Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trường Sở

場所(ばしょ)

Nơi chốn
Trú Sở

住所(じゅうしょ)

Địa chỉ
Cận Sở

近所(きんじょ)

Láng Giềng
Thời Đại

時代(じだい)

Thời đại
Thời Gian

時間(じかん)

Thời gian
Thừa Khách

乗客(じょうきゃく)

Hành khách
Quán Quang Khách

観光客(かんこうきゃく)

Khách tham quan
Khách

お客(きゃく)さん

Khách
Thắng Thủ

勝手(かって)

Tự tiện
Tương Thủ

相手(あいて)

Đối tượng
Tuyển Thủ

選手(せんしゅ)

Vận động viên
Ca Thủ

歌手(かしゅ)

Ca sĩ
Bài Ưu

俳優(はいゆう)

Diễn viên
Lạc Trước

落(お)ち着(つ)く

Bình tĩnh
Lạc Vu

落(お)ち込(こ)む

Buồn bã
Khí

気(き)になる

Chú ý
Khí

気(き)にする

Để tâm
Khí

気(き)がする

Nhận ra
Niên Thủ

年(とし)を取(と)る

Già đi
Phúc Lập

腹(はら)が立(た)つ

Nổi giận
Dịch Lập

役(やく)に立(た)つ

Hữu ích
Lập Kí

立(た)ち寄(よ)る

Ghé qua
Lập Khứ

立(た)ち去(さ)る

Rời khỏi
Lạc

楽(たの)しい

Vui vẻ
Hỷ

嬉(うれ)しい

Vui vẻ
Tịch

寂(さび)しい

Cô đơn
Bi

悲(かな)しい

Buồn
Xú

臭(くさ)い

Hôi thối
Hương

香(かぐわ)しい

Thơm tho
Tảo

早(はや)い

Sớm
Tốc

速(はや)い

Nhanh
Trì

遅(おそ)い

Chậm trễ
Đoản

短(みじか)い

Ngắn
Trường

長(なが)い

Dài
Tế

細(ほそ)い

Ốm thon
Thái

太(ふと)い

Mập mạp
Khả Tiếu

可笑(おか)しい

Kì lạ
Lương

良(い)い

Tốt
Lương

良(よ)い

Tốt
Nghi

宜(よろ)しい

Tốt
Ác

悪(わる)い

Xấu, tệ
Noãn

暖(あたた)かい

Ấm áp
Lương

涼(すず)しい

Mát mẻ
Thử

暑(あつ)い

Nóng (Thời tiết)
Hàn

寒(さむ)い

Lạnh (Thời tiết)
Nhiệt

熱(あつ)い

Nóng (Vật thể)
Lãnh

冷(つめ)たい

Lạnh (Vật thể)
Hậu

厚(あつ)い

Dày
Bạc

薄(うす)い

Mỏng

ておきます、てあります

The てform of a Verb plus the helping Verbs おく describes an action performed IN PREPARATION for something 

We can use ておく to make a sentence which means “ Keeping the resultant state as it is”

 

てあるindicates a resultant state after the action has already taken place. Usually, this expression is used to explain that something is in a state of completion. 

Note that the Verbs used in this grammar are TRANSITIVE VERBS that express intentions 

 

てある also performs an action on purpose earlier and the result of that action can still be observed at this moment.

The completed action also carries a nuance of being completed in preparation for something else.

Note that てある describes a current state,hence the present tense 

Since this grammar describes the state of a completed action, it is common to see the 「は」 and 「も」 particles instead of the 「を」 particle.

 

 

PHAN SAU

おきます

 

Trong bài này ta sẽ học cách sử dụng động từ Thểて形 đi với おきます

動詞のて形 + おきます

Mẫu câu này mang ý nghĩa thực hiện trước,thực hiện sẵn 1 hành động nào đó TRƯỚC KHI thời điểm,hành động kế tiếp xảy ra.

 

ておく

会議( かいぎ ) が 始( はじ ) まる前( まえ ) に、小林( こばやし ) さんのレポートを 読( よ ) んでおきましょう。 ♬

Tiếng Anh: Let's read Mr. Kobayashi's report before the meeting starts.

Tiếng Việt: Trước khi cuộc họp bắt đầu, chúng ta hãy đọc báo cáo của anh Kobayashi.

