Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chú Xạ

注射(ちゅうしゃ)

Tiêm Chích
Trú Xa

駐車(ちゅうしゃ)

Đậu xe
Tẩm Phòng

寝坊(ねぼう)

Ngủ nướng
Ngộ Giải

誤解(ごかい)

Hiểu lầm
Cảm Tạ

感謝(かんしゃ)

Cảm tạ
Nhiệt Tâm

熱心(ねっしん)

Hăng hái
Quyết Tâm

決心(けっしん)

Quyết tâm
Viễn Lự

遠慮(えんりょ)

Ngần ngại
Văn Cú

文句(もんく)

Phàn nàn
Chú Văn

注文(ちゅうもん)

Đặt hàng
Canh Tân

更新(こうしん)

Làm mới
Du Đoạn

油断(ゆだん)

Chểnh mãng
Phán Đoạn

判断(はんだん)

Phán đoán
Đăng Lục

登録(とうろく)

Đăng kí
Thoái Thức

退職(たいしょく)

Nghỉ hưu
Vô Thức

無職(むしょく)

Thất nghiệp
Phân Biệt

分別(ぶんべつ)

Phân biệt
Túy

酔(よ)う

Say
Túy

酔(よ)っ払(ぱら)う

Say
Ý Địa Ác

意地悪(いじわる)

Xấu tính
 

いたずら

Ranh mãnh
Trú

住(す)む

Sinh sống
Tế

済(す)む

Kết thúc
Giảo

噛(か)む

Cắn, Nhai
Chỉ

止(や)む

Dừng lại
Đạp

踏む(ふ)む

Giẫm đạp
Sinh

生(う)む

Sinh ra
Hưu

休(やす)む

Nghỉ ngơi
Đạo

盗(ぬす)む

Trộm
Tiến

進(すす)む

Tiến lên
Lại

頼(たの)む

Nhờ vả
Bao

包(つつ)む

Gói bọc
Não

悩(なや)む

Buồn phiền
Điệp

畳(たた)む

Gấp, Xếp
Lạc

楽(たの)しむ

Tận hưởng
Bi

悲(かな)しむ

Đau buồn
Hô

呼(よ)ぶ

Gọi
Phi

飛(と)ぶ

Bay
Tuyển

選(えら)ぶ

Lựa chọn
Du

遊(あそ)ぶ

Chơi
Vận

運(はこ)ぶ

Mang
Tịnh

並(なら)ぶ

Xếp hàng
Chuyển

転(ころ)ぶ

Té ngã
Học

学(まな)ぶ

Học
Khiếu

叫(さけ)ぶ

La hét
Hỷ

喜(よろこ)ぶ

Vui mừng

PHAN SAU

途中で

 

Tiếp theo ta học cách sử dụng 途中で mang ý nghĩa GIỮA LÚC,GIỮA CHỪNG

QUY TẮC :

動詞の辞書形 + 途中で

名詞 + の + 途中で

 

動詞の辞書形 + 途中で

名詞 + の + 途中で

 

 

私( わたし ) は 今朝( けさ )  登校( とうこう ) する途中( とちゅう ) で、交通事故( こうつうじこ ) を 見( み ) ました。 ♬

•  English: This morning, on my way to school, I saw a traffic accident.

•  Vietnamese: Sáng nay, trên đường đi học, tôi đã thấy tai nạn giao thông.

 

父( ちち ) は 毎朝( まいあさ )  会社( かいしゃ ) へ 来( く ) る途中( とちゅう ) で、その喫茶店( きっさてん ) に 寄( よ ) ります。 ♬

•  English: My father stops by that coffee shop every morning on his way to work.

•  Vietnamese: Ba tôi mỗi sáng trên đường đi làm đều ghé qua quán cà phê đó.

 

会社( かいしゃ ) へ 行( い ) く途中( とちゅう ) で 財布( さいふ ) を 盗( ぬす ) まれました。 ♬

•  English: On my way to the office, my wallet was stolen.

•  Vietnamese: Hôm qua trên đường đến công ty đã bị lấy mất cái ví.

 

先週( せんしゅう )  日曜日( にちようび ) に 田舎( いなか ) へ 帰( かえ ) る途中( とちゅう ) で、昔( むかし ) の恋人( こいびと ) に 会( あ ) いました。 ♬

•  English: Last Sunday, on my way back to my hometown, I met my ex-girlfriend.

•  Vietnamese: Chủ nhật tuần trước, trong lúc trở về quê, tôi đã gặp người yêu cũ.

 

 

彼( かれ ) は 夜遅( よるおそ ) く 帰宅( きたく ) の途中( とちゅう ) で 襲( おそ ) われました。 ♬

•  English: Late at night, he was attacked on his way home.

•  Vietnamese: Khuya hôm qua, trên đường về nhà, anh ấy đã bị cướp.

 

私( わたし ) たちは 旅行( りょこう ) の途中( とちゅう ) で しばらく 東京( とうきょう ) に 滞在( たいざい ) しました。 ♬

•  English: We stayed in Tokyo for a while during our trip.

•  Vietnamese: Chúng tôi đã lưu lại Tokyo một chút trong khi đi du lịch.

 

車( くるま ) は そこへ 行( い ) く途中( とちゅう ) で 故障( こしょう ) しました。 ♬

•  English: The car broke down on the way there.

•  Vietnamese: Xe bị hư trên đường đi đến đó.

 

彼( かれ ) は 家( いえ ) に 帰( かえ ) る途中( とちゅう ) で パン屋( や ) に 寄( よ ) りました。 ♬

•  English: He stopped by the bakery on his way home.

•  Vietnamese: Anh ấy ghé qua tiệm bánh mì trên đường trở về nhà.

 

昨日( きのう )  会社( かいしゃ ) へ 行( い ) く途中( とちゅう ) で 財布( さいふ ) を 盗( ぬす ) まれました。 ♬

•  English: Yesterday, on my way to the company, my wallet was stolen.

•  Vietnamese: Hôm qua trên đường đến công ty đã bị cướp ví.

 

彼( かれ ) は 学校( がっこう ) へ 来( く ) る途中( とちゅう ) で その事故( じこ ) を 見( み ) ました。 ♬

  • English: He saw that accident on his way to school.
  • Vietnamese: Anh ấy đã thấy tai nạn đó trên đường đến trường.

 

昨夜( さくや ) 、姉( あね ) は 帰宅( きたく ) の途中( とちゅう ) で バッグを 強奪( ごうだつ ) されました。 ♬

•  English: Last night, my older sister was robbed of her bag on her way home.

•  Vietnamese: Tối qua, chị tôi bị cướp túi xách khi trở về nhà.

