Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thân Trường

身長(しんちょう)

Chiều cao cơ thể
Thể Trọng

体重(たいじゅう)

Trọng lượng
Đầu

頭(あたま)

Đầu
Phát

髪(かみ)

Tóc
Ngạch

額(ひたい)

Trán
Mục

目(め)

Mắt
Nhĩ

耳(みみ)

Tai
Tỵ

鼻(はな)

Mũi
Khẩu

口(くち)

Miệng
Thần

唇(くちびる)

Môi
Xỉ

歯(は)

Răng
Thiệt

舌(した)

Lưỡi
Thủ

首(くび)

Cổ
Hung

胸(むね)

Ngực
Cừu

お尻(しり)

Mông
Thủ

手(て)

Tay
Oản

腕(うで)

Cánh tay
Trửu

肘(ひじ)

Cùi chỏ
Chỉ

指(ゆび)

Ngón tay
Trảo

爪(つめ)

Móng
Túc

足(あし)

Chân
Túc Chỉ

足指(あしゆび)

Ngón chân
Túc Thủ

足首(あしくび)

Cổ chân
Tất

膝(ひざ)

Đầu gối
Phế

肺(はい)

Phổi
Can

肝(きも)

Gan
Tâm

心(こころ)

Tim
Vị

胃(い)

Bao tử
Nhật Kí

日記(にっき)

Nhật kí
 

ガス

Gas
 

ガソリン

Xăng
 

カード

Thẻ
 

ビデオ

Video
 

スポーツ

Thể thao
 

レポート

Bản báo cáo
 

ニュース

Tin tức
 

アドレス

Địa chỉ
 

アルバイト

Làm thêm
 

インターネット

Internet
 

メール

Mail
 

ゲーム

Game
 

パスポート

Passpot
 

ビサ

Visa
 

パソコン

Máy tính cá nhân
 

コンピュータ

Máy tính
Dục

育(そだ)てる

Nuôi dưỡng
Hoảng

慌(あわ)てる

Hoảng hốt
Từ

辞(や)める

Từ bỏ
Quyết

決(き)める

Quyết
Bế

閉(し)める

Đóng
Bao

褒(ほ)める

Khen
Lãnh

冷(さ)める

Nguội đi
Giác

覚(さ)める

Thức
Chỉ

止(と)める

Dừng
Trữ

貯(た)める

Để dành
Mai

埋(う)める

Chôn
Thỉ

舐(な)める

Liếm
Tập

集(あつ)める

Thu thập
Thủy

始(はじ)める

Bắt đầu
Thiếu

眺(なが)める

Ngắm nhìn
Tiến

進(すす)める

Tiến lên
Cầu

求(もと)める

Yêu cầu
 

まとめる

Tóm tắt
Cần

勤(つと)める

Làm việc
Nhận

認(みと)める

Thừa nhận
Hà

苛(いじ)める

Bắt nạt
Noãn

暖(あたた)める

Làm ấm
Đế

諦(あきら)める

Từ bỏ
Xác

確(たし)かめる

Xác nhận

ように注意

ように is used to quote request and commands 

This grammar pattern is used when reporting the details of an instruction or request

It means “ to ask,to request, to oder someone to DO or NOT to do something”

When the instruction or request is in direct speech,the sentences takes the form such as “てください、てはいけない、なさい、な”

 

るようにして、ないようにして

てください、ないでください are direct request expression while ようにしてください is an indirect request expression and more polite than the former

NOTE that ようにしてください can not be used when requesting something to be done on the spot 

 

ますように、ませんように

ますように、ませんように indicates wishing, hoping or praying that something will or will not happen.

It is often used together with どうか、どうそ when talking to oneself, or as a warning to someone else

 

 

 

PHAN SAU

Tiếp theo ta học cách sử dụng ようにtrong mẫu câu biểu thị ý RA LỆNH,NHỜ VẢ,BẢO RẰNG ,LƯU Ý người khác thực hiện hành động nào đó

Quy tắc :

動詞の辞書形、ない形 + ように

Các bạn chú ý đến vị trí các trợ từ に、を

 

 

両親( りょうしん ) は 私( わたし ) に 寝坊( ねぼう ) しないように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: My parents warn me not to oversleep. 

Vietnamese: Cha mẹ nhắc nhở chúng tôi không ngủ nướng.

 

彼( かれ ) は 私達( わたしたち ) に 騒( さわ ) がないように 頼( たの ) みました。 ♬

English: He asked us not to make a fuss. 

Vietnamese: Anh ấy yêu cầu chúng tôi không làm ồn.

私( わたし ) は 彼( かれ ) らに ここで 喫煙( きつえん ) しないように 合図( あいず ) しました。 ♬

English: I gestured to them not to smoke here. 

Vietnamese: Tôi ra dấu để họ không hút thuốc ở đây.

両親( りょうしん ) は 子供( こども ) に 悪友( あくゆう ) に 近( ちか ) づかないように 注意( ちゅうい ) したほうが いいです。 ♬

English: Parents should warn their children not to associate with bad friends. 

Vietnamese: Cha mẹ nên lưu ý trẻ con không được tiếp xúc với bạn xấu.

医者( いしゃ ) は 彼( かれ ) に 健康( けんこう ) のために 煙草( たばこ ) を 吸( す ) わないように 忠告( ちゅうこく ) しました。 ♬

English: The doctor advised him not to smoke for his health. 

Vietnamese: Bác sĩ cảnh báo anh ấy rằng vì sức khỏe, không được hút thuốc.

校長( こうちょう ) 先生( せんせい ) は 学生( がくせい ) たちに その地点( ちてん ) で 道路( どうろ ) を 横断( おうだん ) しないように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: The principal warns the students not to cross the road at that spot. 

