Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Cấp Liệu

給料(きゅうりょう)

Lương
Đồng Liêu

同僚(どうりょう)

Đồng nghiệp
Thượng Ty

上司(じょうし)

Cấp trên
Bộ Hạ

部下(ぶか)

Cấp dưới
Tiền Bối

先輩(せんぱい)

Đàn anh
Hậu Bối

後輩(こうはい)

Đàn em
Trọng Gian

仲間(なかま)

Người đồng hành
Niên Thượng

年上(としうえ)

Lớn tuổi
Niên Hạ

年下(としした)

Nhỏ tuổi
Xã Trưởng

社長(しゃちょう)

Chủ tịch
Bộ Trưởng

部長(ぶちょう)

Trưởng phòng
Quả Trưởng

課長(かちょう)

Trưởng bộ phận
Hiệu Trưởng

校長(こうちょう)

Hiệu trưởng
Điếm Trưởng

店長(てんちょう)

Cửa hàng trưởng
Thị Trưởng

市長(しちょう)

Thị trưởng
Thân Hữu

親友(しんゆう)

Người thân
Cơ Hội

機会(きかい)

Cơ hội
Cơ Khí

機械(きかい)

Cơ khí
Cơ Năng

機能(きのう)

Tính năng
Phiên Tổ

番組(ばんぐみ)

Chương trình
Thụ Nghiệp

授業(じゅぎょう)

Giờ học
Giảng Nghĩa

講義(こうぎ)

Giờ giảng
Điểm Số

点数(てんすう)

Điểm số
Thành Tích

成績(せいせき)

Thành tích
Hảo

好(す)き

Thích
Hiềm

嫌(きら)い

Ghét
Thượng Thủ

上手(じょうず)

Giỏi
Hạ Thủ

下手(へた)

Dở
Đắc ý

得意(とくい)

Giỏi
Khổ Thủ

苦手(にがて)

Dở
Tố Địch

素敵(すてき)

Tuyệt vời
Chính Trực

正直(しょうじき)

Chính trực
Bất Chính

不正(ふせい)

Bất chính
Đinh Ninh

丁寧(ていねい)

Lịch sự
Thất lễ

失礼(しつれい)

Bất lịch sự
Đại Biến

大変(たいへん)

Khó khăn
Tàn Niệm

残念(ざんねん)

Đáng tiếc
An Toàn

安全(あんぜん)

An toàn
Nguy Hiểm

危険(きけん)

Nguy hiểm
Chính Xác

正確(せいかく)

Chính xác
Sắc

色々(いろいろ)

Nhiều
Dạng

様々(さまざま)

Nhiều
Khốn Nan

困難(こんなん)

Khó khăn
Hạnh Phúc

幸福(こうふく)

Hạnh phúc
Bất Hạnh

不幸(ふこう)

Bất hạnh
Khả Ái

可愛(かわい)い

Dễ thương
Khả Ai

可哀(かわい)そう

Đáng thương
Du Khoái

愉快(ゆかい)

Thoải mái
Bất Khoái

不快(ふかい)

Khó chịu
Kiện

健(すこ)やか

Tráng kiện
Khẩn Cấp

緊急(きんきゅう)

Khẩn cấp
Nguyên Khí

元気(げんき)

Khỏe mạnh
Bệnh Khí

病気(びょうき)

Bệnh

しまう

てform of a Verb plus しまう have two meanings 

One, it is an expression which emphasizes that an action or event has been complete 

Two, it conveys embarrassment or regret when something happened unintentionally

ちゃう

In casual speech, the 「~てしまう」 is often substituted by 「~ちゃう」 while 「~でしまう」 is substituted by 「じゃう」. 

Note that , Both 「~ちゃう」 and 「~じゃう」 conjugate just like regular う- Verbs

 

 

PHAN SAU

しまう

Trong phần này ta học cách sử dụng Động từ Thể て形 kết hợp với しまう

動詞のて形 + しまう

Mẫu câu này có 2 nghĩa

Thể hiện ý tiếc nuối vì đã trót lỡ thực hiện hành động nào đó

Thể hiện ý là đã thực hiện,hoàn thành công việc nào đó

 

動詞のて形 + しまう

動詞のて形 + しまう

Tiếc nuối

Tiếc nuối

Hoàn thành

Hoàn thành

 

昨日( きのう )  数学( すうがく ) の試験( しけん ) で、ゼロ( ぜろ ) 点( てん ) を 取( と ) ってしまいました。 ♬

•  English: I ended up getting a zero on the math test yesterday.

