Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tiếu Nhan

笑顔(えがお)

Mặt cười
Ngôn Diệp

言葉(ことば)

Từ ngữ
Thao Tác

操作(そうさ)

Thao tác
Động Tác

動作(どうさ)

Động tác
Thái Độ

態度(たいど)

Thái độ
Hành Vị

行為(こうい)

Hành vi
Hành Động

行動(こうどう)

Hành động
Nội Dung

内容(ないよう)

Nội dung
Ý Vị

意味(いみ)

Ý nghĩa
Cách Hảo

恰好(かっこう)

Hình dáng
Trách Nhiệm

責任(せきにん)

Trách nhiệm
Tính Cách

性格(せいかく)

Tính cách
Chính Xác

正確(せいかく)

Chính xác
Ách Giới

厄介(やっかい)

Phiền toái
Đại

大(たい)した

To lớn
Phi Thường

非常(ひじょう)

Khẩn cấp
Dị Thường

異常(いじょう)

Dị thường
Đãi Nọa

怠惰(たいだ)

Lười biếng
Cao Cấp

高級(こうきゅう)

Cao cấp
Trước

着(つ)く

Đến nơi
Phụ

付(つ)く

Dính
Điểm

点(つ)く

Bật
Tiếu

咲(さ)く

Hoa nở
Phí

沸(わ)く

Nước sôi
Khấp

焼(や)く

Nướng
Bão

抱(だ)く

Ôm
Phu

敷(し)く

Trải, lót
Ma

磨(みが)く

Chà xát
Bộ

歩(ある)く

Đi bộ
Miêu

描(えが)く

Vẽ
Tục

続(つづ)く

Tiếp tục
Động

動(うご)く

Cử động
Khấu

叩(たた)く

Đánh
Giới

届(とど)く

Gửi đến
Cận

近(ちか)づく

Đến gần
Kinh

驚(おどろ)く

Kinh ngạc
Động

働(はたら)く

Làm việc
Thoát

脱(ぬ)ぐ

Cởi
Khứu

嗅(か)ぐ

Ngửi
Vĩnh

泳(およ)ぐ

Bơi
Tào

騒(さわ)ぐ

Làm ồn
Cấp

急(いそ)ぐ

Vội vã
Chú

注(そそ)ぐ

Rót
Giá

稼(かせ)ぐ

Kiếm tiền

ばかり

たform of the Verb plus ばかり indicates that one has just finished doing something.

We compare たばかり with たところ

たなかり means that NOT MUCH TIME HAS PASSED since a certain action or event occurred. 

It is expression of the speaker’s feeling and can be used regardless of the real length of time that has passed if the speaker feels it is short WHILE たところ can only indicate the time when a certain action has just been completed 

We can treat たばかり like a noun 

 

てばかりいる indicates that an action is performed habitually or repeatedly and that the speaker is critical of or dissatisfied with this 

 

Noun plus ばかり is used to express the condition where there’s so much of something to the point where there’s nothing else.

 

 

 

PHAN SAU

 

ばかり

 

動詞 の た形  +  ばかり

動詞 の て形  +  ばかりいます

名詞  +  ばかり

 

Trong bài này ta sẽ học cách sử dụng Động từ thể た形kết hợp với ばかり để tạo thành mẫu câu mang ý nghĩa Hành động nào đó vừa xảy ra HÀNH ĐỘNG VỪA XẢY RA

QUY TẮC :

動詞のた形 + ばかり

 

 

兄( あに ) は 帰国( きこく ) したばかりです。 ♬

•  English: My older brother has just returned to our home country.

•  Vietnamese: Anh trai vừa mới trở về nước.

 

その本( ほん ) は 出版( しゅっぱん ) されたばかりです。 ♬

•  English: That book has just been published.

•  Vietnamese: Quyển sách đó vừa mới được xuất bản.

 

夕( ゆう ) べ 赤( あか ) ちゃんは 生( う ) まれたばかり です。 ♬

•  English: The baby was just born last night.

•  Vietnamese: Đứa bé vừa được sinh ra tối qua.

 

たった今( いま )  交通事故( こうつうじこ ) を 見( み ) たばかりです。怖( こわ ) い です。 ♬

English: I just saw a traffic accident. It was scary.

Vietnamese: Mới nãy vừa thấy tai nạn giao thông. Thật đáng sợ.

