Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đề Án

提案(ていあん)

Đề án
Đề Xuất

提出(ていしゅつ)

Đề xuất
Bình Giá

評価(ひょうか)

Đánh giá
Kiểm Tra

検査(けんさ)

Kiểm tra
Điều Tra

調査(ちょうさ)

Điều tra
Khổ Lao

苦労(くろう)

Cực khổ
Biểu Hiện

表現(ひょうげん)

Biểu hiện
Biểu Thị

表示(ひょうじ)

Biểu thị
Trung Chỉ

中止(ちゅうし)

Dừng lại
Diên Trường

延長(えんちょう)

Kéo dài
Phẩm Vật

品物(しなもの)

Hàng hóa
Phong Mật

蜂蜜(はちみつ)

Mật ong
Hiện Kim

現金(げんきん)

Tiền mặt
Thụ Phụ

受(う)け付(つ)け

Tiếp tân
Thụ Thủ

受(う)け取(と)り

Tiếp nhận
Nhất Bôi

一杯(いっぱい)

Đầy rẫy
Hồng Diệp

紅葉(こうよう)

Lá đỏ
Hồng Diệp

紅葉(もみじ)

Lá đỏ
Bồn Tài

盆栽(ぼんさい)

Bonsai
Sinh Hoa

生(い)け花(ばな)

Nghệ thuật Cắm hoa
Chiết Chỉ

折(お)り紙(がみ)

Nghệ thuật Xếp giấy
Thủ

取(と)る

Lấy
Toát

撮(と)る

Chụp hình
Thiết

切(き)る

Cắt
 

ある

Có (Vật thể)
Mại

売(う)る

Bán
Thừa

乗(の)る

Cưỡi
Điếu

釣(つ)る

Câu cá
Điếu

吊(つ)る

Treo
Yêu

要(い)る

Yêu cầu
 

やる

Làm
Chiết

折(お)る

Gãy
Thiếp

貼(は)る

Dán
Thành

成(な)る

Trở thành
Minh

鳴(な)る

Reo
Cát

割(わ)る

Vỡ
Giáng

降(ふ)る

Rơi xuống
Chấn

振(ふ)る

Vẫy
Giảm

減(へ)る

Giảm xuống
Kí

寄(よ)る

Ghé qua
Khứ

去(さ)る

Rời khỏi
Xúc

蹴(け)る

Đá
Quật

掘(ほ)る

Đào
Đồ

塗(ぬ)る

Sơn
Chung

終(お)わる

Kết thúc
Quy

帰(かえ)る

Quay về
Tống

送(おく)る

Gửi đi

まで、までに

In this grammar pattern , まで means “UNTIL” and までに means “BY or NOT LATER THAN”

In sentence “ AまでB” 、A indicates the final limit of B and B is a continuing action or situation

In sentence“ AまでにB”、A is also a limit but B is not a continuing action or situation. It is a one-off event. It shows that B occurs Not Later Than A

The tense of the sentence is determined by the tense at the end of sentence

 

まで

君( きみ ) が 仕事( しごと ) を 終( お ) えてしまうまで ここで 待( ま ) ちます。 ♬

•  English: I will wait here until you finish your work.

•  Vietnamese: Tôi sẽ đợi ở đây cho đến khi cậu làm xong việc.

 

僕( ぼく ) が いいと 言( い ) うまで ロープを 放( はな ) さないでください。 ♬

•  English: Please don't let go of the rope until I say it's okay.

•  Vietnamese: Đừng buông dây thừng cho đến khi tôi nói được.

 

私( わたし ) が いいと 言( い ) うまで 部屋( へや ) に 入( はい ) ってはいけない。 ♬

•  English: You are not allowed to enter the room until I say it's okay.

•  Vietnamese: Không được vào phòng cho đến khi tôi nói được.

 

太( ふと ) った女性( じょせい ) が 歌( うた ) うまで オペラは 終( お ) わらない。 ♬

•  English: The opera won't end until the fat lady sings.

•  Vietnamese: Vở opera sẽ không kết thúc cho đến khi người phụ nữ béo cất tiếng hát.

お菓子( かし ) を もらうまで その男( おとこ ) の子( こ ) は ずっと 泣( な ) いていた。 ♬

•  English: The boy kept crying until he got some candy.

•   Vietnamese: Đứa bé đó đã khóc suốt cho đến khi được cho kẹo.

宿題( しゅくだい ) を やってしまうまでは テレビを 見( み ) てはいけません。 ♬

•  English: You must not watch TV until you finish your homework.

•  Vietnamese: Không được xem TV cho đến khi làm xong bài tập về nhà.

 

教会( きょうかい ) に 着( つ ) くまで まっすぐ 行( い ) きなさい。 ♬

•  English: Go straight until you reach the church.

•  Vietnamese: Hãy đi thẳng cho đến khi đến nhà thờ.

 

彼( かれ ) は 十時( じゅうじ ) まで この部屋( へや ) から 出( で ) ることが 出来( でき ) ない。 ♬

•  English: He can't leave this room until 10 o'clock.

•  Vietnamese: Anh ấy không thể ra khỏi phòng này cho đến 10 giờ.

 

大雨( おおあめ ) が 明日( あした ) まで 続( つづ ) くだろうと 思( おも ) います。 ♬

•  English: I think the heavy rain will continue until tomorrow.

•  Vietnamese: Tôi nghĩ trời sẽ mưa to cho đến ngày mai.

 

私( わたし ) たちは 日曜日( にちようび ) まで ここに 滞在( たいざい ) することに します。 ♬

•  English: We will stay here until Sunday.

•  Vietnamese: Chúng tôi quyết định sẽ ở lại đây cho đến Chủ nhật.

 

私( わたし ) は 動物園( どうぶつえん ) に 行( い ) くまで きりんを 見( み ) たことが なかった。 ♬

•  English: I had never seen a giraffe until I went to the zoo.

•  Vietnamese: Tôi đã chưa từng thấy hươu cao cổ cho đến khi đến sở thú.

 

毎朝( まいあさ )  お母( かあ ) さんが 起( お ) こすまで 目( め ) を 覚( さ ) まさない。 ♬

•  English: He doesn't wake up every morning until his mother wakes him.

•  Vietnamese: Cứ mỗi sáng, nó không thức dậy cho đến khi mẹ gọi.

