Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Quốc Nội

国内(こくない)

Quốc nội
Quốc Tế

国際(こくさい)

Quốc tế
Bình Hòa

平和(へいわ)

Hòa bình
Chiến Tranh

戦争(せんそう)

Chiến tranh
Thế Giới

世界(せかい)

Thế giới
Kinh Tế

経済(けいざい)

Kinh tế
Mậu Dịch

貿易(ぼうえき)

Thương mại
Chính Trị

政治(せいじ)

Chính trị
Văn Hóa

文化(ぶんか)

Văn hóa
Địa Lí

地理(ちり)

Địa lí
Lịch Sử

歴史(れきし)

Lịch sử
Quy Tắc

規則(きそく)

Quy tắc
Pháp Luật

法律(ほうりつ)

Pháp luật
Nông Thôn

農村(のうそん)

Nông thôn
Điền Xá

田舎(いなか)

Miền quê
Đô Thị

都市(とし)

Đô thị
Đô Hội

都会(とかい)

Đô thị
Lữ Quán

旅館(りょかん)

Khách sạn kiểu Nhật
Truyền Thống

伝統(でんとう)

Truyền thống
 

わがまま

Ích kỉ
 

けち

Keo kiệt
Ái Muội

曖昧(あいまい)

Mơ hồ
Chuế Trạch

贅沢(ぜいたく)

Sang trọng
Thoái Khuất

退屈(たいくつ)

Chán nản
Đại Thế

大勢(おおぜい)

Nhiều
Đại Thiết

大切(たいせつ)

Quan trọng
Đại Sự

大事(だいじ)

Quan trọng
Trọng Yếu

重要(じゅうよう)

Quan trọng
Lập Phái

立派(りっぱ)

Huy hoàng
Phái Thủ

派手(はで)

Sặc sỡ
Phong

豊(ゆた)か

Phong phú
Vô Đà

無駄(むだ)

Vô ích
Vô Lí

無理(むり)

Vô lí
Vô Trà

無茶(むちゃ)

Ngớ ngẩn
Thận Trọng

慎重(しんちょう)

Thận trọng
Tự Do

自由(じゆう)

Tự do
Vô Lễ

無礼(ぶれい)

Vô lễ
Vô Sự

無事(ぶじ)

An toàn
Dư Kế

余計(よけい)

Dư thừa
Ách Giới

厄介(やっかい)

Phiền phức
 

おしゃれ

Hợp thời trang
Tất Yếu

必要(ひつよう)

Cần thiết
Phi Thường

非常(ひじょう)

Cực kì
Chân Kiếm

真剣(しんけん)

Nghiêm túc

まま

まま is used to express a lack of change in something

このまま means As it is like this

そのままmeans As it is like that

 

っぱなし

っぱなし is used to describe the act of doing something and leaving it that way without changing it 

From the ますform of Verb ,we drop ます and adding っぱなし

We can treat the combination like a regular noun.

 

 

PHAN SAU

まま

 

Trong bài này chúng ta học cách sử dụng まま để tạo thành mẫu câu mang ý nghĩa Giữ Nguyên Tình Trạng,Không Thay đổi trạng thái

QUY TẮC:

動詞のた形 + まま

名詞 + の + まま

 

Ta sử dụng cụm từ このまま、そのまま với ý nghĩa Giữ nguyên như thế này,Giữ Nguyên như vậy

 

 

その時計( とけい ) は 止( と ) まったまま、ずっと 動( うご ) きません。 ♬

English: That clock has been stopped and hasn't moved since.

Vietnamese: Cái đồng hồ đó sau khi dừng thì không chuyển động nữa.

 

窓( まど ) を 開( あ ) けたまま、寝( ね ) ないでください。 ♬

•  English: Please don't sleep with the window open.

•  Vietnamese: Đừng ngủ mà để cửa sổ mở.

 

父( ちち ) は 昨日( きのう )  酔( よ ) ったので、靴下( くつした ) を 履( は ) いたまま、寝( ね ) ました。 ♬

•  English: My father was drunk yesterday, so he went to sleep with his socks on.

•  Vietnamese: Ba hôm qua vì say nên mang luôn vớ mà ngủ.

 

彼女( かのじょ ) は 生( い ) きたままの海老( えび ) を 食( た ) べることが 大好( だいす ) き です。 ♬

•  English: She loves to eat raw shrimp.

•  Vietnamese: Cô ấy rất thích việc ăn tôm sống.

 

ポケットに 手( て ) を 入( い ) れたまま、話( はな ) すのは 失礼( しつれい )  です。 ♬

•  English: It's rude to talk with your hands in your pockets.

•  Vietnamese: Việc nói chuyện mà đút tay vào túi quần thì bất lịch sự.

 

その複雑( ふくざつ ) な問題( もんだい ) は 未解決( みかいけつ ) のまま です。 ♬

•  English: That complicated problem remains unresolved.

•  Vietnamese: Vấn đề phức tạp đó vẫn chưa được giải quyết.

 

私( わたし ) たちの 祖国( そこく ) は 貧乏( びんぼう ) のままです。 ♬

•  English: Our homeland is still poor.

•  Vietnamese: Đất nước chúng ta vẫn còn nghèo

 

現状( げんじょう ) のままに して置( お ) いてください。 ♬

•  English: Please leave the current situation as it is.

•  Vietnamese: Hãy để nguyên hiện trạng như vậy.

 

彼( かれ ) らは 友達( ともだち ) のままです。 ♬

•  English: They are still just friends.

•  Vietnamese: Họ vẫn còn là bạn bè.

 

ドアが 閉( し ) まったままです、彼( かれ ) は 家( いえ ) へ 帰( かえ ) らないかもしれない。 ♬

•  English: The door is still closed; he might not have returned home.

•  Vietnamese: Cửa vẫn còn đóng, có lẽ anh ấy chưa trở về nhà.

 

動物( どうぶつ ) は 本能( ほんのう ) のままに 振舞( ふるま ) います。 ♬

•  English: Animals act according to their instincts.

•  Vietnamese: Động vật hành động theo bản năng.

