Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Mộng

夢(ゆま)

Giấc mơ
Thú Vị

趣味(しゅみ)

Sở thích
Hưng Vị

興味(きょうみ)

Hứng thú
Thiên Khí

天気(てんき)

Thời tiết
Khí Trì

気持(きも)ち

Tâm trạng
Khí Phân

気分(きぶん)

Cảm giác
Khí

やる気(き)

Ý muốn làm
Chấn Vũ

振(ふ)る舞(ま)い

Cư xử
Cụ Hợp

具合(ぐあい)

Điều kiện
Đô Hợp

都合(つごう)

Hoàn cảnh
Thoại

話(はなし)

Câu chuyện
Vật Ngữ

物語(ものがたり)

Truyền thuyết
Tích Thoại

昔話(むかしばなし)

Cổ tích
Số Học

数学(すうがく)

Số học
Hóa Học

化学(かがく)

Hóa học
Văn Học

文学(ぶんがく)

Văn học
Địa Lí

地理(ちり)

Địa lí
Ngoại Quốc Ngữ

外国語(がいこくご)

Ngoại ngữ
Lịch Sử

歴史(れきし)

Lịch sử
Kinh Tế

経済(けいざい)

Kinh tế
Sinh Vật Học

生物学(せいぶつがく)

Sinh vật học
Sinh Vật

生物(せいぶつ)

Sinh vật
Động Vật

動物(どうぶつ)

Động vật
Thực Vật

植物(しょくぶつ)

Thực vật
Án Nội

案内(あんない)

Hướng dẫn
Chiêu Đãi

招待(しょうたい)

Mời mọc
Thiệu Giới

紹介(しょうかい)

Giới thiệu
Du Nhập

輸入(ゆにゅう)

Nhập khẩu
Du Xuất

輸出(ゆしゅつ)

Xuất khẩu
Khiếm Tịch

欠席(けっせき)

Vắng mặt
Xuất Tịch

出席(しゅっせき)

Có mặt
Huyên Hoa

喧嘩(けんか)

Cãi lộn
Quái Ngã

怪我(けが)

Bị thương
Kiến Vật

見物(けんぶつ)

Tham quan
Kiến Học

見学(けんがく)

Tham quan
Ngoại Xuất

外出(がいしゅつ)

Đi ra ngoài
Ngoại Thực

外食(がいしょく)

Ăn ngoài
Tu Chính

修正(しゅうせい)

Chỉnh sửa
Tu Lí

修理(しゅうり)

Sửa chữa
Chú Ý

注意(ちゅうい)

Chú ý
Trung Cáo

忠告(ちゅうこく)

Cảnh báo
Cảnh Cáo

警告(けいこく)

Cảnh báo
Mệnh Lệnh

命令(めいれい)

Mệnh lệnh
Thôi Tiến

推薦(すいせん)

Đề cử
Trợ Ngôn

助言(じょげん)

Khuyển nhủ
Phỏng Vấn

訪問(ほうもん)

Thăm viếng
Chú Văn

注文(ちゅうもん)

Đặt món
Văn Cú

文句(もんく)

Phàn nàn
Chất Vấn

質問(しつもん)

Hỏi

ような、ように

のようだ is used at the end of a sentence when describing the characteristics of one Noun by likening it to another noun 

のような is used when modifying a noun or a noun phrase.  “AのようなB”  means “ a B like or similar to A”

のように is used when modifying a Verb, an Adjective or an Adverb.We use “ Aのように” when we want to describe an action which is “done is the same way as A” or a characteristic “which is comparable to A”

まるでis often used with this grammatical pattern

 

 

 

PHAN SAU

ような・ように

 

 

Tiếp theo ta học 2 mẫu câu phức tạp hơn mang ý nghĩa GIỐNG NHƯ LÀ

名詞 + の + ような + 名詞・こと

名詞 + の + ように + 形容詞・動詞

Quy tắc : Đứng trước の là CHỦ THỂ mà ta muốn so sánh

 

名詞 + のような

名詞・こと

名詞 + のように

形容詞、動詞

 

 

 

Các bạn quan sát câu sau đây

将来( しょうらい )  親切( しんせつ ) な人( ひと ) と 結婚( けっこん ) したいです。 ♬

Trong tương lai muốn cưới người tử tế

Nếu muốn nói 

Trong tương lai muốn cưới người tử tế giống như mẹ 

Ta áp dụng quy tắc trên

Mẹ là chủ thể để so sánh母のような

母のような sẽ đứng trước CỤM DANH TỪ  親切な人

Cuối cùng ta sẽ có câu sau 

将来( しょうらい )  母( はは ) のような親切( しんせつ ) な人( ひと ) と 結婚( けっこん ) したい です。 ♬

Trong tương lai muốn cưới người tử tế giống như mẹ

 

将来( しょうらい )  親切( しんせつ ) な人( ひと ) と 結婚( けっこん ) したい です。 ♬

In the future, I want to marry a kind person.

Trong tương lai muốn cưới người tử tế

将来( しょうらい )  母( はは ) のような親切( しんせつ ) な人( ひと ) と 結婚( けっこん ) したい です。 ♬

In the future, I want to marry a kind person like my mother.

Trong tương lai muốn cưới người tử tế giống như mẹ 

 

私( わたし ) は 賑( にぎ ) やかな町( まち ) に 住( す ) みたくない です。 ♬

I don't want to live in a bustling city.

Tôi không muốn sống tại thành phố nhộn nhịp

私( わたし ) は ホーチミン市( し ) のような賑( にぎ ) やかな町( まち ) に 住( す ) みたくない です。 ♬

I don't want to live in a bustling city like Ho Chi Minh City.

Tôi không muốn sống tại thành phố nhộn nhịp giống như TPHCM 

 

彼女( かのじょ ) のような綺麗( きれい ) な女( おんな ) は いない でしょう。 ♬

•  Tiếng Anh: There probably isn't a beautiful woman like her.

•  Tiếng Việt: Chắc là không có người con gái nào đẹp như cô ấy.

 

弓( ゆみ ) さんは 雪( ゆき ) のような白( しろ ) い肌( はだ ) を 持( も ) っています。 ♬

•  Tiếng Anh: Yumi has skin as white as snow.

•  Tiếng Việt: Chị Yumi có làn da trắng như tuyết.

 

地球( ちきゅう ) は 球( たま ) のような形( かたち ) を しています。 ♬

•  Tiếng Anh: The Earth has a shape like a ball.

•  Tiếng Việt: Trái đất có hình dáng giống như quả cầu.

