Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thượng

上(うえ)

Trên
Hạ

下(した)

Dưới
Thổ

土(つち)

Đất
Trung

中(なか)

Trong
Nội

内(うち)

Trong
Ngoại

外(そと)

Ngoài
Hữu

右(みぎ)

Phải
Tả

左(ひだり)

Trái
Khẩu

口(くち)

Miệng
Kim

今(いま)

Bây giờ
Mộc

木(き)

Cây
Tây

西(にし)

Tây
Bắc

北(きた)

Bắc
Thứ

次(つぎ)

Tiếp theo
Phụ

父(ちち)

Cha
Huynh

兄(あに)

Anh
Phu

夫(おっと)

Chồng
Phẫu

缶(かん)

Can, Lon
Thủy

水(みず)

Nước
Băng

氷(こおり)

Băng
Thủ

守(まも)る

Giữ gìn
Khúc

曲(ま)がる

Quẹo, Rẽ
Thượng

上(あ)がる

Lên
Hạ

下(さ)がる

Xuống
Lệ

戻(もど)る

Quay lại
Thông

通(とお)る

Ngang qua
Độ

渡(わた)る

Băng qua
Trị

直(なお)る

Lành bệnh
Bị

被(かぶ)る

Đội
Tàn

残(のこ)る

Còn lại
Đông

凍(こお)る

Đóng băng
Hoạt

滑(すべ)る

Trượt
Hồi

回(まわ)る

Vòng quanh
Kì

祈(いの)る

Cầu nguyện
Sất

叱(しか)る

Chửi mắng
Ẩu

殴(なぐ)る

Đánh
Mặc

黙(だま)る

Im lặng
Nhượng

譲(ゆず)る

Nhường
Hủ

腐(くさ)る

Ôi thiu
Phối

配(くば)る

Phân phát
Ngoan Trương

頑張(がんば)る

Cố gắng
Tập

集(あつ)まる

Tụ họp
Thủy

始(はじ)まる

Bắt đầu
Điệp

喋(しゃべ)る

Trò chuyện

PHAN SAU

みたい

 

 

Trong bài này ta học mẫu みたい mang ý nghĩa GIỐNG NHƯ,DƯỜNG NHƯ

Quy tắc : 

名詞、動詞、形容詞の普通形 + みたい

名詞、な形容詞の辞書形 + だ + みたい

 

普通形

 

名詞 + な形容詞

い形容詞

動詞

 

 

 

I

II

III

辞書形

だ

遠い

行く

食べる

する

ない形

ではない

遠くない

行かない

食べない

しない

た形

だった

遠かった

行った

食べた

した

なかった形

ではなかった

遠くなかった

行かなかった

食べなかった

しなかった

 

 

風邪( かぜ ) を 引( ひ ) いたみたい。    ♬

英語: I think I've caught a cold.

ベトナム語: Dường như tôi bị cảm lạnh.

 

何( なん ) となく 雨( あめ ) みたいだ。   ♬         

英語: It looks like it's going to rain.

ベトナム語: Dường như sắp mưa.

 

いい人( ひと ) みたいじゃないか。   ♬       

英語: He seems like a good person, doesn't he?

ベトナム語: Anh ấy có vẻ là người tốt nhỉ.

 

彼女( かのじょ ) は 疲( つか ) れているみたいだ。 ♬

英語: She seems to be tired.

ベトナム語: Cô ấy có vẻ mệt mỏi.

 

その犬( いぬ ) は まるで 人間( にんげん ) みたいだ。 ♬  

英語: That dog is just like a human.

ベトナム語: Con chó đó giống như con người.

 

こんなに 暑( あつ ) いのに 君( きみ ) は 平気( へいき ) みたいだね。 ♬       

英語: It's so hot, but you seem to be fine.

ベトナム語: Nóng thế này mà bạn có vẻ rất bình thường.

 

これ以上( いじょう )  待( ま ) つのは 時間( じかん ) の浪費( ろうひ ) みたいだ。    ♬      

英語: It seems like a waste of time to wait any longer.

ベトナム語: Có vẻ lãng phí thời gian nếu đợi thêm nữa.

 

今度( こんど )  来( き ) た先生( せんせい ) は、先生( せんせい ) というより 友達( ともだち ) みたいだ。 ♬          

英語: The new teacher who came this time is more like a friend than a teacher.

ベトナム語: Giáo viên mới đến lần này giống như bạn học hơn là giáo viên.

 

まるで 月面( げつめん ) を 歩( ある ) いているみたい。    ♬      

英語: It feels like I'm walking on the moon.

ベトナム語: Giống như là đi bộ trên mặt trăng.

 

どうやら 食( た ) べ過( す ) ぎたみたいだ。 ♬           

英語: It seems I've eaten too much.

ベトナム語: Dường như là tôi đã ăn quá nhiều.

 

最近( さいきん ) 、お腹( なか ) の周( まわ ) りに 肉( にく ) が ついてきたみたい。中年太( ちゅうねんぶと ) りかな。 ♬       

英語: It seems like I've gained some weight around my stomach lately. Is it middle-age spread?

ベトナム語: Dạo gần đây có vẻ thịt ngày càng nhiều quanh vùng bụng, hình như tôi đã bước vào tuổi trung niên.

 

結構( けっこう )  間違( まちが ) った言葉( ことば ) を 使( つか ) う生徒( せいと ) が 多( おお ) いみたい。 ♬     

英語: It seems that quite a lot of students use incorrect words.

ベトナム語: Có vẻ nhiều học sinh sử dụng từ không chính xác.

 

部屋( へや ) の中( なか ) には この二人( ふたり )  しか いないみたいだった。 ♬

英語: It seemed that there were only these two people in the room.

