Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Ngư

魚(さかな)

Cá
Khuyển

犬(いぬ)

Chó
Miêu

猫(ねこ)

Mèo
 

ねずみ

Chuột
Điểu

鳥(とり)

Chim
Tiểu Điểu

小鳥(ことり)

Chim nhỏ
Kê

鶏(にわとり)

Gà
Tượng

象(ぞう)

Voi
Mã

馬(うま)

Ngựa
Hổ

虎(とら)

Hổ
 

ライオン

Sư tử
Ngưu

牛(うし)

Bò
Thủy Ngưu

水牛(すいぎゅう)

Trâu
Viên

猿(さる)

Khỉ
Thố

兎(うさぎ)

Thỏ
 

あり

Kiến
Phong

蜂(はち)

Con Ong
 

きりん

Hươu cao cổ
Qui

亀(かめ)

Rùa
Dương

羊(ひつじ)

Cừu
Sơn Dương

山羊(やぎ)

Dê
Hà Mã

河馬(かば)

Hà mã
Hùng

熊(くま)

Gấu
Oa

蛙(かえる)

Ếch
Lạc Đà

駱駝(らくだ)

Lạc đà
Cưu

鳩(はと)

Bồ câu
 

かも

Vịt
Độn

豚(ぶた)

Lợn
 

パンダ

Gấu trúc
 

ゴキブリ

Gián
Dăng

蝿(はえ)

Ruồi
Văn

蚊(か)

Muỗi
Xà

蛇(へび)

Rắn
Hải Lão

海老(えび)

Tôm
 

かに

Cua
 

わに

Cá sấu
 

いるか

Cá heo
 

ふか

Cá mập
 

くじら

Cá voi
Tự Mạn

自慢(じまん)

Tự hào
Ngã Mạn

我慢(がまん)

Chịu đựng
 

デート

Hẹn hò
 

ほっと

Để yên
Cảm Tạ

感謝(かんしゃ)

Cảm tạ
Trú Tẩm

昼寝(ひるね)

Ngủ trưa
Kiến Vũ

見舞(みま)い

Thăm bệnh
Tuyển Trạch

選択(せんたく)

Lựa chọn
Dự Tập

予習(よしゅう)

Học trước
Nghiên Cứu

研究(けんきゅう)

Nghiên cứu
Lợi Dụng

利用(りよう)

Tận dụng
Khẩn Trương

緊張(きんちょう)

Hồi hộp
Trữ Kim

貯金(ちょきん)

Để dành tiền
Tham Gia

参加(さんか)

Tham gia
Tham Khảo

参考(さんこう)

Tham khảo
Biến Hóa

変化(へんか)

Thay đổi
Biến Canh

変更(へんこう)

Thay đổi
Diện Đáo

面倒(めんどう)

Chăm sóc
Thế Thoại

世話(せわ)

Chăm sóc
Yêu Cầu

要求(ようきゅう)

Yêu cầu
Chú Văn

注文(ちゅうもん)

Đặt món
Văn Cú

文句(もんく)

Phàn nàn
Cấm Yên

禁煙(きんえん)

Cấm thuốc
Cấm Chỉ

禁止(きんし)

Cấm

PHAN SAU

そう

Ở các bài trước ta đã học cách sử dụng よう、そう như sau

よう、ような、ように mang ý nghĩa GIỐNG NHƯ

そう、そうな、そうに mang ý nghĩa CÓ VẺ NHƯ

 

よう、ような、ように

GIỐNG NHƯ

そう、そうな、そうに

CÓ VẺ NHƯ

 

Tiếp theo ta sẽ cách sử dụngそう để tạo thành mẫu câu mang ý nghĩa NGHE NÓI

QUY TẮC : 

名詞、動詞、形容詞の普通形 + そう

Ta dùng によると để miêu tả nguồn tin nếu có

 

普通形

 

名詞 + な形容詞

い形容詞

動詞

 

 

 

I

II

III

辞書形

だ

遠い

行く

食べる

する

ない形

ではない

遠くない

行かない

食べない

しない

た形

だった

遠かった

行った

食べた

した

なかった形

ではなかった

遠くなかった

行かなかった

食べなかった

しなかった

 

 

天気予報( てんきよほう ) によると、明日( あした )  雨( あめ ) が 降( ふ ) るそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: According to the weather forecast, it's going to rain tomorrow.

