冷( つめ ) たい風( かぜ ) が 入( はい ) らないように、寝( ね ) る前( まえ ) に、窓( まど ) を 閉( し ) めるように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: My father warns my younger sister to close the window before sleeping so that the cold wind doesn't come in. 

Vietnamese: Cha nhắc nhở em gái trước khi ngủ phải đóng cửa sổ để gió lạnh không thổi vào.

両親( りょうしん ) は 私達( わたしたち ) に 早起( はやお ) きの習慣( しゅうかん ) を 養( やしな ) うように 助言( じょげん ) します。 ♬

English: My parents advise us to cultivate the habit of waking up early. 

Vietnamese: Cha mẹ khuyên chúng tôi nên tập thói quen dậy sớm.

父( ちち ) は 私( わたし ) に 一周( いっしゅう )  二回( にかい )  車( くるま ) を 洗( あら ) うように 言( い ) いました。 ♬

English: My father told me to wash the car twice a week. 

Vietnamese: Cha bảo tôi 1 tuần rửa xe hơi 2 lần.

彼( かれ ) は 私( わたし ) に すぐ 借金( しゃっきん ) を 払( はら ) うように 要求( ようきゅう ) しました。 ♬

English: He demanded that I pay back the debt immediately. 

Vietnamese: Anh ấy yêu cầu tôi trả nợ ngay lập tức.

その男( おとこ ) は 人々( ひとびと ) に お寺( てら ) に 入( はい ) る前( まえ ) に、靴( くつ ) を 脱( ぬ ) ぐように 求( もと ) めます。 ♬

English: That man asks people to take off their shoes before entering the temple. 

Vietnamese: Người đàn ông đó yêu cầu mọi người cởi giày trước khi bước vào chùa.

医者( いしゃ ) は 中田( なかだ ) さんに 煙草( たばこ ) を 減( へ ) らすように 要求( ようきゅう ) しました。 ♬

English: The doctor demanded that Nakada-san reduce his smoking. 

Vietnamese: Bác sĩ yêu cầu anh Nakada giảm thuốc lá.

私( わたし ) は よく 弟( おとうと ) に 出( で ) かける前( まえ ) に 必( かなら ) ず 電気( でんき ) と ガスを 消( け ) すように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: I often remind my younger brother to always turn off the electricity and gas before going out. Vietnamese: Tôi thường xuyên lưu ý em trai trước khi ra ngoài luôn luôn phải tắt gas và điện.

彼( かれ ) は 私達( わたしたち ) に 明日( あした )  早( はや ) く 出発( しゅっぱつ ) するように 提案( ていあん ) します。 ♬

English: He suggests that we depart early tomorrow. 

Vietnamese: Anh ấy đề nghị ngày mai chúng ta xuất phát sớm.

先生( せんせい ) は 学生( がくせい ) に 毎日( まいにち )  教室( きょうしつ ) を 掃除( そうじ ) するように 命( めい ) じます。 ♬

English: The teacher orders the students to clean the classroom every day. 

Vietnamese: Giáo viên bắt học sinh mỗi ngày quét dọn lớp học.

私( わたし ) は 彼( かれ ) に 時計( とけい ) を 修繕( しゅうぜん ) するように 頼( たの ) みました。 ♬

English: I asked him to repair the watch. 

Vietnamese: Tôi nhờ anh ấy sửa đồng hồ.

将軍( しょうぐん ) は 兵士( へいし ) に 秘密( ひみつ ) を 守( まも ) るように 命令( めいれい ) しました。 ♬

English: The general ordered the soldiers to keep the secret. 

Vietnamese: Tướng quân lệnh cho quân sĩ giữ bí mật.

医者( いしゃ ) は 彼( かれ ) に 酒( さけ ) を 控( ひか ) えるように 忠告( ちゅうこく ) しました。 ♬

English: The doctor advised him to cut down on alcohol. 

Vietnamese: Bác sĩ cảnh báo anh ấy phải hạn chế rượu.

お母( かあ ) さんが 子供( こども ) に 泣( な ) かないように 命令( めいれい ) します。 ♬

English: The mother orders her child not to cry. 

Vietnamese: Người mẹ ra lệnh cho đứa con không khóc.

母( はは ) は 兄( あに ) に 今夜( こんや )  外出( がいしゅつ ) しないように 命令( めいれい ) します。 ♬

English: My mother orders my brother not to go out tonight. 

Vietnamese: Mẹ ra lệnh cho anh trai tối nay không đi ra ngoài.

バスの運転手( うんてんしゅ ) は 乗客( じょうきゃく ) に 持( も ) ち物( もの ) を 忘( わす ) れないように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: The bus driver warns the passengers not to forget their belongings. 

Vietnamese: Tài xế xe buýt nhắc nhở hành khách đừng quên hành lý.