 

彼女( かのじょ ) は 夕( ゆう ) べ ここに 到着( とうちゃく ) したばかりです。 ♬

•  English: She just arrived here last night.

•  Vietnamese: Cô ấy vừa mới tới đây đêm qua.

 

妹( いもうと ) は 寝( ね ) たばかりで、小( ちい ) さい声( こえ ) で 話( はな ) しましょう。 ♬

•  English: My younger sister just fell asleep, let's talk in a low voice.

•  Vietnamese: Em gái vừa mới ngủ, chúng ta nói chuyện nhỏ tiếng nào.

 

私( わたし ) は 中古車( ちゅうこしゃ ) を 買( か ) ったばかりです。 ♬

•  English: I just bought a used car.

•  Vietnamese: Tôi vừa mới mua cái xe hơi cũ.

 

結婚( けっこん ) したばかりで、これは 新婚旅行( しんこんりょこう ) です。 ♬

•  English: We just got married, and this is our honeymoon trip.

•  Vietnamese: Vừa mới kết hôn, đây là tuần trăng mật.

 

彼( かれ ) は 大学( だいがく ) を 卒業( そつぎょう ) したばかりで、 まったく 経験( けいけん ) が ありません。 ♬

•  English: He just graduated from university and has no experience at all.

•  Vietnamese: Anh ấy vừa mới tốt nghiệp đại học, hoàn toàn không có kinh nghiệm.

 

赤( あか ) ちゃんが 生( う ) まれたばかりです。 ♬

•  English: The baby was just born.

•  Vietnamese: Đứa trẻ vừa mới được sinh ra.

 

私達( わたしたち ) は テニスを 始( はじ ) めたばかりです。 ♬

•  English: We have just started playing tennis.

•  Vietnamese: Chúng tôi vừa bắt đầu chơi tennis.

 

たった今( いま )  その事故( じこ ) を 見( み ) たばかりです。 ♬

•  English: I just saw that accident a moment ago.

•  Vietnamese: Vừa nãy mới vừa thấy tai nạn đó.

 

娘( むすめ ) は 十二歳( じゅうにさい ) に なったばかりです。 ♬

•  English: My daughter just turned twelve.

•  Vietnamese: Con gái vừa mới 12 tuổi.

 

私( わたし ) は ついさっき 彼( かれ ) に 会( あ ) ったばかりです。 ♬

•  English: I just met him a little while ago.

•  Vietnamese: Vừa nãy tôi vừa gặp anh ấy.

 

列車( れっしゃ ) は 今( いま )  着( つ ) いたばかりです。 ♬

•  English: The train has just arrived now.

•  Vietnamese: Xe lửa vừa mới tới.

 

仕事( しごと ) を 仕上( しあ ) がったばかりです、これから 帰( かえ ) るところ。 ♬

•  English: I've just finished work; I'm about to go home now.

•  Vietnamese: Vừa hoàn thành xong công việc, bây giờ tôi chuẩn bị về.

 

三( さん ) か月( げつ )  出張( しゅっちょう ) してから、今朝( けさ )  お父( とう ) さんが 帰国( きこく ) したばかりです。 ♬

•  English: After a three-month business trip, my father just returned to our country this morning.

•  Vietnamese: Sau ba tháng công tác, sáng nay bố vừa về nước.

 

今( いま )  着( つ ) いたばかりです、そちらで 少々( しょうしょう )  待( ま ) っていてください。 ♬

•  English: I just arrived, please wait there for a moment.

•  Vietnamese: Tôi vừa đến, xin hãy đợi một lát ở đó.

 

その漫画( まんが ) は 昨日( きのう )  出版( しゅっぱん ) されたばかりなのに、直( す ) ぐ 売( う ) り切( き ) れました。 ♬

•  English: That manga just came out yesterday, but it sold out right away.

•  Vietnamese: Cuốn truyện tranh đó vừa mới xuất bản hôm qua mà đã bán hết ngay rồi.

 

ここに 引( ひ ) っ越( こ ) してきたばかりだから、道( みち ) は よく 分( わ ) かりません。 ♬

•  English: I just moved here, so I don't know the way very well.

•  Vietnamese: Vì vừa mới chuyển đến đây nên tôi chưa rõ đường lắm.

 

家( いえ ) を 出( で ) て 行( い ) ったばかりだから、急( いそ ) げば 彼女( かのじょ ) に 追( お ) い付( つ ) くだろう。 ♬

•  English: She just left, so if you hurry, you'll probably catch up to her.

