Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Khoa Học

科学(かがく)

Khoa học
Công Nghiệp

工業(こうぎょう)

Công nghiệp
Nông Nghiệp

農業(のうぎょう)

Nông nghiệp
Doanh Nghiệp

営業(えいぎょう)

Kinh doanh
Thủ Thuật

手術(しゅじゅつ)

Phẫu thuật
Kĩ Thuật

技術(ぎじゅつ)

Kĩ thuật
Mỹ Thuật

美術(びじゅつ)

Mỹ thuật
Nghệ Thuật

芸術(げいじゅつ)

Nghệ thuật
Bí Mật

秘密(ひみつ)

Bí mật
Nguyên Nhân

原因(げんいん)

Nguyên nhân
Lí Do

理由(りゆう)

Lí do
Kết Quả

結果(けっか)

Kết quả
Đối Sách

対策(たいさく)

Đối sách
Giải Quyết

解決(かいけつ)

Giải quyết
Phương Pháp

方法(ほうほう)

Phương pháp
Thủ Đoạn

手段(しゅだん)

Cách thức
Vấn Đề

問題(もんだい)

Vấn đề
Thoại Đề

話題(わだい)

Chủ đề
Sáp Trệ

渋滞(じゅうたい)

Kẹt xe
Mãn Viên

満員(まんいん)

Đầy khách
Mãn Điểm

満点(まんてん)

Điểm tuyệt đối
Mãn Tịch

満席(まんせき)

Đầy chỗ
Bất Mãn

不満(ふまん)

Bất mãn
Vị Mãn

未満(みまん)

Chưa đủ
Ngã Mạn

我慢(がまん)

Chịu đựng
Lợi Khẩu

利口(りこう)

Thông minh
Dung Dị

容易(ようい)

Đơn giản
Lạc

楽(らく)

Dễ dàng
Dũng Cảm

勇敢(ゆうかん)

Dũng cảm
Nhất Sinh Huyền Mệnh

一生懸命(いっしょうけんめい)

Hết sức
Tân Tiên

新鮮(しんせん)

Tươi
Bản Đương

本当(ほんとう)

Thật sự
Bần Phạp

貧乏(びんぼう)

Nghèo
Kim Trì

金持(かねも)ち

Giàu
Cần Miễn

勤勉(きんべん)

Siêng năng
Đãi Nọa

怠惰(たいだ)

Lười Biếng
Đại Biến

大変(たいへん)

Khó khăn
Đặc Biệt

特別(とくべつ)

Đặc biệt
Hạnh Phúc

幸福(こうふく)

Hạnh phúc
Hạnh

幸(しあわ)せ

Hạnh phúc
Tàn Niệm

残念(ざんねん)

Đáng tiếc
Chân Diện Mục

真面目(まじめ)

Nghiêm túc
Bất Tư Nghị

不思議(ふしぎ)

Kì lạ
Bất Chú Ý

不注意(ふちゅうい)

Bất cẩn
Vô Đà

無駄(むだ)

Vô ích
Vô Lí

無理(むり)

Vô lí
Vô Trà

無茶(むちゃ)

Ngớ ngẩn
Đà Mục

駄目(だめ)

Lo lắng
Tâm Phối

心配(しんぱい)

An tâm
An Tâm

安心(あんしん)

Tự do
Tự Do

自由(じゆう)

Khóc

通り、場合

The word 通り means STREET, WAY

But in this grammar pattern , it means “ In accordance with or following”

 

 

場合 means “ In case, In situation”

Plain Form combine with 場合

In the case of Noun, だ becomes の

In the case of なAdjective, だ becomes な

 

 

PHAN SAU

通りに(とおりに)

Tiếp theo ta học とおりに dùng để tạo ra mẫu câu mang ý nghĩa là hành động theo quy định,lời nói,chỉ dẫn nào đó

QUY TẮC : 

動詞の辞書形、た形 + 通りに

名詞 + の + 通りに

 

動詞のた形 + 通りに

名詞 +の + 通りに

 

 

私( わたし ) が 言( い ) った通( とお ) りに してください。 ♬

•  English: Please do as I told you.

•  Vietnamese: Hãy làm theo lời tôi đã nói.