•  Tiếng Việt: Theo như dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai sẽ mưa.

 

天気予報( てんきよほう ) によると、ひどい台風( たいふう ) が 中部( ちゅうぶ ) に 向( む ) かっているそうです。 ♬

•  Tiếng Anh: According to the weather forecast, a terrible typhoon is heading toward the central region.

•  Tiếng Việt: Theo như dự báo thời tiết thì nghe nói một cơn bão khủng khiếp đang hướng đến miền Trung.

 

友達( ともだち ) によると、浜本先生( はまもとせんせい ) は 来年( らいねん )  日本( にほん ) へ 帰( かえ ) るそうです。 ♬

•  Tiếng Anh: According to my friend, I hear Mr. Hamamoto is returning to Japan next year.

•  Tiếng Việt: Theo lời bạn bè thì nghe nói thầy Hamamoto năm sau sẽ trở về Nhật.

同僚( どうりょう ) によると、彼女( かのじょ ) は 仕事( しごと ) を 辞( や ) めないそうです。 ♬

•  Tiếng Anh: According to my colleague, she's not quitting her job.

•  Tiếng Việt: Theo đồng nghiệp thì nghe nói cô ấy sẽ không bỏ việc.

 

知人( ちじん ) によると、彼( かれ ) らは 先月( せんげつ )  離婚( りこん ) したそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: According to an acquaintance, they got divorced last month.

•  Tiếng Việt: Theo người quen thì nghe nói họ đã ly hôn hồi tháng trước.

 

予報( よほう ) によると、来年( らいねん )  失業者( しつぎょうしゃ ) の数量( すうりょう ) が 増( ふ ) えるそうです。 ♬

•  Tiếng Anh: According to the forecast, the number of unemployed people will increase next year.

•  Tiếng Việt: Theo dự báo thì nghe nói năm sau số lượng người thất nghiệp sẽ tăng lên.

雪( ゆき ) さんによると、お母( かあ ) さんは 料理( りょうり ) が うまいそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: According to Yuki, her mother is a good cook.

•  Tiếng Việt: Theo lời chị Yuki thì mẹ chị ấy nấu ăn rất khéo.

 

高齢者( こうれいしゃ ) によると、その歌手( かしゅ ) は 前( まえ )  とても 有名( ゆうめい ) だったそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: According to the elderly, that singer used to be very famous.

•  Tiếng Việt: Theo lời người lớn tuổi thì ca sĩ đó trước đây rất nổi tiếng.

 

新聞( しんぶん ) によると、火事( かじ ) の原因( げんいん ) は 煙草( たばこ ) の火( ひ ) だそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: According to the newspaper, the cause of the fire was a cigarette.

•  Tiếng Việt: Theo báo chí thì nguyên nhân của vụ hỏa hoạn là do tàn thuốc lá.

 

祖母( そぼ ) によると、ここは 昔( むかし )  林( はやし ) だったそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: According to my grandmother, this place used to be a forest.

•  Tiếng Việt: Theo lời bà tôi thì nghe nói chỗ này ngày xưa là rừng.

 

彼女( かのじょ ) は 重病( じゅうびょう ) だそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear she's seriously ill.

•  Tiếng Việt: Nghe nói cô ấy bị bệnh nặng.

 

校長先生( こうちょうせんせい ) は 将棋( しょうぎ ) が 上手( じょうず ) だそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear the principal is good at shogi (Japanese chess).

•  Tiếng Việt: Nghe nói thầy hiệu trưởng rất giỏi cờ tướng.

 

彼女( かのじょ ) は 家庭的( かていてき ) な女性( じょせい ) だそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear she's a very domestic woman.

•  Tiếng Việt: Nghe nói cô ấy là mẫu phụ nữ của gia đình.

 

彼女( かのじょ ) は 山田先生( やまだせんせい ) の秘書( ひしょ ) だそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear she's Mr. Yamada's secretary.

•  Tiếng Việt: Nghe nói cô ấy là thư ký của ngài Yamada.

