Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nhân Số

人数(にんず)

Số người
Nhân Khẩu

人口(じんこう)

Dân số
Nhân Khí

人気(にんき)

Được yêu thích
Phạm Nhân

犯人(はんにん)

Thủ Phạm
Tân Nhân

新人(しんじん)

Người mới
Mỹ Nhân

美人(びじん)

Người đẹp
Bệnh Nhân

病人(びょうにん)

Bệnh nhân
Nhân Gian

人間(にんげん)

Con người
Cá Nhân

個人(こじん)

Cá nhân
Hoa Hỏa

花火(はなび)

Pháo hoa
Hoa Ốc

花屋(はなや)

Tiệm hoa
Hoa Giá

花嫁(はなよめ)

Cô dâu
Hoa Tế

花婿(はなむこ)

Chú rể
Lễ

お礼(れい)

Cảm ơn
Thang

お湯(ゆ)

Nước nóng
Trạch

お宅(たく)

Nhà
Trúc

お昼(ひる)

Bữa trưa
Thổ Sản

お土産(みやげ)

Quà lưu niệm
Phong Lữ

お風呂(ふろ)

Bồn tắm
Hóa

お化(ば)け

Ma
Chúc

お祝(いわ)い

Chúc mừng
Hỗ

お互(たが)い

Lẫn nhau
Từ Nghi

お辞儀(じぎ)

Cúi chào
Sá

お詫(わ)び

Xin lỗi
Tri

お知(し)らせ

Thông báo
Tiểu Khiến

お小遣(こづか)い

Tiền tiêu vặt
Cam

甘(あま)い

Ngọt
Diêm Tân

塩辛(しおから)い

Mặn
Khổ

苦(にが)い

Đắng
Toan

酸(す)っぱい

Chua
Tân

辛(から)い

Cay
Tân

辛(つら)い

Cay đắng
Diện Bạch

面白(おもしろ)い

Thú vị
Cật

詰(つ)まらない

Chán
Nan

難(むずか)しい

Khó khăn
Dịch

易(やさ)しい

Dễ dàng
Nghiêm

厳(きび)しい

Nghiêm khắc
Ưu

優(やさ)しい

Dễ chịu
Bạch

白(しろ)い

Trắng
Hắc

黒(くろ)い

Đen
Thanh

青(あお)い

Xanh dương
Xích

赤(あか)い

Đỏ
Hoàng Sắc

黄色(きいろ)い

Vàng
Nhã

若(わか)い

Trẻ
Mỹ

美(うつく)しい

Đẹp
Xú

醜(みにく)い

Xấu
Trọng

重(おも)い

Nặng
Khinh

軽(かる)い

Nhẹ
Ô

汚(きたな)い

Dơ
Ỷ Lệ

綺麗(きれい)

Sạch
Cường

強(つよ)い

Mạnh
Nhược

弱(よわ)い

Yếu

ていただきます

We use てくれませんか、てもらえませんか to ask, to request someone to do something 

くれませんか comes from くれる

もらえませんか comes from もらえる, the Potential Verb for もらう

We also can use てもらえないでしょうか to make request, てもらえないでしょうかsound even politer and softer than てもらえませんか

Remember that てform of the Verb has negative form 

 

We use てくださいませんか、ていただけませんかto ask, to request a person of higher social status to do something

くださいませんか comes from くださいます

いただけませんか comes from いただける、the Potential Verb for いただく

ていただけないでしょうかsound even politer and softer than ていただけませんか

 

 

てくれませんか

手伝( てつだ ) ってくれませんか。 ♬

Có thể giúp tôi không

 

火( ひ ) を 貸( か ) してくれませんか。 ♬

Có thể cho tôi mượn lửa không 

 

用事( ようじ ) が あるので、 明日( あした )  車( くるま ) を 貸( か ) してくれませんか。 ♬

Vì có việc,ngày mai có thể cho mượn xe hơi được không

 

その所( ところ ) への地図( ちず ) を 描( か ) いてくれませんか。 ♬

Có thể vẽ bản đồ tới chỗ đó cho tôi được không

 

別( べつ ) のを 見( み ) せてくれませんか。 ♬

Có thể cho xem cái khác không 

 

駅( えき ) に 迎( むか ) えに 来( き ) てくれませんか。 ♬

Có thể đến sân ga đón tôi không 

 

留守( るす ) の時( とき ) 、 この猫( ねこ ) を 世話( せわ ) してくれませんか。 ♬

Có thể chăm sóc con mèo này khi tôi vắng nhà không 

 

明日( あした )  六時( ろくじ ) に 私( わたし ) を 起( お ) こしてくれませんか。 ♬

Ngày mai có thể đánh thức tôi lúc 6 giờ không 

 

塩( しお ) を 渡( わた ) してもらえませんか。 ♬

Có thể đưa tôi  muối không 

 

電話番号( でんわばんごう ) を 教( おし ) えてもらえませんか。 ♬

Có thể cho tôi biết số điện thoại không

 

駅( えき ) への行( ゆ ) き方( かた ) を 教( おし ) えてもらえませんか。 ♬

Có thể chỉ cách đến nhà ga cho tôi được không

 

この携帯電話( けいたいでんわ ) を 修理( しゅうり ) してもらえませんか。 ♬

Có thể sửa điện thoại này cho tôi được không 

 

 

ちょっと 黙( だま ) ってくれませんか。 ♬

Có thể im lặng chút không

 

すみません、飛行機( ひこうき ) の切符( きっぷ ) を 予約( よやく ) してもらえますか。 ♬

Xin lỗi Có thể cho tôi đặt vé máy bay không

 

冷( つめ ) たいミルクを 暖( あたた ) めてくれませんか。 ♬

Có thể hâm nóng sữa nguội dùm được không

 

来週( らいしゅう )  水曜日( すいようび ) に 引越( ひっこ ) しを 助( たす ) けてくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Can you help me move next Wednesday?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giúp tôi chuyển nhà vào thứ Tư tuần sau được không?