 

彼女( かのじょ ) は 死( し ) ぬまで 初恋( はつこい ) の事( こと ) を 忘( わす ) れずにいた。 ♬

•  English: She never forgot about her first love until the day she died.

•  Vietnamese: Cô ấy đã không quên mối tình đầu cho đến khi chết.

 

彼( かれ ) らは 雨( あめ ) が 止( や ) むまで バス乗( の ) り場( ば ) で 待( ま ) っていた。 ♬

•  English: They waited at the bus stop until the rain stopped.

•  Vietnamese: Họ đã đợi ở bến xe buýt cho đến khi tạnh mưa.

 

順番( じゅんばん ) が 来( く ) るまで しばらく 待( ま ) ってください。 ♬

•  English: Please wait a moment until it's your turn.

•  Vietnamese: Xin vui lòng đợi một lát cho đến khi đến lượt bạn.

 

バスが 完全( かんぜん ) に 止( と ) まるまで 降( お ) りてはだめです。 ♬

•  English: You must not get off the bus until it has completely stopped.

•  Vietnamese: Không được xuống xe buýt cho đến khi nó dừng hẳn.

 

信号( しんごう ) が 青( あお ) に 変( か ) わるまで ちゃんと 待( ま ) ちなさい。 ♬

•  English: Wait properly until the traffic light turns green.

•  Vietnamese: Hãy đợi cho đến khi đèn giao thông chuyển sang màu xanh.

 

よい仕事( しごと ) を 見( み ) つけるまで 二年( にねん ) が 過( す ) ぎた。 ♬

•  English: Two years passed until I found a good job.

•   Vietnamese: Phải mất hai năm cho đến khi tôi tìm được một công việc tốt.

私達( わたしたち ) は 彼( かれ ) が 見( み ) えなくなるまで 見送( みおく ) った。 ♬

•  English: We saw him off until he was out of sight.

•   Vietnamese: Chúng tôi đã tiễn anh ấy cho đến khi không còn nhìn thấy nữa.

 

列車( れっしゃ ) が 止( と ) まるまで ドアを 開( あ ) けてはいけません。 ♬

•  English: You must not open the door until the train stops.

•  Vietnamese: Không được mở cửa cho đến khi tàu dừng lại.

 

二十歳( はたち ) に なるまで 煙草( たばこ ) を 吸( す ) ってはいけない。 ♬

•  English: You are not allowed to smoke until you turn twenty.

•  Vietnamese: Không được hút thuốc cho đến khi đủ 20 tuổi.

 

彼女( かのじょ ) は ドアを 開( あ ) けるまで 寒( さむ ) さに 気付( きづ ) いてなかった。 ♬

•  English: She didn't notice the cold until she opened the door.

•  Vietnamese: Cô ấy đã không nhận ra cái lạnh cho đến khi mở cửa.

 

医者( いしゃ ) が 来( く ) るまで 彼( かれ ) は 激( はげ ) しい苦痛( くつう ) で 横( よこ ) に なっていた。 ♬

•  English: He was lying down in severe pain until the doctor came.

•  Vietnamese: Anh ấy đã nằm vật vã trong cơn đau dữ dội cho đến khi bác sĩ đến.

 

君( きみ ) たちは 大人( おとな ) に なるまで 酒( さけ ) を 飲( の ) んではいけない。 ♬

•  English: You guys are not allowed to drink alcohol until you become adults.

•   Vietnamese: Các em không được uống rượu cho đến khi trở thành người lớn.

名前( なまえ ) を 呼( よ ) ばれるまで、椅子( いす ) に かけて お待( ま ) ちください。 ♬

•  English: Please have a seat and wait until your name is called.

•  Vietnamese: Xin mời ngồi và đợi cho đến khi được gọi tên.

 

家( いえ ) に 帰( かえ ) るまでは 財布( さいふ ) が 無( な ) くなっているに 気( き ) がつかなかった。 ♬

•  English: I didn't realize my wallet was gone until I got home.

•  Vietnamese: Tôi đã không nhận ra mình bị mất ví cho đến khi về đến nhà.

 

私達( わたしたち ) は 警察( けいさつ ) が 来( く ) るまで 事故( じこ ) 現場( げんば ) で 待( ま ) ちました。 ♬

•  English: We waited at the accident site until the police arrived.

•  Vietnamese: Chúng tôi đã đợi ở hiện trường vụ tai nạn cho đến khi cảnh sát đến.

 

この話( はなし ) が 終( お ) わるまで 我慢( がまん ) して 聞( き ) いていてください。 ♬

•  English: Please listen patiently until this story is over.

•  Vietnamese: Hãy kiên nhẫn lắng nghe cho đến khi câu chuyện này kết thúc.

 

彼女( かのじょ ) は お腹( なか ) が 一杯( いっぱい ) に なるまで、キャンデーを 食( た ) べ続( つづ ) けた。 ♬

•  English: She kept eating candy until she was full.

•  Vietnamese: Cô ấy đã tiếp tục ăn kẹo cho đến khi no căng bụng.

 

病気( びょうき ) に なるまで 我々( われわれ ) は 健康( けんこう ) を 当( あ ) たり前( まえ ) の物( もの ) だと 思( おも ) っている。 ♬

•  English: We take our health for granted until we get sick.

•  Vietnamese: Chúng ta xem sức khỏe là điều hiển nhiên cho đến khi bị bệnh.

 

色々( いろいろ ) な理由( りゆう ) で 私達( わたしたち ) は 六月( ろくがつ ) まで 結婚( けっこん ) を 延期( えんき ) しなければならなかった。 ♬

•  English: We had to postpone the wedding until June for various reasons.

•  Vietnamese: Vì nhiều lý do, chúng tôi đã phải hoãn đám cưới cho đến tháng Sáu.

 

 

彼( かれ ) は 走( はし ) るのを 辞( や ) めるまで、 振( ふ ) り返( かえ ) らなかった。 ♬

英語: He didn't look back until he stopped running.

ベトナム語: Anh ấy không ngoảnh lại cho đến khi dừng chạy.

 

彼女( かのじょ ) は 目的地( もくてきち ) に 着( つ ) くまで、 歩( ある ) き続( つづ ) けた。 ♬

英語: She kept walking until she reached her destination.

