Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Xuyên

川(かわ)

Sông
Sơn

山(やま)

Núi
Nhật

日(にち)

Ngày
Nguyệt

月(つき)

Tháng
Cốc

谷(たに)

Thung lũng
Mục

目(め)

Mắt
Nhĩ

耳(みみ)

Tai
Thời

時(じ)

Giờ
Chu

週(しゅう)

Tuần
Niên

年(ねん)

Năm
Trùng

虫(むし)

Côn trùng
Bì

皮(かわ)

Da
Cơ

肌(はだ)

Vỏ
Trảo

爪(つめ)

Móng
Mao

毛(け)

Lông
Mệnh

命(いのち)

Sinh mệnh
Hình

形(かたち)

Hình dáng
Lực

力(ちから)

Sức lực
Sắc

色(いろ)

Màu sắc
Nô

奴(やつ)

Gã, Cái
Sàng

床(ゆか)

Sàn
Thôn

村(むら)

Thôn làng
Kiến

見(み)つかる

Tìm ra
Vô

無(な)くなる

Mất
Vong

亡(な)くなる

Chết
Tạ

謝(あやま)る

Xin lỗi
Bố

怖(こわ)がる

Sợ hãi
 

ぶつかる

Đụng
Kiến Tống

見送(みおく)る

Tiễn đưa
Hoành Thiết

横切(よこぎ)る

Băng ngang
Lí Thiết

裏切(うらぎ)る

Phản bội
Chuyển

転(ころ)がる

Quay tròn
Hoành

横(よこ)になる

Nằm
Noãn

暖(あたた)まる

Ấm lên
Thực

植(う)える

Trồng trọt
Chung

終(お)える

Kết thúc
Tăng

増(ふ)える

Tăng lên
Tiêu

消(き)える

Biến mất
Nhiên

燃(も)える

Cháy
Kiến

見(み)える

Nhìn thấy
Nại

耐(た)える

Chịu đựng
Phệ

吠(ほ)える

Sủa
Lãnh

冷(ひ)える

Lạnh
Thế

替(か)える

Thay thế
Việt

越(こ)える

Vượt qua

らしい

「らしい」 is used to show that things appear to be a certain way due to what you’ve heard. 

We combine Plain Form with らしい

In the case of Noun, we drop だ

In the case of なAdjective, we drop だ

 

This is different from 「~そうだ」because 「~そうだ」 indicates something you heard about specifically while 「らしい」 means things seem to be a certain way based on some things you heard about the subject. 

Note that「らしい」 conjugates like a normal い-adjective.

 

The combination “N1らしいN2” indicates that N2 possesses a typical quality or property of N1

Noun plus らしい can also be the predicate of a sentence 

Note that「らしい」 conjugates like a normal い-adjective.

 

 

 

 

 

PHAN SAU

らしい

Trong bài này ta sẽ học về らしいmang ý nghĩa CÓ VẺ,DƯỜNG NHƯ,NGHE NÓI – Tùy trường hợp mà dịch nghĩa

QUY TẮC:

名詞、動詞、形容詞の普通形 + らしい

名詞、な形容詞の辞書形 + だ + らしい

 

普通形

 

名詞 + な形容詞

い形容詞

動詞

 

 

 

I

II

III

辞書形

だ

遠い

行く

食べる

する

ない形

ではない

遠くない

行かない

食べない

しない

た形

だった

遠かった

行った

食べた

した

なかった形

ではなかった

遠くなかった

行かなかった

食べなかった

しなかった

 

 

彼( かれ ) は 病気( びょうき ) らしいです。 ♬

英語: It seems he is sick.

ベトナム語: Anh ấy có vẻ bị bệnh.

 

その二人( ふたり ) は 幸( しあわ ) せらしいです。 ♬

英語: It seems those two are happy.

ベトナム語: Hai người đó có vẻ hạnh phúc.

 

その男( おとこ ) は 警察( けいさつ ) らしいです。 ♬

英語: It seems that man is a police officer.

ベトナム語: Người đàn ông đó dường như là cảnh sát.

 

中田( なかた ) さんは 大変( たいへん )  眠( ねむ ) いらしいです。 ♬

英語: It seems Mr. Nakata is very sleepy.