 

明日( あした )  暇( ひま ) だったら、この町( まち ) を 案内( あんない ) してくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: If you are free tomorrow, can you show me around this town?

•  Tiếng Việt: Nếu ngày mai bạn rảnh, bạn có thể dẫn tôi đi tham quan thị trấn này được không?

 

暑( あつ ) いですから、窓( まど ) を 全( すべ ) て 開( あ ) けてくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: It's hot, so could you please open all the windows?

•  Tiếng Việt: Trời nóng quá, bạn có thể mở tất cả các cửa sổ được không?

 

雨( あめ ) が 降( ふ ) っていますから、ちょっと 傘( かさ ) を 貸( か ) してくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: It's raining, so could you please lend me an umbrella for a bit?

•  Tiếng Việt: Trời đang mưa, bạn có thể cho tôi mượn dù một lát được không?

 

とても 難( むずか ) しいので、私( わたし ) の宿題( しゅくだい ) を 手伝( てつだ ) ってくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: It's very difficult, so could you help me with my homework?

•  Tiếng Việt: Bài tập này rất khó, bạn có thể giúp tôi một tay được không?

 

煙草( たばこ ) を 吸( す ) いたいから、火( ひ ) を 貸( か ) してくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I want to smoke, so can you give me a light?

•  Tiếng Việt: Tôi muốn hút thuốc, bạn có thể cho tôi mượn lửa được không?

 

一番( いちばん )  近( ちか ) いスーパーへの道( みち ) を 教( おし ) えてくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Can you tell me the way to the nearest supermarket?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến siêu thị gần nhất được không?

 

すみませんが、私( わたし ) に 塩( しお ) を 回( まわ ) してくれませんか。 ♬

Tiếng Anh: Excuse me, could you pass me the salt?

Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể chuyển lọ muối cho tôi được không?

すみませんが、会社( かいしゃ ) まで 車( くるま ) に 乗( の ) せてくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you give me a ride to the company?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể cho tôi đi nhờ xe đến công ty được không?

 

今晩( こんばん )  忘年会( ぼうねんかい ) に 一緒( いっしょ ) に 来( き ) てくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you come with me to the year-end party tonight?

•  Tiếng Việt: Tối nay bạn có thể đi tiệc cuối năm cùng tôi được không?

 

鞄( かばん ) を 開( あ ) けて、中身( なかみ ) を 見( み ) せてくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you open your bag and show me what's inside?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể mở cặp và cho tôi xem bên trong được không?

 

インク( いんく ) が 切( き ) れたので、ペンを 貸( か ) してくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: My pen is out of ink, so could you lend me yours?

•  Tiếng Việt: Bút của tôi hết mực rồi, bạn có thể cho tôi mượn một chiếc được không?

 

今( いま )  忙( いそが ) しいので、しばらく 子供達( こどもたち ) と 遊( あそ ) んでくれませんんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I'm a bit busy now, so could you play with the children for a while?

•  Tiếng Việt: Bây giờ tôi hơi bận, bạn có thể chơi với lũ trẻ một lát được không?

 

私( わたし ) の白( しろ ) いシャツに 合( あ ) うネクタイを 選( えら ) んでくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you choose a tie that goes with my white shirt?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể chọn giúp tôi một chiếc cà vạt hợp với áo sơ mi trắng này được không?

 

私( わたし ) は 勉強中( べんきょうちゅう ) なので、邪魔( じゃま ) しないでくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I'm studying, so could you please not disturb me?

•  Tiếng Việt: Tôi đang học, bạn làm ơn đừng làm phiền tôi được không?

 

子供( こども ) が いますから、ここで 煙草( たばこ ) を 吸( す ) わないでくれませんか。 ♬

Tiếng Anh: There are children here, so could you please not smoke here?

Tiếng Việt: Có trẻ con ở đây, bạn có thể đừng hút thuốc ở đây được không?

私( わたし ) の新( あたら ) しい車( くるま ) に 触( さわ ) らないでくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you please not touch my new car?

•  Tiếng Việt: Bạn làm ơn đừng chạm vào chiếc xe mới của tôi được không?

 

私( わたし ) の人生( じんせい ) に 口( くち ) を 出( だ ) さないでくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you please not interfere with my life?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể đừng xen vào chuyện đời tư của tôi được không?

 

その事件( じけん ) は しばらく 発表( はっぴょう ) しないでくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you please not announce that incident for a while?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể đừng công bố sự việc đó trong một thời gian được không?

 

君( きみ ) のために それを したのだから、怒( おこ ) らないでくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I did that for you, so could you please not be angry?

•  Tiếng Việt: Tôi làm vậy là vì bạn, xin bạn đừng giận được không?

 

今( いま )  ちょっと 忙( いそが ) しいので、子供( こども ) を 寝( ね ) かせてくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I'm a little busy right now, so could you put the children to bed?

•  Tiếng Việt: Bây giờ tôi hơi bận, bạn có thể đưa bọn trẻ đi ngủ giúp tôi được không?

 

このスマホは 大( おお ) きすぎるので、別( べつ ) のを 見( み ) せてくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: This smartphone is too big, so could you show me another one?

•  Tiếng Việt: Chiếc điện thoại này lớn quá, bạn có thể cho tôi xem cái khác được không?

