Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thời Gian

時間(じかん)

Thời gian
Thời Đại

時代(じだい)

Thời đại
Địa Phương

地方(ちほう)

Địa phương
Trường Sở

場所(ばしょ)

Nơi chốn
Trú Sở

住所(じゅうしょ)

Địa chỉ
Lí Do

理由(りゆう)

Lí Do
Nguyên Nhân

原因(げんいん)

Nguyên nhân
Trường Hợp

場合(ばあい)

Trường hợp
Sự Kiện

事件(じけん)

Sự kiện
Phiên Hiệu

番号(ばんごう)

Số hiệu
Điện Thoại

電話(でんわ)

Điện thoại
Độc Thân

独身(どくしん)

Độc thân
Luyến Ái

恋愛(れんない)

Tình yếu
Hoa Giá

花嫁(はなよめ)

Cô dâu
Hoa Tế

花婿(はなむこ)

Chú rể
Phục

暇(ひま)

Quần áo
Y Phục

衣服(いふく)

Quần áo
Chế Phục

制服(せいふく)

Đồng phục
Hòa Phục

和服(わふく)

Quần áo kiểu Nhật
Dương Phục

洋服(ようふく)

Quần áo kiểu Tây
Chẩm

枕(まくら)

Gối
Bố Đoàn

布団(ふとん)

Futon (Nệm lót)
Mao Bố

毛布(もうふ)

Chăn mền
Điệp

畳(たたみ)

Chiếu
Điện Khí

電気(でんき)

Điện
Điện Đăng

電灯(でんとう)

Đèn điện
Giao Thông

交通(こうつう)

Giao thông
Sự Cố

事故(じこ)

Tai nạn
Sáp Trệ

渋滞(じゅうたい)

Kẹt xe
Tín Hiệu

信号(しんごう)

Tín hiệu
Bộ Đạo

歩道(ほどう)

Đường đi bộ
Xa Đạo

車道(しゃどう)

Đường xe chạy
Giao Sai Điểm

交差点(こうさてん)

Giao lộ
Giác

角(かど)

Góc đường
Phục Luyện

復習(ふくしゅう)

Ôn tập
Luyện Tập

練習(れんしゅう)

Luyện tập
Huấn Luyện

訓練(くんれん)

Huấn luyện
Hưu Khế

休憩(きゅうけい)

Giải lao
Vận Động

運動(うんどう)

Vận động
Vận Chuyển

運転(うんてん)

Điều khiển
Tàn Nghiệp

残業(ざんぎょう)

Tăng ca
Tốt Nghiệp

卒業(そつぎょう)

Tốt nghiệp
Hưu Nghiệp

休業(きゅうぎょう)

Nghỉ bán
Thất Nghiệp

失業(しつぎょう)

Thất nghiệp
Miễn Cường

勉強(べんきょう)

Học tập
Xuất Trương

出張(しゅっちょう)

Đi công tác
Xuất Phát

出発(しゅっぱつ)

Xuất Phát
Dự Ước

予約(よやく)

Đặt trước
Ước Thúc

約束(やくそく)

Hẹn, hứa
Lưu Học

留学(りゅうがく)

Du học
Nhập Học

入学(にゅうがく)

Nhập học
Liên Lạc

連絡(れんらく)

Liên lạc
Tẩy Trạc

洗濯(せんたく)

Giặt giũ
Hợp Cách

合格(ごうかく)

Thi đậu
Phiên Dịch

翻訳(ほんやく)

Phiên dịch
Thông Dịch

通訳(つうやく)

Thông dịch
Trì Khắc

遅刻(ちこく)

Trễ
Thoái Viện

退院(たいいん)

Xuất viện
Nhập Viện

入院(にゅういん)

Nhập viện

ないで、ずに

If we do some thing without doing something else, the missed action can be mentioned as ないform plus で。

The tense of the sentence is determined by the tense of Verb at the end of sentence

 

ずに has the same meaning as ないで but is more in the written then in the spoken style

Group 1 and Group 2 : From ないform, we drop ない and adding ずに

Group 3 : しない becomes せずに and こない becomes こずに

The tense of the sentence is determined by the tense of Verb at the end of sentence

 

Do not confuse ないで、ずに with なくて, The Negative Form of てform of the Verb

As we have studied before,we can express reasons  or causation by using なくて

 

