Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đồng

同(おな)じ

Giống nhau
Vi

違(ちが)い

Khác nhau
Khấp

パーティ

Buổi Tiệc
Kỉ Niệm Nhật

記念日(きねんび)

Ngày kỉ niệm
Kết Hôn Thức

結婚式(けっこんしき)

Đám cưới
Táng Thức

葬式(そうしき)

Đám tang
Nhập Học Thức

入学式(にゅうがくしき)

Lễ nhập học
Tốt Nghiệp Thức

卒業式(そつぎょうしき)

Lễ tốt nghiệp
Tống Biệt Hội

送別会(そうべつかい)

Tiệc chia tay
Hoan Nghênh Hội

歓迎会(かんげいかい)

Tiệc nghênh đón
Vong Niên Hội

忘年会(ぼうねんかい)

Tiệc cuối năm
Tân Niên Hội

新年会(しんねんかい)

Tiệc năm mới
Vận Động Hội

運動会(うんどうかい)

Hội Thể Thao
Đồng Song Hội

同窓会(どうそうかい)

Tiệc họp lớp
Ẩm Hội

飲(の)み会(かい)

Tiệc nhậu
Hội Họp

会合(かいごう)

Hội họp
Hội Nghị

会議(かいぎ)

Hội nghị
Đả Hợp

打(う)ち合(あ)わせ

Cuộc họp
Hoa Kiến

お花見(はなみ)

Hội ngắm hoa
Hoa Hỏa

花火(はなび)

Pháo hoa
Tế

祭(まつ)り

Lễ hội
Chính Nguyệt

正月(しょうがつ)

Tết Nguyên Đán
Niên Ngọc

お年玉(としだま)

Tiền Lì xì
Ngọc

宝(たから)くじ

Vé số
Hoa Giá

花嫁(はなよめ)

Cô dâu
Hoa Tế

花婿(はなむこ)

Chú rể
Nguyên Nhật

元日(がんじつ)

Ngày đầu năm
Hưu Nhật

休日(きゅうじつ)

Ngày nghỉ
Tế Nhật

祭日(さいじつ)

Ngày lễ
Bình Nhật

平日(へいじつ)

Ngày thường
Chúc Nhật

祝日(しゅくじつ)

Ngày quốc khánh
Liên Hưu

連休(れんきゅう)

Kì nghỉ dài
Xuất

出(で)る

Ra ngoài
Tẩm

寝(ね)る

Ngủ
 

いる

Có (Sinh vật)
Trước

着(き)る

Mặc
Kiến

見(み)る

Nhìn
Chẩn

診(み)る

Khám bệnh
Tự

似(に)る

Giống nhau
Khởi

起(お)きる

Thức
Xuất Lai

出来(でき)る

Có thể
Lạc

落(お)ちる

Rơi xuống
Tá

借(か)りる

Mượn
Dục

浴(あ)びる

Tắm
Thân

伸(の)びる

Vươn ra
Quá

過(す)ぎる

Quá
Túc

足(た)りる

Đủ
Bão

飽(あ)きる

Chán
Sinh

生(い)きる

Sinh sống
Giáng

降(お)りる

Xuống
Cảm

感(かん)じる

Cảm giác
Tín

信(しん)じる

Tin tưởng
Cấm

禁(きん)じる

Cấm
Mệnh

命(めい)じる

Ra lệnh
Sỉ

恥(は)じる

Xấu hổ
Bế

閉(と)じる

Đóng

ために(理由)

We can use ためにto indicate cause and reason 

In   “Aために、B” , A is cause or reason , and B is what happened.

This grammar pattern is used in writing and is more formal than からand ので.