 

私達( わたしたち ) は 先週( せんしゅう )  ピクニックの途中( とちゅう ) で 雨( あめ ) に 会( あ ) いました。 ♬

•  English: Last week, we got caught in the rain during our picnic.

•  Vietnamese: Tuần trước, chúng tôi mắc mưa trong lúc đi picnic.

 

今朝( けさ ) 、家( いえ ) へ 帰( かえ ) る途中( とちゅう ) で 外国人( がいこくじん ) の一団( いちだん ) に 会( あ ) いました。 ♬

•  English: This morning, on my way home, I met a group of foreigners.

•  Vietnamese: Sáng nay đã gặp một đoàn người ngoại quốc trên đường về nhà.

 

パリへ 向( む ) かう途中( とちゅう ) で ロンドンで 二日( ふつか ) を 過( す ) ごしました。 ♬

  • English: We spent two days in London on our way to Paris.
  • Vietnamese: Tôi đã lưu lại London 2 ngày trên đường đến Paris.

 

昨日( きのう )  帰宅( きたく ) の途中( とちゅう ) で バス乗( の ) り場( ば ) で 彼( かれ ) に 会( あ ) いました。 ♬

•  English: I met him at the bus stop on my way home yesterday.

•  Vietnamese: Hôm qua trên đường về nhà tôi đã gặp anh ấy ở bến xe buýt.

 

今朝( けさ )  学校( がっこう ) へ 行( い ) く途中( とちゅう ) で、事故( じこ ) に 遭( あ ) って 足( あし ) を 折( お ) りました。 ♬

•  English: This morning, on my way to school, I had an accident and broke my leg.

•  Vietnamese: Sáng nay trên đường đến trường, tôi gặp tai nạn và bị gãy chân.

 

昨日( きのう )  会社( かいしゃ ) へ 来( く ) る途中( とちゅう ) で 財布( さいふ ) を 盗( ぬす ) まれた。 ♬

•  English: Yesterday, on my way to the office, my wallet was stolen.

•  Vietnamese: Hôm qua trên đường đến công ty đã bị lấy cắp ví.

 

駅( えき ) から 帰( かえ ) る途中( とちゅう ) で どこかで 鍵( かぎ ) を 落( お ) としてしまいました。 ♬

•  English: I dropped my keys somewhere on my way home from the station.

•  Vietnamese: Trên đường về từ ga, tôi đã đánh rơi chìa khóa ở đâu đó.

          

彼( かれ ) は その村( むら ) に 行( い ) く途中( とちゅう ) で 道( みち ) に 迷( まよ ) ってしまいました。 ♬

•  English: He got lost on his way to that village.

•  Vietnamese: Anh ấy đã bị lạc đường trên đường đến ngôi làng đó.

 

来月( らいげつ )  東京( とうきょう ) へ 行( い ) く途中( とちゅう ) で 大阪( おおさか ) へ 立( た ) ち寄( よ ) ります。 ♬

•  English: Next month, on my way to Tokyo, I will stop by Osaka.

•  Vietnamese: Tháng sau trên đường đến Tokyo, tôi sẽ ghé qua Osaka.

 

私( わたし ) は 田舎( いなか ) へ 行( い ) く途中( とちゅう ) で 小( ちい ) さな村( むら ) を 通( とお ) った。 ♬

•  English: On my way to the countryside, I passed through a small village.

•  Vietnamese: Tôi đã đi qua một ngôi làng nhỏ trên đường về quê.

 

昨日( きのう )  図書館( としょかん ) へ 行( い ) く途中( とちゅう ) で 旧友( きゅうゆう ) に 会( あ ) いました。 ♬

•  English: Yesterday, on my way to the library, I met an old friend.

•  Vietnamese: Hôm qua trên đường đến thư viện, tôi đã gặp một người bạn cũ.

 

そこに 行( い ) く途中( とちゅう ) で 私達( わたしたち ) は 交代( こうたい ) で 車( くるま ) を 運転( うんてん ) した。 ♬

•  English: On the way there, we took turns driving the car.

•  Vietnamese: Trên đường đến đó, chúng tôi đã thay phiên nhau lái xe.

 

東京( とうきょう ) の 中心部( ちゅうしんぶ ) に 向( む ) かう途中( とちゅう ) で ガソリンが 切( き ) れてしまいました。 ♬

•  English: The car ran out of gas on the way to the center of Tokyo.

•  Vietnamese: Trên đường đi đến trung tâm Tokyo, xe đã hết xăng.

 

明日( あした )  映画館( えいがかん ) に 行( い ) く途中( とちゅう ) で、忘( わす ) れずに 手紙( てがみ ) を 出( だ ) してください。 ♬

•  English: Tomorrow, on your way to the movie theater, please don't forget to mail the letter.

•  Vietnamese: Ngày mai trên đường đến rạp chiếu phim, đừng quên gửi thư nhé.

 

去年( きょねん )  私達( わたしたち ) は 旅行( りょこう ) の途中( とちゅう ) で しばらく 東京( とうきょう ) に 滞在( たいざい ) した。 ♬

•  English: Last year, we stayed in Tokyo for a while during our trip.

•  Vietnamese: Năm ngoái chúng tôi đã ở lại Tokyo một thời gian trong chuyến du lịch.

 

昨日( きのう )  スーパーへ 買( か ) い物( もの ) に 行( い ) く途中( とちゅう ) で 不注意( ふちゅうい ) で 財布( さいふ ) を 無( な ) くした。 ♬

•  English: Yesterday, on my way to the supermarket for shopping, I carelessly lost my wallet.

•  Vietnamese: Hôm qua trên đường đi siêu thị, tôi đã bất cẩn đánh mất ví.

 

ここへ 来( く ) る途中( とちゅう ) で 誰( だれ ) か 知( し ) り合( あ ) いに 会( あ ) いましたか。 ♬

•  English: Did you meet anyone you know on your way here?

•  Vietnamese: Trên đường đến đây, bạn có gặp người quen nào không?

 

途中( とちゅう ) で バスが 故障( こしょう ) したので、学校( がっこう ) へ 走( はし ) っていった。 ♬

•  English: The bus broke down on the way, so I ran to school.

•  Vietnamese: Trên đường đi xe buýt bị hỏng nên tôi đã chạy bộ đến trường.

 

途中( とちゅう ) で 雨( あめ ) が 降( ふ ) り出( だ ) したので 引( ひ ) き返( かえ ) しました。 ♬

英語: It started raining halfway, so I turned back.

ベトナム語: Giữa đường trời bắt đầu mưa nên tôi quay lại.

 

彼( かれ ) は 試合( しあい ) の途中( とちゅう ) で 怪我( けが ) を してしまいました。 ♬

英語: He got injured in the middle of the game.