 

彼( かれ ) は 帽子( ぼうし ) を 被( かぶ ) ったまま、教室( きょうしつ ) に 入( はい ) ったので、先生( せんせい ) に 叱( しか ) られました。 ♬

•  English: He was scolded by the teacher because he entered the classroom with his hat on.

•  Vietnamese: Vì anh ấy vào lớp mà vẫn đội nón nên bị giáo viên la rầy.

 

木村( きむら ) さんは そこに 座( すわ ) ったままです。 ♬

•  English: Mr. Kimura is still sitting there.

•  Vietnamese: Anh Kimura vẫn còn ngồi đó.

 

天気( てんき ) が このまま 続( つづ ) くと いいですね。 ♬

•  English: It would be great if the weather continues like this.

•  Vietnamese: Nếu thời tiết cứ tiếp tục như thế này thì tốt quá.

 

部屋( へや ) を そのままに しておきなさい。 ♬

•  English: Leave the room as it is.

•  Vietnamese: Cứ để căn phòng như vậy.

 

触( さわ ) らずに、そのままに して置( お ) きなさい。 ♬

•  English: Leave it as it is, without touching it.

•  Vietnamese: Cứ để như vậy đừng sờ vào.

 

電話( でんわ ) を切( き ) らずに そのまま 待( ま ) ってください。 ♬

•  English: Please hold the line without hanging up.

•  Vietnamese: Xin chờ, đừng cúp điện thoại.

 

問題( もんだい ) を このままに して置( お ) いては いけません。 ♬

English: You can't leave the problem as it is.

Vietnamese: Không thể để vấn đề như thế này được.

 

私達( わたしたち ) のテレビは 一週間( いっしゅうかん ) 以上( いじょう )  故障( こしょう ) したままです。 ♬

•  English: Our TV has been broken for over a week.

•  Vietnamese: Tivi của chúng tôi đã hư trên 1 tuần.

 

貧乏( びんぼう ) のままで 生( い ) きるのは 彼( かれ ) の運命( うんめい )  です。 ♬

•  English: Living in poverty seems to be his destiny.

•  Vietnamese: Sống cuộc sống nghèo khổ dường như là vận mệnh của anh ấy.

 

祖母( そぼ ) は 夕( ゆう ) べ 無意識( むいしき ) のまま、病院( びょういん ) に 運( はこ ) ばれました。 ♬

•  English: My grandmother was taken to the hospital unconscious last night.

•  Vietnamese: Bà hôm qua được chuyển vào bệnh viện trong tình trạng bất tỉnh.

 

パジャマのまま、外( そと ) へ 出( で ) ては 駄目( だめ ) です。 ♬

•  English: You shouldn't go outside in your pajamas.

•  Vietnamese: Không được mặc đồ ngủ ra ngoài.

 

りんごなら、皮( かわ ) のまま、食( た ) べても いいですけど、ドリアンなら、ちょっと.. ♬

•  English: As for an apple, you can eat it with the skin on, but as for a durian...

•  Vietnamese: Táo thì ăn mà không gọt vỏ cũng được nhưng còn sầu riêng thì...

 

問題( もんだい ) は 未解決( みかいけつ ) のままです。 ♬

English: The problem remains unresolved.

Vietnamese: Vấn đề vẫn chưa được giải quyết.

 

現状( げんじょう ) のままに して置( お ) いてください。 ♬

•  English: Please leave the situation as it is.

•  Vietnamese: Hãy giữ nguyên hiện trạng.

 

戸( と ) は 閉( し ) まったまま です。 ♬

•  English: The door is still closed.

•  Vietnamese: Cửa vẫn còn đóng.

 

弟( おとうと ) は よく 電気( でんき ) を つけたまま 寝( ね ) ます。 ♬

•  English: My younger brother often sleeps with the lights on.

•  Vietnamese: Em trai hay ngủ mà để đèn.

 

状況( じょうきょう ) は 相変( あいか ) わらずに そのまま です。 ♬

•  English: The situation is still the same as ever.

•  Vietnamese: Tình trạng vẫn như thế không hề thay đổi.

 

兄( あに ) は パジャマのまま 朝食( ちょうしょく ) を 食( た ) べます。 ♬

•  English: My older brother eats breakfast in his pajamas.

•  Vietnamese: Anh trai mặc nguyên Pyjama ăn sáng.

 

その町( まち ) は 昔( むかし ) のままです。 ♬

•  English: That town is still the same as it was in the past.

•  Vietnamese: Thị trấn đó vẫn như xưa.

 

ドアを 開( あ ) けたままにしたのは 誰( だれ )  ですか。 ♬

•  English: Who left the door open?

•  Vietnamese: Ai đã để cửa mở?

 

その少年( しょうねん ) は 靴下( くつした ) を 履( は ) いたまま 寝( ね ) ます。 ♬

•  English: That boy sleeps with his socks on.

•  Vietnamese: Thiếu niên đó đeo nguyên vớ nằm ngủ.

 

口( くち ) に 食( た ) べ物( もの ) を 入( い ) れたまま 喋( しゃべ ) るな。 ♬

English: Don't talk with food in your mouth.

Vietnamese: Đừng tám chuyện khi mồm ngậm thức ăn.

 

彼女( かのじょ ) は 意識( いしき ) 不明( ふめい ) のまま 病院( びょういん ) に 運( はこ ) ばれました。 ♬

•  English: She was taken to the hospital unconscious.

•  Vietnamese: Cô ấy được chở đến bệnh viện trong tình trạng bất tỉnh.

 

問題( もんだい ) を このままに しておいては いけません。 ♬

•  English: You can't just leave the problem as it is.

•  Vietnamese: Không thể để vấn đề như thế này.

 

彼女( かのじょ ) は 赤( あか ) ん坊( ぼう ) を 泣( な ) かせたままに しておきます。 ♬

•  English: She leaves the baby crying.

•  Vietnamese: Cô ấy để mặc đứa bé khóc.

 

ポケットに 手( て ) を 入( い ) れたままで 発言( はつげん ) しては いけません。 ♬

•  English: You are not allowed to speak with your hands in your pockets.