•  Vietnamese: Kiểm tra toán hôm qua đã bị 0 điểm.

 

日本語( にほんご ) の本( ほん ) を 持( も ) って来( く ) るのを 忘( わす ) れてしまいました。 ♬

•  English: I forgot to bring the Japanese book.

•  Vietnamese: Quên mang theo sách tiếng Nhật.

 

祖父母( そふぼ ) は 年( とし ) を 取( と ) ったので、時々( ときどき )  昔( むかし ) の事( こと ) を すっかり 忘( わす ) れてしまいました。 ♬

•  English: Because my grandparents are old, they sometimes completely forget things from the past.

•  Vietnamese: Ông bà vì đã có tuổi nên đôi khi hoàn toàn quên chuyện ngày xưa.

 

私( わたし ) は 恋人( こいびと ) を 怒( おこ ) らせてしまいました。 ♬

•  English: I ended up making my girlfriend angry.

•  Vietnamese: Tôi đã làm người yêu giận.

 

お母( かあ ) さん、私( わたし ) は もう 皿( さら ) を 洗( あら ) ってしまいました。 ♬

•  English: Mom, I have already finished washing the dishes.

•  Vietnamese: Mẹ, con đã rửa xong chén đĩa.

 

彼( かれ ) らは 作業( さぎょう ) を 終( お ) えてしまいました。 ♬

•  English: They have finished their work.

•  Vietnamese: Họ đã kết thúc công việc.

 

もう 靴( くつ ) を 磨( みが ) いてしまいましたか。 ♬

•  English: Have you finished shining your shoes yet?

•  Vietnamese: Đánh giày xong chưa?

 

宿題( しゅくだい ) を 全部( ぜんぶ )  やってしまったので、少( すこ ) し 休( やす ) みたいです。 ♬

•  English: I have finished all my homework, so I want to rest a bit.

•  Vietnamese: Vừa hoàn thành xong bài tập, muốn nghỉ ngơi chút xíu.

 

やっと 借金( しゃっきん ) を 全部返( ぜんぶかえ ) してしまいました、嬉( うれ ) しいですね。 ♬

•  English: I have finally paid off all my debts, I'm so happy.

•  Vietnamese: Cuối cùng cũng trả hết nợ, thật mừng.

 

最近( さいきん )  よく 甘( あま ) い物( もの ) を 食( た ) べ過( す ) ぎたので、まもなく 体( からだ ) は 太( ふと ) ってしまうと 思( おも ) います  ♬

•  English: Recently, I've been eating too many sweets, so I think I'll get fat soon.

•  Vietnamese: Dạo gần đây thường ăn quá nhiều đồ ngọt, tôi nghĩ chẳng bao lâu cơ thể sẽ phát phì.

 

 

肉( にく ) は 腐( くさ ) ってしまいました。  ♬

•  English: The meat has gone bad.

•  Vietnamese: Thịt đã thối mất rồi.

 

私( わたし ) は そんな事( こと ) を 忘( わす ) れてしまいました。 ♬

•  English: I forgot about that kind of thing.

•  Vietnamese: Tôi đã quên chuyện đó.

 

不注意( ふちゅうい ) なので 灰皿( はいざら ) を 割( わ ) ってしまいました。 ♬

•  English: I accidentally broke the ashtray due to my carelessness.

•  Vietnamese: Do bất cẩn đã làm bể gạt tàn.

 

弟( おとうと ) は 悪( わる ) に 染( そ ) まってしまいました。 ♬

•  English: My younger brother has been corrupted by bad influences.

•  Vietnamese: Em trai đã nhiễm thói xấu.

 

私( わたし ) は もう 皿( さら ) を 洗( あら ) ってしまいました。 ♬

•  Anh: I have already finished washing the dishes.

•  Việt: Tôi đã rửa xong đĩa rồi.

 

直( す ) ぐ 食( た ) べてください、まもなく 料理( りょうり ) が 冷( さ ) めてしまう。 ♬       

•  English: Please eat now, the food will get cold soon.

•  Vietnamese: Ăn ngay đi, đồ ăn sắp nguội rồi.

 

彼( かれ ) らは 午後( ごご )  五時( ごじ ) に 作業( さぎょう ) を 終( お ) えてしまう。 ♬

•  English: They will finish the work at 5 PM.

•  Vietnamese: Họ sẽ kết thúc công việc vào 5 giờ chiều nay.