•  Vietnamese: Cô ấy vừa ra khỏi nhà, nếu đi nhanh có lẽ sẽ đuổi kịp cô ấy.

 

四時間( よじかん ) も 経( た ) ってから、会議( かいぎ ) が 終( お ) わったばかりです。 ♬

•  English: The meeting just ended after four hours.

•  Vietnamese: Sau 4 tiếng đồng hồ, cuộc họp mới vừa kết thúc.

 

私( わたし ) の車( くるま ) は 昨日( きのう )  修理( しゅうり ) してもらったばかりです。 ♬

•  English: My car was just repaired yesterday.

•  Vietnamese: Xe của tôi vừa mới được sửa ngày hôm qua.

 

明日( あした )  買( か ) ったばかりのカメラを 君( きみ ) に 見( み ) せるよ。 ♬

English: I'll show you the camera I just bought tomorrow.

Vietnamese: Ngày mai tớ sẽ cho cậu xem chiếc máy ảnh vừa mới mua.

お母( かあ ) さんの髪( かみ ) は 洗( あら ) ったばかりで まだ 濡( ぬ ) れています。 ♬

•  English: My mother's hair is still wet as she just washed it.

•  Vietnamese: Tóc mẹ vừa gội xong nên vẫn còn ướt.

 

大雨( おおあめ ) が 止( や ) んだばかりだから、地面( じめん ) は まだ 濡( ぬ ) れています。 ♬

•  English: The heavy rain just stopped, so the ground is still wet.

•  Vietnamese: Mưa to vừa tạnh xong nên mặt đất vẫn còn ướt.

 

必要( ひつよう ) だから、先月( せんげつ )  韓国語( かんこくご ) の勉強( べんきょう ) を 始( はじ ) めたばかりです。 ♬

•  English: Because it's necessary, I just started studying Korean last month.

•  Vietnamese: Vì cần thiết nên tháng trước tôi mới bắt đầu học tiếng Hàn.

 

生( う ) まれたばかりの赤( あか ) ん坊( ぼう ) は 病気( びょうき ) に なりやすい です。 ♬

•  English: Newborn babies are prone to getting sick.

•  Vietnamese: Em bé mới sinh dễ bị ốm.

 

彼( かれ ) は 大学( だいがく ) を 出( で ) たばかりで、まったく 経験( けいけん ) が ない。 ♬

•  English: He just graduated from university and has no experience at all.

•  Vietnamese: Anh ấy vừa tốt nghiệp đại học, hoàn toàn không có kinh nghiệm.

 

姉( あね ) は 今朝( けさ )  農場( のうじょう ) から 来( き ) たばかりの新鮮( しんせん ) な卵( たまご ) を たくさん 買( か ) いました。 ♬

•  English: This morning, my older sister bought a lot of fresh eggs that just came from the farm.

•  Vietnamese: Sáng nay, chị tôi đã mua rất nhiều trứng tươi vừa được chuyển từ nông trại đến.

 

 

たところ vs たばかり

さっき 新( あたら ) しいスマホを 買( か ) ったところです。 ♬

•  English: I just bought a new smartphone a moment ago.

•  Vietnamese: Tôi vừa mới mua một chiếc điện thoại thông minh mới.

 

先月( せんげつ )  買( か ) ったばかりなのに、このスマホは 修理( しゅうり ) してもらう必要( ひつよう ) です。 ♬

•  English: Even though I just bought this smartphone last month, it needs to be repaired.

•  Vietnamese: Mặc dù vừa mua chiếc điện thoại này tháng trước, nhưng nó cần phải sửa chữa.

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo ta học cách sử dụng ばかりđể tạo thành mẫu câu mang ý nghĩ tiêu cực CHỈ TOÀN LÀ,KHÔNG LÀM GÌ NGOÀI...

QUY TẮC : 

動詞のて形 + ばかり + いる

名詞 + ばかり

 

 

 

弟( おとうと ) は 勉強( べんきょう ) しないで、遊( あそ ) んでばかりいます。 ♬

•  English: My younger brother is always playing and never studies.

•  Vietnamese: Em trai toàn là đi chơi, không học hành.

 

その頃( ころ )  兄( あに ) は いつも 酒( さけ ) を 飲( の ) んでばかりいました。 ♬

English: At that time, my older brother was always drinking alcohol.

