Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Sơ

初(はじ)めて

Lần đầu tiên
Sơ

初(はじ)めに

Đầu tiên
Tiên

先(さき)に

Trước
Tiên

先(ま)ず

Đầu tiên
Thứ

次(つぎ)

Tiếp theo
Tối Hậu

最後(さいご)

Cuối cùng
Tối Sơ

最初(さいしょ)

Đầu tiên
Tối Chung

最終(さいしゅう)

Cuối cùng
Tiền Hồi

前回(ぜんかい)

Lần trước
Kim Hồi

今回(こんかい)

Lần này
Kim Độ

今度(こんど)

Lần này
Kim Hậu

今後(こんご)

Từ bây giờ
Thứ Hồi

次回(じかい)

Lần sau
Phạn

ご飯(はん)

Cơm, Bữa ăn
Triều Phạn

朝(あさ)ご飯(はん)

Bữa sáng
Trú Phạn

昼(ひる)ご飯(はん)

Bữa trưa
Vãn Phạn

晩(ばん)ご飯(はん)

Bữa tối
Tịch Phạn

夕飯(ゆうはん)

Bữa tối
Thực Sự

食事(しょくじ)

Bữa ăn
Triều Thực

朝食(ちょうしょく)

Bữa sáng
Trú Thực

昼食(ちゅうしょく)

Bữa trưa
Tịch Thực

夕食(ゆうしょく)

Bữa tối
Xuân

春(はる)

Xuân
Hạ

夏(なつ)

Hạ
Thu

秋(あき)

Thu
Đông

冬(ふゆ)

Đông
Xuân Hưu

春休(はるやす)み

Nghỉ xuân
Hạ Hưu

夏休(なつやす)み

Nghỉ Hè
Thu Hưu

秋休(あきやす)み

Nghỉ thu
Đông Hưu

冬休(ふゆやす)み

Nghỉ đông
Vũ Kì

雨季(うき)

Mùa mưa
Can Kì

乾季(かんき)

Mùa khô
Thực

食(た)べる

Ăn
Tỷ

比(くら)べる

So sánh
Điều

調(しら)べる

Tìm hiểu
Tịnh

並(なら)べる

Sắp theo hàng
Nhập

入(い)れる

Đưa vào
Liên

連(つ)れる

Dẫn dắt
Cát

割(わ)れる

Bể vỡ
Mại

売(う)れる

Bán
 

くれる

Cho
Quán

慣(な)れる

Quen với
Chấn

触(ふ)れる

Dao động
Dao

揺(ゆ)れる

Rung lắc
Chiết

折(お)れる

Gãy
Thiết

切(き)れる

Đứt
Thanh

晴(は)れる

Trong xanh
Thũng

腫(は)れる

Sưng phồng
Khô

枯(か)れる

Chết khô
Lậu

漏(も)れる

Rò rỉ
Nhu

濡(ぬ)れる

Ẩm ướt
Vong

忘(わす)れる

Vong
Trì

遅(おく)れる

Trì
Bì

疲(つか)れる

Mệt mỏi
Khủng

恐(おそ)れる

Sợ
Hoại

壊(こわ)れる

Sụp đổ
Ô

汚(よご)れる

Dơ
Đảo

倒(たお)れる

Ngã đổ

ために ( In order to)

ために means “ In order to OR for the benefit of someone,something”

This grammar pattern indicates a purpose 

We compare ように and ために

ように is also used to express a purpose . But ように is used with verbs that do NOT contain volition, while ために is used with verbs that do 

Compare the two sentences below 

Note that the verb なります indicates either volition or non-volition 

 

なんのため means “ For what”

ためになる

 

 

 

 

 

PHAN SAU

ために(為に)

 

Trong bài này ta sẽ học cách sử dụng ために tạo thành mẫu câu mang ý nghĩa ĐỂ ĐẠT ĐƯỢC MỤC ĐÍCH NÀO ĐÓ

QUY TẮC : 

動詞の辞書形、ない形 + ために

名詞 + の + ために

 

 

動詞

 

I

II

III

辞書形

行く

食べる

する

ない形

行かない

食べない

しない

た形

行った

食べた

した

なかった形

行かなかった

食べなかった

しなかった

 

 

 

為( ため )

彼女( かのじょ ) は 音楽( おんがく ) を 学( まな ) ぶため 海外( かいがい ) へ 行( い ) きたいと 思( おも ) っています。 ♬

English: She wants to go abroad in order to study music. 

Vietnamese: Cô ấy đang nghĩ đến việc đi nước ngoài để học nhạc.

 

両親( りょうしん ) は 健康( けんこう ) の為( ため ) に 毎朝( まいあさ )  三十分( さんじゅっぷん )  軽( かる ) い運動( うんどう ) をします。 ♬

English: For their health, my parents do light exercises for thirty minutes every morning. 

Vietnamese: Cha mẹ tôi tập thể dục nhẹ 30 phút mỗi sáng vì sức khỏe.

