Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thạch

石(いし)

Đá
Túc

足(あし)

Chân
Điếm

店(みせ)

Tiệm
Không

空(そら)

Bầu trời
Chi

枝(えだ)

Nhành cây
Lệ

涙(なみだ)

Nước mắt
Hãn

汗(あせ)

Mồ hôi
Mãnh

皿(さら)

Đĩa
Huyết

血(ち)

Máu
Kỷ

机(つくえ)

Cái bàn
Bản

本(ほん)

Sách
Mễ

米(こめ)

Gạo
Đậu

豆(まめ)

Đậu
Hà

何(なに)

Cái gì
Hà

何(なん)

Cái gì
Môn

門(もん)

Cổng
Điếm

店(みせ)

Cửa tiệm
Bố

袋(ふくろ)

Bao, Túi
Cơ

肌(はだ)

Da
Bì

皮(かわ)

Vỏ
Bản

板(いた)

Tấm váng
Gia

加(くわ)える

Thêm vào
Giác

覚(おぼ)える

Nhớ
Giáo

教(おし)える

Dạy
Nghênh

迎(むか)える

Chào đón
Đáp

答(こた)える

Trả lời
Khống

控(ひか)える

Hạn chế
Văn

聞(き)こえる

Nghe thấy
Trước Thế

着替(きが)える

Thay đồ
Chấn

震(ふる)える

Rung
Dự

与(あた)える

Cho, trao
Số

数(かぞ)える

Đếm
Truyền

伝(つた)える

Truyền đạt
Khảo

考(かんが)える

Suy nghĩ
Gian Vi

間違(まちが)える

Nhầm lẫn
Bổ

捕(と)らえる

Bắt Chụp
Bổ

捕(つか)まえる

Bắt Chụp
Thừa Hoán

乗(の)り換(か)える

Đổi xe
Thừa Trì

乗(の)り遅(おく)れる

Trễ xe
Thủ Thế

取(と)り替(か)える

Thay thế
Quải

掛(か)ける

Treo
Phụ

負(ま)ける

Thua
Khai

開(あ)ける

Mở ra
Không

空(あ)ける

Để trống
Thụ

受(う)ける

Nhận lấy
Thiêu

焼(や)ける

Đốt
Tị

避(さ)ける

Tránh khỏi

はず、はずがない

はず means “ It is certain ~/  must ~ / should~”

はず is used to express something that was or is supposed to be. It shows that the speaker strongly believes something to be true, based on calculation,prior knowledge or logic 

We combine Plain Form with はず

In the case of Noun, だ becomes の

In the case of なAdjective, だ becomesな 

We can treat はず like a noun

 

 

はずがない、はずはない , the negative form of はず, means “impossible”. It is used for strongly denying something, based on sound reasoning.

 

 

はず

 

このシステムを 使( つか ) えば、作業( さぎょう ) 時間( じかん ) が 半分( はんぶん ) に なるはずだ。 ♬

英語: Using this system, the work time should be cut in half.

ベトナム語: Dùng hệ thống này thì thời gian làm việc sẽ giảm đi một nửa.

 

彼( かれ ) は 真面目( まじめ ) な努力家( どりょくか ) だから、きっと 成功( せいこう ) するはずだ。 ♬

英語: He is a diligent hard worker, so he's bound to succeed.

ベトナム語: Anh ấy là một người chăm chỉ và nỗ lực, nên chắc chắn sẽ thành công.

 

今( いま )  出発( しゅっぱつ ) すれば、約束( やくそく ) の時間( じかん ) に 間( あいだ ) に 合( あ ) うはずです。 ♬

英語: If we leave now, we should be on time for our appointment.

ベトナム語: Nếu khởi hành ngay bây giờ, chúng ta sẽ kịp giờ hẹn.

 

彼女( かのじょ ) は いつも 時間( じかん ) を 守( まも ) る人( ひと ) なので、もうすぐ 来( く ) るはずだ。 ♬

英語: She's a punctual person, so she should be arriving soon.

ベトナム語: Cô ấy là người luôn đúng giờ, nên chắc chắn sẽ đến ngay thôi.

 

この道( みち ) を 行( い ) けば、駅( えき ) に 辿( たど ) り着( つ ) くはずです。 ♬

英語: If you take this road, you should reach the station.

ベトナム語: Đi con đường này, bạn sẽ đến được nhà ga.

 

彼( かれ ) は もう 大人( おとな ) だ。自分( じぶん ) の責任( せきにん ) を 理解( りかい ) しているはずだ。 ♬

英語: He's an adult now. He should understand his own responsibilities.

ベトナム語: Giờ anh ấy đã là người lớn rồi. Anh ấy phải hiểu trách nhiệm của mình.

 

このチケットは、まだ 有効( ゆうこう ) なはずです。 ♬

英語: This ticket should still be valid.

ベトナム語: Tấm vé này chắc vẫn còn giá trị.

 

彼( かれ ) は 先週( せんしゅう ) から 入院( にゅういん ) している。もう 元気( げんき ) に なっているはずだ。 ♬

英語: He has been in the hospital since last week. He should be feeling better by now.

ベトナム語: Anh ấy đã nhập viện từ tuần trước. Giờ hẳn là đã khỏe lại rồi.

 

その映画( えいが ) は 面白( おもしろ ) いと 評判( ひょうばん ) だから、感動( かんどう ) するはずです。 ♬

英語: That movie has a reputation for being good, so it should be moving.

ベトナム語: Bộ phim đó nổi tiếng là hay, nên hẳn là sẽ rất cảm động.

 

彼( かれ ) は 頭( あたま ) が 良( よ ) い。この問題( もんだい ) を すぐに 解決( かいけつ ) するはずだ。 ♬

英語: He's very smart. He should solve this problem quickly.

ベトナム語: Anh ấy rất thông minh. Anh ấy sẽ giải quyết vấn đề này nhanh thôi.