•  Vietnamese: Không được phép cho tay vào túi quần và phát biểu.

 

 

まま

その複雑( ふくざつ ) な問題( もんだい ) は まだ 未解決( みかいけつ ) のままだ。 ♬

English: That complicated problem still remains unresolved.

Vietnamese: Vấn đề phức tạp đó vẫn chưa được giải quyết.

 

夜中( よなか ) は とても 寒( さむ ) いですから、窓( まど ) を 開( あ ) けたまま 寝( ね ) るな。 ♬

•  English: It gets very cold in the middle of the night, so don't sleep with the window open.

•  Vietnamese: Giữa đêm trời rất lạnh, nên đừng ngủ mà để cửa sổ mở.

 

その家( いえ ) の戸( と ) は 長( なが ) い間( あいだ )  閉( し ) まったまま だった。 ♬

•  English: The door of that house had been closed for a long time.

•  Vietnamese: Cánh cửa của căn nhà đó đã đóng suốt một thời gian dài.

 

昨夜( さくや )  疲( つか ) れて お母( かあ ) さんは 電気( でんき ) を つけたまま 寝( ね ) ました。 ♬

•  English: Last night, my mom was tired and fell asleep with the lights on.

•  Vietnamese: Tối qua, mẹ mệt nên đã ngủ quên mà để đèn.

 

その件( けん ) について 実際( じっさい )  感( かん ) じたままを 話( はな ) してよい。 ♬

•  English: You can talk about that matter just as you truly feel.

•  Vietnamese: Về việc đó, anh cứ nói những gì mà anh thật sự cảm thấy.

 

お爺( じい ) さんは いつも パジャマのまま 朝食( ちょうしょく ) を 食( た ) べる。 ♬

English: My grandfather always eats breakfast in his pajamas.

Vietnamese: Ông nội lúc nào cũng mặc nguyên đồ ngủ để ăn sáng.

 

動物( どうぶつ ) は 本能( ほんのう ) のままに 振( ふ ) る舞( ま ) う。 ♬

•  English: Animals act according to their instincts.

•  Vietnamese: Động vật hành động theo bản năng.

 

少( すこ ) しの間( あいだ )  ここに 座( すわ ) ったままでいて 待( ま ) ってっください。 ♬

•  English: Please stay sitting here for a little while and wait.

•  Vietnamese: Xin hãy ngồi yên ở đây và chờ một lát.

 

ドアを 開( あ ) けたままにしたのは 誰( だれ )  ですか。 ♬

•  English: Who left the door open?

•  Vietnamese: Ai đã để cửa mở vậy?

 

昨日( きのう ) の晩( ばん )  兄( あに ) は 酔( よ ) っ払( ぱら ) って 靴下( くつした ) を 履( は ) いたまま 寝( ね ) てしまいました。 ♬

•  English: Last night, my brother got drunk and fell asleep with his socks on.

•  Vietnamese: Tối hôm qua, anh trai tôi say rượu nên đã đi ngủ mà vẫn mang vớ.

 

日本( にほん ) では 帽子( ぼうし ) を 被( かぶ ) ったまま 教室( きょうしつ ) に 入( はい ) っては いけない。 ♬

•  English: In Japan, you should not enter a classroom while wearing a hat.

•  Vietnamese: Ở Nhật Bản, không được vào lớp học khi vẫn đang đội mũ.

 

彼( かれ ) は 会議中( かいぎちゅう )  何( なに ) も 言( い ) わずに、ずっと 黙( だま ) ったままだった。 ♬

•  English: He remained silent throughout the meeting without saying anything.

•  Vietnamese: Suốt buổi họp, anh ấy không nói một lời nào mà cứ im lặng như vậy.

 

とても 失礼( しつれい ) ですから、口( くち ) に 食( た ) べ物( もの ) を 入( い ) れたまま 喋( しゃべ ) るな。 ♬

•  English: It's very rude, so don't talk with food in your mouth.

•  Vietnamese: Rất bất lịch sự, nên đừng nói chuyện khi miệng còn ngậm thức ăn.

 

会場( かいじょう ) の出入( でい ) り口( ぐち ) は 開( あ ) けたままに なっています。 ♬

•  English: The entrances and exits of the venue are being kept open.

•  Vietnamese: Lối ra vào của hội trường vẫn đang để mở.

 

刺身( さしみ ) が 大好( だいす ) きですが、私( わたし ) は 生( い ) きたままの海老( えび ) を 食( た ) べたくない。 ♬

•  English: I love sashimi, but I don't want to eat live shrimp.

•  Vietnamese: Tôi rất thích gỏi cá sống, nhưng tôi không muốn ăn tôm còn sống.

 

その結果( けっか ) は まだ 調( しら ) べられていないままだ。 ♬

•  English: The results still have not been investigated.

•  Vietnamese: Kết quả đó vẫn chưa được điều tra.

 

彼( かれ ) らから 何( なん ) の便( たよ ) りもないまま 何( なん ) ヵ( か ) 月( げつ ) も 過( す ) ぎた。 ♬

•  English: Several months passed without any news from them.

•  Vietnamese: Đã mấy tháng trôi qua mà không có tin tức gì từ họ.

 

彼女( かのじょ ) は 玄関( げんかん ) の鍵( かぎ ) を かけないままにしていた。 ♬

•  English: She left the front door unlocked.

•  Vietnamese: Cô ấy đã để cửa ra vào không khóa.

 

面接( めんせつ ) されたのか どうか よく 分( わ ) からないまま 家( いえ ) に 帰( かえ ) ってきた。 ♬

English: I came home without really knowing whether I was accepted for the interview or not.

Vietnamese: Tôi đã về nhà mà không biết rõ mình có được nhận phỏng vấn hay không.

 

何( なに ) が 起( お ) きたのか 分( わ ) からないままに、あの人( ひと ) は 死( し ) んだと 思( おも ) います。 ♬

•  English: I think that person died without knowing what happened.

•  Vietnamese: Tôi nghĩ người đó đã chết mà không hề biết chuyện gì đã xảy ra.