彼女( かのじょ ) は 友人( ゆうじん ) を 迎( むか ) える為( ため ) に 玄関( げんかん ) へ 来( き ) ます。 ♬

English: She is coming to the entrance to welcome a friend. 

Vietnamese: Cô ấy đến cửa ra vào để đón bạn.

 

最近( さいきん )  多( おお ) くの若者( わかもの ) は 都会( とかい ) で 仕事( しごと ) を 得( え ) る為( ため ) に 田舎( いなか ) を 出( で ) ました。 ♬

English: Recently, many young people have left the countryside to get a job in the city. 

Vietnamese: Gần đây, nhiều người trẻ đã rời quê để có việc làm ở thành phố.。

 

私( わたし ) は 絵( え ) の勉強( べんきょう ) を する為( ため ) に、来年( らいねん )  パリに 行( い ) きたい です。 ♬

English: I want to go to Paris next year to study painting. 

Vietnamese: Tôi muốn đi Paris vào năm sau để học vẽ.

 

成功( せいこう ) する為( ため ) には もっと 懸命( けんめい ) に 働( はたら ) かなければならない。 ♬

English: In order to succeed, you must work harder. 

Vietnamese: Để thành công, bạn phải làm việc chăm chỉ hơn.

 

彼女( かのじょ ) は 音楽( おんがく ) を 勉強( べんきょう ) する為( ため ) に 去年( きょねん )  フランスへ 行きました。 ♬

English: She went to France last year to study music. 

Vietnamese: Cô ấy đã đi Pháp năm ngoái để học nhạc.

 

その部屋( へや ) は パーティーの為( ため ) に 花( はな ) で 飾( かざ ) られています。 ♬

English: That room is decorated with flowers for the party. 

Vietnamese: Căn phòng đó được trang trí bằng hoa để tổ chức tiệc.

 

お姉( ねえ ) さんは コーヒーを 入れる為( ため ) に お湯( ゆ ) を 沸( わ ) かしています。 ♬

English: My older sister is boiling water to make coffee. 

Vietnamese: Chị gái đang đun nước sôi để pha cà phê.

家族( かぞく ) は 床( ゆか ) を 作( つく ) るために 板( いた ) を 使( つか ) います。 ♬

English: The family uses wood to make the floor. 

Vietnamese: Gia đình dùng ván gỗ để làm sàn nhà.

お父( とう ) さんは 健康( けんこう ) のために 煙草( たばこ ) と 酒( さけ ) を やめました。 ♬

English: My father quit smoking and drinking for his health. 

Vietnamese: Ba tôi đã bỏ thuốc lá và rượu vì sức khỏe.

彼( かれ ) らは 社長( しゃちょう ) に 会( あ ) うために 遠( とお ) い所( ところ ) から ここに 来( き ) ました。 ♬

English: They came here from a faraway place to meet the president. 

Vietnamese: Họ đã đến đây từ một nơi xa xôi để gặp giám đốc.

私達( わたしたち ) は バスに 乗( の ) るために 急( いそ ) いで 走( はし ) りました。 ♬

English: We ran quickly in order to catch the bus. 

Vietnamese: Chúng tôi đã chạy nhanh để kịp lên xe buýt.

窓( まど ) を 割( わ ) るために 泥棒( どろぼう ) は ハンマーを 使( つか ) いました。 ♬

English: The burglar used a hammer to break the window. 

Vietnamese: Tên trộm đã dùng búa để đập vỡ cửa sổ.

毎朝( まいあさ )  一番( いちばん )  列車( れっしゃ ) に 乗( の ) るために 早( はや ) く 起( お ) きないといけない。 ♬

English: I have to get up early every morning in order to catch the first train.

Vietnamese: Mỗi sáng tôi phải dậy sớm để lên được chuyến tàu đầu tiên.

バスは 乗客( じょうきゃく ) を 乗( の ) せるために しばらく 止( と ) まります。 ♬

English: The bus will stop for a while to pick up passengers. 

Vietnamese: Xe buýt sẽ dừng lại một lát để đón hành khách.

 

健康( けんこう ) を 保( たも ) つため、毎日( まいにち )  野菜( やさい ) を 食( た ) べている。 ♬

(English) I eat vegetables every day to maintain my health.

(Vietnamese) Tôi ăn rau mỗi ngày để duy trì sức khỏe.

 

日本語( にほんご ) を 学( まな ) ぶため、日本( にほん ) のアニメを 見( み ) ている。 ♬

(English) I'm watching Japanese anime to learn Japanese.

(Vietnamese) Tôi xem anime Nhật Bản để học tiếng Nhật.

 

大会( たいかい ) に 勝( か ) つため、毎日( まいにち )  練習( れんしゅう ) している。 ♬

(English) I practice every day to win the competition.

(Vietnamese) Tôi luyện tập mỗi ngày để chiến thắng trong cuộc thi.

 

家族( かぞく ) を 養( やしな ) うため、一生懸命( いっしょうけんめい )  働( はたら ) いている。 ♬

(English) I'm working hard to support my family.