ベトナム語: Cô ấy tiếp tục đi bộ cho đến khi đến đích.

 

彼( かれ ) は 眠( ねむ ) く なるまで、本( ほん ) を 読( よ ) んでいた。 ♬

英語: He read a book until he got sleepy.

ベトナム語: Anh ấy đọc sách cho đến khi buồn ngủ.

 

電気( でんき ) が つくまで、彼( かれ ) は 部屋( へや ) で じっと 待( ま ) っていた。 ♬

英語: He waited still in the room until the lights came on.

ベトナム語: Anh ấy đợi lặng lẽ trong phòng cho đến khi đèn bật.

 

彼女( かのじょ ) は 体( からだ ) が 温( あたた ) まるまで、熱( あつ ) いお風呂( ふろ ) に 入( はい ) っていた。 ♬

英語: She stayed in the hot bath until her body felt warm.

ベトナム語: Cô ấy ngâm mình trong bồn nước nóng cho đến khi cơ thể ấm lên.

 

彼( かれ ) は 彼女( かのじょ ) が 来( く ) るまで、駅( えき ) で 待( ま ) ち続( つづ ) けた。 ♬

英語: He continued waiting at the station until she arrived.

ベトナム語: Anh ấy tiếp tục đợi ở nhà ga cho đến khi cô ấy đến.

 

雨( あめ ) が 止( や ) むまで、私達( わたしたち ) は 軒下( のきした ) で 待( ま ) った。 ♬

英語: We waited under the eaves until the rain stopped.

ベトナム語: Chúng tôi đợi dưới mái hiên cho đến khi trời tạnh mưa.

 

彼女( かのじょ ) は、食( た ) べられなく なるまで ケーキを 食( た ) べ続( つづ ) けた。 ♬

英語: She kept eating the cake until she couldn't eat anymore.

ベトナム ngữ: Cô ấy tiếp tục ăn bánh cho đến khi không thể ăn được nữa.

 

彼( かれ ) は 終電( しゅうでん ) が 無( な ) くなるまで、駅( えき ) のホームで 座( すわ ) っていた。 ♬

英語: He sat on the station platform until the last train was gone.

ベトナム語: Anh ấy ngồi ở sân ga cho đến khi chuyến tàu cuối cùng rời đi.

 

彼女( かのじょ ) は 飽( あ ) きるまで 同( おな ) じゲームを 繰( く ) り返( かえ ) した。 ♬

英語: She kept repeating the same game until she got bored.

ベトナム語: Cô ấy cứ lặp đi lặp lại trò chơi đó cho đến khi chán.

 

彼女は 納得するまで、彼に 質問を 続けた。 ♬

英語: She kept asking him questions until she was convinced.

ベトナム語: Cô ấy tiếp tục hỏi anh ấy cho đến khi cảm thấy thuyết phục.

 

彼( かれ ) は 満足( まんぞく ) するまで、何度( なんど ) も 作( つく ) り直( なお ) した。 ♬

英語: He remade it over and over until he was satisfied.

ベトナム語: Anh ấy làm đi làm lại nhiều lần cho đến khi hài lòng.

 

彼女( かのじょ ) は 答( こた ) えが 見( み ) つかるまで、考( かんが ) え続( つづ ) けた。 ♬

英語: She kept thinking until she found the answer.

ベトナム語: Cô ấy tiếp tục suy nghĩ cho đến khi tìm ra câu trả lời.

 

彼( かれ ) は 心( こころ ) が 落( お ) ち着( つ ) くまで、一人( ひとり ) で 散歩( さんぽ ) を していた。 ♬

英語: He went for a walk alone until his mind calmed down.

ベトナム語: Anh ấy đi dạo một mình cho đến khi tâm trạng bình tĩnh lại.

 

彼( かれ ) は 真実( しんじつ ) を 知( し ) るまで、諦( あきら ) めなかった。 ♬

英語: He didn't give up until he knew the truth.

ベトナム語: Anh ấy không bỏ cuộc cho đến khi biết sự thật.

 

彼女( かのじょ ) は 悲( かな ) しみが 消( き ) えるまで 泣( な ) き続( つづ ) けた。 ♬

英語: She kept crying until her sadness disappeared.

ベトナム語: Cô ấy tiếp tục khóc cho đến khi nỗi buồn tan biến.

 

彼( かれ ) は 全( すべ ) てを 理解( りかい ) するまで、何( なに ) も 言( い ) わなかった。 ♬

英語: He didn't say anything until he understood everything.

ベトナム語: Anh ấy không nói gì cho đến khi hiểu rõ mọi thứ.

 

彼( かれ ) は 彼女( かのじょ ) の笑顔( えがお ) を 見( み ) るまで、安心( あんしん ) できなかった。 ♬

英語: He couldn't feel at ease until he saw her smile.

ベトナム語: Anh ấy không thể an tâm cho đến khi nhìn thấy nụ cười của cô ấy.

 

彼女( かのじょ ) は 自分( じぶん ) の気持( きも ) ちに 正直( しょうじき ) に なるまで、話( はな ) すのを ためらった。 ♬

英語: She hesitated to speak until she was honest with her own feelings.

ベトナム語: Cô ấy đã do dự không nói gì cho đến khi thành thật với cảm xúc của mình.

 

彼( かれ ) は 彼女( かのじょ ) が 許( ゆる ) してくれるまで 謝( あやま ) り続( つづ ) けた。 ♬

英語: He kept apologizing until she forgave him.

ベトナム語: Anh ấy tiếp tục xin lỗi cho đến khi cô ấy tha thứ.

 

私達( わたしたち ) は 日( ひ ) が 暮( く ) れるまで、公園( こうえん ) で 遊( あそ ) んでいた。 ♬

英語: We played in the park until sunset.

ベトナム語: Chúng tôi chơi trong công viên cho đến khi mặt trời lặn.

 

彼( かれ ) は 雪( ゆき ) が 積( つ ) もるまで、外( そと ) で 待( ま ) っていた。 ♬

英語: He waited outside until the snow piled up.

ベトナム語: Anh ấy đợi ở ngoài cho đến khi tuyết tích tụ lại.

 

そのパンは 焼( や ) けるまで いい香( かお ) りが した。 ♬

英語: The bread smelled wonderful until it was baked.