 

姉( あね ) は 今日( きょう )  花嫁( はなよめ ) のような衣服( いふく ) を 着( き ) ています。 ♬

•  Tiếng Anh: My older sister is wearing an outfit like a bride today.

•  Tiếng Việt: Hôm nay chị gái tôi mặc trang phục giống như cô dâu.

 

兄( あに ) は まるで 老人( ろうじん ) のような話( はな ) し方( かた ) を します。 ♬

•  Tiếng Anh: My older brother speaks exactly like an old person.

•  Tiếng Việt: Anh trai tôi có cách nói chuyện y hệt như người già.

 

恋人( こいびと ) は バラと ユリのような花( はな ) が 大好( だいす ) き です。 ♬

•  Tiếng Anh: My girlfriend loves flowers like roses and lilies.

•  Tiếng Việt: Người yêu tôi rất thích những loại hoa giống như hoa hồng, hoa ly.

 

由紀子( ゆきこ ) さんは まるで 病人( びょうにん ) のような顔色( かおいろ ) を しています。 ♬

•  Tiếng Anh: Yukiko's complexion is exactly like that of a sick person.

•  Tiếng Việt: Chị Yukiko có sắc mặt giống như người bệnh.

 

彼( かれ ) のような勤勉( きんべん ) な人( ひと ) は 必( かなら ) ず 成功( せいこう ) します。 ♬

•  Tiếng Anh: A diligent person like him will surely succeed.

•  Tiếng Việt: Người siêng năng như anh ấy chắc chắn sẽ thành công.

 

祖父( そふ ) は 雪( ゆき ) のような白( しろ ) い髪( かみ ) が します。 ♬

•  Tiếng Anh: My grandfather has hair as white as snow.

•  Tiếng Việt: Ông nội có mái tóc trắng như tuyết.

 

このような習慣( しゅうかん ) は 廃止( はいし ) したほうが いいと 思( おも ) います。 ♬

•  Tiếng Anh: I think it would be better to abolish customs like this.

•  Tiếng Việt: Tôi nghĩ nên bãi bỏ những tập quán như thế này.

 

そのような方法( ほうほう ) は 時代( じだい ) に 遅( おく ) れます。 ♬

•  Tiếng Anh: A method like that is outdated.

•  Tiếng Việt: Phương pháp như thế đã lạc hậu rồi.

 

そのような侮辱( ぶじょく ) は 我慢( がまん ) できません。 ♬

•  Tiếng Anh: I can't tolerate such an insult.

•  Tiếng Việt: Không thể chịu đựng nổi sự sỉ nhục như thế.

 

彼( かれ ) のようなタイプの男性( だんせい ) は 大嫌( だいきら ) い です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hate that type of man, like him.

•  Tiếng Việt: Tôi rất ghét kiểu đàn ông như anh ấy.

 

私( わたし ) は 彼( かれ ) のような人( ひと ) は 信用( しんよう ) できません。 ♬

•  Tiếng Anh: I can't trust a person like him.

•  Tiếng Việt: Tôi không tin tưởng người như anh ấy.

 

そのような過激( かげき ) な考( かんが ) えは 辞( や ) めたほうが いいです。 ♬

•  Tiếng Anh: It's better to give up such radical ideas.

•  Tiếng Việt: Nên từ bỏ những suy nghĩ quá khích như thế.

 

THEM のような

 

彼( かれ ) は ライオンのような強( つよ ) さを 持( も ) っている。 ♬

(English) He has strength like a lion.

(Vietnamese) Anh ấy có sức mạnh như một con sư tử.

 

彼女( かのじょ ) の肌( はだ ) は 雪( ゆき ) のような白( しろ ) さだ。 ♬

(English) Her skin is white like snow.

(Vietnamese) Làn da của cô ấy trắng như tuyết.

 

空( から ) に 宝石( ほうせき ) のような星( ほし ) が 輝( かがや ) いている。 ♬

(English) Stars like jewels are shining in the sky.

(Vietnamese) Những ngôi sao như những viên ngọc đang tỏa sáng trên bầu trời.

 

彼( かれ ) は 子供( こども ) のような笑顔( えがお ) で 話( はな ) した。 ♬

(English) He spoke with a smile like a child's.

(Vietnamese) Anh ấy nói chuyện với nụ cười như trẻ con.

 

夢( ゆめ ) のような素晴( すば ) らしい景色( けしき ) だった。 ♬

(English) It was a wonderful view like a dream.

(Vietnamese) Đó là một cảnh đẹp tuyệt vời như trong mơ.

 

彼( かれ ) は 父( ちち ) のような存在( そんざい ) だ。 ♬

(English) He is a presence like a father.

(Vietnamese) Anh ấy là một người như một người cha.

 

この車( くるま ) は 船( ふね ) のような乗( の ) り心地( ごこち ) だ。 ♬

(English) This car has a ride like a ship.

(Vietnamese) Chiếc xe này có cảm giác lái như một con thuyền.

 

彼女( かのじょ ) は 天使( てんし ) のような声( こえ ) で 歌( うた ) った。 ♬

(English) She sang with a voice like an angel's.

(Vietnamese) Cô ấy hát với giọng nói như một thiên thần.

 

その話( はなし ) は おとぎ話( ばなし ) のような内容( ないよう ) だった。 ♬

(English) The story was like a fairy tale.

(Vietnamese) Câu chuyện đó có nội dung như một câu chuyện cổ tích.

 

彼( かれ ) は 風( かぜ ) のような速( はや ) さで 走( はし ) った。 ♬

(English) He ran at a speed like the wind.

(Vietnamese) Anh ấy đã chạy với tốc độ như gió.

 

その音( おと ) は 雷( かみなり ) のような轟音( ごうおん ) だった。 ♬

(English) The sound was a roar like thunder.

(Vietnamese) Âm thanh đó là tiếng gầm như sấm sét.

 

彼女( かのじょ ) は 人形( にんぎょう ) のような美( うつく ) しい顔( かお ) を している。 ♬

(English) She has a beautiful face like a doll's.

(Vietnamese) Cô ấy có một khuôn mặt đẹp như búp bê.

 

彼( かれ ) は 獣( けもの ) のような目( め ) で こちらを 見( み ) た。 ♬

(English) He looked at me with eyes like a beast's.

(Vietnamese) Anh ấy nhìn tôi với đôi mắt như một con thú.

 

この町( まち ) は 絵本( えほん ) のような雰囲気( ふんいき ) が ある。 ♬

(English) This town has an atmosphere like a picture book.

(Vietnamese) Thị trấn này có một bầu không khí như trong sách tranh.