Vietnamese: Thầy hiệu trưởng lưu ý học sinh không băng ngang đường tại điểm đó.

父( ちち ) は 妹( いもうと ) に 冷( つめ ) たい風( かぜ ) が 入( はい ) らないように、寝( ね ) る前( まえ ) に、窓( まど ) を 閉( し ) めるように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: My father warns my younger sister to close the window before sleeping so that the cold wind doesn't come in. 

Vietnamese: Cha nhắc nhở em gái trước khi ngủ phải đóng cửa sổ để gió lạnh không thổi vào.

両親( りょうしん ) は 私達( わたしたち ) に 早起( はやお ) きの習慣( しゅうかん ) を 養( やしな ) うように 助言( じょげん ) します。 ♬

English: My parents advise us to cultivate the habit of waking up early. 

Vietnamese: Cha mẹ khuyên chúng tôi nên tập thói quen dậy sớm.

父( ちち ) は 私( わたし ) に 一周( いっしゅう )  二回( にかい )  車( くるま ) を 洗( あら ) うように 言( い ) いました。 ♬

English: My father told me to wash the car twice a week. 

Vietnamese: Cha bảo tôi 1 tuần rửa xe hơi 2 lần.

彼( かれ ) は 私( わたし ) に すぐ 借金( しゃっきん ) を 払( はら ) うように 要求( ようきゅう ) しました。 ♬

English: He demanded that I pay back the debt immediately. 

Vietnamese: Anh ấy yêu cầu tôi trả nợ ngay lập tức.

その男( おとこ ) は 人々( ひとびと ) に お寺( てら ) に 入( はい ) る前( まえ ) に、靴( くつ ) を 脱( ぬ ) ぐように 求( もと ) めます。 ♬

English: That man asks people to take off their shoes before entering the temple. 

Vietnamese: Người đàn ông đó yêu cầu mọi người cởi giày trước khi bước vào chùa.

医者( いしゃ ) は 中田( なかだ ) さんに 煙草( たばこ ) を 減( へ ) らすように 要求( ようきゅう ) しました。 ♬

English: The doctor demanded that Nakada-san reduce his smoking. 

Vietnamese: Bác sĩ yêu cầu anh Nakada giảm thuốc lá.

私( わたし ) は よく 弟( おとうと ) に 出( で ) かける前( まえ ) に 必( かなら ) ず 電気( でんき ) と ガス( がす ) を 消( け ) すように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: I often remind my younger brother to always turn off the electricity and gas before going out. Vietnamese: Tôi thường xuyên lưu ý em trai trước khi ra ngoài luôn luôn phải tắt gas và điện.

彼( かれ ) は 私達( わたしたち ) に 明日( あした )  早( はや ) く 出発( しゅっぱつ ) するように 提案( ていあん ) します。 ♬

English: He suggests that we depart early tomorrow. 

Vietnamese: Anh ấy đề nghị ngày mai chúng ta xuất phát sớm.

先生( せんせい ) は 学生( がくせい ) に 毎日( まいにち )  教室( きょうしつ ) を 掃除( そうじ ) するように 命( めい ) じます。 ♬

English: The teacher orders the students to clean the classroom every day. 

Vietnamese: Giáo viên bắt học sinh mỗi ngày quét dọn lớp học.

 

私( わたし ) は 彼( かれ ) に 時計( とけい ) を 修繕( しゅうぜん ) するように 頼( たの ) みました。 ♬

English: I asked him to repair the watch. 

Vietnamese: Tôi nhờ anh ấy sửa đồng hồ.

将軍( しょうぐん ) は 兵士( へいし ) に 秘密( ひみつ ) を 守( まも ) るように 命令( めいれい ) しました。 ♬  

English: The general ordered the soldiers to keep the secret. 

Vietnamese: Tướng quân lệnh cho quân sĩ giữ bí mật.

医者( いしゃ ) は 彼( かれ ) に 酒( さけ ) を 控( ひか ) えるように 忠告( ちゅうこく ) しました。 ♬

English: The doctor advised him to cut down on alcohol. 

Vietnamese: Bác sĩ cảnh báo anh ấy phải hạn chế rượu.

お母( かあ ) さんが 子供( こども ) に 泣( な ) かないように 命令( めいれい ) します。 ♬

English: The mother orders her child not to cry. 

Vietnamese: Người mẹ ra lệnh cho đứa con không khóc.

母( はは ) は 兄( あに ) に 今夜( こんや )  外出( がいしゅつ ) しないように 命令( めいれい ) します。 ♬

English: My mother orders my brother not to go out tonight. 

Vietnamese: Mẹ ra lệnh cho anh trai tối nay không đi ra ngoài.

 

バスの運転手( うんてんしゅ ) は 乗客( じょうきゃく ) に 持( も ) ち物( もの ) を 忘( わす ) れないように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: The bus driver warns the passengers not to forget their belongings. 

Vietnamese: Tài xế xe buýt nhắc nhở hành khách đừng quên hành lý.

私( わたし ) は その子供達( こどもたち ) に 火( ひ ) に 近( ちか ) づかないように 言( い ) いました。 ♬

English: I told those children not to go near the fire. 

Vietnamese: Tôi bảo đám trẻ đó không đến gần lửa.

 

子供( こども ) の時代( じだい )  祖母( そぼ ) は よく 私( わたし ) に 寝坊( ねぼう ) しないように 言( い ) いました。 ♬

 English: When I was a child, my grandmother often told me not to oversleep. 

Vietnamese: Lúc nhỏ bà thường bảo tôi không ngủ nướng.

 

先生( せんせい ) は 私達( わたしたち ) に 騒( さわ ) がないように 頼( たの ) みました。 ♬

English: The teacher asked us not to make a noise. 