ベトナム語: Chiếc bánh mì tỏa ra mùi hương thơm ngon cho đến khi được nướng chín.

 

彼( かれ ) は 車( くるま ) が 動( うご ) かなくなるまで 運転( うんてん ) を 続( つづ ) けた。 ♬

英語: He kept driving until the car broke down.

ベトナム語: Anh ấy tiếp tục lái xe cho đến khi xe không chạy được nữa.

 

その話は、結末が 分かるまで 面白かった。 ♬

英語: The story was interesting until the ending was revealed.

ベトナム語: Câu chuyện thú vị cho đến khi biết được kết thúc.

 

この水( みず ) は 沸騰( ふっとう ) するまで 熱( あつ ) くなかった。 ♬

英語: This water wasn't hot until it boiled.

ベトナム語: Nước này không nóng cho đến khi nó sôi lên.

 

彼( かれ ) らは 仕事( しごと ) が 終( お ) わるまで、食事( しょくじ ) を とらなかった。 ♬

英語: They didn't eat until they finished their work.

ベトナム語: Họ đã không ăn cho đến khi hoàn thành công việc.

 

彼( かれ ) は、その日( ひ ) が 来( く ) るまで、この計画( けいかく ) を 秘密( ひみつ ) に していた。 ♬

英語: He kept this plan a secret until that day came.

ベトナム語: Anh ấy giữ bí mật kế hoạch này cho đến khi ngày đó đến.

 

この薬( くすり ) は、熱( ねつ ) が 下( さ ) がるまで 飲( の ) み続( つづ ) けないと いけない。 ♬

英語: You must keep taking this medicine until your fever goes down.

ベトナム語: Phải tiếp tục uống thuốc này cho đến khi hạ sốt.

 

このプロジェクトは、成功( せいこう ) するまで 終( お ) わらない。 ♬

英語: This project won't end until it succeeds.

ベトナム語: Dự án này sẽ không kết thúc cho đến khi thành công.

 

彼( かれ ) は 何( なに ) も 言( い ) わないで、彼女( かのじょ ) が 話( はな ) すまで 待( ま ) っていた。 ♬

英語: He said nothing and waited until she spoke.

ベトナム語: Anh ấy không nói gì và đợi cho đến khi cô ấy lên tiếng.

 

彼女( かのじょ ) は、その場所( ばしょ ) が 閉( し ) まるまで 店( みせ ) の中( なか ) に いた。 ♬

英語: She stayed inside the store until it closed.

ベトナム語: Cô ấy ở trong cửa hàng cho đến khi nó đóng cửa.

 

彼( かれ ) は 答( こた ) えを 出( だ ) すまで、質問( しつもん ) に 答( こた ) えなかった。 ♬

英語: He didn't answer the question until he came up with an answer.

ベトナム語: Anh ấy đã không trả lời câu hỏi cho đến khi tìm ra câu trả lời.

 

私( わたし ) は、彼( かれ ) が 納得( なっとく ) してくれるまで 説明( せつめい ) を 続( つづ ) けた。 ♬

英語: I kept explaining until he was convinced.

ベトナム語: Tôi tiếp tục giải thích cho đến khi anh ấy thuyết phục.

 

彼( かれ ) は 全( すべ ) てを 話( はな ) し終( お ) えるまで、止( と ) まらなかった。 ♬

英語: He didn't stop until he had finished saying everything.

ベトナム語: Anh ấy không dừng lại cho đến khi nói xong mọi thứ.

 

彼女( かのじょ ) は 疲( つか ) れて 眠( ねむ ) ってしまうまで、勉強( べんきょう ) を 続( つづ ) けた。 ♬

英語: She kept studying until she got tired and fell asleep.

ベトナム語: Cô ấy tiếp tục học cho đến khi mệt mỏi và ngủ gật.

 

彼は 彼女が 起きるまで、ベッドの横に 座っていた。 ♬

英語: He sat beside the bed until She woke up.

ベトナム語: Anh ấy ngồi cạnh giường cho đến khi cô ấy tỉnh dậy.

 

彼( かれ ) は、電車( でんしゃ ) が 来( く ) るまで、スマホを いじっていた。 ♬

英語: He played on his smartphone until the train arrived.

ベトナム語: Anh ấy lướt điện thoại cho đến khi tàu đến.

 

彼女( かのじょ ) は 映画( えいが ) が 終( お ) わるまで、動( うご ) かなかった。 ♬

英語: She didn't move until the movie was over.

ベトナム語: Cô ấy không di chuyển cho đến khi bộ phim kết thúc.

 

彼( かれ ) は、何( なに ) も 残( のこ ) らなく なるまで、全部( ぜんぶ )  食( た ) べた。 ♬

英語: He ate everything until nothing was left.

ベトナム語: Anh ấy đã ăn hết cho đến khi không còn gì.

 

彼( かれ ) は、彼女( かのじょ ) が 怒( おこ ) るまで、冗談( じょうだん ) を 言( い ) い続( つづ ) けた。 ♬

英語: He kept telling jokes until she got angry.

ベトナム語: Anh ấy tiếp tục nói đùa cho đến khi cô ấy tức giận.

 

彼( かれ ) は、彼女( かのじょ ) が 泣( な ) き始( はじ ) めるまで、その話( はなし ) を しなかった。 ♬

英語: He didn't tell that story until she started to cry.

ベトナム語: Anh ấy không kể câu chuyện đó cho đến khi cô ấy bắt đầu khóc.

 

彼( かれ ) は、ドアが 開( ひら ) くまで、ずっと ノックしていた。 ♬

英語: He kept knocking until the door opened.

ベトナム語: Anh ấy cứ gõ cửa mãi cho đến khi cửa mở.

 

彼女( かのじょ ) は、雪( ゆき ) が 積( つ ) もるまで、外( そと ) で 遊( あそ ) んでいた。 ♬

英語: She played outside until the snow piled up.

ベトナム語: Cô ấy chơi ở ngoài cho đến khi tuyết tích tụ.

 

彼( かれ ) は 彼女( かのじょ ) が 理解( りかい ) するまで、繰り返( かえ ) し説明( せつめい ) した。 ♬

英語: He explained it over and over until she understood.

ベトナム語: Anh ấy lặp lại lời giải thích cho đến khi cô ấy hiểu.

