Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nguyên Khí

元気(げんき)

Khỏe mạnh
Bệnh Khí

病気(びょうき)

Bệnh
Dược

薬(くすり)

Thuốc
Nhiệt

熱(ねつ)

Sốt
Phong Tà

風邪(かぜ)

Cảm
Khái

咳(せき)

Ho
Tị Thủy

鼻水(はなみず)

Nước mũi
Tị Huyết

鼻血(はなぢ)

Máu mũi
Trùng Xỉ

虫歯(むしば)

Sâu răng
Mục Huyễn

眩暈(めまい)

Hoa mắt
Hỏa Thương

火傷(やけど)

Phỏng
Thổ Khí

吐(は)き気(け)

Mắc ói
Hàn Khí

寒気(さむけ)

Ớn lạnh
Tối Hậu

最後(さいご)

Cuối cùng
Tối Cao

最高(さいこう)

Tuyệt vời
Tối Cao

最終(さいしゅう)

Cuối cùng
Tối Đê

最低(さいてい)

Tệ nhất
Tối Thiện

最善(さいぜん)

Tốt nhất
Tối Tân

最新(さいしん)

Mới nhất
Tối Ác

最悪(さいあく)

Tệ nhất
Dĩ Thượng

以上(いじょう)

Trở lên
Dĩ Hạ

以下(いか)

Trở xuống
Dĩ Nội

以内(いない)

Trong vòng
Dĩ Ngoại

以外(いがい)

Ngoài
Dĩ Tiền

以前(いぜん)

Trước
Dĩ Hậu

以後(いご)

Sau
Dĩ Lai

以来(いらい)

Kể từ
Dĩ Giáng

以降(いこう)

Kể từ
Sinh

生(う)まれる

Được sinh ra
 

ひかれる

Bị cán
Phân

分(わか)れる

Chia ra
Biệt

別(わか)れる

Chia tay
Li

離(はな)れる

Cách rời
Phá

破(やぶ)れる

Rách
Lưu

流(なが)れる

Chảy
Nịch

溺(おぼ)れる

Chết đuối
Ẩn

隠(かく)れる

Lẩn trốn
Bạo

暴(あば)れる

Quậy phá
An Tâm

安心(あんしん)

An tâm
Tâm Phối

心配(しんぱい)

Lo lắng
Thất Bại

失敗(しっぱい)

Thất bại
Thành Công

成功(せいこう)

Thành công
Thuyết Minh

説明(せつめい)

Giải thích
Phát Minh

発明(はつめい)

Phát minh
Tảo Thoái

早退(そうたい)

Về sớm
Tương Đàm

相談(そうだん)

Bàn bạc
Hôn Ước

婚約(こんやく)

Đính hôn
Li Hôn

離婚(りこん)

Li hôn
Kết Hôn

結婚(けっこん)

Kết hôn

のに いい

Like we have studied before , V dictionary form + の can be used as a noun phrase.

Noun Phrase or Noun+ に are followed by such expressions as 使う、時間がかかる、役に立つ、便利、不便、いい、忙しい、必要 ..  and indicate a purpose

 

 

PHAN SAU

のに 使う

Trong bài này ta học mẫu câu DIỄN TẢ Ý 1 VẬT THỂ NÀO ĐÓ DÙNG ĐỂ LÀM GÌ

QUY TẮC : 

動詞の辞書形 + の + に + 使います。

 

 

動詞

 

I

II

III

辞書形

行く

食べる

する

ない形

行かない

食べない

しない

た形

行った

食べた

した

なかった形

行かなかった

食べなかった

しなかった

 

使( つか ) う

お母( かあ ) さんは よく 塩( しお ) を 味付( あじつ ) けに 使( つか ) います。 ♬

English: My mother often uses salt for seasoning. 

Vietnamese: Mẹ tôi thường dùng muối để nêm nếm.

彼( かれ ) らは この建物( たてもの ) を 車庫( しゃこ ) に 使( つか ) いたい です。 ♬

English: They want to use this building as a garage. 

Vietnamese: Họ muốn sử dụng tòa nhà này làm gara.

お姉( ねえ ) さんは 衣服( いふく ) に 全( すべ ) て 給料( きゅうりょう ) を 使( つか ) います。 ♬

English: My older sister spends all her salary on clothes. 