ベトナム語: Có vẻ như trong phòng chỉ có hai người này.

 

一日( いちにち )  ずっと 働( はたら ) いてから、彼女( かのじょ ) は 疲( つか ) れているみたいだ。 ♬

英語: After working all day, she seems to be tired.

ベトナム語: Sau khi làm việc cả ngày, có vẻ cô ấy mệt mỏi.

 

その犬( いぬ ) は 賢( かしこ ) くて、まるで 人間( にんげん ) みたいだ。 ♬

英語: That dog is so smart, it's just like a human.

ベトナム語: Con chó đó thông minh, giống hệt như con người.

 

今年( ことし ) は ビキニが 流行( はや ) ってるみたいね。 ♬

英語: It seems bikinis are in fashion this year, isn't it?

ベトナム語: Có vẻ năm nay bikini đang thịnh hành nhỉ.

 

君( きみ ) は 何( なに ) か 他( ほか ) のことを 考( かんが ) えているみたいだね。 ♬

英語: It seems you're thinking about something else.

ベトナム語: Có vẻ bạn đang nghĩ về một chuyện khác.

 

今度( こんど )  来( き ) た先生( せんせい ) は 先生( せんせい ) というより 友達( ともだち ) みたいだ。 ♬

英語: The new teacher who came is more like a friend than a teacher.

ベトナム語: Thầy giáo mới đến lần này giống như bạn bè hơn là giáo viên.

 

ウナギは 蛇( へび ) みたいだから 嫌( きら ) う人( ひと ) も いる。 ♬

英語: Some people dislike eels because they are like snakes.

ベトナム語: Một số người ghét lươn vì chúng giống như rắn.

 

彼( かれ ) の手( て ) に 触( ふ ) れる物( もの ) は 皆( みな )  金( きん ) に 変( か ) わるみたいだ。 ♬

英語: It seems everything he touches turns into gold.

ベトナム語: Có vẻ như mọi thứ chạm vào tay anh ấy đều biến thành vàng.

 

その国( くに ) の所々( ところどころ ) は 乾燥( かんそう ) して、ほとんど 砂漠( さばく ) みたいだ。 ♬

英語: Some parts of that country are dry, almost like a desert.

ベトナム語: Một vài nơi trong đất nước đó khô hạn, hầu như giống sa mạc.

 

 

あの人( ひと ) は お金持( かねも ) ち みたいだ。 ♬

英語: That person seems to be rich.

ベトナム語: Người kia có vẻ giàu có.

 

どうやら、雨( あめ ) が 降( ふ ) るみたいだ。 ♬

英語: It looks like it's going to rain.

ベトナム語: Có vẻ như trời sắp mưa.

 

彼( かれ ) は 疲( つか ) れているみたいだね。 ♬

英語: He seems to be tired.

ベトナム語: Anh ấy có vẻ mệt mỏi nhỉ.

 

このパソコンは 壊( こわ ) れているみたいだ。 ♬

英語: This computer seems to be broken.

ベトナム語: Cái máy tính này có vẻ bị hỏng rồi.

 

彼女( かのじょ ) は 彼( かれ ) と 別( わか ) れたみたいだよ。 ♬

英語: It seems that she broke up with him.

ベトナム語: Hình như cô ấy đã chia tay với anh ta rồi.

 

彼( かれ ) は 怒( おこ ) っているみたいだ。 ♬

英語: He appears to be angry.

ベトナム語: Anh ấy có vẻ đang giận.

 

このレストランは、いつも 混( こ ) んでいるみたいだね。 ♬

英語: This restaurant seems to be always crowded.

ベトナム語: Nhà hàng này có vẻ lúc nào cũng đông khách nhỉ.

 

彼( かれ ) は、もう 帰( かえ ) ったみたいだ。 ♬

英語: It looks like he has already gone home.

ベトナム語: Có vẻ như anh ấy đã về rồi.

 

彼( かれ ) は 何( なに ) か 隠( かく ) しているみたいだ。 ♬

英語: It seems like he's hiding something.

ベトナム語: Có vẻ như anh ấy đang giấu giếm điều gì đó.

 

この時計( とけい ) は、動( うご ) いていないみたいだ。 ♬

英語: This watch doesn't seem to be working.

ベトナム語: Cái đồng hồ này có vẻ không chạy.

 

彼女( かのじょ ) は 彼( かれ ) に 会( あ ) いたくないみたいだ。 ♬

英語: It appears that she doesn't want to meet him.

ベトナム語: Có vẻ như cô ấy không muốn gặp anh ta.

 

この計画( けいかく ) は、うまく いくみたいだ。 ♬

英語: This plan seems to be working out.

ベトナム語: Kế hoạch này có vẻ sẽ thành công.

 

彼( かれ ) は、とても 忙( いそが ) しいみたいだ。 ♬

英語: He seems to be very busy.

ベトナム語: Anh ấy có vẻ rất bận rộn.

 

この店( みせ ) は、もう 閉( し ) まっているみたいだ。 ♬

英語: This shop seems to be closed already.

ベトナム語: Cửa hàng này có vẻ đã đóng cửa rồi.

 

彼女( かのじょ ) は 何( なに ) も 食( た ) べていないみたいだ。 ♬

英語: It looks like she hasn't eaten anything.

ベトナム語: Có vẻ như cô ấy chưa ăn gì cả.

 

この話( はなし ) は 本当( ほんとう ) みたいだ。 ♬

英語: This story seems to be true.

ベトナム語: Câu chuyện này có vẻ là thật.