 

私達( わたしたち ) は 夜( よる ) が 明( あ ) けるまで 話( はな ) し続( つづ ) けた。 ♬

英語: We kept talking until dawn.

ベトナム語: Chúng tôi tiếp tục nói chuyện cho đến khi trời sáng.

 

彼( かれ ) は 彼女( かのじょ ) が 笑( わら ) うまで、面白( おもしろ ) い顔( かお ) を していた。 ♬

英語: He made funny faces until she laughed.

ベトナム語: Anh ấy làm mặt hề cho đến khi cô ấy cười.

 

彼女( かのじょ ) は、目的地( もくてきち ) に たどり着( つ ) くまで、地図( ちず ) を 見続( みつづ ) けた。 ♬

英語: She kept looking at the map until she reached her destination.

ベトナム語: Cô ấy tiếp tục xem bản đồ cho đến khi đến đích.

 

彼( かれ ) は、試合( しあい ) が 終( お ) わるまで、応援( おうえん ) し続( つづ ) けた。 ♬

英語: He kept cheering until the match was over.

ベトナム語: Anh ấy tiếp tục cổ vũ cho đến khi trận đấu kết thúc.

 

彼( かれ ) は、彼女( かのじょ ) の返事( へんじ ) を 待( ま ) つまで、何( なに ) も 決( き ) めることが できなかった。 ♬

英語: He couldn't decide anything until he received her reply.

ベトナム語: Anh ấy không thể quyết định gì cho đến khi nhận được câu trả lời của cô ấy.

 

 

 

 

 

 

までに

妹( いもうと ) は 毎日( まいにち )  遅( おそ ) くとも 夜( よる )  十時( じゅうじ ) までに 帰( かえ ) って来( き ) ます。 ♬

•  English: My younger sister comes home by 10 p.m. at the latest every day.

•  Vietnamese: Em gái tôi về nhà muộn nhất là trước 10 giờ tối mỗi ngày.

 

来週( らいしゅう ) の月曜日( げつようび ) までに 宿題( しゅくだい ) を 必( かなら ) ず 提出( ていしゅつ ) しなさい。 ♬

•  English: Be sure to submit your homework by next Monday.

•   Vietnamese: Nhất định phải nộp bài tập về nhà trước thứ Hai tuần sau.

 

四月( しがつ ) の 終( お ) わりまでに 借金( しゃっきん ) を 全部( ぜんぶ )  返( かえ ) さないといけない。 ♬

•  English: I have to repay all the debt by the end of April.

•  Vietnamese: Phải trả hết nợ trước cuối tháng Tư.

 

彼( かれ ) は 明日( あす ) までに その仕事( しごと ) を 終( お ) えなければなりません。 ♬

•  English: He must finish that work by tomorrow.

•  Vietnamese: Anh ấy phải hoàn thành công việc đó trước ngày mai.

 

新( あたら ) しい橋( はし ) は 三月( さんがつ ) までに 完成( かんせい ) できるか どうか 分( わ ) かりません。 ♬

•  English: I don't know if the new bridge can be completed by March.

•  Vietnamese: Tôi không biết liệu cây cầu mới có thể hoàn thành trước tháng Ba hay không.

 

彼( かれ ) は 午後( ごご )  九時( くじ ) までに きっと 空港( くうこう ) に 到着( とうちゃく ) すると 思( おも ) います。 ♬

•  English: I think he will surely arrive at the airport by 9 p.m.

•  Vietnamese: Tôi nghĩ chắc chắn anh ấy sẽ đến sân bay trước 9 giờ tối.

 

次( つぎ ) の授業( じゅぎょう ) までに これらの漢字( かんじ ) を 暗記( あんき ) しなければならない。 ♬

•  English: I have to memorize these kanji characters by the next class.

•  Vietnamese: Phải ghi nhớ các chữ Hán này trước buổi học tiếp theo.

 

朝( あさ )  七時( しちじ ) までに 新聞( しんぶん ) は 配達( はいたつ ) されなくてはならない。 ♬

•  English: The newspaper must be delivered by 7 a.m.

•  Vietnamese: Báo phải được giao trước 7 giờ sáng.

 

この仕事( しごと ) を 明日( あした ) の二時( にじ ) までに 仕上( しあ ) げて欲( ほ ) しいん です。 ♬

•  English: I want you to finish this work by 2 p.m. tomorrow.

•  Vietnamese: Tôi muốn bạn hoàn thành công việc này trước 2 giờ chiều ngày mai.

 

夜( よる )  九時( くじ ) までに 帰( かえ ) ってくるなら 外出( がいしゅつ ) しても よい。 ♬

•  English: You can go out if you come back by 9 p.m.

•   Vietnamese: Nếu về trước 9 giờ tối thì có thể ra ngoài.

 

今( いま )  直( す ) ぐ 出発( しゅっぱつ ) したら 六時( ろくじ ) までには 着( つ ) きます。 ♬

•  English: If we leave right now, we will arrive by 6 o'clock.

•  Vietnamese: Nếu xuất phát ngay bây giờ thì sẽ đến nơi trước 6 giờ.

 

父( ちち ) は 定年( ていねん ) までには、約( やく )  三十年間( さんじゅうねんかん )  働( はたら ) くことに なる。 ♬

•  English: My father will have worked for about thirty years by the time he retires.

•  Vietnamese: Bố tôi sẽ làm việc khoảng 30 năm tính đến khi ông về hưu.

 

彼( かれ ) は、遅( おそ ) くとも 月曜( げつよう ) の朝( あさ ) までには 戻( もど ) るでしょう。 ♬

•  English: He will be back by Monday morning at the latest.

•  Vietnamese: Anh ấy sẽ trở về muộn nhất là trước sáng thứ Hai.

 

この仕事( しごと ) を 五時( いじ ) までに 全部( ぜんぶ )  終( お ) えられないと 思( おも ) う。 ♬

•  English: I don't think I can finish all this work by 5 o'clock.

•  Vietnamese: Tôi nghĩ không thể hoàn thành tất cả công việc này trước 5 giờ.

 

彼女( かのじょ ) は 昼食( ちゅうしょく ) までには 帰( かえ ) ってくると 父親( ちちおや ) に 約束( やくそく ) した。 ♬

•  English: She promised her father that she would be back by lunchtime.