Vietnamese: Chị gái tôi dùng hết tiền lương để mua quần áo.

私達( わたしたち ) は 色々( いろいろ ) な目的( もくてき ) に この部屋( へや ) を 使( つか ) います。 ♬

English: We use this room for various purposes. 

Vietnamese: Chúng tôi dùng căn phòng này cho nhiều mục đích khác nhau.

 

私( わたし ) の家族( かぞく ) は 床( ゆか ) を 作( つく ) るのに 板( いた ) を 使( つか ) います。 ♬

English: My family uses wood planks to make the floor. 

Vietnamese: Gia đình tôi dùng ván gỗ để làm sàn nhà.

恋人( こいびと ) は よく 実際( じっさい ) に 使用( しよう ) しない物( もの ) に たくさんの金( かね ) を 使( つか ) います。 ♬

English: My girlfriend often spends a lot of money on things she doesn't actually use. 

Vietnamese: Người yêu tôi hay dùng nhiều tiền cho những thứ không thực sự sử dụng.

お兄( にい ) さんは 非常( ひじょう ) に 本( ほん ) を 買( か ) うのに 多( おお ) くの金( かね ) を 使( つか ) います。 ♬

English: My older brother spends a great deal of money on buying books. 

Vietnamese: Anh trai tôi dùng rất nhiều tiền để mua sách.

大学生( だいがくせい ) は 言葉( ことば ) の意味( いみ ) を 調( しら ) べるのに 辞書( じしょ ) を 使( つか ) います。 ♬

English: University students use dictionaries to look up the meaning of words. 

Vietnamese: Sinh viên đại học dùng từ điển để tra nghĩa của từ.

私( わたし ) の学校( がっこう ) は 卒業式( そつぎょうしき ) を 行( おこな ) うのに 体育館( たいいくかん ) を 使( つか ) います。 ♬

English: My school uses the gymnasium to hold the graduation ceremony. 

Vietnamese: Trường tôi dùng nhà thi đấu để tổ chức lễ tốt nghiệp.

私( わたし ) は 切( き ) るのに 使( つか ) うナイフを 持( も ) って来( く ) るのを 忘( わす ) れました。 ♬

English: I forgot to bring the knife to use for cutting. 

Vietnamese: Tôi đã quên mang con dao dùng để cắt.

彼( かれ ) は 新( あたら ) しい家( いえ ) を 建( た ) てるのに 今( いま ) まで 稼( かせ ) いだお金( かね ) を 全( すべ ) て 使( つか ) いました。 ♬

English: He used all the money he had earned so far to build a new house.

 Vietnamese: Anh ấy đã dùng tất cả số tiền kiếm được cho đến nay để xây nhà mới.

 

このミキサーは 材料( ざいりょう ) を 混( ま ) ぜるのに 使( つか ) われます。 ♬

•  English: This mixer is used for mixing ingredients.

•  Vietnamese: Cái máy xay này dùng để xay nguyên liệu.

 

このやかんは 水( みず ) を 沸( わ ) かすのに 使( つか ) われます。 ♬

•  English: This kettle is used for boiling water.

•  Vietnamese: Cái ấm này dùng để đun nước.

 

ほうきは 掃除( そうじ ) するのに 使( つか ) われます。 ♬

•  English: A broom is used for cleaning.

•  Vietnamese: Chổi dùng để quét dọn.

 

電子辞書( でんしじしょ ) は 知( し ) らない言葉( ことば ) の意味( いみ ) を 調( しら ) べるのに 使( つか ) われます。 ♬

•  English: An electronic dictionary is used for looking up the meaning of unknown words.

•  Vietnamese: Kim từ điển dùng để tìm nghĩa của từ chưa biết.

 

紙( かみ ) を 切( き ) るのに 使( つか ) うナイフは どれ ですか。 ♬

•  English: Which knife is used for cutting paper?

•  Vietnamese: Dao dùng để cắt giấy là cái nào?

 

私( わたし ) は 予約( よやく ) を メモするのに この手帳( てちょう ) を 使( つか ) います。 ♬

•  English: I use this notebook to jot down appointments.

•  Vietnamese: Tôi sử dụng quyển sổ này để ghi nhớ các cuộc hẹn.