 

植物( しょくぶつ ) に 水( みず ) を やらないと 枯( か ) れてしまう。 ♬

•  English: If you don't water the plants, they will wither.

•  Vietnamese: Hễ không tưới là thực vật sẽ khô héo.

 

こんなに 生( い ) きたら、無駄( むだ ) に 時間( じかん ) を 過( す ) ごしてしまう。 ♬

•  English: If you live like this, you will end up wasting your time.

•  Vietnamese: Nếu sống như thế này bạn sẽ phí thời gian vô ích.

 

やっと 靴( くつ ) を 磨( みが ) いてしまった。 ♬       

•  English: I finally finished shining my shoes.

•  Vietnamese: Cuối cùng đã đánh giày xong.

 

彼女の電話番号を 忘れてしまった。 ♬

English: I forgot her phone number.

Vietnamese: Tôi đã quên số điện thoại của cô ấy.

 

もう お金( かね ) は 全部( ぜんぶ )  使( つか ) ってしまった。 ♬

•  English: I have already used up all my money.

•  Vietnamese: Đã xài toàn bộ số tiền.

 

有( あ ) り金( がね )  全部( ぜんぶ )  無( な ) くなってしまった。 ♬

•  English: All the money I had is gone.

•  Vietnamese: Số tiền có được đã mất hết.

 

宿題( しゅくだい ) を 全部( ぜんぶ )  やってしまったので 少( すこ ) し 休( やす ) みたい です。 ♬

•  English: Since I have finished all my homework, I want to rest a bit.

•  Vietnamese: Vì đã làm xong toàn bộ bài tập nên muốn nghỉ ngơi chút xíu.

 

 

てしまう

その冗談( じょうだん ) を 聞( き ) いて、思( おも ) わず 笑( わら ) ってしまった。 ♬

English: Hearing that joke, I laughed without thinking.

Vietnamese: Nghe câu đùa đó, tôi đã bật cười một cách vô ý.

 

また 同( おな ) じ間違( まちが ) いを したら、上司( じょうし ) に 怒( おこ ) られてしまいます。 ♬

•  English: If I make the same mistake again, my boss will get angry at me.

•  Vietnamese: Nếu lại mắc phải cùng một lỗi, tôi sẽ bị sếp mắng.

 

地図( ちず ) を 持( も ) って行( い ) かなくて 林( はやし ) の中( なか ) で 道( みち ) に 迷( まよ ) ってしまいました。 ♬

•  English: I didn't take a map with me and ended up getting lost in the forest.

•  Vietnamese: Vì không mang theo bản đồ nên đã bị lạc đường trong rừng.

 

先週( せんしゅう )  ピクニックに 行( い ) った時( とき ) 、帽子( ぼうし ) を 無( な ) くしてしまいました。 ♬

•  English: I lost my hat when I went on a picnic last week.

•  Vietnamese: Tuần trước, khi đi dã ngoại, tôi đã làm mất cái mũ.

 

妹( いもうと ) は 嘘( うそ ) を 付( つ ) いて 両親( りょうしん ) を 怒( おこ ) らせてしまいました。 ♬

•  English: My younger sister ended up making our parents angry by lying.

•  Vietnamese: Em gái đã nói dối và làm bố mẹ giận.

 

夕( ゆう ) べ 徹夜( てつや ) して 授業中( じゅぎょうちゅう ) に 居眠( いねむ ) りを してしまいました。 ♬

•  English: I stayed up all night last night and ended up dozing off during class.

•  Vietnamese: Tối qua vì thức trắng đêm nên đã ngủ gật trong giờ học.

 

今朝( けさ )  朝寝坊( あさねぼう ) を して 会社( かいしゃ ) に 遅刻( ちこく ) してしまいました。 ♬

•  English: I overslept this morning and ended up being late for work.

•  Vietnamese: Sáng nay ngủ quên nên đã đến công ty trễ.

 

毎晩( まいばん )  九時( くじ ) の前( まえ ) に、皿( さら ) を 全部( ぜんぶ )  洗( あら ) ってしまいます。 ♬

•  English: I finish washing all the dishes before 9 PM every night.

•  Vietnamese: Mỗi đêm, tôi sẽ rửa xong toàn bộ chén đĩa trước 9 giờ.

 

昨日( きのう )  近( ちか ) くの公園( こうえん ) で 自転車( じてんしゃ ) を 盗( ぬす ) まれてしまいました。 ♬

•  English: Yesterday, my bicycle was stolen at a nearby park.