 

彼( かれ ) は、私( わたし ) に 何( なに ) か 言( い ) いたげみたいだ。 ♬

英語: He looks like he wants to say something to me.

ベトナム語: Trông anh ấy có vẻ muốn nói gì đó với tôi.

 

この道( みち ) は、どこか 間違( まちが ) っているみたいだ。 ♬

英語: It seems like we've taken a wrong turn somewhere on this road.

ベトナム語: Có vẻ như chúng ta đã đi nhầm đường ở đâu đó.

 

明日( あした ) は 晴( は ) れみたいだよ。 ♬

英語: I think it will be sunny tomorrow.

ベトナム語: Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ nắng.

 

この問題( もんだい )  やっぱり 間違( まちが ) いみたいだ。 ♬

英語: I guess this problem is wrong after all.

ベトナム語: Bài toán này, cuối cùng thì vẫn sai rồi.

 

この道( みち ) を 行( い ) けば、駅( えき ) に 着( つ ) くみたいだ。 ♬

英語: I think this road leads to the station.

ベトナム語: Tôi nghĩ đi đường này sẽ tới nhà ga.

 

あのニュースは 本当( ほんとう ) みたいだね。 ♬

英語: I guess that news is true.

ベトナム語: Tôi đoán tin tức đó là thật.

 

彼( かれ ) は 忙( いそが ) しくて 来( こ ) られないみたい。 ♬

英語: I guess he's busy and can't come.

ベトナム語: Tôi đoán anh ấy bận nên không thể đến.

 

この本( ほん )  面白( おもしろ ) そうみたい。 ♬

英語: This book seems to be interesting.

ベトナム語: Cuốn sách này có vẻ thú vị.

 

このレストラン、結構( けっこう )  美味( おい ) しいみたいだよ。 ♬

英語: I've heard this restaurant is quite good. (or: I guess this restaurant is quite good.)

ベトナム語: Nghe nói nhà hàng này khá ngon đấy.

 

彼( かれ ) は もうすぐ 着( つ ) くみたい。 ♬

英語: I think he'll be arriving soon.

ベトナム語: Tôi nghĩ anh ấy sắp đến nơi rồi.

 

やっぱり、この答( こた ) えで 合( あ ) っているみたいだ。 ♬

英語: I guess this answer is correct after all.

ベトナム語: Cuối cùng thì tôi nghĩ câu trả lời này là đúng rồi.

 

彼( かれ ) は 私( わたし ) に 何( なに ) かを 言( い ) いたかったみたいだ。 ♬

英語: I think he wanted to tell me something.

ベトナム語: Tôi nghĩ anh ấy đã muốn nói với tôi điều gì đó.

 

この件( けん ) に ついては、まだ 知( し ) られていないみたいだ。 ♬

英語: It seems that this matter is not yet known.

ベトナム語: Có vẻ như chuyện này vẫn chưa được biết đến.

 

あの二人( ふたり ) は 付( つ ) き合( あ ) っているみたいだ。 ♬

英語: I guess those two are dating.

ベトナム語: Tôi đoán hai người đó đang hẹn hò.

 

彼( かれ ) の話( はなし ) は 少( すこ ) し 誇張( こちょう ) されているみたいだ。 ♬

英語: It seems like his story is a little exaggerated.

ベトナム語: Có vẻ như câu chuyện của anh ấy hơi phóng đại.

 

このルールは もう 使( つか ) われていないみたいだ。 ♬

英語: I guess this rule is no longer used.

湿語: Tôi đoán quy tắc này không còn được sử dụng nữa.

 

彼女( かのじょ ) は すでに 準備( じゅんび ) ができたみたいだ。 ♬

英語: It looks like she's already ready.

ベトナム語: Có vẻ như cô ấy đã chuẩn bị xong rồi.

 

この電車( でんしゃ ) は 遅( おく ) れているみたいだ。 ♬

英語: I think this train is delayed.

ベトナム語: Tôi nghĩ chuyến tàu này đang bị trễ.

 

彼( かれ ) は 私( わたし ) の事( こと ) を 覚( おぼ ) えていないみたいだ。 ♬

英語: It seems like he doesn't remember me.

ベトナム語: Có vẻ như anh ấy không nhớ tôi.

 

この計画( けいかく ) は 予算( よさん ) オーバーに なりそうみたいだ。 ♬

英語: I guess this plan will likely go over budget.

ベトナム語: Tôi đoán kế hoạch này có vẻ sẽ vượt quá ngân sách.

 

彼( かれ ) は 今日( きょう ) の会議( かいぎ ) に 来( こ ) ないみたいだ。 ♬

英語: It seems like he won't be coming to today's meeting.

ベトナム語: Có vẻ như anh ấy sẽ không đến cuộc họp hôm nay.

 

 

 

 

みたいに・みたいな

 

Tiếp theo ta học về みたいに、みたいな

Quy tắc:

みたい + に  +  動詞、形容詞

みたい + な  +  名詞

 

 

 

みたいな

本( ほん ) は 友人( ゆうじん ) みたいなものである。  ♬     

英語: A book is a bit like a friend.

ベトナム語: Sách là vật ví như là bạn bè.

 

あなたは お母( かあ ) さんみたいな喋( しゃべ ) り方( かた ) を するのね。 ♬       

英語: You talk just like your mother.

ベトナム語: Bạn nói chuyện cứ như là mẹ bạn vậy.

 

彼女( かのじょ ) は 私( わたし ) には 母親( ははおや ) みたいなものです。   ♬     

英語: She is like a mother to me.

ベトナム語: Cô ấy cứ như là mẹ tôi.

 

子供( こども ) みたいな真似( まね ) を するのは 辞( や ) めなさい。    ♬       

英語: Stop acting like a child.

