Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chẩm

枕(まくら)

Cái gối
Căn

根(ね)

Gốc cây
Ấn

印(しるし)

Kí hiệu
Thể

体(からだ)

Cô thể
Nham

岩(いわ)

Tảng đá
Thủ

手(て)

Tay
Chỉ

指(ゆび)

Ngón tay
Sa

砂(すな)

Cát
Tiền

先(さき)

Trước
Tự

字(じ)

Chữ
Giác

角(かど)

Góc lồi
Ngung

隅(すみ)

Góc lõm
Sàng

床(ゆか)

Sàn
Bỉ

彼(かれ)

Anh ấy
Tịch

席(せき)

Chỗ ngồi
Gia

家(いえ)

Nhà
Gia

家(うち)

Nhà
Kiện

鍵(かぎ)

Chìa khóa
Ngoa

靴(くつ)

Giày
Tản

傘(かさ)

Cây dù
Thảo

草(くさ)

Cỏ
Tục

続(つづ)ける

Tiếp tục
Trợ

助(たす)ける

Cứu giúp
Xuất

出(で)かける

Ra ngoài
Phiến Phụ

片(かた)づける

Dọn dẹp
Giới

届(とど)ける

Gửi đến
Đãi

怠(なま)ける

Lười biếng
Kiến

見(み)つける

Tìm thấy
Đào

逃(に)げる

Trống thoát
Đầu

投(な)げる

Ném
Khúc

曲(ま)げる

Bẻ cong
Thượng

上(あ)げる

Nâng lên
Hạ

下(さ)げる

Hạ xuống
 

あげる

Tặng
Kiến

見(み)せる

Cho xem
Sấu

痩(や)せる

Ốm thon
Thừa

乗(の)せる

Chở
Tri

知(し)らせる

Thông báo
Nhiệm

任(まか)せる

Giao phó
Đãi

待(ま)たせる

Bắt đợi
Hợp

合(あ)わせる

Ăn khớp
Hỗn

混(ま)ぜる

Pha trộn
Xả

捨(す)てる

Vứt bỏ
Kiến

建(た)てる

Xây dựng

わけ、わけがない、わけではない

わけ is used to expresss conclusion from reasoning, judgement or calculation based on something read or heard

The noun 「わけ」is a bit difficult to describe but it’s defined as: “meaning; reason; can be deduced”.

We combine Plain Form with わけ

In the case of なAdjective, だ becomes な

In the case of Noun, だ becomes な or Noun connect with by という

 

 

わけではない is negative form of わけ、it means “ It is does not mean that” “It is not always true that” . It is used to deny something “partially” but not “totally”.

わけがない means “ there is no way that…” “ it is impossible that” . It is used to indicate that there is no reasonable conclusion.

 

わけ

軽( かる ) い病気( びょうき ) なので、何( なに ) も 心配( しんぱい ) する必要( ひつよう ) は ないわけだ。 ♬

English: It's just a minor illness, so there's no need to worry.

Vietnamese: Chỉ là một căn bệnh nhẹ nên không có gì phải lo lắng cả.

 

君( きみ ) だけが 秘密( ひみつ ) を 知( し ) っているなら、誰( だれ ) も 知( し ) らないわけだ。 ♬

English: If you're the only one who knows the secret, then no one knows.

Vietnamese: Nếu chỉ có mỗi cậu biết bí mật này, thì có nghĩa là không ai biết cả.

 

音( おと ) は 空気( くうき ) の波( なみ ) であるから、空気( くうき ) が なければ 音( おと ) は 出( で ) ないわけだ。 ♬

English: Sound is a wave in the air, so if there's no air, there's no sound.

Vietnamese: Âm thanh là sóng trong không khí, vì vậy nếu không có không khí thì không thể phát ra âm thanh.

 

そんな面白( おもしろ ) い返事( へんじ ) が できる人( ひと ) は 観察力( かんさつりょく ) が あるというわけです。 ♬

English: A person who can give such an interesting answer must be observant.

Vietnamese: Người có thể đưa ra câu trả lời thú vị như vậy có nghĩa là họ có khả năng quan sát tốt.

 

彼( かれ ) が 死( し ) んでしまって 今( いま )  彼( かれ ) を 告訴( こくそ ) する必要( ひつよう ) も ないわけだ。 ♬

English: He's already dead, so there's no need to sue him anymore.

Vietnamese: Anh ấy đã chết rồi, vậy nên bây giờ cũng không cần phải khởi kiện anh ấy nữa.

 

黙( だま ) っていることで はっきり 自分( じぶん ) の意志( いし ) を 示( しめ ) したわけです。 ♬

English: By staying silent, he clearly showed his intentions.

Vietnamese: Bằng cách im lặng, anh ấy đã thể hiện rõ ý chí của mình.

 

これが なければ パンを 作( つく ) ることは できないわけである。 ♬

English: If you don't have this, it means you can't make bread.

Vietnamese: Nếu không có cái này, có nghĩa là không thể làm bánh mì được.

 

一人( ひとり ) で 生( い ) きていくっていうのは、やっぱり 大変( たいへん ) なわけでしょ? ♬

English: Living alone is really difficult, isn't it?