 

 

 

PHAN SAU

ないで

Trong bài này ta sẽ học mẫu câu mang ý nghĩa THỰC HIỆN HÀNH ĐỘNG NÀY MÀ KHÔNG THỰC HIỆN HÀNH ĐỘNG KHÁC

QUY TẮC:

動詞のない形 + で

 

 

動詞

 

I

II

III

辞書形

行く

食べる

する

ない形

行かない

食べない

しない

た形

行った

食べた

した

なかった形

行かなかった

食べなかった

しなかった

 

 

ないで

ヘルメットを 被( かぶ ) らないで バイクに 乗( の ) るのは とても 危( あぶ ) ない です。 ♬

•  Tiếng Anh: It is very dangerous to ride a motorcycle without wearing a helmet.

•  Tiếng Việt: Việc đi xe máy mà không đội mũ bảo hiểm thì rất nguy hiểm.

 

彼女( かのじょ ) は 人( ひと ) の助( たす ) けを 借( か ) りないで、 その仕事( しごと ) を 済( す ) ますことが できました。 ♬

•  Tiếng Anh: She was able to finish that job without borrowing help from anyone.

•  Tiếng Việt: Cô ấy đã có thể hoàn thành công việc đó mà không cần nhờ sự giúp đỡ của người khác.

 

オーバーも 着( き ) ないで この雪( ゆき ) の中( なか ) を 出( で ) て行( い ) くばかではないです。 ♬

•  Tiếng Anh: It's not a good idea to go out in this snow without even wearing a coat.

•  Tiếng Việt: Thật là ngốc nghếch nếu ra ngoài trong tuyết mà không mặc áo khoác.

 

彼( かれ ) は 自分( じぶん ) が 怪我( けが ) を していることを 気( き ) にも しないで 試合( しあい ) を 続( つづ ) けました。 ♬

•  Tiếng Anh: He continued the match without even caring that he was injured.

•  Tiếng Việt: Anh ấy tiếp tục trận đấu mà không hề bận tâm rằng mình đang bị thương.

 

親( おや ) や 先生( せんせい ) に 教( おし ) えてもらわないで、自分( じぶん ) で 物事( ものごと ) を 発見( はっけん ) するように しなさい。 ♬

•  Tiếng Anh: Try to discover things on your own without being taught by your parents or teachers.

•  Tiếng Việt: Hãy cố gắng tự khám phá mọi thứ mà không cần bố mẹ hay thầy cô chỉ bảo.

 

昨日( きのう ) は とても 寒( さむ ) かったので 私達( わたしたち ) は 外( がい ) に 出( で ) ないで 家( いえ ) に いました。 ♬

•  Tiếng Anh: It was very cold yesterday, so we stayed at home without going outside.

•  Tiếng Việt: Hôm qua trời rất lạnh nên chúng tôi đã ở nhà mà không ra ngoài.

 

妹( いもうと ) は 夜中( よなか ) の二時( にじ ) まで 寝( ね ) ないで お父( とう ) さんを 待( ま ) ちました。 ♬

•  Tiếng Anh: My younger sister waited for my father until 2 AM without sleeping.

•  Tiếng Việt: Em gái tôi đã đợi bố đến 2 giờ sáng mà không ngủ.

 

私( わたし ) は 深( ふか ) く 考( かんが ) えないで その仕事( しごと ) を 引( ひ ) き受( う ) けました。 ♬

•  Tiếng Anh: I took on that job without thinking deeply about it.

•  Tiếng Việt: Tôi đã nhận công việc đó mà không suy nghĩ kỹ.

 

私を 待( ま ) たないで 先( さき ) に 夕食( ゆうしょく ) を 始( はじ ) めてください。 ♬

•  iếng Anh: Please start dinner without waiting for me.

•  Tiếng Việt: Xin hãy bắt đầu bữa tối trước mà đừng đợi tôi.

 

今朝( けさ )  急( いそ ) いで ドアに 鍵( かぎ ) を かけないで 出( で ) かけました。 ♬

•  Tiếng Anh: I was in a hurry this morning and went out without locking the door.

•  Tiếng Việt: Sáng nay tôi vội quá nên đã ra ngoài mà không khóa cửa.