 

姉( あね ) は 誰( だれ ) に 対( たい ) して 怒( おこ ) るべきなのか、分( わ ) からないままに 怒( おこ ) っていたのだ。 ♬

•  English: My sister was angry without knowing who she should be angry at.

•  Vietnamese: Chị gái tôi đã tức giận mà không biết nên giận ai.

 

どこへ 行( い ) くのか 知( し ) らないまま 一緒( いっしょ ) に 歩( ある ) いて行( い ) った。 ♬

English: We walked together without knowing where we were going.

Vietnamese: Chúng tôi đã đi cùng nhau mà không biết sẽ đi đâu.

 

電車( でんしゃ ) が やって来( き ) たので 私( わたし ) は 行先( いきさき ) も 知( し ) らないまま それに 乗( の ) りました。 ♬

•  English: The train arrived, so I got on it without even knowing its destination.

•  Vietnamese: Chuyến tàu điện đã đến, nên tôi đã lên tàu mà không hề biết điểm đến.

 

古( ふる ) い時代( じだい ) の背景( はいけい ) が 分( わ ) からないまま この小説( しょうせつ ) を 読( よ ) んでも まったく 理解( りかい ) できません。 ♬

•  English: You won't be able to understand this novel at all if you read it without knowing the historical background.

•  Vietnamese: Nếu đọc cuốn tiểu thuyết này mà không hiểu bối cảnh của thời kỳ xưa, bạn sẽ không thể hiểu được gì cả.

 

彼( かれ ) は 立( た ) ったまま、本( ほん ) を 読( よ ) んでいた。 ♬

英語: He read a book, standing up.

ベトナム語: Anh ấy đọc sách trong khi vẫn đứng.

 

彼女( かのじょ ) は 座( すわ ) ったまま、食事( しょくじ ) を 済( す ) ませた。 ♬

英語: She finished her meal, sitting down.

ベトナム語: Cô ấy ăn xong bữa trong khi vẫn ngồi.

 

ドアを 開( あ ) けたまま、 寝( ね ) てしまった。 ♬

英語: I fell asleep with the door open.

ベトナム語: Tôi đã ngủ quên trong khi cửa vẫn mở.

 

彼( かれ ) は 靴( くつ ) を 履( は ) いたまま、部屋( へや ) に 入( はい ) った。 ♬

英語: He entered the room with his shoes on.

ベトナム語: Anh ấy đi vào phòng trong khi vẫn mang giày.

 

窓( まど ) を 開( あ ) けたまま、 出( で ) かけてしまった。 ♬

英語: I went out with the window open.

ベトナム語: Tôi đã ra ngoài trong khi cửa sổ vẫn mở.

 

電気( でんき ) を つけたまま、 家( いえ ) を 出( で ) た。 ♬

英語: I left the house with the lights on.

ベトナム語: Tôi đã rời khỏi nhà trong khi đèn vẫn bật.

 

眼鏡( めがね ) を かけたまま、お風呂( ふろ ) に 入( はい ) った。 ♬

英語: I went into the bath with my glasses on.

ベトナム語: Tôi đã vào bồn tắm trong khi vẫn đeo kính.

 

彼( かれ ) は テレビを つけたまま、 眠( ねむ ) ってしまった。 ♬

英語: He fell asleep with the TV on.

ベトナム語: Anh ấy đã ngủ gật trong khi TV vẫn bật.

 

彼女( かのじょ ) は コートを 着( き ) たまま、 部屋( へや ) で 待( ま ) っていた。 ♬

英語: She waited in the room, keeping her coat on.

ベトナム語: Cô ấy đã chờ trong phòng trong khi vẫn mặc áo khoác.

 

鍵( かぎ ) を 差( さ ) したまま、 自転車( じてんしゃ ) を 放置( ほうち ) した。 ♬

英語: I left my bicycle with the key still in the lock.

ベトナム語: Tôi đã để xe đạp ở đó trong khi chìa khóa vẫn cắm trong ổ.

 

靴下( くつした ) を 履( は ) いたまま、 足( あし ) を 洗( あら ) った。 ♬

英語: I washed my feet with my socks on.

ベトナム語: Tôi đã rửa chân trong khi vẫn mang vớ.

 

蓋( ふた ) を 開( あ ) けたまま、 飲( の ) み物( もの ) を 放置( ほうち ) した。 ♬

英語: I left the drink with its lid off.

ベトナム語: Tôi đã để đồ uống đó trong khi nắp vẫn mở.

 

彼( かれ ) は 服( ふく ) を 着( き ) たまま、プールに 飛び込( こ ) んだ。 ♬

英語: He jumped into the pool with his clothes on.

ベトナム語: Anh ấy đã nhảy xuống hồ bơi trong khi vẫn mặc quần áo.

 

彼( かれ ) は 目( め ) を 閉( と ) じたまま、歌( うた ) を 聞( き ) いていた。 ♬

英語: He listened to the song with his eyes closed.

ベトナム語: Anh ấy đã nghe bài hát trong khi vẫn nhắm mắt.

 

彼女( かのじょ ) は 傘( かさ ) を 開( あ ) いたまま、店( みせ ) に 入( はい ) った。 ♬

英語: She entered the store with her umbrella open.

ベトナム語: Cô ấy đã vào cửa hàng trong khi ô vẫn mở.

 

彼( かれ ) は 怒( おこ ) ったまま、 部屋( へや ) を 出( で ) て行( い ) った。 ♬

英語: He left the room while still angry.

ベトナム語: Anh ấy đã rời khỏi phòng trong khi vẫn còn tức giận.

 

彼女( かのじょ ) は 悲( かな ) しいまま、何( なに ) も 話( はな ) さなかった。 ♬

英語: She didn't say anything, still sad.

ベトナム語: Cô ấy đã không nói gì trong khi vẫn còn buồn.

 

彼( かれ ) は 不安( ふあん ) なまま、結果( けっか ) を 待( ま ) っていた。 ♬

英語: He waited for the result while still feeling anxious.

ベトナム語: Anh ấy đã đợi kết quả trong khi vẫn còn lo lắng.

 

彼女( かのじょ ) は 黙( だま ) ったまま、話( はなし ) を 聞( き ) いていた。 ♬

英語: She listened to the story in silence.