Vietnamese: Sống một mình thì dù sao cũng rất vất vả, đúng không?

 

さっき ここを 出( で ) てから、まだ 四十五分( よんじゅうごぶ ) しか 経( た ) っていないわけだ。 ♬

English: It's only been 45 minutes since I left here.

Vietnamese: Từ lúc rời khỏi đây đến giờ mới chỉ trôi qua 45 phút thôi.

 

最近( さいきん )  収入( しゅうにゅう ) が 減( へ ) ってきたので、車( くるま ) を 買( か ) うだけの経済力( けいざいりょく ) も ないわけだ。 ♬

English: My income has decreased recently, so I don't have the financial means to buy a car.

Vietnamese: Gần đây thu nhập giảm nên tôi cũng không có đủ khả năng tài chính để mua xe.

 

それは 湯( ゆ ) の中( なか ) で 生( い ) きている金魚( きんぎょ ) だというんだから、珍( ちん ) らしいわけですね。 ♬

English: Since they say it's a goldfish that lives in hot water, it must be rare, right?

Vietnamese: Người ta nói đó là loại cá vàng sống trong nước nóng, vậy nên chắc hẳn nó quý hiếm lắm nhỉ.

 

料理( りょうり ) は 不味( まず ) いですが、皆( みな ) が 黙( だま ) っているので、僕( ぼく ) は 文句( もんく ) が 言( い ) えないわけだ。 ♬

English: The food is bad, but since everyone is silent, I can't complain.

Vietnamese: Món ăn dở tệ, nhưng vì mọi người đều im lặng nên tôi cũng không thể phàn nàn được.

 

彼女( かのじょ ) は 先週( せんしゅう )  病気( びょうき ) でしたから いつでも 家( いえ ) に いたわけでしょう。 ♬

English: She was sick last week, so it stands to reason that she was at home all the time, right?

Vietnamese: Tuần trước cô ấy bị bệnh, vậy nên lúc nào cô ấy cũng ở nhà thôi, đúng không?

 

扉( とびら ) の前( まえ ) に ベッド( べっど ) じゃ、もちろん 大変( たいへん )  まずい場所( ばしょ ) に あるわけです。 ♬

English: With the bed right in front of the door, it's obviously in a very bad spot.

Vietnamese: Cái giường ở ngay trước cửa ra vào, đương nhiên là ở một vị trí rất tệ rồi.

 

授業( じゅぎょう ) が 終( お ) わっても 学生( がくせい ) が 質問( しつもん ) している間( あいだ ) は 帰( かえ ) れないわけだ。 ♬

English: Even when the class is over, students can't go home as long as there are still questions.

Vietnamese: Dù giờ học đã kết thúc nhưng học sinh không thể về nhà được khi mà vẫn còn câu hỏi.

 

こんなに 大( おお ) きい家( いえ ) を 一人( ひとり ) で 掃除( そうじ ) するのは 大変( たいへん ) なわけだ。 ♬

English: It's a huge house, so it must be a lot of work to clean it alone.

Vietnamese: Ngôi nhà lớn như thế này, đương nhiên dọn dẹp một mình sẽ rất vất vả.

 

そんなに 急( いそ ) ぐ必要( ひつよう ) は ないわけだ。まだ 時間( じかん ) が あるから。 ♬

English: There's no need to rush. We still have time.

Vietnamese: Không cần phải vội vã như vậy. Vẫn còn thời gian mà.

 

彼女( かのじょ ) が 今日( きょう )  来( こ ) ないのは、私( わたし ) を 避( さ ) けているわけだ。 ♬

English: The reason she's not coming today is that she's avoiding me.

Vietnamese: Cô ấy không đến hôm nay là vì đang lảng tránh tôi.

 

君( きみ ) が 来( く ) るから、わざわざ 料理( りょうり ) を 作( つく ) ったわけだ。 ♬

English: I made a special effort to cook because you were coming.

Vietnamese: Vì cậu đến nên tôi mới đặc biệt nấu ăn.

 

彼( かれ ) が 怒( おこ ) っているのは、君( きみ ) のせいだというわけだ。 ♬

English: The reason he's angry is because of you.

Vietnamese: Anh ấy giận là do lỗi của cậu đấy.

 

この道( みち ) は 工事中( こうじちゅう ) だから、通( とお ) れないわけだ。 ♬

English: This road is under construction, so that's why we can't get through.

Vietnamese: Con đường này đang thi công nên không thể đi qua được.

 

彼女( かのじょ ) が 遅( おく ) れているのは、渋滞( じゅうたい ) に 巻( ま ) き込( こ ) まれたわけだ。 ♬

English: She's late because she got caught in a traffic jam.

Vietnamese: Cô ấy đến muộn là vì bị kẹt xe.

 

この問題( もんだい ) は とても 簡単( かんたん ) だから、すぐに 解決( かいけつ ) できるわけだ。 ♬

English: This problem is very simple, so it can be solved quickly.

Vietnamese: Vấn đề này rất đơn giản nên có thể giải quyết nhanh chóng.