ベトナム語: Anh Nakata dường như rất buồn ngủ.

 

彼( かれ ) は 近( ちか ) ごろ 健康( けんこう ) 状態( じょうたい ) が 良( よ ) くないらしいです。 ♬

英語: It seems his health has not been good lately.

ベトナム語: Sức khỏe anh ấy dạo gần đây dường như không tốt.

 

あの店( みせ ) は 料理( りょうり ) が 美味( おい ) しいらしいです。客( きゃく ) さんは とても 多( おお ) いんです。 ♬

英語: I hear the food at that restaurant is delicious. They have a lot of customers.

ベトナム語: Nghe nói thức ăn ở tiệm đó ngon. Vì khách rất đông.

 

彼女( かのじょ ) は 大変( たいへん )  驚( おどろ ) いたらしい です。 ♬

英語: It seems she was very surprised.

ベトナム語: Cô ấy dường như rất hoảng sợ.

 

外見( がいけん ) を 見( み ) ると 彼( かれ ) は 正直( しょうじき ) らしい です。 ♬

英語: Looking at his appearance, he seems to be an honest person.

ベトナム語: Nhìn bề ngoài anh ấy có vẻ là người chính trực.

 

 

彼( かれ ) の妹( いもうと ) は 料理( りょうり ) が 上手( じょうず ) らしいです。 ♬

英語: I hear his younger sister is good at cooking.

ベトナム語: Nghe nói em gái anh ấy nấu ăn rất giỏi.

 

この時計( とけい ) は 故障( こしょう ) しているらしいです。 ♬

英語: It seems this watch is broken.

ベトナム語: Đồng hồ này dường như đang bị hư.

 

先生( せんせい ) は 私( わたし ) と 兄( あに ) を 間違( まちが ) えたらしいです。 ♬

英語: It seems the teacher mistook me for my older brother.

ベトナム語: Giáo viên dường như đã nhầm tôi với anh trai.

 

若( わか ) い頃( ころ )  彼女( かのじょ ) は 美人( びじん ) だったらしいです。 ♬

英語: I hear she was a beauty when she was young.

ベトナム語: Nghe nói bà ấy lúc trẻ là người đẹp.

 

私達( わたしたち ) が 違( ちが ) う列車( れっしゃ ) に 乗( の ) ったらしいです。 ♬

英語: It seems we took the wrong train.

ベトナム語: Dường như chúng ta đã lên nhầm xe lửa.

 

誰( だれ ) も その真実( しんじつ ) を 知( し ) らなかったらしいです。 ♬

英語: It seems no one knew the truth.

ベトナム語: Dường như đã không có ai biết sự thật đó.

 

彼( かれ ) は しずかさんが 好( す ) きですが、両親( りょうしん ) は そうではないらしいです。 ♬

英語: He likes Ms. Shizuka, but it seems his parents don't.

ベトナム語: Anh ấy thích chị Shizuka nhưng có vẻ cha mẹ anh ấy thì không như vậy.

 

我々( われわれ ) は 彼( かれ ) を 誤解( ごかい ) しているらしいです。 ♬

英語: It seems we have misunderstood him.

ベトナム語: Dường như chúng ta đang hiểu lầm anh ấy.

 

こんどさんは 泳( およ ) げないらしいです。 ♬

英語: I hear Mr. Kondo can't swim.

ベトナム語: Anh Kondo có vẻ không biết bơi.

 

秘密( ひみつ ) は 漏( も ) れたらしいです。 ♬

英語: It seems the secret has leaked out.

ベトナム語: Có vẻ bí mật đã bị lộ ra.

 

彼( かれ ) は 前( まえ )  凄( すご ) いサッカー選手( せんしゅ ) だったらしいです。 ♬

英語: I hear he was a great soccer player before.

ベトナム語: Nghe nói anh ấy trước đây là cầu thủ bóng đá xuất sắc.

 

彼( かれ ) の奥( おく ) さんは 外国人( がいこくじん ) らしい です。 ♬

英語: It seems his wife is a foreigner.

ベトナム語: Vợ của anh ấy dường như là người nước ngoài.