•  Vietnamese: Hôm qua, tôi đã bị mất trộm xe đạp ở công viên gần nhà.

 

さっき 公園( こうえん ) のトイレで 酷( ひど ) く 蚊( か ) に 刺( さ ) されてしまった。 ♬

•  English: Just now, I was badly bitten by mosquitoes in the park's restroom.

•  Vietnamese: Vừa nãy, tôi bị muỗi đốt rất nhiều trong nhà vệ sinh ở công viên.

 

渋滞( じゅうたい ) に 遭( あ ) って 遅( おく ) れてしまって ごめんなさい。 ♬

English: I'm sorry for being late because I got caught in a traffic jam.

Vietnamese: Xin lỗi vì bị kẹt xe nên tôi đã đến trễ.

 

 

冬( ふゆ ) に なると、池( いけ ) が 一面( いちめん ) に 凍( こお ) ってしまいます。 ♬

•  English: When winter comes, the pond freezes over completely.

•  Vietnamese: Cứ đến mùa đông, mặt hồ lại đóng băng hết.

 

秋( あき ) に 木( こ ) の葉( は ) は 皆( みな )  落( お ) ちてしまった。 ♬

•  English: In autumn, all the leaves on the trees have fallen.

•  Vietnamese: Vào mùa thu, tất cả lá cây đã rụng hết.

 

彼( かれ ) は 二時間( にじかん ) 前( まえ )  仕事( しごと ) を 終( お ) えてしまいました。 ♬

•  English: He finished his work two hours ago.

•  Vietnamese: Anh ấy đã kết thúc công việc từ hai tiếng trước.

 

その赤( あか ) ん坊( ぼう ) は 揺( ゆ ) りかごの中( なか ) で すぐ 寝( ね ) てしまった。 ♬

English: The baby fell asleep quickly in the cradle.

Vietnamese: Đứa bé đó đã ngủ thiếp đi ngay trong nôi.

 

彼( かれ ) の家( いえ ) に 着( つ ) いた時( とき ) 、彼( かれ ) は 外出( がいしゅつ ) してしまいました。 ♬

•  English: When I arrived at his house, he had already gone out.

•  Vietnamese: Khi tôi đến nhà anh ấy, anh ấy đã đi ra ngoài mất rồi.

 

お母( かあ ) さんが 帰( かえ ) ってくる前( まえ ) に、汚( よご ) れた皿( さら ) を 片付( かたづ ) けてしまいましょう。 ♬

English: Let's clean up the dirty dishes before Mom comes home.

Vietnamese: Trước khi mẹ về, chúng ta hãy dọn dẹp xong đống đĩa bẩn này đi.

 

最近( さいきん )  暑( あつ ) く なりました。乾季( かんき ) に 入( はい ) ってしまったね。 ♬

English: It's become hot recently. The dry season has begun, hasn't it?

Vietnamese: Dạo này nóng quá. Mùa khô đã đến rồi nhỉ.

 

雪( ゆき ) が 解( と ) けてしまうまで 絶対( ぜったい ) に 出( で ) かけないでください。 ♬

•  English: Please do not go out until all the snow has melted.

•  Vietnamese: Tuyệt đối đừng ra ngoài cho đến khi tuyết tan hết.

 

家( いえ ) に 帰( かえ ) ってきたら、疲( つか ) れて お父( とう ) さんが 直( す ) ぐに 寝( ね ) てしまいました。 ♬

•  English: When he came home, my tired father immediately fell asleep.

•  Vietnamese: Khi về đến nhà, bố tôi vì mệt mỏi nên đã ngủ thiếp đi ngay lập tức.

 

昼食( ちゅうしょく ) を 食( た ) べてしまってから 君( きみ ) と 一緒( いっしょ ) に 出( で ) かけてください。 ♬

•  English: Please go out with me after you finish eating lunch.

•  Vietnamese: Hãy đi ra ngoài cùng tôi sau khi ăn xong bữa trưa nhé.

 

 

でしまう

酒( さけ ) を 飲( の ) むのを 直( す ) ぐ 辞( や ) めないと、まもなく 死( し ) んでしまうよ。 ♬

•  English: If you don't quit drinking alcohol now, you'll die soon.

•  Vietnamese: Nếu không bỏ rượu ngay lập tức, bạn sẽ chết sớm đấy.

 

その船( ふね ) は 酷( ひど ) い嵐( あらし ) に 襲( おそ ) われて 沈( しず ) んでしまいました。 ♬

•  English: That ship was caught in a terrible storm and sank.