 

彼( かれ ) が そんな事( こと ) を するなんて、よほどの理由( りゆう ) が あったわけだ。 ♬

English: For him to do something like that, there must have been a very good reason.

Vietnamese: Anh ấy làm một việc như vậy chắc hẳn phải có lý do nào đó.

 

君( きみ ) が 知( し ) らないなら、誰( だれ ) も 知( し ) らないわけだ。 ♬

English: If you don't know, then no one knows.

Vietnamese: Nếu cậu không biết thì cũng không ai biết đâu.

 

彼女( かのじょ ) が 笑( わら ) っているのは、嬉( うれ ) しいわけだ。 ♬

English: The reason she's smiling is that she's happy.

Vietnamese: Cô ấy cười là vì cô ấy đang vui.

 

君( きみ ) が 来( こ ) なかったのは、私( わたし ) に 会( あ ) いたくなかったわけだ。 ♬

English: The reason you didn't come is that you didn't want to see me.

Vietnamese: Lý do cậu không đến là vì cậu không muốn gặp tôi.

 

この本( ほん ) が 人気( にんき ) なのは、とても 面白( おもしろ ) いわけだ。 ♬

English: This book is popular because it's very interesting.

Vietnamese: Cuốn sách này nổi tiếng là vì nó rất thú vị.

 

彼女( かのじょ ) が 彼( かれ ) と 結婚( けっこん ) しないのは、他( ほか ) に 好( す ) きな人( ひと ) が いるわけだ。 ♬

English: The reason she won't marry him is that she loves someone else.

Vietnamese: Lý do cô ấy không kết hôn với anh ấy là vì cô ấy có người khác trong lòng.

 

彼( かれ ) は 試験( しけん ) に 合格( ごうかく ) しなかったのは、勉強( べんきょう ) しなかったわけだ。 ♬

English: The reason he didn't pass the exam is that he didn't study.

Vietnamese: Lý do anh ấy không đỗ kỳ thi là vì anh ấy đã không học bài.

 

彼女( かのじょ ) が 今日( きょう )  休( やす ) みを 取( と ) ったのは、体調( たいちょう ) が 悪( わる ) いわけだ。 ♬

English: The reason she took a day off today is that she's not feeling well.

Vietnamese: Cô ấy xin nghỉ hôm nay là vì cô ấy không được khỏe.

 

この携帯( けいたい ) が 動( うご ) かないのは、充電( じゅうでん ) 切( き ) れなわけだ。 ♬

English: This phone isn't working because the battery is dead.

Vietnamese: Cái điện thoại này không hoạt động là vì hết pin.

 

あの二人( ふたり ) が 結婚( けっこん ) しないのは、お金( かね ) が ないわけだ。 ♬

English: The reason those two aren't getting married is that they don't have enough money.

Vietnamese: Lý do hai người đó không kết hôn là vì họ không có tiền.

 

彼女( かのじょ ) が 黙( だま ) っているのは、何( なに ) も 言( い ) いたくないわけだ。 ♬

English: The reason she's silent is that she doesn't want to say anything.

Vietnamese: Cô ấy im lặng là vì cô ấy không muốn nói gì cả.

 

わけがない

そんな所( ところ ) に 丸( まる ) い物( もの ) が 乗( の ) せられる訳( わけ ) がない。 ♬

English: There's no way a round object can be placed there.

Vietnamese: Không đời nào một vật hình tròn lại có thể đặt được ở đó.

 

君( きみ ) は 一人( ひとり ) で 全( すべ ) ての絵( え ) を 描( か ) いた訳( わけ ) がないだろう。 ♬

English: You couldn't have possibly drawn all those paintings by yourself.

Vietnamese: Chắc chắn cậu không thể nào vẽ hết tất cả các bức tranh đó một mình đâu.

 

この家( いえ ) の構造( こうぞう ) を 知( し ) らない人( ひと ) は 入( はい ) られたわけがない。 ♬

English: There's no way someone who doesn't know the structure of this house could have gotten in.

Vietnamese: Người không biết cấu trúc của ngôi nhà này thì không thể nào vào được.

 

小学生( しょうがくせい ) は そんな難( むずか ) しい質問( しつもん ) に 答( こた ) えられる訳( わけ ) がないのだ。 ♬

English: There's no way an elementary school student could answer such a difficult question.

Vietnamese: Học sinh tiểu học thì không thể nào trả lời được một câu hỏi khó như vậy.

 

彼( かれ ) らは 出発( しゅっぱつ ) したばかりなので、そちらに 着( つ ) いたわけがない。 ♬

English: They just left, so there's no way they've arrived there yet.

Vietnamese: Họ vừa mới khởi hành nên không thể nào đã đến được đó rồi.

 

小林( こばやし ) さんは 今日中( きょうじゅう )  一人( ひとり ) で その問題( もんだい ) を 解決( かいけつ ) できるわけがない。 ♬

English: There's no way Mr. Kobayashi can solve that problem by himself by the end of today.

Vietnamese: Anh Kobayashi không thể nào tự mình giải quyết vấn đề đó trong ngày hôm nay được.