 

夕( ゆう ) べ 東京( とうきょう ) で 地震( じしん ) が あったそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear there was an earthquake in Tokyo last night.

•  Tiếng Việt: Nghe nói tối qua có động đất ở Tokyo.

 

彼( かれ ) は 永久( えいきゅう ) に 国( くに ) を 離( はな ) れるそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear he's leaving the country permanently.

•  Tiếng Việt: Nghe nói anh ấy sẽ rời đất nước vĩnh viễn.

 

彼女( かのじょ ) は 全財産( ぜんざいさん ) を 失( うしな ) ってしまったそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear she's lost all her assets.

•  Tiếng Việt: Nghe nói cô ấy đã mất toàn bộ tài sản.

 

まだ その問題( もんだい ) を 解( と ) いた者( もの ) は いないそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear no one has solved that problem yet.

•  Tiếng Việt: Nghe nói vẫn chưa có ai giải quyết được vấn đề đó.

 

失業者( しつぎょうしゃ ) の数( かず ) が 最近( さいきん ) 、増加( ぞうか ) しているそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear the number of unemployed people has been increasing recently.

•  Tiếng Việt: Nghe nói số lượng người thất nghiệp gần đây đang tăng lên.

 

 

彼女( かのじょ ) のお父( とう ) さんは 交通事故( こうつうじこ ) で 亡( な ) くなったそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear her father passed away in a traffic accident.

•  Tiếng Việt: Nghe nói cha cô ấy đã mất vì tai nạn giao thông.

 

彼( かれ ) は 五年間( ごねんかん )  刑務所( けいむしょ ) で 暮( く ) らした後( あと ) 、 釈放( しゃくほう ) されたそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear he was released after living in prison for five years.

•  Tiếng Việt: Nghe nói sau 5 năm sống trong tù, anh ấy đã được phóng thích.

 

試験( しけん ) に 合格( ごうかく ) したそう ですね。おめでとう。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear you passed the exam. Congratulations!

•  Tiếng Việt: Nghe nói bạn đã đỗ kỳ thi rồi. Xin chúc mừng.

 

先週( せんしゅう )  日曜日( にちようび ) のパーティーは 楽( たの ) しくなかったそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear the party last Sunday wasn't fun.

•  Tiếng Việt: Nghe nói buổi tiệc Chủ Nhật tuần trước không vui.

 

隆( たかし ) さんは 寂( さび ) しくて、三日( みっか )  何( なに ) も 食( た ) べなかったそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear Takashi was lonely and didn't eat anything for three days.

•  Tiếng Việt: Nghe nói anh Takashi vì buồn nên đã không ăn gì suốt 3 ngày.

 

あの古( ふる ) い家( いえ ) には 幽霊( ゆうれい ) が 出( で ) るそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear that old house is haunted by ghosts.

•  Tiếng Việt: Nghe nói trong căn nhà cũ đó có ma

 

彼( かれ ) は この村( むら ) で 一番( いちばん ) の金持( かねも ) ちだったそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear he used to be the richest person in this village.

•  Tiếng Việt: Nghe nói anh ấy đã từng giàu nhất trong làng này.

 

由紀子( ゆきこ ) さんは 先月( せんげつ )  ずっと 学校( がっこう ) を 休( やす ) んでいたそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear Yukiko was absent from school all last month.

•  Tiếng Việt: Nghe nói chị Yukiko đã nghỉ học suốt tháng trước.

天気予報( てんきよほう ) によると、今夜( こんや ) は 雪( ゆき ) が 降( ふ ) るそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: According to the weather forecast, it's going to snow tonight.

•  Tiếng Việt: Theo dự báo thời tiết, nghe nói tối nay tuyết rơi.

 

天気予報( てんきよほう ) によると 明日( あした ) は 涼( すず ) しく なるそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: According to the weather forecast, it's going to get cooler tomorrow.

•  Tiếng Việt: Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời sẽ trở nên mát mẻ.

 

英国人( えいこくじん ) と 親( した ) しく なるのに 時間( じかん ) が かかるそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear it takes time to get close to British people.