 

明日( あした )  用事( ようじ ) が あるので、君( きみ ) の車( くるま ) を 貸( か ) してくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I have an errand to run tomorrow, so could you lend me your car?

•  Tiếng Việt: Ngày mai tôi có việc, bạn có thể cho tôi mượn xe ô tô của bạn được không?

 

午後四時( ごごよんじ ) に 空港( くうこう ) に 迎( むか ) えに 来( き ) てくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you come to the airport to pick me up at 4 PM?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể đến sân bay đón tôi lúc 4 giờ chiều được không?

 

留守( るす ) の間( あいだ ) 、私( わたし ) の猫( ねこ ) の世話( せわ ) を してくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you take care of my cat while I am away?

•  Tiếng Việt: Trong lúc tôi vắng nhà, bạn có thể chăm sóc con mèo của tôi được không?

 

この封筒( ふうとう ) に 六十円( ろくじゅうえん ) の切手( きって ) を 貼( は ) ってくれませんか。  ♬

Tiếng Anh: Could you put a 60-yen stamp on this envelope?

Tiếng Việt: Bạn có thể dán tem 60 yên lên phong bì này được không?

この土曜日( どようび ) までに 私( わたし ) のバイクを 直( なお ) してくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you repair my motorcycle by this Saturday?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể sửa xe máy giúp tôi trước thứ Bảy này được không?

 

重( おも ) いですから、この机( つくえ ) を 動( うご ) かすのを 手伝( てつだ ) ってくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: It's heavy, so could you help me move this desk?

•  Tiếng Việt: Cái bàn này nặng quá, bạn có thể giúp tôi di chuyển nó được không?

 

勉( べん ) 強( きょう ) しているので、もう少( すこ ) し テレビの音( おと ) を 小( ちい ) さく してくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I'm studying, so could you please turn down the TV volume a little?

•  Tiếng Việt: Tôi đang học, bạn có thể vặn nhỏ tiếng TV lại một chút được không?

 

来週( らいしゅう )  水曜日( すいようび ) に 引越( ひっこ ) しを 助( たす ) けてくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you help me move next Wednesday?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giúp tôi chuyển nhà vào thứ Tư tuần sau không?

 

明日暇( あしたひま ) だったら、この町( まち ) を 案内( あんない ) してくれませんか。 ♬

 

Tiếng Anh: If you're free tomorrow, could you show me around this town?

Tiếng Việt: Nếu ngày mai rảnh, bạn có thể dẫn tôi đi tham quan thị trấn này không?

暑( あつ ) いですから、窓( まど ) を 全( すべ ) て 開( あ ) けてくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: It's hot, so could you open all the windows?

•  Tiếng Việt: Trời nóng quá, bạn có thể mở tất cả các cửa sổ không?

 

雨( あめ ) が 降( ふ ) っていますから、ちょっと 傘( かさ ) を 貸( か ) してくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: It's raining, so could you lend me an umbrella for a little while?

•  Tiếng Việt: Trời đang mưa, bạn có thể cho tôi mượn dù một lát không?

 

とても 難( むずか ) しいので、私( わたし ) の宿題( しゅくだい ) を 手伝( てつだ ) ってくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: It's very difficult, so could you help me with my homework?

•  Tiếng Việt: Bài tập này rất khó, bạn có thể giúp tôi một tay không?

 

煙草( たばこ ) を 吸( す ) いたいから、火( ひ ) を 貸( か ) してくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I want to smoke, so could you lend me a light?

•  Tiếng Việt: Tôi muốn hút thuốc, bạn có thể cho tôi mượn lửa không?

 

一番( いちばん )  近( ちか ) いスーパーへの道( みち ) を 教( おし ) えてくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you tell me the way to the nearest supermarket?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến siêu thị gần nhất không?

 

すみませんが、私( わたし ) に 塩( しお ) を 回( まわ ) してくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you pass me the salt?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể chuyển lọ muối cho tôi không?

 

すみませんが、会社( かいしゃ ) まで 車( くるま ) に 乗( の ) せてくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you give me a ride to the company?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể cho tôi đi nhờ xe đến công ty không?

 

今晩( こんばん )  忘年会( ぼうねんかい ) に 一緒( いっしょ ) に 来( き ) てくれませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you come to the year-end party with me tonight?

•  Tiếng Việt: Tối nay bạn có thể đi tiệc cuối năm cùng tôi không?

 

 

 

 

 

 

てもらえませんか

その資料( しりょう ) を 見( み ) つけたら、直( す ) ぐ 送( おく ) ってもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: If you find that document, could you please send it to me right away?

•  Tiếng Việt: Nếu bạn tìm thấy tài liệu đó, bạn có thể gửi cho tôi ngay lập tức được không?

 

すみませんが、この絵( え ) を 少( すこ ) しの間( あいだ )  持( も ) っていてもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you hold this painting for a little while?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể giữ bức tranh này giúp tôi một lúc được không?

 

一人( ひとり ) で できないので、パーティーの準備( じゅんび ) を 手伝( てつだ ) ってもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I can't do it alone, so could you help me with the party preparations?

•  Tiếng Việt: Tôi không thể làm một mình được, bạn có thể giúp tôi chuẩn bị bữa tiệc được không?

 

すみあせんが、私( わたし ) たちの香港旅行( ほんこんりょこう ) を 取( と ) り消( け ) してもらえませんか。 ♬

Tiếng Anh: Excuse me, could you cancel our trip to Hong Kong?

Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể hủy chuyến du lịch Hồng Kông của chúng tôi được không?