 

考( かんが ) えたところで、そんな簡単( かんたん ) に 彼女( かのじょ ) の気持( きも ) ちが 理解( りかい ) できる訳( わけ ) がない。 ♬

English: No matter how much you think about it, you won't be able to understand her feelings so easily.

Vietnamese: Cho dù có suy nghĩ thế nào đi chăng nữa, cũng không thể nào dễ dàng hiểu được cảm xúc của cô ấy.

 

今( いま ) の収入( しゅうにゅう ) で 新( あたら ) しい家( いえ ) を 買( か ) えるお金( かね ) が 足( た ) りるわけがない。 ♬

English: With my current income, there's no way I have enough money to buy a new house.

Vietnamese: Với thu nhập hiện tại thì không thể nào đủ tiền mua một căn nhà mới được.

 

彼( かれ ) は まだ 足( あし ) が 怪我( けが ) していますから、次( つぎ ) の試合( しあい ) に 出( で ) られるわけがない。 ♬

English: He's still injured his leg, so there's no way he can play in the next match.

Vietnamese: Anh ấy vẫn còn bị thương ở chân nên không thể nào ra sân trong trận đấu tiếp theo được.

 

そのわがままな奴( やつ ) は そんなに たくさん お金( かね ) を 寄付( きふ ) するわけがない。 ♬

English: There's no way that selfish guy would donate so much money.

Vietnamese: Cái tên ích kỷ đó thì không thể nào lại quyên góp nhiều tiền đến như vậy.

 

四年間( よんねんかん ) も イギリスに 住( す ) んでいましたから、英語( えいご ) を 話( はな ) せないわけない。 ♬

English: She's lived in the UK for four years, so there's no way she can't speak English.

Vietnamese: Đã sống ở Anh 4 năm trời thì không có chuyện không thể nói tiếng Anh.

 

こんなに 美味( おい ) しい物( もの ) が、売( う ) れないわけがない。 ♬

English: There's no way something this delicious wouldn't sell.

Vietnamese: Món ngon như thế này thì không có chuyện không bán được đâu.

 

こんなに たくさんの料理( りょうり ) を、一人( ひとり ) で 作( つく ) ったわけがない。 ♬

English: There's no way I could have cooked all this food by myself.

Vietnamese: Không thể nào tôi lại nấu nhiều món ăn này một mình.

 

彼( かれ ) は プロではないから、そんなに 上手( じょうず ) に できるわけがない。 ♬

English: He's not a pro, so there's no way he can do it so well.

Vietnamese: Anh ấy không phải dân chuyên nghiệp, nên không thể nào làm giỏi như vậy.

 

こんなに 寒( さむ ) い日( ひ ) に、外( そと ) で 寝( ね ) られるわけがない。 ♬

English: There's no way you can sleep outside on a day this cold.

Vietnamese: Vào một ngày lạnh như thế này, không thể nào ngủ ở ngoài trời được.

 

 

彼( かれ ) が この時間( じかん ) に 家( いえ ) に いるわけがない。 ♬

English: There's no way he's at home at this time.

Vietnamese: Không thể nào anh ấy lại ở nhà vào giờ này.

 

彼( かれ ) が 医者( いしゃ ) だから、病気( びょうき ) を 治( なお ) せないわけがない。 ♬

English: He's a doctor, so there's no way he can't cure the illness.

Vietnamese: Anh ấy là bác sĩ, nên không có chuyện không thể chữa khỏi bệnh.

 

毎日( まいにち )  ジムに 行( い ) っているから、痩( や ) せないわけがない。 ♬

English: I go to the gym every day, so there's no way I won't lose weight.

Vietnamese: Tôi đi tập gym mỗi ngày, nên không có chuyện không gầy đi.

 

彼( かれ ) は 日本( にほん ) に 十年( じゅうねん )  住( す ) んでいたから、日本語( にほんご ) が 話( はな ) せないわけがない。 ♬

English: He lived in Japan for 10 years, so there's no way he can't speak Japanese.

Vietnamese: Anh ấy đã sống ở Nhật 10 năm, nên không có chuyện không nói được tiếng Nhật.

 

彼女( かのじょ ) は あの人( ひと ) と 付( つ ) き合( あ ) っているわけがない。 ♬

English: There's no way she's dating that person.

Vietnamese: Không đời nào cô ấy lại hẹn hò với người đó.

 

あの人( ひと ) が あの場所( ばしょ ) を 知( し ) っているわけがない。 ♬

English: There's no way that person knows that place.

Vietnamese: Không thể nào người đó lại biết chỗ đó được.

 

彼( かれ ) は まだ 子供( こども ) だから、そんな危険( きけん ) な事( こと ) は できるわけがない。 ♬

English: He's still a child, so there's no way he can do something that dangerous.

Vietnamese: Cậu ấy còn là một đứa trẻ nên không thể nào làm được chuyện nguy hiểm như vậy.

 

お金( かね ) を 盗( ぬす ) んだのは、彼( かれ ) ではない。彼( かれ ) が そんな事( こと ) を するわけがない。 ♬

English: He's not the one who stole the money. There's no way he'd do something like that.