 

彼( かれ ) は 見( み ) かけは 健康( けんこう ) そうだが 実( じつ ) は 体( からだ ) が 弱( よわ ) いらしいです。 ♬

英語: He looks healthy, but I hear he is actually physically weak.

ベトナム語: Nhìn bề ngoài anh ấy có vẻ khỏe mạnh nhưng thật ra cơ thể có vẻ yếu ớt.

 

どうやら 電車( でんしゃ ) の中( なか ) で 傘( かさ ) を 置( お ) き忘( わす ) れてきたらしい です。 ♬

英語: It seems I left my umbrella on the train.

ベトナム語: Hình như là đã bỏ quên cây dù trên xe điện.

 

彼( かれ ) は 弓田( ゆみた ) さんが 好( す ) きだったのだが、両親( りょうしん ) は そうではないらしいです。 ♬

英語: He liked Ms. Yumita, but it seems his parents didn't.

ベトナム語: Anh ấy thì thích chị Yumita nhưng cha mẹ anh ấy có vẻ không như vậy.

 

彼( かれ ) の妹( いもうと ) は 料理( りょうり ) が 上手( じょうず ) らしいです。 ♬

英語: I hear his younger sister is good at cooking.

ベトナム語: Nghe nói em gái anh ấy giỏi nấu ăn.

 

どうやら 風邪( かぜ ) を 引( ひ ) いたらしいです。 ♬

英語: It seems I've caught a cold.

ベトナム語: Hình như là tôi bị trúng gió.

 

この時計( とけい ) は 故障( こしょう ) しているらしいです。 ♬

英語: It seems this watch is broken.

ベトナム語: Hình như là đồng hồ bị hư.

 

彼( かれ ) は その秘密( ひみつ ) を 知( し ) っているらしいです。 ♬

英語: It seems he knows that secret.

ベトナム語: Có vẻ anh ấy biết bí mật đó.

 

彼( かれ ) は 偉大( いだい ) な運動選手( うんどうせんしゅ ) だったらしいです。 ♬

英語: I hear he used to be a great athlete.

ベトナム語: Nghe nói anh ấy đã từng là vận động viên vĩ đại.

 

若( わか ) いころ 彼女( かのじょ ) は 美人( びじん ) だったらしいです。 ♬

英語: I hear she was a beauty when she was young.

ベトナム語: Nghe nói lúc trẻ bà ấy là một người đẹp.

 

 

 

らしい

山( やま ) の天気( てんき ) は 変( か ) わりやすいらしいです。 ♬

英語: I hear that the weather in the mountains is changeable.

ベトナム語: Nghe nói thời tiết trên núi rất thất thường.

 

私以外( わたしいがい )  誰( だれ ) でも その秘密( ひみつ ) を 知( し ) っているらしいです。 ♬

英語: It seems everyone except me knows that secret.

ベトナム語: Dường như ai cũng biết bí mật đó, trừ tôi.

 

この時計( とけい ) は どこか 故障( こしょう ) しているらしいです。 ♬

英語: It seems this watch is broken somewhere.

ベトナム語: Có vẻ chiếc đồng hồ này bị hỏng ở đâu đó.

 

若( わか ) い頃( ころ )  彼女( かのじょ ) は 美人( びじん ) だったらしいです。 ♬

英語: I hear she was a beauty when she was young.

ベトナム語: Nghe nói bà ấy lúc trẻ là một người đẹp.

 

彼女( かのじょ ) は 子供( こども ) の頃( ころ )  病弱( びょうじゃく ) だったらしいです。 ♬

英語: I hear she was sickly as a child.

ベトナム語: Nghe nói cô ấy lúc nhỏ có thể trạng yếu.

 

風邪( かぜ ) を 引( ひ ) いたらしい。少( すこ ) し 熱( ねつ ) が ある。 ♬

英語: It seems I've caught a cold. I have a slight fever.

ベトナム語: Dường như tôi đã bị cảm. Tôi có hơi sốt một chút.

 

誰( だれ ) も その真相( しんそう ) は 知( し ) らなかったらしいです。 ♬

英語: It seems no one knew the real truth.

ベトナム語: Dường như không ai biết được sự thật.