 

その情報( じょうほう ) なら、インターネットで 簡単( かんたん ) に 見( み ) つかるはずです。 ♬

英語: That information should be easy to find on the internet.

ベトナム語: Thông tin đó hẳn là có thể tìm thấy dễ dàng trên mạng.

 

 

彼( かれ ) は 日本( にほん ) に 十年( じゅうねん )  住( す ) んでいたので、日本語( にほんご ) が ペラペラなはずだ。 ♬

英語: He lived in Japan for 10 years, so he should be fluent in Japanese.

ベトナム語: Anh ấy đã sống ở Nhật 10 năm, nên hẳn là tiếng Nhật rất trôi chảy.

 

毎日( まいにち )  こんなに 働( はたら ) いているんだから、疲( つか ) れているはずだ。 ♬

英語: He works so hard every day, so he must be tired.

ベトナム語: Ngày nào cũng làm việc vất vả như vậy, hẳn là anh ấy mệt lắm.

 

その話( はなし ) を 聞( き ) いたら、皆( みんな )  驚( おどろ ) くはずだ。 ♬

英語: Everyone should be surprised when they hear that story.

ベトナム語: Nghe câu chuyện đó, hẳn là mọi người sẽ rất ngạc nhiên.

 

彼女( かのじょ ) は 私( わたし ) に 言( い ) ったのだから、忘( わす ) れられないはずだ。 ♬

英語: She told me herself, so she can't have forgotten.

ベトナム語: Cô ấy đã nói với tôi, nên cô ấy không thể nào quên.

 

今日( きょう ) は 特別( とくべつ ) なセールを やっているから、店( みせ ) は 混( こ ) んでいるはずだ。 ♬

英語: There's a special sale today, so the store must be crowded.

ベトナム語: Hôm nay có đợt giảm giá đặc biệt, nên cửa hàng hẳn là rất đông.

 

 

この料理( りょうり ) は レシピ通( どお ) りに 作( つく ) ったから、美味( おい ) しく なるはずだ。 ♬

英語: I made this dish according to the recipe, so it should be delicious.

ベトナム語: Tôi đã nấu món này theo đúng công thức, nên hẳn là sẽ ngon.

 

毎日( まいにち )  練習( れんしゅう ) しているから、彼( かれ ) は ピアノが 上手( じょうず ) なはずだ。 ♬

英語: He practices every day, so he must be good at the piano.

ベトナム語: Anh ấy luyện tập mỗi ngày, nên hẳn là chơi piano rất giỏi.

 

彼( かれ ) は 車( くるま ) で 出( で ) かけたので、もう 家( いえ ) には いないはずだ。 ♬

英語: He left by car, so he shouldn't be home anymore.

ベトナム語: Anh ấy đã đi bằng ô tô, nên hẳn là không còn ở nhà nữa.

 

この建物( たてもの ) は 新( あたら ) しいので、耐震性( たいしんせい ) も 高( たか ) いはずだ。 ♬

英語: This building is new, so its earthquake resistance should be high.

ベトナム語: Tòa nhà này còn mới, nên khả năng chống động đất hẳn cũng cao.

 

彼( かれ ) は 優秀( ゆうしゅう ) なリーダーなので、チームを 成功( せいこう ) に 導( みちび ) くはずだ。 ♬

英語: He's an excellent leader, so he should lead the team to success.

ベトナム語: Anh ấy là một nhà lãnh đạo xuất sắc, nên chắc chắn sẽ dẫn dắt đội đến thành công.

 

この方法( ほうほう ) なら、誰( だれ ) でも 簡単( かんたん ) に できるはずです。 ♬

英語: This method should be easy for anyone to do.

ベトナム語: Cách này thì ai cũng có thể làm một cách dễ dàng.

 

彼( かれ ) は 医者( いしゃ ) だ。人( ひと ) の命( いのち ) を 救( すく ) う事( こと ) に 誇( ほこ ) りを 持( も ) っているはずだ。 ♬

英語: He's a doctor. He should take pride in saving people's lives.

ベトナム語: Anh ấy là bác sĩ. Anh ấy hẳn rất tự hào về việc cứu người.

 

このレポートは、来週中( らいしゅうちゅう ) には 完成( かんせい ) するはずだ。 ♬

英語: This report should be completed by the end of next week.

ベトナム語: Báo cáo này sẽ được hoàn thành trong tuần sau.

 

彼女( かのじょ ) は 約束( やくそく ) を 忘( わす ) れる人( ひと ) ではない。ちゃんと 覚( おぼ ) えているはずだ。 ♬

英語: She's not the type of person to forget promises. She must remember it.

ベトナム語: Cô ấy không phải là người hay quên lời hứa. Cô ấy chắc chắn sẽ nhớ.

 

この薬( くすり ) を 飲( の ) めば、すぐに 熱( ねつ ) が 下( さ ) がるはずだ。 ♬

英語: If you take this medicine, your fever should go down quickly.

ベトナム語: Uống thuốc này, cơn sốt sẽ nhanh chóng hạ xuống.

 

A: あの人( ひと ) は 誰( だれ )  ですか?  ♬

B: 彼( かれ ) は 私( わたし ) の父( ちち )  です。 ♬

A: なるほど、道理( どうり ) で あなたと 似( に ) ているわけだ。 ♬

英語: A: Who is that person? B: He is my father. A: Oh, I see. No wonder you look alike.

ベトナム語: A: Người kia là ai vậy? B: Là bố tôi. A: À, thảo nào trông hai người giống nhau.

 

彼( かれ ) は そんなに 無責任( むせきにん ) な行動( こうどう ) を とるはずがない。 ♬

英語: He couldn't possibly take such an irresponsible action.

ベトナム語: Anh ấy không thể nào lại có hành động vô trách nhiệm như vậy.

 

この映画( えいが ) は とても 感動的( かんどうてき ) だ。きっと 泣( な ) いてしまうはずだ。 ♬

英語: This movie is very moving. You'll probably end up crying.