 

魔法( まほう ) のような出来事( できごと ) が 起( お ) こった。 ♬

(English) Something like magic happened.

(Vietnamese) Một điều như phép màu đã xảy ra.

 

彼( かれ ) は 王様( おうさま ) のような態度( たいど ) で 話( はな ) している。 ♬

(English) He is talking with an attitude like a king's.

(Vietnamese) Anh ấy đang nói chuyện với thái độ như một vị vua.

 

幽霊( ゆうれい ) のような白( しろ ) い影( かげ ) を 見( み ) た。 ♬

(English) I saw a white shadow like a ghost.

(Vietnamese) Tôi đã thấy một cái bóng trắng như ma.

 

彼女( かのじょ ) は 太陽( たいよう ) のような明( あか ) るい人( ひと ) だ。 ♬

(English) She is a bright person like the sun.

(Vietnamese) Cô ấy là một người tươi sáng như mặt trời.

 

この料理( りょうり ) は お母( かあ ) さんが 作( つく ) ったような懐( なつ ) かしい味( あじ ) が する。 ♬

(English) This dish tastes nostalgic, like something my mother would make.

(Vietnamese) Món ăn này có vị hoài niệm, như mẹ tôi đã làm.

 

彼( かれ ) は 鋼( はがね ) のような強( つよ ) い意志( いし ) を 持( も ) っている。 ♬

(English) He has a strong will like steel.

(Vietnamese) Anh ấy có một ý chí mạnh mẽ như thép.

 

彼女( かのじょ ) は 花( はな ) のような笑顔( えがお ) を 見( み ) せた。 ♬

(English) She showed a smile like a flower.

(Vietnamese) Cô ấy nở một nụ cười như hoa.

 

彼( かれ ) は 機械( きかい ) のような正確( せいかく ) さで 仕事( しごと ) を する。 ♬

(English) He works with precision like a machine.

(Vietnamese) Anh ấy làm việc với độ chính xác như một cái máy.

 

その家( いえ ) は お城( しろ ) のような豪華( ごうか ) さだった。 ♬

(English) That house was luxurious like a castle.

(Vietnamese) Ngôi nhà đó lộng lẫy như một lâu đài.

 

彼( かれ ) は 氷( こおり ) のような冷( つめ ) たい目( め ) で 見( み ) つめた。 ♬

(English) He stared with eyes as cold as ice.

(Vietnamese) Anh ấy nhìn chằm chằm với đôi mắt lạnh lùng như băng.

 

彼女( かのじょ ) の声( こえ ) は 小鳥( ことり ) のような美( うつく ) しい声( こえ ) だ。 ♬

(English) Her voice is beautiful like a small bird's.

(Vietnamese) Giọng nói của cô ấy đẹp như một chú chim nhỏ.

 

彼( かれ ) は 医者( いしゃ ) 、弁護士( べんごし ) 、教師( きょうし ) のような仕事( しごと ) に 興味( きょうみ ) が ある。 ♬

(English) He is interested in jobs like being a doctor, a lawyer, or a teacher.

(Vietnamese) Anh ấy có hứng thú với những công việc như bác sĩ, luật sư, giáo viên.

 

彼女( かのじょ ) は 猫( ねこ ) のようなしなやかな動( うご ) きを する。 ♬

(English) She moves with a supple movement like a cat.

(Vietnamese) Cô ấy di chuyển linh hoạt như một con mèo.

 

雷( かみなり ) のような速( はや ) さで、彼( かれ ) は ゴ( ご ) ール( る ) を 決( き ) めた。 ♬

(English) He scored a goal with a speed like lightning.

(Vietnamese) Anh ấy đã ghi bàn với tốc độ như tia chớp.

 

彼( かれ ) の言葉( ことば ) は ナイフ( ないふ ) のような鋭( するど ) さだった。 ♬

(English) His words had a sharpness like a knife.

(Vietnamese) Lời nói của anh ấy sắc bén như một con dao.

 

彼( かれ ) は 鬼( おに ) のような形相( ぎょうそう ) で 怒( おこ ) った。 ♬

(English) He got angry with a face like a demon's.

(Vietnamese) Anh ấy tức giận với vẻ mặt như quỷ.

 

嵐( あらし ) のような雨( あめ ) が 降( ふ ) ってきた。 ♬

(English) Rain like a storm started to fall.

(Vietnamese) Cơn mưa như bão đã bắt đầu rơi.

 

彼女( かのじょ ) は お母( かあ ) さんのような優( やさ ) しさを 持( も ) っている。 ♬

(English) She has kindness like a mother.

(Vietnamese) Cô ấy có sự dịu dàng như một người mẹ.

 

その物語( ものがたり ) は 現実( げんじつ ) のような出来事( できごと ) だった。 ♬

(English) The story was an event like reality.

(Vietnamese) Câu chuyện đó là một sự việc như ngoài đời thực.

 

彼( かれ ) は ロボットのような無表情( むひょうじょう ) な顔( かお ) を している。 ♬

(English) He has a expressionless face like a robot.

(Vietnamese) Anh ấy có một khuôn mặt vô cảm như robot.

 

この川( かわ ) は 鏡( かがみ ) のような水面( すいめん ) だ。 ♬

(English) This river has a surface like a mirror.

(Vietnamese) Con sông này có mặt nước như một tấm gương.

 

彼( かれ ) の発言( はつげん ) は 氷( こおり ) のような冷( つめ ) たさだ。 ♬

(English) His words have a coldness like ice.

(Vietnamese) Lời nói của anh ấy lạnh lùng như băng.

 

彼女( かのじょ ) は 女神( めがみ ) のような美( うつく ) しさだ。 ♬

(English) She has a beauty like a goddess's.

(Vietnamese) Cô ấy có vẻ đẹp như một nữ thần.

 

地獄( じごく ) のような苦( くる ) しみを 経験( けいけん ) した。 ♬

(English) I experienced a suffering like hell.

(Vietnamese) Tôi đã trải qua một sự đau khổ như địa ngục.

 

彼( かれ ) は 風船( ふうせん ) のような体型( たいけい ) を している。 ♬

(English) He has a body shape like a balloon.

(Vietnamese) Anh ấy có một vóc dáng như một quả bóng bay.

 

このケーキは 雲( くも ) のようなふわふわした食感( しょっかん ) だ。 ♬

(English) This cake has a soft texture like a cloud.

(Vietnamese) Chiếc bánh này có một kết cấu mềm xốp như mây.

 

彼( かれ ) は 教師( きょうし ) のような口調( くちょう ) で 話( はな ) す。 ♬

(English) He talks in a tone like a teacher's.