 

彼女( かのじょ ) は 今日( きょう )  病気( びょうき ) で、会社( かいしゃ ) に 来( こ ) ないらしいです。 ♬

英語: She is sick today, so she won't be coming to the office, I hear.

ベトナム語: Nghe nói hôm nay cô ấy bị ốm nên không đến công ty.

 

君子( きみこ ) さんの妹( いもうと ) さんは 切手( きって ) を 集( あつ ) めのが 好( す ) きらしいです。 ♬

英語: I hear Kimiko's younger sister likes to collect stamps.

ベトナム語: Nghe nói em gái chị Kimiko thích sưu tập tem.

 

中田( なかだ ) さんの息子( むすこ ) さんは イタリア料理( りょうり ) が とても 上手( じょうず ) らしいです。 ♬

英語: I hear Mr. Nakada's son is very good at cooking Italian food.

ベトナム語: Nghe nói con trai anh Nakada nấu món Ý rất giỏi.

 

 

その二人( ふたり ) は 激( はげ ) しい喧嘩( けんか ) をして、離婚( りこん ) したらしいです。 ♬

英語: I hear those two had a fierce argument and got divorced.

ベトナム語: Nghe nói hai người đó đã cãi nhau một trận kịch liệt và ly hôn rồi.

 

彼( かれ ) らは 乗( の ) る列車( れっしゃ ) を 間違( まちが ) えて、遅刻( ちこく ) したらしいです。 ♬

英語: It seems they took the wrong train and were late.

ベトナム語: Có vẻ họ đã lên nhầm xe lửa nên bị trễ giờ.

 

佐藤( さとう ) さんは 今朝( けさ )  どこかで 財布( さいふ ) を 落( お ) としたらしいです。 ♬

英語: It seems Mr. Sato lost his wallet somewhere this morning.

ベトナム語: Có vẻ anh Sato đã làm rơi ví ở đâu đó sáng nay.

 

その時( とき )  彼( かれ ) は 町( まち ) で 一番( いちばん )  金持( かねも ) ちだったらしいです。 ♬

英語: I hear he was the richest man in town at that time.

ベトナム語: Nghe nói lúc đó anh ấy là người giàu nhất thị trấn.

 

 

N1らしいN2

彼( かれ ) は 男( おとこ ) らしい勇気( ゆうき ) を 持( も ) った人物( じんぶつ ) だ。 ♬

英語: He is a person with manly courage.

ベトナム語: Anh ấy là một người có lòng dũng cảm rất đàn ông.

 

彼( かれ ) の態度( たいど ) には 銀行家( ぎんこうか ) らしいところが 全( まった ) くない。 ♬

英語: His attitude has nothing of a banker in it.

ベトナム語: Thái độ của anh ấy chẳng có tí gì giống một nhân viên ngân hàng.

 

君( きみ ) らしいやり方( かた ) を したけど、なぜ 結果( けっか ) が 全然( ぜんぜん )  違( ちが ) うの。 ♬

英語: You did it in a way that's typical of you, but why are the results so different?

ベトナム語: Mày đã làm theo cách rất giống mày, nhưng tại sao kết quả lại khác hoàn toàn thế?

 

彼女( かのじょ ) の顔( かお ) に 女( おんな ) らしい表情( ひょうじょう ) を 読( よ ) み取( と ) った。 ♬

英語: I could read a feminine expression on her face.

ベトナム語: Tôi đã đọc được một nét biểu cảm rất nữ tính trên khuôn mặt cô ấy.

 

彼女( かのじょ ) には 詩人( しじん ) らしいところは 少( すこ ) しも ない。 ♬

英語: She has nothing of a poet about her.

ベトナム語: Cô ấy chẳng có tí gì giống một nhà thơ.

 

彼女( かのじょ ) は 馬鹿( ばか ) らしい質問( しつもん ) を されて いらいらした。 ♬

英語: She got annoyed by the stupid question.

ベトナム語: Cô ấy bực mình vì bị hỏi một câu hỏi ngu ngốc.

 

彼( かれ ) の性質( せいしつ ) には いくぶん 英雄( えいゆう ) らしい気質( きしつ ) が あった。 ♬

英語: His character had some heroic qualities.