(Vietnamese) Tôi đang làm việc chăm chỉ để nuôi sống gia đình.

 

将来( しょうらい ) の夢( ゆめ ) を 叶( かな ) えるため、留学( りゅうがく ) する。 ♬

(English) I'm going to study abroad to achieve my future dream.

(Vietnamese) Tôi sẽ đi du học để thực hiện ước mơ trong tương lai.

 

顧客( こきゃく ) 満足度( まんぞくど ) を 高( たか ) めるため、サービスを 改善( かいぜん ) する。 ♬

(English) We will improve our services to increase customer satisfaction.

(Vietnamese) Chúng tôi sẽ cải thiện dịch vụ để nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

 

体力( たいりょく ) を つけるため、ジムに 通( かよ ) い始( はじ ) めた。 ♬

(English) I started going to the gym to build up my physical strength.

(Vietnamese) Tôi đã bắt đầu đi tập gym để tăng cường thể lực.

 

世界( せかい ) 平和( へいわ ) を 実現( じつげん ) するため、私達( わたしたち ) は 話( はな ) し合( あ ) いを 続( つづ ) けるべきだ。 ♬

(English) We should continue our dialogue to achieve world peace.

(Vietnamese) Chúng ta nên tiếp tục đối thoại để đạt được hòa bình thế giới.

 

目標( もくひょう ) を 達成( たっせい ) するため、計画( けいかく ) を 立( た ) てた。 ♬

(English) I made a plan to achieve my goal.

(Vietnamese) Tôi đã lập kế hoạch để đạt được mục tiêu.

 

会社( かいしゃ ) のため、新( あたら ) しい企画( きかく ) を 提案( ていあん ) した。 ♬

(English) I proposed a new project for the company.

(Vietnamese) Tôi đã đề xuất một dự án mới vì lợi ích của công ty.

 

真実( しんじつ ) を 知( し ) るため、彼( かれ ) は 調査( ちょうさ ) を 続( つづ ) けている。 ♬

(English) He is continuing his investigation to find out the truth.

(Vietnamese) Anh ấy đang tiếp tục điều tra để tìm ra sự thật.

 

歌( うた ) が 上手( うま ) く なるため、彼女( かのじょ ) は ボイストレーニングを 始( はじ ) めた。 ♬

(English) She started voice training to become a better singer.

(Vietnamese) Cô ấy đã bắt đầu luyện thanh để hát hay hơn.

 

愛( あい ) する人( ひと ) を 守( まも ) るため、彼( かれ ) は 全( すべ ) てを 捧( ささ ) げた。 ♬

(English) He sacrificed everything to protect the person he loves.

(Vietnamese) Anh ấy đã hy sinh tất cả để bảo vệ người mình yêu.

 

皆( みんな ) を 喜( よろこ ) ばせるため、サプライズパーティーを 企画( きかく ) した。 ♬

(English) I planned a surprise party to make everyone happy.

(Vietnamese) Tôi đã lên kế hoạch một bữa tiệc bất ngờ để làm mọi người vui.

 

良( よ ) い成績( せいせき ) を 取( と ) るため、毎日( まいにち )  勉強( べんきょう ) している。 ♬

(English) I study every day to get good grades.

(Vietnamese) Tôi học mỗi ngày để đạt điểm cao.

 

災害( さいがい ) に 備( そな ) えるため、非常食( ひじょうしょく ) を 買( か ) っておいた。 ♬

(English) We bought emergency food supplies to prepare for a disaster.

(Vietnamese) Chúng tôi đã mua đồ ăn dự trữ để chuẩn bị cho thảm họa.

 

自由( じゆう ) を 手( て ) に 入( い ) れるため、彼( かれ ) は 国( くに ) を 離( はな ) れた。 ♬

(English) He left the country to gain freedom.

(Vietnamese) Anh ấy đã rời đất nước để có được tự do.

 

環境( かんきょう ) を 守( まも ) るため、私達( わたしたち ) は リサイクル活動( かつどう ) に 参加( さんか ) する。 ♬

(English) We participate in recycling activities to protect the environment.

(Vietnamese) Chúng tôi tham gia hoạt động tái chế để bảo vệ môi trường.

 

スキルを 上( あ ) げるため、新( あたら ) しい資格( しかく ) を 取( と ) るつもりだ。 ♬

(English) I'm going to get a new certification to improve my skills.

(Vietnamese) Tôi sẽ lấy một chứng chỉ mới để nâng cao kỹ năng của bản thân.

 

貧( まず ) しい人々( ひとびと ) を 助( たす ) けるため、寄付( きふ ) を 募( つの ) っている。 ♬

(English) We are collecting donations to help poor people.

(Vietnamese) Chúng tôi đang kêu gọi quyên góp để giúp đỡ người nghèo.

 

安全( あんぜん ) を 確保( かくほ ) するため、ヘルメットを 着用( ちゃくよう ) する。 ♬

(English) Please wear a helmet to ensure your safety.