•  Vietnamese: Cô ấy đã hứa với bố rằng sẽ về trước giờ ăn trưa.

 

出席( しゅっせき ) できない時( とき ) は 水曜日( すいようび ) までに 知( し ) らせてください。 ♬

•  English: If you cannot attend, please let us know by Wednesday.

•  Vietnamese: Nếu không thể tham dự, xin hãy báo cho chúng tôi trước thứ Tư.

 

 

お客( きゃく ) さんが 来( く ) るまでに 必( かなら ) ず 片付( かたづ ) けてください。 ♬

•  English: Please make sure to clean up before the guests arrive.

•  Vietnamese: Nhất định phải dọn dẹp xong trước khi khách đến.

 

列車( れっしゃ ) が 出発( しゅっぱつ ) するまでに 少( すこ ) し 時間( じかん ) が あります。 ♬

•  English: We have a little time before the train departs.

•   Vietnamese: Vẫn còn một chút thời gian trước khi tàu khởi hành.

彼( かれ ) は 音楽会( おんがくかい ) が 終( お ) わるまでには 到着( とうちゃく ) しなかった。 ♬

•  English: He didn't arrive by the time the concert was over.

•  Vietnamese: Anh ấy đã không đến trước khi buổi hòa nhạc kết thúc.

 

彼( かれ ) が 到着( とうちゃく ) するまでに 列車( れっしゃ ) は 出発( しゅっぱつ ) しているでしょう。 ♬

•  English: The train will probably have departed by the time he arrives.

•  Vietnamese: Có lẽ tàu đã khởi hành trước khi anh ấy đến.

 

彼女( かのじょ ) が 帰( かえ ) ってくるまでには、私( わたし ) は ここを 去( さ ) ります。 ♬

•  English: I will leave here before she comes back.

•  Vietnamese: Tôi sẽ rời khỏi đây trước khi cô ấy trở về.

 

警察( けいさつ ) が ここに 来( く ) るまでには 暗( くら ) く なっているだろう。 ♬

•  English: It will probably be dark by the time the police get here.

•  Vietnamese: Chắc trời sẽ tối trước khi cảnh sát đến đây.

 

彼( かれ ) らは 戻( もど ) って来( く ) るまでに 夕食( ゆうしょく ) の用意( ようい ) が できているだろう。 ♬

•  English: Dinner will probably be ready by the time they get back.

•   Vietnamese: Bữa tối chắc sẽ chuẩn bị xong trước khi họ trở về.

私( わたし ) は 眠( ねむ ) るまでに 本( ほん ) の数( かず ) ページしか 読( よ ) まなかった。 ♬

•  English: I only read a few pages of the book before I fell asleep.

•  Vietnamese: Tôi chỉ đọc được vài trang sách trước khi chìm vào giấc ngủ.

 

私( わたし ) が 戻( もど ) って来( く ) るまでに 必( かなら ) ず これを 仕上( しあ ) げておきなさい。 ♬

•  English: Make sure to finish this by the time I get back.

•  Vietnamese: Nhất định phải hoàn thành cái này trước khi tôi trở lại.

 

妻( つま ) が 服( ふく ) を 着終( きお ) わるまでには、バスは 出( で ) てしまっていた。 ♬

•  English: By the time my wife finished getting dressed, the bus had already left.

•  Vietnamese: Khi vợ tôi mặc xong quần áo thì xe buýt đã rời đi rồi.

 

日( ひ ) が 沈( しず ) むまでには、私達( わたしたち ) は その地点( ちてん ) に 到着( とうちゃく ) するだろう。 ♬

•  English: We will probably arrive at that spot by the time the sun sets.

•  Vietnamese: Chúng ta có lẽ sẽ đến địa điểm đó trước khi mặt trời lặn.

 

彼女( かのじょ ) は 二十歳( はたち ) に なるまでに 五回( ごかい )  結婚( けっこん ) の申( もう ) し込( こ ) みを 受( う ) けた。 ♬

•  English: She received five marriage proposals by the time she turned twenty.

•  Vietnamese: Cô ấy đã nhận được 5 lời cầu hôn trước khi tròn 20 tuổi.

 

電車( でんしゃ ) が 発車( はっしゃ ) するまでに、切符( きっぷ ) を 買( か ) っておく。 ♬

英語: I will buy a ticket before the train departs.

ベトナム語: Tôi sẽ mua vé trước khi tàu khởi hành.

 

日( ひ ) が 暮( く ) れるまでに、家( いえ ) に 帰( かえ ) らなければならない。 ♬

英語: I have to get home before it gets dark.

ベトナム語: Tôi phải về nhà trước khi trời tối.

 

彼( かれ ) が 来( く ) るまでに、この部屋( へや ) を 片付( かたづ ) けよう。 ♬

英語: Let's clean up this room before he arrives.

ベトナム語: Chúng ta hãy dọn dẹp căn phòng này trước khi anh ấy đến.

 

雨( あめ ) が 止( や ) むまでに、洗濯物( せんたくもの ) を 取( と ) り込( こ ) む。 ♬

英語: I will take in the laundry before the rain stops.

ベトナム語: Tôi sẽ mang quần áo vào trước khi trời tạnh mưa.

 

夜( よる ) が 明( あ ) けるまでに、この仕事( しごと ) を 終( お ) わらせる。 ♬

英語: I will finish this work before dawn.

ベトナム語: Tôi sẽ hoàn thành công việc này trước khi trời sáng.

 

彼( かれ ) が 眠( ねむ ) るまでに、絵本( えほん ) を 読( よ ) んであげた。 ♬

英語: I read him a picture book before he went to sleep.

ベトナム語: Tôi đã đọc cho cậu ấy một cuốn truyện tranh trước khi cậu ấy ngủ.

 

水( みず ) が 沸騰( ふっとう ) するまでに、野菜( やさい ) を 切( き ) っておく。 ♬

英語: I will cut the vegetables before the water boils.

ベトナム語: Tôi sẽ cắt rau trước khi nước sôi.

 

お風呂( ふろ ) が 沸( わ ) くまでに、夕食( ゆうしょく ) の準備( じゅんび ) を 終( お ) えた。 ♬

英語: I finished preparing dinner before the bath was ready.

ベトナム語: Tôi đã chuẩn bị xong bữa tối trước khi nước tắm nóng.