 

その二人( ふたり ) は 両親( りょうしん ) に 知( し ) らせないで 先月( せんげつ )  勝手( かって ) に 結婚( けっこん ) しました。 ♬

•  Tiếng Anh: Those two got married on their own last month without informing their parents.

•  Tiếng Việt: Hai người đó đã tự ý kết hôn vào tháng trước mà không báo cho bố mẹ.

 

お姉( ねえ ) さんは 昨夜( さくや )  少( すこ ) しも 休憩( きゅうけい ) しないで 五時( いじ ) まで 働( はたら ) きました。 ♬

•  Tiếng Anh: My older sister worked until 5 o'clock last night without taking any breaks.

•  Tiếng Việt: Chị gái tôi đêm qua đã làm việc đến 5 giờ sáng mà không nghỉ ngơi chút nào.

 

健康( けんこう ) に 良( よ ) いので、好( す ) き嫌( きら ) い 言( い ) わないで 野菜( やさい ) を 全部( ぜんぶ )  食( た ) べなさい。 ♬

•  Tiếng Anh: It's good for your health, so eat all your vegetables without being picky.

•  Tiếng Việt: Vì tốt cho sức khỏe nên hãy ăn hết rau đi, đừng kén cá chọn canh.

 

昨日( きのう )  重( おも ) い病気( びょうき ) で 私( わたし ) は 仕事( しごと ) に 行( い ) かないで 一日中( いちにちじゅう )  家( いえ ) に いました。 ♬

•  Tiếng Anh: I was seriously ill yesterday, so I stayed at home all day without going to work.

•  Tiếng Việt: Hôm qua tôi bị bệnh nặng nên đã ở nhà cả ngày mà không đi làm.

 

最近( さいきん )  子供( こども ) たちは 外( そと ) で 遊( あそ ) ばないで 暇( ひま ) だと スマホゲームを します。 ♬

•  Tiếng Anh: Lately, when children are free, they play mobile games instead of playing outside.

•  Tiếng Việt: Gần đây, trẻ con khi rảnh rỗi thường chơi game trên điện thoại mà không chơi ngoài trời.

 

祖父( そふ ) は 年( とし ) を 取( と ) りましたが、眼鏡( めがね ) を かけないで、新聞( しんぶん ) を 読( よ ) むことが できます。 ♬

•  Tiếng Anh: Although my grandfather is old, he can read the newspaper without wearing glasses.

•  Tiếng Việt: Ông nội tôi tuy đã có tuổi nhưng vẫn có thể đọc báo mà không cần đeo kính.

 

私( わたし ) は 砂糖( さとう ) を 入( い ) れないで、コーヒーを 飲( の ) むのが 好( す ) きです。 ♬

•  Tiếng Anh: I like to drink coffee without putting in sugar.

•  Tiếng Việt: Tôi thích uống cà phê mà không cho đường.

 

大雨( おおあめ ) が 降( ふ ) っていますが、その人( ひと ) は 傘( かさ ) を 差( さ ) さないで、歩( ある ) いています。 ♬

•  Tiếng Anh: It's raining heavily, but that person is walking without an umbrella.

•  Tiếng Việt: Trời đang mưa lớn nhưng người đó đi bộ mà không cầm dù.

 

ベトナムで ヘルメットを 被( かぶ ) らないで、バイクを 運転( うんてん ) する人( ひと ) は 多( おお ) い です。 ♬

•  Tiếng Anh: In Vietnam, there are many people who ride a motorcycle without wearing a helmet.

•  Tiếng Việt: Ở Việt Nam, có nhiều người lái xe máy mà không đội mũ bảo hiểm.

 

週末( しゅうまつ ) ですけど、大雨( おおあめ ) が 降( ふ ) っているので、私( わたし ) は どこも 行( い ) かないで、家( いえ ) に います。 ♬

•  Tiếng Anh: Although it's the weekend, because it's raining heavily, I am staying at home without going anywhere.

•  Tiếng Việt: Tuy là cuối tuần nhưng vì trời mưa lớn nên tôi ở nhà mà không đi đâu cả.

 

妹( いもうと ) は よく 朝( あさ ) ご飯( はん ) を 食( た ) べないで、学校( がっこう ) へ 来( く ) るので、胃( い ) が 痛( いた ) いです。 ♬

•  Tiếng Anh: My younger sister often comes to school without eating breakfast, so her stomach hurts.