(Vietnamese) Xin hãy đội mũ bảo hiểm để đảm bảo an toàn.

 

妻( つま ) を 喜( よろこ ) ばせるため、彼( かれ ) は 花束( はなたば ) を 買( か ) った。 ♬

(English) He bought a bouquet of flowers to make his wife happy.

(Vietnamese) Anh ấy đã mua một bó hoa để làm vợ anh ấy vui.

 

顧客( こきゃく ) のニーズに 応( こた ) えるため、新商品( しんしょうひん ) を 開発( かいはつ ) した。 ♬

(English) We developed a new product to meet customer needs.

(Vietnamese) Chúng tôi đã phát triển sản phẩm mới để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

 

自分自身( じぶんじしん ) を 成長( せいちょう ) させるため、彼( かれ ) は 多( おお ) くの本( ほん ) を 読( よ ) んだ。 ♬

(English) He read many books to grow himself.

(Vietnamese) Anh ấy đã đọc rất nhiều sách để phát triển bản thân.

 

交通( こうつう ) 渋滞( じゅうたい ) を 緩和( かんわ ) するため、新( あたら ) しい道路( どうろ ) を 建設( けんせつ ) している。 ♬

(English) A new road is being built to alleviate traffic congestion.

(Vietnamese) Một con đường mới đang được xây dựng để giảm ùn tắc giao thông.

 

キャリアを アップさせるため、彼( かれ ) は 転職( てんしょく ) を 決意( けつい ) した。 ♬

(English) He decided to change his job to advance his career.

(Vietnamese) Anh ấy đã quyết định chuyển việc để thăng tiến trong sự nghiệp.

 

ダイエットを するため、彼女( かのじょ ) は 甘( あま ) い物( もの ) を 辞( や ) めた。 ♬

(English) She quit eating sweets to diet.

(Vietnamese) Cô ấy đã từ bỏ đồ ngọt để giảm cân.

 

効率( こうりつ ) を 上( あ ) げるため、作業( さぎょう ) 手順( てじゅん ) を 見直( みなお ) した。 ♬

(English) We reviewed the work procedure to increase efficiency.

(Vietnamese) Chúng tôi đã xem xét lại quy trình làm việc để tăng hiệu quả.

 

彼( かれ ) は 家族( かぞく ) を 支( ささ ) えるため、遠( とお ) い場所( ばしょ ) で 働( はたら ) いている。 ♬

(English) He is working in a faraway place to support his family.

(Vietnamese) Anh ấy đang làm việc ở một nơi xa xôi để nuôi sống gia đình.

 

多( おお ) くの人々( ひとびと ) を 救( すく ) うため、私( わたし ) は 医者( いしゃ ) に なった。 ♬

(English) I became a doctor to save many people.

(Vietnamese) Tôi đã trở thành bác sĩ để cứu giúp nhiều người.

 

夢( ゆめ ) を 追( お ) うため、彼( かれ ) は 故郷( こきょう ) を 離( はな ) れた。 ♬

(English) He left his hometown to chase his dream.

(Vietnamese) Anh ấy đã rời quê hương để theo đuổi ước mơ.

 

新( あたら ) しい技術( ぎじゅつ ) を 学( まな ) ぶため、セミナーに 参加( さんか ) した。 ♬

(English) I participated in a seminar to learn new technology.

(Vietnamese) Tôi đã tham gia một hội thảo để học công nghệ mới.

 

借金( しゃっきん ) を 返( かえ ) すため、彼( かれ ) は 必死( ひっし ) に 働( はたら ) いた。 ♬

(English) He worked desperately to pay back his debt.

(Vietnamese) Anh ấy đã làm việc cật lực để trả nợ.

 

節電( せつでん ) を するため、エアコンの使用( しよう ) を 控( ひか ) えている。 ♬

(English) We are refraining from using the air conditioner to save electricity.

(Vietnamese) Chúng tôi đang hạn chế sử dụng điều hòa để tiết kiệm điện.

 

恋人( こいびと ) を 喜( よろこ ) ばせるため、彼( かれ ) は サプライズで 旅行( りょこう ) を 計画( けいかく ) した。 ♬

(English) He planned a surprise trip to please his girlfriend.

(Vietnamese) Anh ấy đã lên kế hoạch một chuyến đi bất ngờ để làm người yêu vui lòng.

 

真実( しんじつ ) を 探( さぐ ) るため、彼( かれ ) は 調査( ちょうさ ) を 続( つづ ) けた。 ♬

(English) He continued his investigation to seek the truth.

(Vietnamese) Anh ấy tiếp tục điều tra để tìm ra sự thật.

 

平和( へいわ ) を 実現( じつげん ) するため、彼( かれ ) は 戦場( せんじょう ) で 命( いのち ) を 落( お ) とした。 ♬

(English) He died on the battlefield to realize peace.

(Vietnamese) Anh ấy đã ngã xuống trên chiến trường để đạt được hòa bình.