聞( き ) こえないので、もっと 大( おお ) きな声( こえ ) で 話( はな ) してもらえませんか。 ♬

Tiếng Anh: I can't hear you, so could you please speak a little louder?

Tiếng Việt: Tôi không nghe thấy, bạn có thể nói to hơn một chút được không?

それを 分( わ ) かりやすい英語( えいご ) で 説明( せつめい ) してもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you explain that in easy-to-understand English?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giải thích điều đó bằng tiếng Anh dễ hiểu hơn được không?

 

この重( おも ) い荷物( にもつ ) を 運( はこ ) ぶのを 手伝( てつだ ) ってもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you help me carry this heavy luggage?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giúp tôi vận chuyển hành lý nặng này được không?

 

どこで 乗( の ) り替( か ) えたらよいか 教( おし ) えてもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you tell me where I should transfer?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể cho tôi biết phải đổi tàu ở đâu được không?

 

明後日( あさって ) までに この報告書( ほうこくしょ ) を イタリア語( ご ) に 翻訳( ほんやく ) してもらえませんか。 ♬

Tiếng Anh: Could you translate this report into Italian by the day after tomorrow?

Tiếng Việt: Bạn có thể dịch báo cáo này sang tiếng Ý trước ngày kia được không?

これらのテーブルのほこりを 拭( ふ ) いておいてもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you wipe the dust off these tables for me?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể lau bụi trên các bàn này giúp tôi được không?

 

出張( しゅっちょう ) の時( とき ) 、私( わたし ) の代( か ) わりに 子供( こども ) たちの世話( せわ ) を してもらえませんか。 ♬

Tiếng Anh: When I'm on a business trip, could you take care of the children for me?

Tiếng Việt: Khi tôi đi công tác, bạn có thể trông nom bọn trẻ giúp tôi được không?

すみませんが、コンサート用( よう ) に よい席( せき ) を 二( ふた ) つ 取( と ) ってもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you get two good seats for the concert for me?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể lấy giúp tôi hai chỗ ngồi tốt cho buổi hòa nhạc được không?

 

この雑誌( ざっし ) は 捨( す ) てないでもらえませんか。まだ 読( よ ) んでいないから。 ♬

Tiếng Anh: Could you please not throw away this magazine? I haven't read it yet.

Tiếng Việt: Bạn làm ơn đừng vứt tạp chí này được không? Tôi chưa đọc.

病人( びょうにん ) が 眠( ねむ ) っていますから、騒( さわ ) がないでもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: The patient is sleeping, so could you please not make noise?

•  Tiếng Việt: Bệnh nhân đang ngủ, bạn làm ơn đừng gây ồn ào được không?

 

子供( こども ) が いますから、煙草( たばこ ) を 吸( す ) わないでもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: There are children here, so could you please not smoke?

•  Tiếng Việt: Có trẻ con ở đây, bạn làm ơn đừng hút thuốc được không?

 

すみませんが、一( いち ) 万円札( まんえんさつ ) を 五十( ごじゅう ) ペンス硬貨( こうか ) に 両替( りょうがえ ) してもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you change this 10,000 yen note into 50-pence coins?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể đổi tờ 10,000 yên này sang tiền xu 50 pence được không?

 

明日( あした )  スーパーに 行( い ) って バターと チーズを 買( か ) ってきてもらえませんか。 ♬

Tiếng Anh: Could you go to the supermarket and buy butter and cheese for me tomorrow?

Tiếng Việt: Ngày mai, bạn có thể đi siêu thị và mua bơ với phô mai giúp tôi được không?

私( わたし ) が 地図( ちず ) を見( み ) る間( ま )  この鞄( かばん ) を 持( も ) っていてもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you hold this bag while I look at the map?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể cầm chiếc cặp này trong lúc tôi xem bản đồ được không?

 

暗( くら ) く なってきました。明( あ ) かりを つけてもらえませんか。 ♬

Tiếng Anh: It's getting dark. Could you please turn on the light?

Tiếng Việt: Trời bắt đầu tối rồi. Bạn có thể bật đèn lên được không?

何時( なんじ ) に その列車( れっしゃ ) が 出発( しゅっぱつ ) するのか 教( おし ) えてもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you tell me what time that train departs?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể cho tôi biết chuyến tàu đó khởi hành lúc mấy giờ được không?

 

私( わたし ) の新( あたら ) しいドレスに 合( あ ) う帽子( ぼうし ) を 見( み ) つけてもらえませんか。 ♬

Tiếng Anh: Could you find a hat that matches my new dress?

Tiếng Việt: Bạn có thể tìm giúp tôi một chiếc mũ hợp với chiếc váy mới này được không?

 

具合( ぐあい ) が 良( よ ) くないので 医者( いしゃ ) を 呼( よ ) びにやってもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I'm not feeling well, so could you send for a doctor?

•  Tiếng Việt: Tôi cảm thấy không khỏe, bạn có thể gọi bác sĩ giúp tôi được không?

 

私( わたし ) が 外出( がいしゅつ ) している間( あいだ ) 、子供達( こどもたち ) の面倒( めんどう ) を 見( み ) てもらえませんか。 ♬

Tiếng Anh: Could you look after the children while I'm out?

Tiếng Việt: Trong lúc tôi ra ngoài, bạn có thể trông chừng bọn trẻ giúp tôi được không?

私( わたし ) の荷物( にもつ ) を 家( いえ ) の前( まえ ) に 止( と ) まっている車( くるま ) に 運( はこ ) んでもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you help me carry my luggage to the car parked in front of the house?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giúp tôi chuyển hành lý ra chiếc xe đang đậu trước nhà được không?