 

姉( あね ) は 母( はは ) から 習( なら ) った通( とお ) りに 料理( りょうり ) を 作( つく ) ります。 ♬

•  English: My older sister cooks as she learned from my mother.

•  Vietnamese: Chị tôi nấu ăn theo như những gì học từ mẹ.

 

私( わたし ) たちは 社長( しゃちょう ) が 命令( めいれい ) した通( とお ) りに しなければなりません。 ♬

•  English: We must do as the president ordered.

•  Vietnamese: Chúng ta phải làm theo mệnh lệnh của chủ tịch.

 

予報( よほう ) された通( とお ) りに 雪( ゆき ) が 降( ふ ) っています。 ♬

•  English: It's snowing just as it was forecasted.

•  Vietnamese: Tuyết rơi giống như đã dự báo.

 

私( わたし ) が 考( かんが ) えた通( とお ) りに 妹( いもうと ) が 大学( だいがく ) の試験( しけん ) に 合格( ごうかく ) しました。 ♬

•  English: My younger sister passed the university exam just as I thought she would.

•  Vietnamese: Em gái đã đậu Đại học giống như tôi nghĩ.

 

線( せん ) の通( とお ) りに 紙( かみ ) を 切( き ) ってください。 ♬

•  English: Please cut the paper along the line.

•  Vietnamese: Hãy cắt giấy theo đường kẻ.

 

この新( あたら ) しい髪形( かみがた ) の通( とお ) りに 私( わたし ) の髪( かみ ) を 散髪( さんぱつ ) してください。 ♬

•  English: Please cut my hair to match this new hairstyle.

•  Vietnamese: Hãy cắt tóc tôi theo kiểu tóc mới này.

 

彼女( かのじょ ) は 私達( わたしたち ) の期待( きたい ) の通( とお ) りに 成長( せいちょう ) します。 ♬

•  English: She is growing up just as we expected.

•  Vietnamese: Cô ấy trưởng thành như kỳ vọng của chúng ta.

 

飛行機( ひこうき ) は 時刻( じこく ) の通( とお ) りに 空港( くうこう ) に 着( つ ) きました。 ♬

•  English: The plane arrived at the airport on time.

•  Vietnamese: Máy bay đến sân bay đúng giờ.

 

彼( かれ ) は 約束( やくそく ) の通( とお ) りに 来( き ) ました。 ♬

•  English: He came as he had promised.

•  Vietnamese: Anh ấy đến như đã hẹn.

 

目上( めうえ ) が 命( めい ) じた通( とお ) りに やりなさい。 ♬

•  English: Do as your superior has ordered.

•  Vietnamese: Hãy làm theo lệnh cấp trên.

 

私達( わたしたち ) は 明日( あした )  計画( けいかく ) の通( とお ) りに 出発( しゅっぱつ ) します。 ♬

•  English: We will depart tomorrow according to the plan.

•  Vietnamese: Ngày mai chúng ta sẽ xuất phát theo kế hoạch.

 

日本( にほん ) で 新幹線( しんかんせん ) は いつも 定刻( ていこく ) の通( とお ) りに 出( で ) ます。 ♬

•  nglish: In Japan, the bullet train always departs on schedule.

•  Vietnamese: Tại Nhật Bản, tàu cao tốc luôn xuất phát đúng như quy định.

 

姉( あね ) は 料理書( りょうりしょ ) の通( とお ) りに 料理( りょうり ) を 作( つく ) りますが、とても 不味( まず ) い です。 ♬

•  English: My older sister cooks according to the cookbook, but the food is very unappetizing.

•  Vietnamese: Chị tôi đã nấu ăn theo sách dạy nhưng món ăn rất dở.

 

我々( われわれ ) は 社長( しゃちょう ) の要求( ようきゅう ) の通( とお ) りに 最終( さいしゅう ) 報告書( ほうこくしょ ) を 提出( ていしゅつ ) しました。 ♬

•  English: We submitted the final report as requested by the president.

•  Vietnamese: Chúng tôi đã nộp bản báo cáo cuối cùng theo như Chủ tịch yêu cầu.