 

耳( みみ ) あかを 取( と ) るのに 何( なに ) を 使( つか ) いますか。 ♬

•  English: What do you use to remove earwax?

•  Vietnamese: Dùng cái gì để lấy ráy tai?

 

大学生( だいがくせい ) は よく 学校( がっこう ) へ 来( く ) るのに バスを 使( つか ) います。 ♬

English: University students often use the bus to come to school.

Vietnamese: Sinh viên thường sử dụng xe buýt để đến trường.

 

校長先生( こうちょうせんせい ) は 卒業式( そつぎょうしき ) を 行( おこな ) うのに 校庭( こうてい ) を 使( つか ) うつもり でした。 ♬

English: The principal intended to use the schoolyard to hold the graduation ceremony.

Vietnamese: Thầy hiệu trưởng quyết định sử dụng sân trường để tổ chức lễ tốt nghiệp.

 

ベトナム人( じん ) は 昔( むかし )  結婚式( けっこんしき )  、葬式( そうしき ) 他( ほか ) の式( しき ) を 行( おこな ) うのに、自分( じぶん ) の家( いえ ) の庭( にわ ) を 使( つか ) いました。 ♬

•  English: In the past, Vietnamese people used their house's yard to hold weddings, funerals, and other ceremonies.

•  Vietnamese: Người Việt Nam ngày xưa thường sử dụng sân nhà mình để tổ chức lễ cưới, đám tang và các lễ khác.

 

医者( いしゃ ) は 赤( あか ) ちゃんを 育( そだ ) てるのに 、母乳( ぼにゅう ) を 使( つか ) ったほうが 良( よ ) いと 進( すす ) めます。 ♬

English: Doctors recommend using breast milk to raise a baby.

Vietnamese: Bác sĩ khuyên nên sử dụng sữa mẹ để nuôi trẻ sơ sinh.

子供( こども ) の時( とき ) 、乾季( かんき ) に 私( わたし ) たちが よく サッカーを するのに 田( た ) んぼを 使( つか ) いました。 ♬

•  English: When we were children, we often used rice fields to play soccer during the dry season.

•  Vietnamese: Lúc còn nhỏ, vào mùa khô chúng tôi thường dùng ruộng để chơi bóng đá.

 

妹( いもうと ) は もう一( ひと ) つの外国語( がいこくご ) を 勉強( べんきょう ) するのに 暇( ひま ) な時間( じかん ) を 使( つか ) おうと 思( おも ) います。 ♬

•  English: My younger sister is thinking of using her free time to study another foreign language.

•  Vietnamese: Em gái định dùng thời gian rảnh rỗi để học thêm 1 ngoại ngữ.

 

ベトナム人は 昔( むかし )  家( いえ ) を 作( つく ) るのに ココナツの葉( は ) を 使( つか ) いました。 ♬

•  English: In the past, Vietnamese people used coconut leaves to build houses.

•  Vietnamese: Người Việt Nam ngày xưa dùng lá dừa để xây nhà.

 

 

 

の に

 

Tiếp theo ta kết hợp Động từ Thể じしょけいvớiの để tạo thành mẫu câu TỐT ĐỂ..,TIỆN ĐỂ..vv....

QUY TẮC : 

動詞の辞書形 + の + に + 形容詞、動詞

 

 

動詞

 

I

II

III

辞書形

行く

食べる

する

ない形

行かない

食べない

しない

た形

行った

食べた

した

なかった形

行かなかった

食べなかった

しなかった

 

 

 

このかばんは 旅行( りょこう ) するのに 便利( べんり )  です。 ♬

English: This bag is convenient for traveling. 

Vietnamese: Cái cặp này tiện cho việc đi du lịch.

この公園( こうえん ) は 散歩( さんぽ ) するのに 良( よ ) い です。 ♬

English: This park is good for taking a walk. 

Vietnamese: Công viên này thì thích hợp cho việc tản bộ.

インターネットは 新( あたら ) しい知識( ちしき ) を 調( しら ) べるのに 便利( べんり )  です。 ♬

English: The internet is convenient for looking up new knowledge. 

Vietnamese: Internet thì tiện cho việc tìm kiếm kiến thức mới.

外国( がいこく ) へ 行( い ) くのに パスポートが 必要( ひつよう )  です。 ♬

English: A passport is necessary to go abroad. 