 

東京( とうきょう ) トーワに 行( い ) きたいですが、タクシを 呼( よ ) んでもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I want to go to Tokyo Tower, so could you call a taxi for me?

•  Tiếng Việt: Tôi muốn đi Tháp Tokyo, bạn có thể gọi giúp tôi một chiếc taxi được không?

 

私( わたし ) が 書( か ) いたレポートを 読( よ ) んで 間違( まちが ) いがあれば 直( なお ) してもらえないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you read the report I wrote and correct any mistakes?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể đọc bài báo cáo tôi viết và sửa lỗi giúp tôi được không?

 

休暇( きゅうか ) で 留守( るす ) を している間( あいだ ) 、子供( こども ) の面倒( めんどう ) を 見( み ) てもらえないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: While I'm away on vacation, could you look after my children?

•  Tiếng Việt: Trong lúc tôi đi vắng nghỉ lễ, bạn có thể trông chừng con tôi được không?

 

彼( かれ ) が 帰( かえ ) ってきたら、その事( こと ) に ついて 彼( かれ ) に 話( はな ) してもらえないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: When he comes back, could you talk to him about that?

•  Tiếng Việt: Khi anh ấy về, bạn có thể nói chuyện với anh ấy về chuyện đó được không?

 

鍵( かぎ ) を テーブルの上( うえ ) に 置( お ) いてきました。行( おこな ) って取( と ) ってきてもらえないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: I left my keys on the table. Could you go and get them for me?

•  Tiếng Việt: Tôi để quên chìa khóa trên bàn rồi. Bạn có thể đi lấy giúp tôi được không?

 

部長( ぶちょう ) が 戻( もど ) ってきたら、私( わたし ) が 会( あ ) いたい事( こと ) を 伝( つた ) えてもらえないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: When the manager returns, could you tell him that I would like to meet him?

•  Tiếng Việt: Khi trưởng phòng quay lại, bạn có thể nói với ông ấy rằng tôi muốn gặp ông ấy được không?

 

その資料( しりょう ) を 見( み ) つけたら、直( す ) ぐ 送( おく ) ってもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: If you find that document, could you send it to me right away?

•  Tiếng Việt: Nếu bạn tìm thấy tài liệu đó, bạn có thể gửi cho tôi ngay được không?

 

すみませんが、この絵( え ) を 少( すこ ) しの間( あいだ )  持( も ) っていてもらえませんか。 ♬

Tiếng Anh: Excuse me, could you hold this painting for a little while?

Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể giữ bức tranh này giúp tôi một lát không?

一人( ひとり ) で できないので、パーティーの準備( じゅんび ) を 手伝( てつだ ) ってもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I can't do it alone, so could you help me with the party preparations?

•  Tiếng Việt: Tôi không thể làm một mình, bạn có thể giúp tôi chuẩn bị bữa tiệc không?

 

すみませんが、私達( わたしたち ) の香港旅行( ほんこんりょこう ) を 取( と ) り消( け ) してもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you cancel our trip to Hong Kong?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể hủy chuyến du lịch Hồng Kông của chúng tôi không?

 

聞( き ) こえないので、もっと 大( おお ) きな声( こえ ) で 話( はな ) してもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I can't hear you, so could you speak a little louder?

•  Tiếng Việt: Tôi không nghe thấy, bạn có thể nói to hơn một chút không?

 

それを 分( わ ) かりやすい英語( えいご ) で 説明( せつめい ) してもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you explain that in easy-to-understand English?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giải thích điều đó bằng tiếng Anh dễ hiểu hơn không?

 

この重( おも ) い荷物( にもつ ) を 運( はこ ) ぶのを 手伝( てつだ ) ってもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you help me carry this heavy luggage?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giúp tôi mang hành lý nặng này không?

 

どこで 乗( の ) り替( か ) えたらよいか 教( おし ) えてもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you tell me where I should transfer?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể cho tôi biết phải đổi tàu ở đâu không?

 

明後日( あさって ) までに この報告書( ほうこくしょ ) を イタリア語( ご ) に 翻訳( ほんやく ) してもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you translate this report into Italian by the day after tomorrow?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể dịch báo cáo này sang tiếng Ý trước ngày kia không?

 

これらのテーブルのほこりを 拭( ふ ) いておいてもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you wipe the dust off these tables for me?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể lau bụi trên các bàn này giúp tôi không?

 

出張( しゅっちょう ) の時( とき ) 、私( わたし ) の代( か ) わりに 子供達( こどもたち ) の世話( せわ ) を してもらえませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: When I'm on a business trip, could you take care of the children for me?

•  Tiếng Việt: Khi tôi đi công tác, bạn có thể trông bọn trẻ giúp tôi không?

 

私( わたし ) の家( いえ ) へ 配達( はいたつ ) してもらえませんか。 ♬

Có thể giao hàng đến nhà giúp tôi được không

 

私( わたし ) を 駅( えき ) まで 乗( の ) せて行( い ) ってもらえませんか。 ♬

Có thể chở giúp tôi đến nhà ga được không

 

これを 小銭( こぜに ) に 換( か ) えてもらえますか。 ♬

Có thể giúp đổi cái này thành tiền lẻ được không

 

今夜( こんや )  あなたの所( ところ ) に 泊( と ) めてもらえませんか。 ♬

Có thể cho tôi ở chỗ bạn tối nay được không

 

駅( えき ) への行( ゆ ) き方( かた ) を 教( おし ) えてもらえますか。 ♬

Có thể chỉ giúp cách đi đến nhà ga được không

 

姉( あね ) 、雑貨店( ざっかてん ) で 塩( しお ) を 買( か ) ってきてくれませんか。  ♬

Chị,mua giúp em muối ở tiệm tạp hóa có được không

 

兄( あに ) 、明日( あした )  早( はや ) く 起( お ) こしてくれませんか。   ♬

Anh,ngày mai đánh thức dùm em dậy sớm có được không

 

コーヒーを 持( も ) って来( き ) てくれませんか。  ♬          

Có thể mang giúp cafe đến đây được không

 

富士山( ふじさん ) への地図( ちず ) を 描( か ) いてくれませんか。 ♬

Có thể vẽ giúp bản đồ đến núi Phú sĩ được không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

てくださいませんか 

一番( いちばん )  近( ちか ) いバス乗( の ) り場( ば ) への道( みち ) を 教( おし ) えてくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you tell me the way to the nearest bus stop?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến trạm xe buýt gần nhất được không?