私( わたし ) は その子供達( こどもたち ) に 火( ひ ) に 近( ちか ) づかないように 言( い ) いました。 ♬

 English: I told those children not to go near the fire. 

Vietnamese: Tôi bảo đám trẻ đó không đến gần lửa.

 

子供( こども ) の時代( じだい )  祖母( そぼ ) は よく 私( わたし ) に 寝坊( ねぼう ) しないように 言( い ) いました。 ♬

English: When I was a child, my grandmother often told me not to oversleep. 

Vietnamese: Lúc nhỏ bà thường bảo tôi không ngủ nướng.

 

先生( せんせい ) は 私達( わたしたち ) に 騒( さわ ) がないように 頼( たの ) みました。 ♬

English: The teacher asked us not to make a noise. 

Vietnamese: Giáo viên đề nghị chúng tôi không làm ồn.

私( わたし ) は その奴( やつ ) に 喫煙( きつえん ) しないように 合図( あいず ) しました。 ♬

English: I gestured to that guy not to smoke. 

Vietnamese: Tôi ra hiệu để gã đó không hút thuốc.

両親( りょうしん ) は 妹( いもうと ) に 夜遅( よるおそ ) く ピアノを 弾( ひ ) かないように 頼( たの ) みます。 ♬

English: My parents ask my younger sister not to play the piano late at night. 

Vietnamese: Cha mẹ yêu cầu em gái không đánh đàn Piano vào lúc khuya.

両親( りょうしん ) は 弟( おとうと ) に 悪友( あくゆう ) に 近( ちか ) づかないように 言( い ) いました。 ♬

English: My parents told my younger brother not to go near bad friends. 

Vietnamese: Cha mẹ bảo em trai không ở gần bạn xấu.

両親( りょうしん ) は 私( わたし ) に 道路( どうろ ) を 横切( よこぎ ) らないように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: My parents warn me not to cross the road. 

Vietnamese: Cha mẹ nhắc nhở tôi không băng ngang qua đường.

私( わたし ) は 弟( おとうと ) に 健康( けんこう ) のために 煙草( たばこ ) を 吸( す ) わないように 忠告( ちゅうこく ) します。 ♬

English: I advise my younger brother not to smoke for his health. 

Vietnamese: Tôi khuyên em trai bỏ thuốc lá vì sức khỏe.

 

健一( けんいち ) さんは 私( わたし ) に すぐに 借金( しゃっきん ) を 払( はら ) うように 要求( ようきゅう ) しました。 ♬

English: Kenichi-san demanded that I pay back the debt immediately. 

Vietnamese: Anh Kenichi yêu cầu tôi trả nợ ngay lập tức.

両親( りょうしん ) は 子供( こども ) に 年上( としうえ ) の人( ひと ) を 敬( うやま ) うように 教( おし ) えたほうが いいです。 ♬

English: Parents should teach their children to respect their elders. 

Vietnamese: Cha mẹ nên dạy con tôn kính người trên.

私( わたし ) は 彼( かれ ) に 事実( じじつ ) を 話( はな ) すように 要求( ようきゅう ) します。 ♬

English: I demand that he tell the truth. 

Vietnamese: Tôi yêu cầu anh ấy nói sự thật.

医者( いしゃ ) は 吉田( よしだ ) さんに 煙草( たばこ ) を 減( へ ) らすように 言( い ) いました。 ♬

English: The doctor told Yoshida-san to cut down on smoking. 

Vietnamese: Bác sĩ bảo anh Yoshida giảm hút thuốc.

母( はは ) は 父( ちち ) に 眠( ねむ ) る前( まえ ) に 煙草( たばこ ) の火( ひ ) を 消( け ) すように 言( い ) います。 ♬

English: My mother tells my father to put out his cigarette before sleeping. 

Vietnamese: Mẹ bảo ba tắt thuốc lá trước khi đi ngủ.

大人( おとな ) は 子供達( こどもたち ) に 真実( しんじつ ) を 話( はな ) すように 教( おし ) えたほうが いいです。 ♬

English: Adults should teach children to tell the truth. 

Vietnamese: Người lớn nên dạy trẻ em nói sự thật.

兄( あに ) は 私( わたし ) に 出( で ) かける前( まえ ) に 電灯( でんとう ) を 消( け ) すのを 忘( わす ) れないように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: My older brother reminds me not to forget to turn off the lights before going out. 

Vietnamese: Anh trai nhắc tôi đừng quên tắt đèn điện trước khi ra ngoài.

彼女( かのじょ ) は 息子( むすこ ) に ちょっと 待( ま ) つように 言( い ) いました。 ♬

English: She told her son to wait a little. 

Vietnamese: Cô ấy bảo con trai đợi chút xíu.

 

先生( せんせい ) は 小学生( しょうがくせい ) に 近( ちか ) くの公園( こうえん ) で 遊( あそ ) ぶように 言( い ) います。 ♬

English: The teacher tells the elementary school students to play in the nearby park. 