Vietnamese: Để đi nước ngoài thì cần phải có hộ chiếu.

睡眠( すいみん ) は 生( い ) きるのに 必要( ひつよう )  です。 ♬

English: Sleep is necessary for living. 

Vietnamese: Ngủ là điều tất yếu để sống.

ここは 池( いけ ) で 一番( いちばん )  浅( あさ ) いので、泳( およ ) ぐのに 便利( べんり )  です。 ♬

English: This place is the shallowest in the pond, so it's convenient for swimming. 

Vietnamese: Chỗ này cạn nhất hồ, tiện để bơi lội.

母( はは ) は 一日中( いちにちじゅう )  掃除( そうじ ) したり、洗濯( せんたく ) したり するのに 忙( いそが ) しい です。 ♬

English: My mother is busy all day cleaning and doing laundry. 

Vietnamese: Mẹ bận quét dọn, giặt giũ cả ngày.

月( つき ) は 住( す ) むのに 良( よ ) い所( ところ ) ではないと 思( おも ) います。 ♬

English: I don't think the moon is a good place to live. 

Vietnamese: Tôi nghĩ mặt trăng không phải nơi tốt để sinh sống.

ここは 池( いけ ) で 一番( いちばん )  深( ふか ) いので、 泳( およ ) ぐのに 危( あぶ ) ない です。 ♬

English: This place is the deepest in the pond, so it's dangerous for swimming. 

Vietnamese: Chỗ này sâu nhất hồ, rất nguy hiểm để bơi.

 

この公園( こうえん ) は 静( しず ) かで、安全( あんぜん )  ですから、散歩( さんぽ ) するのに 良( よ ) い です。 ♬

English: This park is quiet and safe, so it's good for taking a walk. 

Vietnamese: Công viên này yên tĩnh, an toàn, thích hợp để tản bộ.

 

この本( ほん ) は 歴史( れきし ) を 調( しら ) べるのに 良( よ ) い です。 ♬

English: This book is good for researching history. 

Vietnamese: Quyển sách này rất tốt cho việc tìm hiểu lịch sử.

この川( かわ ) は 泳( およ ) ぐのに 危険( きけん )  です。 ♬

 English: This river is dangerous for swimming. 

Vietnamese: Sông này nguy hiểm để bơi.

 

この本( ほん ) は 読( よ ) むのに 面白( おもしろ ) い です。 ♬

English: This book is interesting to read. 

Vietnamese: Sách này thú vị để đọc.

その家( いえ ) は 住( す ) むのに 快適( かいてき )  です。 ♬

English: That house is comfortable to live in. 

Vietnamese: Căn nhà đó tiện nghi để sống.

言葉( ことば ) は 思想( しそう ) を 表( あらわ ) すのに 役立( やくだ ) ちます。 ♬

English: Language is useful for expressing thoughts. 

Vietnamese: Từ ngữ có vai trò biểu hiện tư tưởng.

この靴( くつ ) は 走( はし ) るのに 適( てき ) しないと 思( おも ) います。 ♬

English: I don't think these shoes are suitable for running. 

Vietnamese: Tôi nghĩ giày này không thích hợp để chạy.

これらの靴( くつ ) は 深( ふか ) い雪( ゆき ) の中( なか ) を 歩( ある ) くのに 適( てき ) している。 ♬

English: These shoes are suitable for walking in deep snow. 

Vietnamese: Những đôi giày này thích hợp để đi bộ trong tuyết dày.

私( わたし ) は 小説( しょうせつ ) を 読( よ ) むのに 熱中( ねっちゅう ) しています。 ♬

English: I am absorbed in reading novels. 

Vietnamese: Tôi tập trung để đọc tiểu thuyết.

車( くるま ) で 東京( とうきょう ) へ 行( い ) くのに 二時間( にじかん )  かかります。 ♬

English: It takes two hours to go to Tokyo by car. 

Vietnamese: Mất 2 giờ để đi đến Tokyo bằng xe hơi.

私( わたし ) は 早起( はやお ) きするのに 慣( な ) れました。 ♬

English: I have gotten used to waking up early. 

Vietnamese: Tôi đã quen dậy sớm.

彼( かれ ) は 守衛( しゅえい ) なので 徹夜( てつや ) するのに 慣( な ) れました。 ♬

English: Since he is a security guard, he has gotten used to staying up all night. 