彼( かれ ) は その怖( こわ ) い犬( いぬ ) を つないでおくように 要求( ようきゅう ) しました。 ♬

•  Tiếng Anh: He requested that the scary dog be kept tied up.

•  Tiếng Việt: Anh ấy đã yêu cầu buộc con chó đáng sợ đó lại.

 

お客( きゃく ) さんが 来( く ) る前( まえ ) に、テーブルを 全( すべ ) て 拭( ふ ) いておきなさい。 ♬

•  Tiếng Anh: Wipe all the tables before the guests arrive.

•  Tiếng Việt: Hãy lau tất cả các bàn trước khi khách đến.

 

何( なに ) か 重要( じゅうよう ) な事( こと ) を 決( き ) める前( まえ ) に、よく 考( かんが ) えておいたほうが いいです。 ♬

•  Tiếng Anh: It's better to think carefully before deciding on something important.

•  Tiếng Việt: Tốt hơn là nên suy nghĩ kỹ trước khi quyết định một việc quan trọng.

 

恋人( こいびと ) が 来( く ) る前( まえ ) に、部屋( へや ) を掃除( そうじ ) して 片付( かたづ ) けておきました。 ♬

•  Tiếng Anh: Before my girlfriend came, I cleaned and tidied up the room.

•  Tiếng Việt: Trước khi người yêu đến, tôi đã dọn dẹp và sắp xếp phòng.

 

試験( しけん ) の前( まえ ) に、漢字( かんじ ) の書( か ) き方( かた ) と 読( よ ) み方( かた ) を 覚( おぼ ) えておきなさい。 ♬

•  Tiếng Anh: Before the exam, you should memorize how to write and read Kanji.

•  Tiếng Việt: Trước kỳ thi, hãy học thuộc cách viết và cách đọc Hán tự.

 

そういう事( こと ) について 弁護士( べんごし ) に 相談( そうだん ) しておいてください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please consult a lawyer about that matter.

•  Tiếng Việt: Hãy tham khảo ý kiến luật sư về việc đó.

 

少( すこ ) し後( あと ) 、また 使( つか ) いますから、部屋( へや ) を そのままに しておきなさい。 ♬

•  Tiếng Anh: I will use the room again later, so please leave it as it is.

•  Tiếng Việt: Lát nữa tôi sẽ dùng lại, nên cứ để nguyên phòng như vậy.

 

ピクニックを する時( とき ) 、飲( の ) み水( みず ) を 十分( じゅうぶん )  用意( ようい ) しておきなさい。 ♬

•  Tiếng Anh: When you go on a picnic, make sure to prepare enough drinking water.

•  Tiếng Việt: Khi đi dã ngoại, hãy chuẩn bị đủ nước uống.

 

先ず、これらの規則( きそく ) を 覚( おぼ ) えておきなさい。 ♬

•  Tiếng Anh: First, you should memorize these rules.

•  Tiếng Việt: Trước tiên, hãy học thuộc những quy tắc này.

 

夕( ゆう ) べ 到着( とうちゃく ) する前( まえ ) に、君子( きみこ ) さんは 私( わたし ) の席( せき ) を 取( と ) っておいてくれました。 ♬

•  Tiếng Anh: Last night, before I arrived, Kimiko reserved a seat for me.

•  Tiếng Việt: Tối qua, trước khi tôi đến, Kimiko đã giữ chỗ cho tôi.

 

彼( かれ ) との関係( かんけい ) について 君( きみ ) に 忠告( ちゅうこく ) しておきましょう。 ♬

•  Tiếng Anh: I should give you some advice about your relationship with him.

•  Tiếng Việt: Tôi sẽ cho bạn một lời khuyên về mối quan hệ với anh ấy.

 

万一( まんいち ) のために お金( かね ) を 貯めておくのは 賢明( けんめい ) です。 ♬

•  Tiếng Anh: It is wise to save money for a rainy day.

•  Tiếng Việt: Để dành tiền cho những lúc cần thiết là một việc khôn ngoan.

 

名前( なまえ ) を 書( か ) き終( お ) わったら 日付( ひづけ ) も 書( か ) いておきなさい。 ♬

Tiếng Anh: After you finish writing your name, write the date as well.