•  Tiếng Việt: Nghe nói sẽ mất thời gian để làm thân với người Anh.

 

天気予報( てんきよほう ) によると まもなく 雨季( うき ) に 入( はい ) るそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: According to the weather forecast, the rainy season will begin soon.

•  Tiếng Việt: Theo dự báo thời tiết, nghe nói sắp vào mùa mưa.

 

天気予報( てんきよほう ) によると、台風( たいふう ) は ベトナムの中部( ちゅうぶ ) に 接近( せっきん ) しているそう です。 ♬

•  iếng Anh: According to the weather forecast, the typhoon is approaching the central part of Vietnam.

•  Tiếng Việt: Theo dự báo thời tiết, nghe nói cơn bão đang tiếp cận miền Trung Việt Nam.

 

今日( きょう ) の新聞( しんぶん ) によると、台風( たいふう ) が やってくるそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: According to today's newspaper, a typhoon is coming.

•  Tiếng Việt: Theo báo hôm nay thì bão đang kéo đến.

 

彼女( かのじょ ) のお父( とう ) さんは 交通事故( こうつうじこ ) で 亡( な ) くなったそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear her father died in a traffic accident.

•  Tiếng Việt: Nghe nói cha cô ấy đã mất vì tai nạn giao thông.

 

私( わたし ) の聞( き ) いた所( ところ ) に よると、彼( かれ ) らは 別( わか ) れたそう だ。 ♬

•  Tiếng Anh: From what I heard, they broke up.

•  Tiếng Việt: Theo những gì tôi nghe thì họ đã chia tay.

 

今日( きょう ) の新聞( しんぶん ) によると、昨夜( さくや )  この町( まち ) に 火事( かじ ) が あったそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: According to today's newspaper, there was a fire in this town last night.

•  Tiếng Việt: Theo như báo hôm nay thì tối hôm qua đã có hỏa hoạn tại thị trấn này.

 

今日( きょう ) の新聞( しんぶん ) によると、昨日( きのう ) チリ( ちり ) で 大地震( おおじしん ) が あったそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: According to today's newspaper, there was a major earthquake in Chile yesterday.

•  Tiếng Việt: Theo như báo hôm nay thì hôm qua đã có động đất lớn ở Chile.

 

日本人( にほんじん ) は アメリカ人( じん ) のように クリスマス( くりすます ) を 祝( いわ ) わないそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear Japanese people don't celebrate Christmas like Americans.

•  Tiếng Việt: Nghe nói người Nhật không mừng Giáng sinh giống như người Mỹ.

 

彼( かれ ) は 生物( せいぶつ ) を 勉強( べんきょう ) するために アメリカへ 来( き ) たそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear he came to America to study biology.

•  Tiếng Việt: Nghe nói anh ấy đã đến Mỹ để học sinh vật.

 

去年( きょねん )  倒産( とうさん ) した山田( やまだ ) さんは 新( あたら ) しい会社( かいしゃ ) を 作( つく ) るそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear Mr. Yamada, who went bankrupt last year, is starting a new company.

•  Tiếng Việt: Nghe nói anh Yamada, người đã phá sản năm ngoái, đã thành lập công ty mới.

 

あなたは テニスが うまいそう ですね。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear you're good at tennis.

•  Tiếng Việt: Nghe nói bạn giỏi tennis phải không?

 

由紀子( ゆきこ ) さんは その孤児( こじ ) の世話( せわ ) を したそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear Yukiko took care of that orphan.

•  Tiếng Việt: Nghe nói chị Yukiko đã chăm sóc đứa trẻ mồ côi đó.

 

その青年( せいねん ) は 北部( ほくぶ ) から 南部( なんぶ ) まで 自転車( じてんしゃ ) で 旅行( りょこう ) したそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear that young man traveled from the north to the south by bicycle.

•  Tiếng Việt: Nghe nói thanh niên đó đã du lịch từ miền Bắc đến miền Nam bằng xe đạp.

 

東京( とうきょう ) で タクシーの運転手( うんてんしゅ ) でも 道( みち ) に 迷( まよ ) うことが よく あるそう です。 ♬

•  Tiếng Anh: I hear that in Tokyo, even taxi drivers often get lost.