•  Tiếng Việt: Em gái tôi thường đến trường mà không ăn sáng, nên bị đau bao tử.

 

電気( でんき ) を 消( け ) さないで、外( そと ) へ 出( で ) るのは とても 危( あぶ ) ない です。 ♬

•  Tiếng Anh: It's very dangerous to go outside without turning off the lights.

•  Tiếng Việt: Việc đi ra ngoài mà không tắt điện thì rất nguy hiểm.

 

彼( かれ ) らは 両親( りょうしん ) に 知( し ) らせないで、勝手( かって ) に 結婚式( けっこんしき ) を 行( おこな ) いました。 ♬

•  Tiếng Anh: They held a wedding ceremony on their own without informing their parents.

•  Tiếng Việt: Họ tự ý tổ chức lễ cưới mà không thông báo cho bố mẹ.

 

昨日( きのう ) の晩( ばん ) に 疲( つか ) れたので、歯( は ) を 磨( みが ) かないで、寝( ね ) ました。 ♬

•  Tiếng Anh: I was tired last night, so I went to sleep without brushing my teeth.

•  Tiếng Việt: Tối qua vì mệt nên tôi đi ngủ mà không đánh răng.

 

今朝( けさ )  顔( かお ) を 洗( あら ) わないで、学校( がっこう ) へ 来( き ) ました、恥( は ) ずかしい ですね。 ♬

•  Tiếng Anh: I came to school this morning without washing my face. It's so embarrassing.

•  Tiếng Việt: Sáng nay tôi đến trường mà không rửa mặt. Thật xấu hổ.

 

努力( どりょく ) しないで、成功( せいこう ) した人( ひと ) は いません。 ♬

•  Tiếng Anh: No one succeeds without making an effort.

•  Tiếng Việt: Không ai thành công mà không nỗ lực.

 

その女( おんな ) は 何( なに ) も しないで、何時間( なんじかん ) も そこに 座( すわ ) っていました。 ♬

•  Tiếng Anh: That woman sat there for hours without doing anything.

•  Tiếng Việt: Người phụ nữ đó đã ngồi đó hàng giờ mà không làm gì cả.

 

そんなに 興奮( こうふん ) しないで お座( すわ ) り下( くだ ) さい。 ♬

•  Tiếng Anh: Please sit down and don't get so excited.

•  Tiếng Việt: Xin hãy ngồi xuống và đừng quá phấn khích như vậy.

 

遠慮( えんりょ ) しないで いつでも 助言( じょげん ) を 求( もと ) めてください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please don't hesitate to ask for advice anytime.

•  Tiếng Việt: Xin đừng ngần ngại, hãy yêu cầu lời khuyên bất cứ lúc nào.

 

妹( いもうと ) は 夕( ゆう ) べ 十時( じゅうじ ) まで 寝( ね ) ないで 父( ちち ) を 待( ま ) ちました。 ♬

•  Tiếng Anh: My younger sister waited for my father until 10 PM last night without sleeping.

•  Tiếng Việt: Tối qua em gái tôi đã không ngủ mà đợi bố đến 10 giờ.

 

彼( かれ ) は その手紙( てがみ ) を 開封( かいふう ) しないで 送( おく ) り返( かえ ) しました。 ♬

•  Tiếng Anh: He sent the letter back without opening it.

•  Tiếng Việt: Anh ấy đã gửi trả bức thư lại mà không hề mở.

 

私( わたし ) を 待( ま ) たないで 夕食( ゆうしょく ) を 始( はじ ) めてください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please start dinner without waiting for me.

•  Tiếng Việt: Xin hãy bắt đầu bữa tối mà đừng đợi tôi.

 

 

 

 

 

ずに

Tiếp theo ta học cách sử dụng ずに cũng mang ý nghĩa THỰC HIỆN HÀNH ĐỘNG NÀY MÀ KHÔNG THỰC HIỆN HÀNH ĐỘNG KHÁC

QUY TẮC :

動詞のない形 + ない + ずに

ĐỘNG TỪ NHÓM 3 :  IIIの動詞のない形 : しない + せずに

 

 

動詞

 

I

II

III

辞書形

行く

食べる

する

ない形

行かない

食べない

しない

た形

行った

食べた

した

なかった形

行かなかった

食べなかった

しなかった

 

 

週末( しゅうまつ ) ですけど、大雨( おおあめ ) が 降( ふ ) っているので、私( わたし ) は どこも 行( い ) かないで、家( いえ ) に います。 ♬

•  Tiếng Anh: Although it’s the weekend, because it's raining heavily, I'm staying at home without going anywhere.