•  Vietnamese: Con tàu đó bị một cơn bão khủng khiếp ập đến và đã chìm mất rồi.

 

図書館( としょかん ) から 借( か ) りた本( ほん ) は 二日( ふつか ) で 全部( ぜんぶ )  読( よ ) んでしまいました。 ♬

•  English: I finished reading all the books I borrowed from the library in two days.

•  Vietnamese: Tôi đã đọc xong tất cả những cuốn sách mượn ở thư viện chỉ trong hai ngày.

 

妹( いもうと ) は ミルクを 一瓶( いちびん )  すっかり 飲( の ) んでしまった。 ♬

English: My younger sister drank an entire bottle of milk.

Vietnamese: Em gái đã uống hết cả một chai sữa.

 

彼( かれ ) らは 雪( ゆき ) の中( なか ) で 道( みち ) に 迷( まよ ) って 皆( みな )  死( し ) んでしまいました。 ♬

•  English: They got lost in the snow and all died.

•  Vietnamese: Họ đã bị lạc trong tuyết và tất cả đều đã chết.

 

 

 

ちゃう

兄( あに ) は お酒( さけ ) を 飲( の ) むと 直( す ) ぐに 赤( あか ) く なってしまいます。 ♬

English: When my brother drinks alcohol, his face gets red right away.

Vietnamese: Anh trai tôi hễ uống rượu vào là mặt đỏ ngay lập tức.

 

兄( あに ) は お酒( さけ ) を 飲( の ) むと 直( す ) ぐに 赤( あか ) く なっちゃう。 ♬

•  English: When my brother drinks alcohol, his face gets red right away. (Casual)

•  Vietnamese: Anh trai tôi hễ uống rượu vào là mặt đỏ ngay lập tức. (Cách nói thân mật)

 

泥棒( どろぼう ) は 警察( けいさつ ) の顔( かお ) を 見( み ) ると 直( す ) ぐに 逃( に ) げてしまいます。 ♬

•  English: When the thief sees a policeman's face, he runs away immediately.

•  Vietnamese: Tên trộm hễ nhìn thấy mặt cảnh sát là bỏ chạy ngay.

 

泥棒( どろぼう ) は 警察( けいさつ ) の顔( かお ) を 見( み ) ると 直( す ) ぐに 逃( に ) げちゃう。 ♬

•  English: When the thief sees a policeman's face, he runs away immediately. (Casual)

•  Vietnamese: Tên trộm hễ nhìn thấy mặt cảnh sát là bỏ chạy ngay. (Cách nói thân mật)

 

 

彼女( かのじょ ) は 給料( きゅうりょう ) を もらうと 直( す ) ぐに 使( つか ) い切( き ) ってしまいます。 ♬

•  English: When she gets her salary, she uses it all up right away.

•  Vietnamese: Cô ấy hễ nhận lương là tiêu hết sạch ngay lập tức.

 

彼女( かのじょ ) は 給料( きゅうりょう ) を もらうと 直( す ) ぐに 使( つか ) い切( き ) っちゃう。 ♬

•  English: When she gets her salary, she uses it all up right away. (Casual)

•  Vietnamese: Cô ấy hễ nhận lương là tiêu hết sạch ngay lập tức. (Cách nói thân mật)

 

 

今朝( けさ )  不注意( ふちゅうい ) で 電車( でんしゃ ) に 傘( かさ ) を 置( お ) き忘( わす ) れてしまいました。 ♬

•  English: I was careless this morning and left my umbrella on the train.

•  Vietnamese: Sáng nay do bất cẩn nên tôi đã để quên cái ô trên tàu điện.

 

今朝( けさ )  不注意( ふちゅうい ) で 電車( でんしゃ ) に 傘( かさ ) を 置( お ) き忘( わす ) れちゃった。 ♬

•  English: I was careless this morning and left my umbrella on the train. (Casual)

•  Vietnamese: Sáng nay do bất cẩn nên tôi đã để quên cái ô trên tàu điện. (Cách nói thân mật)

 

 

地図( ちず ) を 持( も ) って行( い ) かなくて 林( はやし ) の中( なか ) で 道( みち ) に 迷( まよ ) ってしまいました。 ♬

•  English: I didn't take a map with me and ended up getting lost in the forest.

•  Vietnamese: Vì không mang theo bản đồ nên tôi đã bị lạc đường trong rừng.