ベトナム語: Anh ấy đã bị thương giữa trận đấu.

 

映画( えいが ) の途中( とちゅう ) で 寝( ね ) てしまったので、結末( けつまつ ) が 分( わ ) かりません。 ♬

英語: I fell asleep in the middle of the movie, so I don't know the ending.

ベトナム語: Tôi đã ngủ quên giữa chừng bộ phim nên không biết kết cục.

 

旅行( りょこう ) の途中( とちゅう ) で 財布( さいふ ) を 落( お ) としてしまった事( こと ) に 気( き ) づきました。 ♬

英語: I realized I had dropped my wallet in the middle of the trip.

ベトナム語: Tôi nhận ra mình đã đánh rơi ví tiền giữa chuyến đi.

 

道( みち ) に 迷( まよ ) って、ハイキングの途中( とちゅう ) で 不安( ふあん ) になりました。 ♬

英語: I got lost and felt anxious halfway through the hike.

ベトナム語: Tôi bị lạc và cảm thấy lo lắng giữa chừng buổi đi bộ đường dài.

 

仕事( しごと ) の途中( とちゅう ) ですが、少( すこ ) し 休憩( きゅうけい ) しても いい ですか? ♬

英語: I'm in the middle of work, but can I take a short break?

ベトナム語: Tôi đang làm việc nhưng có thể nghỉ một chút được không?

 

引越( ひっこ ) しの途中( とちゅう ) で、友達( ともだち ) が 手伝( てつだ ) いに 来( き ) てくれました。 ♬

英語: My friend came to help me in the middle of my move.

ベトナム語: Bạn tôi đã đến giúp đỡ giữa chừng cuộc chuyển nhà.

 

マラソンの途中( とちゅう ) で、足( あし ) が つって 動( うご ) けなくなりました。 ♬

英語: My leg cramped up halfway through the marathon and I couldn't move.

ベトナム語: Giữa cuộc thi marathon, chân tôi bị chuột rút và không thể di chuyển.

 

会議( かいぎ ) の途中( とちゅう ) で 急用( きゅうよう ) のため 退席( たいせき ) しました。 ♬

英語: I had to leave in the middle of the meeting due to an urgent matter.

ベトナム語: Tôi phải rời đi giữa cuộc họp vì có việc khẩn cấp.

 

小説( しょうせつ ) を 読( よ ) んでいる途中( とちゅう ) で あまりの面白( おもしろ ) さに 時間( じかん ) を 忘( わす ) れてしまいました。 ♬

英語: I was so engrossed in the novel that I lost track of time while reading it.

ベトナム語: Giữa lúc đọc tiểu thuyết, vì nó quá hay nên tôi đã quên mất thời gian.

 

発表( はっぴょう ) の途中( とちゅう ) で、マイクの調子( ちょうし ) が 悪( わる ) く なりました。 ♬

英語: The microphone malfunctioned in the middle of the presentation.

ベトナム語: Giữa chừng bài thuyết trình, micro bị hỏng.

 

買( か ) い物( もの ) の途中( とちゅう ) で 懐( なつ ) かしい友人( ゆうじん ) に 偶然( ぐうぜん )  会( あ ) いました。 ♬

英語: I unexpectedly ran into an old friend in the middle of my shopping trip.

ベトナム語: Giữa chừng đi mua sắm, tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ.

 

食事( しょくじ ) の途中( とちゅう ) ですが 電話( でんわ ) に 出( で ) ても 宜( よろ ) しいでしょうか。 ♬

英語: I'm in the middle of a meal, but can I take this call?

ベトナム語: Tôi đang ăn nhưng có thể nghe điện thoại được không?

 

建設( けんせつ ) 工事( こうじ ) の途中( とちゅう ) で 新( あたら ) しい問題( もんだい ) が 見( み ) つかりました。 ♬

英語: A new problem was found in the middle of the construction work.

ベトナム語: Một vấn đề mới đã được tìm thấy giữa chừng công trình xây dựng.

 

宿題( しゅくだい ) を やっている途中( とちゅう ) で 分( わ ) からない問題( もんだい ) に ぶつかりました。 ♬

英語: I came across a problem I didn't understand while doing my homework.

ベトナム語: Giữa lúc làm bài tập về nhà, tôi gặp phải một bài toán không thể giải được.

 

彼女( かのじょ ) は 歌( うた ) の途中( とちゅう ) で 歌詞( かし ) を 忘( わす ) れてしまいました。 ♬

英語: She forgot the lyrics in the middle of the song.

ベトナム語: Cô ấy đã quên lời bài hát giữa chừng.

 

帰宅( きたく ) の途中( とちゅう ) で コンビニに 寄( よ ) って 夕食( ゆうしょく ) を 買( か ) いました。 ♬

英語: I stopped by a convenience store to buy dinner on my way home.

ベトナム語: Trên đường về nhà, tôi ghé vào cửa hàng tiện lợi mua bữa tối.

 

授業( じゅぎょう ) の途中( とちゅう ) で 先生( せんせい ) が 質問( しつもん ) を 投( な ) げかけました。 ♬

英語: The teacher asked a question in the middle of the class.

ベトナム語: Giữa buổi học, giáo viên đã đặt ra một câu hỏi.

 

彼( かれ ) は いつも 話( はなし ) の途中( とちゅう ) で 口( くち ) を 挟( はさ ) んできます。 ♬

英語: He always interrupts me in the middle of a conversation.

ベトナム語: Anh ấy luôn xen vào giữa cuộc nói chuyện.

 

料理( りょうり ) を 作( つく ) っている途中( とちゅう ) で 材料( ざいりょう ) が 足( た ) りない事( こと ) に 気( き ) づきました。 ♬

英語: I realized I was short on ingredients while cooking.

ベトナム語: Giữa lúc nấu ăn, tôi nhận ra mình thiếu nguyên liệu.

 

ライブの途中( とちゅう ) で 突然( とつぜん )  ステージの照明( しょうめい ) が 消( き ) えました。 ♬

英語: The stage lights suddenly went out in the middle of the live performance.

ベトナム語: Giữa buổi biểu diễn trực tiếp, đèn sân khấu đột nhiên tắt.

 

夢( ゆめ ) を 見( み ) ている途中( とちゅう ) で、目( め ) が 覚( さ ) めてしまいました。 ♬

英語: I woke up in the middle of a dream.

ベトナム語: Tôi đã tỉnh dậy giữa chừng giấc mơ.

 

プロジェクトの途中( とちゅう ) 経過( けいか ) を 報告( ほうこく ) してください。 ♬

英語: Please report on the progress of the project.

ベトナム語: Xin hãy báo cáo về tiến độ của dự án.