ベトナム語: Bộ phim này rất cảm động. Chắc chắn bạn sẽ khóc đấy.

 

彼女( かのじょ ) は 朝( あさ ) から 何( なに ) も 食( た ) べていない。お腹( なか ) が 空( す ) いているはずだ。 ♬

英語: She hasn't eaten anything since morning. She must be hungry.

ベトナム語: Cô ấy không ăn gì từ sáng. Hẳn là đang rất đói.

 

私( わたし ) は 財布( さいふ ) を 鞄( かばん ) に 入( い ) れた。ここに あるはずだ。 ♬

英語: I put my wallet in my bag. It should be here.

ベトナム語: Tôi đã bỏ ví vào trong túi. Nó hẳn là đang ở đây.

 

彼女( かのじょ ) は 日本( にほん ) に 来( く ) るのが 初( はじ ) めてだ。日本語( にほんご ) が 分( わ ) からないはずだ。 ♬

英語: It's her first time in Japan. She probably doesn't understand Japanese.

ベトナム語: Cô ấy đến Nhật lần đầu. Hẳn là không hiểu tiếng Nhật.

 

こんなに 頑張( がんば ) ったんだから、いい結果( けっか ) が 出( で ) るはずだ。 ♬

英語: You worked so hard, so you should get good results.

ベトナム語: Đã cố gắng nhiều như vậy, hẳn là sẽ có kết quả tốt.

 

彼( かれ ) は まだ 寝( ね ) ている。朝( あさ ) ご飯( はん ) を 食( た ) べているはずがない。 ♬

英語: He is still sleeping. He couldn't possibly be eating breakfast.

ベトナム語: Anh ấy vẫn đang ngủ. Không thể nào anh ấy lại đang ăn sáng.

 

彼女( かのじょ ) は いつも 笑顔( えがお ) だ。きっと 幸( しあわ ) せなはずだ。 ♬

英語: She is always smiling. She must be happy.

ベトナム語: Cô ấy lúc nào cũng cười. Hẳn là đang rất hạnh phúc.

 

彼( かれ ) は とても 背( せ ) が 高( たか ) い。バスケットボールを やっているはずだ。 ♬

英語: He is very tall. He must be playing basketball.

ベトナム語: Anh ấy rất cao. Hẳn là đang chơi bóng rổ.

 

彼( かれ ) は 料理( りょうり ) が とても 上手( じょうず ) だ。レストランで 働( はたら ) いているはずだ。 ♬

英語: He's very good at cooking. He must be working at a restaurant.

ベトナム語: Anh ấy nấu ăn rất giỏi. Hẳn là đang làm việc ở nhà hàng.

 

この雨( あめ ) が 続( つづ ) けば、川( かわ ) の水位( すいい ) は 上( あ ) がるはずだ。 ♬

英語: If this rain continues, the river level should rise.

ベトナム語: Nếu cơn mưa này tiếp tục, mực nước sông hẳn sẽ tăng lên.

 

このイベントは 無料( むりょう ) で、有名人( ゆうめいじん ) も 来( く ) る。多( おお ) くの人( ひと ) が 集( あつ ) まるはずだ。 ♬

英語: This event is free and celebrities will come. Many people should gather there.

ベトナム語: Sự kiện này miễn phí lại có người nổi tiếng đến. Chắc chắn sẽ có nhiều người đến.

 

この店( みせ ) では 素敵( すてき ) な靴( くつ ) が 見( み ) つかるはずです。 ♬

英語: You should be able to find a nice pair of shoes at this store.

ベトナム語: Bạn hẳn sẽ tìm được một đôi giày đẹp ở cửa hàng này.

 

二時( にじ ) に 出発( しゅっぱつ ) したら、六時( ろくじ ) に その島( しま ) に 着( つ ) くはずだ。 ♬

英語: If we leave at 2 o'clock, we should arrive at the island at 6.

ベトナム語: Nếu khởi hành lúc 2 giờ, chúng ta sẽ đến hòn đảo đó lúc 6 giờ.

 

どんなに 長( なが ) い日( ひ ) でも 終( お ) わりがあるはずだ。 ♬

英語: No matter how long the day is, it has to have an end.

ベトナム語: Dù ngày có dài đến mấy thì cũng phải có lúc kết thúc.

 

私( わたし ) は 無( な ) くしたはずの帽子( ぼうし ) を 今( いま )  持( も ) っている。 ♬

英語: I'm holding the hat that I was sure I had lost.

ベトナム語: Tôi đang giữ chiếc mũ mà tôi cứ nghĩ là đã mất.

 

君( きみ ) の両親( りょうしん ) は その事( こと ) を 知( し ) っているはずだ。 ♬

英語: Your parents should know about that.

ベトナム語: Bố mẹ của bạn hẳn đã biết về chuyện đó.

 

この紙( かみ ) なら 君( きみ ) の目的( もくてき ) に ぴったりであるはずだ。 ♬

英語: This paper should be perfect for your purpose.

ベトナム語: Loại giấy này hẳn là rất phù hợp với mục đích của bạn.

 

次( つぎ ) の月曜日( げつようび ) までに 両親( りょうしん ) からの手紙( てがみ ) を 受( う ) け取( と ) るはずです。 ♬

英語: You should receive a letter from your parents by next Monday.

ベトナム語: Bạn sẽ nhận được thư từ bố mẹ vào thứ Hai tuần tới.

 

空気( くうき ) が ないので 月( つき ) の上( うえ ) では 風( かぜ ) も 音( おと ) も ないはずだ。 ♬

英語: Since there's no air, there should be no wind or sound on the moon.

ベトナム語: Vì không có không khí nên trên mặt trăng sẽ không có gió và âm thanh.

 

彼女( かのじょ ) は 一時間前( いちじかんまえ )  出( で ) たので、今( いま )  そこに いるはずだ。 ♬

英語: She left an hour ago, so she should be there now.