Vietnamese: Lúc đó anh trai lúc nào cũng uống rượu.

祖父( そふ ) が 死( し ) んだ後( あと ) 、祖母( そぼ ) は 悩( なや ) んでばかりいます。 ♬

English: After my grandfather passed away, my grandmother is always worrying.

Vietnamese: Sau khi ông mất, bà lúc nào cũng buồn rầu.

 

隣( となり ) の犬( いぬ ) は 吠( ほ ) えてばかりいます。 ♬

•  English: The neighbor's dog is always barking.

•  Vietnamese: Con chó gần nhà lúc nào cũng sủa.

 

彼( かれ ) は 給料( きゅうりょう ) が 低( ひく ) いと 零( こぼ ) してばかりいます。 ♬

•  English: He is always complaining that his salary is low.

•  Vietnamese: Anh ấy luôn phàn nàn lương thấp.

 

父( ちち ) は いつも 朝( あさ ) から 晩( ばん ) まで 働( はたら ) いてばかりいます。 ♬

•  English: My father is always working from morning until night.

•  Vietnamese: Cha luôn làm việc từ sáng đến tối.

 

彼女( かのじょ ) は いつも 他( ほか ) の人( ひと ) を 非難( ひなん ) してばかりいます。 ♬

•  English: She is always criticizing other people.

•  Vietnamese: Cô ấy lúc nào cũng chỉ trích người khác.

 

彼( かれ ) は いつも 自分( じぶん ) の業績( ぎょうせき ) を 自慢( じまん ) してばかりいます。 ♬

•  English: He is always boasting about his own achievements.

•  Vietnamese: Anh ấy lúc nào cũng tự mãn với thành tích của bản thân.

 

弟( おとうと ) は 寝坊( ねぼう ) して 学校( がっこう ) に 遅刻( ちこく ) してばかりいます。 ♬

•  English: My younger brother is always oversleeping and being late for school.

•  Vietnamese: Em trai tôi lúc nào cũng ngủ nướng và đi học muộn.

 

隣( となり ) の犬( いぬ ) は 吠( ほ ) えてばかりいますから、全然( ぜんぜん )  眠( ねむ ) れません。 ♬

•  English: The neighbor's dog is always barking, so I can't sleep at all.

•  Vietnamese: Con chó nhà bên cứ sủa hoài nên tôi không thể ngủ được.

 

妻( つま ) は 一日中( いちにちじゅう )  こぼしてばかりいます、煩( うるさ ) いな。 ♬

  • •  

English: My wife is complaining all day long, it's so annoying.

  • Vietnamese: Vợ tôi than phiền suốt cả ngày, thật là ồn ào.

•  

母( はは ) は いつも 私( わたし ) の私的( してき ) な生活( せいかつ ) に 干渉( かんしょう ) してばかりいる。 ♬

•  English: My mother is always interfering in my private life.

•  Vietnamese: Mẹ tôi lúc nào cũng can thiệp vào cuộc sống riêng tư của tôi.

 

弟( おとうと ) は いつも どこかに 傘( かさ ) を 置( お ) き忘( わす ) れてばかりいる。 ♬

•  English: My younger brother is always forgetting to put his umbrella somewhere.

•  Vietnamese: Em trai tôi lúc nào cũng quên ô ở đâu đó.

          

その奴( やつ ) は 手伝( てつだ ) ってくれずに、辺( あた ) りを 見回( みまわ ) してばかりいます。 ♬

English: That guy doesn't help and just keeps looking around.

Vietnamese: Tên đó không giúp đỡ mà chỉ toàn nhìn xung quanh.

 

彼は 飲( の ) み会( かい ) で 同( おな ) じ冗談( じょうだん ) を 繰( く ) り返( かえ ) してばかりいます。 ♬

•  English: He is always repeating the same jokes at drinking parties.

•  Vietnamese: Anh ấy cứ lặp đi lặp lại cùng một câu đùa trong các buổi nhậu.

 

彼( かれ ) は いつも 人( ひと ) の名( な ) を 間違( まちが ) えてばかりいます。 ♬

•  English: He is always getting people's names wrong.

•  Vietnamese: Anh ấy lúc nào cũng nhầm tên người khác.

 

恋人( こいびと ) は いつも 高価( こうか ) な服( ふく ) を 買( か ) ってばかりいます。 ♬

•  English: My lover is always buying expensive clothes.