ベトナム語: Tính cách của anh ấy có một vài nét hào hiệp rất anh hùng.

 

彼( かれ ) は、少( すこ ) し 学者( がくしゃ ) らしいところが ありますか。 ♬

英語: Does he have any scholarly qualities?

ベトナム語: Anh ấy có một chút gì đó giống một học giả không?

 

彼( かれ ) は、いかにも 学生( がくせい ) らしい印象( いんしょう ) を 与( あた ) える青年( せいねん ) だった。 ♬

英語: He was a young man who gave a very student-like impression.

ベトナム語: Anh ấy là một thanh niên gây ấn tượng với vẻ ngoài rất giống sinh viên.

 

そのラジオのアナウンサーは 男( おとこ ) らしい声( こえ ) の持( も ) ち主( ぬし ) だった。 ♬

英語: The radio announcer had a manly voice.

ベトナム語: Người dẫn chương trình radio đó có một giọng nói rất đàn ông.

 

彼女( かのじょ ) の少女( しょうじょ ) らしい顔色( かおいろ ) からは とても 四十( よんじゅう ) 過( す ) ぎとは 思( おも ) えなかった。 ♬

英語: From her girlish complexion, I couldn't believe she was over forty.

ベトナム語: Nhìn vẻ mặt rất thiếu nữ của cô ấy, tôi không thể tin được là cô ấy đã ngoài bốn mươi.

 

彼( かれ ) は とても 男( おとこ ) らしい人( ひと )  です。 ♬

英語: He is a very manly person.

ベトナム語: Anh ấy là một người rất đàn ông.

 

私( わたし ) は 自分( じぶん ) らしい生( い ) き方( かた ) を 探( さが ) しています。 ♬

英語: I am looking for a way of life that is true to myself.

ベトナム語: Tôi đang tìm kiếm một lối sống đúng với con người tôi.

 

彼女( かのじょ ) は いつも 女性( じょせい ) らしい服装( ふくそう ) を しています。 ♬

英語: She always wears feminine clothes.

ベトナム語: Cô ấy luôn mặc trang phục nữ tính.

 

これは 日本( にほん ) らしい景色( けしき )  ですね。 ♬

英語: This is a typical Japanese landscape, isn't it?

ベトナム語: Đây là một khung cảnh rất Nhật Bản, nhỉ?

 

子供( こども ) らしい笑顔( えがお ) は 周( まわ ) りを 明( あか ) るく します。 ♬

英語: A childlike smile brightens up the people around you.

ベトナム語: Một nụ cười đúng kiểu trẻ con làm mọi người xung quanh vui vẻ.

 

彼( かれ ) は 学者( がくしゃ ) らしい話( はな ) し方( かた ) を します。 ♬

英語: He speaks in a manner typical of a scholar.

ベトナム語: Anh ấy nói chuyện theo một cách rất học giả.

 

今年( ことし ) は 春( はる ) らしい暖( あたた ) かい日( ひ ) が 続( つづ ) きます。 ♬

英語: This year, we are having many warm days that feel like spring.

ベトナム語: Năm nay, những ngày ấm áp rất ra dáng mùa xuân cứ nối tiếp nhau.

 

彼女( かのじょ ) は 大人( おとな ) らしい落( お ) ち着( つ ) いた態度( たいど ) を 取( と ) ります。 ♬

英語: She has a calm and mature attitude.

ベトナム語: Cô ấy có một thái độ điềm tĩnh rất ra dáng người lớn.

 

その店( みせ ) は 旅館( りょかん ) らしい温( あたた ) かい雰囲気( ふんいき ) が あります。 ♬

英語: That inn has a warm atmosphere typical of a ryokan.

ベトナム語: Quán trọ đó có một không khí ấm áp đúng kiểu lữ quán truyền thống.

 

彼( かれ ) は 若者( わかもの ) らしい情熱( じょうねつ ) を 持( も ) っています。 ♬

英語: He has a passion typical of a young person.

ベトナム語: Anh ấy có một niềm đam mê rất trẻ trung.

 

先生( せんせい ) らしい厳( きび ) しい態度( たいど ) も 時( とき ) には 必要( ひつよう ) だ。 ♬

英語: A stern attitude typical of a teacher is sometimes necessary.