•  Tiếng Việt: Tuy cuối tuần nhưng vì mưa lớn nên tôi ở nhà mà không đi đâu cả.

週末( しゅうまつ ) ですけど、大雨( おおあめ ) が 降( ふ ) っているので、私( わたし ) は どこも 行( い ) かずに、家( いえ ) に います。 ♬

•  Tiếng Anh: Although it’s the weekend, because it's raining heavily, I'm staying at home without going anywhere.

•  Tiếng Việt: Tuy cuối tuần nhưng vì mưa lớn nên tôi ở nhà mà không đi đâu cả.

 

ヘルメットを 被( かぶ ) らないで、バイクを 運転( うんてん ) しては いけません。 ♬

•  Tiếng Anh: You must not ride a motorcycle without wearing a helmet.

•  Tiếng Việt: Không được phép điều khiển xe máy mà không đội mũ bảo hiểm.

ヘルメットを 被( かぶ ) らずに、バイクを 運転( うんてん ) しては いけません。 ♬

•  Tiếng Anh: You must not ride a motorcycle without wearing a helmet.

•  Tiếng Việt: Không được phép điều khiển xe máy mà không đội mũ bảo hiểm.

 

兄( あに ) は サッカーが大好( だいす ) きなので、時々( ときどき ) 一夜( いちや )  寝( ね ) ないで、サッカー試合( じあい ) を 見( み ) ることも あります。 ♬

•  Tiếng Anh: Because my brother loves soccer, he sometimes watches a soccer match all night without sleeping.

•  Tiếng Việt: Anh trai tôi vì rất thích bóng đá nên đôi khi xem trận đấu bóng đá cả đêm mà không ngủ.

兄( あに ) は サッカーが大好( だいす ) きなので、時々( ときどき ) 一夜( いちや )  寝( ね ) ずに、サッカー試合( じあい ) を 見( み ) ることも あります。 ♬

•  Tiếng Anh: Because my brother loves soccer, he sometimes watches a soccer match all night without sleeping.

•  Tiếng Việt: Anh trai tôi vì rất thích bóng đá nên đôi khi xem trận đấu bóng đá cả đêm mà không ngủ.

 

その問題( もんだい ) について、感情( かんじょう ) を 入( い ) れないで、よく 考( かんが ) えたほうが 良( よ ) いです。 ♬

  • Tiếng Anh: Regarding that issue, it's better to think carefully without letting your emotions get involved.
  • Tiếng Việt: Về vấn đề đó, nên suy nghĩ kỹ càng mà không để tình cảm xen vào.

その問題( もんだい ) について、感情( かんじょう ) を 入( い ) れずに、よく 考( かんが ) えたほうが 良( よ ) い です。 ♬

  • Tiếng Anh: Regarding that issue, it's better to think carefully without letting your emotions get involved.
  • Tiếng Việt: Về vấn đề đó, nên suy nghĩ kỹ càng mà không để tình cảm xen vào.

 

台風( たいふう ) なので、私( わたし ) たちが 今晩( こんばん )  陸( りく ) へ 戻( もど ) らずに、島( しま ) に 留( と ) まるつもり です。 ♬  

•  Tiếng Anh: Because of the typhoon, we plan to stay on the island tonight without returning to the mainland.

•  Tiếng Việt: Vì bão nên chúng tôi quyết định đêm nay sẽ trú lại đảo mà không quay về đất liền.

 

電話( でんわ ) を 切( き ) らずに、ちょっと 待( ま ) ってください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please hold the line and wait for a moment.

•  Tiếng Việt: Xin hãy giữ máy, đừng cúp máy.

 

借( か ) り物( もの ) を 忘( わす ) れずに 返( かえ ) してください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please don't forget to return the borrowed item.

•  Tiếng Việt: Đừng quên trả đồ đã mượn.