ベトナム語: Đừng cư xử như trẻ con nữa.

 

人間( にんげん ) の身体( からだ ) は 機械( きかい ) みたいなものだ。 ♬         

英語: The human body is like a machine.

ベトナム語: Thân thể con người giống như một cỗ máy.

 

子供( こども ) みたいな真似( まね ) を するのは 辞( や ) めなさい。 ♬

英語: Stop acting like a child.

ベトナム語: Đừng cư xử như trẻ con nữa.

 

君( きみ ) は お母( かあ ) さんみたいな喋( しゃべ ) り方( かた ) を するのね。 ♬

英語: You talk just like your mother.

ベトナム語: Bạn nói chuyện cứ như là mẹ bạn vậy.

 

それは 何( なに ) か ボールみたいな物( もの ) です。 ♬

英語: It is something like a ball.

ベトナム語: Đó là vật gì đó giống như một quả bóng.

 

君( きみ ) みたいな人( ひと ) と 一緒( いっしょ ) に 暮( く ) らしたいです。 ♬

英語: I want to live with a person like you.

ベトナム語: Tôi muốn sống chung với một người giống như bạn.

 

 

将来( しょうらい )  何( なに ) か 冒険( ぼうけん ) みたいな事( こと ) を したいのです。 ♬

英語: In the future, I want to do something like an adventure.

ベトナム語: Trong tương lai, tôi muốn làm một điều gì đó giống như là một cuộc phiêu lưu.

 

娘( むすめ ) は 今( いま )  一人( ひとり ) で 小屋( こや ) みたいな家( いえ ) に 住( す ) んでいます。 ♬

英語: My daughter is now living alone in a house like a hut.

ベトナム語: Con gái tôi bây giờ đang sống một mình trong một ngôi nhà giống như một căn lều.

 

そんな白( しろ ) い着物( きもの ) を 着( き ) た女( おんな ) みたいな男( おとこ ) たちは 私達( わたしたち ) に 挨拶( あいさつ ) しました。 ♬

英語: Those men in white kimonos, who were like women, greeted us.

ベトナム语: Những người đàn ông mặc kimono trắng giống phụ nữ đó đã chào chúng tôi.

 

農民( のうみん ) みたいな男( おとこ ) が お寺( てら ) への道( みち ) を 教( おし ) えてくれました。 ♬

英語: A man like a farmer showed me the way to the temple.

ベトナム語: Một người đàn ông giống nông dân đã chỉ đường đến chùa cho tôi.

 

彼( かれ ) は 子供( こども ) みたいな風( ふう ) を して 一日中( いちにちじゅう )  勝手( かって ) な事( こと ) ばかり して 暮( くら ) しています。 ♬

英語: He acts like a child and spends all day doing whatever he pleases.

ベトナム語: Anh ta mang dáng vẻ giống như trẻ con và sống cả ngày chỉ làm những điều mình thích.

 

世( よ ) の中( なか ) には、私達( わたしたち ) みたいな種類( しゅるい ) の人間( にんげん ) も 確( たし ) かに 必要( ひつよう ) なんだ。 ♬

英語: In this world, there is certainly a need for people like us.

ベトナム語: Trong thế giới này, chắc chắn cũng cần có những con người giống như chúng ta.

 

彼( かれ ) は 子供( こども ) みたいな無邪気( むじゃき ) な笑顔( えがお ) を 見( み ) せた。 ♬

英語: He showed a childlike innocent smile.

ベトナム語: Anh ấy đã nở một nụ cười ngây thơ giống như trẻ con.

 

彼女( かのじょ ) は 天使( てんし ) みたいな美( うつく ) しい声( こえ ) を 持( も ) っている。 ♬

英語: She has a beautiful voice like an angel.

ベトナム語: Cô ấy có một giọng nói đẹp giống như thiên thần.

 

彼( かれ ) は 鉄( てつ ) みたいな硬( かた ) い体( からだ ) で、タックルに 耐( た ) えた。 ♬

英語: He withstood the tackle with a hard body like iron.

ベトナム語: Anh ấy đã chịu đựng được cú tắc bóng với một cơ thể cứng như sắt.

 

この本( ほん ) は 辞書( じしょ ) みたいな分厚( ぶあつ ) い本( ほん ) で、読( よ ) むのに 時間( じかん ) が かかる。 ♬

英語: This is a thick book like a dictionary, and it takes time to read.

ベトナム語: Đây là một cuốn sách dày như từ điển, phải mất nhiều thời gian để đọc.

 

まるで おとぎ話( ばなし ) みたいな夢( ゆめ ) を 見( み ) ていた。 ♬

英語: It was a dream like a fairy tale.

ベトナム語: Cứ như là một giấc mơ cổ tích.

 

将来( しょうらい ) は 冒険家( ぼうけんか ) みたいな仕事( しごと ) を してみたい。 ♬

英語: In the future, I want to try a job like an adventurer.

ベトナム語: Trong tương lai, tôi muốn thử một công việc giống như nhà thám hiểm.

 

彼女( かのじょ ) は 母親( ははおや ) みたいな温( あたた ) かい手( て ) で、私( わたし ) の手( て ) を 握( にぎ ) ってくれた。 ♬

英語: She held my hand with her warm hand like a mother's.

ベトナム語: Cô ấy đã nắm tay tôi bằng một bàn tay ấm áp giống như của mẹ.

 

その俳優( はいゆう ) は モデルみたいな顔立( かおだ ) ちを している。 ♬

英語: That actor has a face like a model.

ベトナム語: Diễn viên đó có một khuôn mặt giống như người mẫu.