Vietnamese: Vì là bảo vệ nên đã quen với việc thức nguyên đêm.

 

 

よい

新鮮( しんせん ) な果物( くだもの ) や 野菜( やさい ) は 体( からだ ) に とても よい です。 ♬

English: Fresh fruits and vegetables are very good for the body. 

Vietnamese: Hoa quả và rau tươi rất tốt cho cơ thể.

すみませんが、風邪( かぜ ) に よい薬( くすり ) は ありませんか。 ♬

English: Excuse me, do you have any good medicine for a cold? 

Vietnamese: Xin lỗi, có loại thuốc nào tốt cho bệnh cảm không?

適度( てきど ) に 運動( うんどう ) すると 体( からだ ) に よいです。 ♬

English: Exercising moderately is good for your body. 

Vietnamese: Vận động vừa phải thì tốt cho cơ thể.

 

朝( あさ )  早( はや ) く 起( お ) きることは 健康( けんこう ) に よい です。 ♬

English: Waking up early in the morning is good for your health. 

Vietnamese: Dậy sớm vào buổi sáng thì tốt cho sức khỏe.

田舎( いなか ) の生活( せいかつ ) は 都会( とかい ) の生活( せいかつ ) より 健康( けんこう ) に よいです。 ♬

English: Life in the countryside is better for your health than city life. 

Vietnamese: Cuộc sống ở nông thôn tốt cho sức khỏe hơn cuộc sống ở thành phố.

子供達( こどもたち ) が 読( よ ) むのに よい本( ほん ) は ありませんか。 ♬

English: Do you have any good books for children to read? 

Vietnamese: Có sách nào tốt cho trẻ con đọc không?

私達( わたしたち ) は 住( す ) むのに よい家( いえ ) を 探( さが ) しています。 ♬

English: We are looking for a good house to live in. 

Vietnamese: Chúng tôi đang tìm một căn nhà tốt để sống.

老人( ろうじん ) にとって 毎朝( まいあさ )  散歩( さんぽ ) するのは 健康( けんこう ) に よいです。 ♬

English: For the elderly, walking every morning is good for their health. 

Vietnamese: Đối với người già, đi dạo mỗi sáng thì tốt cho sức khỏe.

お母( かあ ) さんは 毎日( まいにち )  家族( かぞく ) のために 健康( けんこう ) に よい食事( しょくじ ) を 準備( じゅんび ) します。 ♬

English: My mother prepares healthy meals for the family every day. 

Vietnamese: Mẹ tôi chuẩn bị bữa ăn tốt cho sức khỏe cho cả gia đình mỗi ngày.

 

いい

野菜( やさい ) 、果物( くだもの ) 、魚( さかな ) を 食( た ) べることは 体( からだ ) に とても いいです。 ♬

English: Eating vegetables, fruits, and fish is very good for the body.

 Vietnamese: Ăn rau, hoa quả và cá rất tốt cho cơ thể.

医者( いしゃ ) は この薬( くすり ) は 足( あし ) の怪我( けが ) に いいと 言( い ) いました。 ♬

English: The doctor said this medicine is good for a foot injury. 

Vietnamese: Bác sĩ nói thuốc này tốt cho vết thương ở chân.

私達( わたしたち ) は パレードを 見( み ) るのに いい位置( いち ) を 探( さが ) しています。 ♬

English: We are looking for a good spot to watch the parade. 

Vietnamese: Chúng tôi đang tìm một vị trí tốt để xem lễ diễu hành.

パーティーは 他( ほか ) の人( ひと ) と 友達( ともだち ) に なるのに いい場所( ばしょ )  です。 ♬

English: A party is a good place to become friends with other people.

Vietnamese: Bữa tiệc là một nơi tốt để kết bạn với những người khác.

 

 

良い

 

 

悪( わる ) い

煙草( たばこ ) と 酒( さけ ) は 健康( けんこう ) に とても 悪( わる ) い です。 ♬

English: Cigarettes and alcohol are very bad for your health. 

Vietnamese: Thuốc lá và rượu rất xấu cho sức khỏe.

歯医者( はいしゃ ) は 菓子( かし ) は 歯( は ) に 悪( わる ) いと 言( い ) います。 ♬

  • English: The dentist says that sweets are bad for your teeth.
  •  Vietnamese: Nha sĩ nói bánh kẹo thì xấu cho răng.