Vietnamese: Giáo viên đề nghị chúng tôi không làm ồn.

私( わたし ) は その奴( やつ ) に 喫煙( きつえん ) しないように 合図( あいず ) しました。 ♬

English: I gestured to that guy not to smoke. 

Vietnamese: Tôi ra hiệu để gã đó không hút thuốc.

両親( りょうしん ) は 妹( いもうと ) に 夜遅( よるおそ ) く ピアノを 弾( ひ ) かないように 頼( たの ) みます。 ♬

English: My parents ask my younger sister not to play the piano late at night. 

Vietnamese: Cha mẹ yêu cầu em gái không đánh đàn Piano vào lúc khuya.

両親( りょうしん ) は 弟( おとうと ) に 悪友( あくゆう ) に 近( ちか ) づかないように 言( い ) いました。 ♬

English: My parents told my younger brother not to go near bad friends. 

Vietnamese: Cha mẹ bảo em trai không ở gần bạn xấu.

両親( りょうしん ) は 私( わたし ) に 道路( どうろ ) を 横切( よこぎ ) らないように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: My parents warn me not to cross the road. 

Vietnamese: Cha mẹ nhắc nhở tôi không băng ngang qua đường.

私( わたし ) は 弟( おとうと ) に 健康( けんこう ) のために 煙草( たばこ ) を 吸( す ) わないように 忠告( ちゅうこく ) します。 ♬

English: I advise my younger brother not to smoke for his health. 

Vietnamese: Tôi khuyên em trai bỏ thuốc lá vì sức khỏe.

健一( けんいち ) さんは 私( わたし ) に すぐに 借金( しゃっきん ) を 払( はら ) うように 要求( ようきゅう ) しました。 ♬

English: Kenichi-san demanded that I pay back the debt immediately. 

Vietnamese: Anh Kenichi yêu cầu tôi trả nợ ngay lập tức.

両親( りょうしん ) は 子供( こども ) に 年上( としうえ ) の人( ひと ) を 敬( うやま ) うように 教( おし ) えたほうが いいです。 ♬

English: Parents should teach their children to respect their elders. 

Vietnamese: Cha mẹ nên dạy con tôn kính người trên.

私( わたし ) は 彼( かれ ) に 事実( じじつ ) を 話( はな ) すように 要求( ようきゅう ) します。 ♬

English: I demand that he tell the truth. 

Vietnamese: Tôi yêu cầu anh ấy nói sự thật.

医者( いしゃ ) は 吉田( よしだ ) さんに 煙草( たばこ ) を 減( へ ) らすように 言( い ) いました。 ♬

English: The doctor told Yoshida-san to cut down on smoking. 

Vietnamese: Bác sĩ bảo anh Yoshida giảm hút thuốc.

母( はは ) は 父( ちち ) に 眠( ねむ ) る前( まえ ) に 煙草( たばこ ) の火( ひ ) を 消( け ) すように 言( い ) います。 ♬

English: My mother tells my father to put out his cigarette before sleeping. 

Vietnamese: Mẹ bảo ba tắt thuốc lá trước khi đi ngủ.

大人( おとな ) は 子供達( こどもたち ) に 真実( しんじつ ) を 話( はな ) すように 教( おし ) えたほうが いいです。 ♬

English: Adults should teach children to tell the truth. 

Vietnamese: Người lớn nên dạy trẻ em nói sự thật.

兄( あに ) は 私( わたし ) に 出( で ) かける前( まえ ) に 電灯( でんとう ) を 消( け ) すのを 忘( わす ) れないように 注意( ちゅうい ) します。 ♬

English: My older brother reminds me not to forget to turn off the lights before going out. 

Vietnamese: Anh trai nhắc tôi đừng quên tắt đèn điện trước khi ra ngoài.

 

彼女( かのじょ ) は 息子( むすこ ) に ちょっと 待( ま ) つように 言( い ) いました。 ♬

English: She told her son to wait a little. 

Vietnamese: Cô ấy bảo con trai đợi chút xíu.

先生( せんせい ) は 小学生( しょうがくせい ) に 近( ちか ) くの公園( こうえん ) で 遊( あそ ) ぶように 言( い ) います。 ♬

English: The teacher tells the elementary school students to play in the nearby park. 

Vietnamese: Giáo viên bảo học sinh hãy chơi ở công viên gần đó.

先生( せんせい ) は 私達( わたしたち ) に 座( すわ ) るように 合図( あいず ) します。 ♬

English: The teacher signals to us to sit down. 

Vietnamese: Giáo viên ra hiệu cho chúng tôi ngồi xuống.

私( わたし ) は 早( はや ) く 出発( しゅっぱつ ) するように 提案( ていあん ) しました。 ♬

English: I suggested that we depart early. 

Vietnamese: Tôi đề nghị xuất phát sớm.

医者( いしゃ ) は 兄( あに ) に 禁酒( きんしゅ ) するように 言( い ) いました。 ♬

English: The doctor told my brother to abstain from alcohol. 

Vietnamese: Bác sĩ bảo anh trai bỏ rượu.

私( わたし ) は 彼( かれ ) に 靴( くつ ) を 修繕( しゅうぜん ) するように 頼( たの ) みました。 ♬

English: I asked him to repair the shoes. 

Vietnamese: Tôi nhờ anh ấy sửa giày.

彼( かれ ) らは 会社( かいしゃ ) に 給料( きゅうりょう ) を 上( あ ) げるように 要求( ようきゅう ) しました。 ♬

English: They demanded that the company raise their salaries. 

Vietnamese: Họ yêu cầu công ty tăng lương.