Vietnamese: Người ăn trộm tiền không phải là anh ấy. Không đời nào anh ấy lại làm chuyện đó.

 

この問題( もんだい ) の答( こた ) えを、誰( だれ ) も 知( し ) らないわけがない。 ♬

English: There's no way no one knows the answer to this problem.

Vietnamese: Không thể nào lại không có ai biết câu trả lời cho vấn đề này.

 

彼( かれ ) は 病気( びょうき )  じゃないんだから、学校( がっこう ) を 休( やす ) むわけがない。 ♬

English: He's not sick, so there's no way he'd be absent from school.

Vietnamese: Anh ấy không bị ốm nên không có chuyện nghỉ học.

 

そんなに 疲( つか ) れていないから、すぐに 眠( ねむ ) れるわけがない。 ♬

English: I'm not that tired, so there's no way I'll fall asleep right away.

Vietnamese: Tôi không mệt lắm nên không thể nào ngủ ngay được.

 

この道( みち ) は 車( くるま ) が 通( とお ) れるわけがない。 ♬

English: There's no way a car can go down this road.

Vietnamese: Con đường này không thể nào cho ô tô đi qua được.

 

わけではない

北海道( ほっかいどう ) が いつも 寒( さむ ) いわけではない。 ♬

English: Hokkaido is not always cold.

Vietnamese: Hokkaido không phải lúc nào cũng lạnh.

 

全( すべ ) ての鳥( とり ) が 飛( と ) べるわけではない。例( たと ) えば、駝鳥( だちょう ) です。 ♬

English: Not all birds can fly. For example, an ostrich.

Vietnamese: Không phải tất cả các loài chim đều có thể bay. Ví dụ như đà điểu.

 

私( わたし ) は 食事( しょくじ ) の後( あと )  いつも 歯( は ) を 磨( みが ) くわけではない。 ♬

English: I don't always brush my teeth after eating.

Vietnamese: Tôi không phải lúc nào cũng đánh răng sau khi ăn.

 

彼( かれ ) は その計画( けいかく ) について 全( すべ ) て 知( し ) っているわけではない。 ♬

English: He doesn't know everything about the plan.

Vietnamese: Anh ấy không phải biết tất cả mọi thứ về kế hoạch đó.

 

世界一( せかいいち ) の金持( かねも ) ちでも 全( すべ ) ての物( もの ) が 買( か ) えるわけではない。 ♬       

English: Even the richest person in the world cannot buy everything.

Vietnamese: Ngay cả người giàu nhất thế giới cũng không thể mua được mọi thứ.

 

私( わたし ) は お前( まえ ) が 失敗( しっぱい ) したから 怒( おこ ) っているわけではない。   ♬

English: I'm not angry because you failed.

Vietnamese: Tôi không giận vì cậu đã thất bại.

 

全( すべ ) ての生徒( せいと ) たちが 辞書( じしょ ) を 持( も ) っているわけではない。  ♬  

English: Not all students have a dictionary.

Vietnamese: Không phải tất cả học sinh đều có từ điển.

 

その仕事( しごと ) が 嫌( きら ) いなわけでなく、時間( じかん ) が ないのだ。 ♬

English: It's not that I hate the job; I just don't have time.

Vietnamese: Không phải là tôi ghét công việc đó, mà là tôi không có thời gian.

 

海岸( かいがん ) の近( ちか ) くに 住( す ) んでいますが、毎日( まいにち )  海( うみ ) で 泳( およ ) ぐわけではない。 ♬

English: I live near the coast, but I don't swim in the sea every day.

Vietnamese: Tôi sống gần bờ biển nhưng không phải ngày nào cũng đi bơi ở biển.

 

私( わたし ) は 中田( なかだ ) さんと 全( まった ) く 同( おな ) じ意見( いけん ) というわけではない。 ♬

English: It's not that I have exactly the same opinion as Mr. Nakata.

Vietnamese: Không phải là tôi có cùng quan điểm với anh Nakata.

 

あまり 酒( さけ ) が 好( す ) きではないですが、決して 飲( の ) まないわけではない。 ♬

English: I don't like alcohol very much, but that doesn't mean I never drink.

Vietnamese: Tôi không thích rượu lắm, nhưng không có nghĩa là không bao giờ uống.

 

目的( もくてき ) を 達成( たっせい ) するために どんな手段( しゅだん ) を とっても よいわけではない。 ♬

English: It's not right to use any means to achieve your goal.

Vietnamese: Không phải muốn đạt được mục tiêu thì dùng cách nào cũng được.

 

いつも 歩( ある ) いて 通勤( つうきん ) するわけではない。自転車( じてんしゃ ) を 使( つか ) う事( こと ) も あります。 ♬

English: I don't always commute by walking. Sometimes I use a bicycle.

Vietnamese: Tôi không phải lúc nào cũng đi bộ đi làm. Thỉnh thoảng tôi cũng đi xe đạp.