 

彼( かれ ) は 猫( ねこ ) みたいな気( き ) まぐれな性格( せいかく ) だ。 ♬

英語: He has a fickle personality like a cat.

ベトナム語: Anh ấy có một tính cách thất thường giống như một con mèo.

 

ロボットみたいな話( はな ) し方( かた ) を する人( ひと ) は 少( すこ ) し 怖( こわ ) い。 ♬

英語: People who talk in a way like a robot are a little scary.

ベトナム語: Người mà nói chuyện giống như một con robot thì hơi đáng sợ.

 

彼女( かのじょ ) の髪( かみ ) は 絹( きぬ ) みたいな滑( なめ ) らかな髪( かみ ) だ。 ♬

英語: Her hair is smooth hair like silk.

ベトナム語: Tóc của cô ấy là mái tóc mượt mà giống như lụa.

 

その老人( ろうじん ) は 仙人( せんにん ) みたいな長( なが ) い髭( ひげ ) を 生やしていた。 ♬

英語: That old man had a long beard like a hermit's.

ベトナム語: Ông lão đó có một bộ râu dài giống như của tiên nhân.

 

壁( かべ ) みたいな高( たか ) い塀( へい ) が その家( いえ ) を 囲( かこ ) んでいた。 ♬

英語: A high fence like a wall surrounded the house.

ベトナム語: Một hàng rào cao như một bức tường đã bao quanh ngôi nhà đó.

 

赤( あか ) ちゃんみたいな柔( やわ ) らかい肌( はだ ) に 触( さわ ) れた。 ♬

英語: I touched his soft skin like a baby's.

ベトナム語: Tôi đã chạm vào một làn da mềm mại giống như của em bé.

 

彼( かれ ) は 探偵( たんてい ) みたいな鋭( するど ) い目( め ) で 事件( じけん ) を 解決( かいけつ ) した。 ♬

英語: He solved the case with a sharp eye like a detective's.

ベトナム語: Anh ấy đã giải quyết vụ án bằng một con mắt tinh tường giống như thám tử.

 

彼女( かのじょ ) は 人形( にんぎょう ) みたいな可愛( かわい ) らしい顔( かお ) を している。 ♬

英語: She has a cute face like a doll.

ベトナム語: Cô ấy có một gương mặt dễ thương giống như búp bê.

 

まるで 絵本( えほん ) みたいな素敵( すてき ) な家( いえ ) に 住( す ) みたい。 ♬

英語: I want to live in a wonderful house just like in a picture book.

ベトナム語: Tôi muốn sống trong một ngôi nhà tuyệt đẹp cứ như trong truyện tranh.

 

彼( かれ ) は 石( いし ) みたいな冷( つめ ) たい手( て ) で、彼女( かのじょ ) を 拒( こば ) んだ。 ♬

英語: He rejected her with a cold hand like a stone's.

ベトナム語: Anh ấy đã từ chối cô ấy bằng một bàn tay lạnh như đá.

 

羽( はね ) みたいな軽( かろ ) やかな布( ぬの ) でできたドレスを 着( き ) た。 ♬

英語: She wore a dress made of a light fabric like a feather.

ベトナム語: Cô ấy đã mặc một chiếc váy được làm từ vải nhẹ như lông vũ.

 

彼( かれ ) は 虎( とら ) みたいな勇敢( ゆうかん ) な兵士( へいし ) だった。 ♬

英語: He was a brave soldier like a tiger.

ベトナム語: Anh ấy là một người lính dũng cảm giống như một con hổ.

 

そのレストランは 秘密( ひみつ ) 基地( きち ) みたいな場所( ばしょ ) に ある。 ♬

英語: That restaurant is in a place like a secret base.

ベトナム語: Nhà hàng đó nằm ở một nơi giống như một căn cứ bí mật.

 

雲( くも ) みたいなふわふわのパンを 食( た ) べた。 ♬

英語: I ate fluffy bread like a cloud.

ベトナム語: Tôi đã ăn bánh mì mềm xốp như mây.

 

彼女( かのじょ ) は お姫様( ひめさま ) みたいなドレスを 着( き ) て パーティーに 参加( さんか ) した。 ♬

英語: She attended the party wearing a dress like a princess's.

ベトナム語: Cô ấy đã tham dự bữa tiệc trong một chiếc váy giống như công chúa.

 

彼( かれ ) は 機械( きかい ) みたいな正確( せいかく ) な動( うご ) きで 作業( さぎょう ) を こなした。 ♬

英語: He completed the work with a precise movement like a machine's.

ベトナム語: Anh ấy đã hoàn thành công việc bằng một động tác chuẩn xác giống như máy móc.

 

この地域( ちいき ) は 砂漠( さばく ) みたいな乾燥( かんそう ) した土地( とち ) だ。 ♬

英語: This area is a dry land like a desert.

ベトナム語: Khu vực này là một vùng đất khô hạn giống như sa mạc.

 

お城( しろ ) みたいな豪華( ごうか ) な建物( たてもの ) が、丘( おか ) の上( うえ ) に 建( た ) っている。 ♬

英語: A luxurious building like a castle stands on the hill.

ベトナム語: Một tòa nhà sang trọng giống như một lâu đài đang đứng trên đồi.

 

彼女( かのじょ ) の肌( はだ ) は 雪( ゆき ) みたいな白( しろ ) い肌( はだ ) だった。 ♬

英語: Her skin was white skin like snow.

ベトナム語: Da của cô ấy là làn da trắng như tuyết.

 

彼( かれ ) は 幽霊( ゆうれい ) みたいな静( しず ) かな足音( あしおと ) で 部屋( へや ) に 入( はい ) ってきた。 ♬

英語: He entered the room with a quiet footstep like a ghost's.