When the result is stated first and the cause or reason is given as a predicate, the construction becomes “B (の)はAためだ

Plain Form combines with ため

In the case of なAdjective 、だ becomes な

In the case of Noun, だ becomes の

 

このため means “ For this reason”

そのためmeans “ For that reason”

 

 

PHAN SAU

ために

Ở bài trước ta đã học ために dùng để diễn tả MỤC ĐÍCH

Trong bài này ta sẽ học cách sử dụng ために để tạo thành câu mang ý nghĩa BỞI VÌ

QUY TẮC : 

Thể普通形của 3 từ loại kết hợpために

Danh từ kết hợp với ためにthông qua trợ từ の

Thể じしょけいcủa tính từ な ta thayだ bằngな

 

名詞、動詞、形容詞の普通形 + ために

名詞の辞書形 + だ + の + ために

な形容詞の辞書形 + だ + な + ために

 

普通形

 

名詞 + な形容詞

い形容詞

動詞

 

 

 

I

II

III

辞書形

だ

遠い

行く

食べる

する

ない形

ではない

遠くない

行かない

食べない

しない

た形

だった

遠かった

行った

食べた

した

なかった形

ではなかった

遠くなかった

行かなかった

食べなかった

しなかった

 

 

ために 

今朝( けさ )  朝寝坊( あさねぼう ) のために、学校( がっこう ) に 遅( おく ) れました。 ♬

English: I was late for school this morning because I overslept. 

Vietnamese: Sáng nay, vì ngủ nướng nên tôi đã bị trễ học.

 

先月( せんげつ )  叔父( おじ ) さんは 悲惨( ひさん ) な事故( じこ ) に 遭( あ ) ったため、命( いのち ) を 失( うしな ) いました。 ♬

English: My uncle lost his life because he was in a tragic accident last month. 

Vietnamese: Tháng trước, chú tôi đã mất mạng vì gặp phải một tai nạn bi thảm.

私( わたし ) は その事故( じこ ) を 見( み ) てから 恐怖( きょうふ ) のために 震( ふる ) えました。 ♬

English: I trembled with fear after seeing that accident. 

Vietnamese: Tôi đã run rẩy vì sợ hãi sau khi chứng kiến vụ tai nạn đó.

試験( しけん ) の前( まえ ) 、心配( しんぱい ) しすぎたために、眠( ねむ ) れませんでした。 ♬

English: I couldn't sleep before the exam because I was too worried. 

Vietnamese: Trước kỳ thi, tôi đã không thể ngủ được vì quá lo lắng.

今朝( けさ )  寒( さむ ) すぎたために、祖父母( そふぼ ) が 散歩( さんぽ ) に 行( い ) けませんでした。 ♬

English: It was too cold this morning, so my grandparents couldn't go for a walk. 

Vietnamese: Sáng nay trời quá lạnh nên ông bà tôi không thể đi dạo được.

昨日( きのう )  滑( すべ ) って 階段( かいだん ) から 落( お ) ちたために、お婆( ばあ ) さんは 足( あし ) を 折( お ) りました。 ♬

English: Because she slipped and fell down the stairs yesterday, the old woman broke her leg. 

Vietnamese: Hôm qua vì trượt chân ngã từ cầu thang nên bà lão đã bị gãy chân.

部屋( へや ) の中( なか ) に 煙( けむり ) が たくさん あるために 息( いき ) が できません。 ♬

English: I can't breathe because there is a lot of smoke in the room. 

Vietnamese: Trong phòng có quá nhiều khói nên không thể thở được.

彼女( かのじょ ) は 長( なが ) い間( あいだ )  泣( な ) いたために 目( め ) が 真っ赤に なりました。 ♬

English: Her eyes turned completely red because she cried for a long time. 

Vietnamese: Mắt cô ấy đỏ hoe vì đã khóc rất lâu.

子供( こども ) の時( とき ) 、貧乏( びんぼう ) なために 彼( かれ ) は 学校( がっこう ) に 通( かよ ) えませんでした。 ♬

English: When he was a child, he couldn't go to school because he was poor. 

Vietnamese: Khi còn nhỏ, vì nghèo nên anh ấy không thể đến trường.