 

顧客( こきゃく ) の安全( あんぜん ) を 確保( かくほ ) するため、厳重( げんじゅう ) なセキュリティチェックを 行( おこな ) う。 ♬

(English) We will conduct strict security checks to ensure customer safety.

(Vietnamese) Chúng tôi sẽ thực hiện kiểm tra an ninh nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn cho khách hàng.

 

愛( あい ) する人( ひと ) と 会( あ ) うため、彼( かれ ) は この町( まち ) に 戻( もど ) ってきた。 ♬

(English) He came back to this town to meet the person he loves.

(Vietnamese) Anh ấy đã quay trở lại thị trấn này để gặp người mình yêu.

 

自分( じぶん ) の人生( じんせい ) を 変( か ) えるため、海外( かいがい ) に 移住( いじゅう ) した。 ♬

(English) I moved overseas to change my life.

(Vietnamese) Tôi đã chuyển ra nước ngoài để thay đổi cuộc đời mình.

 

成功( せいこう ) を 収( おさ ) めるために、彼( かれ ) は 昼夜( ちゅうや ) を 問( と ) わず 働( はたら ) いた。 ♬

(English) He worked day and night to achieve success.

(Vietnamese) Anh ấy đã làm việc ngày đêm để đạt được thành công.

 

名声( めいせい ) を 得( え ) るために、彼( かれ ) は 全( すべ ) てを 犠牲( ぎせい ) にした。 ♬

(English) He sacrificed everything to gain fame.

(Vietnamese) Anh ấy đã hy sinh tất cả để có được danh tiếng.

 

幸( しあわ ) せに なるため、彼女( かのじょ ) は 自分自身( じぶんじしん ) と 向( む ) き合( あ ) った。 ♬

(English) She confronted herself to become happy.

(Vietnamese) Cô ấy đã đối diện với bản thân để trở nên hạnh phúc.

 

愛( あい ) する人( ひと ) を 守( まも ) るため、彼( かれ ) は 戦( たたか ) った。 ♬

(English) He fought to protect the person he loves.

(Vietnamese) Anh ấy đã chiến đấu để bảo vệ người mình yêu.

 

平和( へいわ ) な暮( く ) らしを するため、彼( かれ ) は 新( あたら ) しい仕事( しごと ) を 探( さが ) している。 ♬

(English) He is looking for a new job to have a peaceful life.

(Vietnamese) Anh ấy đang tìm một công việc mới để có một cuộc sống bình yên.

 

人々( ひとびと ) の生活( せいかつ ) を 豊( ゆた ) かに するため、新( あたら ) しい製品( せいひん ) を 開発( かいはつ ) する。 ♬

(English) We will develop new products to enrich people's lives.

(Vietnamese) Chúng tôi sẽ phát triển sản phẩm mới để làm phong phú thêm cuộc sống của mọi người.

 

夢( ゆめ ) を 叶( かな ) えるため、彼( かれ ) は どんな困難( こんなん ) にも 立( た ) ち向( む ) かうだろう。 ♬

(English) He will face any difficulties to achieve his dream.

(Vietnamese) Anh ấy sẽ đối mặt với mọi khó khăn để thực hiện ước mơ của mình.

 

早( はや ) く 家( いえ ) に 帰( かえ ) るため、彼女( かのじょ ) は 急( いそ ) いでいる。 ♬

(English) She's in a hurry to go home early.

(Vietnamese) Cô ấy đang vội vã để về nhà sớm.

 

自分( じぶん ) の家族( かぞく ) を 守( まも ) るため、彼( かれ ) は 故郷( こきょう ) に 戻( もど ) ることを 決( き ) めた。 ♬

(English) He decided to return to his hometown to protect his family.

(Vietnamese) Anh ấy đã quyết định trở về quê hương để bảo vệ gia đình của mình.

 

お金( かね ) を 稼( かせ ) ぐために、彼( かれ ) は やりたくない仕事( しごと ) でも 引( ひ ) き受( う ) けた。 ♬

(English) He took on a job he didn't want to earn money.

(Vietnamese) Anh ấy đã nhận một công việc mà anh không muốn để kiếm tiền.

 

自分( じぶん ) の将来( しょうらい ) のために、一生懸命( いっしょうけんめい ) に 働( はたら ) いてください。 ♬

 English: Please work hard for your own future. 

Vietnamese: Vì tương lai của chính mình, hãy làm việc chăm chỉ.

 

会議( かいぎ ) の準備( じゅんび ) のために、色々( いろいろ ) な資料( しりょう ) を 集( あつ ) めます。 ♬

English: I will gather various materials to prepare for the meeting. 

Vietnamese: Thu thập nhiều tài liệu để chuẩn bị cho hội nghị.

そのプロジェクトの研究( けんきゅう ) のために、経費( けいひ ) と 時間( じかん ) が 必要( ひつよう )  です。 ♬

English: We need funds and time to research that project. 

Vietnamese: Cần có thời gian và kinh phí để nghiên cứu dự án đó.