 

生活( せいかつ ) は 全然( ぜんぜん )  私( わたし ) が 想像( そうぞう ) した通( とお ) りに 簡単( かんたん ) ではないです。 ♬

•  English: Life is not simple at all, as I had imagined.

•  Vietnamese: Cuộc sống không hoàn toàn đơn giản như tôi đã tưởng tượng.

 

健康( けんこう ) のため、お医者( いしゃ ) さんの言( い ) う通( とお ) りに しなさい。 ♬

•  English: For your health, do as the doctor says.

•  Vietnamese: Để có sức khỏe, hãy làm theo lời bác sĩ.

 

皆( みな ) は 興奮( こうふん ) して、歌手( かしゅ ) の歌( うた ) う通( とお ) りに 歌( うた ) いました。 ♬

•  English: Everyone was excited and sang along to the singer's song.

•  Vietnamese: Mọi người đã phấn khích và hát theo lời ca sĩ.

 

両親( りょうしん ) に 期待( きたい ) された通( とお ) りに 妹( いもうと ) は 奨学金( しょうがくきん ) を 貰( もら ) いました。 ♬

•  English: My younger sister received a scholarship just as our parents had hoped.

•  Vietnamese: Em gái tôi đã nhận được học bổng đúng như kỳ vọng của bố mẹ.

 

予報( よほう ) されていた通( とお ) り 大雨( おおあめ ) が 一日中( いちにちじゅう )  ずっと 降( ふ ) っていました。 ♬

•  English: Just as it was forecasted, it rained heavily all day long.

•  Vietnamese: Đúng như đã dự báo, trời mưa to suốt cả ngày.

 

私( わたし ) は 彼( かれ ) が 話( はな ) した通( とお ) りに これらの言葉( ことば ) を 思( おも ) い出( だ ) すことが できる。 ♬

•  English: I can recall these words just as he spoke them.

•  Vietnamese: Tôi có thể nhớ lại những từ này đúng như cách anh ấy đã nói.

 

大雨( おおあめ ) が 降( ふ ) っていましたが、彼( かれ ) らは 時間通( じかんどお ) り 到着( とうちゃく ) しました。 ♬

•  English: Although it was raining heavily, they arrived on time.

•  Vietnamese: Mặc dù trời mưa to, họ đã đến đúng giờ.

 

飛行機( ひこうき ) が 定刻通( ていこくどお ) り 到着( とうちゃく ) するか どうか 問( と ) い合( あ ) わせた。     ♬      

•  English: I inquired whether the plane would arrive on schedule.

•  Vietnamese: Tôi đã hỏi xem máy bay có đến đúng giờ hay không.

 

大雪( おおゆき ) のため 列車( れっしゃ ) は 定刻通( ていこくどお ) り 出発( しゅっぱつ ) できなかった。 ♬

•  English: Due to heavy snow, the train could not depart on time.

•  Vietnamese: Vì tuyết rơi dày, xe lửa không thể khởi hành đúng giờ.

 

彼女( かのじょ ) は 私( わたし ) が 思( おも ) っていた通( とお ) り 良( よ ) い人( ひと ) です。 ♬

•  English: She is a good person, just as I thought.

•  Vietnamese: Cô ấy là một người tốt đúng như tôi đã nghĩ.

 

君( きみ ) は 予定通( よていどお ) り その計画( けいかく ) を 実行( じっこう ) した方( ほう ) が いいです。 ♬

•  English: You should execute the plan as scheduled.

•  Vietnamese: Cậu nên thực hiện kế hoạch đúng như dự kiến.

 

成功( せいこう ) も 失敗( しっぱい ) も 私( わたし ) は いつも 自分( じぶん ) の思( おも ) い通( どお ) りに します。 ♬

•  English: Whether it's a success or a failure, I always do as I please.

•  Vietnamese: Dù thành công hay thất bại, tôi luôn làm theo ý mình.

 

電車( でんしゃ ) は スケジュール通( どお ) りに 七時( しちじ ) に 駅( えき ) を 出( で ) ました。 ♬

•  English: The train left the station at 7 o'clock according to the schedule.

•  Vietnamese: Xe điện đã rời ga lúc 7 giờ theo đúng lịch trình.

 

部下( ぶか ) として 言( い ) われた通( とお ) りに しなくては いけない。 ♬

•  English: As a subordinate, you must do as you are told.