Tiếng Việt: Viết xong tên thì hãy viết thêm ngày tháng.

出( で ) かける前( まえ ) に 明確( めいかく ) な計画( けいかく ) を 立( た ) てておいて欲( ほ ) しいです。 ♬

•  Tiếng Anh: I want you to make a clear plan before you go out.

•  Tiếng Việt: Tôi muốn bạn lên kế hoạch rõ ràng trước khi ra ngoài.

 

君( きみ ) は 前( まえ ) もって それを彼( かれ ) に 言( い ) っておいた方( ほう ) が いいです。 ♬

Tiếng Anh: It's better for you to tell him that in advance.

Tiếng Việt: Bạn nên nói với anh ấy điều đó trước.

 

恋人( こいびと ) が 来( く ) る前( まえ ) に、彼( かれ ) が 部屋( へや ) を きれいに しておきます。 ♬

•  Tiếng Anh: Before his girlfriend comes, he will clean the room.

•  Tiếng Việt: Anh ấy sẽ dọn phòng sạch đẹp trước khi người yêu đến.

 

事前( じぜん ) に 予約( よやく ) を 取( と ) っておいたほうが いいです。 ♬

•  Tiếng Anh: It is better to make a reservation in advance.

•  Tiếng Việt: Nên đặt chỗ trước.

 

困難( こんなん ) な時( とき ) に 備( そな ) えておくのは 賢明( けんめい ) です。 ♬

•  Tiếng Anh: It is wise to prepare for difficult times.

•  Tiếng Việt: Việc chuẩn bị sẵn cho những lúc khó khăn là rất thông minh.

 

私( わたし ) の所( ところ ) へ 来( く ) る前( まえ ) に、 予( あらかじ ) め 電話( でんわ ) を しておいてください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please call me in advance before you come to my place.

•  Tiếng Việt: Hãy gọi điện thoại trước khi đến chỗ tôi.

 

私達( わたしたち ) が 早( はや ) く ホテルの予約( よやく ) を しておきました。 ♬

•  Tiếng Anh: We made a hotel reservation early.

•  Tiếng Việt: Chúng tôi đã sớm đặt chỗ ở khách sạn.

 

私達( わたしたち ) は まさかの時( とき ) に 金( かね ) を 蓄( たくわ ) えておいたほうが いいです。 ♬

•  Tiếng Anh: It is better for us to save money for an emergency.

•  Tiếng Việt: Chúng ta nên để dành tiền cho những lúc cần thiết.

 

もう 飛行機( ひこうき ) のチケットを 予約( よやく ) しておきましたか。 ♬

•  Tiếng Anh: Have you already reserved the plane ticket?

•  Tiếng Việt: Đã đặt vé máy bay chưa?

 

会議( かいぎ ) の前( まえ ) に、私( わたし ) は 色々( いろいろ ) な資料( しりょう ) を 準備( じゅんび ) しておかなければなりせん。  ♬

Tiếng Anh: I have to prepare various documents before the meeting.

Tiếng Việt: Tôi phải chuẩn bị sẵn nhiều tài liệu trước khi hội nghị diễn ra.

 

前( まえ ) もって 綿密( めんみつ ) な計画( けいかく ) を 立( た ) てておかなければなりません。 ♬

•  Tiếng Anh: We must make a detailed plan in advance.

•  Tiếng Việt: Phải lên kế hoạch chi tiết trước.

 

彼( かれ ) は 恋人( こいびと ) が 着( つ ) く前( まえ ) に 部屋( へや ) を 綺麗( きれい ) に しておきます。 ♬

•  Tiếng Anh: He will clean the room before his girlfriend arrives.

•  Tiếng Việt: Anh ấy dọn sạch căn phòng trước khi người yêu đến.

事前( じぜん ) に 予約( よやく ) を 取( と ) っておいたほうが いいです。 ♬

•  Tiếng Anh: It is better to make a reservation in advance.

•  Tiếng Việt: Nên đặt sẵn chỗ trước.

 

私達( わたしたち ) は 最悪( さいあく ) の事態( じたい ) に 備( そな ) えておく必要( ひつよう ) が あります。 ♬

•  Tiếng Anh: We need to prepare for the worst-case scenario.