私( わたし ) は 君( きみ ) のために、何( なん ) でも します。 ♬

English: I will do anything for you. 

Vietnamese: Anh sẽ làm tất cả vì em.

 

論文( ろんぶん ) を 書( か ) くために、資料( しりょう ) を 集( あつ ) めています。 ♬

English: I am collecting materials to write my thesis. 

Vietnamese: Tôi đang thu thập tài liệu để viết luận văn.

外国( がいこく ) で 留学( りゅうがく ) するために、貯金( ちょきん ) しています。 ♬

English: I am saving money in order to study abroad. 

Vietnamese: Tôi đang để dành tiền để du học nước ngoài.

体( からだ ) が 細( ほそ ) く なるために、毎朝( まいあさ )  二時間( にじかん )  運動( うんどう ) しています。 ♬

English: I exercise for two hours every morning to get in shape. 

Vietnamese: Mỗi sáng tôi vận động 2 tiếng để cơ thể trở nên thon thả.

韓国語( かんこくご ) が 話( はな ) すために、毎日( まいにち )  練習( れんしゅう ) しています。 ♬

English: I practice every day in order to be able to speak Korean. 

Vietnamese: Luyện tập mỗi ngày để có thể nói tiếng Hàn.

キタロさんは 子供( こども ) の四人( よんにん ) いる家族( かぞく ) を 育( そだ ) てるために、何日( なんにち ) でも 残業( ざんぎょう ) しなければなりません。 ♬

English: In order to raise his family of four children, Kitaro-san has to work overtime every day. 

Vietnamese: Để nuôi sống gia đình có 4 đứa con, anh Kitaro ngày nào cũng phải làm thêm.

浜本( はまもと ) 先生( せんせい ) に 会( あ ) うために、一週間( いっしゅうかん ) も 予約( よやく ) しなければなりません。 ♬

English: I have to make a reservation a week in advance to be able to meet Hamamoto-sensei. 

Vietnamese: Phải đặt lịch hẹn trước 1 tuần để có thể gặp thầy Hamamoto.

病気( びょうき ) を 避( さ ) けるために、煙草( たばこ ) と 酒( さけ ) を 辞( や ) めて、よく 運動( うんどう ) したほうが 良( よ ) いです。 ♬

English: To avoid illness, it's better to quit smoking and drinking, and exercise regularly. 

Vietnamese: Để tránh khỏi bệnh tật, nên từ bỏ thuốc lá, rượu và thường xuyên vận động.

そのレストランが とても 有名( ゆうめい ) です。食事( しょくじ ) するために、三( さん ) 、四日前( よっかまえ )  予約( よやく ) が 必要( ひつよう )  です。 ♬

English: That restaurant is very famous. You need to make a reservation three or four days in advance to eat there. 

Vietnamese: Nhà hàng đó rất nổi tiếng. Để có thể dùng bữa, cần đặt trước 3-4 ngày.

この問題( もんだい ) を 解決( かいけつ ) するために、時間( じかん ) が たくさん かかります。 ♬

English: It will take a lot of time to solve this problem. 

Vietnamese: Để giải quyết vấn đề này sẽ mất rất nhiều thời gian.

祖母( そぼ ) の目( め ) が 良( よ ) くないので、小( ちい ) さい字( じ ) を 読( よ ) むために、眼鏡( めがね ) を かけなければなりません。 ♬

English: My grandmother's eyesight is not good, so she has to wear glasses to read small print. 

Vietnamese: Mắt bà vì yếu nên phải đeo kính để đọc chữ nhỏ.

 

漢字( かんじ ) の意味( いみ ) と 書( か ) き方( かた ) を 覚( おぼ ) えるために、毎日( まいにち )  少( すく ) なくとも 二時間( ふたじかん )  練習( れんしゅう ) します。 ♬

English: To memorize the meaning and writing of kanji, I practice for at least two hours every day. 

Vietnamese: Để nhớ được cách viết và ý nghĩa của Hán tự, mỗi ngày tôi luyện tập ít nhất 2 tiếng.

 

今夜( こんや )  友達( ともだち ) を 見送( みおく ) るために 駅( えき ) へ 行( い ) きます。 ♬

English: I'm going to the station tonight to see a friend off. 

Vietnamese: Tối nay sẽ đến nhà ga để tiễn bạn bè.

 

その奴( やつ ) は 財産( ざいさん ) を 成( な ) すため、地位( ちい ) を 利用( りよう ) します。 ♬

English: That guy uses his position to build his fortune.

 Vietnamese: Gã đó lợi dụng địa vị để tạo dựng tài sản.

 

私( わたし ) は 家族( かぞく ) を 養( やしな ) うために 懸命( けんめい ) に 働( はたら ) きます。 ♬

English: I work hard to support my family. 

Vietnamese: Tôi làm việc chăm chỉ để nuôi sống gia đình.

彼( かれ ) は 競馬( けいば ) のために 馬( うま ) を 訓練( くんれん ) しています。 ♬

English: He is training horses for horse racing.