ベトナム语: Cô ấy đã lắng nghe câu chuyện trong im lặng.

 

彼( かれ ) は 緊張( きんちょう ) したまま、プレゼンを 始( はじ ) めた。 ♬

英語: He started his presentation while still nervous.

ベトナム語: Anh ấy đã bắt đầu buổi thuyết trình trong khi vẫn còn căng thẳng.

 

彼( かれ ) は 何( なに ) も 言( い ) わないまま、 立( た ) ち去( さ ) った。 ♬

英語: He left without saying anything.

ベトナム語: Anh ấy đã bỏ đi mà không nói một lời nào.

 

彼女( かのじょ ) は 泣( な ) いたまま、駅( えき ) まで 走( はし ) った。 ♬

英語: She ran to the station while still crying.

ベトナム語: Cô ấy đã chạy đến nhà ga trong khi vẫn còn khóc.

 

彼( かれ ) は 驚( おどろ ) いたまま、固( かた ) まって 動( うご ) けなかった。 ♬

英語: He was so surprised that he froze and couldn't move.

ベトナム語: Anh ấy đã sững sờ và không thể di chuyển vì quá ngạc nhiên.

 

彼( かれ ) は 何( なに ) も 知( し ) らないまま、その話( はなし ) を 受( う ) け入( い ) れた。 ♬

英語: He accepted the offer without knowing anything.

ベトナム語: Anh ấy đã chấp nhận lời đề nghị đó trong khi không biết gì cả.

 

彼女( かのじょ ) は 何( なに ) も 食( た ) べないまま、仕事( しごと ) に 出( で ) かけた。 ♬

英語: She went to work without eating anything.

ベトナム語: Cô ấy đã đi làm trong khi không ăn gì cả.

 

ご飯( はん ) は 温( あたた ) かいまま、テーブルに 置( お ) かれていた。 ♬

英語: The rice was left on the table while still hot.

ベトナム語: Cơm được để trên bàn trong khi vẫn còn nóng.

 

その問題( もんだい ) は 解決( かいけつ ) しないまま、 放置( ほうち ) されている。 ♬

英語: The problem is being left unsolved.

ベトナム語: Vấn đề đó đang bị bỏ mặc trong khi vẫn chưa được giải quyết.

 

この町( まち ) は 昔( むかし ) のまま、何( なに ) も 変( か ) わっていない。 ♬

英語: This town remains as it was in the past, without any changes.

ベトナム語: Thị trấn này vẫn như xưa, không có gì thay đổi.

 

ビールは 冷( つめ ) たいまま、飲( の ) んだ方( ほう ) が 美味( おい ) しい。 ♬

英語: Beer tastes better when you drink it cold.

ベトナム語: Bia ngon hơn khi uống lúc vẫn còn lạnh.

 

この家( いえ ) は 建( た ) てられたまま、一度( いちど ) も 使( つか ) われていない。 ♬

英語: This house has never been used since it was built.

ベトナム語: Ngôi nhà này chưa bao giờ được sử dụng kể từ khi nó được xây xong.

 

彼( かれ ) の考( かんが ) えは 変( か ) わらないまま、会議( かいぎ ) は 終( お ) わった。 ♬

英語: The meeting ended without his opinion changing.

ベトナム語: Cuộc họp kết thúc trong khi ý kiến của anh ấy vẫn không thay đổi.

 

その噂( うわさ ) は 真実( しんじつ ) のまま、 広( ひろ ) まり続( つづ ) けた。 ♬

英語: The rumor continued to spread as true.

ベトナム語: Tin đồn đó tiếp tục lan truyền trong khi vẫn là sự thật.

 

料理( りょうり ) は 冷( つめ ) たいまま、食卓( しょくたく ) に 並( なら ) んでいた。 ♬

英語: The food was arranged on the table while still cold.

ベトナム語: Món ăn được bày trên bàn trong khi vẫn còn nguội.

 

鍵( かぎ ) は かけられたまま、誰( だれ ) も 中( なか ) に 入( い ) れない。 ♬

英語: The door is locked, so no one can get in.

ベトナム語: Cửa bị khóa nên không ai có thể vào được.

 

彼( かれ ) は 子供( こども ) のまま、大人( おとな ) に なったようだ。 ♬

英語: He seems to have grown into an adult while still remaining a child.

ベトナム語: Anh ấy có vẻ đã trưởng thành trong khi vẫn còn là một đứa trẻ.

 

この川( かわ ) は 汚( よご ) れたまま、誰( だれ ) も 気( き ) に しなかった。 ♬

英語: This river remained dirty, and no one cared.

ベトナム語: Dòng sông này vẫn ô nhiễm và không ai quan tâm.

 

彼( かれ ) は 若( わか ) いまま、この世( よ ) を 去( さ ) った。 ♬

英語: He passed away while still young.

ベトナム語: Anh ấy đã ra đi khi còn rất trẻ.

 

その計画( けいかく ) は 実行( じっこう ) されないまま、一年( ひとねん ) が 過( す ) ぎた。 ♬

英語: A year passed without the plan being executed.

ベトナム語: Một năm đã trôi qua trong khi kế hoạch đó vẫn chưa được thực hiện.

 

この話( はなし ) は 未完成( みかんせい ) のまま、 終( お ) わってしまった。 ♬

英語: This story ended without being completed.

ベトナム語: Câu chuyện này đã kết thúc trong khi vẫn còn dang dở.

 

その秘密( ひみつ ) は 知( し ) られないまま、墓場( はかば ) まで 行( い ) った。 ♬

英語: The secret was taken to the grave without being known.

ベトナム語: Bí mật đó đã theo anh ấy xuống mồ mà không ai biết.

 

彼( かれ ) は 服( ふく ) を 着替( きが ) えないまま、家( いえ ) で 寝転( ねころ ) がっていた。 ♬

英語: He was lounging at home without changing his clothes.

ベトナム語: Anh ấy nằm dài ở nhà trong khi không thay quần áo.

 

彼女( かのじょ ) は 何( なに ) も 持( も ) たないまま、旅( たび ) に 出( で ) た。 ♬

英語: She went on a trip without carrying anything.