 

人生( じんせい ) の途中( とちゅう ) で 価値観( かちかん ) が 変( か ) わる事( こと ) は よく あります。 ♬

英語: It's common for one's values to change in the middle of life.

ベトナム語: Rất thường xuyên, các giá trị cuộc sống thay đổi ở giữa chừng cuộc đời.

 

建設中( けんせつちゅう ) のビルの途中階( とちゅうかい ) まで 見学( けんがく ) できます。 ♬

英語: You can visit up to the middle floors of the building under construction.

ベトナム語: Bạn có thể tham quan đến các tầng giữa của tòa nhà đang xây dựng.

 

彼女( かのじょ ) は まだ 仕事( しごと ) の途中( とちゅう ) だと 答( こた ) えた。 ♬

英語: She replied that she was still in the middle of her work.

ベトナム語: Cô ấy trả lời rằng cô ấy vẫn đang trong quá trình làm việc.

 

道( みち ) の途中( とちゅう ) に 美( うつく ) しい花( はな ) が 咲( さ ) いていました。 ♬

英語: Beautiful flowers were blooming in the middle of the path.

ベトナム語: Những bông hoa đẹp đã nở rộ giữa đường.

 

プレゼンの途中( とちゅう ) で プロジェクターが 故障( こしょう ) しました。 ♬

英語: The projector broke down in the middle of the presentation.

ベトナム語: Máy chiếu bị hỏng giữa chừng bài thuyết trình.

 

帰( かえ ) りの途中( とちゅう ) で 忘( わす ) れ物( もの ) を した事( こと ) に 気( き ) づいて 家( いえ ) に 戻( もど ) りました。 ♬

英語: I realized I had forgotten something on my way back and returned home.

ベトナム語: Trên đường về, tôi nhận ra mình đã quên đồ và quay về nhà.

 

手術( しゅじゅつ ) の途中( とちゅう ) で 合併症( がっぺいしょう ) が 起( お ) きてしまいました。 ♬

英語: A complication occurred in the middle of the surgery.

ベトナム語: Một biến chứng đã xảy ra giữa chừng cuộc phẫu thuật.

 

この曲( きょく ) は 途中( とちゅう ) から テンポが 速( はや ) く なります。 ♬

英語: This song gets faster in tempo from the middle.

ベトナム語: Bài hát này tăng tốc độ từ giữa chừng.

 

テストの途中( とちゅう ) で 鉛筆( えんぴつ ) の芯( しん ) が 折( お ) れてしまいました。 ♬

英語: The lead of my pencil broke in the middle of the test.

ベトナム語: Giữa chừng bài kiểm tra, ngòi bút chì của tôi bị gãy.

 

彼( かれ ) は 話( はなし ) の途中( とちゅう ) で 別( べつ ) の話題( わだい ) に 切( き ) り替( か ) えた。 ♬

英語: He switched to another topic in the middle of the conversation.

ベトナム語: Anh ấy đã chuyển sang một chủ đề khác giữa cuộc nói chuyện.

 

彼( かれ ) の旅( たび ) は まだ 途中( とちゅう ) だ。 ♬

英語: His journey is still halfway there.

ベトナム語: Chuyến đi của anh ấy vẫn còn dang dở.

 

読書( どくしょ ) の途中( とちゅう ) で 眠( ねむ ) く なってしまった。 ♬

英語: I got sleepy in the middle of reading.

ベトナム語: Tôi đã buồn ngủ giữa chừng việc đọc sách.

 

彼( かれ ) の説明( せつめい ) は 途中( とちゅう ) から 理解( りかい ) できなくなった。 ♬

英語: I couldn't understand his explanation from the middle.

ベトナム語: Tôi không thể hiểu lời giải thích của anh ấy từ giữa chừng.

 

電車( でんしゃ ) の途中駅( とちゅうえき ) で 多( おお ) くの人( ひと ) が 乗( の ) り込( こ ) んできました。 ♬

英語: Many people got on at the intermediate station.

ベトナム語: Rất nhiều người đã lên tàu ở ga giữa chặng.

 

会議( かいぎ ) は まだ 途中( とちゅう ) で 結論( けつろん ) は 出( で ) ていません。 ♬

英語: The meeting is still halfway, and no conclusion has been reached.

ベトナム語: Cuộc họp vẫn còn đang diễn ra và chưa có kết luận.

 

人生( じんせい ) の途中( とちゅう ) で 目標( もくひょう ) を 見失( みうしな ) う事( こと ) も ある。 ♬

英語: Sometimes you lose sight of your goals in the middle of life.

ベトナム語: Đôi khi bạn mất phương hướng giữa cuộc đời.

 

私( わたし ) は バスケットボールの試合( しあい ) の途中( とちゅう ) から 観戦( かんせん ) した。 ♬

英語: I started watching the basketball game from the middle.

ベトナム語: Tôi bắt đầu xem trận đấu bóng rổ từ giữa chừng.

 

彼( かれ ) は いつも 遊( あそ ) びの途中( とちゅう ) で 怒( おこ ) って 帰( かえ ) ってしまう。 ♬

英語: He always gets angry and goes home in the middle of playing.

ベトナム語: Anh ấy luôn giận dỗi và về nhà giữa chừng cuộc chơi.

 

論文( ろんぶん ) を 書( か ) いている途中( とちゅう ) で 行( い ) き詰( づ ) まってしまった。 ♬

英語: I got stuck in the middle of writing my thesis.

ベトナム語: Tôi đã bế tắc giữa chừng khi viết luận văn.

 

彼女( かのじょ ) は メールの途中( とちゅう ) で 急( きゅう ) な電話( でんわ ) に 出( で ) た。 ♬

英語: She answered an urgent call in the middle of writing an email.

ベトナム語: Cô ấy đã nghe một cuộc điện thoại khẩn cấp giữa chừng lúc viết email.

 

音楽( おんがく ) を 聴( き ) いている途中( とちゅう ) で、バッテリーが 切( き ) れてしまった。 ♬

英語: The battery died in the middle of listening to music.

ベトナム語: Pin đã hết giữa chừng khi nghe nhạc.

 

彼( かれ ) のスピーチは 途中( とちゅう ) で 聴衆( ちょうしゅう ) の笑( わら ) いを 誘( さそ ) った。 ♬

英語: His speech drew laughter from the audience in the middle.

ベトナム語: Bài phát biểu của anh ấy đã gây ra tiếng cười từ khán giả ở giữa chừng.

 

帰( かえ ) り道( みち ) の途中( とちゅう ) で 綺麗( きれい ) な夕焼( ゆうや ) けが 見( み ) えた。 ♬

英語: I saw a beautiful sunset on my way back.

ベトナム語: Tôi đã nhìn thấy một hoàng hôn tuyệt đẹp trên đường về.