医者( いしゃ ) は 彼( かれ ) に もっと 休養( きゅうよう ) するように 命令( めいれい ) しました。 ♬

English: The doctor ordered him to get more rest. 

Vietnamese: Bác sĩ ra lệnh cho anh ấy nghỉ ngơi thêm.

警察( けいさつ ) は 私( わたし ) に 車( くるま ) を 移動( いどう ) するように 求( もと ) めます。 ♬

English: The police ask me to move the car. 

Vietnamese: Cảnh sát yêu cầu tôi di chuyển xe hơi.

医者( いしゃ ) は 彼( かれ ) に 酒( さけ ) を 控( ひか ) えるように 忠告( ちゅうこく ) しました。 ♬

English: The doctor advised him to cut down on alcohol. 

Vietnamese: Bác sĩ cảnh báo anh ấy phải hạn chế rượu.

船長( せんちょう ) は 私達( わたしたち ) に 船( ふね ) を 降( お ) りるように 言( い ) いました。 ♬

English: The captain told us to get off the ship. 

Vietnamese: Thuyền trưởng bảo chúng tôi xuống thuyền.

警官( けいかん ) は 私( わたし ) に 直( す ) ぐ 車( くるま ) を 止( と ) めて、運転免許証( うんてんめんきょしょう ) を 出( だ ) すように 命令( めいれい ) しました。 ♬

English: The police officer ordered me to stop the car immediately and show my driver's license. 

Vietnamese: Cảnh sát ra lệnh tôi dừng xe ngay lập tức và xuất trình giấy phép lái xe.

彼( かれ ) は 私( わたし ) に その秘密( ひみつ ) を 守( まも ) るように 忠告( ちゅうこく ) しました。 ♬

English: He advised me to keep that secret. 

Vietnamese: Anh ấy cảnh báo tôi phải giữ bí mật đó.

 

彼( かれ ) は 私( わたし ) に 再考( さいこう ) するように 説得( せっとく ) した。 ♬

English: He persuaded me to reconsider. 

Vietnamese: Anh ấy thuyết phục tôi suy nghĩ lại.

医者( いしゃ ) は 私( わたし ) に 手術( しゅじゅつ ) を 受( う ) けるように 説得( せっとく ) しました。 ♬

English: The doctor persuaded me to undergo surgery. 

Vietnamese: Bác sĩ thuyết phục tôi chấp nhận phẫu thuật.

その店員( てんいん ) は 恋人( こいびと ) に そのドレスを 買( か ) うように 説得( せっとく ) しています。 ♬

English: That salesperson is persuading her boyfriend to buy that dress. 

Vietnamese: Nhân viên bán hàng đó đang thuyết phục người yêu mua cái váy đó.

警察( けいさつ ) は その女( おんな ) に 橋( はし ) から 飛( と ) び降( お ) りないように 説得( せっとく ) しています。 ♬

English: The police are persuading that woman not to jump off the bridge. 

Vietnamese: Cảnh sát đang thuyết phục người con gái đó không nhảy từ cầu xuống.

 

彼( かれ ) は 農民( のうみん ) に 新( あたら ) しい種( たね ) を 使( つか ) ってみるように 説得( せっとく ) しています。 ♬

English: He is persuading the farmers to try using new seeds. 

Vietnamese: Anh ấy đang thuyết phục nông dân sử dụng giống mới.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

るように 注意( ちゅうい )

彼女( かのじょ ) は 子供達( こどもたち ) に 早( はや ) く 寝( ね ) るように 命( めい ) じます。 ♬

English: She orders the children to go to bed early. 

Vietnamese: Cô ấy ra lệnh cho bọn trẻ đi ngủ sớm.

彼女( かのじょ ) は 生徒達( せいとたち ) に 座( すわ ) るように 手( て ) で 合図( あいず ) しました。 ♬

English: She signaled with her hand for the students to sit down. 

Vietnamese: Cô ấy ra hiệu bằng tay cho học sinh ngồi xuống.

労働者( ろうどうしゃ ) は 会社( かいしゃ ) に 給料( きゅうりょう ) を 上( あ ) げるように 要求( ようきゅう ) しました。 ♬

English: The workers demanded that the company raise their salaries. 

Vietnamese: Công nhân yêu cầu công ty tăng lương.

警察( けいさつ ) は 私( わたし ) に 直( す ) ぐに 車( くるま ) を 移動( いどう ) するように 求( もと ) めました。 ♬

English: The police asked me to move the car immediately. 

Vietnamese: Cảnh sát yêu cầu tôi di chuyển xe hơi ngay lập tức.

彼( かれ ) は 全員( ぜんいん )  六時( ろくじ ) に 起( お ) きるように 命令( めいれい ) します。 ♬

English: He orders everyone to get up at 6 o'clock. 

Vietnamese: Anh ấy ra lệnh cho mọi người thức dậy lúc 6 giờ.

 

彼女( かのじょ ) は 私( わたし ) に 黙( だま ) っているように 合図( あいず ) しました。 ♬

English: She gestured for me to be quiet. 

Vietnamese: Cô ấy ra hiệu cho tôi im lặng.

 

警官( けいかん ) が 笛( ふえ ) を 吹( ふ ) いて、私( わたし ) に 車( くるま ) を 停( と ) めるように 命令( めいれい ) しました。 ♬

English: The police officer blew a whistle and ordered me to stop the car. 

Vietnamese: Cảnh sát thổi còi và ra lệnh cho tôi dừng xe.

よく考( かんが ) えてから 私( わたし ) は お姉( ねえ ) さんに その家( いえ ) を 売( う ) るように 提案( ていあん ) しました。 ♬

English: After thinking it over carefully, I suggested to my older sister that she sell that house. 

Vietnamese: Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi đã đề nghị chị gái bán ngôi nhà đó.