ベトナム語: Anh ấy đã bước vào phòng với tiếng chân nhẹ nhàng giống như ma.

 

 

みたいに

去年( きょねん ) みたいに 遊( あそ ) びに 行( い ) きましょう。   ♬   

英語: Let's go out and have fun like last year.

ベトナム語: Chúng ta hãy đi chơi như năm vừa rồi.

 

彼( かれ ) は 子供( こども ) みたいに 振舞( ふるま ) う。 ♬

英語: He behaves like a child.

ベトナム語: Anh ấy cư xử như trẻ con.

 

彼女( かのじょ ) は 天使( てんし ) みたいに 見( み ) える。 ♬

英語: She looks like an angel.

ベトナム語: Cô ấy nhìn như thiên thần.

 

氷( こおり ) みたいに 冷( さ ) めたく しないでくれよ。   ♬

英語: Don't be so cold like ice.

ベトナム語: Đừng lạnh lùng như băng.

 

この前( まえ ) みたいに 私( わたし ) を がっかりさせないでね。  ♬

英語: Don't disappoint me like last time.

ベトナム語: Đừng làm tôi thất vọng như trước đây.

 

ベティは まるで 何( なん ) でも 知( し ) っているみたいに 話( はな ) す。    ♬        

英語: Betty talks as if she knows everything.

ベトナム語: Betty nói chuyện cứ như là cô ấy biết tất cả.

 

氷( こおり ) みたいに冷( つめ ) たい顔( かお ) を しないでくれよ。 ♬

英語: Don't make a face so cold like ice.

ベトナム語: Đừng làm mặt lạnh lùng như băng nữa.

 

この前( まえ ) みたいに 私( わたし ) を がっかりさせないでね。 ♬

英語: That writer is honest like a child, isn't he?

ベトナム語: Nhà văn đó thật thà như trẻ con nhỉ.

 

その作家( さっか ) は、子供( こども ) みたいに 正直( しょうじき ) ですね。 ♬

英語: That writer is honest like a child, isn't he?

ベトナム語: Nhà văn đó thật thà như trẻ con nhỉ.

 

地面( じめん ) が 石( いし ) みたいに カチコチに なっている。 ♬

英語: The ground is as hard as a rock.

ベトナム語: Mặt đất trở nên cứng như đá.

 

生徒達( せいとたち ) は 教室( きょうしつ ) の前( まえ ) に、壁( かべ ) みたいに 並( なら ) んで 立( た ) っている。 ♬

英語: The students are lined up in front of the classroom like a wall.

ベトナム語: Các học sinh đứng xếp hàng trước lớp như một bức tường.

 

兵士達( へいしたち ) は 馬( うま ) みたいに 足踏( あしぶ ) みを します。 ♬

英語: The soldiers stomp their feet like horses.

ベトナム語: Các binh sĩ dậm chân như ngựa.

 

夏中( なつちゅう ) なのに、今日( きょう ) は 秋( あき ) みたいに 涼( すず ) しいです。 ♬

英語: Even though it's the middle of summer, today is cool like autumn.

ベトナム語: Mặc dù đang giữa mùa hè, hôm nay trời lại mát mẻ như mùa thu.

 

妹( いもうと ) は 着物( きもの ) を 着( き ) ると、大人( おとな ) みたいに 見( み ) える。 ♬

英語: When my younger sister wears a kimono, she looks like an adult.

ベトナム語: Em gái tôi khi mặc kimono trông như người lớn.

 

彼( かれ ) の体( からだ ) は 鉄( てつ ) みたいに 肉( にく ) が 緊( し ) まった。 ♬

英語: His body's muscles became tight like iron.

ベトナム語: Cơ bắp của anh ấy săn chắc như sắt.

 

お爺( じい ) さんの言葉( ことば ) で、貧血( ひんけつ ) が 起( お ) きたみたいに 眼( め ) の前( まえ ) が 暗( くら ) く なった。 ♬

英語: At my grandfather's words, my vision went dark as if I had anemia.

ベトナム語: Theo lời ông, trước mắt tôi tối sầm lại như bị thiếu máu.

 

その奴( やつ ) は いつも まるで 何( なん ) でも 知( し ) っているみたいに 話( はな ) します。 ♬

英語: That guy always talks as if he knows everything.

ベトナム語: Gã đó lúc nào cũng nói chuyện cứ như là hắn ta biết hết mọi thứ.

 

彼( かれ ) は 子供( こども ) みたいに 無邪気( むじゃき ) に 笑( わら ) った。 ♬

英語: He smiled innocently like a child.

ベトナム語: Anh ấy đã cười một cách ngây thơ như trẻ con.

 

まるで 天使( てんし ) みたいに 美( うつく ) しい声( こえ ) で 歌( うた ) っていた。 ♬

英語: She was singing with a beautiful voice just like an angel.

ベトナム語: Cô ấy đang hát bằng một giọng hát đẹp hệt như thiên thần.

 

ロボットみたいに 話( はな ) す人( ひと ) は、少( すこ ) し 怖( こわ ) い。 ♬

英語: People who talk like a robot are a little scary.

ベトナム語: Người mà nói chuyện giống như một con robot thì hơi đáng sợ.

 

彼女( かのじょ ) は お姫様( ひめさま ) みたいに 豪華( ごうか ) なドレスを 着( き ) ていた。 ♬

英語: She was wearing a luxurious dress like a princess.

ベトナム語: Cô ấy đã mặc một chiếc váy sang trọng giống như công chúa.