 

この計画( けいかく ) は まだ 途中( とちゅう ) 段階( だんかい )  です。 ♬

英語: This plan is still in the middle stage.

ベトナム語: Kế hoạch này vẫn còn đang trong giai đoạn giữa.

 

彼( かれ ) は いつも 勉強( べんきょう ) の途中( とちゅう ) で ゲームを 始( はじ ) めてしまう。 ♬

英語: He always starts playing a game in the middle of studying.

ベトナム語: Anh ấy luôn bắt đầu chơi game giữa chừng khi đang học.

 

私達( わたしたち ) の関係( かんけい ) は まだ 始( はじ ) まったばかりの途中( とちゅう ) です。 ♬

英語: Our relationship is still at the very beginning.

ベトナム語: Mối quan hệ của chúng ta vẫn còn ở giai đoạn đầu.

 

そのニュースは テレビ番組( ばんぐみ ) の途中( とちゅう ) で 速報( そくほう ) として 流( なが ) れた。 ♬

英語: The news was broadcast as a flash report in the middle of the TV program.

ベトナム語: Tin tức đó đã được phát sóng như một bản tin khẩn cấp giữa chương trình truyền hình.

 

 

 

 

 

 

 

度に

Cuối cùng ta học cụm từ 度に mang ý nghĩa MỖI KHI.MỔI LẦN

QUY TẮC : 

辞書形 + 度に

名詞 + の + 度に

 

動詞の辞書形 + 度に

名詞 + の + 度に

 

 

この歌( うた ) を 聞( き ) く度( たび ) に、懐( なつ ) かしい昔( むかし ) を 思( おも ) い出( だ ) します。 ♬

•  English: Every time I listen to this song, I remember the nostalgic past.

•  Vietnamese: Cứ mỗi lần nghe lại bài hát này là tôi nhớ lại ngày xưa yêu dấu.

 

彼( かれ ) らを 訪( おとず ) れる度( たび ) に、私( わたし ) は 暖( あたた ) かく 歓迎( かんげい ) されます。 ♬

•  English: We are warmly welcomed every time we visit them.

•  Vietnamese: Chúng tôi được đón tiếp nồng hậu mỗi lần đến thăm họ.

 

犬( いぬ ) が 吠( ほ ) える度( たび ) に、子供( こども ) は びっくりします。 ♬

•  English: Every time the dog barks, the child gets startled.

•  Vietnamese: Mỗi lần con chó sủa là đứa trẻ giật mình.

 

妹( いもうと ) は 家( いえ ) を 掃除( そうじ ) する度( たび ) に、何( なに ) か 壊( こわ ) します。 ♬

•  English: My younger sister breaks something every time she cleans the house.

•  Vietnamese: Em gái mỗi lần dọn dẹp là sẽ làm vỡ cái gì đó.

 

会議( かいぎ ) の度( たび ) に、私達( わたしたち ) が 色々( いろいろ ) な準備( じゅんび ) を しなければなりません。 ♬

•  English: We have to do various preparations every time there's a meeting.

•  Vietnamese: Chúng tôi đều phải chuẩn bị nhiều thứ mỗi lần có hội nghị.

 

車( くるま ) が 通( とお ) る度( たび ) に 多量( たりょう ) のほこりが 舞( ま ) い上( あ ) がります。 ♬

•  English: A large amount of dust flies up every time a car passes by.

•  Vietnamese: Mỗi lần xe tải chạy qua là bụi bay lên rất nhiều.

 

この写真( しゃしん ) を 見( み ) る度( たび ) に、父( ちち ) を 思( おも ) い出( だ ) します。 ♬

•  English: Every time I look at this photo, I remember my father.

•  Vietnamese: Mỗi lần nhìn tấm hình này là tôi nhớ đến cha.

 

彼( かれ ) は 来( く ) る度( たび ) に 長( なが ) い時間( じかん )  滞在( たいざい ) します。 ♬

•  English: Every time he comes, he stays for a long time.

•  Vietnamese: Mỗi lần anh ấy đến là ở lại thời gian dài.

 

妹( いもうと ) は 洗( あら ) い物( もの ) の度( たび ) に 皿( さら ) を 割( わ ) ります。 ♬

•  English: My younger sister breaks a plate every time she washes the dishes.

•  Vietnamese: Em gái cứ mỗi lần rửa bát là làm vỡ đĩa.

 

彼( かれ ) らを 訪( おとず ) れる度( たび ) に 私( わたし ) は 暖( あたた ) かく 歓迎( かんげい ) されます。 ♬

English: Every time I visit them, I am warmly welcomed.

Vietnamese: Cứ mỗi lần đến thăm họ là tôi được đón tiếp nồng hậu.

 

彼女( かのじょ ) に 会( あ ) う度( たび ) に 胸( むね ) が どきどきします。 ♬

•  English: My heart pounds every time I meet her.

•  Vietnamese: Cứ mỗi lần gặp cô ấy là trống ngực đập liên hồi.

 

私達( わたしたち ) は 週末( しゅうまつ ) の度( たび ) に デートを します。 ♬

•  English: We go on a date every weekend.

•  Vietnamese: Chúng tôi hẹn hò cứ mỗi cuối tuần.

 

姉( あね ) は 外出( がいしゅつ ) する度( たび ) に、その本屋( ほんや ) に 寄( よ ) ります。 ♬

•  English: My older sister stops by that bookstore every time she goes out.

•  Vietnamese: Chị tôi luôn ghé tiệm sách đó mỗi lần ra ngoài.

 

稲妻( いなずま ) が 走( はし ) る度( たび ) に 犬( いぬ ) は ベッドの下( した ) に 隠( かく ) れます。 ♬

•  English: Every time there's lightning, the dog hides under the bed.

•  Vietnamese: Cứ mỗi khi sấm sét là con chó trốn dưới gầm giường.

 

祖母( そぼ ) は 来( く ) る度( たび ) に お土産( みやげ ) を 持( も ) って来( き ) てくれます。 ♬

•  English: My grandmother brings me a souvenir every time she comes to visit.

•  Vietnamese: Cứ mỗi lần đến là bà mang quà theo.

 

あの歌( うた ) を 聞( き ) く度( たび ) に、高校( こうこう ) 時代( じだい ) の記念( きねん ) を 思( おも ) い出( だ ) します。 ♬

•  English: Every time I hear that song, I remember the memories from my high school days.

•  Vietnamese: Cứ mỗi lần nghe bài hát kia là tôi nhớ đến kỉ niệm thời cấp 3.

 

 

この歌( うた ) を 聞( き ) く度( たび ) に、私( わたし ) は 高校( こうこう ) 時代( じだい ) の事( こと ) を 思( おも ) い出( だ ) す。 ♬         

•  English: Every time I listen to this song, I remember my high school days.