•  Vietnamese: Là cấp dưới, phải làm theo những gì được bảo.

 

どんなに 急( いそ ) いで運転( うんてん ) しても、時間通( じかんどお ) りに 着( つ ) けないよ。 ♬

•  English: No matter how fast you drive, you won't arrive on time.

•  Vietnamese: Dù lái xe nhanh đến đâu, cũng không thể đến đúng giờ đâu.

 

嵐( あらし ) のために、私達( わたしたち ) は 時間通( じかんどお ) りに 港( みなと ) に 到着( とうちゃく ) できなかった。 ♬

•  English: Due to the storm, we couldn't arrive at the port on time.

•  Vietnamese: Vì cơn bão, chúng tôi không thể đến cảng đúng giờ.

 

 

 

 

 

 

 

場合

Tiếp theo ta học cách sử dụng 場合 mang ý nghĩa TRƯỜNG HỢP

QUY TẮC : 

場合 là Danh từ   ,Ta chỉ cần áp dụng quy tắc các từ loại đứng trước danh từ

 

 

ベトナムで 火事( かじ ) が 起( お ) こった場合( ばあい ) 、114番号( ばんごう ) に 電話( でんわ ) してください。 ♬

•  English: In case of a fire in Vietnam, please call 114.

•  Vietnamese: Tại Việt Nam, nếu hỏa hoạn xảy ra, hãy gọi số 114.

 

来年( らいねん )  大学( だいがく ) に 入( はい ) ることが できない場合( ばあい ) 、直( す ) ぐ 仕事( しごと ) を 探( さが ) します。 ♬

•  English: In the event that I can't get into university next year, I will look for a job immediately.

•  Vietnamese: Trong trường hợp năm sau không thể vào đại học, tôi sẽ tìm việc ngay lập tức.

 

病気( びょうき ) が もっと 重( おも ) く なった場合( ばあい ) 、直( す ) ぐ 入院( にゅういん ) したほうが いいです。 ♬

•  English: In case the illness becomes more serious, it is better to be hospitalized immediately.

•  Vietnamese: Trường hợp bệnh nặng hơn, nên nhập viện ngay lập tức.

 

都合( つごう ) が 悪( わる ) い場合( ばあい ) 、明日( あした ) のパーティーへ 来( こ ) なくても いい です。 ♬

•  English: If it's not convenient for you, you don't have to come to tomorrow's party.

•  Vietnamese: Nếu không thích hợp thì bữa tiệc ngày mai không đến cũng được.

 

緊急( きんきゅう ) な場合( ばあい ) 、この番号( ばんごう ) に 電話( でんわ ) してください。 ♬

•  English: In an emergency, please call this number.

•  Vietnamese: Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi số này.

 

参加( さんか ) できない場合( ばあい ) 、返信( へんしん ) を ください。 ♬

•  English: Please reply if you cannot attend.

•  Vietnamese: Hãy phản hồi trong trường hợp không thể tham gia.

 

来( こ ) られない場合( ばあい ) 、できるだけ 早( はや ) く 連絡( れんらく ) してください。 ♬

•  English: If you cannot come, please contact me as soon as possible.

•  Vietnamese: Trong trường hợp không thể đến, hãy liên lạc càng sớm càng tốt.

 

危険物( きけんぶつ ) を 飲( の ) み込( こ ) んだ場合( ばあい ) 、飲( の ) み込( こ ) んだ物( もの ) によって 対処法( たいしょほう ) が 違( ちが ) います。 ♬

•  English: In case of swallowing a hazardous substance, the treatment method varies depending on the swallowed item.

•  Vietnamese: Trường hợp nuốt phải dị vật thì phương pháp xử lí sẽ khác nhau tùy vào dị vật đã nuốt phải.

 

火事( かじ ) の場合( ばあい )  その赤( あか ) いベルを 鳴( な ) らしてください。 ♬

•  English: In case of a fire, please ring that red bell.

•  Vietnamese: Trường hợp hỏa hoạn, hãy bấm chuông màu đỏ đó.

 

火事( かじ ) の場合( ばあい ) 、外( そと ) へ 逃( に ) げるために 階段( かいだん ) を 使( つか ) いなさい。 ♬

•  nglish: In case of a fire, use the stairs to escape outside.