•  Vietnamese: Người yêu tôi lúc nào cũng mua quần áo đắt tiền.

 

その奴( やつ ) は いつも 自分( じぶん ) の業績( ぎょうせき ) を 自慢( じまん ) してばかりいる。 ♬

•  English: That guy is always bragging about his own achievements.

•  Vietnamese: Tên đó lúc nào cũng tự mãn với thành tích của bản thân.

 

妻( つま ) は つまらないうわさを 信( しん ) じてばかりいます。 ♬

•  English: My wife is always believing trivial rumors.

•  Vietnamese: Vợ tôi cứ tin vào những tin đồn vớ vẩn.

 

一緒( いっしょ ) に働( はたら ) いていた時( とき ) 、彼( かれ ) は いつも 私( わたし ) を からかってばかりいた。 ♬

•  English: When we worked together, he was always teasing me.

•  Vietnamese: Khi làm việc cùng nhau, anh ấy lúc nào cũng trêu chọc tôi.

 

どんなに 頻繁( ひんぱん ) に 言( い ) っても、彼女( かのじょ ) は 同( おな ) じ間違( まちが ) いを してばかりいる。 ♬

•  English: No matter how many times I tell her, she keeps making the same mistake.

•  Vietnamese: Dù đã nói bao nhiêu lần, cô ấy vẫn cứ mắc cùng một lỗi.

 

お爺( じい ) さんが 亡( な ) くなってから、お婆( ばあ ) さんが 悩( なや ) んでばかりいた。 ♬

•  English: After my grandfather passed away, my grandmother was always worrying.

•  Vietnamese: Sau khi ông mất, bà lúc nào cũng buồn rầu.

 

うちの息子( むすこ ) は 全然( ぜんぜん )  勉強( べんきょう ) せずに、遊( あそ ) んでばかりいる。 ♬

•  English: Our son never studies and is always playing.

•  Vietnamese: Con trai tôi chẳng học hành gì, chỉ toàn chơi bời.

 

うちの赤( あか ) ちゃんは 昨日( きのう )  熱( ねつ ) があるので、一日中( いちにちじゅう )  泣( な ) いてばかりいました。 ♬

•  English: Our baby had a fever yesterday, so he was crying all day long.

•  Vietnamese: Con tôi hôm qua bị sốt nên đã khóc suốt cả ngày.

 

彼( かれ ) は 問題( もんだい ) を 起( お ) こしてばかりいます。 ♬

•  English: He is always causing problems.

•  Vietnamese: Anh ấy toàn gây ra vấn đề.

 

トムは いつも テレビを 見( み ) てばかりいます。 ♬

•  English: Tom is always watching TV.

•  Vietnamese: Tom lúc nào cũng xem Tivi.

 

私( わたし ) は いつも 人( ひと ) の名前( なまえ ) を 忘( わす ) れてばかりいます。 ♬

•  English: I am always forgetting people's names.

•  Vietnamese: Tôi lúc nào cũng quên tên người khác.

 

姉( あね ) は いつも 朝( あさ ) から 晩( ばん ) まで 働( はたら ) いてばかりいます。 ♬

•  English: My older sister is always working from morning until night.

•  Vietnamese: Chị lúc nào cũng làm việc từ sáng đến tối.

 

妹( いもうと ) は いつも 高価( こうか ) な服( ふく ) を 買( か ) ってばかりいる。 ♬

•  English: My younger sister is always buying expensive clothes.

•  Vietnamese: Em gái luôn luôn mua trang phục đắt tiền.

 

子供( こども ) の時代( じだい ) 、よく 母( はは ) に 叱( しか ) られてばかりいました。 ♬

•  English: When I was a child, I was always being scolded by my mother.

•  Vietnamese: Lúc nhỏ thường bị mẹ la mắng.

 

恋人( こいびと ) は 私( わたし ) に 電話( でんわ ) を かけてばかりいます。 ♬

•  English: My lover is always calling me.

•  Vietnamese: Người yêu cứ điện thoại cho tôi hoài.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

N+ばかり

 

権利( けんり ) ばかり主張( しゅちょう ) する人( ひと ) が 多( おお ) いです。 ♬

•  English: There are many people who only assert their rights.

•  Vietnamese: Có nhiều người chỉ chủ trương quyền lợi.

 

人生( じんせい ) の暗( くら ) い面( めん ) ばかりを 見( み ) ないでください。 ♬

•  English: Please don't just look at the dark side of life.