台風( たいふう ) のために 先週( せんしゅう )  沖縄( おきなわ ) へ 旅行( りょこう ) できませんでした。 ♬

English: I couldn't travel to Okinawa last week because of the typhoon. 

Vietnamese: Vì bão nên tuần trước tôi đã không thể đi du lịch Okinawa.

急用( きゅうよう ) のために 私( わたし ) は 今晩( こんばん )  飲( の ) み会( かい ) に 出( で ) られません。 ♬

English: I can't go to the drinking party tonight because of an urgent matter. 

Vietnamese: Vì có việc gấp nên tối nay tôi không thể tham gia buổi nhậu.

その事故( じこ ) のために 彼( かれ ) は 視力( しりょく ) を 失( うしな ) いました。 ♬

English: He lost his eyesight because of that accident. 

Vietnamese: Anh ấy đã mất thị lực vì vụ tai nạn đó.

悪天候( あくてんこう ) のために 飛行機( ひこうき ) は 二時間( にじかん ) も 遅刻( ちこく ) しました。 ♬

English: The plane was delayed by two hours because of bad weather. 

Vietnamese: Máy bay đã bị trễ 2 tiếng vì thời tiết xấu.

過労( かろう ) や 睡眠不足( すいみんぶそく ) のために お父( とう ) さんは 重( おも ) い病気( びょうき ) に なりました。 ♬

English: My father became seriously ill due to overwork and lack of sleep. 

Vietnamese: Ba tôi đã mắc bệnh nặng vì làm việc quá sức và thiếu ngủ.

交通( こうつう ) 渋滞( じゅうたい ) に 遭( あ ) ったために 私達( わたしたち ) は 飛行機( ひこうき ) に 乗( の ) り遅( おく ) れました。 ♬

English: We missed our flight because we were caught in a traffic jam. 

Vietnamese: Chúng tôi đã bị trễ máy bay vì gặp kẹt xe.

彼女( かのじょ ) が 遅刻( ちこく ) したため、旅行( りょこう ) 計画( けいかく ) を 変更( へんこう ) しないといけない。 ♬

English: Because she was late, we have to change our travel plans. 

Vietnamese: Vì cô ấy đến muộn nên chúng tôi phải thay đổi kế hoạch du lịch.

去年( きょねん )  怪我( けが ) したために、しばらく 仕事( しごと ) が できませんでした。 ♬

English: Because I got injured last year, I couldn't work for a while. 

Vietnamese: Vì bị thương năm ngoái nên tôi đã không thể làm việc trong một thời gian.

人混( ひとご ) みのために 私達( わたしたち ) は 一歩( いっぽ ) も 進( すす ) めませんでした。 ♬

English: We couldn't move even a single step because of the crowd. 

Vietnamese: Vì đám đông nên chúng tôi không thể tiến thêm một bước nào.

嵐( あらし ) のため 彼( かれ ) らは 定時( ていじ ) に 港( みなと ) に 到着( とうちゃく ) できませんでした。 ♬

English: They couldn't arrive at the port on time because of the storm. 

Vietnamese: Vì bão nên họ không thể đến cảng đúng giờ.

息子( むすこ ) は 全然( ぜんぜん )  勉強( べんきょう ) しなかったため 試験( しけん ) に 失敗( しっぱい ) しました。 ♬

English: My son failed the exam because he didn't study at all. 

Vietnamese: Con trai tôi đã trượt kỳ thi vì nó không hề học bài.

 

木村( きむら ) 社長( しゃちょう ) は 病気( びょうき ) のために、辞職( じしょく ) しました。 ♬

English: President Kimura resigned because of an illness. 

Vietnamese: Chủ tịch Kimura vì bị bệnh nên đã từ chức.

兄( あに ) は 健康( けんこう ) のために、禁煙( きんえん ) するつもり でした。 ♬

English: My older brother intended to quit smoking for his health. 