彼( かれ ) は 私( わたし ) に その秘密( ひみつ ) を 守( まも ) るように 忠告( ちゅうこく ) しました。 ♬

English: He advised me to keep that secret. 

Vietnamese: Anh ấy cảnh báo tôi phải giữ bí mật đó.

私( わたし ) は 木村( きむら ) さんに その計画( けいかく ) に 参加( さんか ) するように 説得( せっとく ) しました。 ♬

English: I persuaded Kimura-san to participate in that plan. 

Vietnamese: Tôi đã thuyết phục anh Kimura tham gia vào kế hoạch đó.

彼( かれ ) らは 私( わたし ) に 正午( しょうご ) に ここへ 来( く ) るように 言( い ) いました。 ♬

English: They told me to come here at noon. 

Vietnamese: Họ bảo tôi đến đây vào buổi trưa.

お医者( いしゃ ) さんは 彼女( かのじょ ) に 休暇( きゅうか ) を 取( と ) るように 忠告( ちゅうこく ) しました。 ♬

English: The doctor advised her to take a vacation. 

Vietnamese: Bác sĩ cảnh báo cô ấy nên đi nghỉ.

 

彼女( かのじょ ) は 子供( こども ) たちに 部屋( へや ) に 入( はい ) るように 言( い ) いました。 ♬

English: She told the children to go into the room. 

Vietnamese: Cô ấy bảo lũ trẻ đi vào phòng.

お医者( いしゃ ) さんが 私( わたし ) に 手術( しゅじゅつ ) を 受( う ) けるように 説得( せっとく ) しました。 ♬

English: The doctor persuaded me to have surgery. 

Vietnamese: Bác sĩ thuyết phục tôi chấp nhận phẫu thuật.

先生( せんせい ) は 私( わたし ) たちに 静( しず ) かに するように 注意( ちゅうい ) しました。 ♬

  • English: The teacher warned us to be quiet. 
  • Vietnamese: Thầy giáo nhắc nhở chúng tôi giữ trật tự.

 

 

 

 

ないように 注意( ちゅうい )

彼女( かのじょ ) に ここで 喫煙( きつえん ) しないように 合図( あいず ) しました。 ♬

English: I signaled to her not to smoke here. 

Vietnamese: Tôi ra hiệu cho cô ấy không hút thuốc ở đây.

彼( かれ ) に 飲( の ) んでから 運転( うんてん ) しないように 助言( じょげん ) しました。 ♬

English: I advised him not to drive after drinking. 

Vietnamese: Tôi đã khuyên anh ấy không lái xe sau khi uống.

彼( かれ ) に 夜遅( よるおそ ) くピアノを 弾( ひ ) かないように 頼みました。 ♬

English: I asked him not to play the piano late at night. 

Vietnamese: Tôi đã yêu cầu anh ấy không chơi piano vào đêm khuya.

先生( せんせい ) は 彼( かれ ) らに その川( かわ ) で 泳( およ ) がないように 言( い ) いました。 ♬

English: The teacher told them not to swim in that river. 

Vietnamese: Thầy giáo đã bảo họ không bơi ở con sông đó.

先生( せんせい ) は 高橋( たかはし ) さんに 二度( にど ) と 学校( がっこう ) に 遅刻( ちこく ) しないように 注意( ちゅうい ) しました。 ♬

English: The teacher warned Takahashi-san not to be late for school again. 

Vietnamese: Thầy giáo đã nhắc nhở anh Takahashi đừng bao giờ đi học muộn nữa.

医者( いしゃ ) は 私( わたし ) に 酒( さけ ) を 飲( の ) みすぎないように 忠告( ちゅうこく ) しました。 ♬

English: The doctor advised me not to drink too much alcohol. 

Vietnamese: Bác sĩ cảnh báo tôi không được uống quá nhiều rượu.

医者( いしゃ ) は 私( わたし ) に 煙草( たばこ ) を 吸( す ) い過( す ) ぎないように 言( い ) いました。 ♬

English: The doctor told me not to smoke too much. 

Vietnamese: Bác sĩ đã bảo tôi đừng hút thuốc quá nhiều.

 

彼女( かのじょ ) は 子供達( こどもたち ) に 通( とお ) りで 遊( あそ ) ばないように 注意( ちゅうい ) しました。 ♬

English: She warned the children not to play on the street. 

Vietnamese: Cô ấy đã nhắc nhở bọn trẻ không chơi ngoài đường.

子供( こども ) たちに 嘘( うそ ) を つかないように 教( おし ) えてください。 ♬

English: Please teach the children not to lie. 

Vietnamese: Xin hãy dạy bọn trẻ đừng nói dối.

彼( かれ ) は 私( わたし ) に 自分( じぶん ) のプランに 反対( はんたい ) しないように 頼( たの ) みました。 ♬

English: He asked me not to oppose his plan. 

Vietnamese: Anh ấy đã yêu cầu tôi không phản đối kế hoạch của anh ấy.

警察( けいさつ ) は 彼女( かのじょ ) に 橋( はし ) から 飛( と ) び降( お ) りないように 説得( せっとく ) しました。 ♬

English: The police persuaded her not to jump off the bridge. 

Vietnamese: Cảnh sát đã thuyết phục cô ấy đừng nhảy xuống cầu.

彼( かれ ) は 私( わたし ) に 彼女( かのじょ ) の言葉( ことば ) を 信( しん ) じないように 助言( じょげん ) しました。 ♬

English: He advised me not to believe her words. 

Vietnamese: Anh ấy đã khuyên tôi không tin vào lời cô ấy nói.

 

 

 

るようにして、

食( た ) べる時( とき ) 、よく 噛( か ) むように しなさい。 ♬

English: When you eat, try to chew well. 