•  Vietnamese: Đừng chỉ nhìn vào mặt tối của cuộc sống.

 

彼女( かのじょ ) は 夫( おっと ) の欠点( けってん ) ばかり 探( さが ) しています。 ♬

•  English: She is always looking for her husband's flaws.

•  Vietnamese: Cô ấy luôn tìm khuyết điểm của chồng.

 

今日( きょう )  何( なに ) もせずに、一日中( いちにちじゅう )  テレビばかり 見( み ) ました。 ♬

•  English: I didn't do anything today and just watched TV all day long.

•  Vietnamese: Cả ngày hôm nay không làm gì cả, chỉ xem tivi cả ngày.

 

 

私( わたし ) の三歳( さんさい ) の子供( こども ) は ずっと 質問( しつもん ) ばかり しています。 ♬

•  English: My three-year-old child is always asking questions.

•  Vietnamese: Đứa con 3 tuổi của tôi hỏi suốt.

 

口( くち ) ばかりで、やっていない人( ひと ) が 大嫌( だいきら ) いです。 ♬

•  English: I really dislike people who are all talk and no action.

•  Vietnamese: Rất ghét người chỉ nói miệng mà không làm.

 

このレストランの料理( りょうり ) は 辛( から ) い料理( りょうり ) ばかりです、タイのレストランなんです。 ♬

•  English: The food at this restaurant is all spicy dishes, because it's a Thai restaurant.

•  Vietnamese: Thức ăn nhà hàng này toàn là đồ ăn cay, vì là nhà hàng của Thái.

 

あなたは 何度( なんど ) も 同( おな ) じ誤( あやま ) りばかり しています。 ♬

English: You are always making the same mistakes over and over again.

Vietnamese: Bạn phạm cùng một lỗi lầm không biết bao nhiêu lần.

 

人生( じんせい ) は 面白( おもしろ ) くて、楽( たの ) しい事( こと ) ばかり ではないです。 ♬

•  English: Life is not all about interesting and fun things.

•  Vietnamese: Đời người không phải chỉ toàn điều vui vẻ, thú vị.

 

 

あなたは いつも 文句( もんく ) ばかり 言( い ) っています。 ♬

•  English: You are always complaining.

•  Vietnamese: Bạn lúc nào cũng phàn nàn.

 

人生( じんせい ) は 困難( こんなん ) な事( こと ) ばかり ではありません。 ♬

•  English: Life is not only full of difficulties.

•  Vietnamese: Đời người không phải toàn chuyện khó khăn.

 

彼( かれ ) は 彼女( かのじょ ) に 会( あ ) うことばかり 考( かんが ) えています。 ♬

•  English: He is only thinking about meeting her.

•  Vietnamese: Anh ấy luôn nghĩ về việc gặp cô ấy.

 

 

今日( きょう ) は 朝( あさ ) から 故郷( ふるさと ) の事( こと ) ばかり 思( おも ) い出( だ ) します。 ♬

•  English: Today, since the morning, I've been thinking only about my hometown.

•  Vietnamese: Hôm nay chỉ nghĩ về quê nhà kể từ sáng đến giờ.

 

 

彼( かれ ) は 何( なん ) の事( こと ) にも 全然( ぜんぜん )  頑張( がんば ) らずに、不平( ふへい ) ばかり 言( い ) います。 ♬

•  English: He never puts in any effort and just complains all the time.

•  Vietnamese: Anh ấy chẳng cố gắng gì cả, chỉ toàn phàn nàn.

 

失敗( しっぱい ) した時( とき ) 、言( い ) い訳( わけ ) ばかり するなよ、ちゃんと 原因( げんいん ) を 考( かんが ) えなさい。 ♬

  • English: When you fail, don't just make excuses, think carefully about the cause.
  • Vietnamese: Khi thất bại, đừng chỉ bao biện, hãy suy nghĩ kỹ về nguyên nhân.

人生( じんせい ) の暗( くら ) い面( めん ) ばかりを 見( み ) るな。他( ほか ) には 色々( いろいろ ) な面白( おもしろ ) い事( こと ) も あります。 ♬

•  English: Don't just look at the dark side of life. There are many other interesting things too.

•  Vietnamese: Đừng chỉ nhìn vào mặt tối của cuộc sống. Còn có nhiều điều thú vị khác nữa.