Vietnamese: Anh trai đã quyết định bỏ thuốc lá vì sức khỏe.

船( ふね ) は 台風( たいふう ) のために、遅( おく ) れました。 ♬

English: The ship was delayed due to a typhoon. 

Vietnamese: Thuyền đến trễ vì bão.

吹雪( ふぶき ) のために、飛行機( ひこうき ) が 離陸( りりく ) できません。 ♬

English: The plane cannot take off because of the blizzard. 

Vietnamese: Vì bão tuyết máy bay không thể cất cánh.

この仕事( しごと ) は 危険( きけん ) なために、やる人( ひと ) は いないでしょう。 ♬

English: This job is dangerous, so there probably isn't anyone who will do it. 

Vietnamese: Công việc này nguy hiểm nên chắc không ai làm.

昨日( きのう )  不注意( ふちゅうい ) なために、交通( こうつう ) 事故( じこ ) に 遭( あ ) いました。 ♬

English: Yesterday, I was involved in a traffic accident due to my carelessness. 

Vietnamese: Hôm qua đã gặp tai nạn giao thông vì bất cẩn.

その事故( じこ ) は 彼( かれ ) の運転( うんてん ) が 下手( へた ) なために、起( お ) こりました。 ♬

English: That accident happened because of his poor driving. 

Vietnamese: Tai nạn đó xảy ra vì anh ấy lái xe dở.

彼( かれ ) は 勤勉( きんべん ) なために、成功( せいこう ) します。 ♬

English: He succeeds because he is diligent. 

Vietnamese: Anh ấy thành công vì chăm chỉ.

両親( りょうしん ) が 年( とし ) を 取( と ) ったために、視力( しりょく ) は 弱( よわ ) く なります。 ♬

English: Because my parents have gotten old, their eyesight has become weak. 

Vietnamese: Ba mẹ vì lớn tuổi nên thị lực yếu đi.

その奴( やつ ) は 自分( じぶん ) の利益( りえき ) のために、何( なに ) も できます。 ♬

English: That guy can do anything for his own benefit. 

Vietnamese: Gã đó vì lợi ích chính mình chuyện gì cũng có thể làm.

庭( にわ ) に ある花( はな ) は 水( みず ) が ないために、枯( か ) れました。 ♬

English: The flowers in the garden withered because of the lack of water. 

Vietnamese: Những đóa hoa trong vườn chết khô vì thiếu nước.

妹( いもうと ) は 医者( いしゃ ) に なるために、熱心( ねっしん ) に 勉強( べんきょう ) します。 ♬

English: My younger sister studies hard to become a doctor. 

Vietnamese: Em gái học tập cật lực để trở thành bác sĩ.

 

すみません、夕( ゆう ) べ 大雨( おおあめ ) が 降( ふ ) ったために、あなたの所( ところ ) へ 来( こ ) られませんでした。 ♬

English: I'm sorry, I couldn't come to your place last night because of the heavy rain. 

Vietnamese: Xin lỗi, hôm qua vì trời mưa nên không thể đến chỗ bạn.

今朝( けさ )  祖母( そぼ ) は 倒( たお ) れたために、足( あし ) を 折( お ) りました。 ♬

English: This morning my grandmother fell, and as a result, she broke her leg. 

Vietnamese: Sáng nay bà bị ngã gãy chân.

今朝( けさ )  朝寝坊( あさねぼう ) したために、バスに 遅( おく ) れました。 ♬

English: I was late for the bus this morning because I overslept. 

Vietnamese: Sáng nay vì ngủ nướng nên đã bị trễ xe buýt.

その男( おとこ ) は 貧( まず ) しいために、泥棒( どろぼう ) に なったと 言( い ) いました。 ♬

English: The man said that he became a thief because he was poor. 

Vietnamese: Người đàn ông đó nói vì nghèo nên trở thành kẻ trộm.