 Vietnamese: Anh ấy huấn luyện ngựa để đua.

 

彼女( かのじょ ) は、恐怖( きょうふ ) を 隠( かく ) すために 笑( わら ) いました。 ♬

English: She laughed to hide her fear. 

Vietnamese: Cô ấy cười để che giấu sự sợ hãi.

彼( かれ ) は 私( わたし ) に 挨拶( あいさつ ) するために 立( た ) ちました。 ♬

English: He stood up to greet me. 

Vietnamese: Anh ấy đứng dậy để chào tôi.

 

彼( かれ ) は 彼女( かのじょ ) を 助( たす ) けるために 全力( ぜんりょく ) を 尽( つ ) くした。 ♬

English: He did his best to help her. 

Vietnamese: Anh ấy cố gắng hết sức để cứu cô ấy.

彼女( かのじょ ) は 目的( もくてき ) を 達成( たっせい ) するために 努力( どりょく ) します。 ♬

English: She works hard to achieve her goal. 

Vietnamese: Cô ấy nỗ lực để đạt được mục đích.

 

何のため

 

Tiếp theo ta học mẫu câu hỏi Vì cái gì,Vì điều gì

何 + の + ために

Để trả lời câu hỏi trên ta sẽ dùng ためです。

動詞の辞書形、ない形 + ためです。

名詞 + の + ためです。

 

 

動詞

 

I

II

III

辞書形

行く

食べる

する

ない形

行かない

食べない

しない

た形

行った

食べた

した

なかった形

行かなかった

食べなかった

しなかった

 

 

何( なん ) のために、煙草( たばこ ) を 辞( や ) めましたか。 ♬

English: Why did you quit smoking? 

Vietnamese: Bạn bỏ thuốc vì điều gì?

自分( じぶん ) の健康( けんこう ) のためです。 ♬

English: For my own health. 

Vietnamese: Vì sức khỏe của bản thân.

何( なん ) のために、イタリア語( ご ) を 勉強( べんきょう ) しますか。 ♬

English: Why are you studying Italian? 

Vietnamese: Bạn học tiếng Ý vì điều gì?

来年( らいねん )  イタリアで 留学( りゅうがく ) するためです。 ♬

English: I am studying it in order to study abroad in Italy next year. 

Vietnamese: Để năm sau du học ở Ý.

何( なん ) のために、松( まつ ) を 買( か ) いましたか。 ♬

English: Why did you buy the pine tree? 

Vietnamese: Mua cây thông để làm gì?

クリスマスに 飾( かざ ) るため です。 ♬

English: I bought it to decorate for Christmas.

 Vietnamese: Để trang trí dịp Giáng sinh.

何( なん ) のために、韓国語( かんこくご ) の本( ほん ) と 電子辞書( でんしじしょ ) を 買( か ) いましたか。 ♬

 English: Why did you buy a Korean book and an electronic dictionary? 

Vietnamese: Mua sách và từ điển tiếng Hàn để làm gì?

 韓国語( かんこくご ) を 自学( じがく ) するためです。 ♬

English: I bought them to study Korean by myself. 

Vietnamese: Để tự học tiếng Hàn.

何( なん ) のために、彼( かれ ) らが その古( ふる ) い建物( たてもの ) を 壊( こわ ) しますか。 ♬

English: Why are they demolishing that old building? 

Vietnamese: Họ phá bỏ tòa nhà cũ đó để làm gì?

病院( びょういん ) を 建( た ) てるためです。 ♬

English: They are doing it to build a hospital. 

Vietnamese: Để xây bệnh viện.

明日( あした )  何( なん ) のために、早退( そうたい ) しますか。 ♬

English: Why are you leaving work early tomorrow? 

Vietnamese: Ngày mai về sớm để làm gì?

空港( くうこう ) へ 親族( しんぞく ) を 迎( むか ) えに 行( い ) くためです。  ♬

English: I'm leaving early to go to the airport to pick up my relatives. 

Vietnamese: Để đến sân bay đón người thân.

何( なん ) のために、何日( なんにち ) でも 残業( ざんぎょう ) するんですか。 ♬

English: Why do you work overtime every day? 

Vietnamese: Ngày nào cũng làm thêm để làm gì?

もっと お金( かね ) を 稼( かせ ) ぐためです。 ♬

English: I do it to earn more money. 

Vietnamese: Để kiếm tiền nhiều hơn.

何( なん ) のために 野球( やきゅう ) しますか。 ♬

English: Why do you play baseball? 

Vietnamese: Chơi bóng chày để làm gì?

健康( けんこう ) のためです。 ♬

English: I play it for my health. 

Vietnamese: Vì sức khỏe.

 

今晩( こんばん )  何( なん ) のため 喫茶店( きっさてん ) へ 来( き ) ますか。 ♬

English: Why are you coming to the coffee shop tonight? 

Vietnamese: Tối nay đến quán cafe để làm gì?

友人( ゆうじん ) に会( あ ) うためです。 ♬

English: I am coming to meet a friend. 