 

分( わ ) かりづらいので、もう一度( いちど )  詳( くわ ) しく 説明( せつめい ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: It's a bit hard to understand, so could you please explain it in more detail once again?

•  Tiếng Việt: Hơi khó hiểu, bạn có thể giải thích chi tiết hơn một lần nữa được không?

 

すみませんが、この書類( しょるい ) に 目( め ) を 通( とお ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you please look over this document?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể xem qua tài liệu này giúp tôi được không?

 

この資料( しりょう ) を 私( わたし ) の代( か ) わりに コピーしてくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you make a copy of this document for me?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể sao chép tài liệu này giúp tôi được không?

 

午後( ごご )  私( わたし ) の代( か ) わりに お客( きゃく ) さんに 応対( おうたい ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: This afternoon, could you deal with the customers for me?

•  Tiếng Việt: Chiều nay, bạn có thể tiếp khách thay tôi được không?

 

ここには 何( なに ) を 記入( きにゅう ) したら 良( よ ) いか 教( おし ) えてくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you please tell me what I should write here?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể cho tôi biết tôi nên điền gì vào đây được không?

 

私( わたし ) は ペンを 無( な ) くしました。探( さが ) すのを 手伝( てつだ ) ってくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I lost my pen. Could you help me look for it?

•  Tiếng Việt: Tôi làm mất bút rồi. Bạn có thể giúp tôi tìm nó được không?

 

私( わたし ) を 君( きみ ) の友人( ゆうじん ) の君子( きみこ ) さんに 紹介( しょうかい ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you introduce me to your friend Kimiko?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giới thiệu tôi với người bạn Kimiko của bạn được không?

 

それを もっと 簡単( かんたん ) な言葉( ことば ) で 説明( せつめい ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you explain that in simpler terms?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giải thích điều đó bằng từ ngữ đơn giản hơn được không?

 

すみませんが、おっしゃったことを もう一度( いちど )  繰( く ) り返( かえ ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you please repeat what you just said?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại những gì bạn vừa nói được không?

 

すみませんが、明日午前( あすごぜん )  その品物( しなもの ) を 家( いえ ) に 届( とど ) けてくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you deliver that item to my house tomorrow morning?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể giao hàng đó đến nhà tôi vào sáng mai được không?

 

今( いま )  ちょっと 忙( いそが ) しいので、 少( すこ ) し 待( ま ) ってくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I'm a bit busy now, so could you please wait for a little while?

•  Tiếng Việt: Bây giờ tôi hơi bận, bạn có thể đợi một lát được không?

 

今晩( こんばん )  忘年会( ぼうねんかい ) で 私( わたし ) と 一緒( いっしょ ) に 踊( おど ) ってくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you dance with me at the year-end party tonight?

•  Tiếng Việt: Tối nay, bạn có thể nhảy cùng tôi trong bữa tiệc cuối năm được không?

 

もっと 広( ひろ ) くて、眺( なが ) めが いい部屋( へや ) を 変( か ) えてくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you change to a more spacious room with a better view?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể đổi sang một căn phòng rộng hơn và có tầm nhìn đẹp hơn được không?

 

すみませんが、お茶( ちゃ ) を 入( い ) れてくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you make me some tea?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể pha giúp tôi một tách trà được không?

 

もっと 鋭( するど ) いナイフを 貸( か ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you lend me a sharper knife?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể cho tôi mượn một con dao sắc hơn được không?

 

よければ、明後日( あさって )  この町( まち ) を 案内( あんない ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: If you'd like, could you show me around this town the day after tomorrow?

•  Tiếng Việt: Nếu được, bạn có thể dẫn tôi đi tham quan thị trấn này vào ngày kia được không?

 

聞( き ) こえないので、質問( しつもん ) を 繰( く ) り返( かえ ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I can't hear you, so could you please repeat the question?

•  Tiếng Việt: Tôi không nghe thấy, bạn có thể lặp lại câu hỏi được không?

 

明日( あした )  用事( ようじ ) が あるので 六時( ろくじ ) に 起( お ) こしてくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I have an errand to run tomorrow, so could you wake me up at 6 o'clock?

•  Tiếng Việt: Ngày mai tôi có việc, bạn có thể đánh thức tôi dậy lúc 6 giờ được không?

 

一番( いちばん )  近( ちか ) いバス乗( の ) り場( ば ) への道( みち ) を 教( おし ) えてくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you tell me the way to the nearest bus stop?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến trạm xe buýt gần nhất không?

 

分( わ ) かりづらいので、もう一度( いちど )  詳( くわ ) しく 説明( せつめい ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: It's a bit hard to understand, so could you explain it in more detail once again?

•  Tiếng Việt: Hơi khó hiểu, bạn có thể giải thích chi tiết hơn một lần nữa không?