•  Tiếng Việt: Chúng ta cần chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.

 

激( はげ ) しい嵐( あらし ) に 対処( たいしょ ) する準備( じゅんび ) を しておいたほうが いいです。 ♬

•  Tiếng Anh: It is better to prepare to deal with the fierce storm.

•  Tiếng Việt: Nên chuẩn bị sẵn để đối phó với cơn bão khủng khiếp.

 

あなたが 何( なに ) かを 買( か ) う前( まえ ) に 相談( そうだん ) しておくのは いいこと です。 ♬

•  Tiếng Anh: It's a good idea to consult before you buy anything.

•  Tiếng Việt: Bạn nên bàn bạc trước khi mua bất kì thứ gì.

 

予( あらかじ ) め 電話( でんわ ) して テーブルを 予約( よやく ) しておいたほうが いいです。 ♬

•  Tiếng Anh: It is better to call and reserve a table in advance.

•  Tiếng Việt: Nên đặt bàn trước qua điện thoại.

 

NGHĨA まま

しばらく その大( おお ) きな魚( さかな ) を 生( い ) かしておいてください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please keep that big fish alive for a while.

•  Tiếng Việt: Hãy giữ con cá lớn đó sống thêm một lát nữa.

 

読( よ ) み終( お ) わったら、その本( ほん ) を 棚( たな ) に 戻( もど ) しておいてください。 ♬

•  Tiếng Anh: After you finish reading, please put that book back on the shelf.

•  Tiếng Việt: Đọc xong, hãy để cuốn sách đó lại trên kệ.

 

私( わたし ) は 運転手( うんてんしゅ ) ですから、車( くるま ) を いつも 整備( せいび ) しておきます。 ♬

•  Tiếng Anh: Since I'm a driver, I always keep my car well-maintained.

•  Tiếng Việt: Vì tôi là tài xế, tôi luôn bảo dưỡng xe cẩn thận.

 

何( なに ) も 飲( の ) まないでください。のどを 乾( かわ ) かしておいてください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please don't drink anything. Keep your throat dry.

•  Tiếng Việt: Đừng uống gì cả. Hãy giữ cho cổ họng khô ráo.

 

こんな寒( さむ ) いのに、彼女( かのじょ ) を 外( がい ) で 待( ま ) たせておいては いけませんよ。 ♬

Tiếng Anh: You mustn't let her wait outside in such cold weather.

Tiếng Việt: Lạnh như thế này, không được để cô ấy đợi bên ngoài đâu đấy.

いつも 自分( じぶん ) の部屋( へや ) を 綺麗( きれい ) に しておきなさい。 ♬

•  Tiếng Anh: Always keep your room clean.

•  Tiếng Việt: Hãy luôn giữ phòng của mình sạch sẽ.

 

それは 見( み ) つけた所( ところ ) に 置( お ) いておきなさい。 ♬

•  Tiếng Anh: Put that back where you found it.

•  Tiếng Việt: Hãy để nó lại đúng chỗ bạn đã tìm thấy.

 

遊( あそ ) んだら、直( す ) ぐ 玩具( おもちゃ ) を ひとまとめに しておきなさい。 ♬

•  Tiếng Anh: After playing, immediately put all the toys away together.

•  Tiếng Việt: Chơi xong, hãy gom tất cả đồ chơi lại ngay.

 

妹( いもうと ) には 古( ふる ) い手紙( てがみ ) を 取( と ) っておく癖( くせ ) が あります。 ♬

Tiếng Anh: My younger sister has a habit of keeping old letters.

Tiếng Việt: Em gái tôi có thói quen giữ lại những lá thư cũ.

私( わたし ) を 一人( ひとり ) に しておいてください。とても 忙( いそが ) しい ですから。 ♬

•  Tiếng Anh: Please leave me alone. I'm very busy.

•  Tiếng Việt: Xin hãy để tôi yên. Tôi rất bận.

 

肉( にく ) を 長( なが ) く 保存( ほぞん ) しておきたいなら 冷凍( れいとう ) してください。 ♬

Tiếng Anh: If you want to preserve meat for a long time, please freeze it.

Tiếng Việt: Nếu muốn bảo quản thịt lâu, hãy đông lạnh.