 

いつも 早( はや ) く 起( お ) きるわけではない。日曜日( にちようび ) に 九時( くじ ) まで 寝( ね ) る事( こと ) も あります。 ♬

English: I don't always wake up early. Sometimes I sleep until 9 a.m. on Sundays.

Vietnamese: Tôi không phải lúc nào cũng dậy sớm. Đôi khi chủ nhật tôi ngủ đến 9 giờ sáng.

 

君( きみ ) の意見( いけん ) に 同意( どうい ) しないわけではないですが、もう一度( いちど )  相談( そうだん ) したほうが いいと 思( おも ) います。 ♬

English: It's not that I don't agree with your opinion, but I think we should discuss it one more time.

Vietnamese: Không phải là tôi không đồng ý với ý kiến của cậu, nhưng tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận lại một lần nữa.

 

忙( いそが ) しいからといって、友達( ともだち ) と 会( あ ) えないわけではない。 ♬

英語: Just because I'm busy doesn't mean I can't meet my friends.

ベトナム語: Không phải cứ bận thì không thể gặp bạn bè.

 

お金( かね ) が ないわけではないが、無駄( むだ )  遣( づか ) いは したくない。 ♬

英語: It's not that I don't have money, but I don't want to waste it.

ベトナム語: Không phải tôi không có tiền, nhưng tôi không muốn lãng phí.

 

彼女( かのじょ ) の事( こと ) が 嫌( きら ) いなわけではない。ただ、少( すこ ) し 距離( きょり ) を 置( お ) きたかっただけだ。 ♬

英語: It's not that I dislike her. I just wanted to keep some distance.

ベトナム語: Không phải tôi ghét cô ấy. Chỉ là tôi muốn giữ khoảng cách một chút.

 

たくさん 食( た ) べるからといって、太( ふと ) るわけではない。 ♬

英語: Just because you eat a lot doesn't mean you'll get fat.

ベトナム語: Không phải cứ ăn nhiều thì sẽ mập.

 

この料理( りょうり ) が 美味( おい ) しくないわけではない。ただ、気分( きぶん ) じゃないだけだ。 ♬

英語: It's not that this food isn't delicious. I'm just not in the mood for it.

ベトナム語: Món này không phải là không ngon. Chỉ là tôi không có hứng thôi.

 

勉強( べんきょう ) が 嫌( きら ) いなわけではない。でも、今日( きょう ) は やる気( き ) が 出( で ) ない。 ♬

英語: It's not that I hate studying, but I just don't feel motivated today.

ベトナム語: Không phải tôi ghét học. Nhưng hôm nay tôi không có động lực.

 

いつも 外食( がいしょく ) ばかりしているわけではない。家( いえ ) で 自炊( じすい ) することも ある。 ♬

英語: It's not that I always eat out. I also cook for myself at home sometimes.

ベトナム語: Không phải lúc nào tôi cũng ăn ngoài. Thỉnh thoảng tôi cũng tự nấu ăn ở nhà.

 

彼( かれ ) が 怒( おこ ) っているわけではない。もともと 口数( くちかず ) が 少( すく ) ない人( ひと ) だ。 ♬

英語: It's not that he's angry. He's just a person of few words to begin with.

ベトナム語: Không phải anh ấy đang giận. Chỉ là anh ấy vốn ít nói.

 

朝食( ちょうしょく ) を 抜( ぬ ) くのが 習慣( しゅうかん ) なわけではない。今日( きょう ) は 時間( じかん ) が なかっただけだ。 ♬

英語: It's not that skipping breakfast is my habit. I just didn't have time today.

ベトナム語: Không phải tôi có thói quen bỏ bữa sáng. Chỉ là hôm nay tôi không có thời gian.

 

英語( えいご ) が 話( はな ) せるからといって、通訳( つうやく ) に なれるわけではない。 ♬

英語: Just because you can speak English doesn't mean you can become an interpreter.

ベトナム語: Không phải cứ nói được tiếng Anh thì sẽ trở thành thông dịch viên.

 

資格( しかく ) を 持( も ) っていれば、すぐに 仕事( しごと ) が 見( み ) つかるわけではない。 ♬

英語: It's not that you can find a job right away just because you have a qualification.

ベトナム語: Không phải cứ có bằng cấp thì sẽ tìm được việc làm ngay.

 

会議( かいぎ ) で 発言( はつげん ) しないからといって、何( なに ) も 考( かんが ) えていないわけではない。 ♬

英語: Just because I don't speak up in meetings doesn't mean I'm not thinking about anything.

ベトナム語: Không phải cứ không phát biểu trong cuộc họp là không suy nghĩ gì cả.

 

努力( どりょく ) すれば、必( かなら ) ず 成功( せいこう ) するわけではない。 ♬

英語: It's not that you will always succeed if you work hard.

ベトナム語: Không phải cứ nỗ lực là sẽ thành công.

 

経験( けいけん ) が 浅( あさ ) いからといって、良( よ ) いアイデア( あいであ ) が 出( で ) ないわけではない。 ♬

英語: Just because you have little experience doesn't mean you can't come up with good ideas.