 

彼( かれ ) は 機械( きかい ) みたいに 正確( せいかく ) な動( うご ) きで 作業( さぎょう ) を こなした。 ♬

英語: He completed the work with a precise movement like a machine.

ベトナム語: Anh ấy đã hoàn thành công việc bằng một động tác chuẩn xác giống như máy móc.

 

この地域( ちいき ) は 砂漠( さばく ) みたいに 乾燥( かんそう ) している。 ♬

英語: This area is dry like a desert.

ベトナム語: Khu vực này khô hạn giống như sa mạc.

 

彼女( かのじょ ) の肌( はだ ) は 雪( ゆき ) みたいに 白( しろ ) い。 ♬

英語: Her skin is white as snow.

ベトナム語: Da của cô ấy trắng như tuyết.

 

彼( かれ ) は 幽霊( ゆうれい ) みたいに 静( しず ) かな足音( あしおと ) で 部屋( へや ) に 入( はい ) ってきた。 ♬

英語: He entered the room with a quiet footstep like a ghost.

ベトナム語: Anh ấy đã bước vào phòng với tiếng chân nhẹ nhàng giống như ma.

 

この曲( きょく ) は 夢( ゆめ ) みたいに 美( うつく ) しい。 ♬

英語: This song is beautiful like a dream.

ベトナム語: Bài hát này đẹp như một giấc mơ.

 

彼( かれ ) は 動物( どうぶつ ) みたいに 本能( ほんのう ) だけで 行動( こうどう ) する。 ♬

英語: He acts solely on instinct like an animal.

ベトナム語: Anh ấy chỉ hành động theo bản năng giống như một con vật.

 

彼( かれ ) は お父( とう ) さんみたいに いつも 優( やさ ) しく 話( はなし ) を 聞( き ) いてくれる。 ♬

英語: He always listens to me kindly like a father.

ベトナム語: Anh ấy luôn lắng nghe tôi một cách tử tế giống như một người cha.

 

彼( かれ ) は 子供( こども ) みたいに 素直( すなお ) に 謝( あやま ) った。 ♬

英語: He apologized honestly like a child.

ベトナム語: Anh ấy đã xin lỗi một cách thành thật như một đứa trẻ.

 

彼女( かのじょ ) は ライオンみたいに 勇敢( ゆうかん ) に 戦( たたか ) った。 ♬

英語: She fought bravely like a lion.

ベトナム語: Cô ấy đã chiến đấu dũng cảm như một con sư tử.

 

彼( かれ ) は 風( かぜ ) みたいに 自由( じゆう ) に 旅( たび ) を している。 ♬

英語: He is traveling freely like the wind.

ベトナム語: Anh ấy đang đi du lịch tự do như gió.

 

彼( かれ ) は 機械( きかい ) みたいに 正確( せいかく ) に 作業( さぎょう ) を こなした。 ♬

英語: He performed the work with precision like a machine.

ベトナム語: Anh ấy đã hoàn thành công việc một cách chuẩn xác như máy móc.

 

彼女( かのじょ ) は 花( はな ) みたいに 可憐( かれん ) な笑顔( えがお ) を 見( み ) せた。 ♬

英語: She showed a lovely smile like a flower.

ベトナム語: Cô ấy đã nở một nụ cười đáng yêu như một đóa hoa.

 

その子犬( こいぬ ) は ボールみたいに 丸( まる ) かった。 ♬

英語: That puppy was round like a ball.

ベトナム語: Con chó con đó tròn như một quả bóng.

 

彼( かれ ) は 水( みず ) みたいに 静( しず ) かに 部屋( へや ) に 入( はい ) ってきた。 ♬

英語: He entered the room silently like water.

ベトナム語: Anh ấy đã bước vào phòng một cách im lặng như nước.

 

彼女( かのじょ ) は 天使( てんし ) みたいに 優( やさ ) しく 微笑( ほほえ ) んだ。 ♬

英語: She smiled gently like an angel.

ベトナム語: Cô ấy đã mỉm cười dịu dàng như thiên thần.

 

彼( かれ ) は 父親( ちちおや ) みたいに いつも 優( やさ ) しく 話( はなし ) を 聞( き ) いてくれる。 ♬

英語: He always listens to me kindly like a father.

ベトナム語: Anh ấy luôn lắng nghe tôi một cách tử tế giống như một người cha.

 

その歌( うた ) は 魔法( まほう ) みたいに 私( わたし ) を 幸( しあわ ) せな気分( きぶん ) に させた。 ♬

英語: That song made me feel happy like magic.

ベトナム語: Bài hát đó đã khiến tôi cảm thấy hạnh phúc như có phép màu.

 

彼女( かのじょ ) の髪( かみ ) は 絹( きぬ ) みたいに 滑( なめ ) らかだ。 ♬

英語: Her hair is as smooth as silk.

ベトナム語: Tóc của cô ấy mượt mà như lụa.

 

彼( かれ ) は 石( いし ) みたいに 動( うご ) かずに 立( た ) っていた。 ♬

英語: He stood still like a stone.

ベトナム語: Anh ấy đã đứng im không nhúc nhích như một tảng đá.

 

彼( かれ ) は 幽霊( ゆうれい ) みたいに 静( しず ) かに 現( あらわ ) れた。 ♬

英語: He appeared silently like a ghost.

ベトナム語: Anh ấy đã xuất hiện một cách yên lặng như ma.

 

鳥( とり ) みたいに 空( そら ) を 自由( じゆう ) に 飛( と ) びたい。 ♬

英語: I want to fly freely in the sky like a bird.

ベトナム語: Tôi muốn bay lượn tự do trên bầu trời như chim.