霧( きり ) は 濃( こ ) いために、道路( どうろ ) が 見( み ) えにくい です。 ♬

English: Because the fog is thick, the road is difficult to see. 

Vietnamese: Vì sương mù dày đặc nên khó nhìn thấy đường.

洪水( こうずい ) のために、色々( いろいろ ) な人( ひと ) が 財産( ざいさん ) を 全部( ぜんぶ )  失( うしな ) いました。 ♬

English: Many people lost all their possessions because of the flood. 

Vietnamese: Nhiều người mất toàn bộ tài sản vì lũ lụt.

山田( やまだ ) さんは 会社( かいしゃ ) で 悪( わる ) い言葉( ことば ) を 作( つく ) ったために、仕事( しごと ) を 失( うしな ) いました。 ♬

English: Yamada-san lost his job because he used inappropriate language at the company. 

Vietnamese: Anh Yamada bị mất việc vì sử dụng từ ngữ không phù hợp tại công ty.

姉( あね ) は 薬( くすり ) を 飲( の ) むのを 忘( わす ) れたために、今日( きょう )  病気( びょうき ) が 重( おも ) く なりました。 ♬

English: Because my older sister forgot to take her medicine, her illness got worse today. 

Vietnamese: Vì chị gái quên uống thuốc nên hôm nay bệnh càng nặng hơn.

長( なが ) い時間( じかん )  雨( あめ ) が 降( ふ ) らなかったために、木( き ) と 草花( くさばな ) が 枯( か ) れます。 ♬

English: Because it hasn't rained for a long time, the trees and plants are withering. 

Vietnamese: Vì đã lâu không mưa nên cây cối và hoa cỏ chết khô.

彼( かれ ) らは まだ 帰( かえ ) らないために、自分( じぶん ) の家( いえ ) が 全部( ぜんぶ )  燃( も ) えたのを 知( し ) りません。 ♬

English: Because they haven't come back yet, they don't know that their house has completely burned down. Vietnamese: Vì họ chưa trở về nên không biết căn nhà của họ đã cháy rụi.

一週間( いっしゅうかん ) も 海( うみ ) で 泳( およ ) いだために、肌( はだ ) が 黒( くろ ) く なりました。 ♬

English: Because I swam in the sea for a whole week, my skin became tanned. 

Vietnamese: Vì đã tắm biển đến 1 tuần nên da trở nên đen.

私( わたし ) たちは 民族( みんぞく ) の独立( どくりつ ) と 自由( じゆう ) のために、戦( たたか ) っています。 ♬

English: We are fighting for the independence and freedom of our nation. 

Vietnamese: Chúng tôi đang đấu tranh vì độc lập, tự do của dân tộc.

この仕事( しごと ) は 危険( きけん ) なために、やる人( ひと ) が いないでしょう。 ♬

English: Because this job is dangerous, there will probably be no one to do it. 

Vietnamese: Công việc này bởi vì nguy hiểm nên có lẽ không ai làm.

新( あたら ) しい車( くるま ) を 買( か ) うために、貯金( ちょきん ) を しています。 ♬

English: I'm saving money to buy a new car. 

Vietnamese: Đang dành dụm tiền để mua xe hơi mới.

 

彼( かれ ) は 心( こころ ) が 広( ひろ ) いために 誰( だれ ) でも 彼( かれ ) を 尊敬( そんけい ) します。 ♬

English: Everyone respects him because he has a generous heart. 

Vietnamese: Vì anh ấy có trái tim rộng lượng nên ai cũng kính trọng anh ấy.

貧( まず ) しいため、その少年( しょうねん ) は 教育( きょういく ) が 受( う ) けられません。 ♬

English: Because he is poor, that boy cannot receive an education. 

Vietnamese: Vì nghèo nên thiếu niên đó không thể nhận được sự giáo dục.

給料( きゅうりょう ) が 安( やす ) いため、彼( かれ ) は その家( いえ ) を 買( か ) うことが できません。 ♬

English: Because his salary is low, he cannot buy that house. 