 

喋( しゃべ ) りを せずに、先生( せんせい ) の話( はなし ) を ちゃんと 聞( き ) いてください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please listen carefully to what the teacher says without chatting.

•  Tiếng Việt: Hãy lắng nghe lời giáo viên và đừng trò chuyện.

 

いつでも 遠慮( えんりょ ) せずに、質問( しつもん ) してください。 ♬

•  Tiếng Anh: Feel free to ask questions anytime without hesitation.

•  Tiếng Việt: Bạn có thể hỏi bất kỳ lúc nào mà không cần ngại ngần.

 

彼女( かのじょ ) は 顔( かお ) を 上( あ ) げずに、泣( な ) くことを 続( つづ ) けます。 ♬

•  Tiếng Anh: She continues to cry without lifting her face.

•  Tiếng Việt: Cô ấy tiếp tục khóc mà không ngẩng mặt lên.

 

結婚( けっこん ) せずに、同居( どうきょ ) して、子供( こども ) を もうける人々( ひとびと ) は 増( ふ ) えています。 ♬

•  Tiếng Anh: The number of people who live together and have children without getting married is increasing.

•  Tiếng Việt: Những người sống chung, có con với nhau mà không kết hôn đang tăng lên.

 

昔( むかし )  貧乏( びんぼう ) だったので、私達( わたしたち ) は よく 靴( くつ ) を 履( は ) かずに、サッカーを しました。 ♬

•  Tiếng Anh: Since we were poor in the old days, we often played soccer without wearing shoes.

•  Tiếng Việt: Ngày xưa vì nghèo nên chúng tôi thường xuyên đá bóng mà không mang giày.

 

彼女( かのじょ ) は さよならも 言( い ) わずに 出発( しゅっぱつ ) しました。 ♬

•  Tiếng Anh: She left without even saying goodbye.

•  Tiếng Việt: Cô ấy rời đi mà không hề tạm biệt.

 

彼女( かのじょ ) は 音符( おんぷ ) を 見( み ) ずに ピアノを 弾( ひ ) けます。 ♬

•  Tiếng Anh: She can play the piano without looking at the sheet music.

•  Tiếng Việt: Cô ấy có thể chơi piano mà không nhìn bản nhạc.

 

ノックを せずに 私( わたし ) の部屋( へや ) に 入( はい ) らないでください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please do not enter my room without knocking.

•  Tiếng Việt: Đừng vào phòng tôi mà không gõ cửa.

 

我々( われわれ ) は 何( なに ) も 食( た ) べずに 何時間も 働( はたら ) くのを 続( つづ ) けます。 ♬

•  Tiếng Anh: We continue to work for hours without eating anything.

•  Tiếng Việt: Chúng tôi tiếp tục làm việc nhiều giờ liền mà không ăn gì.

 

彼女( かのじょ ) は 一言( ひとこと ) も 言( い ) わずに 部屋( へや ) から 出( で ) ました。 ♬

•  Tiếng Anh: She left the room without saying a word.

•  Tiếng Việt: Cô ấy ra khỏi phòng mà không nói một lời nào.

 

多( おお ) くの生徒( せいと ) が 教室( きょうしつ ) の掃除( そうじ ) をせずに 帰宅( きたく ) しました。 ♬

•  Tiếng Anh: Many students went home without cleaning the classroom.

•  Tiếng Việt: Nhiều học sinh đã về nhà mà không dọn dẹp phòng học.

 

遠慮( えんりょ ) せずに、好( す ) きな時( とき ) に いつでも 休暇( きゅうか ) を 取( と ) りなさい。 ♬

•  Tiếng Anh: Don't hesitate, take a day off whenever you want.

•  Tiếng Việt: Đừng ngại ngần, hãy cứ nghỉ phép bất cứ lúc nào bạn muốn.

 

次( つぎ ) に 来( く ) る時( とき ) 、忘( わす ) れずに それを私( わたし ) に 返( かえ ) してください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please don't forget to return it to me next time you come.

•  Tiếng Việt: Lần tới khi đến, đừng quên trả lại món đồ đó cho tôi nhé.

 

泥棒( どろぼう ) は 全( すべ ) てのお金( かね ) を 取( と ) って 何( なん ) の跡( あと ) も 残( のこ ) さずに 逃( に ) げました。 ♬

•  Tiếng Anh: The thief took all the money and escaped without leaving any traces.