(Vietnamese) Anh ấy nói chuyện với giọng điệu như một giáo viên.

 

彼( かれ ) の心( こころ ) は ガラスのようなもろさだ。 ♬

(English) His heart is fragile like glass.

(Vietnamese) Trái tim của anh ấy mỏng manh như thủy tinh.

 

その音( おと ) は 悪魔( あくま ) のような声( こえ ) だった。 ♬

(English) The sound was a voice like a demon's.

(Vietnamese) Âm thanh đó là một giọng nói như của quỷ.

 

彼女( かのじょ ) は 妖精( ようせい ) のような神秘的( しんぴてき ) な雰囲気( ふんいき ) を 持( も ) っている。 ♬

(English) She has a mysterious atmosphere like a fairy.

(Vietnamese) Cô ấy có một vẻ ngoài bí ẩn như một nàng tiên.

 

彼( かれ ) の頭( あたま ) は 辞書( じしょ ) のような知識( ちしき ) で いっぱいだ。 ♬

(English) His head is full of knowledge like a dictionary.

(Vietnamese) Đầu của anh ấy chứa đầy kiến thức như một cuốn từ điển.

 

この仕事( しごと ) は パズルのような複雑( ふくざつ ) さがある。 ♬

(English) This job has a complexity like a puzzle.

(Vietnamese) Công việc này có độ phức tạp như một trò xếp hình.

 

彼女( かのじょ ) は 光( ひかり ) のような速( はや ) さで 走( はし ) り去( さ ) った。 ♬

(English) She ran away with a speed like light.

(Vietnamese) Cô ấy đã chạy đi với tốc độ như ánh sáng.

 

その男( おとこ ) は 巨人( きょじん ) 、怪獣( かいじゅう ) のような恐( おそ ) ろしい姿( すがた ) だった。 ♬

(English) The man was a terrifying figure like a giant or a monster.

(Vietnamese) Người đàn ông đó có một dáng vẻ đáng sợ như một người khổng lồ hoặc một con quái vật.

 

彼( かれ ) の腕( うで ) は 木( き ) のように 太( ふと ) かった。 ♬

(English) His arms were thick like trees.

(Vietnamese) Cánh tay của anh ấy to như những cái cây.

 

 

 

 

 

 

 

Các bạn quan sát ví dụ sau

彼女( かのじょ ) の 顔( かお ) は 美( うつく ) しい です。 ♬

Khuôn mặt cô ấy thì đẹp

Để Nói 

Khuôn mặt cô ấy đẹp như hoa

Ta sẽ áp dụng quy tắc trên

Hoa là chủ thể so sánh花のように

Cuối cùng ta sẽ có câu sau

彼女( かのじょ ) の 顔( かお ) は 花( はな ) のように 美( うつく ) しい です。 ♬

Khuôn mặt cô ấy đẹp tựa như hoa

 

彼女( かのじょ ) の顔( かお ) は 美( うつく ) しい です。 ♬

Her face is beautiful.

Khuôn mặt cô ấy thì đẹp

彼女( かのじょ ) の顔( かお ) は 花( はな ) のように 美( うつく ) しい です。 ♬

Her face is as beautiful as a flower.

Khuôn mặt cô ấy đẹp như hoa

 

泣( な ) かないでください。 ♬

Please don't cry.

Đừng khóc

子供( こども ) のように 泣( な ) かないでください。 ♬

Please don't cry like a child.

Đừng khóc như trẻ con 

 

父( ちち ) の顔( かお ) は 怒( おこ ) った時( とき ) 、赤( あか ) い です。 ♬

My father's face is red when he's angry.

Mặt của cha đỏ khi tức giận

父( ちち ) の顔( かお ) は 怒( おこ ) った時( とき ) 、火( ひ ) のように 赤( あか ) い です。 ♬

My father's face is as red as fire when he's angry.

Mặt của cha đỏ như lửa khi tức giận

 

このパンは 硬( かた ) い です。 ♬

This bread is hard.

Bánh mì này thì cứng

このパンは 石( いし ) のように 硬( かた ) い です。 ♬

This bread is as hard as a rock.

Bánh mì này thì cứng như đá

 

ミンさんは 日本語( にほんご ) が 話( はな ) せます。 ♬

Min can speak Japanese.

Anh Minh có thể nói tiếng Nhật

ミンさんは 日本人( にほんじん ) のように 日本語( にほんご ) が 話( はな ) せます。 ♬

Min can speak Japanese like a Japanese person.

Anh Minh có thể nói tiếng Nhật giống như người Nhật

 

その馬( うま ) は 石炭( せきたん ) のように 黒( くろ ) い です。 ♬

•  Tiếng Anh: That horse is as black as coal.

•  Tiếng Việt: Con ngựa đó đen như than.

 

私達( わたしたち ) は 奴隷( どれい ) のように 労働( ろうどう ) します。 ♬

•  Tiếng Anh: We work like slaves.

•  Tiếng Việt: Chúng tôi làm việc như nô lệ.

 

子供( こども ) のように 私( わたし ) を 扱( あつか ) わないでください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please don't treat me like a child.

•  Tiếng Việt: Đừng đối xử với tôi như trẻ con.

 

その子供( こども ) は 猿( さる ) のように 木( き ) に 登( のぼ ) ります。 ♬

•  Tiếng Anh: That child climbs trees like a monkey.

•  Tiếng Việt: Đứa nhỏ đó leo cây như khỉ.

 

木村( きむら ) さんは 以前( いぜん ) のように 丈夫( じょうぶ ) ではありません。 ♬

•  Tiếng Anh: Kimura is not as strong as he used to be.

•  Tiếng Việt: Anh Kimura không khỏe như trước đây.

 

兄( あに ) のように 英語( えいご ) が 上手( じょうず ) に なりたいです。 ♬

•  Tiếng Anh: I want to become good at English like my older brother.

•  Tiếng Việt: Tôi muốn giỏi tiếng Anh giống như anh trai.

 

彼( かれ ) は いつものように 遅刻( ちこく ) します。 ♬

•  Tiếng Anh: He is late as usual.

•  Tiếng Việt: Anh ấy lại trễ như mọi khi.

 

母( はは ) は いつものように 早( はや ) く 起( お ) きます。 ♬

•  Tiếng Anh: My mother wakes up early as usual.

•  Tiếng Việt: Mẹ dậy sớm như mọi khi.

 

あの池( いけ ) は 海( うみ ) のように 見( み ) えます。 ♬

•  Tiếng Anh: That pond looks like an ocean.