•  Vietnamese: Trường hợp hỏa hoạn, hãy sử dụng cầu thang để chạy ra ngoài.

 

必要( ひつよう ) な場合( ばあい ) には、私( わたし ) の所( ところ ) を 訪( たず ) ねて来( き ) てください。 ♬

•  English: If necessary, please come and visit me.

•  Vietnamese: Trong trường hợp cần thiết thì hãy đến thăm chỗ tôi.

 

参加( さんか ) できない場合( ばあい ) に 二時間( にじかん ) 以内( いない )  返信( へんしん ) を ください。 ♬

•  English: In case you cannot attend, please reply within two hours.

•  Vietnamese: Trong trường hợp không thể tham gia, hãy phản hồi trong vòng 2 tiếng.

 

約束( やくそく ) が 守( まも ) れない場合( ばあい ) に どう 弁解( べんかい ) しますか。 ♬

•  English: How would you apologize in case you can't keep a promise?

•  Vietnamese: Trong trường hợp không thể giữ lời hứa thì phải giải thích thế nào?

 

旅行( りょこう ) を 計画( けいかく ) する場合( ばあい )  家族( かぞく ) 全員( ぜんいん ) の希望( きぼう ) を 考慮( こうりょ ) したほうが いいです。 ♬

•  English: When planning a trip, it's a good idea to consider the wishes of all family members.

•  Vietnamese: Trong trường hợp lên kế hoạch du lịch thì nên tham khảo nguyện vọng của toàn bộ thành viên gia đình.

 

私( わたし ) が 列車( れっしゃ ) に 乗( の ) り遅( おく ) れた場合に 待( ま ) たずに 出発( しゅっぱつ ) してください。 ♬

•  English: In case I miss the train, please depart without waiting for me.

•  Vietnamese: Trong trường hợp tôi trễ chuyến xe lửa thì hãy xuất phát mà đừng đợi tôi.

 

特別( とくべつ ) な場合( ばあい ) を 除( のぞ ) いて、誰( だれ ) でも その建物( たてもの ) に 入( はい ) ることが できます。 ♬

•  English: Anyone can enter that building, except for special cases.

•  Vietnamese: Trừ trường hợp đặc biệt, người nào cũng có thể vào tòa nhà đó.

 

より詳( くわ ) しい情報( じょうほう ) を 知( し ) りたい場合( ばあい ) に 我々( われわれ ) に ご連絡( れんらく ) ください。 ♬

•  English: Please contact us if you would like to know more detailed information.

•  Vietnamese: Trong trường hợp muốn biết thông tin chi tiết hơn, xin hãy liên lạc với chúng tôi.

 

疑問( ぎもん ) を 感( かん ) じる場合( ばあい ) に もう一度( いちど )  確認( かくにん ) してください。 ♬

•  English: In case you feel doubtful, please double-check.

•  Vietnamese: Trong trường hợp cảm thấy nghi ngờ, xin hãy xác nhận lại lần nữa.

 

火事( かじ ) の場合( ばあい )  直( す ) ぐに このベル( べる ) を 鳴( な ) らしてください。 ♬

•  English: In case of a fire, please ring this bell immediately.

•  Vietnamese: Trường hợp hỏa hoạn, hãy rung chuông này ngay lập tức.

 

火事( かじ ) の場合( ばあい )  エレベーターではなく 非常( ひじょう ) 階段( かいだん ) を 使( つか ) ってください。 ♬

•  English: In case of a fire, please use the emergency stairs, not the elevator.

•  Vietnamese: Trường hợp hỏa hoạn, hãy sử dụng cầu thang thoát hiểm chứ không phải thang máy.

 

火事( かじ ) の場合( ばあい )  119に 電話( でんわ ) してから、直( す ) ぐ 外( そと ) へ 出( で ) てください。 ♬

•  English: In case of a fire, after calling 119, please get outside immediately.

•  Vietnamese: Trường hợp hỏa hoạn, sau khi gọi 119, hãy ra ngoài ngay lập tức.