•  Tiếng Việt: Nghe nói ở Tokyo, ngay cả tài xế taxi cũng thường bị lạc đường.

 

 

そう

そこでは 秋( あき ) は 一番( いちばん )  美( うつく ) しい季節( きせつ ) だそう です。 ♬

English: I hear that autumn is the most beautiful season there. 

Vietnamese: Nghe nói mùa thu ở đó là mùa đẹp nhất.

小林( こばやし ) さんの息子( むすこ ) は 頭( あたま ) が よくて、勤勉( きんべん ) だそう です。 ♬

English: I hear that Mr. Kobayashi's son is smart and diligent.

Vietnamese: Nghe nói con trai của anh Kobayashi vừa thông minh vừa siêng năng.

君子( きみこ ) さんの妹( いもうと ) さんは 料理( りょうり ) も スポーツも 上手( じょうず ) だそう です。 ♬

English: I hear that Kimiko's younger sister is good at both cooking and sports. 

Vietnamese: Nghe nói em gái của Kimiko rất giỏi cả nấu ăn và thể thao.

 

その人( ひと ) は 前( まえ )  この村( むら ) で 一番( いちばん )  お金持( かねも ) ちだったそう です。 ♬

English: I hear that person used to be the richest in this village. 

Vietnamese: Nghe nói người đó trước đây từng là người giàu nhất trong làng này.

そのアパートは 中心( ちゅうしん ) から 遠( とお ) いですが、家賃( やちん ) は とても 高( たか ) いそう です。 ♬

English: I hear that apartment is far from the city center, but the rent is very high. 

Vietnamese: Nghe nói căn hộ đó ở xa trung tâm nhưng tiền thuê nhà rất đắt.

 

外国( がいこく ) では その番組( ばんぐみ ) は とても 人気( にんき ) が あるそう です。 ♬

English: I hear that TV show is very popular in other countries. 

Vietnamese: Nghe nói chương trình đó rất nổi tiếng ở nước ngoài.

浜本( はまもと ) 先生( せんせい ) は 重( おも ) い病気( びょうき ) で 二週間( にしゅうかん ) も 入院( にゅういん ) したそう です。 ♬

English: I hear that Mr. Hamamoto was hospitalized for two weeks with a serious illness. 

Vietnamese: Nghe nói thầy Hamamoto bị bệnh nặng và đã phải nhập viện hai tuần.

その男( おとこ ) の人( ひと ) は 昔( むかし ) のコインを たくさん 持( も ) っているそう です。 ♬

English: I hear that man has a lot of old coins. 

Vietnamese: Nghe nói người đàn ông đó có rất nhiều đồng xu cổ.

彼( かれ ) は 大学( だいがく ) を 卒業( そつぎょう ) してから、海外( かいがい ) に 行( い ) くそう です。 ♬

English: I hear that he is going abroad after graduating from university. 

Vietnamese: Nghe nói sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy sẽ đi ra nước ngoài.

有名( ゆうめい ) な大学( だいがく ) の入学試験( にゅうがくしけん ) に 合格( ごうかく ) したそう ですね。おめでとう。 ♬

English: I hear you passed the entrance exam for a famous university. Congratulations! 

Vietnamese: Nghe nói cậu đã đỗ kỳ thi tuyển sinh của một trường đại học nổi tiếng. Chúc mừng nhé!

大和( やまと ) さんは 先週( せんしゅう )  ずっと 病気( びょうき ) であったそうです が、今( いま ) は 元気( げんき ) に 見( み ) えます。 ♬

English: I hear that Mr. Yamato was sick all last week, but he looks well now. 

Vietnamese: Nghe nói anh Yamato ốm cả tuần trước nhưng giờ trông anh ấy khỏe rồi.

お爺( じい ) さんが 東京( とうきょう ) に 来( き ) た時( とき ) には 今( いま ) の私( わたし ) と 同( おな ) じ年齢( ねんれい ) だったそう です。 ♬

English: I hear that when my grandfather came to Tokyo, he was the same age as I am now. 

Vietnamese: Nghe nói khi ông tôi đến Tokyo, ông ấy bằng tuổi tôi bây giờ.