•  Tiếng Việt: Cái hồ kia trông giống như biển.

 

空( そら ) から 見( み ) ると、その川( かわ ) は 巨大( きょだい ) な蛇( へび ) のように 見( み ) えます。 ♬

•  Tiếng Anh: Seen from the sky, that river looks like a giant snake.

•  Tiếng Việt: Nhìn từ trên cao, dòng sông đó trông giống như một con rắn khổng lồ.

 

その人( ひと ) は 風( かぜ ) のように 速( はや ) く 走( はし ) れます。 ♬

•  Tiếng Anh: That person can run as fast as the wind.

•  Tiếng Việt: Người đó có thể chạy nhanh như gió.

 

彼( かれ ) の目( め ) は 牛( うし ) の目( め ) のように 優( やさ ) しい です。 ♬

•  Tiếng Anh: His eyes are gentle like a cow's eyes.

•  Tiếng Việt: Mắt anh ấy hiền như mắt bò.

 

部屋( へや ) は 墓場( はかば ) のように 静( しず ) か です。 ♬

•  Tiếng Anh: The room is as quiet as a graveyard.

•  Tiếng Việt: Căn phòng yên tĩnh như nghĩa địa.

 

母( はは ) は いつものように 早( はや ) く 起( お ) きます。 ♬

•  Tiếng Anh: My mother wakes up early as usual.

•  Tiếng Việt: Mẹ tôi thức dậy sớm như mọi khi.

 

私( わたし ) は あなたのように 上手( じょうず ) に なりたい です。 ♬

•  Tiếng Anh: I want to become as good as you.

•  Tiếng Việt: Tôi muốn trở nên giỏi giống như bạn.

 

彼( かれ ) らは 蜂( はち ) のように 一生懸命( いっしょうけんめい ) に 働( はたら ) きます。 ♬

•  Tiếng Anh: They work as hard as bees.

•  Tiếng Việt: Họ làm việc chăm chỉ như con ong.

 

滝( たき ) のように 雨( あめ ) が 降( ふ ) っています。 ♬

•  Tiếng Anh: It's raining like a waterfall.

•  Tiếng Việt: Mưa như thác đổ.

 

 

N   +   よう

 

Trong bài này ta học về よう mang ý nghĩa GIỐNG NHƯ

QUY TẮC :

名詞 + の + よう

Ta kết hợp với まるで với よう tạo ra mẫu câu mang ý nghĩa rất giống

 

この古( ふる ) い学校( がっこう ) は 博物館( はくぶつかん ) のよう です。 ♬

•  Tiếng Anh: This old school is like a museum.

•  Tiếng Việt: Cái trường học cũ này giống như một viện bảo tàng.

 

遠( とお ) くから 見( み ) たら、その山( やま ) は 像( ぞう ) のよう です。 ♬

•  Tiếng Anh: Seen from a distance, that mountain is like an elephant.

•  Tiếng Việt: Nhìn từ xa, ngọn núi đó giống như một con voi.

 

トラの子( こ ) は 大( おお ) きい子猫( こねこ ) のよう です。 ♬

•  Tiếng Anh: A tiger cub is like a big kitten.

•  Tiếng Việt: Con hổ con trông giống như một con mèo con to lớn.

 

眠( ねむ ) っている赤( あか ) ちゃんは 天使( てんし ) のよう です。 ♬

•  Tiếng Anh: A sleeping baby is like an angel.

•  Tiếng Việt: Đứa trẻ đang ngủ giống như một thiên thần.

 

彼女( かのじょ ) は 私( わたし ) の妹( いもうと ) のよう です。 ♬

•  Tiếng Anh: She is like my younger sister.

•  Tiếng Việt: Cô ấy giống như em gái của tôi.

 

昔( むかし ) と 比( くら ) べると、彼( かれ ) は 今( いま )  別人( べつじん ) のよう です。 ♬

•  Tiếng Anh: Compared to the past, he is like a different person now.

•  Tiếng Việt: So với ngày xưa thì bây giờ anh ấy giống như một người khác.

 

外見( がいけん ) から 判断( はんだん ) すると、彼( かれ ) は お金持( かねも ) ちのよう です。 ♬

•  Tiếng Anh: Judging from his appearance, he is like a rich person.

•  Tiếng Việt: Nhìn từ vẻ bề ngoài, anh ấy giống người giàu có.

 

 

 

ような

最近( さいきん )  お父( とう ) さんは 昔( むかし ) のような元気( げんき ) は ない です。 ♬

•  Tiếng Anh: Recently, my father is not as energetic as he used to be.

•  Tiếng Việt: Gần đây, bố tôi không còn khỏe mạnh như ngày xưa nữa.

 

お婆( ばあ ) さんは 雪( ゆき ) のような白( しろ ) い髪( かみ ) を しています。 ♬

•  Tiếng Anh: The old woman has hair as white as snow.

•  Tiếng Việt: Bà có mái tóc trắng như tuyết.

 

小林( こばやし ) さんの娘( むすめ ) は 天使( てんし ) のような綺麗( きれい ) な少女( しょうじょ ) です。 ♬

•  Tiếng Anh: Ms. Kobayashi's daughter is a beautiful girl like an angel.

•  Tiếng Việt: Con gái của bà Kobayashi là một cô gái xinh đẹp giống như thiên thần.

 

その子( こ ) は まるで 大人( おとな ) のような話( はな ) し方( かた ) を しています。 ♬

•  Tiếng Anh: That child speaks exactly like an adult.

•  Tiếng Việt: Đứa trẻ đó có cách nói chuyện y như người lớn.

 

地球( ちきゅう ) は 球( たま ) のような形( かたち ) を していると 言( い ) われます。 ♬

•  Tiếng Anh: It is said that the Earth has a shape like a ball.

•  Tiếng Việt: Người ta nói rằng Trái Đất có hình dạng giống như một quả cầu.

 

その男( おとこ ) の人( ひと ) は 力士( りきし ) のような力( ちから ) を 持( も ) っています。 ♬

•  Tiếng Anh: That man has strength like a sumo wrestler.

•  Tiếng Việt: Người đàn ông đó có sức mạnh giống như một võ sĩ sumo.

 

将来( しょうらい )  彼女( かのじょ ) のような親切( しんせつ ) な女( おんな ) と 結婚( けっこん ) したいです。 ♬

•  Tiếng Anh: In the future, I want to marry a kind woman like her.

•  Tiếng Việt: Trong tương lai, tôi muốn cưới một người phụ nữ tử tế giống như cô ấy.