ベトナム語: Cô ấy đã đi cách đây một tiếng, vậy giờ cô ấy hẳn đã ở đó rồi.

 

ちょっと 待( ま ) っていて、バスは 直( す ) ぐ 来( く ) るはずです。 ♬

英語: Just wait a moment, the bus should be here soon.

ベトナム語: Chờ một chút, xe buýt sẽ đến ngay thôi.

 

彼( かれ ) の外見( がいけん ) を 見( み ) ると、五十歳( ごじゅっさい ) は 超( こ ) えているはずだと 思( おも ) います。 ♬

英語: Looking at his appearance, I think he must be over fifty.

ベトナム語: Nhìn vẻ ngoài của anh ấy, tôi nghĩ anh ấy hẳn đã hơn năm mươi tuổi rồi.

 

彼女( かのじょ ) は 今日( きょう )  病気ですから、どこも 行( い ) かずに、家( いえ ) に いるはずだ。 ♬

英語: She's sick today, so she must be at home, not going anywhere.

ベトナム語: Hôm nay cô ấy bị ốm, nên hẳn là đang ở nhà, không đi đâu cả.

 

四時間前( よじかんまえ )  出発( しゅっぱつ ) しましたから、正午( しょうご ) までに そこに 着( つ ) くはずだ。 ♬

英語: We left four hours ago, so we should arrive there by noon.

ベトナム語: Chúng tôi đã khởi hành cách đây bốn tiếng, vậy nên hẳn là đã đến nơi trước buổi trưa.

 

もっと 急( いそ ) いでください、列車( れっしゃ ) は 後五分( あとごふん ) で 出発( しゅっぱつ ) するはずですから。 ♬

英語: Please hurry up; the train should depart in five more minutes.

ベトナム語: Nhanh lên một chút đi; tàu hỏa sắp khởi hành trong 5 phút nữa rồi.

 

これだけ 努力( どりょく ) することは 将来( しょうらい )  必( かなら ) ず 役立( やくだ ) つはずです。 ♬

英語: This much effort is sure to be useful in the future.

ベトナム語: Nỗ lực nhiều như vậy chắc chắn sẽ hữu ích trong tương lai.

 

駅( えき ) に 迎( むか ) えに 来( く ) るはずの弟( おとうと ) の姿( すがた ) が 見( み ) えなかった。  ♬      

英語: I couldn't see my younger brother, who was supposed to come to pick me up at the station.

ベトナム語: Tôi đã không nhìn thấy em trai mình, người mà lẽ ra phải đến đón tôi ở ga tàu.

 

彼( かれ ) は その試験( しけん ) に 合格( ごうかく ) するはずだ、彼( かれ ) は 優秀( ゆうしゅう ) だから。 ♬

英語: He should pass that exam because he is excellent.

ベトナム語: Anh ấy sẽ đỗ kỳ thi đó vì anh ấy rất giỏi.

 

学校( がっこう ) に いるはずのお前( まえ ) が なぜ こんな所( ところ ) にいるのか。 ♬

英語: Why are you in a place like this when you're supposed to be at school?

ベトナム語: Lẽ ra mày phải ở trường, tại sao lại ở đây?

 

彼( かれ ) が 病気( びょうき ) で 寝( ね ) ていたのを 君( きみ ) は 知( し ) っていたはずだ。 ♬

英語: You should have known that he was sick in bed.

ベトナム語: Lẽ ra bạn phải biết rằng anh ấy đã bị ốm và nằm trên giường.

 

 

 

 

 

はずがない、はずはない

とても 親切( しんせつ ) な彼女( かのじょ ) は 嘘( うそ ) を 言( い ) ったはずがない。 ♬

英語: She is so kind; she couldn't possibly have told a lie.

ベトナム語: Cô ấy rất tốt bụng; không thể nào cô ấy lại nói dối.

 

日曜日( にちようび ) だから、彼( かれ ) が 家( いえ ) に いるはずはない。 ♬

英語: It's Sunday, so he can't possibly be at home.

ベトナム語: Vì là Chủ nhật, không thể nào anh ấy lại ở nhà.

 

全然( ぜんぜん )  勉強( べんきょう ) しなかったので、弟( おとうと ) は 試験( しけん ) に 合格( ごうかく ) したはずはない。 ♬

英語: He didn't study at all, so my brother couldn't possibly have passed the exam.

ベトナム語: Nó chẳng học hành gì cả, nên không thể nào em trai tôi đã đỗ kỳ thi.

 

彼( かれ ) の鞄( かばん ) は ここに あるから、彼( かれ ) は まだ 学校( がっこう ) に 行( い ) ったはずがない。   ♬        

英語: His bag is here, so he can't have gone to school yet.

ベトナム語: Cặp của anh ấy vẫn còn ở đây, nên không thể nào anh ấy đã đến trường.

 

あんな失礼( しつれい ) なことを 言( い ) うなんて、彼( かれ ) は 紳士( しんし ) であるはずがない。 ♬

英語: To say such a rude thing, he couldn't possibly be a gentleman.

ベトナム語: Nói ra một điều vô lễ như vậy, không thể nào anh ấy lại là một quý ông.

 

彼( かれ ) は とても 賢( かしこ ) いので それを 知( し ) らないはずはない。 ♬

英語: He is very smart, so he couldn't possibly not know that.

ベトナム語: Anh ấy rất thông minh, nên không thể nào lại không biết điều đó.

 

その家( いえ ) は 教会( きょうかい ) の向( む ) かいだから 見落( みお ) とすはずはない。 ♬

英語: The house is across from the church, so you couldn't possibly miss it.

ベトナム語: Ngôi nhà đó đối diện nhà thờ, nên không thể nào bạn lại không thấy.

 

彼女( かのじょ ) が 私( わたし ) の住所( じゅうしょ ) と 電話番号( でんわばんごう ) を 忘( わす ) れたはずがない。 ♬

英語: She couldn't possibly have forgotten my address and phone number.