その複雑( ふくざつ ) な問題( もんだい ) を 解決( かいけつ ) できる人( ひと ) は まだ いないそう です。 ♬

English: I hear that no one has been able to solve that complex problem yet. 

Vietnamese: Nghe nói vẫn chưa có ai có thể giải quyết được vấn đề phức tạp đó.

彼女( かのじょ ) は 重( おも ) い病気( びょうき ) で ずっと 学校( がっこう ) を 休( やす ) んでいたそう です。 ♬

English: I hear that she was absent from school for a long time due to a serious illness. 

Vietnamese: Nghe nói cô ấy đã nghỉ học trong một thời gian dài vì một căn bệnh nặng.

彼( かれ ) は 倒産( とうさん ) して 財産( ざいさん ) を 全( すべ ) て 失( うしな ) ったそう です。 ♬

English: I hear he went bankrupt and lost all his assets. 

Vietnamese: Nghe nói anh ấy đã phá sản và mất hết tất cả tài sản.

 

 

 

によると

天気予報( てんきよほう ) によると 明日( あした )  雪( ゆき ) が 降( ふ ) るそう です。 ♬

English: According to the weather forecast, it's going to snow tomorrow. 

Vietnamese: Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ có tuyết.

テレビによると 名古屋( なごや ) に 大火災( だいかさい ) が あったそう です。 ♬

English: According to the TV, there was a big fire in Nagoya. 

Vietnamese: Theo tin tức trên tivi, đã có một vụ hỏa hoạn lớn ở Nagoya.

ラジオによると、明日( あした )  雪( ゆき ) に なるそう です。 ♬

English: According to the radio, it's going to snow tomorrow. 

Vietnamese: Theo đài phát thanh, ngày mai trời sẽ có tuyết.

テレビによると、この冬( ふゆ ) は いつもより ずっと 寒( さむ ) いそう です。 ♬

English: According to the TV, this winter is much colder than usual. 

Vietnamese: Theo tivi, mùa đông năm nay lạnh hơn nhiều so với mọi năm.

今日( きょう ) の新聞( しんぶん ) によれば、昨夜( さくや )  この町( まち ) に 火事( かじ ) が あったそう です。 ♬

English: According to today's newspaper, there was a fire in this town last night. 

Vietnamese: Theo báo hôm nay, đêm qua đã có một vụ hỏa hoạn trong thị trấn này.

今日( きょう ) の新聞( しんぶん ) によれば、昨日( きのう )  チリで 大地震( おおじしん ) が あったそう です。 ♬

English: According to today's newspaper, there was a major earthquake in Chile yesterday. 

Vietnamese: Theo báo hôm nay, hôm qua đã có một trận động đất lớn ở Chile.

今日( きょう ) の新聞( しんぶん ) によると、明日( あした )  また 台風( たいふう ) が やってくるそう です。 ♬

English: According to today's newspaper, another typhoon is coming tomorrow. 

Vietnamese: Theo báo hôm nay, ngày mai sẽ lại có một cơn bão nữa.

天気予報( てんきよほう ) によれば、雨季( うき ) が 来週( らいしゅう )  始( はじ ) まるそう です。 ♬

English: According to the weather forecast, the rainy season will start next week. 

Vietnamese: Theo dự báo thời tiết, mùa mưa sẽ bắt đầu vào tuần tới.

新聞( しんぶん ) によれば、東京( とうきょう ) が 世界( せかい ) で もっとも 生活費( せいかつひ ) が 高( たか ) いそう です。 ♬

English: According to the newspaper, Tokyo has the highest cost of living in the world. 

Vietnamese: Theo báo chí, Tokyo là nơi có chi phí sinh hoạt đắt đỏ nhất trên thế giới.

彼女( かのじょ ) の話( はなし ) によると、野( の ) の花( はな ) を 探( さが ) して 森( もり ) を 歩( ある ) いていたそう です。 ♬

English: According to her story, she was walking in the forest looking for wild flowers. 

Vietnamese: Theo câu chuyện của cô ấy, cô ấy đã đi dạo trong rừng để tìm hoa dại.

Số câu đúng : 0/63
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/46
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án