ベトナム語: Cô ấy đã đi du lịch mà không mang theo bất cứ thứ gì.

 

彼( かれ ) は 何( なに ) も 食( た ) べないまま、学校( がっこう ) に 行( い ) った。 ♬

英語: He went to school without eating anything.

ベトナム語: Anh ấy đã đến trường mà không ăn gì cả.

 

彼( かれ ) は 何( なに ) も 言( い ) わないまま、 帰( かえ ) ってしまった。 ♬

英語: He went home without saying a word.

ベトナム語: Anh ấy đã về nhà mà không nói một lời nào.

 

彼女( かのじょ ) は 音楽( おんがく ) を 聞( き ) いたまま、勉強( べんきょう ) していた。 ♬

英語: She studied while listening to music.

ベトナム語: Cô ấy đã học bài trong khi vẫn nghe nhạc.

 

彼( かれ ) は 靴下( くつした ) を 履( は ) いたまま、ベッドに 入( はい ) った。 ♬

英語: He got into bed with his socks on.

ベトナム語: Anh ấy đã lên giường trong khi vẫn mang vớ.

 

彼( かれ ) は 服( ふく ) を 着( き ) たまま、シャワーを 浴( あ ) びた。 ♬

英語: He took a shower with his clothes on.

ベトナム語: Anh ấy đã tắm vòi sen trong khi vẫn mặc quần áo.

 

彼( かれ ) は テレビを つけたまま、 寝( ね ) てしまった。 ♬

英語: He fell asleep with the TV on.

ベトナム語: Anh ấy đã ngủ gật trong khi TV vẫn bật.

 

彼女( かのじょ ) は 何( なに ) も 見( み ) ないまま、道( みち ) を 進( すす ) んだ。 ♬

英語: She continued walking without looking at anything.

ベトナム語: Cô ấy đã tiếp tục đi mà không nhìn vào bất cứ thứ gì.

 

彼( かれ ) は 何( なに ) も 言( い ) わないまま、席( せき ) を 立( た ) った。 ♬

英語: He stood up from his seat without saying anything.

ベトナム語: Anh ấy đã đứng dậy khỏi chỗ ngồi mà không nói gì cả.

 

 

このまま

こんな素晴( すば ) らしい天気( てんき ) が このまま 続( つづ ) くと いいですね。 ♬

English: It would be nice if this wonderful weather would continue as it is.

Vietnamese: Nếu thời tiết tuyệt vời này cứ tiếp tục như thế này thì tốt quá nhỉ.

 

問題( もんだい ) を このままに しておいては いけない。 ♬

•  English: You can't just leave this problem as it is.

•  Vietnamese: Không thể để vấn đề này như thế này được.

 

残念( ざんねん ) ながら このままに 放( ほう ) っておくより ほかに 仕方( しかた ) が ない。 ♬

•  English: Unfortunately, there's no other choice but to leave it as it is.

•  Vietnamese: Tiếc là không còn cách nào khác ngoài việc cứ để mặc nó như thế này.

 

このまま 放( ほう ) っておけば、その少女( しょうじょ ) は 死( し ) んでしまうかもしれないのだ。 ♬

•  English: If we leave her like this, that girl might die.

•  Vietnamese: Nếu cứ để mặc như thế này, cô gái đó có thể sẽ chết mất.

 

今夜( こんや ) は このままに して置( お ) いて、もう一度( いちど )  よく 考( かんが ) えてみましょう。 ♬

English: Let's leave it as it is for tonight and think about it carefully again.

Vietnamese: Tối nay hãy cứ để mọi chuyện như vậy, và hãy suy nghĩ kỹ lại một lần nữa.

そんな所( ところ ) へ 行( い ) くなら 私( わたし ) は むしろ このまま 今( いま ) いる所( ところ ) に いたい。 ♬

•  English: If it means going to a place like that, I would rather stay where I am.

•  Vietnamese: Nếu phải đến nơi như vậy, tôi thà cứ ở lại nơi này.

 

家( いえ ) に 帰( かえ ) って、明日( あした )  また 出( で ) るより、今日( きょう )  このまま 飛行機( ひこうき ) に 乗( の ) ったほうが いい。 ♬

•  English: It would be better to take the plane today as it is, rather than going home and then leaving again tomorrow.

•  Vietnamese: Thay vì về nhà rồi mai lại đi, chi bằng hôm nay cứ lên máy bay luôn thì tốt hơn.

 

 

 

 

そのまま

片付( かたづ ) けずに、私( わたし ) の机( つくえ ) を そのままに しておいてください。 ♬

•  English: Please leave my desk as it is, without tidying it up.

•  Vietnamese: Đừng dọn dẹp mà hãy cứ để nguyên bàn làm việc của tôi.

 

私( わたし ) は 君( きみ ) の言葉( ことば ) を そのまま 信( しん ) じた。 ♬

•  English: I believed your words just as they were.

•  Vietnamese: Tôi đã tin lời bạn một cách nguyên vẹn.

 

そのまま、まっすぐ 行( い ) ったら、五分後( ごふんあと )  着( つ ) きます。 ♬

•  English: If you go straight from here, you will arrive in five minutes.

•  Vietnamese: Cứ đi thẳng, khoảng năm phút sau là tới.

 

少( すこ ) し後( あと )  読( よ ) みますから、本( ほん ) は そのままに しておきなさい。 ♬

•  English: I'll read it in a little while, so leave the book as it is.

•  Vietnamese: Lát nữa tôi sẽ đọc, nên hãy cứ để nguyên cuốn sách ở đó.

 

電話( でんわ ) を 切( き ) らずに そのまま お待( ま ) ち下( くだ ) さい。 ♬

•  English: Please hold the line without hanging up.

•  Vietnamese: Xin vui lòng chờ máy, đừng cúp điện thoại.

 

何( なに ) も 触( さわ ) らず そのままに しておきなさい。 ♬

•  English: Leave it as it is without touching anything.

•  Vietnamese: Cứ để nguyên như vậy, đừng chạm vào bất cứ thứ gì.