Vietnamese: Khi ăn, hãy cố gắng nhai kỹ.

時間( じかん ) を もっと 上手( うま ) く 利用( りよう ) するように しなさい。 ♬

English: Try to use your time more effectively. 

Vietnamese: Hãy cố gắng sử dụng thời gian một cách hiệu quả hơn.

出来( でき ) るだけ 計画( けいかく ) した事( こと ) は 実行( じっこう ) するように しなさい。 ♬

English: Try to carry out the things you've planned as much as possible. 

Vietnamese: Hãy cố gắng thực hiện những điều đã lên kế hoạch càng nhiều càng tốt.

今度( こんど )  もっと うまく やるように しなさい。 ♬

English: Try to do better next time. 

Vietnamese: Lần tới, hãy cố gắng làm tốt hơn.

物事( ものごと ) は ありのままに 見( み ) るように しなさい。 ♬

English: Try to see things as they are. 

Vietnamese: Hãy cố gắng nhìn mọi việc đúng như bản chất của chúng.

できるだけ 早( はや ) く 予約( よやく ) を 取( と ) るように しなさい。 ♬

English: Try to make a reservation as early as possible. 

Vietnamese: Hãy cố gắng đặt chỗ càng sớm càng tốt.

できるだけ 高( たか ) く 飛( と ) び上( あ ) がるように しなさい。 ♬

English: Try to jump as high as you can. 

Vietnamese: Hãy cố gắng nhảy cao nhất có thể.

外国語( がいこくご ) を 少( すく ) なくとも 二( ふた ) つ 勉強( べんきょう ) するように しなさい。 ♬

English: Try to study at least two foreign languages. 

Vietnamese: Hãy cố gắng học ít nhất hai ngoại ngữ.

自分( じぶん ) の収入( しゅうにゅう ) の範囲( はんい ) で 生活( せいかつ ) するように しなさい。 ♬

English: Try to live within your means. 

Vietnamese: Hãy cố gắng sống trong giới hạn thu nhập của mình.

悪( わる ) い仲間( なかま ) と 付( つ ) き合( あ ) うのは 避( さ ) けるように しなさい。 ♬

English: Try to avoid associating with bad company. 

Vietnamese: Hãy cố gắng tránh giao du với bạn bè xấu.

必( かなら ) ず 週末( しゅうまつ ) までに 宿題( しゅくだい ) を 済( す ) ますように しなさい。 ♬

English: Make sure to finish your homework by the weekend. 

Vietnamese: Hãy chắc chắn hoàn thành bài tập về nhà trước cuối tuần.

出( で ) かける前( まえ ) には 必( かなら ) ず 電灯( でんとう ) を 消( け ) すように しなさい。 ♬

English: Make sure to turn off the lights before you go out. 

Vietnamese: Trước khi ra ngoài, hãy nhớ tắt đèn.

何( なに ) か スポーツをして 体重( たいじゅう ) を 減( へ ) らすように しなさい。 ♬

English: Try to lose weight by doing some sport. 

Vietnamese: Hãy cố gắng giảm cân bằng cách chơi một môn thể thao nào đó.

皆( みな ) さん 間違( まちが ) いなく 九時( くじ ) に 着( つ ) くように してください。 ♬

English: Everyone, please make sure to arrive at 9 o'clock without fail. 

Vietnamese: Mọi người hãy chắc chắn đến nơi đúng 9 giờ.

バスを下りる時( とき ) 、自分( じぶん ) の持( も ) ち物( もの ) を 忘( わす ) れないように してください。 ♬

English: When you get off the bus, please make sure not to forget your belongings. 

Vietnamese: Khi xuống xe buýt, xin hãy cẩn thận đừng quên đồ đạc.

 

 

ないようにして

火( ひ ) に 近( ちか ) づかないように しなさい。 ♬

English: Be careful not to go near the fire. 

Vietnamese: Hãy cẩn thận đừng lại gần lửa.

 

火( ひ ) が 途中( とちゅう ) で 消( き ) えないように してください。 ♬

English: Please make sure the fire doesn't go out halfway. 

Vietnamese: Xin hãy đảm bảo ngọn lửa không bị tắt giữa chừng.

時間( じかん ) を 無駄( むだ ) に しないように しなさい。 ♬

English: Be sure not to waste time. 

Vietnamese: Hãy cố gắng đừng lãng phí thời gian.

誰( だれ ) にも 迷惑( めいわく ) を かけないように しなさい。 ♬

English: Be careful not to cause trouble for anyone. 

Vietnamese: Hãy cố gắng đừng gây phiền phức cho bất kỳ ai.

 

飲( の ) み会( かい ) に 出( で ) ても、酒( さけ ) を 飲( の ) みすぎないように しなさい。 ♬

English: Even if you go to a drinking party, try not to drink too much. 

Vietnamese: Dù có đi tiệc nhậu, hãy cố gắng đừng uống quá nhiều rượu.

これから 同( おな ) じミスを 犯( おか ) さないように してください。 ♬

English: From now on, please make sure not to make the same mistake. 

Vietnamese: Từ giờ trở đi, xin hãy cố gắng đừng phạm cùng một lỗi sai.

その秘密( ひみつ ) は 他( ほか ) の人( ひと ) に 話( はな ) さないように しなさい。 ♬

English: Make sure not to tell that secret to anyone else. 

Vietnamese: Hãy cố gắng đừng nói bí mật đó cho người khác.

この薬( くすり ) は 日光( にっこう ) に 当( あ ) てないように しなさい。 ♬

English: Try not to expose this medicine to direct sunlight. 