ベトナム語: Đôi khi cũng cần một thái độ nghiêm khắc đúng chất giáo viên.

 

私( わたし ) は 学生( がくせい ) らしい質素( しっそ ) な生活( せいかつ ) を 送( おく ) っています。 ♬

英語: I am living a simple life typical of a student.

ベトナム語: Tôi đang sống một cuộc sống giản dị đúng kiểu sinh viên.

 

その問題( もんだい ) には 彼( かれ ) らしい解決策( かいけつさく ) が あった。 ♬

英語: There was a solution to that problem that was typical of him.

ベトナム語: Có một cách giải quyết rất đúng với con người anh ấy cho vấn đề đó.

 

夏( なつ ) らしい青( あお ) い空( そら ) が 広( ひろ ) がっています。 ♬

英語: A blue sky typical of summer is stretching out.

ベトナム語: Một bầu trời xanh rất ra dáng mùa hè đang trải rộng.

 

家族( かぞく ) らしい温( あたた ) かい食卓( しょくたく ) を 囲( かこ ) みました。 ♬

英語: We gathered around a warm dining table typical of a family.

ベトナム語: Chúng tôi đã quây quần bên một bàn ăn ấm cúng rất ra dáng gia đình.

 

彼女( かのじょ ) は とても お母さんらしい優( やさ ) しさを 持( も ) っています。 ♬

英語: She has a gentleness typical of a mother.

ベトナム語: Cô ấy có một sự dịu dàng rất giống mẹ.

 

ベテランらしい落( お ) ち着( つ ) いたプレーで 勝利( しょうり ) した。 ♬

英語: They won with a calm play typical of a veteran.

ベトナム語: Họ đã chiến thắng với một lối chơi điềm tĩnh rất đúng chất cựu binh.

 

彼( かれ ) は 社長( しゃちょう ) らしい決断力( けつだんりょく ) を 持( も ) っています。 ♬

英語: He has a decisiveness typical of a company president.

ベトナム語: Anh ấy có một sự quyết đoán rất giống giám đốc.

 

この料理( りょうり ) は 家( いえ ) らしい素朴( そぼく ) な味( あじ ) が します。 ♬

英語: This dish has a simple taste typical of home cooking.

ベトナム語: Món này có một vị mộc mạc đúng kiểu nhà làm.

 

彼( かれ ) は 大人( おとな ) げない子供( こども ) らしい行動( こうどう ) を した。 ♬

英語: He acted in a childish and immature way.

ベトナム語: Anh ấy đã có một hành động trẻ con không ra dáng người lớn.

 

その花( はな ) は バラらしい美( うつく ) しい色( いろ ) を していた。 ♬

英語: That flower had a beautiful color typical of a rose.

ベベトナム語: Bông hoa đó có một màu sắc đẹp đúng chất hoa hồng.

 

プロらしい素晴( すば ) らしいパフォーマンスだった。 ♬

英語: It was a wonderful performance typical of a professional.

ベトナム語: Đó là một màn trình diễn tuyệt vời đúng chất chuyên nghiệp.

 

春( はる ) らしい陽気( ようき ) が 人々( ひとびと ) を 外( そと ) に 誘( さそ ) っている。 ♬

英語: The pleasant weather typical of spring is inviting people outside.

ベトナム語: Cái thời tiết vui vẻ đúng kiểu mùa xuân đang mời gọi mọi người ra ngoài.

 

サラリーマンらしい疲( つか ) れた顔( かお ) で 電車( でんしゃ ) に 乗( の ) っている人( ひと ) が 多( おお ) い。 ♬

英語: Many people on the train have tired faces typical of a salaryman.

ベトナム語: Có nhiều người trên tàu điện có vẻ mặt mệt mỏi đúng chất nhân viên văn phòng.

 

彼( かれ ) は 政治家( せいじか ) らしい巧( たく ) みな弁舌( べんぜつ ) で 聴衆( ちょうしゅう ) を 魅了( みりょう ) した。 ♬

英語: He charmed the audience with his eloquence typical of a politician.