 

眠( ねむ ) っている犬( いぬ ) は そのままに しておけ。 ♬

•  English: Leave the sleeping dog as it is.

•  Vietnamese: Hãy cứ để con chó đang ngủ yên.

 

私( わたし ) の物( もの ) は 触( さわ ) らずに、そのままに しておいて下( くだ ) さい。 ♬

•  English: Please do not touch my things and leave them as they are.

•  Vietnamese: Đừng đụng vào đồ của tôi, hãy cứ để nguyên như vậy.

 

私( わたし ) は 彼( かれ ) の述( の ) べたことを そっくり そのまま 返( かえ ) した。 ♬

•  English: I repeated exactly what he said.

•  Vietnamese: Tôi đã đáp lại y hệt những gì anh ấy nói.

 

 

 

 

 

 

っぱなし

家( いえ ) に 入( はい ) ってから、ドアを 開( あ ) けっぱなしに するな。 ♬

•  English: Don't leave the door wide open after you enter the house.

•  Vietnamese: Đừng để cửa mở toang sau khi vào nhà.

 

使( つか ) ってから、水( みず ) を 出( だ ) しっぱなしに しておくな。 ♬

•  English: Don't leave the water running after you've used it.

•  Vietnamese: Đừng để nước chảy liên tục sau khi dùng xong.

 

弟( おとうと ) は よく テレビを つけっぱなしに して 出( で ) かけます。 ♬

•  English: My younger brother often goes out leaving the TV on.

•  Vietnamese: Em trai tôi hay ra ngoài mà để tivi bật.

 

明( あ ) かりが つけっぱなしでしたよ、これから 気( き ) を つけてね。 ♬

•  English: You left the lights on. Please be careful from now on.

•  Vietnamese: Đèn vẫn đang bật đấy, từ giờ hãy cẩn thận nhé.

 

部屋( へや ) を 出( で ) て、エアコンを つけっぱなしに しないで。 ♬

•  English: Don't leave the air conditioner on when you leave the room.

•  Vietnamese: Đừng ra khỏi phòng mà để điều hòa bật.

 

浴室( よくしつ ) を 散( ち ) らかしっぱなしに しないで。直( す ) ぐ 片付( かたづ ) けてね。 ♬

•  English: Don't leave the bathroom a mess. Tidy it up right away.

•  Vietnamese: Đừng để phòng tắm bừa bộn như vậy. Dọn dẹp ngay đi nhé.

 

誰( だれ ) が 窓( まど ) を 開( あ ) けっぱなしに したのですか。 ♬

•  English: Who left the window wide open?

•  Vietnamese: Ai đã để cửa sổ mở toang thế kia?

 

妹( いもうと ) は よく 片付( かたづ ) けずに、自分( じぶん ) の部屋( へや ) を 散( ち ) らかしっぱなしに します。 ♬

•  English: My younger sister often leaves her room a complete mess without tidying up.

•  Vietnamese: Em gái tôi hay để phòng mình bừa bộn mà không chịu dọn dẹp.

 

雨( あめ ) の中( なか ) に 自転車( じてんしゃ ) を 出( だ ) しっぱなしに するな。 ♬

•  English: Don't leave the bicycle out in the rain.

•  Vietnamese: Đừng để xe đạp ở ngoài trời mưa.

 

一日中( いちにちじゅう )  立( た ) ちっぱなしだったので 疲( つか ) れて くたくただ。 ♬

•  English: I was standing all day long, so I'm exhausted.

•  Vietnamese: Vì đứng suốt cả ngày nên tôi mệt rã rời.

 

兄( あに ) は いつも 車( くるま ) を 汚( よご ) れっぱなしに しています。 ♬

•  English: My older brother always leaves his car dirty.

•  Vietnamese: Anh trai tôi lúc nào cũng để xe bẩn.

 

赤( あか ) ちゃんを 泣( な ) かせっぱなしに しておくな。 ♬

•  English: Don't leave the baby crying.

•  Vietnamese: Đừng để mặc đứa bé khóc.

 

姉( あね ) は ヒーターを つけっぱなしに したまま 外出( がいしゅつ ) した。 ♬

English: My older sister went out while leaving the heater on.

Vietnamese: Chị gái tôi ra ngoài mà vẫn để máy sưởi bật.

ガスを つけっぱなしに するなんて 私( わたし ) も 不注意( ふちゅうい ) でした。 ♬

•  English: I was also careless to leave the gas on.

•  Vietnamese: Để quên bếp ga bật như vậy, tôi thật là bất cẩn.

 

明( あ ) かりを つけっぱなしに したままで 寝( ね ) ては いけない。 ♬

•  English: You shouldn't sleep with the lights left on.

•  Vietnamese: Không được ngủ mà vẫn để đèn bật.

 

ドアを 開( あ ) けっぱなしに しないでください。 ♬

English: Please don't leave the door open.

Vietnamese: Xin đừng để cửa mở.

 

テレビを つけっぱなしで 寝( ね ) てしまった。 ♬

English: I fell asleep with the TV on.

Vietnamese: Tôi đã ngủ quên trong khi TV vẫn bật.

 

電気( でんき ) を つけっぱなしで 出( で ) かけてしまった。 ♬

English: I went out with the lights left on.

Vietnamese: Tôi đã ra ngoài mà quên tắt đèn.

 

窓( まど ) を 開( あ ) けっぱなしにしていたので、部屋( へや ) が 寒( さむ ) くなった。 ♬

English: I left the window open, so the room got cold.

Vietnamese: Tôi đã để cửa sổ mở, nên phòng bị lạnh.

 

彼( かれ ) は 靴( くつ ) を 脱( ぬ ) ぎっぱなしに している。 ♬

English: He leaves his shoes off.

Vietnamese: Anh ấy cứ để giày bừa bãi.

 

彼女( かのじょ ) は 財布( さいふ ) を 開( あ ) けっぱなしに している。 ♬

English: She leaves her wallet open.

Vietnamese: Cô ấy cứ để ví mở toang.

 

水道( すいどう ) の水( みず ) を 出( だ ) しっぱなしに しないでください。 ♬

English: Please don't leave the water running.