•  Vietnamese: Cứ mỗi lần nghe bài hát này, tôi lại nhớ về thời cấp 3.

 

その面白( おもしろ ) い本( ほん ) を 読( よ ) む度( たび ) に 新( あたら ) しい意味( いみ ) を 発見( はっけん ) する。 ♬

•  English: Every time I read that interesting book, I discover a new meaning.

•  Vietnamese: Mỗi lần đọc cuốn sách thú vị đó, tôi lại khám phá ra một ý nghĩa mới.

          

彼( かれ ) は いつでも 英語( えいご ) を 話( はな ) す度( たび ) に 何( なに ) か 間違( まちが ) いを する。 ♬

•  English: He always makes some mistake every time he speaks English.

•  Vietnamese: Anh ấy lúc nào cũng mắc lỗi mỗi khi nói tiếng Anh.

          

あなたに 会( あ ) う度( たび ) に、私( わたし ) は あなたの父親( ちちおや ) を 思( おも ) い出( だ ) す。   ♬

•  English: Every time I meet you, I remember your father.

•  Vietnamese: Mỗi lần gặp anh, tôi lại nhớ đến bố của anh.

 

妹( いもうと ) は 洗( あら ) い物( もの ) を するたびに、いくつか 皿( さら ) を 割( わ ) ります。 ♬

•  English: My younger sister breaks a few plates every time she washes the dishes.

•  Vietnamese: Em gái tôi cứ mỗi lần rửa bát là lại làm vỡ vài cái đĩa.

 

犬( いぬ ) が 吠( ほ ) えるたびに 赤( あか ) ちゃんが 目( め ) を 覚( さ ) ます。 ♬

•  English: The baby wakes up every time the dog barks.

•  Vietnamese: Em bé cứ mỗi lần con chó sủa là lại tỉnh giấc.

 

彼( かれ ) を 訪( おとず ) れるたびに 私達( わたしたち ) は 暖( あたた ) かい歓迎( かんげい ) を 受( う ) けます。 ♬

•  English: We receive a warm welcome every time we visit him.

•  Vietnamese: Cứ mỗi lần đến thăm anh ấy, chúng tôi lại được đón tiếp nồng hậu.

 

彼( かれ ) らは 上京( じょうきょう ) するたびに 私( わたし ) の家( いえ ) に 泊( と ) まる。 ♬

•  English: Every time they go to Tokyo, they stay at my house.

•  Vietnamese: Cứ mỗi lần lên Tokyo, họ lại ở trọ nhà tôi.

 

この写真( しゃしん ) を 見( み ) るたびに、祖父母( そふぼ ) の事( こと ) を 思( おも ) い出( だ ) す。 ♬

•  English: Every time I look at this photo, I remember my grandparents.

•  Vietnamese: Mỗi lần nhìn tấm hình này, tôi lại nhớ đến ông bà.

 

彼女( かのじょ ) は 部屋( へや ) を 掃除( そうじ ) するたびに 何( なに ) かを 壊( こわ ) す。 ♬

•  English: She breaks something every time she cleans the room.

•  Vietnamese: Cô ấy cứ mỗi lần dọn phòng là lại làm vỡ cái gì đó.

 

稲妻( いなずま ) が 走( はし ) るたびに 犬( いぬ ) は ベッドの下( した ) に 隠( かく ) れた。 ♬

•  English: The dog hid under the bed every time there was lightning.

•  Vietnamese: Cứ mỗi khi có sấm chớp, con chó lại chui xuống gầm giường trốn.

 

トラックが 通( とお ) るたびに 多量( たりょう ) のほこりが 舞( ま ) い上( あ ) がった。 ♬

•  English: A large amount of dust flew up every time a truck passed by.

•  Vietnamese: Cứ mỗi lần xe tải đi qua, rất nhiều bụi lại bay lên.

 

彼女( かのじょ ) は 来( く ) るたびに お土産( みやげ ) を 持( も ) って来( き ) てくれる。 ♬

•  English: She brings me a souvenir every time she comes to visit.

•  Vietnamese: Cứ mỗi lần đến, cô ấy lại mang quà đến cho tôi.

 

彼女( かのじょ ) に 会( あ ) うたびに 私( わたし ) は とても 幸( しあわ ) せな気持( きも ) ちに なる。 ♬

•  English: I feel very happy every time I meet her.

•  Vietnamese: Mỗi lần gặp cô ấy, tôi lại cảm thấy rất hạnh phúc.

 

この橋( はし ) を 渡( わた ) るたびに、子供( こども ) 時代( じだい ) の事( こと ) が 思( おも ) い出( だ ) される。 ♬

•  English: Every time I cross this bridge, I am reminded of my childhood.

•  Vietnamese: Mỗi lần qua cây cầu này, tôi lại nhớ về thời thơ ấu.

 

風( かぜ ) が 吹( ふ ) くたびに、桜( さくら ) の花( はな ) びらが、ひらひらと 舞( ま ) い降( お ) りてました。 ♬

•  English: Every time the wind blew, the cherry blossoms fluttered down.

•  Vietnamese: Cứ mỗi lần gió thổi, cánh hoa anh đào lại bay lất phất.

 

 

海外( かいがい ) へ 行( い ) くたびに 新( あたら ) しい発見( はっけん ) が あります。 ♬

英語: Every time I go abroad, I find something new.

ベトナム語: Mỗi lần đi nước ngoài, tôi lại có một khám phá mới.

 

この曲( きょく ) を 聴( き ) くたびに 昔( むかし ) の事( こと ) を 思( おも ) い出( だ ) します。 ♬

英語: I remember the past every time I listen to this song.

ベトナム語: Mỗi lần nghe bài hát này, tôi lại nhớ về chuyện xưa.

 

彼( かれ ) は ここに 来( く ) るたびに お土産( みやげ ) を 持( も ) ってきてくれます。 ♬

英語: He brings a souvenir every time he comes here.

ベトナム語: Mỗi lần đến đây, anh ấy lại mang quà đến.

 

彼女( かのじょ ) は 失敗( しっぱい ) するたびに 強( つよ ) く なります。 ♬

英語: She gets stronger every time she fails.

ベトナム語: Cô ấy trở nên mạnh mẽ hơn mỗi khi thất bại.

 

あの映画( えいが ) を 見( み ) るたびに 涙( なみだ ) が 止( と ) まらない。 ♬

英語: I can't stop crying every time I watch that movie.

ベトナム語: Mỗi lần xem bộ phim đó, tôi lại không thể ngừng khóc.

 

春( はる ) に なるたびに 花粉症( かふんしょう ) に 悩( なや ) まされます。 ♬

英語: I suffer from hay fever every time spring comes.