 

突然( とつぜん )  彼女( かのじょ ) の額( がく ) に 玉( たま ) のような汗( あせ ) が 出( で ) てきました。 ♬

•  Tiếng Anh: Suddenly, sweat like beads came out on her forehead.

•  Tiếng Việt: Đột nhiên, những giọt mồ hôi như hạt ngọc xuất hiện trên trán cô ấy.

 

私( わたし ) は 彼( かれ ) のようなわがままなタイプの男( おとこ ) が 大嫌( だいきら ) いです。 ♬

•  Tiếng Anh: I really hate a selfish type of man like him.

•  Tiếng Việt: Tôi rất ghét kiểu đàn ông ích kỷ như anh ta.

 

私( わたし ) は 彼( かれ ) のような悪( わる ) い奴( やつ ) を 尊敬( そんけい ) したくないです。 ♬

•  Tiếng Anh: I don't want to respect a bad guy like him.

•  Tiếng Việt: Tôi không muốn kính trọng một kẻ xấu như anh ta.

 

 

 

このような

このような玩具( おもちゃ ) は 子供( こども ) に 悪( わる ) い影響( えいきょう ) が あります。 ♬

•  Tiếng Anh: Toys like this have a bad influence on children.

•  Tiếng Việt: Những món đồ chơi như thế này có ảnh hưởng xấu đến trẻ em.

 

このような間違( まちが ) いは 二度( にど ) と 起( お ) こらない事( こと ) を お約束( やくそく ) します。 ♬

  • Tiếng Anh: I promise that a mistake like this will never happen again.
  • Tiếng Việt: Tôi xin hứa rằng sai lầm như thế này sẽ không bao giờ xảy ra nữa.

 

 

そのような

そのような扱( あつか ) いを 受( う ) けるのは 嫌( いや )  です。 ♬

•  Tiếng Anh: I don't like receiving such treatment.

•  Tiếng Việt: Tôi không thích bị đối xử như thế.

 

公園( こうえん ) には そのような小鳥( ことり ) が たくさん います。 ♬

•  Tiếng Anh: There are many small birds like that in the park.

•  Tiếng Việt: Trong công viên có rất nhiều loài chim nhỏ như thế.

 

私( わたし ) は 彼女( かのじょ ) に そのような服装( ふくそう ) で 行( い ) ってもらいたくない です。 ♬

•  Tiếng Anh: I don't want her to go in such an outfit.

•  Tiếng Việt: Tôi không muốn cô ấy mặc trang phục như thế mà đi.

 

彼( かれ ) が そのような間違( まちが ) いを するのは 珍( めずら ) しい事( こと ) ではないです。 ♬

  • Tiếng Anh: It's not a rare thing for him to make a mistake like that.
  • Tiếng Việt: Việc anh ấy mắc sai lầm như thế không phải là chuyện hiếm.

 

 

 

ように

六( ろく ) ヶ( か ) 月後( げつご ) 、彼( かれ ) の足( あし ) は 治( なお ) り、また いつものように 戻( もど ) りました。 ♬

•  Tiếng Anh: After six months, his leg healed and returned to normal, as usual.

•  Tiếng Việt: Sáu tháng sau, chân của anh ấy đã khỏi và trở lại bình thường như mọi khi.

 

遠( とお ) くから 見( み ) ると、その大( おお ) きな岩( いわ ) は 古( ふる ) い城( しろ ) のように 見えます。 ♬

•  Tiếng Anh: Seen from a distance, that large rock looks like an old castle.

•  Tiếng Việt: Nhìn từ xa, tảng đá lớn đó trông giống như một lâu đài cổ.

 

ベッドで 眠( ねむ ) っている赤( あか ) ちゃんは 天使( てんし ) のように 可愛( かわい ) い です。 ♬

•  Tiếng Anh: The baby sleeping in the bed is as cute as an angel.

•  Tiếng Việt: Đứa trẻ đang ngủ trên giường dễ thương như một thiên thần.

 

彼女( かのじょ ) は まるで その少年( しょうねん ) を 実( じつ ) の子( こ ) のように 可愛( かわい ) がっています。 ♬

•  Tiếng Anh: She cherishes that boy exactly as if he were her own child.

•  Tiếng Việt: Cô ấy cưng chiều cậu bé đó y như con ruột của mình.

 

彼( かれ ) は 今日( きょう )  また いつものように 学校( がっこう ) を 遅刻( ちこく ) しました。 ♬

•  Tiếng Anh: He was late for school again today, as usual.

•  Tiếng Việt: Hôm nay anh ấy lại trễ học như mọi khi.

 

その犬( いぬ ) は 主人( しゅじん ) の声( こえ ) を 聞( き ) くと 弾丸( だんがん ) のように 走( はし ) って行( い ) きます。 ♬

•  Tiếng Anh: When that dog hears its owner's voice, it runs like a bullet.

•  Tiếng Việt: Khi con chó đó nghe thấy tiếng chủ nhân, nó chạy đi nhanh như viên đạn.

 

彼( かれ ) の話( はなし ) は 嘘( うそ ) のように 聞( き ) こえますが、それでも 本当( ほんとう ) です。 ♬

•  Tiếng Anh: His story sounds like a lie, but it is still true.

•  Tiếng Việt: Câu chuyện của anh ấy nghe có vẻ như là lời nói dối, nhưng dù vậy nó vẫn là sự thật.

 

私( わたし ) は 子供( こども ) のように 扱( あつか ) われることには 我慢( がまん ) できません。 ♬

•  Tiếng Anh: I can't stand being treated like a child.

•  Tiếng Việt: Tôi không thể chịu đựng được việc bị đối xử như trẻ con.

 

飛行機( ひこうき ) から 見( み ) ると その島( しま ) は 大( おお ) きなクモのように 見( み ) えます。 ♬

•  Tiếng Anh: Seen from an airplane, that island looks like a large spider.

•  Tiếng Việt: Nhìn từ máy bay, hòn đảo đó trông giống như một con nhện lớn.

 

遠( とお ) くから 見( み ) ると、その石( いし ) は 人間( にんげん ) の顔( かお ) のように 見( み ) えます。 ♬

•  Tiếng Anh: Seen from a distance, that stone looks like a human face.

•  Tiếng Việt: Nhìn từ xa, tảng đá đó trông giống như khuôn mặt người.

 

君( きみ ) は 自分( じぶん ) の好( す ) きのように この部屋( へや ) を 使( つか ) っても いいです。 ♬

•  Tiếng Anh: You can use this room however you like.

•  Tiếng Việt: Cậu có thể sử dụng căn phòng này tùy thích.