ベトナム ngữ: Không thể nào cô ấy lại quên địa chỉ và số điện thoại của tôi.

 

その少年( しょうねん ) が 私( わたし ) の傘( かさ ) を 盗( ぬす ) んだはずがない。 ♬

英語: That boy couldn't possibly have stolen my umbrella.

ベトナム語: Không thể nào cậu bé đó lại lấy trộm ô của tôi.

 

彼( かれ ) が 君( きみ ) に 間違( まちが ) う電話番号( でんわばんごう ) を 教( おし ) えたはずがない。 ♬

英語: He couldn't possibly have given you the wrong phone number.

ベトナム語: Không thể nào anh ấy đã cho bạn một số điện thoại sai.

 

とても 若( わか ) く 見( み ) えますから、彼女( かのじょ ) は 三十歳( さんじゅっさい ) を 超( こ ) えたはずがない。 ♬

英語: She looks so young, so she couldn't possibly be over thirty.

ベトナム語: Trông cô ấy rất trẻ, nên không thể nào cô ấy lại hơn ba mươi tuổi.

 

人前( ひとまえ ) で そんな馬鹿( ばか ) なことを できるはずがない。 ♬

英語: He couldn't possibly do such a stupid thing in front of people.

ベトナム語: Không thể nào anh ấy lại làm một điều ngu ngốc như vậy trước mặt mọi người.

 

彼( かれ ) が 言( い ) ったことが 真実( しんじつ ) であるはずがない。 ♬

英語: What he said couldn't possibly be the truth.

ベトナム語: Những gì anh ấy nói không thể nào là sự thật.

 

全然( ぜんぜん )  勉強( べんきょう ) しなかったので、妹( いもうと ) は 学校( がっこう ) の成績( せいせき ) が 良( よ ) かったはずがない。 ♬

英語: She didn't study at all, so my sister couldn't possibly have had good grades at school.

ベトナム語: Em gái tôi chẳng học gì cả, nên không thể nào có thành tích tốt ở trường.

 

彼( かれ ) が 一人( ひとり ) で その大変( たいへん ) な仕事( しごと ) を 完成( かんせい ) したはずがない。 ♬

英語: He couldn't possibly have completed that difficult task alone.

ベトナム語: Không thể nào anh ấy lại hoàn thành công việc khó khăn đó một mình.

 

彼( かれ ) は そんな短( みじか ) い時間( じかん ) で 遠( とお ) くへ 行( い ) ったはずがない。 ♬

英語: He couldn't possibly have gone that far in such a short time.

ベトナム語: Không thể nào anh ấy lại đi xa trong một khoảng thời gian ngắn như vậy.

 

道路( どうろ ) が ほこりっぽい。昨日( きのう ) の晩( ばん )  雨( あめ ) が 降( ふ ) ったはずがない。 ♬

英語: The road is dusty. It couldn't have rained last night.

ベトナム語: Đường phố đầy bụi. Không thể nào tối qua trời đã mưa.

 

お腹が 空( す ) いているはずがない。さっき 昼食( ちゅうしょく ) を 取( と ) ったばかりだから。 ♬

英語: You couldn't possibly be hungry. You just had lunch.

ベトナム語: Không thể nào bạn lại đói. Vừa nãy bạn mới ăn trưa xong mà.

 

来( こ ) なかったので、彼女( かのじょ ) が パーティーで 私( わたし ) を 見( み ) かけたはずがない。 ♬

英語: She didn't come, so she couldn't possibly have seen me at the party.

ベトナム語: Cô ấy không đến, nên không thể nào cô ấy đã nhìn thấy tôi ở bữa tiệc.

 

彼女( かのじょ ) は 頭( あたま ) が 良( よ ) いから、そんな簡単( かんたん ) な事( こと ) が 理解( りかい ) できないはずがない。 ♬

英語: She is smart, so she couldn't possibly not understand something so simple.

ベトナム語: Cô ấy rất thông minh, nên không thể nào lại không hiểu một điều đơn giản như vậy.

 

彼女( かのじょ ) は 何度( なんど ) も この道( みち ) を 歩( ある ) いているから、道( みち ) に 迷( まよ ) うはずがない。 ♬

英語: She has walked this path many times, so she shouldn't get lost.

ベトナム語: Cô ấy đã đi con đường này nhiều lần, nên không thể nào bị lạc.

 

彼( かれ ) は まだ 若( わか ) い。そんな大金( たいきん ) を 稼( かせ ) いでいるはずがない。 ♬

英語: He is still young. He can't possibly be earning that much money.

ベトナム語: Anh ấy còn trẻ. Không thể nào anh ấy lại kiếm được nhiều tiền như vậy.

 

この計画( けいかく ) は 完璧( かんぺき ) だ。失敗( しっぱい ) するはずがない。 ♬

英語: This plan is perfect. It couldn't possibly fail.

ベトナム語: Kế hoạch này hoàn hảo. Không thể nào thất bại được.

 

彼( かれ ) の性格( せいかく ) からして、人( ひと ) を 裏切( うらぎ ) るはずがない。 ♬

英語: Given his personality, he couldn't possibly betray someone.

ベトナム語: Với tính cách của anh ấy, không thể nào anh ấy lại phản bội người khác.

 

この道( みち ) は よく 知( し ) っている。迷( まよ ) うはずがない。 ♬

英語: I know this road well. I can't possibly get lost.

ベトナム語: Tôi rất quen con đường này. Không thể nào bị lạc.

 

このパソコンは 最新( さいしん ) モデルだ。動作( どうさ ) が 遅( おそ ) いわけがない。 ♬

英語: This computer is the latest model. It can't possibly be slow.

ベトナム語: Chiếc máy tính này là mẫu mới nhất. Không thể nào chạy chậm được.

 

彼女( かのじょ ) は プロの歌手( かしゅ ) だ。歌( うた ) が 下手( へた ) なはずがない。 ♬

英語: She is a professional singer. Her singing couldn't possibly be bad.