 

明日( あした )  大雨( おおあめ ) が 降( ふ ) る場合( ばあい ) 、サッカーの試合( しあい ) は 中止( ちゅうし ) に なります。 ♬

•  English: If it rains heavily tomorrow, the soccer match will be canceled.

•  Vietnamese: Nếu ngày mai trời mưa to, trận đấu bóng đá sẽ bị hủy bỏ.

 

緊急( きんきゅう ) の場合( ばあい ) 、110番( ばん ) に お電話( でんわ ) ください。 ♬

•  English: In an emergency, please call 110.

•  Vietnamese: Trong trường hợp khẩn cấp, xin hãy gọi số 110.

 

必要( ひつよう ) な場合( ばあい )  遠慮( えんりょ ) なく、いつでも 私( わたし ) に 連絡( れんらく ) してください。 ♬

•  English: If necessary, please don't hesitate to contact me anytime.

•  Vietnamese: Trong trường hợp cần thiết, đừng ngại liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.

 

参加( さんか ) できない場合( ばあい ) に 、あらかじめに 返信( へんしん ) を ください。 ♬

•  English: If you cannot attend, please reply in advance.

•  Vietnamese: Trong trường hợp không thể tham gia, xin hãy phản hồi trước.

 

万一( まんいち ) の場合( ばあい ) に 備( そな ) えて 貯金( ちょきん ) するのは 賢明( けんめい ) だ。 ♬

•  English: It's wise to save money in case of an emergency.

•  Vietnamese: Tiết kiệm tiền để phòng trường hợp khẩn cấp là điều khôn ngoan.

 

この薬品( やくひん ) は 場合( ばあい ) によって 毒( どく ) にも 薬( くすり ) にも なる。 ♬

•  English: This medicine can be either a poison or a remedy, depending on the situation.

•  Vietnamese: Loại thuốc này có thể vừa là thuốc độc vừa là thuốc chữa bệnh, tùy vào trường hợp.

 

そのわがままな奴( やつ ) と 意見( いけん ) が 合( あ ) わない場合( ばあい ) 、彼( かれ ) は 怒( おこ ) りがちだ。 ♬

•  English: If his opinion doesn't match that selfish guy's, he tends to get angry.

•  Vietnamese: Trong trường hợp không hợp ý với tên ích kỷ đó, anh ta thường dễ nổi giận.

 

最悪( さいあく ) の場合( ばあい ) でも 彼女( かのじょ ) は 二等賞( にとうしょう ) を 取( と ) れるだろう。 ♬

•  English: Even in the worst-case scenario, she will probably win second place.

•  Vietnamese: Ngay cả trong trường hợp xấu nhất, cô ấy vẫn có thể giành giải nhì.

 

喫煙( きつえん ) が 肺( はい ) がんの原因( げんいん ) に なっている場合( ばあい ) が 多( おお ) いです。 ♬

•  English: In many cases, smoking is the cause of lung cancer.

•  Vietnamese: Có nhiều trường hợp hút thuốc lá là nguyên nhân gây ra ung thư phổi.

 

私達( わたしたち ) は 非常( ひじょう ) の場合( ばあい ) に 備( そな ) えて いくらか 貯金( ちょきん ) した方( ほう ) が いいです。 ♬

•  English: We should save some money in case of an emergency.

•  Vietnamese: Chúng ta nên tiết kiệm một chút tiền để đề phòng trường hợp khẩn cấp.

 

受付( うけつけ ) と 連絡( れんらく ) したい場合( ばあい ) には このボタンを 押( お ) してください。 ♬

•  English: If you would like to contact the reception desk, please press this button.

•  Vietnamese: Trong trường hợp muốn liên lạc với quầy lễ tân, hãy nhấn nút này.

 

お父( とう ) さんは 特別( とくべつ ) な場合( ばあい ) を 除( のぞ ) いては 決( けっ ) して 酒( さけ ) を 飲( の ) まない。 ♬

•  English: My father never drinks alcohol except on special occasions.

•  Vietnamese: Bố tôi không bao giờ uống rượu trừ những trường hợp đặc biệt.

 

傘( かさ ) を 持( も ) って行( い ) った方( ほう ) が いいよ。雨( あめ ) が 降( ふ ) る場合( ばあい ) が あるから。 ♬

English: You should take an umbrella. It might rain.