町( まち ) を 綺麗( きれい ) に しておくことは 私達( わたしたち ) の義務( ぎむ )  です。 ♬

•  Tiếng Anh: It is our duty to keep the town clean.

•  Tiếng Việt: Giữ cho thị trấn sạch đẹp là nghĩa vụ của chúng ta.

 

その本( ほん ) を 読( よ ) み終( お ) えたら 本棚( ほんだな ) に 戻( もど ) しておきなさい。 ♬

•  Tiếng Anh: After you finish reading that book, put it back on the bookshelf.

•  Tiếng Việt: Đọc xong cuốn sách đó, hãy để nó lại trên giá sách.

 

診察( しんさつ ) する間( あいだ ) 、犬( いぬ ) を 大人( おとな ) しく させておいてください。 ♬

•  Tiếng Anh: Please keep the dog calm during the examination.

•  Tiếng Việt: Trong lúc khám, hãy giữ cho con chó ngoan ngoãn.

 

私( わたし ) は 自分( じぶん ) の辞書( じしょ ) を 直( す ) ぐ 手( て ) の届( とど ) くところに 置( お ) いておきたいです。 ♬

•  Tiếng Anh: I want to keep my dictionary within easy reach.

•  Tiếng Việt: Tôi muốn để cuốn từ điển của mình ở nơi dễ lấy.

 

 

 

あります

Tiếp theo ta học cách sử dụng động từ Thể てて形 kết hợp với あります。

Trước đây ta đã học cách sử dụng động từ Thể てけい kết hợp います để biểu thị hành động đang diễn ra của thực thể sống bao gồm con người và động vật

Trong bài này てけい kết hợp あります biểu thị trạng thái hiện thời của Vật Thể

動詞のて形 + あります

 

 

予約( よやく ) は してありますか。 ♬

•  Tiếng Anh: Have you made a reservation?

•  Tiếng Việt: Bạn có đặt hẹn không?

 

序文( じょぶん ) に 何( なん ) と 書( か ) いてありますか。 ♬

•  Tiếng Anh: What is written in the introduction?

•  Tiếng Việt: Trong phần lời nói đầu có viết gì?

 

運転免許証( うんてんめんきょしょう ) に 私( わたし ) の名前( なまえ ) が 書( か ) いてあります。 ♬

•  Tiếng Anh: My name is written on the driver's license.

•  Tiếng Việt: Tên tôi có ghi trên bằng lái.

 

商品( しょうひん ) は 全( すべ ) て 陳列台( ちんれつだい ) に 並( なら ) べてあります。 ♬

•  Tiếng Anh: All the products are arranged on the display stand.

•  Tiếng Việt: Sản phẩm được sắp xếp toàn bộ trên quầy trưng bày.

 

私( わたし ) の名前( なまえ ) と 住所( じゅうしょ ) は これに 書( か ) いてあります。 ♬

•  Tiếng Anh: My name and address are written on this.

•  Tiếng Việt: Tên và địa chỉ của tôi có viết ở đây.

 

食事( しょくじ ) は オーブンの中( なか ) に 置( お ) いてあります。 ♬

•  Tiếng Anh: The meal is placed inside the oven.

•  Tiếng Việt: Thức ăn đặt trong lò nướng.

 

綺麗( きれい ) な花( はな ) が 受付( うけつけ ) のデスクに 飾( かざ ) ってありました。 ♬

•  Tiếng Anh: Beautiful flowers were arranged on the reception desk.

•  Tiếng Việt: Hoa đẹp được trang trí trên bàn tiếp tân.

 

あなたの名前( なまえ ) が テープで ケースに 貼( は ) ってあります。 ♬

•  Tiếng Anh: Your name is taped onto the case.

•  Tiếng Việt: Tên của bạn được dán trên thẻ của hành lý.

 

家族( かぞく ) の写真( しゃしん ) は 壁( かべ ) に 貼( は ) ってあります。 ♬

•  Tiếng Anh: The family photo is stuck on the wall.

•  Tiếng Việt: Tấm hình gia đình đang dán trên tường.

 

何( なに ) か 燃( も ) えてありますか。 ♬

•  Tiếng Anh: Is something burning?

•  Tiếng Việt: Có cái gì đang cháy phải không?