ベトナム語: Anh ấy đã cuốn hút khán giả bằng lời lẽ khéo léo đúng chất một chính trị gia.

 

彼女( かのじょ ) は 看護師( かんごし ) らしい優( やさ ) しい言葉( ことば ) を かけてくれた。 ♬

英語: She said some kind words typical of a nurse.

ベトナム語: Cô ấy đã nói những lời nói dịu dàng rất đúng chất một y tá.

 

この小説( しょうせつ ) には 村上春樹( むらかみはるき ) らしい独特( どくとく ) な世界観( せかいかん ) が ある。 ♬

英語: This novel has a unique worldview typical of Haruki Murakami.

ベトナム語: Cuốn tiểu thuyết này có một thế giới quan độc đáo đúng chất Haruki Murakami.

 

彼( かれ ) は 兄( あに ) らしい頼( たの ) もしい存在( そんざい )  です。 ♬

英語: He is a dependable presence typical of an older brother.

ベトナム語: Anh ấy là một sự tồn tại đáng tin cậy rất giống một người anh trai.

 

社長( しゃちょう ) らしい責任感( せきにんかん ) を 持( も ) って、この仕事( しごと ) に 取( と ) り組( く ) んでほしい。 ♬

英語: I want you to approach this job with a sense of responsibility typical of a company president.

ベトナム語: Tôi muốn bạn tiếp cận công việc này với một tinh thần trách nhiệm đúng chất giám đốc.

 

 

らしい

彼( かれ ) は どこから どこまでも 紳士( しんし ) らしい。 ♬

英語: He's a gentleman through and through.

ベトナム語: Anh ấy là một quý ông từ đầu đến chân.

 

そんな事( こと ) を 言( い ) うとは いかにも 彼( かれ ) らしい。 ♬

英語: Saying something like that is so typical of him.

ベトナム語: Nói điều như vậy thì đúng là anh ấy.

 

大切( たいせつ ) な会議( かいぎ ) に 遅刻( ちこく ) するなんて 彼( かれ ) らしくない。 ♬

英語: Being late for an important meeting is not like him at all.

ベトナム語: Đến muộn cuộc họp quan trọng như vậy thì không giống anh ấy chút nào.

 

そんなに 怒( おこ ) るなんて 彼女( かのじょ ) らしくない。 ♬

英語: Getting so angry is not like her.

ベトナム語: Giận dữ như vậy không giống cô ấy chút nào.

 

映画( えいが ) を 見( み ) て 泣( な ) くなんて、お前( まえ ) らしくない。 ♬

英語: Crying while watching a movie is not like you.

ベトナム語: Xem phim mà lại khóc như vậy thì không giống mày chút nào.

          

悩( なや ) みを 笑( わら ) い飛( と ) ばすとは いかにも 彼( かれ ) らしい。 ♬

英語: Brushing off his problems with a laugh is so like him.

ベトナム語: Cười xua đi những phiền muộn thì đúng là anh ấy.

 

他人( たにん ) の悪口( わるくち ) を 陰( かげ ) で言( い ) うのは 男( おとこ ) らしくない。 ♬

英語: Speaking ill of others behind their back is unmanly.

ベトナム語: Nói xấu người khác sau lưng thì không ra dáng đàn ông.

 

文句( もんく ) ばかりを しないで、男( おとこ ) らしく 振( ふ ) る舞( ま ) いなさい。 ♬

英語: Stop complaining and act like a man.

ベトナム語: Đừng có càu nhàu nữa, hãy cư xử cho ra dáng đàn ông đi.

 

今晩( こんばん ) のパーティーで 私達( わたしたち ) は 女性( じょせい ) らしく 見( み ) せたい。 ♬

英語: We want to look feminine at tonight's party.

ベトナム語: Chúng tôi muốn trông nữ tính ở bữa tiệc tối nay.

 

男性( だんせい ) は いつも 男( おとこ ) らしく 見( み ) せたがる。 ♬

英語: Men always want to look manly.

ベトナム語: Đàn ông luôn muốn trông nam tính.

 

突然( とつぜん )  実( じつ ) に 虎( とら ) らしくない声が 聞( き ) こえた。 ♬

英語: Suddenly, I heard a voice that was not at all like a tiger.