 

 

 

 

に便利( べんり )

この川( かわ ) は 泳( およ ) ぐのに 便利( べんり )  です。 ♬

English: This river is convenient for swimming

Vietnamese: Con sông này tiện để bơi.

 

その静( しず ) かな公園( こうえん ) は 散歩( さんぽ ) するのに 便利( べんり )  です。 ♬

English: That quiet park is convenient for taking a walk. 

Vietnamese: Công viên yên tĩnh đó thì tiện cho việc tản bộ.

このカバンは ちょっと 高( たか ) い ですが、旅行( りょこう ) には とても 便利( べんり )  です。 ♬

English: This bag is a bit expensive, but it's very convenient for traveling. 

Vietnamese: Cái cặp này hơi đắt, nhưng rất tiện để đi du lịch.

 

忙( いそが ) しい

今晩( こんばん )  レポートを 書くのに 忙( いそが ) しいので、飲( の ) み会( かい ) に 出( で ) ません。 ♬

English: I'm busy writing a report tonight, so I won't go to the drinking party. 

Vietnamese: Tối nay tôi bận viết báo cáo nên sẽ không đi nhậu.

 

今日( きょう )  お父( とう ) さんが 壁( かべ ) を 建( た ) てるのに 忙( いそが ) しいので、犬( いぬ ) を 連( つ ) れて 散歩( さんぽ ) しません。 ♬

English: My father is busy building a wall today, so he won't take the dog for a walk. 

Vietnamese: Hôm nay ba bận xây tường nên không dắt chó đi dạo.

お母( かあ ) さんは 毎日( まいにち )  掃除( そうじ ) したり洗濯( せんたく ) したり 料理( りょうり ) を作( つく ) ったりするのに 忙( いそが ) しい です。 ♬

English: My mother is busy every day cleaning, doing laundry, and cooking. 

Vietnamese: Mẹ tôi bận rộn mỗi ngày với việc dọn dẹp, giặt giũ và nấu ăn.

この週末( しゅうまつ )  来週( らいしゅう ) の会議( かいぎ ) を 準備( じゅんび ) するのに 忙( いそが ) しいので、恋人( こいびと ) に 会( あ ) えません。 ♬

English: I'm busy preparing for next week's meeting this weekend, so I can't meet my girlfriend. 

Vietnamese: Cuối tuần này tôi bận chuẩn bị cho cuộc họp tuần sau nên không thể gặp người yêu.

先週( せんしゅう )  報告書( ほうこくしょ ) の材料( ざいりょう ) を 集( あつ ) めるのに とても 忙( いそが ) しかった です。 ♬

English: I was very busy collecting materials for the report last week. 

Vietnamese: Tuần trước tôi đã rất bận thu thập tài liệu cho bản báo cáo.

 

 

 

 

時間( じかん ) が かかる

学校( がっこう ) は 遠( とお ) いので 毎日( まいにち )  バスと 電車( でんしゃ ) で 通学( つうがく ) するのに 二時間( にじかん )  かかります。 ♬

English: My school is far away, so it takes me two hours to commute by bus and train every day. 

Vietnamese: Trường học xa nên mỗi ngày đi học bằng xe buýt và xe điện mất 2 tiếng.

エネルギー問題( もんだい ) の解決( かいけつ ) には 長( なが ) い時間( じかん ) が かかるだろう。 ♬

English: It will probably take a long time to solve the energy problem. 

Vietnamese: Có lẽ sẽ mất một thời gian dài để giải quyết vấn đề năng lượng.

外国語( がいこくご ) を 上手( じょうず ) に 話( はな ) すのには 時間( じかん ) が かかります。 ♬

English: It takes time to speak a foreign language well. 

Vietnamese: Cần có thời gian để nói giỏi một ngoại ngữ.

 

私達( わたしたち ) の目( め ) は 暗闇( くらやみ ) に 慣( な ) れるのに 時間( じかん ) が かかります。 ♬

English: It takes time for our eyes to get used to the darkness. 

Vietnamese: Mắt của chúng ta cần thời gian để quen với bóng tối.