 

その箱( はこ ) に 製造者( せいぞうしゃ ) の証印( しょういん ) が 押( お ) してあります。 ♬

•  Tiếng Anh: The manufacturer's seal is stamped on that box.

•  Tiếng Việt: Trên cái hộp đó có đóng kiểm chứng của nhà sản xuất.

 

その床( ゆか ) に 厚( あつ ) いじゅうたんが 敷( し ) いてあります。 ♬

•  Tiếng Anh: A thick carpet is laid on that floor.

•  Tiếng Việt: Nền nhà được trải bằng tấm thảm dày.

 

それに 私( わたし ) の名前( なまえ ) が 書( か ) いてあります。 ♬

•  Tiếng Anh: My name is written on it.

•  Tiếng Việt: Tên tôi có viết trên đó.

 

私( わたし ) の名前( なまえ ) と 住所( じゅうしょ ) は 身分証明書( みぶんしょうめいしょ ) に 書( か ) いてあります。 ♬

•  Tiếng Anh: My name and address are written on the ID card.

•  Tiếng Việt: Tên và địa chỉ của tôi có ghi trên chứng minh thư.

 

あの店( みせ ) には 織物( おりもの ) が 置( お ) いてありますか。 ♬

•  Tiếng Anh: Does that shop have textiles?

•  Tiếng Việt: Tiệm đó có kim chỉ hay không?

 

果物( くだもの ) は 皿( さら ) に 置( お ) いてあります。 ♬

•  Tiếng Anh: The fruits are placed on the plate.

•  Tiếng Việt: Trái cây đặt trên đĩa.

 

この切手( きって ) に 誰( だれ ) の肖像( しょうぞう ) が 印刷( いんさつ ) してありますか。 ♬

•  Tiếng Anh: Whose portrait is printed on this stamp?

•  Tiếng Việt: Con tem này có in hình của ai vậy?

 

綺麗( きれい ) なバラが 会議室( かいぎしつ ) のデスクに 飾( かざ ) ってあります。 ♬

•  Tiếng Anh: Beautiful roses are arranged on the conference room desk.

•  Tiếng Việt: Hoa hồng đẹp được trang trí trên bàn của phòng họp.

 

今( いま )  その絵( え ) は 壁( かべ ) に 貼( は ) ってある。 ♬

•  Tiếng Anh: The painting is now stuck on the wall.

•  Tiếng Việt: Bây giờ bức tranh được dán trên tường.

 

その車( くるま ) は 何週間( なんしゅうかん ) も 放( ほう ) ってあります。 ♬

•  Tiếng Anh: That car has been left neglected for several weeks.

•  Tiếng Việt: Chiếc xe đó hư mấy tuần rồi.

 

このミルクの箱( はこ ) には 製造者( せいぞうしゃ ) の証印( しょういん ) が 押( お ) してあります。 ♬

•  Tiếng Anh: The manufacturer's seal is stamped on this milk carton.

•  Tiếng Việt: Hộp sữa này có in dấu chứng nhận của nhà sản xuất.

 

その床( ゆか ) には 厚( あつ ) いじゅうたんが 敷( し ) いてあります。 ♬

•  Tiếng Anh: A thick carpet is laid on that floor.

•  Tiếng Việt: Sàn đó được trải tấm thảm dày.

 

てある

この水( みず ) は 殺菌( さっきん ) してあるので、飲( の ) んでも 大丈夫( だいじょうぶ ) です。 ♬

•  Tiếng Anh: This water has been sterilized, so it's safe to drink.

•  Tiếng Việt: Nước này đã được khử trùng rồi nên uống cũng không sao.

 

先生( せんせい ) の机( つくえ ) の上( うえ ) に 色々( いろいろ ) な本( ほん ) が 置( お ) いてあります。 ♬

•  Tiếng Anh: Various books are placed on the teacher's desk.

•  Tiếng Việt: Trên bàn của thầy giáo có đặt nhiều loại sách khác nhau.

 

この部屋( へや ) は 冷房( れいぼう ) してあるので、窓( まど ) を 開( あ ) けないでください。 ♬

Tiếng Anh: This room is air-conditioned, so please don't open the window.

Tiếng Việt: Phòng này đã bật điều hòa rồi nên đừng mở cửa sổ.