•  Tiếng Việt: Tên trộm đã lấy hết tiền và trốn thoát mà không để lại bất cứ dấu vết nào.

 

浜本( はまもと ) さんは 急( いそ ) いで 気( き ) づかずに 私( わたし ) の前( まえ ) を 通( とお ) りすぎました。 ♬

•  Tiếng Anh: Hamamoto-san was in a hurry and passed by me without noticing.

•  Tiếng Việt: Anh Hamamoto vì vội nên đã đi qua trước mặt tôi mà không nhận ra.

 

ヘルメットを 被( かぶ ) らずに バイクに 乗( の ) っては いけません。 ♬

•  Tiếng Anh: You must not ride a motorcycle without wearing a helmet.

•  Tiếng Việt: Không được phép đi xe máy mà không đội mũ bảo hiểm.

 

その男( おとこ ) の人( ひと ) は 二時間( にじかん ) も 傘( かさ ) も 差( さ ) さずに 雨( あめ ) の中( なか ) を 歩( ある ) きつづけました。 ♬

•  Tiếng Anh: That man kept walking in the rain for two hours without even using an umbrella.

•  Tiếng Việt: Người đàn ông đó đã tiếp tục đi bộ dưới mưa suốt hai tiếng đồng hồ mà không hề che dù.

 

人間( にんげん ) は 一人( ひとり ) で 誰( だれ ) にも 頼( たよ ) らずには 生( い ) きられないと 思( おも ) います。 ♬

•  Tiếng Anh: I think humans cannot live alone without relying on anyone.

•  Tiếng Việt: Tôi nghĩ con người không thể sống một mình mà không dựa dẫm vào ai.

 

昨日( きのう )  重( おも ) い病気( びょうき ) で 仕事( しごと ) に 行( い ) かずに 一日中( いちにちじゅう )  ベッドの中に いました。 ♬

•  Tiếng Anh: I was seriously ill yesterday, so I stayed in bed all day without going to work.

•  Tiếng Việt: Hôm qua tôi bị bệnh nặng nên đã ở trên giường cả ngày mà không đi làm.

 

明日( あした ) の朝( あさ )  六時( ろくじ ) に 忘( わす ) れずに 私( わたし ) を 起( お ) こしてください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please don't forget to wake me up at 6 AM tomorrow.

•  Tiếng Việt: Sáng mai, đừng quên đánh thức tôi lúc 6 giờ nhé.

 

世( よ ) の中( なか ) で 努力( どりょく ) せずに 成功( せいこう ) する者( もの ) は いません。 ♬

•  Tiếng Anh: There is no one in the world who succeeds without making an effort.

•  Tiếng Việt: Trên đời này không có ai thành công mà không nỗ lực cả.

 

これからは 時間( じかん ) に 遅( おく ) れずに 来( く ) る事を 約束( やくそく ) しています。 ♬

•  Tiếng Anh: From now on, I promise to come without being late.

•  Tiếng Việt: Từ bây giờ, tôi hứa sẽ đến mà không trễ giờ nữa.

 

授業中( じゅぎょうちゅう ) に お喋( しゃべ ) りを せずに ちゃんと 先生( せんせい ) の話( はなし ) を 聞( き ) きなさい。 ♬

•  Tiếng Anh: Listen carefully to what the teacher says without chatting during class.

•  Tiếng Việt: Trong giờ học, hãy lắng nghe thầy cô nói chuyện một cách cẩn thận mà không trò chuyện.

 

すみませんが、電話( でんわ ) を 切( き ) らずに そのまま 待( ま ) ってください。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, but please hold the line and wait without hanging up.

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, nhưng xin hãy giữ máy và chờ mà đừng cúp điện thoại.

 

夕( ゆう ) べ 妹( いもうと ) は 十時( じゅうじ ) まで 寝( ね ) ずに お父( とう ) さんを 待( ま ) ちました。 ♬

•  Tiếng Anh: My younger sister waited for my father until 10 PM last night without sleeping.

•  Tiếng Việt: Tối qua em gái tôi đã đợi bố đến 10 giờ mà không đi ngủ.

Số câu đúng : 0/59
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/51
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án