 

地図( ちず ) を 持( も ) って行( い ) かなくて 林( はやし ) の中( なか ) で 道( みち ) に 迷( まよ ) っちゃった。 ♬

•  English: I didn't take a map with me and ended up getting lost in the forest. (Casual)

•  Vietnamese: Vì không mang theo bản đồ nên tôi đã bị lạc đường trong rừng. (Cách nói thân mật)

 

 

お父( とう ) さんは 働( はたら ) きすぎて 重( おも ) い病気( びょうき ) に なってしまった。 ♬

English: My father worked too hard and ended up getting a serious illness.

Vietnamese: Bố tôi vì làm việc quá sức nên đã mắc bệnh nặng.

 

お父( とう ) さんは 働( はたら ) きすぎて 重( おも ) い病気( びょうき ) に なっちゃった. ♬

English: My father worked too hard and ended up getting a serious illness. (Casual)

Vietnamese: Bố tôi vì làm việc quá sức nên đã mắc bệnh nặng. (Cách nói thân mật)

 

 

 

じゃう

酒( さけ ) を 飲( の ) むのを 直( す ) ぐ 辞( や ) めないと、まもなく 死( し ) んでしまうよ。 ♬

English: If you don't quit drinking alcohol now, you'll die soon.

Vietnamese: Nếu không bỏ rượu ngay lập tức, bạn sẽ chết sớm đấy.

 

酒( さけ ) を 飲( の ) むのを 直( す ) ぐ 辞( や ) めないと、まもなく 死( し ) んじゃうよ。 ♬

•  English: If you don't quit drinking alcohol now, you'll die soon. (Casual)

•  Vietnamese: Nếu không bỏ rượu ngay lập tức, bạn sẽ chết sớm đấy. (Cách nói thân mật)

 

 

その船( ふね ) は 酷( ひど ) い嵐( あらし ) に 襲( おそ ) われて 沈( しず ) んでしまいました。 ♬

•  English: That ship was caught in a terrible storm and sank.

•  Vietnamese: Con tàu đó bị một cơn bão khủng khiếp ập đến và đã chìm mất rồi.

 

その船( ふね ) は 酷( ひど ) い嵐( あらし ) に 襲( おそ ) われて 沈( しず ) んじゃった。 ♬

•  English: I finished reading all the books I borrowed from the library in two days.

•  Vietnamese: Tôi đã đọc xong tất cả những cuốn sách mượn ở thư viện chỉ trong hai ngày.

 

 

図書館( としょかん ) から 借( か ) りた本( ほん ) は 二日( ふつか ) で 全部( ぜんぶ )  読( よ ) んでしまいました。 ♬

•  English: I finished reading all the books I borrowed from the library in two days. (Casual)

•  Vietnamese: Tôi đã đọc xong tất cả những cuốn sách mượn ở thư viện chỉ trong hai ngày. (Cách nói thân mật)

 

図書館( としょかん ) から 借( か ) りた本( ほん ) は 二日( ふつか ) で 全部( ぜんぶ )  読( よ ) んじゃった。 ♬

English: My younger sister drank an entire bottle of milk.

Vietnamese: Em gái đã uống hết cả một chai sữa.

妹( いもうと ) は ミルクを 一瓶( いちびん )  すっかり 飲( の ) んでしまった。 ♬

•  English: My younger sister drank an entire bottle of milk. (Casual)

•  Vietnamese: Em gái đã uống hết cả một chai sữa. (Cách nói thân mật)

妹( いもうと ) は ミルクを 一瓶( いちびん )  すっかり 飲( の ) んじゃった。 ♬

•  English: They got lost in the snow and all died.

•  Vietnamese: Họ đã bị lạc trong tuyết và tất cả đều đã chết.

 

彼( かれ ) らは 雪( ゆき ) の中( なか ) で 道( みち ) に 迷( まよ ) って 皆( みな )  死( し ) んでしまいました。 ♬

•  English: They got lost in the snow and all died. (Casual)

•  Vietnamese: Họ đã bị lạc trong tuyết và tất cả đều đã chết. (Cách nói thân mật)

 

彼( かれ ) らは 雪( ゆき ) の中( なか ) で 道( みち ) に 迷( まよ ) って 皆( みな )  死( し ) んじゃった。 ♬

•  English: They got lost in the snow and all died. (Casual)

•  Vietnamese: Họ đã bị lạc trong tuyết và tất cả đều đã chết. (Cách nói thân mật)

Số câu đúng : 0/53
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/40
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án