Vietnamese: Hãy cố gắng đừng để thuốc này tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

必要( ひつよう ) 以上( いじょう ) のお金( かね ) を 使( つか ) わないように しなさい。 ♬

English: Be careful not to spend more money than necessary. 

Vietnamese: Hãy cố gắng đừng tiêu tiền nhiều hơn mức cần thiết.

試験中( しけんちゅう ) に 絶対( ぜったい ) に 喋( しゃべ ) らないように してください。 ♬

English: During the exam, please absolutely do not talk. 

Vietnamese: Trong khi thi, xin tuyệt đối đừng nói chuyện.

あまり物事( ものごと ) を 深刻( しんこく ) に 考( かんが ) えないように しなさい。 ♬

English: Try not to take things too seriously. 

Vietnamese: Hãy cố gắng đừng suy nghĩ quá nghiêm trọng về mọi việc.

決( けっ ) して 他人( たにん ) の悪口( わるくち ) を 言( い ) わないように しなさい。 ♬

English: Never speak ill of others. 

Vietnamese: Tuyệt đối đừng nói xấu người khác.

気( き ) を つけて 卵( たまご ) を 割( わ ) らないように してください。 ♬

English: Please be careful not to break the eggs. 

Vietnamese: Xin hãy cẩn thận đừng làm vỡ trứng.

窓( まど ) を 閉( し ) めて、冷( つめ ) たい風( かぜ ) が 入( はい ) らないように してください。 ♬

English: Please close the window so that the cold wind doesn't get in. 

Vietnamese: Xin hãy đóng cửa sổ để gió lạnh không lùa vào.

 

 

 

ますように、

この週末( しゅうまつ )  楽( たの ) しい旅行( りょこう ) でありますように。 ♬

English: I hope you have a fun trip this weekend. 

Vietnamese: Chúc bạn có một chuyến du lịch vui vẻ cuối tuần này.

いい誕生日( たんじょうび ) を 迎( むか ) えられますように。 ♬

English: May you have a good birthday.

 Vietnamese: Chúc bạn có một sinh nhật vui vẻ.

祖父母( そふぼ ) が 長生( ながい ) きできますように。 ♬

English: May my grandparents live a long life. 

Vietnamese: Mong ông bà sống lâu.

息子( むすこ ) が 無事( ぶじ ) に 家( いえ ) に 帰( かえ ) れますように。 ♬

English: May my son return home safely. 

Vietnamese: Mong con trai tôi về nhà an toàn.

お父( とう ) さんが 早( はや ) く 良( よ ) く なりますように。 ♬

English: I hope my father gets well soon. 

Vietnamese: Mong ba mau khỏe lại.

 

明日( あした )  雨( あめ ) が 降( ふ ) りませんように。 ♬

英語: I hope it doesn't rain tomorrow.

ベトナム語: Mong rằng ngày mai trời sẽ không mưa.

 

試験( しけん ) に 合格( ごうかく ) しますように。 ♬

英語: I hope I pass the exam.

ベトナム語: Cầu mong tôi sẽ đỗ kỳ thi.

 

大好( だいす ) きな人( ひと ) と ずっと 一緒( いっしょ ) に いられますように。 ♬

英語: I hope I can be with the person I love forever.

ベトナム語: Cầu mong tôi sẽ mãi được ở bên người mình yêu.

 

家族( かぞく ) が 皆( みんな )  健康( けんこう ) でいられますように。 ♬

英語: I hope my family all stays healthy.

ベトナム語: Mong cho cả gia đình tôi luôn khỏe mạnh.

 

世界( せかい ) が 平和( へいわ ) に なりますように。 ♬

英語: I hope for world peace.

ベトナム語: Cầu cho thế giới được hòa bình.

 

早( はや ) く 風邪( かぜ ) が 治( なお ) りますように。 ♬

英語: I hope I get over my cold soon.

ベトナム語: Mong rằng tôi sẽ sớm khỏi bệnh cảm.

 

迷子( まいご ) の猫( ねこ ) が 無事( ぶじ ) に 見( み ) つかりますように。 ♬

英語: I hope the lost cat is found safely.

ベトナム語: Mong rằng con mèo lạc sẽ được tìm thấy an toàn.

 

彼女( かのじょ ) が 幸( しあわ ) せに なりますように。 ♬

英語: I hope she finds happiness.

ベトナム語: Cầu mong cô ấy sẽ được hạnh phúc.

 

彼( かれ ) が 無事( ぶじ ) に 旅( たび ) から 帰( かえ ) ってきますように。 ♬

英語: I hope he returns safely from his trip.

ベトナム語: Mong rằng anh ấy sẽ trở về an toàn sau chuyến đi.

 

この病気( びょうき ) が 早( はや ) く 治( なお ) りますように。 ♬

英語: I hope this illness gets better soon.

ベトナム語: Mong rằng căn bệnh này sẽ sớm được chữa khỏi.

 

宝( たから ) くじが 当( あ ) たりますように。 ♬

英語: I hope I win the lottery.

ベトナム語: Cầu mong tôi sẽ trúng xổ số.

 

良( よ ) い仕事( しごと ) が 見( み ) つかりますように。 ♬

英語: I hope I can find a good job.

ベトナム語: Mong rằng tôi sẽ tìm được một công việc tốt.

 

皆( みんな ) が 笑顔( えがお ) でいられますように。 ♬

英語: I hope everyone can stay smiling.

ベトナム語: Cầu mong mọi người sẽ luôn mỉm cười.

 

成功( せいこう ) しますように。 ♬

英語: I hope for success.

ベトナム語: Cầu mong sẽ thành công.

 

大切( たいせつ ) な友達( ともだち ) が 元気( げんき ) に 過( す ) ごせますように。 ♬

英語: I hope my dear friends are doing well.