Vietnamese: Vì lương thấp nên anh ấy không thể mua căn nhà đó.

天候( てんこう ) が 悪( わる ) いために、直( す ) ぐ 出発( しゅっぱつ ) できません。 ♬

English: Because the weather is bad, we cannot depart immediately. 

Vietnamese: Vì trời xấu nên không thể xuất phát ngay lập tức.

彼( かれ ) は あまりに 慎重( しんちょう ) なために 新( あたら ) しいことは 何( なに ) も 試( ため ) せません。 ♬

English: Because he is so cautious, he can't try anything new. 

Vietnamese: Vì anh ấy khá thận trọng nên không thử điều gì mới cả.

彼( かれ ) の計画( けいかく ) は 資金不足( しきんぶそく ) のため 失敗( しっぱい ) しました。 ♬

English: His plan failed due to a lack of funds. 

Vietnamese: Kế hoạch của anh ấy thất bại vì không đủ vốn.

彼( かれ ) は 賭( か ) け事( ごと ) のために 破産( はさん ) しました。 ♬

English: He went bankrupt because of gambling. 

Vietnamese: Anh ấy phá sản vì cờ bạc.

野望( やぼう ) のために 彼( かれ ) は 殺人( さつじん ) を 犯( おか ) しました。 ♬

English: He committed murder for the sake of his ambition. 

Vietnamese: Anh ấy phạm tội giết người vì dã tâm.

汽車( きしゃ ) は 吹雪( ふぶき ) のため、二時間( ふたじかん )  遅( おく ) れました。 ♬

English: The train was delayed by two hours due to a blizzard.

 Vietnamese: Xe lửa trễ 2 tiếng vì bão tuyết.

渋滞( じゅうたい ) のため 私達( わたしたち ) は 飛行機( ひこうき ) に 乗( の ) り遅( おく ) れました。 ♬

English: We missed our flight because of a traffic jam. 

Vietnamese: Chúng tôi trễ máy bay vì kẹt xe.

彼( かれ ) らは 熱意( ねつい ) が 足( た ) りないために 失敗( しっぱい ) しました。 ♬

English: They failed due to a lack of enthusiasm. 

Vietnamese: Họ thất bại vì không đủ nhiệt tâm.

彼( かれ ) は 失恋( しつれん ) のために 傷心( しょうしん ) しました。 ♬

English: He was heartbroken because of a failed love affair. 

Vietnamese: Anh ấy tổn thương vì thất tình.

飢( う ) えのために 彼( かれ ) は やむなく 罪( つみ ) を 犯( おか ) しました。 ♬

English: He was forced to commit a crime because of hunger. 

Vietnamese: Anh ấy đã bất đắc dĩ phạm tội vì đói.

 

 

 

 

ためだ

肉( にく ) が 腐( くさ ) ったのは 暑( あつ ) さのため です。 ♬

English: The meat went bad because of the heat. 

Vietnamese: Thịt bị thiu là do trời nóng.

その事故( じこ ) は 彼( かれ ) の不注意( ふちゅうい ) な運転( うんてん ) のため です。 ♬

English: That accident was due to his careless driving. 

Vietnamese: Tai nạn đó là do anh ấy lái xe bất cẩn.

彼( かれ ) の成功( せいこう ) は いくらか 運( うん ) が よかったため です。 ♬

English: His success was partly due to good luck. 

Vietnamese: Sự thành công của anh ấy một phần là do may mắn.

彼( かれ ) は 自分( じぶん ) が 成功( せいこう ) したのは 勤勉( きんべん ) のためだと 考( かんが ) えます。 ♬

English: He believes that his success is due to his diligence. 

Vietnamese: Anh ấy cho rằng mình thành công là nhờ vào sự chăm chỉ.

私( わたし ) が 成功( せいこう ) したのは 主( おも ) に 彼( かれ ) らの助( たす ) けのため でした。 ♬

English: My success was mainly because of their help. 