彼( かれ ) が その仕事( しごと ) を 終( お ) えるのに 三日間( みっかかん )  かかるだろう。 ♬

English: It will probably take him three days to finish that work. 

Vietnamese: Có lẽ anh ấy sẽ mất 3 ngày để hoàn thành công việc đó.

そこへ 行( い ) くのには 少( すく ) なくとも 三時間( さんじかん )  かかるだろう。 ♬

English: It will probably take at least three hours to get there. 

Vietnamese: Đến đó có lẽ sẽ mất ít nhất 3 tiếng.

飛行機( ひこうき ) で 沖縄( おきなわ ) に 行( い ) くのに どれくらい 時間( じかん ) が かかりますか。 ♬

English: How long does it take to get to Okinawa by plane? 

Vietnamese: Đi Okinawa bằng máy bay thì mất bao lâu?

私達( わたしたち ) が 外国語( がいこくご ) を マスターするのに 長( なが ) い時間( じかん ) が かかります。 ♬

English: It takes a long time for us to master a foreign language. 

Vietnamese: Chúng tôi mất một thời gian dài để thông thạo một ngoại ngữ.

彼( かれ ) が その事( こと ) を 理解( りかい ) するのに しばらく 時間( じかん ) が かかるだろう。 ♬

English: It will probably take him some time to understand that matter. 

Vietnamese: Có lẽ anh ấy sẽ mất một chút thời gian để hiểu chuyện đó.

ここから 駅( えき ) まで 歩( ある ) いていくのに 三十分( さんじゅっぷん )  かかります。 ♬

English: It takes thirty minutes to walk from here to the station. 

Vietnamese: Đi bộ từ đây đến ga tàu mất 30 phút.

妹( いもうと ) が その本( ほん ) を 読( よ ) み終( お ) わるのに 一週間( いっしゅうかん )  かかるでしょう。 ♬

English: It will probably take my younger sister a week to finish reading that book.

 Vietnamese: Có lẽ em gái tôi sẽ mất một tuần để đọc xong quyển sách đó.

 

役に立( た ) つ

車( くるま ) は 私達( わたしたち ) の生活( せいかつ ) に 非常( ひじょう ) に 役( やく ) に 立( た ) ちます。 ♬

English: Cars are extremely useful in our lives. 

Vietnamese: Xe ô tô rất hữu ích trong cuộc sống của chúng ta.

繰( く ) り返( かえ ) すことが 言葉( ことば ) を 覚( おぼ ) えるのに 役( やく ) に 立( た ) ちます。 ♬

English: Repeating things is useful for memorizing words. 

Vietnamese: Việc lặp lại có ích cho việc ghi nhớ từ vựng.

この辞書( じしょ ) は 新( あたら ) しい言葉( ことば ) の意味( いみ ) を 調( しら ) べるのに とても 役( やく ) に 立( た ) ちます。 ♬

  • English: This dictionary is very useful for looking up the meaning of new words.
  •  Vietnamese: Cuốn từ điển này rất hữu ích cho việc tra cứu ý nghĩa của từ mới.

 

 

 

 

に 必要( ひつよう )

水( みず ) 、空気( くうき ) 、食品( しょくひん ) は 生( い ) きるのに 必要( ひつよう )  です。 ♬

English: Water, air, and food are necessary for living. 

Vietnamese: Nước, không khí và thức ăn là cần thiết để sống.

この紙箱( かみばこ ) を 切( き ) るのに もっと 鋭( するど ) いはさみが 必要( ひつよう )  です。 ♬

English: We need sharper scissors to cut this cardboard box. 

Vietnamese: Cần có một cái kéo sắc hơn để cắt hộp giấy này.

 

この料理( りょうり ) を 作( つく ) るのに 必要( ひつよう ) な材料( ざいりょう ) は ありますか。 ♬

English: Do you have the necessary ingredients to make this dish? 

Vietnamese: Có những nguyên liệu cần thiết để làm món này không?

彼( かれ ) は その山( やま ) を 登( のぼ ) るのに 必要( ひつよう ) な物( もの ) を 全部( ぜんぶ )  身( み ) につけました。 ♬

English: He wore all the necessary items to climb that mountain. 

Vietnamese: Anh ấy đã mặc tất cả những thứ cần thiết để leo ngọn núi đó.

Số câu đúng : 0/49
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/45
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án