 

彼女( かのじょ ) が 怒( おこ ) るまでに、謝( あやま ) っておこう。 ♬

英語: I should apologize before she gets angry.

ベトナム語: Tôi nên xin lỗi trước khi cô ấy giận.

 

雪( ゆき ) が 降( ふ ) るまでに、タイヤを 交換( こうかん ) しなければならない。 ♬

英語: I have to change the tires before it snows.

ベトナム語: Tôi phải thay lốp xe trước khi trời có tuyết.

 

彼( かれ ) が 真実( しんじつ ) を 知( し ) るまでに、全( すべ ) てを 話( はな ) すつもりだ。 ♬

英語: I intend to tell him everything before he finds out the truth.

ベトナム語: Tôi định kể cho anh ấy nghe mọi chuyện trước khi anh ấy biết sự thật.

 

彼女( かのじょ ) が 失望( しつぼう ) するまでに、この問題( もんだい ) を 解決( かいけつ ) する。 ♬

英語: I will solve this problem before she gets disappointed.

ベトナム語: Tôi sẽ giải quyết vấn đề này trước khi cô ấy thất vọng.

 

彼( かれ ) が 諦( あきら ) めるまでに、新( あたら ) しい方法( ほうほう ) を 提案( ていあん ) した。 ♬

英語: I proposed a new method before he gave up.

ベトナム語: Tôi đã đề xuất một phương pháp mới trước khi anh ấy bỏ cuộc.

 

彼( かれ ) が 怒( いか ) り出( だ ) すまでに、私( わたし ) は 冷静( れいせい ) に なろう。 ♬

英語: I will calm down before he gets angry.

ベトナム語: Tôi sẽ bình tĩnh lại trước khi anh ấy nổi giận.

 

彼女( かのじょ ) が 悲( かな ) しむまでに、慰( なぐさ ) めの言葉( ことば ) を かけた。 ♬

英語: I offered words of comfort before she became sad.

ベトナム語: Tôi đã nói lời an ủi trước khi cô ấy buồn.

 

彼( かれ ) が 後悔( こうかい ) するまでに、正( ただ ) しい道( みち ) を 示( しめ ) すつもりだ。 ♬

英語: I will show him the right way before he has regrets.

ベトナム語: Tôi sẽ chỉ cho anh ấy con đường đúng đắn trước khi anh ấy hối hận.

 

彼女( かのじょ ) が 不安( ふあん ) に なるまでに、連絡( れんらく ) を した。 ♬

英語: I contacted her before she became anxious.

ベトナム語: Tôi đã liên lạc với cô ấy trước khi cô ấy cảm thấy lo lắng.

 

彼( かれ ) が 私( わたし ) を 忘( わす ) れるまでに、もう一度( いちど )  会( あ ) いたい。 ♬

英語: I want to see him again before he forgets me.

ベトナム語: Tôi muốn gặp lại anh ấy trước khi anh ấy quên tôi.

 

彼女( かのじょ ) が 失望( しつぼう ) するまでに、私( わたし ) が 何( なに ) かを しなければならない。 ♬

英語: I have to do something before she gets disappointed.

ベトナム語: Tôi phải làm gì đó trước khi cô ấy thất vọng.

 

彼( かれ ) が 彼女( かのじょ ) に 告白( こくはく ) するまでに、私( わたし ) は 自分( じぶん ) の気持( きも ) ちを 伝( つた ) えた。 ♬

英語: I told him my feelings before he confessed to her.

ベトナム語: Tôi đã nói cho anh ấy biết tình cảm của mình trước khi anh ấy tỏ tình với cô ấy.

 

試合( しあい ) が 終( お ) わるまでに、もう一点( いってん )  取( と ) らなければならない。 ♬

英語: We have to score one more point before the match ends.

ベトナム語: Chúng tôi phải ghi thêm một điểm nữa trước khi trận đấu kết thúc.

 

太陽( たいよう ) が 沈( しず ) むまでに、山頂( さんちょう ) に たどり着( つ ) く。 ♬

英語: We will reach the summit before the sun sets.

ベトナム語: Chúng tôi sẽ lên đến đỉnh núi trước khi mặt trời lặn.

 

春( はる ) が 来( く ) るまでに、花壇( かだん ) を 綺麗( きれい ) に しよう。 ♬

英語: Let's clean up the flower bed before spring comes.

ベトナム語: Hãy dọn dẹp bồn hoa trước khi mùa xuân đến.

 

パンが 焼( や ) けるまでに、コーヒーを 淹( い ) れておこう。 ♬

英語: I'll make coffee before the bread is baked.

ベトナム語: Tôi sẽ pha cà phê trước khi bánh mì nướng xong.

 

彼( かれ ) は 卒業( そつぎょう ) するまでに、新( あたら ) しい技術( ぎじゅつ ) を 身( み ) に つけた。 ♬

英語: He acquired new skills before graduating.

ベトナム語: Anh ấy đã học được kỹ năng mới trước khi tốt nghiệp.

 

バスが 来( く ) るまでに、本( ほん ) を 少( すこ ) し 読( よ ) んだ。 ♬

英語: I read a little of my book before the bus arrived.

ベトナム語: Tôi đã đọc một chút sách trước khi xe buýt đến.

 

彼( かれ ) が 目( め ) を 覚( さ ) ますまでに、朝食( ちょうしょく ) を 用意( ようい ) しておこう。 ♬

英語: I'll prepare breakfast before he wakes up.

ベトナム語: Tôi sẽ chuẩn bị bữa sáng trước khi anh ấy thức dậy.

 

雪( ゆき ) が 積( つ ) もるまでに、外( そと ) の物( もの ) を 中( なか ) に 入( い ) れる。 ♬

英語: I'll bring the outdoor things inside before the snow piles up.

ベトナム語: Tôi sẽ mang đồ ở ngoài vào trong trước khi tuyết tích tụ.

 

電車( でんしゃ ) が 動( うご ) き出( だ ) すまでに、席( せき ) に 座( すわ ) っておく。 ♬

英語: I'll sit down before the train starts moving.

ベトナム語: Tôi sẽ ngồi xuống ghế trước khi tàu bắt đầu chạy.