Vietnamese: Bạn nên mang theo một chiếc ô. Có thể trời sẽ mưa.

 

困( こま ) った場合( ばあい ) は、いつでも 私( わたし ) に 電話( でんわ ) してください。 ♬

English: In case you have any trouble, please feel free to call me anytime.

Vietnamese: Nếu bạn gặp khó khăn, hãy cứ gọi cho tôi bất cứ lúc nào.

 

急( きゅう ) な用事( ようじ ) が ある場合( ばあい ) は、参加( さんか ) できません。 ♬

English: In case of an emergency, I won't be able to attend.

Vietnamese: Nếu có việc đột xuất, tôi sẽ không thể tham dự được.

 

欠席( けっせき ) する場合( ばあい ) は、事前( じぜん ) に 連絡( れんらく ) してください。 ♬

English: In case of absence, please notify us in advance.

Vietnamese: Trong trường hợp vắng mặt, vui lòng thông báo trước.

 

予約( よやく ) が 一杯( いっぱい ) の場合( ばあい ) は、お待( ま ) ちいただくことが あります。 ♬

English: In case the reservations are full, you may have to wait.

Vietnamese: Nếu hết chỗ, quý khách có thể phải chờ đợi.

 

この薬( くすり ) は 頭痛( ずつう ) が ひどい場合に 飲( の ) んでください。 ♬

English: Take this medicine in case you have a severe headache.

Vietnamese: Hãy uống thuốc này nếu bạn bị đau đầu dữ dội.

 

サービスが 悪( わる ) い場合( ばあい ) は、マネージャーに ご連絡( れんらく ) ください。 ♬

English: In case of poor service, please contact the manager.

Vietnamese: Nếu dịch vụ không tốt, vui lòng liên hệ với quản lý.

 

何( なに ) か 質問( しつもん ) が ある場合( ばあい ) は、遠慮( えんりょ ) なく お聞( き ) きください。 ♬

English: If you have any questions, please don't hesitate to ask.

Vietnamese: Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, xin đừng ngần ngại hỏi.

 

災害( さいがい ) が 発生( はっせい ) した場合( ばあい ) 、落ち着( つ ) いて 行動( こうどう ) してください。 ♬

English: In case of a disaster, please act calmly.

Vietnamese: Khi thảm họa xảy ra, xin hãy hành động một cách bình tĩnh.

 

故障( こしょう ) の場合( ばあい ) は、電源( でんげん ) プラグを 抜( ぬ ) いてください。 ♬

English: In case of a malfunction, please unplug the power cord.

Vietnamese: Trong trường hợp bị hỏng hóc, vui lòng rút phích cắm điện.

 

迷子( まいご ) に なった場合( ばあい ) は、近( ちか ) くの交番( こうばん ) に 行( い ) ってください。 ♬

English: In case you get lost, please go to the nearest police box.

Vietnamese: Nếu bị lạc, hãy đến đồn cảnh sát gần nhất.

 

困( こま ) った場合( ばあい ) は、私達( わたしたち ) が お手伝( てつだ ) いします。 ♬

English: In case you're in trouble, we will help you.

Vietnamese: Nếu bạn gặp khó khăn, chúng tôi sẽ giúp đỡ bạn.

 

試験( しけん ) に 合格( ごうかく ) した場合( ばあい ) は、お祝( いわ ) いを しよう。 ♬

English: In case you pass the exam, let's celebrate.

Vietnamese: Nếu bạn đậu kỳ thi, hãy tổ chức một bữa tiệc ăn mừng.

 

事故に 遭った場合は、まず 警察に 連絡してください。 ♬

English: In case you get into an accident, first contact the police.

Vietnamese: Nếu bạn gặp tai nạn, trước tiên hãy liên hệ với cảnh sát.

 

彼( かれ ) の病気( びょうき ) は、最悪( さいあく ) の場合( ばあい ) 、手術( しゅじゅつ ) が 必要( ひつよう ) だ。 ♬

English: In the worst-case scenario, his illness will require surgery.

Vietnamese: Trong trường hợp xấu nhất, bệnh của anh ấy sẽ cần phải phẫu thuật.