Vietnamese: Tôi thành công chủ yếu là nhờ sự giúp đỡ của họ.

私( わたし ) が 学校( がっこう ) に 遅刻( ちこく ) したのは その事故( じこ ) のため でした。 ♬

English: I was late for school because of that accident. 

Vietnamese: Tôi bị trễ học là do vụ tai nạn đó.

 

 

 

 

このため

このため、彼( かれ ) は 命( いのち ) を 失( うしな ) いました。 ♬

English: For this reason, he lost his life. 

Vietnamese: Vì điều này, anh ấy đã mất mạng.

私( わたし ) が 彼( かれ ) を 嫌( きら ) うのは このため です。 ♬

English: This is why I dislike him. 

Vietnamese: Tôi ghét anh ta là vì điều này.

このため、彼女( かのじょ ) は 言語( げんご ) を 二( ふた ) つ 理解( りかい ) できます。 ♬

 English: Because of this, she can understand two languages. 

Vietnamese: Vì điều này, cô ấy có thể hiểu được hai ngôn ngữ.

 

このため 私( わたし ) は もう一週間( いっしゅうかん )  滞在( たいざい ) しなければならなかった。 ♬

English: Because of this, I had to stay for another week. 

Vietnamese: Vì điều này, tôi đã phải ở lại thêm một tuần.

 

 

そのため

昨日( きのう )  一生懸命( いっしょうけんめい )  働( はたら ) きました、そのため とても 疲( つか ) れました。 ♬

English: I worked very hard yesterday, and as a result, I'm very tired. 

Vietnamese: Hôm qua tôi đã làm việc cật lực, vì thế rất mệt.

今朝( けさ )  寝坊( ねぼう ) しました、そのため 彼( かれ ) らと 一緒( いっしょ ) に 行( い ) けなかった です。 ♬

English: I overslept this morning, and that's why I couldn't go with them. 

Vietnamese: Sáng nay tôi đã ngủ nướng, vì vậy không thể đi cùng họ.

昨夜( さくや )  よく 眠( ねむ ) れなかった、そのため 気分( きぶん ) が よくない です。 ♬

English: I couldn't sleep well last night, so I'm not feeling well. 

Vietnamese: Tối qua tôi đã không ngủ ngon, vì thế tinh thần không tốt.

交通( こうつう ) が 三十分( みじゅうぶん )  渋滞( じゅうたい ) して そのため 私( わたし ) たちは 遅刻( ちこく ) しました。 ♬

English: There was a thirty-minute traffic jam, and because of that, we were late. 

Vietnamese: Giao thông bị kẹt 30 phút, vì thế chúng tôi đã đến muộn.

彼( かれ ) は かなり 酔( よ ) っていました。そのため 警官( けいかん ) に 悪( わる ) い印象( いんしょう ) を 与( あた ) えました。 ♬

English: He was quite drunk. Because of that, he gave a bad impression to the police officer. 

Vietnamese: Anh ấy đã say khá nhiều. Vì vậy, anh ấy đã gây ấn tượng xấu với cảnh sát.

今朝( けさ )  定期券( ていきけん ) を 持( も ) ってくるのを 忘( わす ) れて、そのため 学校( がっこう ) に 遅( おく ) れました。 ♬

English: I forgot to bring my commuter pass this morning, and because of that, I was late for school. Vietnamese: Sáng nay tôi đã quên mang theo vé tháng, vì thế bị trễ học.

彼( かれ ) は 三十分( みじゅうぶん )  遅( おく ) れて着( つ ) いたが、そのため 私達( わたしたち ) は 大変( たいへん )  いらいらしました。 ♬

English: He arrived thirty minutes late, and that's why we were very annoyed. 

Vietnamese: Anh ấy đã đến muộn 30 phút, vì thế chúng tôi đã rất bực mình.

Số câu đúng : 0/56
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/53
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án