 

彼( かれ ) は 犬( いぬ ) みたいに 忠実( ちゅうじつ ) で 優( やさ ) しい。 ♬

英語: He is loyal and kind like a dog.

ベトナム語: Anh ấy trung thành và tốt bụng như một con chó.

 

雨( あめ ) みたいに 涙( なみだ ) が 流( なが ) れた。 ♬

英語: Tears streamed down like rain.

ベトナム語: Nước mắt đã rơi như mưa.

 

彼( かれ ) の言葉( ことば ) は 刃物( はもの ) みたいに 私( わたし ) の心( こころ ) を 傷( きず ) つけた。 ♬

英語: His words hurt my heart like a blade.

ベトナム語: Lời nói của anh ấy đã làm tổn thương trái tim tôi như một lưỡi dao.

 

彼( かれ ) は 忍者( にんじゃ ) みたいに 素早( すばや ) く 動( うご ) いた。 ♬

英語: He moved quickly like a ninja.

ベトナム語: Anh ấy đã di chuyển nhanh nhẹn như một ninja.

 

彼女( かのじょ ) は 赤( あか ) ちゃんみたいに 小( ちい ) さな声( こえ ) で 泣( な ) いた。 ♬

英語: She cried with a tiny voice like a baby.

ベトナム語: Cô ấy đã khóc bằng một giọng nhỏ như em bé.

 

彼( かれ ) は ロボットみたいに 同( おな ) じ事( こと ) を 繰( く ) り返( かえ ) す。 ♬

英語: He repeats the same thing like a robot.

ベトナム語: Anh ấy lặp lại cùng một việc như một con robot.

 

その景色( けしき ) は 絵画( かいが ) みたいに 美( うつく ) しかった。 ♬

英語: The scenery was beautiful like a painting.

ベトナム語: Phong cảnh đó đẹp như một bức tranh.

 

風船( ふうせん ) みたいに 空( そら ) に 浮( う ) かんでみたい。 ♬

英語: I want to float in the sky like a balloon.

ベトナム語: Tôi muốn lơ lửng trên bầu trời như một quả bóng bay.

 

その音( おと ) は 雷( かみなり ) みたいに 大( おお ) きかった。 ♬

英語: The sound was as loud as thunder.

ベトナム語: Tiếng động đó lớn như sấm.

 

彼女( かのじょ ) は お姫様( ひめさま ) みたいに 優雅( ゆうが ) に 振舞( ふるま ) う。 ♬

英語: She behaves gracefully like a princess.

ベトナム語: Cô ấy cư xử một cách duyên dáng như một công chúa.

 

このパンは 雲( くも ) みたいに 柔( やわ ) らかい。 ♬

英語: This bread is as soft as a cloud.

ベトナム語: Bánh mì này mềm như mây.

 

彼( かれ ) は 教師( きょうし ) みたいに 丁寧( ていねい ) な言葉遣( ことばづか ) いで 話( はな ) した。 ♬

英語: He spoke with polite language like a teacher.

ベトナム語: Anh ấy đã nói chuyện bằng cách nói lịch sự như một giáo viên.

 

嵐( あらし ) みたいに 激( はげ ) しい雨( あめ ) が 降( ふ ) った。 ♬

英語: It rained heavily like a storm.

ベトナム語: Trời đã mưa dữ dội như một cơn bão.

 

彼( かれ ) は 石像( せきぞう ) みたいに 動( うご ) かなかった。 ♬

英語: He didn't move like a stone statue.

ベトナム語: Anh ấy đã không nhúc nhích như một bức tượng đá.

 

彼女( かのじょ ) は 花( はな ) みたいに 可愛( かわい ) らしい笑顔( えがお ) を 見( み ) せた。 ♬

英語: She showed a cute smile like a flower.

ベトナム語: Cô ấy đã nở một nụ cười dễ thương như một đóa hoa.

 

彼( かれ ) は 虎( とら ) みたいに 力強( ちからづよ ) く 走( はし ) った。 ♬

英語: He ran powerfully like a tiger.

ベトナム語: Anh ấy đã chạy mạnh mẽ như một con hổ.

 

漫画( まんが ) みたいに 面白( おもしろ ) い話( はなし ) を 聞( き ) いた。 ♬

英語: I heard a story as funny as a comic book.

ベトナム語: Tôi đã nghe một câu chuyện thú vị như truyện tranh.

 

彼( かれ ) は ロボットみたいに 淡々( たんたん ) と 仕事( しごと ) を している。 ♬

英語: He is doing his work calmly like a robot.

ベトナム語: Anh ấy đang làm việc một cách bình thản như một con robot.

 

彼( かれ ) は 子供( こども ) みたいに 泣( な ) き出( だ ) した。 ♬

英語: He started crying like a child.

ベトナム語: Anh ấy đã bắt đầu khóc như một đứa trẻ.

 

彼( かれ ) は 猿( さる ) みたいに 木( き ) に 登( のぼ ) るのが 上手( じょうず ) だ。 ♬

英語: He is good at climbing trees like a monkey.

ベトナム語: Anh ấy leo cây giỏi như một con khỉ.

 

彼女( かのじょ ) は まるで 絵本( えほん ) みたいに カラフルな服( ふく ) を 着( き ) ていた。 ♬

英語: She was wearing clothes as colorful as a picture book.

ベトナム語: Cô ấy đã mặc quần áo sặc sỡ cứ như trong truyện tranh.

 

彼( かれ ) は 幽霊( ゆうれい ) みたいに 静( しず ) かに 消( き ) えた。 ♬

英語: He disappeared silently like a ghost.

ベトナム語: Anh ấy đã biến mất một cách yên lặng như ma.

Số câu đúng : 0/44
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/34
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án