 

何( なに ) か あった場合( ばあい ) は、すぐに 知( し ) らせて。 ♬

English: In case anything happens, let me know immediately.

Vietnamese: Nếu có chuyện gì xảy ra, hãy báo cho tôi ngay lập tức.

 

間( あいだ ) に 合( あ ) わない場合( ばあい ) は、後( あと ) から 追( お ) いついてください。 ♬

English: In case you don't make it on time, please catch up later.

Vietnamese: Nếu bạn không đến kịp giờ, hãy đuổi theo sau.

 

もしもの場合( ばあい ) のために、緊急( きんきゅう ) 連絡先( れんらくさき ) を 控( ひか ) えておこう。 ♬

English: Let's keep emergency contact information just in case.

Vietnamese: Hãy giữ thông tin liên lạc khẩn cấp phòng khi có chuyện gì xảy ra.

 

荷物( にもつ ) が 多( おお ) い場合( ばあい ) は、タクシーを 利用( りよう ) してください。 ♬

English: In case you have a lot of luggage, please use a taxi.

Vietnamese: Nếu bạn có nhiều hành lý, hãy sử dụng taxi.

 

新( あたら ) しい仕事( しごと ) が 見( み ) つからない場合( ばあい ) は、どうしますか? ♬

English: What will you do in case you can't find a new job?

Vietnamese: Bạn sẽ làm gì nếu không thể tìm được một công việc mới?

 

地震( じしん ) が 起( お ) きた場合( ばあい ) は、机( つくえ ) の下( した ) に 隠( かく ) れてください。 ♬

English: In case of an earthquake, please hide under a desk.

Vietnamese: Trong trường hợp có động đất, xin hãy trốn dưới gầm bàn.

 

道( みち ) に 迷( まよ ) った場合( ばあい ) は、この地図( ちず ) を 見( み ) てください。 ♬

English: In case you get lost, please look at this map.

Vietnamese: Nếu bị lạc đường, hãy nhìn vào bản đồ này.

 

参加者( さんかしゃ ) が 少( すく ) ない場合( ばあい ) は、イベントを 中止( ちゅうし ) します。 ♬

English: In case of low attendance, the event will be canceled.

Vietnamese: Nếu số người tham gia ít, sự kiện sẽ bị hủy bỏ.

 

緊急( きんきゅう ) の場合( ばあい ) は、このボタンを 押( お ) してください。 ♬

English: In case of an emergency, press this button.

Vietnamese: Trong trường hợp khẩn cấp, hãy nhấn nút này.

 

間( あいだ ) に 合( あ ) わない場合( ばあい ) は、連絡( れんらく ) してください。 ♬

English: In case you're not on time, please let us know.

Vietnamese: Nếu bạn không đến đúng giờ, hãy thông báo cho chúng tôi.

 

故障( こしょう ) の場合( ばあい ) は、こちらに ご連絡( れんらく ) ください。 ♬

English: In case of a breakdown, please contact us here.

Vietnamese: Nếu bị hỏng hóc, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi tại đây.

 

彼女( かのじょ ) が 来( こ ) ない場合( ばあい ) は、私( わたし ) が 行( い ) きます。 ♬

English: In case she doesn't come, I will go.

Vietnamese: Nếu cô ấy không đến, tôi sẽ đi.

 

予定( よてい ) が 変更( へんこう ) に なる場合( ばあい ) は、早( はや ) めに 知( し ) らせて。 ♬

English: In case the plan changes, let me know as soon as possible.

Vietnamese: Nếu kế hoạch thay đổi, hãy thông báo cho tôi càng sớm càng tốt.

 

大雨( おおあめ ) の場合( ばあい ) は、試合( しあい ) は 延期( えんき ) されます。 ♬

English: In case of heavy rain, the game will be postponed.

Vietnamese: Trong trường hợp mưa lớn, trận đấu sẽ bị hoãn lại.

 

忘( わす ) れ物( もの ) が ある場合( ばあい ) は、受付( うけつけ ) に 届( とど ) けてください。 ♬

English: In case you forget something, please bring it to the reception desk.

Vietnamese: Nếu bạn quên đồ, hãy mang đến quầy lễ tân.

Số câu đúng : 0/51
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/42
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án