 

中村( なかむら ) さんは まるで 英語( えいご ) を アメリカ人( じん ) のように 流暢( りゅうちょう ) に 話( はな ) せます。 ♬

  • Tiếng Anh: Mr. Nakamura can speak English fluently, just like an American.
  • Tiếng Việt: Anh Nakamura có thể nói tiếng Anh trôi chảy y như người Mỹ.

 

THEM のように

 

彼( かれ ) は 風( かぜ ) のように 速( はや ) く 走( はし ) った。 ♬

(English) He ran fast like the wind.

(Vietnamese) Anh ấy đã chạy nhanh như gió.

 

彼女( かのじょ ) は 天使( てんし ) のように 美( うつく ) しい。 ♬

(English) She is beautiful like an angel.

(Vietnamese) Cô ấy đẹp như một thiên thần.

 

彼( かれ ) は 石( いし ) のように 固( かた ) く 決心( けっしん ) した。 ♬

(English) He decided firmly like a rock.

(Vietnamese) Anh ấy đã quyết tâm vững vàng như đá.

 

まるで 夢( ゆめ ) を 見( み ) ているように 素晴( すば ) らしい景色( けしき ) だった。 ♬

(English) It was a wonderful view, as if I were in a dream.

(Vietnamese) Đó là một cảnh tượng tuyệt đẹp, như đang mơ vậy.

 

彼( かれ ) は 水( みず ) の流( なが ) れのように 自然( しぜん ) に 話( はな ) した。 ♬

(English) He spoke naturally like flowing water.

(Vietnamese) Anh ấy nói chuyện tự nhiên như dòng nước chảy.

 

彼( かれ ) は 機械( きかい ) のように 正確( せいかく ) に 仕事( しごと ) を する。 ♬

(English) He works accurately like a machine.

(Vietnamese) Anh ấy làm việc chính xác như một cái máy.

 

彼女( かのじょ ) は 雪( ゆき ) のように 白( しろ ) い肌( はだ ) を している。 ♬

(English) She has skin as white as snow.

(Vietnamese) Cô ấy có làn da trắng như tuyết.

 

その音( おと ) は 雷( かみなり ) が 落( お ) ちたように 大( おお ) きかった。 ♬

(English) The sound was as loud as if lightning had struck.

(Vietnamese) Âm thanh đó to như sấm sét.

 

彼( かれ ) は 子供( こども ) のように 無邪気( むじゃき ) に 笑( わら ) った。 ♬

(English) He laughed innocently like a child.

(Vietnamese) Anh ấy đã cười một cách ngây thơ như một đứa trẻ.

 

彼女( かのじょ ) は 人形( にんぎょう ) のように 黙( だま ) って 座( すわ ) っていた。 ♬

(English) She sat silently like a doll.

(Vietnamese) Cô ấy ngồi im lặng như một con búp bê.

 

彼( かれ ) は 鬼( おに ) のように 厳( きび ) しい先生( せんせい ) だ。 ♬

(English) He is a strict teacher like a demon.

(Vietnamese) Anh ấy là một giáo viên nghiêm khắc như quỷ.

 

その問題( もんだい ) は パズルのように 複雑( ふくざつ ) だ。 ♬

(English) The problem is complex like a puzzle.

(Vietnamese) Vấn đề đó phức tạp như một câu đố.

 

彼( かれ ) の心( こころ ) は ガラスのように もろい。 ♬

(English) His heart is fragile like glass.

(Vietnamese) Trái tim của anh ấy dễ vỡ như thủy tinh.

 

彼女( かのじょ ) は 小鳥( ことり ) のように さえずる美( うつく ) しい声( こえ ) を 持( も ) っている。 ♬

(English) She has a beautiful voice that chirps like a small bird.

(Vietnamese) Cô ấy có một giọng nói đẹp hót líu lo như một chú chim nhỏ.

 

彼( かれ ) は 太陽( たいよう ) のように いつも 明( あか ) るい。 ♬

(English) He is always cheerful like the sun.

(Vietnamese) Anh ấy lúc nào cũng vui vẻ như mặt trời.

 

彼( かれ ) は 幽霊( ゆうれい ) のように 静( しず ) かに 現( あらわ ) れた。 ♬

(English) He appeared quietly like a ghost.

(Vietnamese) Anh ấy đã xuất hiện lặng lẽ như một hồn ma.

 

この料理( りょうり ) は 雲( くも ) のように ふわふわしている。 ♬

(English) This dish is fluffy like a cloud.

(Vietnamese) Món ăn này mềm xốp như mây.

 

彼女( かのじょ ) は 女神( めがみ ) のように 優雅( ゆうが ) に 踊( おど ) った。 ♬

(English) She danced gracefully like a goddess.

(Vietnamese) Cô ấy đã nhảy múa một cách duyên dáng như một nữ thần.

 

彼( かれ ) は 王様( おうさま ) のように 堂々( どうどう ) とした態度( たいど ) で 歩( ある ) いた。 ♬

(English) He walked with a dignified attitude like a king.

(Vietnamese) Anh ấy đã đi với thái độ đường hoàng như một vị vua.

 

彼( かれ ) は ロボットのように 感情( かんじょう ) が ない。 ♬

(English) He has no emotion like a robot.

(Vietnamese) Anh ấy không có cảm xúc như một con robot.

 

彼女( かのじょ ) は 磁石( じしゃく ) のように 人( ひと ) を 引( ひ ) きつける魅力( みりょく ) が ある。 ♬

(English) She has a charm that attracts people like a magnet.

(Vietnamese) Cô ấy có một sức hút thu hút mọi người như một thỏi nam châm.

 

彼( かれ ) は 水( みず ) の入( はい ) ったコップのように 静( しず ) かに なった。 ♬

(English) He became silent like a glass of water.

(Vietnamese) Anh ấy trở nên im lặng như một ly nước đầy.

 

彼女( かのじょ ) は お母( かあ ) さんのように 私( わたし ) を 心配( しんぱい ) してくれた。 ♬

(English) She worried about me like my mother.

(Vietnamese) Cô ấy đã lo lắng cho tôi như một người mẹ.

 

彼( かれ ) の言葉( ことば ) は ナイフのように 鋭( するど ) かった。 ♬

(English) His words were sharp like a knife.

(Vietnamese) Lời nói của anh ấy sắc bén như một con dao.

 

彼( かれ ) は 風船( ふうせん ) のように あっという間( ま ) に 飛( と ) び去( さ ) った。 ♬

(English) He flew away instantly like a balloon.

(Vietnamese) Anh ấy đã bay đi ngay lập tức như một quả bóng bay.