ベトナム語: Cô ấy là một ca sĩ chuyên nghiệp. Không thể nào cô ấy lại hát dở.

 

この計画( けいかく ) は 綿密( めんみつ ) に 練( ね ) られた。失敗( しっぱい ) するはずがない。 ♬

英語: This plan was meticulously prepared. It couldn't possibly fail.

ベトナム語: Kế hoạch này được chuẩn bị tỉ mỉ. Không thể nào thất bại được.

 

彼( かれ ) は まだ 子供( こども ) だ。こんな難( むずか ) しい本( ほん ) を 読( よ ) めるはずがない。 ♬

英語: He is still a child. He couldn't possibly be able to read such a difficult book.

ベトナム語: Anh ấy vẫn còn là một đứa trẻ. Không thể nào đọc được một cuốn sách khó như vậy.

 

彼( かれ ) は 私( わたし ) に メールを 送( おく ) った。私( わたし ) が 気( き ) づかないはずがない。 ♬

英語: He sent me an email. There's no way I wouldn't have noticed it.

ベトナム語: Anh ấy đã gửi email cho tôi. Không thể nào tôi lại không để ý.

 

このニュースは 信( しん ) じられない。真実( しんじつ ) であるはずがない。 ♬

英語: I can't believe this news. It couldn't possibly be true.

ベトナム語: Tin tức này không thể tin được. Không thể nào là sự thật.

 

彼( かれ ) は 医者( いしゃ ) だ。人( ひと ) の命( いのち ) を 軽( かろ ) んじるはずがない。 ♬

英語: He's a doctor. He couldn't possibly take people's lives lightly.

ベトナム語: Anh ấy là bác sĩ. Không thể nào anh ấy lại coi thường sinh mạng con người.

 

こんなに 長( なが ) い文章( ぶんしょう ) が、五分( ごふん ) で 書( か ) けるはずがない。 ♬

英語: Such a long text, he couldn't possibly have written it in 5 minutes.

ベトナム語: Một bài văn dài như vậy, không thể nào viết xong trong 5 phút.

 

彼( かれ ) は とても 正直( しょうじき ) だ。嘘( うそ ) を つくはずがない。 ♬

英語: He's very honest. He couldn't possibly tell a lie.

ベトナム語: Anh ấy rất trung thực. Không thể nào anh ấy lại nói dối.

 

彼女( かのじょ ) は まだ 中学生( ちゅうがくせい ) だ。この映画( えいが ) を 見( み ) ているはずがない。 ♬

英語: She's still in junior high school. She couldn't possibly have watched this movie.

ベトナム語: Cô ấy vẫn còn là học sinh cấp hai. Không thể nào đã xem bộ phim này.

 

彼( かれ ) は 大企業( だいきぎょう ) のエリートだ。こんな簡単( かんたん ) なミスを するはずがない。 ♬

英語: He's an elite at a major company. He couldn't possibly make such a simple mistake.

ベトナム語: Anh ấy là một người ưu tú ở công ty lớn. Không thể nào lại mắc một lỗi đơn giản như vậy.

 

彼( かれ ) は この道( みち ) を よく 知( し ) っている。迷( まよ ) ったはずがない。 ♬

英語: He knows this road well. He couldn't possibly have gotten lost.

ベトナム語: Anh ấy rất quen con đường này. Không thể nào bị lạc.

 

私( わたし ) は 鍵( かぎ ) を かけた。誰( だれ ) かが 入( はい ) ったはずがない。 ♬

英語: I locked the door. No one could have entered.

ベトナム語: Tôi đã khóa cửa. Không thể nào có ai vào được.

 

彼( かれ ) は 英語( えいご ) が 全( まった ) く 分( わ ) からない。アメリカで 生活( せいかつ ) できるはずがない。 ♬

英語: He doesn't understand English at all. He couldn't possibly live in America.

ベトナム語: Anh ấy không hiểu tiếng Anh chút nào. Không thể nào sống được ở Mỹ.

 

彼女( かのじょ ) は まだ 幼児( ようじ ) だ。自分( じぶん ) の名前( なまえ ) を 書( か ) けるはずがない。 ♬

英語: She is still a toddler. She couldn't possibly be able to write her own name.

ベトナム語: Cô bé vẫn còn là một đứa trẻ. Không thể nào tự viết được tên mình.

 

お金( かね ) は 銀行( ぎんこう )  にある。無( な ) くなっているはずがない。 ♬

英語: The money is in the bank. It couldn't possibly be gone.

ベトナム語: Tiền đang ở trong ngân hàng. Không thể nào bị mất.

 

彼( かれ ) は 親友( しんゆう ) だ。私( わたし ) を 裏切( うらぎ ) るはずがない。 ♬

英語: He is my best friend. He couldn't possibly betray me.

ベトナム語: Anh ấy là bạn thân nhất của tôi. Không thể nào anh ấy lại phản bội tôi.

 

彼女( かのじょ ) は 今( いま )  海外( かいがい ) に いる。日本( にほん ) で 働( はたら ) いているはずがない。 ♬

英語: She is currently overseas. She couldn't possibly be working in Japan.

ベトナム語: Cô ấy hiện đang ở nước ngoài. Không thể nào lại đang làm việc ở Nhật Bản.

 

こんなに 簡単( かんたん ) な計算( けいさん ) が、間違( まちが ) っているはずがない。 ♬

英語: Such a simple calculation, it couldn't possibly be wrong.

ベトナム語: Một phép tính đơn giản như vậy, không thể nào sai.

 

彼( かれ ) は とても 貧乏( びんぼう ) だ。そんな高価( こうか ) な家( いえ ) を 買( か ) えるはずがない。 ♬

英語: He's very poor. He couldn't possibly buy such an expensive house.

ベトナム語: Anh ấy rất nghèo. Không thể nào mua được một ngôi nhà đắt tiền như vậy.