 

お姉( ねえ ) さんが 描( か ) いてくれた絵( え ) は 今( いま )  寝室( しんしつ ) の壁( かべ ) に 貼( は ) ってあります。 ♬

•  Tiếng Anh: The painting my older sister drew for me is now stuck on my bedroom wall.

•  Tiếng Việt: Bức tranh chị gái đã vẽ cho tôi bây giờ đang dán trên tường phòng ngủ.

 

彼女( かのじょ ) の家( いえ ) の周( まわ ) りには 白( しろ ) い垣根( かきね ) が してあります。 ♬

•  Tiếng Anh: A white fence is placed around her house.

•  Tiếng Việt: Xung quanh nhà cô ấy có một hàng rào màu trắng.

 

その車( くるま ) は 何週間( なんしゅうかん ) も 公園( こうえん ) の側( がわ ) に 放( ほう ) ってあります。 ♬

•  Tiếng Anh: That car has been left neglected by the park for several weeks.

•  Tiếng Việt: Chiếc xe đó đã bị bỏ hoang bên cạnh công viên mấy tuần rồi.

 

彼( かれ ) の珍( めずら ) しい物( もの ) は 全( すべ ) て その銀行( ぎんこう ) に 保管( ほかん ) してあります。 ♬

•  Tiếng Anh: All of his rare items are stored in that bank.

•  Tiếng Việt: Tất cả những món đồ quý hiếm của anh ấy đều được bảo quản ở ngân hàng đó.

 

今朝( けさ )  両親( りょうしん ) から もらった手紙( てがみ ) には 何( なん ) と 書( か ) いてありますか。 ♬

•  Tiếng Anh: What is written in the letter you received from your parents this morning?

•  Tiếng Việt: Trong bức thư bạn nhận từ bố mẹ sáng nay có viết gì vậy?

 

去年( きょねん )  富士山( ふじさん ) で 撮( と ) った家族( かぞく ) の写真( しゃしん ) は 居間( いま ) の壁( かべ ) に 貼( は ) ってあります。 ♬

•  Tiếng Anh: The family photo taken at Mt. Fuji last year is stuck on the living room wall.

•  Tiếng Việt: Bức ảnh gia đình chụp ở núi Phú Sĩ năm ngoái đang dán trên tường phòng khách.

 

この辺( あた ) りでは どの家( いえ ) にも 火災( かさい ) 保険( ほけん ) が かけてあります。 ♬

•  Tiếng Anh: In this area, every house has fire insurance.

•  Tiếng Việt: Ở khu vực này, nhà nào cũng có bảo hiểm hỏa hoạn.

 

その城( しろ ) では 各部屋( かくへや ) には 大( おお ) きな机( つくえ ) が 備( そな ) えてあります。 ♬

•  Tiếng Anh: In that castle, each room is equipped with a large desk.

•  Tiếng Việt: Ở lâu đài đó, mỗi phòng đều có trang bị một cái bàn lớn.

 

彼女( かのじょ ) の車( くるま ) は ぴかぴかに 磨( みが ) いてあります。 ♬

•  Tiếng Anh: Her car has been polished to a brilliant shine.

•  Tiếng Việt: Chiếc xe của cô ấy đã được đánh bóng sáng loáng.

 

今晩( こんばん ) から 三泊( さんはく ) 、予約( よやく ) を してあります。 ♬

•  Tiếng Anh: A reservation has been made for three nights starting from tonight.

•  Tiếng Việt: Đã đặt phòng cho ba đêm bắt đầu từ tối nay.

 

製品( せいひん ) は 全( すべ ) て 陳列台( ちんれつだい ) に 並( なら ) べてあります。   ♬

•  Tiếng Anh: All the products are arranged on the display stand.

•  Tiếng Việt: Tất cả sản phẩm đều được sắp xếp trên quầy trưng bày.

 

駐車場( ちゅうしゃじょう ) に 止( と ) めてある車( くるま ) が 火事( かじ ) で 全( すべ ) て 燃( も ) えました。 ♬

•  Tiếng Anh: All the cars parked in the parking lot burned down in the fire.

•  Tiếng Việt: Tất cả những chiếc xe đang đỗ trong bãi đậu xe đều đã bị cháy trong đám hỏa hoạn.

Số câu đúng : 0/48
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/38
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án