ベトナム語: Không phải cứ ít kinh nghiệm thì không thể đưa ra ý tưởng hay.

 

テストの点数( てんすう ) が 悪( わる ) かったからといって、全( すべ ) てを 理解( りかい ) していないわけではない。 ♬

英語: Just because your test score was bad doesn't mean you didn't understand everything.

ベトナム語: Không phải cứ điểm thi thấp là không hiểu tất cả mọi thứ.

 

部下( ぶか ) が 言( い ) う事( こと ) を 聞( き ) かないのは、彼( かれ ) が 怠( なま ) けているわけではない。 ♬

英語: It's not that my subordinate isn't listening because he is lazy.

ベトナム語: Việc cấp dưới không nghe lời không phải là do họ lười biếng.

 

毎日( まいにち )  オフィスに いなければ、仕事( しごと ) が できないわけではない。 ♬

英語: It's not that you can't do your job if you're not in the office every day.

ベトナム語: Không phải cứ phải ở văn phòng mỗi ngày thì mới có thể làm việc.

 

難( むずか ) しい問題( もんだい ) が 解( と ) けないのは、頭( あたま ) が 悪( わる ) いわけではない。 ♬

英語: It's not that you're stupid just because you can't solve a difficult problem.

ベトナム語: Không phải không giải được bài toán khó là đầu óc kém.

 

この企画( きかく ) に 反対( はんたい ) なわけではない。いくつかの点( てん ) で 改善( かいぜん ) が 必要( ひつよう ) だと 考( かんが ) えているだけだ。 ♬

英語: It's not that I'm against this project. I just think it needs improvement in a few areas.

ベトナム語: Không phải tôi phản đối dự án này. Chỉ là tôi nghĩ rằng nó cần được cải thiện ở một vài điểm.

 

連絡( れんらく ) が 遅( おそ ) いのは、あなたの事( こと ) を 忘( わす ) れているわけではない。 ♬

英語: The reason my reply is late isn't because I've forgotten about you.

ベトナム語: Việc tôi trả lời chậm không phải là tôi đã quên bạn.

 

彼女( かのじょ ) が プレゼントを くれないからといって、愛( あい ) されていないわけではない。 ♬

英語: Just because she doesn't give me presents doesn't mean I'm not loved.

ベトナム語: Không phải cô ấy không tặng quà thì có nghĩa là không yêu tôi.

 

彼( かれ ) の笑顔( えがお ) が、いつも 幸( しあわ ) せなわけではない。 ♬

英語: It's not that his smile always means he's happy.

ベトナム語: Nụ cười của anh ấy không phải lúc nào cũng có nghĩa là anh ấy hạnh phúc.

 

人( ひと )  見知( みし ) りだからといって、友達( ともだち ) が いないわけではない。 ♬

英語: Just because someone is shy doesn't mean they don't have friends.

ベトナム語: Không phải cứ nhút nhát là không có bạn bè.

 

意見( いけん ) が 違( ちが ) うからといって、仲( なか ) が 悪( わる ) いわけではない。 ♬

英語: Just because we have different opinions doesn't mean we have a bad relationship.

ベトナム語: Không phải cứ có ý kiến khác nhau là quan hệ không tốt.

 

喧嘩( けんか ) を したからといって、別( わか ) れるわけではない。 ♬

英語: Just because we had a fight doesn't mean we're going to break up.

ベトナム語: Không phải cứ cãi nhau là sẽ chia tay.

 

彼( かれ ) が 優( やさ ) しいのは、私( わたし ) に 気( き ) が あるわけではない。 ♬

英語: The reason he is kind isn't because he has a crush on me.

ベトナム語: Anh ấy tử tế không phải là vì anh ấy có tình cảm với tôi.

 

贈( おく ) り物( もの ) が 安( やす ) いからといって、気持( きも ) ちが こもっていないわけではない。 ♬

英語: Just because a gift is cheap doesn't mean there is no feeling behind it.

ベトナム語: Không phải quà tặng rẻ thì không có tình cảm trong đó.

 

誰( だれ ) にでも 愛想( あいそ ) が いいわけではない。 ♬

英語: It's not that I'm friendly to everyone.

ベトナム語: Tôi không phải là người thân thiện với tất cả mọi người.

 

田舎( いなか )  暮( く ) らしが、必( かなら ) ずしも 楽( らく ) なわけではない。 ♬

英語: Living in the countryside is not necessarily easy.

ベトナム語: Cuộc sống ở nông thôn không phải lúc nào cũng dễ dàng.

 

大都市( だいとし ) に 住( す ) んでいれば、誰( だれ ) もが 裕福( ゆうふく ) なわけではない。 ♬

英語: Not everyone who lives in a big city is wealthy.

ベトナム語: Không phải cứ sống ở thành phố lớn thì ai cũng giàu có.

 

伝統的( でんとうてき ) なやり方( かた ) が、常( つね ) に 正( ただ ) しいわけではない。 ♬

英語: Traditional methods are not always the right way.

ベトナム語: Phương pháp truyền thống không phải lúc nào cũng đúng.