 

彼女( かのじょ ) は 猫( ねこ ) アレルギーだ。猫( ねこ ) を 飼( か ) っているはずがない。 ♬

英語: She is allergic to cats. She couldn't possibly own a cat.

ベトナム語: Cô ấy bị dị ứng với mèo. Không thể nào lại nuôi mèo.

 

彼( かれ ) は 昨日( きのう ) の夜( よる ) 、熱( ねつ ) が あった。今朝( けさ ) 、仕事( しごと ) に 行( い ) ったはずがない。 ♬

英語: He had a fever last night. He couldn't possibly have gone to work this morning.

ベトナム語: Tối qua anh ấy bị sốt. Không thể nào sáng nay lại đi làm.

 

この本( ほん ) は まだ 発売( はつばい ) されていない。君( きみ ) が 読( よ ) めるはずがない。 ♬

英語: This book hasn't been released yet. You couldn't possibly have read it.

ベトナム語: Cuốn sách này vẫn chưa được phát hành. Không thể nào bạn lại đọc được nó.

 

彼( かれ ) は 運転( うんてん ) 免許( めんきょ ) を 持( も ) っていない。車( くるま ) を 運転( うんてん ) できるはずがない。 ♬

英語: He doesn't have a driver's license. He couldn't possibly be able to drive a car.

ベトナム語: Anh ấy không có bằng lái xe. Không thể nào lái được ô tô.

 

この料理( りょうり ) は 砂糖( さとう ) が 入( はい ) っていない。甘( あま ) いはずがない。 ♬

英語: This dish has no sugar in it. It couldn't possibly be sweet.

ベトナム語: Món này không có đường. Không thể nào ngọt.

 

彼( かれ ) は 私( わたし ) の兄( あに ) だ。年齢( ねんれい ) を 知( し ) らないはずがない。 ♬

英語: He is my older brother. I couldn't possibly not know his age.

ベトナム語: Anh ấy là anh trai tôi. Không thể nào tôi lại không biết tuổi anh ấy.

 

彼( かれ ) は 真面目( まじめ ) な学生( がくせい ) だ。宿題( しゅくだい ) を 忘( わす ) れたはずがない。 ♬

英語: He is a serious student. He couldn't possibly have forgotten his homework.

ベトナム語: Anh ấy là học sinh chăm chỉ. Không thể nào lại quên làm bài tập về nhà.

 

彼女( かのじょ ) は 先月( せんげつ )  日本( にほん ) に いた。このニュースを 知( し ) らないはずがない。 ♬

英語: She was in Japan last month. She couldn't possibly not know this news.

ベトナム語: Cô ấy đã ở Nhật tháng trước. Không thể nào không biết tin tức này.

 

彼( かれ ) は とても 怖( こわ ) がりだ。一人( ひとり ) で お化( ば ) け屋敷( やしき ) に 入( はい ) るはずがない。 ♬

英語: He is very timid. He couldn't possibly enter a haunted house alone.

ベトナム語: Anh ấy rất nhát. Không thể nào một mình vào nhà ma.

 

この花( はな ) は 冬( ふゆ ) に 咲( さ ) く。今( いま )  咲( さ ) いているはずがない。 ♬

英語: This flower blooms in winter. It couldn't possibly be blooming now.

ベトナム語: Loài hoa này nở vào mùa đông. Không thể nào nở vào bây giờ.

 

彼女( かのじょ ) は 今日( きょう )  休( やす ) みだ。会社( かいしゃ ) に いるはずがない。 ♬

英語: She is on leave today. She couldn't possibly be at the company.

ベトナム語: Hôm nay cô ấy được nghỉ. Không thể nào lại ở công ty.

 

彼( かれ ) は この分野( ぶんや ) の専門家( せんもんか ) だ。そんな初歩的( しょほてき ) なミスを するはずがない。 ♬

英語: He is an expert in this field. He couldn't possibly make such a basic mistake.

ベトナム語: Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này. Không thể nào lại mắc một lỗi sơ đẳng như vậy.

 

私( わたし ) は 鍵( かぎ ) を しっかり 閉( し ) めた。誰( だれ ) かが 勝手( かって ) に 入( はい ) ってきたはずがない。 ♬

英語: I locked the door securely. No one could have come in on their own.

ベトナム語: Tôi đã khóa cửa cẩn thận. Không thể nào có ai tự ý đi vào.

 

彼( かれ ) は ベジタリアンだ。肉( にく ) を 食( た ) べるはずがない。 ♬

英語: He is a vegetarian. He couldn't possibly eat meat.

ベトナム語: Anh ấy là người ăn chay. Không thể nào ăn thịt.

 

こんなに 短( みじか ) い時間( じかん ) で 富士山( ふじさん ) に 登( のぼ ) れるはずがない。 ♬

英語: It's such a short amount of time, you couldn't possibly climb Mt. Fuji.

ベトナム語: Với một thời gian ngắn như vậy, không thể nào trèo lên được núi Phú Sĩ.

 

彼( かれ ) は とても 謙虚( けんきょ ) だ。自分( じぶん ) の成果( せいか ) を 自慢( じまん ) するはずがない。 ♬

英語: He is very humble. He couldn't possibly boast about his achievements.

ベトナム語: Anh ấy rất khiêm tốn. Không thể nào lại khoe khoang về thành tích của mình.

 

彼女( かのじょ ) は ダイエット中( ちゅう ) だ。ケーキを たくさん 食( た ) べるはずがない。 ♬

英語: She's on a diet. She couldn't possibly eat a lot of cake.

ベトナム語: Cô ấy đang ăn kiêng. Không thể nào lại ăn nhiều bánh ngọt.

 

彼( かれ ) は 私( わたし ) に 会( あ ) ったばかりだ。私( わたし ) の名前( なまえ ) を 忘( わす ) れるはずがない。 ♬

英語: He just met me. He couldn't possibly have forgotten my name.

ベトナム語: Anh ấy vừa mới gặp tôi. Không thể nào lại quên tên tôi.