ベトナム語: Đột nhiên, tôi nghe thấy một giọng nói chẳng giống hổ chút nào.

 

一度( いちど ) で 良( よ ) いから、自分( じぶん ) らしくない行動( こうどう ) を してみたかった。 ♬

英語: Just once, I wanted to do something that was unlike myself.

ベトナム語: Chỉ một lần thôi, tôi đã muốn làm một việc không giống bản thân mình.

 

病院( びょういん ) らしくないのは 部屋( へや ) の模様( もよう ) だけではない。 ♬

英語: It's not just the room's decor that makes it unlike a hospital.

ベトナム語: Không chỉ có cách trang trí phòng là không giống bệnh viện.

 

子供( こども ) が 子供( こども ) でいられる、子供( こども ) が 子供( こども ) らしく 振る舞( ま ) える。 ♬

英語: A child can be a child, and a child can act like a child.

ベトナム語: Một đứa trẻ có thể là chính nó, một đứa trẻ có thể cư xử đúng kiểu trẻ con.

 

カードゲーム中( なか ) に 眠( ねむ ) ってしまうなんて 彼( かれ ) らしくない。 ♬

英語: Falling asleep during a card game is not like him.

ベトナム語: Ngủ gật trong lúc chơi bài thì không giống anh ấy chút nào.

 

自分( じぶん ) の事( こと ) を 考( かんが ) える前( まえ ) に 人( ひと ) の事( こと ) を 考( かんが ) えるのは まさに 彼女( かのじょ ) らしい。 ♬

英語: Thinking about others before herself is exactly like her.

ベトナム語: Nghĩ cho người khác trước khi nghĩ cho bản thân thì đúng là cô ấy.

 

そんなふうに 考( かんが ) えるなんて、彼( かれ ) らしいですね。 ♬

英語: Thinking that way is so like him.

ベトナム語: Suy nghĩ như vậy thì đúng là anh ấy rồi.

 

そんな事( こと ) で 落( お ) ち込( こ ) むなんて 君( きみ ) らしくないよ。 ♬

英語: Getting down over something like that is not like you.

ベトナム語: Suy sụp vì chuyện như vậy thì không giống bạn chút nào.

 

いつも 元気( げんき ) な彼女( かのじょ ) が 落( お ) ち込( こ ) んでいるなんて、彼女( かのじょ ) らしくない。 ♬

英語: For her, who is always cheerful, to be down is not like her.

ベトナム語: Một người luôn vui vẻ như cô ấy mà lại suy sụp thì không giống cô ấy chút nào.

 

そんなに 慎重( しんちょう ) に なるなんて、あなたらしくない。 ♬

英語: Being so cautious is not like you.

ベトナム語: Cẩn thận như vậy thì không giống bạn chút nào.

 

いつも クールな彼( かれ ) が 感情( かんじょう ) を 露( あら ) わにするなんて、彼( かれ ) らしくない。 ♬

英語: It's not like him, who is always cool, to show his emotions.

ベトナム語: Một người luôn lạnh lùng như anh ấy mà lại bộc lộ cảm xúc thì không giống anh ấy chút nào.

 

負( ま ) けを 認( みと ) めないなんて、彼( かれ ) らしくない。 ♬

英語: Not admitting defeat is not like him.

ベトナム語: Không chịu nhận thua thì không giống anh ấy chút nào.

 

そんなに 怒( おこ ) るなんて、あなたらしくない。 ♬

英語: Getting so angry is not like you.

ベトナム語: Giận dữ như vậy không giống bạn chút nào.

 

そんなに 真面目( まじめ ) に 考( かんが ) えるなんて、彼( かれ ) らしくない。 ♬

英語: Thinking so seriously is not like him.

ベトナム語: Suy nghĩ nghiêm túc như vậy thì không giống anh ấy chút nào.

 

こんなに 早( はや ) く 帰( かえ ) ってくるなんて、彼女( かのじょ ) らしくない。 ♬

英語: Coming home this early is not like her.

ベトナム語: Về nhà sớm như vậy thì không giống cô ấy chút nào.

Số câu đúng : 0/45
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/43
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án