Vietnamese: Giáo viên bảo học sinh hãy chơi ở công viên gần đó.

先生( せんせい ) は 私達( わたしたち ) に 座( すわ ) るように 合図( あいず ) します。 ♬

English: The teacher signals to us to sit down. 

Vietnamese: Giáo viên ra hiệu cho chúng tôi ngồi xuống.

私( わたし ) は 早( はや ) く 出発( しゅっぱつ ) するように 提案( ていあん ) しました。 ♬

English: I suggested that we depart early. 

Vietnamese: Tôi đề nghị xuất phát sớm.

医者( いしゃ ) は 兄( あに ) に 禁酒( きんしゅ ) するように 言( い ) いました。 ♬

English: The doctor told my brother to abstain from alcohol. 

Vietnamese: Bác sĩ bảo anh trai bỏ rượu.

私( わたし ) は 彼( かれ ) に 靴( くつ ) を 修繕( しゅうぜん ) するように 頼( たの ) みました。 ♬

English: I asked him to repair the shoes. 

Vietnamese: Tôi nhờ anh ấy sửa giày.

彼( かれ ) らは 会社( かいしゃ ) に 給料( きゅうりょう ) を 上( あ ) げるように 要求( ようきゅう ) しました。 ♬

English: They demanded that the company raise their salaries. 

Vietnamese: Họ yêu cầu công ty tăng lương.

医者( いしゃ ) は 彼( かれ ) に もっと 休養( きゅうよう ) するように 命令( めいれい ) しました。 ♬

English: The doctor ordered him to get more rest. 

Vietnamese: Bác sĩ ra lệnh cho anh ấy nghỉ ngơi thêm.

警察( けいさつ ) は 私( わたし ) に 車( くるま ) を 移動( いどう ) するように 求( もと ) めます。 ♬

English: The police ask me to move the car. 

Vietnamese: Cảnh sát yêu cầu tôi di chuyển xe hơi.

医者( いしゃ ) は 彼( かれ ) に 酒( さけ ) を 控( ひか ) えるように 忠告( ちゅうこく ) しました。 ♬

English: The doctor advised him to cut down on alcohol. 

Vietnamese: Bác sĩ cảnh báo anh ấy phải hạn chế rượu.

船長( せんちょう ) は 私達( わたしたち ) に 船( ふね ) を 降( お ) りるように 言( い ) いました。 ♬

English: The captain told us to get off the ship. 

Vietnamese: Thuyền trưởng bảo chúng tôi xuống thuyền.

警官( けいかん ) は 私( わたし ) に 直( す ) ぐ 車( くるま ) を 止( と ) めて、運転免許証( うんてんめんきょしょう ) を 出( だ ) すように 命令( めいれい ) しました。 ♬

English: The police officer ordered me to stop the car immediately and show my driver's license. 

Vietnamese: Cảnh sát ra lệnh tôi dừng xe ngay lập tức và xuất trình giấy phép lái xe.

彼( かれ ) は 私( わたし ) に その秘密( ひみつ ) を 守( まも ) るように 忠告( ちゅうこく ) しました。 ♬

English: He advised me to keep that secret. 

Vietnamese: Anh ấy cảnh báo tôi phải giữ bí mật đó.

彼( かれ ) は 私( わたし ) に 再考( さいこう ) するように 説得( せっとく ) した。 ♬

English: He persuaded me to reconsider. 

Vietnamese: Anh ấy thuyết phục tôi suy nghĩ lại.

医者( いしゃ ) は 私( わたし ) に 手術( しゅじゅつ ) を 受( う ) けるように 説得( せっとく ) しました。 ♬

English: The doctor persuaded me to undergo surgery. 

Vietnamese: Bác sĩ thuyết phục tôi chấp nhận phẫu thuật.

その店員( てんいん ) は 恋人( こいびと ) に そのドレス( どれす ) を 買( か ) うように 説得( せっとく ) しています。 ♬

English: That salesperson is persuading her boyfriend to buy that dress. 

Vietnamese: Nhân viên bán hàng đó đang thuyết phục người yêu mua cái váy đó.

警察( けいさつ ) は その女( おんな ) に 橋( はし ) から 飛( と ) び降( お ) りないように 説得( せっとく ) しています。 ♬

English: The police are persuading that woman not to jump off the bridge. 

Vietnamese: Cảnh sát đang thuyết phục người con gái đó không nhảy từ cầu xuống.

彼( かれ ) は 農民( のうみん ) に 新( あたら ) しい種( たね ) を 使( つか ) ってみるように 説得( せっとく ) しています。 ♬

English: He is persuading the farmers to try using new seeds. 

Vietnamese: Anh ấy đang thuyết phục nông dân sử dụng giống mới.

Số câu đúng : 0/60
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/43
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án