 

その猫( ねこ ) は 影( かげ ) のように 音( おと ) もなく 現( あらわ ) れた。 ♬

(English) The cat appeared silently like a shadow.

(Vietnamese) Con mèo đó đã xuất hiện không một tiếng động như một cái bóng.

 

彼( かれ ) の声( こえ ) は 雷鳴( らいめい ) のように 轟( とどろ ) いた。 ♬

(English) His voice thundered like thunder.

(Vietnamese) Giọng nói của anh ấy gầm lên như tiếng sấm.

 

彼女( かのじょ ) は 妖精( ようせい ) のように 優雅( ゆうが ) に 舞( ま ) った。 ♬

(English) She danced gracefully like a fairy.

(Vietnamese) Cô ấy đã nhảy múa một cách duyên dáng như một nàng tiên.

 

その物語( ものがたり ) は 現実( げんじつ ) のように 信( しん ) じられない内容( ないよう ) だった。 ♬

(English) The story was incredible, like reality.

(Vietnamese) Câu chuyện đó thật khó tin, như ngoài đời thực vậy.

 

彼( かれ ) は 赤( あか ) ちゃんのように 泣( な ) き出( だ ) した。 ♬

(English) He started crying like a baby.

(Vietnamese) Anh ấy đã bắt đầu khóc như một đứa bé.

 

彼( かれ ) の腕( うで ) は 丸太( まるた ) のように 太( ふと ) い。 ♬

(English) His arms are thick like logs.

(Vietnamese) Cánh tay của anh ấy to như khúc gỗ.

 

彼( かれ ) の頭( あたま ) は 辞書( じしょ ) のように 知識( ちしき ) で いっぱいだ。 ♬

(English) His head is full of knowledge like a dictionary.

(Vietnamese) Đầu của anh ấy chứa đầy kiến thức như một cuốn từ điển.

 

彼( かれ ) は 泥棒( どろぼう ) のように こっそり 部屋( へや ) に 入( はい ) った。 ♬

(English) He sneaked into the room like a thief.

(Vietnamese) Anh ấy đã lẻn vào phòng một cách lén lút như một tên trộm.

 

彼女( かのじょ ) は 氷( こおり ) のように 冷( つめ ) たい声( こえ ) で 話( はな ) した。 ♬

(English) She spoke in a voice as cold as ice.

(Vietnamese) Cô ấy đã nói với một giọng lạnh lùng như băng.

 

その車( くるま ) は ロケットのように 加速( かそく ) した。 ♬

(English) The car accelerated like a rocket.

(Vietnamese) Chiếc xe đó đã tăng tốc như một tên lửa.

 

彼( かれ ) は 風( かぜ ) のように 去( さ ) って行( い ) った。 ♬

(English) He went away like the wind.

(Vietnamese) Anh ấy đã rời đi như gió.

 

彼( かれ ) の言葉( ことば ) は 銃弾( じゅうだん ) のように 心( こころ ) に 突( つ ) き刺( さ ) さった。 ♬

(English) His words pierced my heart like a bullet.

(Vietnamese) Lời nói của anh ấy đã đâm xuyên trái tim tôi như một viên đạn.

 

その建物( たてもの ) は お城( しろ ) のように 豪華( ごうか ) だった。 ♬

(English) The building was luxurious like a castle.

(Vietnamese) Tòa nhà đó lộng lẫy như một lâu đài.

 

彼女( かのじょ ) は 宝石( ほうせき ) のように キラキラと 輝( かがや ) いている。 ♬

(English) She is shining brightly like a jewel.

(Vietnamese) Cô ấy đang tỏa sáng lấp lánh như một viên ngọc.

 

彼( かれ ) の心( こころ ) は 氷( こおり ) のように 冷( つめ ) たい。 ♬

(English) His heart is cold like ice.

(Vietnamese) Trái tim của anh ấy lạnh lùng như băng.

 

彼( かれ ) は 動物( どうぶつ ) のように 本能( ほんのう ) で 生( い ) きている。 ♬

(English) He lives by instinct like an animal.

(Vietnamese) Anh ấy sống theo bản năng như một loài động vật.

 

彼( かれ ) は 石( いし ) のように 動( うご ) かない。 ♬

(English) He doesn't move like a rock.

(Vietnamese) Anh ấy không di chuyển như một tảng đá.

 

彼女( かのじょ ) は お姫様( ひめさま ) のように 大切( たいせつ ) に 育( そだ ) てられた。 ♬

(English) She was raised carefully like a princess.

(Vietnamese) Cô ấy đã được nuôi dưỡng cẩn thận như một nàng công chúa.

 

 

 

 

このように

このように 考( かんが ) えると 多( おお ) くの問題( もんだい ) が 起( お ) きてきます。 ♬

•  Tiếng Anh: If you think in this way, many problems will arise.

•  Tiếng Việt: Nếu suy nghĩ như thế này thì sẽ có nhiều vấn đề nảy sinh.

 

このように 話( はな ) していては 話( はなし ) は 前( まえ ) に 進( すす ) みません。 ♬

•  Tiếng Anh: If we talk like this, the conversation won't progress.

•  Tiếng Việt: Nếu cứ nói chuyện như thế này thì câu chuyện sẽ không đi đến đâu cả.

 

このようにして 私( わたし ) は その複雑( ふくざつ ) な問題( もんだい ) を 解決( かいけつ ) しました。 ♬

  • Tiếng Anh: In this way, I solved that complicated problem.
  • Tiếng Việt: Bằng cách này, tôi đã giải quyết được vấn đề phức tạp đó.

 

 

そのように

そのように 僕( ぼく ) を 見( み ) つめないでください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please don't stare at me like that.

•  Tiếng Việt: Xin đừng nhìn chằm chằm vào tôi như thế.

 

男( おとこ ) であるなら そのように 振舞( ふるま ) ってください。 ♬

•  Tiếng Anh: If you're a man, please act like that.

•  Tiếng Việt: Nếu đã là đàn ông thì hãy cư xử như thế.

 

日本人( にほんじん ) は そのように 考( かんが ) える傾向( けいこう ) が あります。 ♬

•  Tiếng Anh: Japanese people tend to think in that way.

•  Tiếng Việt: Người Nhật có xu hướng suy nghĩ như thế.

 

私( わたし ) は そのように 言( い ) った事( こと ) を 恥( は ) じています。 ♬

•  Tiếng Anh: I am ashamed of having said something like that.

•  Tiếng Việt: Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã nói những điều như thế.

Số câu đúng : 0/49
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/46
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án