 

最新( さいしん ) の技術( ぎじゅつ ) が、必( かなら ) ずしも 最高( さいこう ) なわけではない。 ♬

英語: The latest technology isn't necessarily the best.

ベトナム語: Công nghệ mới nhất không phải lúc nào cũng là tốt nhất.

 

留学( りゅうがく ) すれば、自動的( じどうてき ) に 語学力( ごがくりょく ) が 身( み ) に つくわけではない。 ♬

英語: Going abroad to study doesn't mean you will automatically acquire language skills.

ベトナム語: Không phải cứ đi du học là tự nhiên sẽ giỏi ngoại ngữ.

 

誰( だれ ) もが 同( おな ) じ意見( いけん ) を 持( も ) っているわけではない。 ♬

英語: It's not that everyone has the same opinion.

ベトナム語: Không phải ai cũng có cùng một ý kiến.

 

有名( ゆうめい ) な観光地( かんこうち ) が 一番( いちばん )  面白( おもしろ ) いわけではない。 ♬

英語: Famous tourist spots are not necessarily the most interesting.

ベトナム語: Các điểm du lịch nổi tiếng không phải là nơi thú vị nhất.

 

料理( りょうり ) が 上手( じょうず ) な人( ひと ) が、プロ( ぷろ ) の料理人( りょうりにん ) なわけではない。 ♬

英語: It's not that everyone who is good at cooking is a professional chef.

ベトナム語: Không phải người nấu ăn giỏi thì là đầu bếp chuyên nghiệp.

 

テレビ( てれび ) に 出( で ) ているからといって、誰( だれ ) もが 知( し ) っているわけではない。 ♬

英語: Just because someone is on TV doesn't mean everyone knows them.

ベトナム語: Không phải cứ lên TV thì ai cũng biết.

 

健康( けんこう ) 食品( しょくひん ) を 食( た ) べているからといって、病気( びょうき ) に ならないわけではない。 ♬

英語: Just because you eat health food doesn't mean you won't get sick.

ベトナム語: Không phải cứ ăn thực phẩm tốt cho sức khỏe thì sẽ không bị bệnh.

 

雨( あめ ) が 降( ふ ) っているからといって、外出( がいしゅつ ) できないわけではない。 ♬

英語: Just because it's raining doesn't mean you can't go out.

ベトナム語: Không phải cứ trời mưa thì không thể ra ngoài.

 

中古品( ちゅうこひん ) だからといって、すぐに 壊( こわ ) れるわけではない。 ♬

英語: Just because it's a used item doesn't mean it will break right away.

ベトナム語: Không phải đồ cũ thì sẽ dễ hỏng ngay.

 

宝( たから ) くじが 当( あ ) たったからといって、人生( じんせい ) が 幸( しあわ ) せに なるわけではない。 ♬

英語: Winning the lottery doesn't necessarily mean your life will be happy.

ベトナム語: Trúng xổ số không có nghĩa là cuộc đời sẽ hạnh phúc.

 

猫( ねこ ) が 好( す ) きだからといって、犬( いぬ ) が 嫌( きら ) いなわけではない。 ♬

英語: Just because I like cats doesn't mean I dislike dogs.

ベトナム語: Không phải cứ thích mèo thì ghét chó.

 

音楽( おんがく ) の好( この ) みは 人( ひと )  それぞれで、クラシック( くらしっく ) が 一番( いちばん )  素晴( すば ) らしいわけではない。 ♬

英語: Musical tastes vary, and classical music isn't necessarily the most wonderful.

ベトナム語: Sở thích âm nhạc mỗi người mỗi khác, nhạc cổ điển không phải là tuyệt vời nhất.

 

運動( うんどう ) すれば、すぐに 痩( や ) せるわけではない。 ♬

英語: You don't lose weight right away just by exercising.

ベトナム語: Tập thể dục không phải là sẽ giảm cân ngay.

 

この薬( くすり ) が 効( き ) かないのは、偽物( にせもの ) なわけではない。体質( たいしつ ) に 合( あ ) わないだけだ。 ♬

英語: It's not that this medicine is fake just because it doesn't work. It just doesn't suit your body.

ベトナム語: Loại thuốc này không có tác dụng không phải là đồ giả. Chỉ là nó không hợp với thể trạng.

 

高価( こうか ) なカメラだからといって、良( よ ) い写真( しゃしん ) が 撮( と ) れるわけではない。 ♬

英語: Just because a camera is expensive doesn't mean you can take good photos.

ベトナム語: Không phải cứ máy ảnh đắt tiền thì sẽ chụp được ảnh đẹp.

 

車( くるま ) を 持( も ) っていなければ、不便( ふべん ) なわけではない。 ♬

英語: It's not that it's inconvenient if you don't have a car.

ベトナム語: Không có xe hơi không phải là bất tiện.

 

本( ほん ) を たくさん 読( よ ) んでいるからといって、頭( あたま ) が いいわけではない。 ♬

英語: Just because you read a lot of books doesn't mean you're smart.

ベトナム語: Không phải cứ đọc nhiều sách thì là thông minh.

Số câu đúng : 0/43
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/35
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án