 

すみませんが、この書類( しょるい ) に 目( め ) を 通( とお ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you please look over this document?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể xem qua tài liệu này giúp tôi không?

 

この資料( しりょう ) を 私( わたし ) の代( か ) わりに コピーしてくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you make a copy of this document for me?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể sao chép tài liệu này giúp tôi không?

 

午後( ごご )  私( わたし ) の代( か ) わりに お客( きゃく ) さんに 応対( おうたい ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: This afternoon, could you deal with the customers for me?

•  Tiếng Việt: Chiều nay, bạn có thể tiếp khách thay tôi không?

 

ここには 何( なに ) を 記入( きにゅう ) したら良( よ ) いか 教( おし ) えてくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you tell me what I should write here?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể cho tôi biết tôi nên điền gì vào đây không?

 

私( わたし ) は ペンを 無( な ) くしました。探( さが ) すのを 手伝( てつだ ) ってくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I lost my pen. Could you help me look for it?

•  Tiếng Việt: Tôi làm mất bút rồi. Bạn có thể giúp tôi tìm nó không?

 

私( わたし ) を 君( きみ ) の友人( ゆうじん ) の君子( きみこ ) さんに 紹介( しょうかい ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you introduce me to your friend Kimiko?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giới thiệu tôi với người bạn Kimiko của bạn không?

 

それを もっと 簡単( かんたん ) な言葉( ことば ) で 説明( せつめい ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you explain that in simpler terms?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giải thích điều đó bằng từ ngữ đơn giản hơn không?

 

すみませんが、おっしゃったことを もう一度( いちど )  繰( く ) り返( かえ ) してくださいませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you please repeat what you just said?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại những gì bạn vừa nói không?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ていただけませんか

この電報( でんぽう ) を 直( す ) ぐに 打( う ) っていただけませんか。 ♬

Tiếng Anh: Could you please send this telegram right away?

Tiếng Việt: Bạn có thể gửi bức điện này ngay lập tức được không?

ここで 手荷物( てにもつ ) を 預( あず ) かっていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you check my hand luggage here?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giữ hành lý xách tay của tôi ở đây được không?

 

次回( じかい ) は もっと 早( はや ) く 来( き ) ていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you please come earlier next time?

•  Tiếng Việt: Lần sau bạn có thể đến sớm hơn một chút được không?

 

この駐車券( ちゅうしゃけん ) に 判( はん ) を 押( お ) していただけませんか。 ♬

Tiếng Anh: Could you please stamp this parking ticket?

Tiếng Việt: Bạn có thể đóng dấu vào vé đỗ xe này được không?

他( ほか ) には もっと 安( やす ) いホテルを 紹介( しょうかい ) していただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you recommend another cheaper hotel?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giới thiệu một khách sạn khác rẻ hơn được không?

手帳( てちょう ) に お名前( なまえ ) と 電話番号( でんわばんごう ) を 書( か ) いていただけませんか。 ♬

Tiếng Anh: Could you please write your name and phone number in my notebook?

Tiếng Việt: Bạn có thể viết tên và số điện thoại của bạn vào sổ tay giúp tôi được không?

四時( よじ ) まで 荷物( にもつ ) を 預( あず ) かっていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you hold my luggage until 4 o'clock?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giữ hành lý của tôi đến 4 giờ được không?

 

私達( わたしたち ) に 写真( しゃしん ) を 一枚( いちまい )  撮( と ) っていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you take a picture of us?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể chụp giúp chúng tôi một tấm hình được không?

 

今度( こんど ) の週末( しゅうまつ ) に お宅( たく ) に 泊( と ) めていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you let me stay at your place this weekend?

•  Tiếng Việt: Cuối tuần này, bạn có thể cho tôi ở lại nhà bạn được không?

 

すみませんが 砂糖( さとう ) を 取( と ) っていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you pass me the sugar?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể lấy giúp tôi đường được không?

 

明日( あした ) 、私( わたし ) の犬( いぬ ) の世話( せわ ) を していただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you take care of my dog tomorrow?

•  Tiếng Việt: Ngày mai, bạn có thể chăm sóc con chó của tôi được không?

 

三百六十( さんびゃくろくじゅう ) 号室( ごうしつ ) の合( あ ) い鍵( かぎ ) を 貸( か ) していただきませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you lend me the spare key to room 360?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể cho tôi mượn chìa khóa dự phòng của phòng 360 được không?

 

壊( こわ ) れていた物( もの ) を 早急( さっきゅう ) に 交換( こうかん ) していただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you please replace the broken item as soon as possible?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể thay thế đồ vật bị hỏng đó ngay lập tức được không?

 

このシャツを 小( ちい ) さいのと 替( か ) えていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you exchange this shirt for a smaller one?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể đổi chiếc áo này lấy một chiếc nhỏ hơn được không?

 

このセーターを 大( おお ) きいのと 交換( こうかん ) していただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you exchange this sweater for a larger one?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể đổi chiếc áo len này lấy một chiếc lớn hơn được không?

 

彼( かれ ) の報告書( ほうこくしょ ) のコピーを 二十( にじゅう ) 部( ぶ )  取っていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you get 20 copies of his report?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể lấy giúp tôi 20 bản sao báo cáo của anh ấy được không?

 

一番( いちばん )  近( ちか ) い動物園( どうぶつえん ) は どこに あるか 教( おし ) えていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you tell me where the nearest zoo is?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể cho tôi biết sở thú gần nhất ở đâu được không?

          

電話機( でんわき ) が 故障( こしょう ) しているかどうか 調( しら ) べていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you check if the phone is out of order?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể kiểm tra xem máy điện thoại này có bị hỏng không được không?