 

何( なん ) の事( こと ) にも 自分( じぶん ) の権利( けんり ) ばかり主張( しゅちょう ) する人( ひと ) が 多( おお ) い です。 ♬

•  English: There are many people who only assert their own rights in everything.

•  Vietnamese: Có nhiều người chỉ khăng khăng đòi hỏi quyền lợi của bản thân trong mọi việc.

 

僕( ぼく ) は 最近( さいきん )  何( なに ) も できなくて、君( きみ ) の事( こと ) ばかり 考( かんが ) えています。 ♬

•  English: Lately, I can't do anything, I just keep thinking about you.

•  Vietnamese: Dạo này tớ chẳng làm được việc gì cả, chỉ toàn nghĩ về cậu.

 

そのわがままな奴( やつ ) は いつも 他( た ) の人( ひと ) の欠点( けってん ) ばかり 探( さが ) します。 ♬

•  English: That selfish guy is always looking for other people's flaws.

•  Vietnamese: Tên ích kỷ đó lúc nào cũng chỉ tìm khuyết điểm của người khác.

 

昨日( きのう )  病気( びょうき ) で 一日中( いちにちじゅう )  何( なに ) も せずに、テレビばかり 見( み ) ていた。 ♬

•  English: I was sick yesterday, so I didn't do anything and just watched TV all day long.

•  Vietnamese: Hôm qua bị ốm nên cả ngày chẳng làm gì, chỉ xem tivi.

 

私達( わたしたち ) は 絶( た ) えず 喧嘩( けんか ) ばかり していたので、離婚( りこん ) することに 決( き ) めた。 ♬

•  nglish: We were constantly fighting, so we decided to get a divorce.

•  Vietnamese: Chúng tôi cứ cãi nhau suốt, nên đã quyết định ly hôn.

 

妹( いもうと ) は 高校( こうこう ) 時代( じだい ) から ロマンチックな小説( しょうせつ ) ばかり 読( よ ) んでいました。 ♬

•  English: Since high school, my younger sister has only been reading romantic novels.

•  Vietnamese: Em gái từ thời cấp ba chỉ toàn đọc tiểu thuyết lãng mạn.

 

お爺( じい ) さんは 最近( さいきん )  重( おも ) い病気( びょうき ) で 瘦( や ) せ衰( おとろ ) えて 骨( ほね ) と 皮( かわ ) ばかりに なりました。 ♬

•  English: Recently, due to a serious illness, my grandfather has become emaciated, just skin and bones.

•  Vietnamese: Gần đây, vì bệnh nặng, ông gầy gò chỉ còn da bọc xương.

 

彼( かれ ) は 注意( ちゅうい ) せずに、いつも 同( おな ) じ間違( まちが ) いばかり しています。 ♬

•  English: He is not careful and always makes the same mistakes.

•  Vietnamese: Anh ấy không chú ý nên lúc nào cũng mắc cùng một lỗi.

          

この頃( ごろ ) 、何( なん ) の事( こと ) にも 集中( しゅうちゅう ) できない、彼女( かのじょ ) に 会( あ ) うことばかり 考( かんが ) えている。 ♬

•  English: Lately, I can't concentrate on anything, I'm just thinking about meeting her.

•  Vietnamese: Dạo này, tôi không thể tập trung vào việc gì cả, chỉ toàn nghĩ đến việc gặp cô ấy.

 

小学校( しょうがっこう ) の時( とき ) 、弟( おとうと ) は 授業中( じゅぎょうちゅう )  いつも 居眠( いねむ ) りばかり しました。 ♬

•  English: When he was in elementary school, my younger brother was always dozing off during class.

•  Vietnamese: Hồi học tiểu học, em trai lúc nào cũng ngủ gật trong giờ học.

          

生徒( せいと ) は いつも 厳( きび ) しい先生( せんせい ) の悪口( わるくち ) ばかり 言( い ) っています。 ♬

•  English: The students are always speaking ill of their strict teacher.

•  Vietnamese: Học sinh lúc nào cũng nói xấu thầy giáo nghiêm khắc.

 

ハンバーガーばかり 食( た ) べていると 太( ふと ) っていきますよ。 ♬

•  English: If you only eat hamburgers, you'll get fat.

•  Vietnamese: Nếu chỉ toàn ăn hamburger thì sẽ béo lên đấy.

Số câu đúng : 0/44
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/39
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án