Vietnamese: Xin đừng để nước chảy liên tục.

 

彼( かれ ) は ご飯( はん ) を 食( た ) べっぱなしで 出( で ) かけた。 ♬

English: He went out, leaving his meal unfinished.

Vietnamese: Anh ấy đã ra ngoài mà để dở bữa ăn.

 

食( た ) べ物( もの ) を 出( だ ) しっぱなしに すると、虫( むし ) が 来( く ) るよ。 ♬

English: If you leave food out, insects will come.

Vietnamese: Nếu bạn để thức ăn ngoài, côn trùng sẽ tới.

 

彼女( かのじょ ) は 冷蔵庫( れいぞうこ ) のドアを 開( あ ) けっぱなしに している。 ♬

English: She leaves the refrigerator door open.

Vietnamese: Cô ấy cứ để cửa tủ lạnh mở.

 

彼( かれ ) は 話( はな ) しっぱなしで、中々( なかなか )  話( はなし ) が 終( お ) わらない。 ♬

English: He keeps talking and never finishes his story.

Vietnamese: Anh ấy cứ nói liên tục, mãi không ngừng.

 

彼( かれ ) の部屋( へや ) は 散( ち ) らかりっぱなしだ。 ♬

English: His room is always a mess.

Vietnamese: Phòng của anh ấy lúc nào cũng bừa bộn.

 

本を 読みっぱなしで、最後まで 読まなかった。 ♬

English: I started reading the book but didn't finish it.

Vietnamese: Tôi đã đọc dở cuốn sách và không đọc hết.

 

私( わたし ) は 彼( かれ ) を 待( ま ) ちっぱなしで、結局( けっきょく )  会( あ ) えなかった。 ♬

English: I kept waiting for him, but we never met in the end.

Vietnamese: Tôi cứ chờ anh ấy mãi, nhưng cuối cùng chúng tôi không gặp được nhau.

 

宿題( しゅくだい ) を やりっぱなしにして、遊( あそ ) びに 行( い ) ってしまった。 ♬

English: I left my homework unfinished and went out to play.

Vietnamese: Tôi đã để dở bài tập về nhà và đi chơi.

 

彼女( かのじょ ) は 泣( な ) きっぱなしで、止( と ) まらなかった。 ♬

English: She kept crying and couldn't stop.

Vietnamese: Cô ấy cứ khóc mãi và không ngừng.

 

彼( かれ ) は 一日中( いちにちじゅう )  立( た ) ちっぱなしで、足( あし ) が 疲( つか ) れた。 ♬

English: He was on his feet all day and his legs got tired.

Vietnamese: Anh ấy đã đứng cả ngày và chân bị mỏi.

 

この仕事( しごと ) は 座( すわ ) りっぱなしなので、腰( こし ) が 痛( いた ) くなる。 ♬

English: This job requires sitting all the time, so my back hurts.

Vietnamese: Công việc này phải ngồi suốt nên lưng tôi bị đau.

 

彼( かれ ) は 喋( しゃべ ) りっぱなしで、何( なに ) も 聞( き ) いていなかった。 ♬

English: He was just talking and not listening to anything.

Vietnamese: Anh ấy chỉ nói thôi và không nghe bất cứ điều gì.

 

荷物( にもつ ) を 置( お ) きっぱなしに しないでください。 ♬

English: Please don't leave your luggage behind.

Vietnamese: Xin đừng để hành lý của bạn lại.

 

彼( かれ ) は 走( はし ) りっぱなしで、息( いき ) が 切( き ) れた。 ♬

English: He kept running and ran out of breath.

Vietnamese: Anh ấy cứ chạy mãi và hết hơi.

 

彼女( かのじょ ) は 笑( わら ) いっぱなしで、涙( なみだ ) を 流( なが ) していた。 ♬

English: She kept laughing and had tears in her eyes.

Vietnamese: Cô ấy cứ cười mãi và chảy cả nước mắt.

 

ドア( どあ ) を 閉( し ) めっぱなしに すると、空気( くうき ) が こもる。 ♬

English: If you keep the door closed, the air will get stuffy.

Vietnamese: Nếu bạn cứ đóng cửa mãi, không khí sẽ trở nên ngột ngạt.

 

彼( かれ ) は 寝( ね ) っぱなしで、一日中( いちにちじゅう )  起( お ) きてこなかった。 ♬

English: He kept sleeping and didn't wake up all day.

Vietnamese: Anh ấy cứ ngủ mãi và không dậy cả ngày.

 

彼は 飲( の ) みっぱなしで、何( なに ) も 食( た ) べていない。 ♬

English: He kept drinking and didn't eat anything.

Vietnamese: Anh ấy cứ uống mãi và không ăn gì cả.

 

彼女( かのじょ ) は 話( はな ) しかけても、聞( き ) きっぱなしで 返事( へんじ ) を しない。 ♬

English: Even when I talk to her, she just listens and doesn't reply.

Vietnamese: Dù tôi có nói chuyện, cô ấy chỉ nghe và không trả lời.

 

彼女( かのじょ ) は 泣( な ) きっぱなしで、目( め ) が 腫( は ) れていた。 ♬

English: She kept crying and her eyes were swollen.

Vietnamese: Cô ấy cứ khóc mãi và mắt bị sưng.

 

彼( かれ ) は ご飯( はん ) を 食( た ) べっぱなしで、食器( しょっき ) を 洗( あら ) わない。 ♬

English: He leaves his finished meal and doesn't wash the dishes.

Vietnamese: Anh ấy cứ để dở bữa ăn và không rửa bát.

 

彼( かれ ) は 一日中( いちにちじゅう )  喋( しゃべ ) りっぱなしで 疲( つか ) れた。 ♬

English: He kept talking all day and got tired.

Vietnamese: Anh ấy đã nói cả ngày và mệt.

 

彼女( かのじょ ) は 泣( な ) きっぱなしで、何( なに ) も 言( い ) わなかった。 ♬

English: She kept crying and didn't say anything.

Vietnamese: Cô ấy cứ khóc mãi và không nói gì.

Số câu đúng : 0/44
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/27
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án