ベトナム語: Mỗi khi xuân đến, tôi lại bị dị ứng phấn hoa.

 

彼( かれ ) は 会( あ ) うたびに 雰囲気( ふんいき ) が 変( か ) わっていく。 ♬

英語: His atmosphere changes every time I meet him.

ベトナム語: Mỗi lần gặp, anh ấy lại thay đổi.

 

この本( ほん ) を 読( よ ) むたびに 新( あたら ) しい学( まな ) びが ある。 ♬

英語: Every time I read this book, I learn something new.

ベトナム語: Mỗi lần đọc cuốn sách này, tôi lại có thêm kiến thức mới.

 

旅行( りょこう ) に 出( で ) かけるたびに わくわく する。 ♬

英語: I get excited every time I go on a trip.

ベトナム語: Mỗi lần đi du lịch, tôi lại cảm thấy háo hức.

 

母( はは ) は 電話( でんわ ) を するたびに 健康( けんこう ) を 気遣( きづか ) ってくれる。 ♬

英語: My mother cares about my health every time she calls me.

ベトナム語: Mỗi lần gọi điện, mẹ tôi lại lo lắng cho sức khỏe của tôi.

 

彼女( かのじょ ) は 笑( わら ) うたびに 周( まわ ) りを 明( あか ) るく する。 ♬

英語: She brightens up the surroundings every time she laughs.

ベトナム語: Mỗi lần cười, cô ấy lại làm tươi sáng cả không gian xung quanh.

 

子供( こども ) は 大( おお ) きく なるたびに 親( おや ) を 心配( しんぱい ) させる。 ♬

英語: Children make their parents worry every time they grow.

ベトナム語: Trẻ con càng lớn, cha mẹ càng lo lắng.

 

故郷( こきょう ) を 離( はな ) れるたびに 寂( さび ) しく なる。 ♬

英語: I feel lonely every time I leave my hometown.

ベトナム語: Mỗi lần rời xa quê hương, tôi lại cảm thấy cô đơn.

 

新( あたら ) しい仕事( しごと ) を するたびに 緊張( きんちょう ) します。 ♬

英語: I get nervous every time I start a new job.

ベトナム語: Mỗi lần làm một công việc mới, tôi lại căng thẳng.

 

彼( かれ ) は 試合( しあい ) に 出( で ) るたびに 成長( せいちょう ) している。 ♬

英語: He is growing every time he plays a game.

ベトナム語: Anh ấy trưởng thành hơn mỗi lần ra sân thi đấu.

 

この道( みち ) を 車( くるま ) で 通( とお ) るたびに 渋滞( じゅうたい ) に 巻( ま ) き込( こ ) まれる。 ♬

英語: I get caught in a traffic jam every time I drive on this road.

ベトナム語: Mỗi lần lái xe qua con đường này, tôi lại bị kẹt xe.

 

彼( かれ ) は 食事( しょくじ ) を するたびに 感謝( かんしゃ ) の言葉( ことば ) を 述( の ) べる。 ♬

英語: He expresses gratitude every time he eats.

ベトナム語: Mỗi lần ăn, anh ấy lại nói lời cảm ơn.

 

テストの結果( けっか ) を 見( み ) るたびに ため息( いき ) が 出( で ) る。 ♬

英語: I sigh every time I see my test results.

ベトナム語: Mỗi lần xem kết quả bài kiểm tra, tôi lại thở dài.

 

彼( かれ ) は 何( なに ) かを 始( はじ ) めるたびに 最後( さいご ) まで やり遂( と ) げられない。 ♬

英語: He can't finish what he starts every time he begins something.

ベトナム語: Mỗi lần bắt đầu một việc gì đó, anh ấy lại không thể hoàn thành đến cùng.

 

ニュースを 見( み ) るたびに 世界( せかい ) の状況( じょうきょう ) が 心配( しんぱい ) に なる。 ♬

英語: I worry about the world situation every time I watch the news.

ベトナム語: Mỗi lần xem tin tức, tôi lại lo lắng cho tình hình thế giới.

 

妻( つま ) は 出( で ) かけるたびに 忘( わす ) れ物( もの ) を してしまう。 ♬

英語: My wife forgets something every time she goes out.

ベトナム語: Mỗi lần ra ngoài, vợ tôi lại để quên đồ.

 

彼( かれ ) は 本( ほん ) を 出版( しゅっぱん ) するたびに ベストセラーに なる。 ♬

英語: Every time he publishes a book, it becomes a bestseller.

ベトナム語: Mỗi lần anh ấy xuất bản sách, cuốn sách đó lại trở thành sách bán chạy nhất.

 

彼( かれ ) は 私( わたし ) と 会( あ ) うたびに 元気( げんき ) に なる。 ♬

英語: He feels energized every time he meets me.

ベトナム語: Anh ấy cảm thấy tràn đầy năng lượng mỗi khi gặp tôi.

 

雨( あめ ) が 降( ふ ) るたびに 庭( にわ ) の草木( くさき ) が 生( い ) き生( い ) きとする。 ♬

英語: The plants in the garden come to life every time it rains.

ベトナム語: Mỗi lần trời mưa, cây cối trong vườn lại tươi tốt.

 

彼( かれ ) は 海外( かいがい ) 旅行( りょこう ) に 行( い ) くたびに 家族( かぞく ) に 絵葉書( えはがき ) を 送( おく ) る。 ♬

英語: He sends a postcard to his family every time he travels abroad.

ベトナム語: Mỗi lần đi du lịch nước ngoài, anh ấy lại gửi bưu thiếp cho gia đình.

 

彼女( かのじょ ) は 歌( うた ) うたびに 聴衆( ちょうしゅう ) を 魅了( みりょう ) する。 ♬

英語: She captivates the audience every time she sings.

ベトナム語: Mỗi lần cô ấy hát, cô ấy lại mê hoặc khán giả.

 

友人( ゆうじん ) と 話( はな ) すたびに 元気( げんき ) を もらう。 ♬

英語: I feel energized every time I talk with my friends.

ベトナム語: Mỗi lần nói chuyện với bạn bè, tôi lại cảm thấy tràn đầy năng lượng.

 

彼( かれ ) は 試合( しあい ) に 勝( か ) つたびに 自信( じしん ) を つけている。 ♬

英語: He gains confidence every time he wins a game.

ベトナム語: Anh ấy tự tin hơn mỗi lần thắng trận đấu.

 

人( ひと ) は 苦( くる ) しい経験( けいけん ) を するたびに 成長( せいちょう ) する。 ♬

英語: People grow every time they have a difficult experience.

ベトナム語: Con người trưởng thành hơn mỗi khi trải qua một kinh nghiệm khó khăn.