Vietnamese: Để gặp bạn.

 

何( なん ) のため 日本語( にほんご ) を 勉強( べんきょう ) しますか。 ♬

English: Why are you studying Japanese?

 Vietnamese: Bạn học tiếng Nhật để làm gì?

何( なん ) のために そんな遠( とお ) い所( ところ ) に 行( い ) きましたか。 ♬

English: Why did you go to such a faraway place?

 Vietnamese: Bạn đã đi đến nơi xa xôi như vậy để làm gì?

何( なん ) のために 君( きみ ) は この高価( こうか ) な辞書( じしょ ) を 買( か ) いましたか。 ♬

English: Why did you buy this expensive dictionary? 

Vietnamese: Bạn đã mua cuốn từ điển đắt tiền này để làm gì?

何( なん ) のために 彼女( かのじょ ) のお父( とう ) さんは 日本( にほん ) へ 行( い ) きましたか。 ♬

English: Why did her father go to Japan? 

Vietnamese: Ba của cô ấy đã đi Nhật để làm gì?

 

 

 

 

ためになる

一生懸命( いっしょうけんめい )  勉強( べんきょう ) することは 君( きみ ) のために なります。 ♬

English: Studying hard will be beneficial for you. 

Vietnamese: Việc học hành chăm chỉ sẽ có lợi cho bạn.

彼( かれ ) の講義( こうぎ ) は いつものように、ために なりました。 ♬

English: His lecture was beneficial, as always. 

Vietnamese: Bài giảng của anh ấy đã có ích, như mọi khi.

この本( ほん ) は 面白( おもしろ ) いだけでなく、ためにも なる。 ♬

English: This book is not only interesting but also useful. 

Vietnamese: Cuốn sách này không chỉ thú vị mà còn có ích.

文法( ぶんぽう ) は、私( わたし ) の大嫌( だいきら ) いなものですが、ために なります。 ♬

English: Grammar is something I hate, but it is useful.

 Vietnamese: Ngữ pháp là thứ tôi ghét nhất, nhưng nó lại có ích.

君( きみ ) の努力( どりょく ) は いつの日( ひ ) か 君( きみ ) のために なるでしょう。 ♬

  • English: Your efforts will be beneficial to you someday. 
  • Vietnamese: Những nỗ lực của bạn rồi sẽ có ích cho bạn vào một ngày nào đó.

 

 

 

ための。

彼( かれ ) は 今晩( こんばん )  眠( ねむ ) るための場所( ばしょ ) を 探( さが ) しています。 ♬

English: He is looking for a place to sleep tonight. 

Vietnamese: Anh ấy đang tìm một nơi để ngủ tối nay.

私( わたし ) は 旅行( りょこう ) のための費用( ひよう ) が 不足( ふそく ) しています。 ♬

English: I am short of funds for the trip. 

Vietnamese: Tôi thiếu kinh phí cho chuyến đi.

私( わたし ) は 彼女( かのじょ ) に 読( よ ) むための漫画( まんが ) の本( ほん ) を あげました。 ♬

English: I gave her a manga book to read. 

Vietnamese: Tôi đã tặng cô ấy một cuốn sách manga để đọc.

 

彼女( かのじょ ) は 本( ほん ) を書( か ) くための資料( しりょう ) を 集( あつ ) めています。 ♬

English: She is collecting materials to write a book. 

Vietnamese: Cô ấy đang thu thập tài liệu để viết sách.

これらのリンゴを 運( はこ ) ぶためのカゴ( かご ) が 欲( ほ ) しいです。 ♬

English: I want a basket to carry these apples. 

Vietnamese: Tôi muốn một cái giỏ để đựng những quả táo này.

彼女( かのじょ ) は やせるための色々( いろいろ ) な方法( ほうほう ) を 試( ため ) しました。 ♬

English: She tried various ways to lose weight. 

Vietnamese: Cô ấy đã thử nhiều phương pháp khác nhau để giảm cân.

この紙箱( かみばこ ) を 切( き ) るためのナイフを 貸( か ) してください。 ♬

English: Please lend me a knife to cut this cardboard box. 

Vietnamese: Xin hãy cho tôi mượn con dao để cắt hộp giấy này.

我々( われわれ ) は 寒( さむ ) い冬( ふゆ ) のための用意( ようい ) は ほとんど できました。 ♬

English: We have almost finished our preparations for the cold winter. 

Vietnamese: Chúng tôi đã gần như chuẩn bị xong cho mùa đông lạnh giá.

彼( かれ ) は 旅行( りょこう ) するためのたくさんのお金( かね ) を 持( も ) っています。 ♬

English: He has a lot of money for a trip. 

Vietnamese: Anh ấy có rất nhiều tiền để đi du lịch.

私( わたし ) たちには、それをやるための多( おお ) くの時間( じかん ) が あります。 ♬

English: We have a lot of time to do that. 

Vietnamese: Chúng tôi có nhiều thời gian để làm điều đó.

Số câu đúng : 0/58
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/55
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án