 

このスーツケースを 運( はこ ) ぶのを 手伝( てつだ ) っていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you help me carry this suitcase?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giúp tôi mang chiếc vali này được không?

 

この部屋( へや ) では 煙草( たばこ ) を 吸( す ) わないでいただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you please not smoke in this room?

•  Tiếng Việt: Bạn làm ơn đừng hút thuốc trong phòng này được không?

 

 

すみませんが このお婆( ばあ ) さんに 席( せき ) を 譲( ゆず ) っていただけないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you please give up your seat for this old lady?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể nhường chỗ cho bà cụ này được không?

 

野球場( やきゅうじょう ) に どうやって 行( い ) ったらよいか 教( おし ) えていただけないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you tell me how to get to the baseball stadium?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể chỉ cho tôi cách đi đến sân bóng chày được không?

 

すみませんが ラジオのスイッチを 切( き ) っていただけないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you turn off the radio?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể tắt đài radio được không?

 

金( きん ) 曜( よう ) 日( び ) の午( ご ) 前( ぜん )  十時( じゅうじ ) に ホテルに 迎( むか ) えに 来( き ) ていただけないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you please come to the hotel to pick me up at 10 AM on Friday?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể đến khách sạn đón tôi lúc 10 giờ sáng thứ Sáu được không?

 

身分確認( みぶんかくにん ) のために あなたの運転免許証( うんてんめんきょしょう ) を 見( み ) せていただけないでしょうか。 ♬

Tiếng Anh: Could you please show me your driver's license for identification?

Tiếng Việt: Bạn có thể cho tôi xem bằng lái xe để xác nhận danh tính được không?

 

この料理( りょうり ) を もう少( すこ ) し 温( あたた ) めていただけないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you warm up this dish a little more?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể hâm nóng món ăn này lên một chút được không?

 

日本語( にほんご ) が 話( はな ) せる人( ひと ) と 替( か ) わっていただけないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you change to someone who can speak Japanese?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể đổi người nói chuyện với tôi sang người có thể nói tiếng Nhật được không?

 

ロンドンで 滞在( たいざい ) する場所( ばしょ ) を 推薦( すいせん ) していただけないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you recommend a place to stay in London?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giới thiệu một nơi để ở tại London được không?

 

全部( ぜんぶ ) の品( しな ) を 一個( いっこ ) の大( おお ) きい袋( ふくろ ) に 入( い ) れていただけないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you put all the items into one big bag?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể cho tất cả các món đồ này vào một túi lớn được không?

 

英語( えいご ) が あまり 上手( じょうず ) じゃないので、もう少( すこ ) し ゆっくり 話( はな ) していただけないでしょうか。 ♬

•  Tiếng Anh: My English is not very good, so could you please speak a little more slowly?

•  Tiếng Việt: Tiếng Anh của tôi không giỏi lắm, bạn có thể nói chậm lại một chút được không?

 

電話( でんわ ) で お客( きゃく ) さんと 話( はな ) しているので、もう少( すこ ) し 静( しず ) かに していただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: I'm on the phone with a customer, so could you please be a little quieter?

•  Tiếng Việt: Tôi đang nói chuyện điện thoại với khách hàng, bạn có thể giữ yên lặng hơn một chút được không?

 

ていただけませんか

この電報( でんぽう ) を 直( す ) ぐに 打( う ) っていただけませんか。 ♬

Tiếng Anh: Could you please send this telegram right away?

Tiếng Việt: Bạn có thể gửi bức điện này ngay lập tức không?

ここで 手荷物( てにもつ ) を 預( あず ) かっていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you check my hand luggage here?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giữ hành lý xách tay của tôi ở đây không?

 

次回( じかい ) は もっと 早( はや ) く 来( き ) ていただけませんか。 ♬

Tiếng Anh: Could you please come earlier next time?

Tiếng Việt: Lần sau bạn có thể đến sớm hơn không?

この駐車券( ちゅうしゃけん ) に 判( はん ) を 押( お ) していただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you please stamp this parking ticket?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể đóng dấu vào vé đỗ xe này không?

 

他( ほか ) には もっと 安( やす ) いホテルを 紹介( しょうかい ) していただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you recommend another cheaper hotel?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giới thiệu một khách sạn khác rẻ hơn không?

 

手帳( てちょう ) に お名前( なまえ ) と 電話番号( でんわばんごう ) を 書( か ) いていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you please write your name and phone number in my notebook?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể viết tên và số điện thoại của bạn vào sổ tay giúp tôi không?

 

四時( よんじ ) まで 荷物( にもつ ) を 預( あず ) かっていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you hold my luggage until 4 o'clock?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể giữ hành lý của tôi đến 4 giờ không?

 

私達( わたしたち ) に 写真( しゃしん ) を 一枚( いちまい )  撮( と ) っていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Could you take a picture of us?

•  Tiếng Việt: Bạn có thể chụp giúp chúng tôi một tấm hình không?

 

今度( こんど ) の週末( しゅうまつ ) に お宅( たく ) に 泊( と ) めていただけませんか。 ♬

Tiếng Anh: Could you let me stay at your place this weekend?

Tiếng Việt: Cuối tuần này, bạn có thể cho tôi ở lại nhà bạn không?

すみませんが 砂糖( さとう ) を 取( と ) っていただけませんか。 ♬

•  Tiếng Anh: Excuse me, could you pass me the sugar?

•  Tiếng Việt: Xin lỗi, bạn có thể lấy giúp tôi đường không?

Số câu đúng : 0/52
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/44
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án