 

昨日( きのう ) は 大雨( おおあめ )  だった。今日( きょう ) は 晴( は ) れているはずがない。 ♬

英語: It rained heavily yesterday. It couldn't possibly be sunny today.

ベトナム語: Hôm qua trời mưa rất to. Không thể nào hôm nay lại có nắng.

 

このニュースは 嘘( うそ ) だ。信( しん ) じられるはずがない。 ♬

英語: This news is a lie. It couldn't possibly be believable.

ベトナム語: Tin tức này là giả. Không thể nào tin được.

 

彼( かれ ) は 英語( えいご )  しか 話( はな ) せない。日本語( にほんご ) の通訳( つうやく ) が できるはずがない。 ♬

英語: He can only speak English. He couldn't possibly be a Japanese interpreter.

ベトナム語: Anh ấy chỉ nói được tiếng Anh. Không thể nào làm phiên dịch tiếng Nhật.

 

彼( かれ ) は まだ 寝( ね ) ている。もう 家( いえ ) を 出( で ) たはずがない。 ♬

英語: He is still sleeping. He couldn't possibly have left the house yet.

ベトナム語: Anh ấy vẫn còn đang ngủ. Không thể nào đã rời khỏi nhà.

 

この話( はなし ) は あまりに 奇妙( きみょう ) だ。本当( ほんとう ) であるはずがない。 ♬

英語: This story is too strange. It couldn't possibly be true.

ベトナム語: Câu chuyện này quá kỳ lạ. Không thể nào là sự thật.

 

彼( かれ ) は プロのサッカー選手( せんしゅ ) だ。体力( たいりょく ) が ないはずがない。 ♬

英語: He is a professional soccer player. He couldn't possibly lack physical strength.

ベトナム語: Anh ấy là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp. Không thể nào lại không có thể lực.

 

彼女( かのじょ ) は 私( わたし ) に そんな事( こと ) を 言( い ) ったはずがない。 ♬

英語: She couldn't possibly have said such a thing to me.

ベトナム語: Cô ấy không thể nào đã nói với tôi một điều như vậy.

 

このカメラは 安( やす ) い。こんなに 良( よ ) い写真( しゃしん ) が 撮( と ) れるはずがない。 ♬

英語: This camera is cheap. It couldn't possibly take such good photos.

ベトナム語: Chiếc máy ảnh này rất rẻ. Không thể nào chụp được những bức ảnh đẹp như vậy.

 

彼( かれ ) は まだ 十歳( じゅっさい ) だ。車( くるま ) を 運転( うんてん ) できるはずがない。 ♬

英語: He is only 10 years old. He couldn't possibly be able to drive a car.

ベトナム語: Anh ấy mới 10 tuổi. Không thể nào lái được ô tô.

 

この仕事( しごと ) は 一人( ひとり ) ではできない。彼( かれ ) が 一人( ひとり ) で 完成( かんせい ) させたはずがない。 ♬

英語: This job can't be done alone. He couldn't possibly have completed it by himself.

ベトナム語: Công việc này không thể làm một mình. Không thể nào anh ấy đã hoàn thành nó một mình.

 

彼( かれ ) は まだ 学生( がくせい ) だ。こんなに 大金( たいきん ) を 持( も ) っているはずがない。 ♬

英語: He is still a student. He couldn't possibly have so much money.

ベトナム語: Anh ấy vẫn còn là học sinh. Không thể nào lại có nhiều tiền như vậy.

 

こんなに 簡単( かんたん ) に 成功( せいこう ) するはずがない。何( なに ) か 裏( うら ) が ある。 ♬

英語: It couldn't possibly be this easy to succeed. There must be something behind it.

ベトナム語: Không thể nào thành công dễ dàng như vậy. Hẳn phải có điều gì đó ẩn giấu.

 

彼( かれ ) は 約束( やくそく ) を 忘( わす ) れる人( ひと ) ではない。連絡( れんらく ) が ないはずがない。 ♬

英語: He's not the type of person to forget promises. He couldn't possibly not have contacted me.

ベトナム語: Anh ấy không phải là người hay quên lời hứa. Không thể nào không liên lạc với tôi.

 

彼( かれ ) は この場所( ばしょ ) に 詳( くわ ) しくない。一人( ひとり ) で 帰( かえ ) れるはずがない。 ♬

英語: He is not familiar with this place. He couldn't possibly be able to go home alone.

ベトナム語: Anh ấy không quen thuộc với nơi này. Không thể nào tự về nhà một mình.

 

彼女( かのじょ ) は 日本語( にほんご ) を 勉強( べんきょう ) した事( こと ) が ない。日本語( にほんご ) を 話( はな ) せるはずがない。 ♬

英語: She has never studied Japanese. She couldn't possibly be able to speak Japanese.

ベトナム語: Cô ấy chưa bao giờ học tiếng Nhật. Không thể nào nói được tiếng Nhật.

 

彼( かれ ) は とても 優( やさ ) しい。人( ひと ) を 傷( きず ) つけるはずがない。 ♬

英語: He is very kind. He couldn't possibly hurt people.

ベトナム語: Anh ấy rất hiền lành. Không thể nào làm tổn thương người khác.

 

この情報( じょうほう ) が 間違( まちが ) っているはずがない。信頼( しんらい ) できる筋( すじ ) から 聞( き ) いた。 ♬

英語: This information couldn't possibly be wrong. I heard it from a reliable source.

ベトナム語: Thông tin này không thể nào sai. Tôi đã nghe từ một nguồn đáng tin cậy.

 

このプロジェクトは まだ 始( はじ ) まったばかりだ。もう 完成( かんせい ) したはずがない。 ♬

英語: This project has just started. It couldn't possibly be completed already.

ベトナム語: Dự án này chỉ vừa mới bắt đầu. Không thể nào đã hoàn thành rồi.

Số câu đúng : 0/45
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/42
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án