 

彼( かれ ) が 結婚( けっこん ) するまでに、お祝( いわ ) いの品( しな ) を 渡( わた ) したい。 ♬

英語: I want to give him a congratulatory gift before he gets married.

ベトナム語: Tôi muốn tặng anh ấy một món quà chúc mừng trước khi anh ấy kết hôn.

 

彼( かれ ) の車( くるま ) が 来( く ) るまでに、私( わたし ) は もう一度( いちど )  地図( ちず ) を 確認( かくにん ) した。 ♬

英語: I checked the map one more time before his car arrived.

ベトナム語: Tôi đã kiểm tra lại bản đồ một lần nữa trước khi xe của anh ấy đến.

 

彼( かれ ) が 帰( かえ ) るまでに、話( はな ) し合( あ ) いを 終( お ) えよう。 ♬

英語: Let's finish our discussion before he goes home.

ベトナム語: Chúng ta hãy kết thúc cuộc thảo luận trước khi anh ấy về.

 

テストが 始( はじ ) まるまでに、もう一度( いちど )  復習( ふくしゅう ) しておこう。 ♬

英語: I'll review it one more time before the test begins.

ベトナム語: Tôi sẽ ôn lại một lần nữa trước khi bài kiểm tra bắt đầu.

 

彼( かれ ) が 眠( ねむ ) るまでに、私達( わたしたち ) は 静( しず ) かに していなければならない。 ♬

英語: We have to be quiet before he falls asleep.

ベトナム語: Chúng tôi phải giữ yên lặng trước khi anh ấy ngủ.

 

彼女( かのじょ ) が 悲( かな ) しむまでに、私( わたし ) が 何( なに ) かを しなければならない。 ♬

英語: I have to do something before she gets sad.

ベトナム語: Tôi phải làm gì đó trước khi cô ấy buồn.

 

彼( かれ ) が 来( く ) るまでに、部屋( へや ) の掃除( そうじ ) を 済( す ) ませておいた。 ♬

英語: I finished cleaning the room before he came.

ベトナム語: Tôi đã dọn dẹp xong phòng trước khi anh ấy đến.

 

会議( かいぎ ) が 始( はじ ) まるまでに、資料( しりょう ) を 準備( じゅんび ) しておく。 ♬

英語: I will prepare the materials before the meeting starts.

ベトナム語: Tôi sẽ chuẩn bị tài liệu trước khi cuộc họp bắt đầu.

 

彼( かれ ) が 諦( あきら ) めるまでに、もう一度( いちど )  チャンスを 与( あた ) えたい。 ♬

英語: I want to give him one more chance before he gives up.

ベトナム語: Tôi muốn cho anh ấy thêm một cơ hội nữa trước khi anh ấy bỏ cuộc.

 

彼女( かのじょ ) が 悲( かな ) しむまでに、私( わたし ) は 彼女( かのじょ ) を 笑顔( えがお ) に させたい。 ♬

英語: I want to make her smile before she gets sad.

ベトナム語: Tôi muốn làm cho cô ấy cười trước khi cô ấy buồn.

 

彼( かれ ) が 怒( おこ ) るまでに、私( わたし ) は 冷静( れいせい ) に 説明( せつめい ) した。 ♬

英語: I calmly explained before he got angry.

ベトナム語: Tôi đã bình tĩnh giải thích trước khi anh ấy nổi giận.

 

この問題( もんだい ) が 複雑( ふくざつ ) に なるまでに、解決( かいけつ ) しなければならない。 ♬

英語: We have to solve this problem before it gets complicated.

ベトナム語: Chúng ta phải giải quyết vấn đề này trước khi nó trở nên phức tạp.

 

彼( かれ ) が 眠( ねむ ) りに つくまでに、私( わたし ) は 家( いえ ) を 出( で ) た。 ♬

英語: I left the house before he fell asleep.

ベトナム語: Tôi đã rời khỏi nhà trước khi anh ấy đi ngủ.

 

彼女( かのじょ ) が 失望( しつぼう ) するまでに、私( わたし ) は 約束( やくそく ) を 守( まも ) る。 ♬

英語: I will keep my promise before she gets disappointed.

ベトナム語: Tôi sẽ giữ lời hứa của mình trước khi cô ấy thất vọng.

 

彼( かれ ) が 来( く ) るまでに、私( わたし ) は すでに 食事( しょくじ ) を 終( お ) えていた。 ♬

英語: I had already finished my meal before he arrived.

ベトナム語: Tôi đã ăn xong bữa trước khi anh ấy đến.

 

彼( かれ ) が 立( た ) ち去( さ ) るまでに、私( わたし ) は 全( すべ ) てを 話( はな ) した。 ♬

英語: I told him everything before he left.

ベトナム語: Tôi đã kể cho anh ấy nghe mọi chuyện trước khi anh ấy rời đi.

 

彼女( かのじょ ) が 泣( な ) き出( だ ) すまでに、私( わたし ) は 彼女( かのじょ ) を 抱( だ ) きしめた。 ♬

英語: I hugged her before she started to cry.

ベトナム語: Tôi đã ôm lấy cô ấy trước khi cô ấy bật khóc.

 

彼( かれ ) が 質問( しつもん ) するまでに、私( わたし ) は 答( こた ) えを 用意( ようい ) していた。 ♬

英語: I had the answer ready before he asked the question.

ベトナム語: Tôi đã chuẩn bị sẵn câu trả lời trước khi anh ấy đặt câu hỏi.

 

彼女( かのじょ ) が 不安( ふあん ) に なるまでに、私( わたし ) は 彼女( かのじょ ) を 安心( あんしん ) させた。 ♬

英語: I reassured her before she became anxious.

ベトナム語: Tôi đã trấn an cô ấy trước khi cô ấy cảm thấy lo lắng.

 

彼( かれ ) が 怒( おこ ) るまでに、私( わたし ) は 冗談( じょうだん ) を 言( い ) った。 ♬

英語: I told a joke before he got angry.

ベトナム語: Tôi đã nói một câu đùa trước khi anh ấy tức giận.

 

彼( かれ ) は、出発( しゅっぱつ ) するまでに、荷物( にもつ ) を まとめた。 ♬

英語: He packed his luggage before departing.

ベトナム語: Anh ấy đã gói ghém hành lý trước khi khởi hành.

Số câu đúng : 0/46
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/43
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án