ベトナム語: Mong cho những người bạn quý giá của tôi luôn khỏe mạnh.

 

この計画( けいかく ) が うまく いきますように。 ♬

英語: I hope this plan works out.

ベトナム語: Mong rằng kế hoạch này sẽ diễn ra tốt đẹp.

 

忘( わす ) れ物( もの ) を しませんように。 ♬

英語: I hope I don't forget anything.

ベトナム語: Cầu mong tôi sẽ không để quên đồ.

 

今日( きょう )  良( よ ) い一日( ついたち ) に なりますように。 ♬

英語: I hope you have a good day today.

ベトナム語: Mong rằng hôm nay sẽ là một ngày tốt lành.

 

誰( だれ ) も 怪我( けが ) を しませんように。 ♬

英語: I hope no one gets injured.

ベトナム語: Mong rằng không ai bị thương.

 

夢( ゆめ ) が 叶( かな ) いますように。 ♬

英語: I hope my dream comes true.

ベトナム語: Cầu mong ước mơ của tôi sẽ trở thành sự thật.

 

 

ませんように

風邪( かぜ ) を 引きませんように。 ♬

English: I hope I don't catch a cold. 

Vietnamese: Mong rằng tôi không bị cảm.

戦争( せんそう ) が 起( お ) こりませんように。 ♬

nglish: I hope a war doesn't break out. 

Vietnamese: Mong rằng chiến tranh sẽ không xảy ra

明日、雨が降りませんように。 ♬

英語: I hope it doesn't rain tomorrow.

ベトナム語: Mong rằng ngày mai trời sẽ không mưa.

 

試験( しけん ) に 落( お ) ちませんように。 ♬

英語: I hope I don't fail the exam.

ベトナム語: Mong rằng tôi sẽ không trượt kỳ thi.

 

大好( だいす ) きな人( ひと ) と 別( わか ) れませんように。 ♬

英語: I hope I don't have to part with the person I love.

ベトナム語: Cầu mong tôi sẽ không phải chia xa người mình yêu.

 

家族( かぞく ) が 病気( びょうき ) に なりませんように。 ♬

英語: I hope my family doesn't get sick.

ベトナム語: Cầu mong gia đình tôi sẽ không ai bị bệnh.

 

世界( せかい ) で 戦争( せんそう ) が 起( お ) こりませんように。 ♬

英語: I hope there will be no more wars in the world.

ベトナム語: Cầu mong chiến tranh sẽ không xảy ra trên thế giới.

 

道( みち ) に 迷( まよ ) いませんように。 ♬

英語: I hope I don't get lost.

ベトナム語: Mong rằng tôi sẽ không bị lạc đường.

 

大切( たいせつ ) な物( もの ) を 無( な ) くしませんように。 ♬

英語: I hope I don't lose anything important.

ベトナム語: Cầu mong tôi sẽ không làm mất thứ gì quan trọng.

 

誰( だれ ) も 怪我( けが ) を しませんように。 ♬

英語: I hope no one gets injured.

ベトナム語: Mong rằng sẽ không có ai bị thương.

 

彼( かれ ) が 私( わたし ) を 嫌( きら ) いに なりませんように。 ♬

英語: I hope he doesn't come to dislike me.

ベトナム語: Cầu mong anh ấy sẽ không ghét tôi.

 

飛行機( ひこうき ) が 遅( おく ) れませんように。 ♬

英語: I hope the flight isn't delayed.

ベトナム語: Mong rằng chuyến bay sẽ không bị hoãn.

 

嫌( いや ) な事( こと ) が 起( お ) こりませんように。 ♬

英語: I hope nothing bad happens.

ベトナム語: Cầu mong không có chuyện gì tồi tệ xảy ra.

 

大切( たいせつ ) な人( ひと ) が 悲( かな ) しい思( おも ) いを しませんように。 ♬

英語: I hope my loved ones won't feel sad.

ベトナム語: Mong những người thân yêu của tôi sẽ không phải buồn.

 

この場所( ばしょ ) が 無( な ) くなりませんように。 ♬

英語: I hope this place doesn't disappear.

ベトナム語: Cầu mong nơi này sẽ không bị biến mất.

 

失敗( しっぱい ) しませんように。 ♬

英語: I hope I don't fail.

ベトナム語: Mong rằng tôi sẽ không thất bại.

 

嫌( きら ) いな人( ひと ) と 会( あ ) いませんように。 ♬

英語: I hope I don't have to meet the person I dislike.

ベトナム語: Mong rằng tôi sẽ không phải gặp người mình không thích.

 

今日( きょう )  忘( わす ) れ物( もの ) を しませんように。 ♬

英語: I hope I don't forget anything today.

ベトナム語: Cầu mong hôm nay tôi sẽ không để quên đồ.

 

後悔( こうかい ) しませんように。 ♬

英語: I hope I won't have any regrets.

ベトナム語: Mong rằng tôi sẽ không hối hận.

 

この幸( しあわ ) せな時間( じかん ) が 終( お ) わりませんように。 ♬

英語: I hope this happy time won't end.

ベトナム語: Cầu mong khoảng thời gian hạnh phúc này sẽ không kết thúc.

 

彼女( かのじょ ) の笑顔( えがお ) が 消( き ) えませんように。 ♬

英語: I hope her smile doesn't fade.

ベトナム語: Mong rằng nụ cười của cô ấy sẽ không biến mất.

 

夢( ゆめ ) が 夢( ゆめ ) のままで 終( お ) わりませんように。 ♬

英語: I hope my dream doesn't end as just a dream.

ベトナム語: Cầu mong ước mơ của tôi sẽ không chỉ là ước mơ.

Số câu đúng : 0/69
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/45
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án