 

彼( かれ ) は 何( なに ) かを 学( まな ) ぶたびに それを すぐに 実践( じっせん ) する。 ♬

英語: He immediately puts into practice what he learns every time he learns something new.

ベトナム語: Mỗi lần học được điều gì, anh ấy lại áp dụng vào thực tế ngay lập tức.

 

彼( かれ ) は 新( あたら ) しい場所( ばしょ ) に 引っ越( こ ) すたびに 新( あたら ) しい友達( ともだち ) を 作( つく ) る。 ♬

英語: He makes new friends every time he moves to a new place.

ベトナム語: Mỗi lần chuyển đến một nơi mới, anh ấy lại kết bạn mới.

 

私( わたし ) は 新( あたら ) しい服( ふく ) を 買( か ) うたびに 気持( きも ) ちが 明( あか ) るく なる。 ♬

英語: My mood brightens every time I buy new clothes.

ベトナム語: Mỗi lần mua quần áo mới, tâm trạng của tôi lại trở nên vui vẻ.

 

彼( かれ ) は プレゼンテーションを するたびに 緊張( きんちょう ) しているように 見( み ) える。 ♬

英語: He seems nervous every time he gives a presentation.

ベトナム語: Anh ấy có vẻ lo lắng mỗi lần thuyết trình.

 

彼女( かのじょ ) は ピアノを 弾( ひ ) くたびに その音( おと ) が 美( うつく ) しく なる。 ♬

英語: The sound of her piano becomes more beautiful every time she plays.

ベトナム語: Âm thanh của cây đàn piano của cô ấy trở nên hay hơn mỗi lần cô ấy chơi.

 

彼( かれ ) は 仕事( しごと ) で ミスを するたびに、上司( じょうし ) に 厳( きび ) しく 叱( しか ) られる。 ♬

英語: He gets severely scolded by his boss every time he makes a mistake at work.

ベトナム語: Anh ấy bị sếp mắng nặng lời mỗi lần mắc lỗi trong công việc.

 

彼( かれ ) の顔( かお ) を 見( み ) るたびに 笑( わら ) いが 止( と ) まらない。 ♬

英語: I can't stop laughing every time I see his face.

ベトナム語: Mỗi lần nhìn thấy mặt anh ấy, tôi lại không thể ngừng cười.

 

彼( かれ ) は 新( あたら ) しい言語( げんご ) を 学( まな ) ぶたびに その文化( ぶんか ) にも 興味( きょうみ ) を 持( も ) つ。 ♬

英語: He gets interested in the culture of a new language every time he learns it.

ベトナム語: Anh ấy quan tâm đến văn hóa của một ngôn ngữ mới mỗi khi học nó.

 

夏( なつ ) が 来( く ) るたびに 花火( はなび ) 大会( たいかい ) が 楽( たの ) しみに なる。 ♬

英語: I look forward to the fireworks display every time summer comes.

ベトナム語: Mỗi khi mùa hè đến, tôi lại mong chờ lễ hội pháo hoa.

 

彼( かれ ) は 何( なに ) かを 試( ため ) すたびに 新( あたら ) しい発見( はっけん ) が ある。 ♬

英語: He has a new discovery every time he tries something.

ベトナム語: Anh ấy có một khám phá mới mỗi lần thử một điều gì đó.

 

私( わたし ) は お婆( ばあ ) ちゃんの家( いえ ) に 行( い ) くたびに 美味( おい ) しい料理( りょうり ) を ごちそうに なる。 ♬

英語: I get treated to delicious food every time I go to my grandmother's house.

ベトナム語: Mỗi lần về nhà bà ngoại, tôi lại được chiêu đãi những món ăn ngon.

 

彼( かれ ) は 新( あたら ) しいスポーツを 始( はじ ) めるたびに すぐに 上達( じょうたつ ) する。 ♬

英語: He gets better quickly every time he starts a new sport.

ベトナム語: Anh ấy tiến bộ nhanh chóng mỗi khi bắt đầu một môn thể thao mới.

 

彼女( かのじょ ) は 旅行( りょこう ) を するたびに、たくさん 写真( しゃしん ) を 撮( と ) る。 ♬

英語: She takes a lot of photos every time she travels.

ベトナム語: Cô ấy chụp rất nhiều ảnh mỗi lần đi du lịch.

 

彼( かれ ) は 電話( でんわ ) を するたびに 長話( ながばなし ) に なる。 ♬

英語: He ends up having a long conversation every time he makes a phone call.

ベトナム語: Mỗi lần gọi điện, anh ấy lại nói chuyện rất lâu.

 

私( わたし ) は 新( あたら ) しいカフェを 見( み ) つけるたびに 入( はい ) ってみたく なる。 ♬

英語: I feel like going in every time I find a new cafe.

ベトナム語: Mỗi lần tìm thấy một quán cà phê mới, tôi lại muốn bước vào.

 

彼( かれ ) は 何( なに ) かを 食( た ) べるたびに 感想( かんそう ) を 言( い ) う。 ♬

英語: He gives his thoughts on the food every time he eats.

ベトナム語: Anh ấy lại nhận xét về món ăn mỗi khi ăn.

 

先生( せんせい ) は 授業( じゅぎょう ) を するたびに 新( あたら ) しい教材( きょうざい ) を 使( つか ) う。 ♬

英語: The teacher uses new teaching materials every time she teaches a class.

ベトナム語: Giáo viên sử dụng tài liệu giảng dạy mới mỗi khi lên lớp.

 

彼( かれ ) は パソコンの電源( でんげん ) を 入( い ) れるたびに、パスワードを 忘( わす ) れてしまう。 ♬

英語: He forgets his password every time he turns on his computer.

ベトナム語: Anh ấy lại quên mật khẩu mỗi lần bật máy tính.

 

私( わたし ) は 友達( ともだち ) と 会( あ ) うたびに 幸( しあわ ) せな気持( きも ) ちに なる。 ♬

英語: I feel happy every time I meet my friends.

ベトナム語: Tôi cảm thấy hạnh phúc mỗi khi gặp gỡ bạn bè.

 

彼( かれ ) は 新( あたら ) しい場所( ばしょ ) に 住( す ) むたびに、その土地( とち ) の歴史( れきし ) を 学( まな ) ぶ。 ♬

英語: He learns the history of the land every time he lives in a new place.

ベトナム語: Anh ấy tìm hiểu lịch sử của vùng đất mỗi khi sống ở một nơi mới.

 

子供( こども ) は 遊( あそ ) ぶたびに 何( なに ) かを 学( まな ) んでいる。 ♬

英語: Children learn something every time they play.

ベトナム語: Trẻ con học được một điều gì đó mỗi khi chơi.

Số câu đúng : 0/46
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/41
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án